Ngµy so¹n Ngµy so¹n Ch¬ng I Ngµy gi¶ng kh¸i niÖm vÒ hÖ c¬ së d÷ liÖu TiÕt 1 mét sè kh¸i niÖm c¬ b¶n I Môc tiªu 1 KiÕn thøc • BiÕt kh¸i niÖm CSDL • BiÕt vai trß cña CSDL trong häc tËp vµ cuéc sèng • Bi[.]
Trang 1Ngày soạn: Chơng I
Ngày giảng:
khái niệm về hệ cơ sở dữ liệu
Tiết 1 : một số khái niệm cơ bản
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
• Biết khái niệm CSDL
• Biết vai trò của CSDL trong học tập và cuộc sống
• Biết các yêu cầu cơ bản đối với hệ CSDL
2 Kỹ năng: Biết các công việc thờng gặp khi xử lí thông tin của
một tổ chức
3 Thái độ: Rèn đức tính cẩn thận, ý thức bảo mật tốt, sử dụng máy
để khai thác thông tin, phục vụ công việc hàng ngày trong mọi lĩnh vực
GV: Đặt vấn đề:
- Có thể nói tất cả các cơ quan,
tổ chức đều cần có sự quản lí
và mỗi cơ quan, tổ chức đó lại
có một bài toán Quản lí khác
nhau
Bài toán quản lí phổ biến trong
xã hội ngày nay, là bài toán phải
xử lí một lợng thông tin rất lớn và
đa dạng, đòi hỏi sự nhanh,
chính xác…
- Hiện nay ta thấy chiếm phần lớn ứng
dụng tin học vào cụng tỏc quản lớ để kịp
thời với việc xử lý thụng tin
VD: Việc quản lí HS trong nhà
trờng, ta cần ?
- Lu trữ thông tin về học
sinh;
- Lu trữ thông tin về lớp…
GV: Trong quỏ trỡnh quản lý hồ sơ HS
lại phỏt sinh một số thụng tin mới cần
1 Bài toán quản lí:
Trang 2phải bổ sung, sửa đổi
GV: Nếu khụng ứng dụng tin học vào
cụng việc quản lý sẽ xẩy ra hàng loạt
nhưng tồn tại đem lại hiệu quả khụng
cao như: Mất nhiều thời gian cụng sức,
chi phớ cao hơn ( phải ghi chộp lai )
GV: Dùng bảng phụ minh hoạ
? Em hãy cho biết lí do nào
dẫn đến việc thay đổi, bổ
sung, sửa hồ sơ?
Các công việc: thay đổi, bổ
sung, sửa hồ sơ gọi là gì?
Nhóm 2+4:
Em hãy cho biết những yêu
cầu nào về quản lý đòi hỏi
phải khai thác hồ sơ?
GV: Thu phiếu học tập
GV: Đa ra đáp án của các nhóm
Gọi đại diện các nhóm bổ sung
nhóm bạn → chuẩn hoá kiến
VD: - Tìm ĐTB môn tin trên8.5
- Tạo lập hồ sơ, cập nhật hồ sơ, khai thác hồ sơ.
a) Tạo lập hồ sơ
- Xác định chủ thể cần quản
Trang 3? C¸c c«ng viÖc cËp nhËt hå
s¬?
? C¸c c«ng viÖc khai th¸c hå
s¬?
GV: Ngµy nay tin häc ho¸ c«ng
t¸c qu¶n lÝ viÖc t¹o lËp, cËp
- Xãa hå s¬ hoÆc th«ng tin
c) Khai th¸c hå s¬:
- S¾p xÕp hå s¬ theo tiªu chÝphï hîp
- T×m kiÕm c¸c hå s¬ tho¶
®iÒu kiÖn
- Thèng kª ®ưa ra th«ng tintheo Y/c
- LËp b¸o c¸o
4 Cñng cè: 2 phót
- Gi¸o viªn cïng häc sinh hÖ thèng kiÕn thøc bµi häc
5 Híng dÉn vÒ nhµ: 1 phót.
- Xem l¹i kiÕn thøc võa häc;
- T×m hiÓu thªm thùc tÕ c«ng viÖc qu¶n lÝ hå s¬;
Trang 4• Biết khái niệm CSDL.
• Biết vai trò của CSDL trong học tập và cuộc sống
• Biết các yêu cầu cơ bản đối với hệ CSDL
2 Kỹ năng: Biết các công việc thờng gặp khi xử lí thông tin của
một tổ chức
3 Thái độ: Rèn đức tính cẩn thận, ý thức bảo mật tốt, sử dụng máy
để khai thác thông tin, phục vụ công việc hàng ngày trong mọi lĩnh vực
HĐ1: Tìm hiểu khái niệm CSDL và hệ QTCSDL
20
GV: Ở tiết trước đó học “Bài toỏn
quản lý HS” Ta thấy bài toỏn đặt ra
hàng loạt cỏc cõu hỏi như
của sự đa dạng đó có nhiều
ngời khai thác DL và mỗi ngời
có một yêu cầu và nhiệm vụ
riêng.
