1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

ngµy so¹n tuçn 1 ch­¬ng i c¨n bëc hai c¨n bëc ba tiõt 1 §1 c¨n bëc hai ngµy so¹n 200808 ngµy d¹y i môc tiªu cçn ®¹t häc sinh n¾m ®­îc ®þnh nghüa ký hiöu vò c¨n bëc hai sè häc cña sè kh«ng ©m biõt ®

53 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Căn Bậc Hai - Căn Bậc Ba
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 53
Dung lượng 2,29 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Coù kyõ naêng duøng caùc quy taéc khai phöông moät thöông vaø quy taéc chia caùc caên thöùc baäc hai trong tính toaùn vaø bieán ñoåi bieåu thöùc.. - RÌn th¸i ®é hîp t¸c nhãm.[r]

Trang 1

  Tuần 1

Chơng I: căn bậc hai - căn bậc ba

Tiết: 1 Đ1 căn bậc haiNgày soạn: 20/08/08

Ngày dạy:

I- Mục tiêu cần đạt.

- Học sinh nắm đợc định nghĩa, kí hiệu về căn bậc hai số học của số không âm

- Biết đợc liên hệ của phép khai phơng với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh các số

?1a) Căn bậc hai của 9 là 3 và -3b) Căn bậc hai

c) Căn bậc hai của 0,25 là 0,5

và -0,5d) Căn bậc hai

Trang 2

-Gv giới thiệu thuật toán

khai phơng, lu ý về quan hệ

giữa khái niệm căn bậc hai

đã học ở lớp 7 với khái niệm

căn bậc hai số học vừa giới

thiệu ?Yêu cầu HS làm ?3

1,1 0  và2

1,1  1, 21

?3 : a) Căn bậc hai số học của

64 là 8 nên căn bậc hai của 64

là 8 và -8

b) Căn bậc hai

số hoạc của 81

là 9 nên căn bậc hai của 81

là 9 và -9

c) Căn bậc hai

số học của 1,21

là 1,1 nên căn bậc hai của 1,21 là 1,1 và -1,1

H:lấy VD

?4a) 16>15 nên

16  15vậy

4  15.b) 11 > 9 nên

11  9.Vậy

11 3 

?5a) 1  1, nên

x 0  , ta có

x  1  x 1  vậy x > 1

Trang 3

Sau khoảng 5 phút GV mời

đại diện các nhóm trình bày lời giải

H: Trả lời miệng

3, Luyện tậpBài tập 3 (6 – SGK)

2

1,2 2

1,2 2

1,2 2

- Học sinh nắm đợc định nghĩa căn bậc hai số học của một số không âm

- Điều kiện để căn thức bậc hai có nghĩa

Trang 4

a  a Chứng minh:

giá trị tuyệt đối)

- Ta thấy:

Nếu a  0 thì a  a nên

Trang 5

1’

- Cho học sinh chứng minh

? Khi nào xảy ra trờng hợp

đợc giá trị của căn bậc hai (

nhờ biến đổi về biểu thức

không chứa căn bậc hai)

- Cho học sinh nhẩm ngay

kết quả bài tơng tự ví dụ 2

- GVgiới thiệu âu a)

?Yêu cầu HS làm câu b) ví

dụ 4 Sau đó cho học sinh

H:Cử ngời trình bày

 2 2

a  a Nếu a < 0 thì a  a nên

a) x 2  2   x 2   x 2 (vì

x  2)

5

Trang 6

- HS được luyện tập về phép khai phương để tính giá trị của biểu thức số, phân tích đa thức thành nhân tử, giải phương trình.

-RÌn TD ë h/s

II

- GV: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi

- HS: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi

chữa bài tập 12 (a,b)

Trang 7

? Caờn thửực naứy coự

nghúa khi naứo

? Coự daùng haống ủaỷng

thửực naứo Haừy phaõn

-HS:

1 ) 1

1 x coự nghúa vụựi moùi x

-Hai HS leõn baỷng

H:Cử đại diện trình bày

2 2

) 16 25 196 : 49 4.5 14 : 7 20 2 22 )36 : 2.3 18 169

I Giaỷi

1 ) 1

x2 + 1  1 vụựi moùi x Do ủoự2

1 x coự nghúa vụựi moùi x

Baứi 13 Trang 11 SGK Ruựt goùn caực bieồu thửực sau:

Trang 8

-1’ C,Bài tập.

