- Coù kyõ naêng duøng caùc quy taéc khai phöông moät thöông vaø quy taéc chia caùc caên thöùc baäc hai trong tính toaùn vaø bieán ñoåi bieåu thöùc.. - RÌn th¸i ®é hîp t¸c nhãm.[r]
Trang 1Tuần 1
Chơng I: căn bậc hai - căn bậc ba
Tiết: 1 Đ1 căn bậc haiNgày soạn: 20/08/08
Ngày dạy:
I- Mục tiêu cần đạt.
- Học sinh nắm đợc định nghĩa, kí hiệu về căn bậc hai số học của số không âm
- Biết đợc liên hệ của phép khai phơng với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh các số
?1a) Căn bậc hai của 9 là 3 và -3b) Căn bậc hai
c) Căn bậc hai của 0,25 là 0,5
và -0,5d) Căn bậc hai
Trang 2-Gv giới thiệu thuật toán
khai phơng, lu ý về quan hệ
giữa khái niệm căn bậc hai
đã học ở lớp 7 với khái niệm
căn bậc hai số học vừa giới
thiệu ?Yêu cầu HS làm ?3
1,1 0 và2
1,1 1, 21
?3 : a) Căn bậc hai số học của
64 là 8 nên căn bậc hai của 64
là 8 và -8
b) Căn bậc hai
số hoạc của 81
là 9 nên căn bậc hai của 81
là 9 và -9
c) Căn bậc hai
số học của 1,21
là 1,1 nên căn bậc hai của 1,21 là 1,1 và -1,1
H:lấy VD
?4a) 16>15 nên
16 15vậy
4 15.b) 11 > 9 nên
11 9.Vậy
11 3
?5a) 1 1, nên
x 0 , ta có
x 1 x 1 vậy x > 1
Trang 3Sau khoảng 5 phút GV mời
đại diện các nhóm trình bày lời giải
H: Trả lời miệng
3, Luyện tậpBài tập 3 (6 – SGK)
2
1,2 2
1,2 2
1,2 2
- Học sinh nắm đợc định nghĩa căn bậc hai số học của một số không âm
- Điều kiện để căn thức bậc hai có nghĩa
Trang 4a a Chứng minh:
giá trị tuyệt đối)
- Ta thấy:
Nếu a 0 thì a a nên
Trang 51’
- Cho học sinh chứng minh
? Khi nào xảy ra trờng hợp
đợc giá trị của căn bậc hai (
nhờ biến đổi về biểu thức
không chứa căn bậc hai)
- Cho học sinh nhẩm ngay
kết quả bài tơng tự ví dụ 2
- GVgiới thiệu âu a)
?Yêu cầu HS làm câu b) ví
dụ 4 Sau đó cho học sinh
H:Cử ngời trình bày
2 2
a a Nếu a < 0 thì a a nên
a) x 2 2 x 2 x 2 (vì
x 2)
5
Trang 6- HS được luyện tập về phép khai phương để tính giá trị của biểu thức số, phân tích đa thức thành nhân tử, giải phương trình.
-RÌn TD ë h/s
II
- GV: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi
- HS: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi
chữa bài tập 12 (a,b)
Trang 7? Caờn thửực naứy coự
nghúa khi naứo
? Coự daùng haống ủaỷng
thửực naứo Haừy phaõn
-HS:
1 ) 1
1 x coự nghúa vụựi moùi x
-Hai HS leõn baỷng
H:Cử đại diện trình bày
2 2
) 16 25 196 : 49 4.5 14 : 7 20 2 22 )36 : 2.3 18 169
I Giaỷi
1 ) 1
x2 + 1 1 vụựi moùi x Do ủoự2
1 x coự nghúa vụựi moùi x
Baứi 13 Trang 11 SGK Ruựt goùn caực bieồu thửực sau:
Trang 8-1’ C,Bài tập.