- Từ đó để đáp ứng nhu cầu
khai thác thông tin, con ngời
3 Hệ cơ sở dữ liệu:
Trang 5GV: Như vậy để có thể quản lý được
công việc ( DL) trên MTĐT như: Lưu
trữ và khai thác thông tin có hiệu quả
+) Lưu trữ được một lượng dữ liệu
Trang 6phần mềm ứng dụng để việc
khai thác CSDL trở nên thuận
tiện hơn
? Nêu các thành phần để lu
trữ và khai thỏc thông tin?
- Cơ sở dữ liệu;
- Hệ quản trị CSDL;
- Các thiết bị vật lí ( máy tinh, đĩa cứng, mạng….).
4 Củng cố: 7’
Hướng dẫn HS làm cỏc bài tập sau đõy:
Cõu 1: Phõn biệt CSDL với hệ QTCSDL
Cần thể hiện rừ 2 điểm sau:
1 CSDL là tập hợp cỏc DL cú liờn quan với nhau được lưu trữ ở thớờt bị nhớ của mỏy tớnh;
2 Hệ QTCSDL là cỏc chương trỡnh phục vụ tạo lập, cập nhật và khai thỏc CSDL.
3 Cần nắm rừ hệ CSDL bao gồm CSDL và Hệ QTCSDL, ngoài ra cũn cú cỏc phần mềm ứng dụng khỏc để đỏp ứng việc khai thỏc CSDL trở nờn thuận tiện hơn.
5 Hớng dẫn về nhà:
- Xem lại kiến thức vừa học;
- Tìm hiểu thêm thực tế;
IV Rút kinh nghiệm.
Ngày……tháng… năm…
Trần Xuân Thái
Trang 7Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 3 : Hệ quản trị cơ sở dữ liệu (T1)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Biết khái niệm hệ QTCSDL.
Biết các chức năng của hệ QTCSDL: Tạo lập CSDL Cập nhật DL, tìm kiếm, kết xuất thông tin, kiểm soát, điều khiển việc truy cập vào CSDL
2 Kỹ năng: Biết vai trò của con ngời khi làm việc với hệ CSDL.
3 Thái độ: Rèn đức tính cẩn thận, làm việc có kế hoạch.
chức năng cơ bản nào?
? Nêu các công việc tạo lập
CSDL?
+) Tạo lập, cập nhật và khai thỏc thụng tin trong CSDL
a) Cung cấp môi trờng tạo lập CSDL.
- Cú cỏc cụng cụ ho phộp người dựng :
+) Khai bỏo cấu trỳc bản ghi cho từng bảng trong CSDL;
Trang 8HĐ: Cung cấp công cụ kiểm
soát, điều khiển truy cập vào
+ Tác động lên dữ liệu ( giá trị của các trờng).
- Ràng buộc:
VD: Tuổi đoàn ≥ 14
b) Cung cấp môi trờng cập nhật và khai thác dữ liệu:
+ Cập nhõt (Nhập, sửa, xóa DL);
+ Khai thỏc (Sắp xếp, tìm kiếm, kết xuất BC).
+ Duy trì tính nhất quán của DL;
+ Tổ chức và điều khiển các truy cập đồng thời;
+ Đảm bảo khôi phục CSDL khi có sự cố ở phần cứng hay phần mềm;
Trang 9
………
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 4 : hệ quản trị cơ sở dữ liệu (T2) I Mục tiêu: 1 Kiến thức: Biết khái niệm hệ QTCSDL. Biết các chức năng của hệ QTCSDL: Tạo lập CSDL Cập nhật DL, tìm kiếm, kết xuất thông tin, kiểm soát, điều khiển việc truy cập vào CSDL
2 Kỹ năng: Biết vai trò của con ngời khi làm việc với hệ CSDL 3 Thái độ: Rèn đức tính cẩn thận, làm việc có kế hoạch 4 T duy: Chính xác - khoa học II Chuẩn bị: 1 Giáo viên: Bảng phụ 2 Học sinh:
III Tiến trình bài giảng và các hoạt động: 1 ổn định tổ chức:
2 KTBC: 5’ 1 Nờu nội dung cỏc chức năng của một hệ QTCSDL 3 Bài mới: TG Hoạt động của GV và HS Nội dung HĐ: Tỡm hiểu vai trũ của con người khi làm việc với Hệ CSDL 15 HĐ1: Tỡm hiểu khỏi niệm và nhiệm của người QTCSDL GV: Đặt vấn đề: Liờn quan đến hoạt động của một hệ CSDL, cú thể kể đến ba vai trũ khỏc nhau của con người Ngày……tháng… năm…
Trần Xuân Thái
Người quản trị
Người dựng Người lập trỡnh ứng dụng
Trang 10GV: Y/c HS đọc SGK/T18 trả lời các
câu hỏi
1 Em hayc cho biết KN người
QTCSDL?