+OÂn taọp laùi kieỏn thửực

baứi 1 vaứ baứi 2

+Laứm laùi taỏt caỷ

nhửừng baứi taọp ủaừ sửỷa

x x x x

x x x

Ngày dạy:

I- Mục tiêu cần đạt.

Qua bài này học sinh cần:

- Nắm đợc nội dung và cách chứng minh định lý về liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng

- Có kỹ năng dùng các quy tắc khai phơng một tích và nhân các căn thức bậc hai trong tínhtoán và biến đổi biểu thức

-Rèn thái độ hợp tác nhóm

II- Chuẩn bị.

Thầy : Nghiên cứu soạn bài.Đèn chiếu, giấy trong

Trò : Học bài và làm bài tập ở nhà.Bảng phụ bút dạ

GV nêu yêu cầu kiểm tra trên máy, một HS lên bảng kiểm tra

Điền dấu "x" vào ô thích hợp

Trang 9

2

1x

GV cho lớp nhận xét bài làm của bạn

- Sau ?1 GV yêu cầu HS

khái quát kết quả về liên

HS: Ta phải chứng minh:

không âm và

 a b2  a.b

-Một học sinh đọc quy tắc trong SGK

- HS chia nhóm để làm

VD 1

-HS đọc và nghiên cứu quy tắc

- HS hoạt động nhóm

1.Định lý

Định lý (sgk)Với 2 số a, b không âm ta

mở rộng cho nhiều số không âm

b) 810.40 b) Quy tắc nhân các căn thức bậc hai

và B không âm ta có:

9

Trang 10

- Hai HS lªn b¶ng tr×nh bµy hai phÇn.

H:lµm vµo vë Hai HS lªn b¶ng

a) 3a 27a víi a  0

G: Nghiªn cøu so¹n bµi.§Ìn chiÕu, giÊy trong (hoÆc b¶ng phô) ghi bµi tËp

H : Häc bµi vµ lµm bµi tËp ë nhµ B¶ng phô nhãm, bót d¹

Trang 11

? Hãy biến đổi biểu thức

d-ới dấu căn rồi tính

GV yêu cầu HS giải tơng tự

- GV nêu đầu bài

? Thế nào là 2 số nghịch

đảo của nhau?

- Vậy ta phải chứng minh:

H:lên bảng trả

lời và làm bài tập

HS: Các biểu thức dới dấu căn

là hằng đẳng thức hiệu hai bình phơng

HS làm theo sự hớng dẫn của GV

HS làm theo sự hớng dẫn của GV

Một học sinh lênbảng tính

- Khi tích của chúng bằng 1

- HS tự biến đổi

1,Chữa bài cũ2,Luyện tập:

I) Dạng 1: Tính giá trị của căn thức 1) Bài 22(a, b) tr 15 SGK

b) HS làm

2) Bài 24 tr 15 SGK.: Rút gọn rồi tính giá trị

của nhau

11

Trang 12

HS: Biến đổi phức tạp ( vế trái) để bằng vế phải

HS tự làm

HS làm theo sự hớng dẫn của thầy

HS hoạt động theo nhóm

III Dạng 3: Tìm xBài 25 (d) tr 16 SGK

2 2

Trang 13

Tiết 6:

§4 LIÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIA

VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG

- GV: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi

- HS: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi

Trang 14

1

6

-GV đây chỉ là trường

hợp cụ thể Tổng quát

? Hãy so sánh điều

kiện của a và b trong

? Có cách nào chứng

minh khác nửa không.

-GV có thể hướng

dẫn.

Hoạt động 2: Áp

dụng

-GV: Từ định lí trên ta

có hai quy tắc:

-GV giới thiệu quy tắc

khai phương một

-GV giới thiệu quy tắc

chia các căn thức bậc

-Kết quả họat động nhóm.