+OÂn taọp laùi kieỏn thửực
baứi 1 vaứ baứi 2
+Laứm laùi taỏt caỷ
nhửừng baứi taọp ủaừ sửỷa
x x x x
x x x
Ngày dạy:
I- Mục tiêu cần đạt.
Qua bài này học sinh cần:
- Nắm đợc nội dung và cách chứng minh định lý về liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng
- Có kỹ năng dùng các quy tắc khai phơng một tích và nhân các căn thức bậc hai trong tínhtoán và biến đổi biểu thức
-Rèn thái độ hợp tác nhóm
II- Chuẩn bị.
Thầy : Nghiên cứu soạn bài.Đèn chiếu, giấy trong
Trò : Học bài và làm bài tập ở nhà.Bảng phụ bút dạ
GV nêu yêu cầu kiểm tra trên máy, một HS lên bảng kiểm tra
Điền dấu "x" vào ô thích hợp
Trang 92
1x
GV cho lớp nhận xét bài làm của bạn
- Sau ?1 GV yêu cầu HS
khái quát kết quả về liên
HS: Ta phải chứng minh:
không âm và
a b2 a.b
-Một học sinh đọc quy tắc trong SGK
- HS chia nhóm để làm
VD 1
-HS đọc và nghiên cứu quy tắc
- HS hoạt động nhóm
1.Định lý
Định lý (sgk)Với 2 số a, b không âm ta
mở rộng cho nhiều số không âm
b) 810.40 b) Quy tắc nhân các căn thức bậc hai
và B không âm ta có:
9
Trang 10- Hai HS lªn b¶ng tr×nh bµy hai phÇn.
H:lµm vµo vë Hai HS lªn b¶ng
a) 3a 27a víi a 0
G: Nghiªn cøu so¹n bµi.§Ìn chiÕu, giÊy trong (hoÆc b¶ng phô) ghi bµi tËp
H : Häc bµi vµ lµm bµi tËp ë nhµ B¶ng phô nhãm, bót d¹
Trang 11? Hãy biến đổi biểu thức
d-ới dấu căn rồi tính
GV yêu cầu HS giải tơng tự
- GV nêu đầu bài
? Thế nào là 2 số nghịch
đảo của nhau?
- Vậy ta phải chứng minh:
H:lên bảng trả
lời và làm bài tập
HS: Các biểu thức dới dấu căn
là hằng đẳng thức hiệu hai bình phơng
HS làm theo sự hớng dẫn của GV
HS làm theo sự hớng dẫn của GV
Một học sinh lênbảng tính
- Khi tích của chúng bằng 1
- HS tự biến đổi
1,Chữa bài cũ2,Luyện tập:
I) Dạng 1: Tính giá trị của căn thức 1) Bài 22(a, b) tr 15 SGK
b) HS làm
2) Bài 24 tr 15 SGK.: Rút gọn rồi tính giá trị
của nhau
11
Trang 12HS: Biến đổi phức tạp ( vế trái) để bằng vế phải
HS tự làm
HS làm theo sự hớng dẫn của thầy
HS hoạt động theo nhóm
III Dạng 3: Tìm xBài 25 (d) tr 16 SGK
2 2
Trang 13Tiết 6:
§4 LIÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIA
VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG
- GV: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi
- HS: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi
Trang 141
6
’
-GV đây chỉ là trường
hợp cụ thể Tổng quát
? Hãy so sánh điều
kiện của a và b trong
? Có cách nào chứng
minh khác nửa không.
-GV có thể hướng
dẫn.
Hoạt động 2: Áp
dụng
-GV: Từ định lí trên ta
có hai quy tắc:
-GV giới thiệu quy tắc
khai phương một
-GV giới thiệu quy tắc
chia các căn thức bậc
-Kết quả họat động nhóm.
225 225 15 )
( ) ( )
Trang 15-GV nêu chú ý.
-GV yêu cầu HS làm
Đie n dấu hân vào ô thích hợp Nếu sai hãy sửa lại cho đúng
Ngµy d¹y líp 9C
Líp 9B
I- Mơc tiªu .