HS: Suy nghĩ và trả lời câu hỏi
2 Nhiệm vụ của người quản trị CSDL?
HS: Suy nghĩ và trả lời câu hỏi
- Tổ chức hệ thống: Phân quyền truy
cập cho người dùng, đảm bảo an ninhcho hệ CSDL; nâng cấp hệ CSDL: Bổsung, sửa đổi để cải tiến chế độ khaithác, nâng cao hiệu quả sử dụng
- Quản lí các tài nguyên của CSDL
⇒ Người QTCSDL: Phải là người
đáng tin cậy và có tinh thần tráchnhiệm cao
10 HĐ2: tìm hiểu công việc của người lập trình ứng dụng.
GV: Vai trò của người lập trình ứng
GV: Người dùng thường được phân
Trang 11- Về nhà xem lại kiến thức vừa học;
- Đọc trước mục 4/T19
IV Rút kinh nghiệm.
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 5 : hệ quản trị cơ sở dữ liệu (T3) I Mục tiêu: 1 Kiến thức: Biết khái niệm hệ QTCSDL. Biết các chức năng của hệ QTCSDL: Tạo lập CSDL Cập nhật DL, tìm kiếm, kết xuất thông tin, kiểm soát, điều khiển việc truy cập vào CSDL
2 Kỹ năng: Biết vai trò của con ngời khi làm việc với hệ CSDL 3 Thái độ: Rèn đức tính cẩn thận, làm việc có kế hoạch 4 T duy: Chính xác - khoa học II Chuẩn bị: 1 Giáo viên: Bảng phụ 2 Học sinh:
III Tiến trình bài giảng và các hoạt động: 1 ổn định tổ chức:
2 KTBC: 5’ - Khỏi niệm và nhiệm của người QTCSDL? 3 Bài mới: TG Hoạt động của GV và HS Nội dung 20 HĐ1: Tỡm hiểu cỏc bước xõy dựng CSDL. GV: Đặt vấn đề: Việc xõy dựng CSDL của một tổ chức được tiến hành theo cỏc bước: Bước 1: Khảo sỏt; Bước 2: Thiết kế; Bước 3: Kiểm thử HS: Lắng nghe và ghi bài đầy đủ GV: Theo em bước khảo sỏt ta cần thực hiện những cụng việc gỡ? 4 Cỏc bước xõy dựng cơ sở dữ liệu Bước 1: Khảo sỏt • Tỡm hiểu cỏc yờu cầu của cụng tỏc quản lớ • Xỏc định và phõn tớch mối liờn hệ cỏc dữ liệu cần lưu trữ • Phõn tớch cỏc chức năng cần cú của hệ thống khai thỏc thụng tin, đỏp ứng cỏc yờu cầu đặt ra Ngày……tháng… năm…
Tổ trưởng
Trần Xuân Thái
Trang 12HS: Đọc SGK và trả lời câu hỏi.
GV: Giới thiệu bước thiết kế CSDL
HS: Chú ý lắng nghe và ghi bài
GV: Giới thiệu bước kiểm thử
HS: Chú ý lắng nghe và ghi bài
GV: Các bước XD một hệ CSDL này
cho chúng ta thấy không đơn giản và tuỳ
tiện, có kiểm thử, có đánh giá và điều
chỉnh
• Xác định khả năng phần cứng, phần mềm có thể khai thác, sử dụng Bước 2: Thiết kế • Thiết kế CSDL • Lựa chọn hệ quản trị để triển khai • Xây dựng hệ thống chương trình ứng dụng Bước 3: Kiểm thử • Nhập dữ liệu cho CSDL • Tiến hành chạy thử các chương trình ứng dụng 15 HĐ2: Một số bài tập Bài 1: Những khắng định nào dưới đây là sai: A Hệ QTCSDL nào cũng có một ngôn ngữ CSDL riêng; B Hệ QTCSDL hoạt động độc lập, không phụ thuộc và hệ điều hành; C Ngôn ngữ CSDL và Hệ QTCSDL thực chất là một; D Hệ QTCSDL thực chất là một bộ phận của ngôn ngữ CSDL, đóng vai trò chương trình dịch cho ngôn ngữ CSDL; 4 Cñng cè:2 - Gi¸o viªn cïng häc sinh hÖ thèng kiÕn thøc bµi häc 5 Híng dÉn vÒ nhµ: 3 - Xem l¹i kiÕn thøc võa häc; - Trả lời “ Câu hỏi và bài tập” SGK/T20 IV Rót kinh nghiÖm.