225 225 15 )

( ) ( )

Trang 15

-GV nêu chú ý.

-GV yêu cầu HS làm

Đie n dấu hân vào ô thích hợp Nếu sai hãy sửa lại cho đúng

Ngµy d¹y líp 9C

Líp 9B

I- Mơc tiªu .

15

Trang 16

HS đợc củng cố các kiến thức về khai phơng một thơng và chia hai căn bậc hai.

- Có kỹ năng thành thạo vận dụng hai quy tắc vào các bài tập tính toán , rút gọn biểu thức

tắc chia hai căn thức bậc hai

- Chữa bài tập 28 (a) và

bài 29 (c) SGK

-HS3:chữa bài 31 (19-SGK)

-Hai HS leõn baỷng -HS1: Phaựt bieồu ẹlyự nhử SGK.

HS 1:

-Keỏt quaỷ:

2 2

Trang 17

GV đa đề bài lên bảng phụ

?Yêu cầu HS đứng tại chỗ trả

- HS: Tử và mẫu của biểu thức dới dấu căn

là hằng đẳng thức hiệu hai bình phơng

- HS lên bảng làm

HS trả lời:

a Đúng

b Sai, vì vế phải không có nghĩa

Trang 18

-phơng trình.

? Với phơng trình này em giải

nh thế nào? Hãy giải phơng

bài và khảng định lại quy tắc

khai phương một thương và

? Hãy nêu cụ thể?

? Hãy dựa vcào định nghĩa

căn bậc hai số học giải phơng

trình trên

?GV gọi HS lên bảng làm

Một HS lên bảng trình bày

HS: Chuyển vế hạng

tử tự do để tìm xMột HS lên bảng

HS hoạt động nhóm-Làm việc cá nhân-Thảo luận thống nhấtH: Cử đại diện trình bày

12x

312x

Trang 19

- Về kiến thức: HS hiểu đợc cấu tạo bảng căn bậc hai.

- Về kĩ năng: Có kỹ năng tra bảng để tìm căn bậc hai của một số không âm

- Về thái độ: Rèn TD ở hs

II- Ph    ơng tiện dạy học    

- GV: - Đèn chiếu, giấy trong (hoặc bảng phụ) ghi bài tập

- Bảng số, ê ke hoặc tấm bià cứng hình chữ L

-HS: Bảng phụ nhóm, bút dạ

Bảng số, ê ke hoặc tấm bìa cứng hình chữ L

III- Tiến trình dạy học

Hoạt động 1: Kiểm tra

GV nêu yêu cầu kiểm tra: Gọi 2

Trang 20

bậc hai để biết về cấu tạo bảng.

- Em hãy nêu cấu tạo của bảng

- GV : Giới thiệu bảng nh tr 20, 21

SGK và nhấn mạnh:

- Ta quy ớc gọi tên của các hàng,

các cột theo số đợc ghi ở cột đầu

tiên( hàng đầu tiên) của mỗi trang

- Căn bậc hai của các số đợc viết

bởi không quá 3 chữ số từ 1,00 đến

99,9

- Chín cột hiệu chính đợc dùng để

hiệu chính chữ số cuối của căn bậc

hai của các số đợc viết bởi 4 chữ số

từ1,000 đến 99,99

Hoạt động 3: Cách dùng bảng.

GV cho HS làm VD1:

GV đa mẫu 1 lên màn hình máy

chiếu hoặc bảng phụ rồi dùng ê ke

hoặc tấm bìa chữ L để tìm giao của

? Đa mẫu 2 lên màn hình và hỏi:

Hãy tìm giao của hàng 39 và cột 1?