15
Trang 16HS đợc củng cố các kiến thức về khai phơng một thơng và chia hai căn bậc hai.
- Có kỹ năng thành thạo vận dụng hai quy tắc vào các bài tập tính toán , rút gọn biểu thức
tắc chia hai căn thức bậc hai
- Chữa bài tập 28 (a) và
bài 29 (c) SGK
-HS3:chữa bài 31 (19-SGK)
-Hai HS leõn baỷng -HS1: Phaựt bieồu ẹlyự nhử SGK.
HS 1:
-Keỏt quaỷ:
2 2
Trang 17GV đa đề bài lên bảng phụ
?Yêu cầu HS đứng tại chỗ trả
- HS: Tử và mẫu của biểu thức dới dấu căn
là hằng đẳng thức hiệu hai bình phơng
- HS lên bảng làm
HS trả lời:
a Đúng
b Sai, vì vế phải không có nghĩa
Trang 18-phơng trình.
? Với phơng trình này em giải
nh thế nào? Hãy giải phơng
bài và khảng định lại quy tắc
khai phương một thương và
? Hãy nêu cụ thể?
? Hãy dựa vcào định nghĩa
căn bậc hai số học giải phơng
trình trên
?GV gọi HS lên bảng làm
Một HS lên bảng trình bày
HS: Chuyển vế hạng
tử tự do để tìm xMột HS lên bảng
HS hoạt động nhóm-Làm việc cá nhân-Thảo luận thống nhấtH: Cử đại diện trình bày
12x
312x
Trang 19- Về kiến thức: HS hiểu đợc cấu tạo bảng căn bậc hai.
- Về kĩ năng: Có kỹ năng tra bảng để tìm căn bậc hai của một số không âm
- Về thái độ: Rèn TD ở hs
II- Ph ơng tiện dạy học
- GV: - Đèn chiếu, giấy trong (hoặc bảng phụ) ghi bài tập
- Bảng số, ê ke hoặc tấm bià cứng hình chữ L
-HS: Bảng phụ nhóm, bút dạ
Bảng số, ê ke hoặc tấm bìa cứng hình chữ L
III- Tiến trình dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra
GV nêu yêu cầu kiểm tra: Gọi 2
Trang 20bậc hai để biết về cấu tạo bảng.
- Em hãy nêu cấu tạo của bảng
- GV : Giới thiệu bảng nh tr 20, 21
SGK và nhấn mạnh:
- Ta quy ớc gọi tên của các hàng,
các cột theo số đợc ghi ở cột đầu
tiên( hàng đầu tiên) của mỗi trang
- Căn bậc hai của các số đợc viết
bởi không quá 3 chữ số từ 1,00 đến
99,9
- Chín cột hiệu chính đợc dùng để
hiệu chính chữ số cuối của căn bậc
hai của các số đợc viết bởi 4 chữ số
từ1,000 đến 99,99
Hoạt động 3: Cách dùng bảng.
GV cho HS làm VD1:
GV đa mẫu 1 lên màn hình máy
chiếu hoặc bảng phụ rồi dùng ê ke
hoặc tấm bìa chữ L để tìm giao của
? Đa mẫu 2 lên màn hình và hỏi:
Hãy tìm giao của hàng 39 và cột 1?