Ngµy……th¸ng… n¨m…
Tổ trưởng
TrÇn Xu©n Th¸i
Trang 13Tiết 6 : CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP (T1)
- Biết được cỏc thao tỏc thiết kế một CSDL;
- Phõn biệt được CSDL, hệ QTCSDL, Hệ CSDL
3 Thái độ: Rèn đức tính cẩn thận, ham học hỏi, chịu khó.
4 Tư duy: Chính xác - khoa học.
1 Nờu ứng dụng của CSDL mà em biết?
2 Hóy phõn biệt CSDL với hệ QTCSDL.
- Phải biết CSDL đú cú những thụngtin gỡ?
- CSDL phục vụ cho những đối tượngnào?
- Về vấn đề gỡ?
VD: Trường ta cú CSDL CSDL của
trường chứa TT về HS và phục vụquản lý điểm ( điểm, TT về HS,…)
- CSDL: Là tập hợp cỏc dữ liệu cú liờnquan với nhau được lưu trữ ở thiết bịnhớ của mỏy tớnh
- Hệ QTCSDL: Là cỏc chương trỡnhphục vụ tạo lập, cập nhật, và khai thỏcCSDL
HĐ2: Tỡm hiểu thiết kế một CSDL.
3 Giả sử phải xõy dựng một CSDL để
quản lý mượn/ trả sỏch ở thư viện, theo
em cần phải lưu trữ những thụng tin gỡ?
Hóy cho biết những việc phải làm để đỏp
ứng nhu cầu quản lý của người thủ thư?
+ Để quản lý sỏch cần thụng tin:
+ Để quản lý người mựơn cần TT:
• Họ tờn người mượn;
• Thẻ
• Tờn sỏch – mó sỏch;
• Số lượng;
Trang 14?Nêu vd minh hoạ cho 1 vài yêu cầu cơ
bản đối với hệ CSDL
• Hiện trạng
+ Để biết về những ai đang mượn sách và những sách nào đang cho mượn, cần những thông tin:
* Để phục vụ một bạn đọc:
• Kiểm tra bạn đó có phải là bạn đọc của TV hay không?
• Tra cứu xem sách mà bạn đọc cần có còn hay không?
• Có phải vào sổ trước khi đưa sách cho bạn đọc không?
- Không nhất thiết phải đáp ứng tất cả các yêu cầu
+ Giải thích vd
4 Cñng cè:2
- Gi¸o viªn cïng häc sinh hÖ thèng kiÕn thøc bµi häc
5 Híng dÉn vÒ nhµ: 7
- Xem l¹i kiÕn thøc võa häc;
- Xem trước bài “ bài tập và thực hành 1”
- Tìm hiểu công tác quản lý thư viện:
Đề bài: Giả sử phải xây dựng một CSDL để quản lý mượn, trả sách ở thư viện, theo em cần phải lưu trữ những thông tin gì? Hãy cho biết những việc phải làm để đáp ứng nhu cầu quản lí của người thủ thư
Gợi ý: - Để QL sách cần thông tin gì?
- Để quản lí người mượn cần thông tin gì?
- Để biết về những ai đang mượn sách và những sách nào đang cho mượn, cần những thông tin gì?
- Để phục vụ bạn đọc: người thủ thư có cần kiểm tra để biết người đó có phải là bạn đọc của thư viện hay không? Có tra cứu xem sách mà bạn đọc cần có
còn hay không? Có phải vào sổ trước khi đưa sách cho bạn đọc không?
IV Rót kinh nghiÖm.
Ngµy……th¸ng… n¨m…
Tổ trưởng
TrÇn Xu©n Th¸i
Trang 15- Biết được cỏc thao tỏc thiết kế một CSDL;
- Phõn biệt được CSDL, hệ QTCSDL, Hệ CSDL
3 Thái độ: Rèn đức tính cẩn thận, ham học hỏi, chịu khó.
HĐ1: Tỡm hiểu khỏi niệm hệ QTCSDL.
GV: Y/c h/s trả lời cõu hỏi và bài tập
- Khai bỏo kiểu và cấu trỳc DL;
- Khai bỏo cỏc ràng buộc trờn DL
- Thao tỏc với cấu trỳc DL:
+ Khai bỏo tạo lập DL mới;
+ Cập nhật cấu trỳc DL (NN đ/n DL).+ Cập nhật DL: (tỏc động lờn nội dungDL)
+ Khai thỏc thụng tin: Tỡm kiếm, sx,kết xuất bỏo cỏo…
HĐ2: Cỏc chức năng của hệ QTCSDL
Y/c h/s làm bài tập SGK/T20
Bài 3: SGK/T20:
? Vỡ sao hệ QTCSDL lại phải cú khả
năng kiểm soỏt và điều khiển cỏc truy
cập đến CSDL? Cho VD minh hoạ
Bài 4: SGK/T20: Khi làm việc với hệ
CSDL, em muốn giữ vai trũ gỡ? Vỡ sao?