- HS: Bảng căn bậc hai đợc chia thành các hàng và các cột, ngoài ra còn 9 cột hiệu chính

HS nhìn trên bảng phụ

HS: Là số 1,296HS: Ghi

HS: Tìm

HS: là số 6,253HS: Là số 6

HS Ghi

a Tìm căn bậc hai của số lớn hơn 1 và nhỏ hơn 100

Ví dụ1: Tìm 1,68

Trang 21

GV ®a néi dung bµi tËp lªn mµn

h×nh m¸y chiÕu: Nèi mçi ý cét A

b T×m c¨n bËc hai cña sè lín h¬n 100

21

Trang 23

- Phép biến đổi này đợc gọi là

phép biến đổi đa thừa số ra ngoài

dấu căn

? Hãy cho biết thừa số nào đã

đ-ợc đa ra ngoài dấu căn

- GV: Đôi khi ta phải biến đổi

biểu thức dới dấu căn về dạng

thích hợp rồi mới thực hiện đợc

phép đa thừa số ra ngoài dấu

căn

?VD 1

- GV: Một trong những ứng

dụng của phép đa thừa số ra

ngoài dấu căn là rút gọn biểu

Trang 24

-vở , HS lên bảng

Hoạt động 3: Đ

   a một thừa số     

vào trong dấu căn.

GV giới thiệu: Phép đa thừa số

ra ngoài dấu căn có phép biến

đổi ngợc là phép biến đổi đa

thừa số vào trong dấu căn

GV đa lên bảng phụ dạng tổng

quát

GV đa ví dụ lên bảng phụ yêu

cầu HS tự nghiên cứu lời giải

trong SGK tr 26

GV chỉ rõ ví dụ 4 khi đa thừa số

vào trong dấu căn chỉ đa các

thừa số dơng vào trong dấu căn

sau khi đã nâng lên luỹ thừa bậc

hai

GV cho Hs hoạt động nhóm làm

?4 để củng cố phép biến đổi đa

thừa số vào trong dấu căn

Nửa lớp làm câu a, c

Nửa lớp làm câu b, d

GV nhận xét các nhóm làm bài

tập

GV: Đa thừa số vào trong dấu

căn(hoặc ra ngoài ) có tác dụng:

- Bài 44 (27 SGK): Đa thừa số

vào trong dấu căn:

Trang 25

- GV: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi.

- HS: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi

? Phát biểu công thức tổng

quát đưa một thừa số ra

ngoài dấu căn

? Làm bài 43 (a,b,c,d,e) Tr

27 SGK

-HS2:

? Phát biểu công thức tổng

quát đưa một thừa số vào

trong dấu căn

? Aùp dụng làm bài tập 44

2 2

2

) 54 9.6 3 6 3 6 ) 108 36.3 6 3 6 3 )0,1 20000

0,1 (10 ) 2 10 2 ) 0,05 28800 6 2 ) 7.63 21

a b c

2

)3 5 3 5 45 ) 5 2 5 2 50

Trang 26

? Hai HS leõn baỷng laứm.

-GV nhaọn xeựt ủaựnh giaự vaứ

cho ủieồm

Hoạt động 3: Chữa bài 46

Tr27 SGK Ruựt goùn caực

bieồu thửực sau vụựi x  0

)2 3 4 3 27 3 3

? Coự caực caờn thửực naứo ủoàng

daùng vụựi nhau

? Haừy bieỏn ủoồi ủeồ coự caực

caờn thửực ủoàng daùng vụựi

2

)2 3 4 3 27 3 3 (2 3 4 3 3 3 ) 27

5 3 3 3

5 3 3 3( 0) 3(3 5 )

x x

5 3 3 3

5 3 3 3( 0) 3(3 5 )

x x

Trang 27

-GV hửụựng daón HS laứm

? Caõu a coự daùng gỡ?