- HS: Bảng căn bậc hai đợc chia thành các hàng và các cột, ngoài ra còn 9 cột hiệu chính
HS nhìn trên bảng phụ
HS: Là số 1,296HS: Ghi
HS: Tìm
HS: là số 6,253HS: Là số 6
HS Ghi
a Tìm căn bậc hai của số lớn hơn 1 và nhỏ hơn 100
Ví dụ1: Tìm 1,68
Trang 21GV ®a néi dung bµi tËp lªn mµn
h×nh m¸y chiÕu: Nèi mçi ý cét A
b T×m c¨n bËc hai cña sè lín h¬n 100
21
Trang 23- Phép biến đổi này đợc gọi là
phép biến đổi đa thừa số ra ngoài
dấu căn
? Hãy cho biết thừa số nào đã
đ-ợc đa ra ngoài dấu căn
- GV: Đôi khi ta phải biến đổi
biểu thức dới dấu căn về dạng
thích hợp rồi mới thực hiện đợc
phép đa thừa số ra ngoài dấu
căn
?VD 1
- GV: Một trong những ứng
dụng của phép đa thừa số ra
ngoài dấu căn là rút gọn biểu
Trang 24-vở , HS lên bảng
Hoạt động 3: Đ
a một thừa số
vào trong dấu căn.
GV giới thiệu: Phép đa thừa số
ra ngoài dấu căn có phép biến
đổi ngợc là phép biến đổi đa
thừa số vào trong dấu căn
GV đa lên bảng phụ dạng tổng
quát
GV đa ví dụ lên bảng phụ yêu
cầu HS tự nghiên cứu lời giải
trong SGK tr 26
GV chỉ rõ ví dụ 4 khi đa thừa số
vào trong dấu căn chỉ đa các
thừa số dơng vào trong dấu căn
sau khi đã nâng lên luỹ thừa bậc
hai
GV cho Hs hoạt động nhóm làm
?4 để củng cố phép biến đổi đa
thừa số vào trong dấu căn
Nửa lớp làm câu a, c
Nửa lớp làm câu b, d
GV nhận xét các nhóm làm bài
tập
GV: Đa thừa số vào trong dấu
căn(hoặc ra ngoài ) có tác dụng:
- Bài 44 (27 SGK): Đa thừa số
vào trong dấu căn:
Trang 25- GV: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi.
- HS: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi
? Phát biểu công thức tổng
quát đưa một thừa số ra
ngoài dấu căn
? Làm bài 43 (a,b,c,d,e) Tr
27 SGK
-HS2:
? Phát biểu công thức tổng
quát đưa một thừa số vào
trong dấu căn
? Aùp dụng làm bài tập 44
2 2
2
) 54 9.6 3 6 3 6 ) 108 36.3 6 3 6 3 )0,1 20000
0,1 (10 ) 2 10 2 ) 0,05 28800 6 2 ) 7.63 21
a b c
2
)3 5 3 5 45 ) 5 2 5 2 50
Trang 26? Hai HS leõn baỷng laứm.
-GV nhaọn xeựt ủaựnh giaự vaứ
cho ủieồm
Hoạt động 3: Chữa bài 46
Tr27 SGK Ruựt goùn caực
bieồu thửực sau vụựi x 0
)2 3 4 3 27 3 3
? Coự caực caờn thửực naứo ủoàng
daùng vụựi nhau
? Haừy bieỏn ủoồi ủeồ coự caực
caờn thửực ủoàng daùng vụựi
2
)2 3 4 3 27 3 3 (2 3 4 3 3 3 ) 27
5 3 3 3
5 3 3 3( 0) 3(3 5 )
x x
5 3 3 3
5 3 3 3( 0) 3(3 5 )
x x
Trang 27-GV hửụựng daón HS laứm
? Caõu a coự daùng gỡ?