- TL: Bài tập 3 SGK/T20:
+ Đảm bảo an ninh hệ thống, ngănchặn cỏc truy cập và xử lý khụng chophộp
VD: Việc sửa điểm+ Đảm bảo tớnh nhất quỏn khi cú cỏcthao tỏc truy cập
Vd:
- TL:
+ Tuỳ theo trả lời của học sinh;
+ Học sinh giải thớch được vai trũmỡnh lựa chọn
Trang 16Bài 5 – SGK/T20: Trong các chức năng
của hệ QTCSDL, chức năng nào quan
trọng nhất? Vì sao?
GV: Gợi ý dần về câu trả lời đúng
Bài 6-SGK/T20: Hãy trình bày sơ lược
về hoạt động của một hệ QTCSDL
- Đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người dùng với nhiều mục đích khác nhau
- Tự do trình bày ý kiến;
- Giải thích được ý mình chọn
- Xem hình 12-SGK/T18;
- Lưu ý: Thông tin chuyển động hai chiều
+ Xuất phát từ người dùng đến CSDL rồi quay trở lại người dùng
+ Khi xuất phát thông tin là các yêu cầu truy vấn, còn khi quay trở lại thông tin là kết quả truy vấn
4 Cñng cè:
- Gi¸o viªn cïng häc sinh hÖ thèng kiÕn thøc bµi häc
5 Híng dÉn vÒ nhµ:
- Xem l¹i kiÕn thøc võa häc;
- Đọc trước nội dung bài tập và thực hành 1
IV Rót kinh nghiÖm.
Ngµy……th¸ng… n¨m…
TrÇn Xu©n Th¸i
Trang 17- Biết một số công việc cơ bản khi xây dựng một CSDL.
3 Thái độ và tư duy : Rèn tư duy làm việc khoa học.
2 KTBC ( trong qu¸ tr×nh häc bµi míi)
3 Bµi míi:
23
’
H§1: Tìm hiểu chung về công việc quản lý thư viện
GV: Y/c 4 HS lên bảng trả lời các câu
hỏi sau
HS: Lên bảng
1 Nội quy TV ở trường em?
2 Thẻ TV có nội dung gì?
3 Phiếu mượn/trả sách có nội dung gì?
4 Sổ quản lý sách của người thủ thư
gồm những cột gì?
- Các nhóm nhận xét, bổ sung cho nhau
GV: Tổng hợp ý kiến.⇒Chuẩn hóa kiến
thức
* HS đã được chuẩn bị ở nhà
- TL:
-
-15
GV: Chia lớp thành 2 nhóm trình bày
Các hoạt động chính của TV, sau đó
cho các nhóm trao đổi, bổ sung lẫn nhau
HS: Làm bài thi đua hai nhóm
GV: Biểu dương các nhóm làm xong
- TL:
- Mua sách
- Nhập sách
- Mượn/ trả sách
Trang 18trước - Thanh lý sách.
- ………
4 Cñng cè:2’ - Gi¸o viªn cïng häc sinh hÖ thèng kiÕn thøc bµi häc 5 Híng dÉn vÒ nhµ: 3’ - Tìm hiểu tiếp về công tác quản lý thư viện ( Phân lớp thành 2 nhóm) + Tìm hiểu đối tượng cần quản lý của TV; + Tìm hiểu công việc XD CSDL ở thư viện IV Rót kinh nghiÖm.
Ngµy……th¸ng… n¨m…
TrÇn Xu©n Th¸i
Trang 19- Biết một số công việc cơ bản khi xây dựng một CSDL.
3 Thái độ và tư duy : Rèn tư duy làm việc khoa học.
2 KTBC ( trong qu¸ tr×nh häc bµi míi)
3 Bµi míi:
10’ HĐ1: Tìm hiểu đối tượng cần quản lý của TV
GV: Y/c h/s liệt kê các đối tượng cần
quản lý khi XD CSDL quản lý sách và
mượn/ trả sách
? Thông tin về người đọc?
- Liệt kê các đối tượng cần quản lí:
-Thông tin về người đọc:
+ Số thẻ mượn+ Họ và tên+…………
? Tìm hiểu thông tin về sách? - Thông tin về sách
+ Mã sách+ Tên sách+ Tác giả+………
25 HĐ2: Tìm hiểu công việc XD CSDL ở thư viện.
+ Bảng TÁCGIẢ: ( thông tin về tg):
• Mã TG
Trang 20GV: Tổng hợp ý kiến.