? Coự caàn ẹK gỡ khoõng

? Bieỏn ủoồi ủửa veà daùng

ax=b

? Laứm sao tỡm ủửụùc x ủaõy

? Caõu b coự daùng gỡ

?-Bieỏn ủoồi ủửa veà daùng

Tuần 6

Ngày soạn: 22/ 9/ 09

Ngày dạy: Lớp 9B:

Lớp 9C:

Tiết 11 - Đ7 biến đổi đơn giản biểu thức

chứa căn thức bậc hai (tiếp)

I-  I- I- MụcI- tiêu    

-Về kiến thức: HS biết cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu

- Về kĩ năng: Bớc đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên

Trang 28

-Hoạt động của thầy Hoạt động trò Nội dung

Hoạt động 1 kiểm tra:

GV nêu yêu cầu kiểm tra

HS 1: Chữa bài tập 45 (a, c) tr

đơn giản là đa thừa số ra ngoài

dấu căn, đa thừa số vào trong

Trang 29

dấu căn Hôm nay ta tiếp tục

học hai phép biến đổi đơn giản

rồi khai phơng mẫu và đa ra

ngoài dấu căn

Làm thế nào để khử mẫu 7b

của biểu thức lấy căn

GV yêu cầu một học sinh lên

bảng trình bày

ở kết quả, biểu thức lấy căn là

35ab không còn chứa mẫu nữa

GV hỏi: Qua ví dụ trên, em hãy

nêu rõ cách làm để khử mẫu

của biểu thức lấy căn

GV: Khi biểu thức có chứa căn

thức ở mẫu, việc biến đổi làm

Biểu thức lấy căn là2

HS: Ta phải nhân cả

tử và mẫu với 7b

Một HS lên bảng làm

HS: Để khử mẫu củabiểu thức lấy căn ta phải biến đổi biểu thức lấy căn sao cho mẫu đó trở thành bình phơng của mộit

số hoặc biểu thức rồikhai phơng mẫu và

đa ra ngoài dấu căn

25a 1 2a2a 1

2 a 1 2a

52a 12a 2a 1

52a 12a 5 Vì a > 0,5  a  vàa

Trang 30

-mất căn thức ở mẫu gọi là trục

căn thức ở mẫu

GV đa ví dụ 2 Trục căn thức ở

mẫu và lời giải tr 28 SGK lên

màn hình máy chiếu

GV yêu cầu HS tự đọc lời giải

GV: Trong ví dụ ở câu b, để

HS: Là biểu thức

5  3

HS đọc tổng quát

HS: Biểu thức liên hợp của

2,

Trang 32

- Học bài Ôn lại cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu.

- Làm bài tập các phần còn lại của bài 48,49,50,51,52 tr 29, 30 SGK

    Mục tiêu     

- Về kiến thức: Học sinh đợc rèn luyện làm các bài tập khử mẫu của biểu thức lấy căn vàtrục căn thức ở mẫu Làm các bài tập phân tích thành tích và rút gọn các biểu thức Giải cácphơng trình có chứa căn bậc hai và quy về bậc nhất và các phơng trình quen thuộc

-Về kĩ năng: Rèn kĩ năng khử mẫu, trục căn thức ở mẫu, giải phơng trình

Hoạt động 1: Kiểm tra

Trang 33

- GV nêu đầu bài.

? Muốn tính giá trị của

biểu thức ta cần phả làm

gì trớc

- GV nêu chú ý: Khi tính

giá trị của một biểu thức ta

phải rút gọn rồi mới thay

GV nêu đầu bài

Cho HS suy nghĩ rồi hỏi

h-ớng làm bài toán này?

- Sau khi rút gọn xong, một HS thay số

Một HS lên bảng

Rút gọn sau đó mới thay số

Trục căn thức ở mẫu

Nhân cả tử và mẫu với biểu thức liên hợp của mẫu

Đặt điều kiện cho ẩn

1bb

33

Trang 34

d Tìm giá trị nhỏ nhất của A.

3) Chứng minh các bất đẳng thức sau:

- Về kiến thức: Hs vận dụng thành thạo các phép biến đổi căn thức bậc hai

Trang 35

- Về kĩ năng: HS biết phối hợp các kỹ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai HSbiết sử dụng kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai để giải các bài toán có liênquan

Hoạt động 1 : Kiểm tra

GV nêu yêu cầu kiểm tra

HS1: Điền vào chỗ ( ) để hoàn thành

Trang 36

? Ban đầu, ta thực hiện phép

biến đổi nào

HS làm bài, một họcsinh lên bảng

HS hoạt động theonhóm

Đại diện 2 nhóm lêntrình bày bài làm

HS lớp nhận xét

HS đọc ví dụ 2 vàbài giải SGK

HS: Khi biến đổi vếtrái ta áp dụng cáchằng đẳng thức hiệuhai bình phơng vàbình phơng của mộttổng