? Coự caàn ẹK gỡ khoõng
? Bieỏn ủoồi ủửa veà daùng
ax=b
? Laứm sao tỡm ủửụùc x ủaõy
? Caõu b coự daùng gỡ
?-Bieỏn ủoồi ủửa veà daùng
Tuần 6
Ngày soạn: 22/ 9/ 09
Ngày dạy: Lớp 9B:
Lớp 9C:
Tiết 11 - Đ7 biến đổi đơn giản biểu thức
chứa căn thức bậc hai (tiếp)
I- I- I- MụcI- tiêu
-Về kiến thức: HS biết cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu
- Về kĩ năng: Bớc đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên
Trang 28-Hoạt động của thầy Hoạt động trò Nội dung
Hoạt động 1 kiểm tra:
GV nêu yêu cầu kiểm tra
HS 1: Chữa bài tập 45 (a, c) tr
đơn giản là đa thừa số ra ngoài
dấu căn, đa thừa số vào trong
Trang 29dấu căn Hôm nay ta tiếp tục
học hai phép biến đổi đơn giản
rồi khai phơng mẫu và đa ra
ngoài dấu căn
Làm thế nào để khử mẫu 7b
của biểu thức lấy căn
GV yêu cầu một học sinh lên
bảng trình bày
ở kết quả, biểu thức lấy căn là
35ab không còn chứa mẫu nữa
GV hỏi: Qua ví dụ trên, em hãy
nêu rõ cách làm để khử mẫu
của biểu thức lấy căn
GV: Khi biểu thức có chứa căn
thức ở mẫu, việc biến đổi làm
Biểu thức lấy căn là2
HS: Ta phải nhân cả
tử và mẫu với 7b
Một HS lên bảng làm
HS: Để khử mẫu củabiểu thức lấy căn ta phải biến đổi biểu thức lấy căn sao cho mẫu đó trở thành bình phơng của mộit
số hoặc biểu thức rồikhai phơng mẫu và
đa ra ngoài dấu căn
25a 1 2a2a 1
2 a 1 2a
52a 12a 2a 1
52a 12a 5 Vì a > 0,5 a vàa
Trang 30-mất căn thức ở mẫu gọi là trục
căn thức ở mẫu
GV đa ví dụ 2 Trục căn thức ở
mẫu và lời giải tr 28 SGK lên
màn hình máy chiếu
GV yêu cầu HS tự đọc lời giải
GV: Trong ví dụ ở câu b, để
HS: Là biểu thức
5 3
HS đọc tổng quát
HS: Biểu thức liên hợp của
2,
Trang 32- Học bài Ôn lại cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu.
- Làm bài tập các phần còn lại của bài 48,49,50,51,52 tr 29, 30 SGK
Mục tiêu
- Về kiến thức: Học sinh đợc rèn luyện làm các bài tập khử mẫu của biểu thức lấy căn vàtrục căn thức ở mẫu Làm các bài tập phân tích thành tích và rút gọn các biểu thức Giải cácphơng trình có chứa căn bậc hai và quy về bậc nhất và các phơng trình quen thuộc
-Về kĩ năng: Rèn kĩ năng khử mẫu, trục căn thức ở mẫu, giải phơng trình
Hoạt động 1: Kiểm tra
Trang 33- GV nêu đầu bài.
? Muốn tính giá trị của
biểu thức ta cần phả làm
gì trớc
- GV nêu chú ý: Khi tính
giá trị của một biểu thức ta
phải rút gọn rồi mới thay
GV nêu đầu bài
Cho HS suy nghĩ rồi hỏi
h-ớng làm bài toán này?
- Sau khi rút gọn xong, một HS thay số
Một HS lên bảng
Rút gọn sau đó mới thay số
Trục căn thức ở mẫu
Nhân cả tử và mẫu với biểu thức liên hợp của mẫu
Đặt điều kiện cho ẩn
1bb
33
Trang 34d Tìm giá trị nhỏ nhất của A.