• Hoten
• NgSinh
• NgMat
• Tieusu
+ Bảng SACH (Thông tin về sách):
Masach Tensach Loaisach NXB NamXB Giatien MaTG Noidung (tóm tắt nội dung)
+ Bảng HOCSINH ( TT về độc giả):
MaThe HoTen NgSinh GioiTinh Lop NgCap (Ngày cấp thẻ) Điachi
+Bảng PHIEUMUON (QLMsách)
MaThe SoPhieu Nmuon Ngaycantra MaSach
SLM (Số lượng sách mượn)
+……
4 Cñng cè:5’ - Gi¸o viªn cïng häc sinh hÖ thèng kiÕn thøc bµi häc 5 Híng dÉn vÒ nhµ:2’ - Tìm hiểu CSDL của các công việc khác - Xem tước bài 3 “Giới thiệu Microsoft Access” IV Rót kinh nghiÖm.
Ngµy……th¸ng… n¨m…
TrÇn Xu©n Th¸i
Trang 21- Biết bốn đối tượng chớnh: Bảng, mấu hỏi, biểu mẫu và bỏo cỏo.
- Biết hai chế độ làm việc: Chế độ thiết kế ( làm việc với cấu trỳc) và chế độ làm việc với
DL
2 Kỹ năng:
- Thực hiện được khởi động và ra khỏi Access, tạo một CSDL mới, mở CSDL đó cú
- Biết 2 chế độ: Thiết kế (Dộign view) và chế độ trang DL ( Datasheet View)
- Biết cỏc cỏch tạo cỏc đối tượng: Thuật sĩ (Wizard) và tự thiết kế (Design)
3 Thái độ: Rốn đức tớnh cẩn thận, làm việc cú kế hoạch.
4 Tư duy: Chính xác - khoa học.
2 KTBC ( trong quá trình học bài mới)
? Em biết gỡ về khả năng của AS?
? VD?
2 Khả năng của Access.
- Tạo lập: Xỏc đinh đối tượng quản lớ,
cấu trỳc hồ sơ, tập hợp thụng tin cầnthiết
- Cập nhật: Sửa, xoỏ, bổ sung, đảm
bảo thụng tin phản ỏnh kịp thời, thựctế
- Khai thỏc DL: Tỡm kiếm, Sx, thống
kờ, bỏo cỏo
- Lưu trữ: Để sử dụng lại lần sau
( nếu cần)VD: QL HS trong lớp
10’ HĐ3: Tỡm hiểu cỏc đối tượng chớnh của Access.
?Access cú những đối tượng chớnh nào? 3 Cỏc đối tượng chớnh của Access.
Trang 22- Đưa vd quản lí học sinh.
- Mẫu hỏi (Query):
- Biểu mẫu (form):
- Báo cáo (Report):
10’ HĐ4: Tìm hiểu một số thao tác cơ bản của Access
? Em đã từng làm việc với A?
? Em thực hiện những thao tác gì?
4 Một số thao tác cơ bản:
a) Khởi động Access:
C1: Start / All Programs/ MA
C2: Nháy đúp biểu tượng Access trênmàn hình nền
b) Tạo cơ sở DL mới.
Chọ file/ New/ Blank Database/ đặt
tên CSDL mới vào cửa sổ File name/
C2: Nháy nút góc trên, bên phảimàn hình
GV: Y/c học sinh tìm hiểu thực tế + đọc
SGK
? Tạo đối tượng mới?
? Mở đối tượng
a) Chế độ làm việc với các đối tượng:
- Chế độ thiết kế (Design view);
Người dùng tự thiết kế
- Kết hợp cả hai
Trang 23c) Mở đối tượng.
4 Cñng cè:3,
- Gi¸o viªn cïng häc sinh hÖ thèng kiÕn thøc bµi häc
5 Híng dÉn vÒ nhµ:
- Xem l¹i kiÕn thøc võa häc;
- Tìm hiểu thêm về Access;
- Xem trước bài 4 “ Cấu trúc bảng”
IV Rót kinh nghiÖm.
Ngµy……th¸ng… n¨m…
TrÇn Xu©n Th¸i
Trang 25Ngày soạn:
Tiết 10 : CẤU TRÚC BẢNG
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Hiểu cỏc khỏi niệm chớnh trong cấu trỳc bảng:
Cột ( Thuộc tớnh): Tờn, miền giỏ trị
Dũng ( Bản ghi): Bộ cỏc giỏ trị của thuộc tớnh
Khoỏ
- Biết tạo và sửa cấu trỳc bảng
- Hiểu việc tạo liờn kết giữa cỏc bảng
2 Kỹ năng:
- Thực hiện được tạo và sửa cấu trỳc bảng, nạp dữ liệu vào bảng, cập nhật dữ liệu
- Biết khỏi niệm khoỏ chớnh và cỏc bước chỉ định một trường làm khoỏ chớnh
- Thực hiện được việc liờn kết giữa cỏc bảng
3 Thái độ: Rèn đức tính cẩn thận, ham học hỏi, chịu khó.
2 KTBC:5’ 1) Nờu cỏc đổi tượng chớnh trong A? ;
2) Mấy chế độ làm việc với cỏc đổi tượng?.