HS: Để chứng minh

đẳng thức trên tabiến đổi vế trái bằng

1

Bài 59 Rút gọn (với a > 0,b> 0)a)

Biến đổi vế trái:

Trang 37

GV cho HS làm tiếp ví dụ 3

(Đề bài đa lên bảng phụ hoặc

màn hình)

- Gv yêu cầu HS nêu thứ tự

thực hiện phép toán trong P

HS: Ta sẽ tiến hànhquy đồng mẫu thứcrồi rút gọn trong cácngiặc đơn trớc, sausữ thực hiện bìnhphơng và phépnhân

2 HS lên bảng

HS nhận xét chữabài

Trang 38

-b) Tìm x sao cho B có giá trị là 16

- Về kĩ năng: Tiếp tục rèn kỹ năng rút gọn các biểu thức có chứa căn thức bậc hai, chú ýtìm ĐKXĐ của căn thức, của biểu thức

Sử dụng kết quả rút gọn để chứng minh đẳng thức, so sánh giá trị của biểu thức với mộthằng số, tìm x và các bài toán có liên quan

- Về thái độ: Rèn thái độ hợp tác nhóm

II- Ph

   ơng tiện dạy học    

- GV: - Bảng phụ hoặc đèn chiếu, giấy trong ghi câu hỏi, bài tập

- HS: - Ôn tập các phép biến đổi biểu thức có chứa căn thức bậc hai

II,Luyện tậpBài 62(a, b)

Trang 39

căn, thực hiện các phép

biến đổi biểu thức lấy căn

GV nêu đầu bài

?Vế trái của đẳng thức có

dạng hằng đẳng thức nào ?

? Hãy biến đổi vế trái của

đẳng thức sao cho kết quả

- HS: Vế trái của

đẳng thức có dạng hằng đẳng thức là:

3

- HS làm bài tập, một HS lên bảng trình bày

33

39

Trang 40

Sau khi lµm xong gäi mét HS nhËn xÐtbµi lµm cña b¹n trªn b¶ng.

Nöa líp lµm c©u a, b

Nöa líp lµm c©u a, c

§¹i diÖn nhãm tr×nh bµy lêi gi¶i HS líp nhËn xÐt, gãp ý

Trang 41

Giá trị đó đạt đợc khi x bằng bao nhiêu?

41

Trang 42

- GV: Bảng phụ hoặc đèn chiếu, giấy trong ghi bài tập, định nghĩa, nhận xét.Máy tính

bỏ túi CASIO fx 500A, bảng số với 4 chữ số thập phân

- HS: - Ôn tập định nghĩa, tính chất của căn bậc hai, máy tính bỏ túi, bảng số

III- 

   Tiến trình dạy học    

Hoạt động 1: Kiểm tra

GV nêu yêu cầu kiểm

tra: ? Nêu định nghĩa căn

Trang 43

bậc hai là 2 số đối nhau

GV giới thiệu ký hiệu căn

Gọi cạnh hình lập

ph-ơng là x (dm) ĐK x > 0,thì thể tích của hình lậpphơng tính theo công

HS: Căn bậc ba của một

số a là một số x sao cho

x3= aCăn bậc ba của 8 là 2 vì

HS làm:

3 3

Căn bậc ba của a ký hiệu nh sau:

Phép tìm căn bậc ba của một số gọi

là phép khai căn bậc ba

Vậy  3 a 3 3 a3 a

43

Trang 44

-bá tói CASIO fx 500A.

GV nªu ®Çu bµi

- GV ®a mét phÇn cña cña

h-HS lµm theo híng dÉncña gi¸o viªnHS lµm:

KÕt qu¶:

a) 0b) -3

HS tr×nh bµy miÖng

? 1

 3

3 64 3 4 43

Ngày đăng: 20/04/2021, 02:05

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w