3) Chứng minh các bất đẳng thức sau:
- Về kiến thức: Hs vận dụng thành thạo các phép biến đổi căn thức bậc hai
Trang 35- Về kĩ năng: HS biết phối hợp các kỹ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai HSbiết sử dụng kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai để giải các bài toán có liênquan
Hoạt động 1 : Kiểm tra
GV nêu yêu cầu kiểm tra
HS1: Điền vào chỗ ( ) để hoàn thành
Trang 36? Ban đầu, ta thực hiện phép
biến đổi nào
HS làm bài, một họcsinh lên bảng
HS hoạt động theonhóm
Đại diện 2 nhóm lêntrình bày bài làm
HS lớp nhận xét
HS đọc ví dụ 2 vàbài giải SGK
HS: Khi biến đổi vếtrái ta áp dụng cáchằng đẳng thức hiệuhai bình phơng vàbình phơng của mộttổng
HS: Để chứng minh
đẳng thức trên tabiến đổi vế trái bằng
1
Bài 59 Rút gọn (với a > 0,b> 0)a)
Biến đổi vế trái:
Trang 37GV cho HS làm tiếp ví dụ 3
(Đề bài đa lên bảng phụ hoặc
màn hình)
- Gv yêu cầu HS nêu thứ tự
thực hiện phép toán trong P
HS: Ta sẽ tiến hànhquy đồng mẫu thứcrồi rút gọn trong cácngiặc đơn trớc, sausữ thực hiện bìnhphơng và phépnhân
2 HS lên bảng
HS nhận xét chữabài
Trang 38-b) Tìm x sao cho B có giá trị là 16
- Về kĩ năng: Tiếp tục rèn kỹ năng rút gọn các biểu thức có chứa căn thức bậc hai, chú ýtìm ĐKXĐ của căn thức, của biểu thức
Sử dụng kết quả rút gọn để chứng minh đẳng thức, so sánh giá trị của biểu thức với mộthằng số, tìm x và các bài toán có liên quan
- Về thái độ: Rèn thái độ hợp tác nhóm
II- Ph
ơng tiện dạy học
- GV: - Bảng phụ hoặc đèn chiếu, giấy trong ghi câu hỏi, bài tập
- HS: - Ôn tập các phép biến đổi biểu thức có chứa căn thức bậc hai
II,Luyện tậpBài 62(a, b)
Trang 39căn, thực hiện các phép
biến đổi biểu thức lấy căn
GV nêu đầu bài
?Vế trái của đẳng thức có
dạng hằng đẳng thức nào ?
? Hãy biến đổi vế trái của
đẳng thức sao cho kết quả
- HS: Vế trái của
đẳng thức có dạng hằng đẳng thức là:
3
- HS làm bài tập, một HS lên bảng trình bày
33
39
Trang 40Sau khi lµm xong gäi mét HS nhËn xÐtbµi lµm cña b¹n trªn b¶ng.
Nöa líp lµm c©u a, b
Nöa líp lµm c©u a, c
§¹i diÖn nhãm tr×nh bµy lêi gi¶i HS líp nhËn xÐt, gãp ý
Trang 41Giá trị đó đạt đợc khi x bằng bao nhiêu?
41
Trang 42- GV: Bảng phụ hoặc đèn chiếu, giấy trong ghi bài tập, định nghĩa, nhận xét.Máy tính
bỏ túi CASIO fx 500A, bảng số với 4 chữ số thập phân
- HS: - Ôn tập định nghĩa, tính chất của căn bậc hai, máy tính bỏ túi, bảng số
III-
Tiến trình dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra
GV nêu yêu cầu kiểm
tra: ? Nêu định nghĩa căn
Trang 43bậc hai là 2 số đối nhau
GV giới thiệu ký hiệu căn
Gọi cạnh hình lập
ph-ơng là x (dm) ĐK x > 0,thì thể tích của hình lậpphơng tính theo công
HS: Căn bậc ba của một
số a là một số x sao cho
x3= aCăn bậc ba của 8 là 2 vì
HS làm:
3 3
Căn bậc ba của a ký hiệu nh sau:
Phép tìm căn bậc ba của một số gọi
là phép khai căn bậc ba
Vậy 3 a 3 3 a3 a
43
Trang 44-bá tói CASIO fx 500A.
GV nªu ®Çu bµi
- GV ®a mét phÇn cña cña
h-HS lµm theo híng dÉncña gi¸o viªnHS lµm:
KÕt qu¶:
a) 0b) -3
HS tr×nh bµy miÖng
? 1
3
3 64 3 4 43