HS: Đọc bài, trả lời cõu hỏi.
? DL trong Access được lưu trữ dưới
GV: Giải thớch và chuẩn hoỏ kiến thức.
? Nờu một số kiểu DL mà em biết?
1 Cỏc khỏi niệm chớnh.
- TL: Dạng bảng
- Bảng gồm cú cỏc hàng và cột, chứatoàn bộ dữ liệu mà người dựng cầnkhai thỏc
Trang 26’ H§2: Tìm hiểu cách tạo và sửa cấu trúc bảng.
GV: Giới thiệu cửa sổ cấu trúc bảng
HS: Nghe giảng ghi bài
* Thay đổi tính chất trường: SGK/T36
* Chỉ định khoá chính: Primary Key
- Khoá chính là một hoặc nhiều trường
mà giá trị của nó xác định duy nhấttrong một bản ghi ( Mẩu tin)
- Chọn trường làm khoá chính
C1: Chọn Edit/ Primary Key
C2: Nhấn biểu tượng chìa khoá
Lưu ý: Access luôn Y/c đặt khoá
chính, nếu người dùng không đặt khoáchính Access tự động tạo khoá chính
có tên ID với kiểu DL AutoNumber
* Lưu cấu trúc bảng
- File/Save/ Đặt tên bảng vào cửa sổtable name/ Ok ( Enter)
b) Thay đổi cấu trúc bảng.
- Thay đổi thứ tự trường;
- Thêm trường: Insert / Row
- Xoá trường: Edit/ Delete Row
- Thay đổi khoá chính:
Edit/ Primary Key
c) Xoá và đổi tên trường :
+ Chọn tên bảng
* Xoá: C1: Nhấn nút C2: Edit/ Delete
* Đổi tên bảng: Edit/ Rename
Ngµy th¸ng n¨m 2012
TrÇn Xu©n Th¸i
Trang 28- Cú kỹ năng làm việc với Access, cấu trỳc bảng.
3 Thái độ và tư duy : Chính xác - khoa học.
HĐ1: Bài tập _ Cõu hỏi về Access
1 Access là gỡ? Hóy kể tờn cỏc chức
nằn chớnh của A?
2 Liệt kờ cỏc loại đối tượng cơ bản
trong A?
3 Cú những chế độ nào làm việc với cỏc
loại đối tượng?
4 Cú những cỏch nào để tạo đối tượng
- Bảng, mẫu hỏi, biểu mẫu, bỏo cỏo
- Cú 2 chế độ: Thiết kế Design view
Trang DL:Datasheel view Riờng biểu mẫu cú thờm chếđộ: Form view
File/ Exit hoặc …
HĐ2: Cõu hỏi và bài tập về tạo bảng.
1 Tại sao trong một bảng khụng thể cú
hai hàng giống hệt nhau?
2 Trong QL học sinh dự kỡ thi tốt
nghiệp, theo em cú thể khai bỏo kiểu DL
* HSTL: Mỗi hàng thể hiện một cỏ thểphõn biệt , trong “bài toỏn quản lớ” →tớnh dư thừa DL → Kq khụng chớnhxỏc
* HSTL:
- SBD: Text, Number, AutoNumber.
Trang 29gì cho mỗi thuộc tính sau:
3 Hãy nêu các bước để chỉ định khoá
chính trong bảng DL gồm các thuộc tính
nêu trong câu 2
4 Khi nhập DL, trường hợp nào không
được để trống?
5 Liệt kê một số thao tác có thể được
thực hiện trong chế độ thiết kế bảng
Edit/ Primary Key hoặc nhấn biểu
tường chìa khoá
* HSTL:
- Bắt buộc có DL: Required ( Chỉ địnhkhoá)
- Không được đê trống: Not Null-A tự đạt thêm: ID ( Auto Number)
* HSTL:
+ Tạo cấu trúc bảng: Mở cửa sổ cấu
trúc bảng, tạo các trường ( chọn têntrường, chọn kiểu DL, thiết đặt tínhchất trường), chỉ định khoá chính, lưucấu trúc bảng
+ Thay đổi cấu trúc bảng: Thay đổithứ tự trường, thêm, xóa, sửa trường
4 Cñng cè:
- GV cùng HS hệ thống lại kiến thức bài học
5 Híng dÉn vÒ nhµ:
- Ôn tập các thao tác vừa học
IV Rót kinh nghiÖm.
Ngµy……th¸ng… n¨m…
TrÇn Xu©n Th¸i
Trang 303 Thái độ và tư duy: ChÝnh x¸c - khoa häc.
Trang 31HS: - Quan sát thao tác mẫu của GV;
- Kiểm tra thao tác một vài học sinh
- HS: Thực hành thao tác kiểm tra theo
- thực hành lại các thao tác vừa học;
- Xem thêm các thao tác khác
- Xem trước bài 2, 3/ SGK-T41
IV Rót kinh nghiÖm.
Ngµy……th¸ng… n¨m…
Tổ trưởng
TrÇn Xu©n Th¸i
Trang 323 Thái độ và tư duy: ChÝnh x¸c - khoa häc.
2 KTBC: 7’ 1 Tạo 1 CSDL với tên Quanli_TO Trong CSDL có cấu trúc được
mô tả như sau: ( Phần kiểu DL HS tự tìm hiểu cho phù hợp).
GV: Y/c HS làm lại thao tác tạo cấu trúc
GV: Quan sát, hướng dẫn thao tác
- Maso – Primary Key
Trang 33- Lưu:
- Thoát khỏi Access:
- GV: Đưa ra một số lưu ý khi đặt tên
trường
- Lu bảng
- Thoát CT
- Đặt tên trường trong Access:
+ Không đặt table hay Query trùng tên+ Tên trường không quá 64 ki tự.+ Khong dùng các kí tự: ! ‘ []
Ngµy……th¸ng… n¨m…
TrÇn Xu©n Th¸i
Trang 34- Thêm, chỉnh sửa, xoá…
a.Thêm bản ghi mới:
- Insert / Record
- Nháy trực tiếp vào bản ghi trống ởcuối bảng
b.Chỉnh sửa
- Nháy chuột vào ô cần chỉnh sửa
- T/hiện thao tác chỉnh sửa
c Xoá bản ghi
- Chọn bản ghi cần xoá C1 Nhấn phím Delete Yes
C2: Nhấn nút xóa trên thanh cc
Trang 35? Nêu các thao tác tìm kiếm đơn giản mà
em biết khi làm việc với Access?
? So sánh lệnh Replace với Find
GV: Giới thiệu C1: File/ PrintC2: Ctrl + P
C3:Nhấn chuột vào biểu tượng Printtrên thanh công cụ
Lưu ý: Cách 3
4 Cñng cè:3’
- Gi¸o viªn cïng häc sinh hÖ thèng kiÕn thøc bµi häc
5 Híng dÉn vÒ nhµ:2’
- Xem trước kiến thức BT&TH 3
IV Rót kinh nghiÖm.
Ngµy……th¸ng… n¨m…
TrÇn Xu©n Th¸i
Trang 36GV: Y/c học sinh mở bảng HOCSINH
đã được thiết kế ở BT&TH 2
GV: Y/c h/s thêm các bản ghi SGK/T48
GV: Chỉnh sửa thao tác thực hành của
GV: Y/c hs di chuyển đến bản ghi
Nguyễn Xuân Minh
GV: Y/c hs sử bản ghi đó thành bản ghi
chứa thông tin về bản thân mình
GV: Quan sát thao tác học sinh chính
sửa ( nếu cần)
GV: Y/c h/s thực hiện thao tác xoá bản
ghi vừa chỉnh sửa
Trang 37GV: Y/c h/s hiển thị các bạn h/s nam
trong lớp là đoàn viên
HS: Thực hiện thao tác lọc
GV: y/c h/s tìm bạn có điểm 3 môn:
T - L - H lớn hơn 8
B1: Nhấn biểu tượng : B2: Fiter bay form: Nhập đk “Nam” ở
Ngµy……th¸ng… n¨m…
TrÇn Xu©n Th¸i
Trang 38• Hiển thị hS nam trong lớp?
• HS có điểm Toán > 8; Văn > 8 ; là nữ dân tộc
? Sắp xếp tên theo vần ( A,B,C )
- GV: Thực hiện mẫu thao tác
Trang 39GV: Q/s, sửa sai ( nếu có )
10’
GV: Đưa ra một số chức năng của phím
tắt và thực hành mẫu
HS: Quan sát thao tác của giáo viên
Tab: Di chuyển tới
Shift + Tab: Di chuyển lùi
- Ôn tập lại các thao tác đã thực hành trong BT&TH 3
- Xem trước bài Biểu mẫu
IV Rót kinh nghiÖm.
Ngµy……th¸ng… n¨m…
TrÇn Xu©n Th¸i