1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

ngµy so¹n tiõt ¤n tëp chñ ®ò tr­êng thcs liªng sr«nh ga tù chän to¸n 9 tuçn 2 ngµy so¹n 160809 tiõt 1 ngµy d¹y 180809 chñ §ò c¡n b¢c hai c¡n b¢c ba tiõt 1 c¨n bëc hai so s¸nh c¨n bëc hai i môc tiª

37 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 1,17 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

RÌn luyÖn kÜ n¨ng tÝnh to¸n, rót gän, chøng minh... ChuÈn bÞ.[r]

Trang 1

Tuần 2 Ngày soạn: 16/08/09 Tiết 1 Ngày dạy: 18/08/09

Chủ Đề: CĂN BÂC HAI CĂN BÂC BA Tiết 1: Căn bậc hai - So sánh căn bậc hai

Hoạt động 1: Nhắc lại kiến

- Cho ví dụ minh hoạ?

- Ngợc lại, nếu biết căn bậc hai

Trang 2

c« chèt l¹i bµi lµm trªn ( nÕu

bµi lµm tèt cã thÓ cho ®iÓm)

 x-1 = 3

Trêng hîp 1: x -1 =3  x = 4

Trêng hîp 2: x – 1 = - 3 

x = -2

VËy ph¬ng tr×nh cã 2 nghiÖm lµ: x = 4; x = - 2

IV Rót kinh nghiÖm:

TuÇn 3 Ngµy so¹n: 31/08/09 TiÕt 2 Ngµy d¹y: /09/09

Chñ §Ò: C¡N B¢C HAI C¡N B¢C BA TiÕt 2: LuyÖn tËp

Trang 3

HĐ của thầy HĐ của trò Ghi bảng

b) Tính 2  2

3 2

Sau đó gọi HS lên bảng trình bày, các HS khác làm vào vở

Nhận xét kết quả?

Bài 2: Tìm x không âm.

a) x  3 b) x  5 Yêu cầu bài toán là gì?

Hai HS lên bảng trình bày

Nhận xét kết quả

Bài 3: a) Vì sao

4 17 17

b) Tính 2  2

3 2

Vận dụng cộng thức để làm bàitập trên

b) x  5  x  25  x = 25

Bài 3: a) Theo công thức

A

A  nếu A  0

A   A nếu A < 0.nên ta có 4  17  17  4vì

4

17 b) Ta có:

3 2

3 2

3  

= 2

32

3  (vì 2> 3) = 2 + 3

Bài 4:

Ta có A = 4 (a 3 ) 2 = 2 a 3

= 2(a-3) ( vì a 3) = 2a- 6

Hoạt động 3: Hớng dẫn về nhà

- Xem lại phần lý thuyết SGK

- Xem lại các bài tập đã làm

IV Rút kinh nghiệm:

Trang 4

Tuần 4 Ngày soạn: 14/09/09 Tiết 3 Ngày dạy: 15/09/09

Chủ Đề: CĂN BÂC HAI CĂN BÂC BA Tiết 3: Liên Hệ Giữa Phép Nhân, Chia Và Phép Khai Phơng

I Mục tiêu

* Kiến thức: HS đợc củng cố sâu hơn các quy tắc khai phơng một tích, khai phơng một thơng

áp dụng các quy tắc nhân, chia các căn bậc hai để giải một số bài toán

* Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng tính toán, kĩ năng biến đổi căn bậc hai Rèn luyện kĩ năng tính toán, rút gọn, chứng minh

- Có thể đa một biểu thức dới

dấu căn ra ngoài nh thế nào ?

= 15

- HS trả lời

- Ví dụ: Rút gọn biểu thức

7 4 3 2

7 2 3 2 28 3 2

14 6

) 7 3 ( 2 7

2 3 2

7 2 3 2

= 15

Ví dụ: Rút gọn biểu thức

7 4 3 2

7 2 3 2 28 3 2

14 6

) 7 3 ( 2 7

2 3 2

7 2 3 2

Trang 5

- Yªu cÇu HS kh¸c nhËn xÐt

=

2 2

1 2

9

1 2

1 2

x

2

) 1 (

) 1 (

x x

 )KÕt qu¶ :a) 5 ; b) 15 ; c) 45 ; d) 25

9

1 2

1 2

x

2

) 1 (

) 1 (

x x

 )KÕt qu¶ :a) 5 ; b) 15 ; c) 45 ; d) 25

IV Rót kinh nghiÖm:

TuÇn 5 Ngµy so¹n: 28/09/09 TiÕt 4 Ngµy d¹y: /09/09

Chñ §Ò: C¡N B¢C HAI C¡N B¢C BA TiÕt 4: Liªn HÖ Gi÷a PhÐp Nh©n, Chia Vµ PhÐp Khai Ph¬ng (TT)

I Môc tiªu

Trang 6

* Kiến thức: HS đợc củng cố sâu hơn các quy tắc khai phơng một tích, khai phơng một thơng.

áp dụng các quy tắc nhân, chia các căn bậc hai để giải một số bài toán

* Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng tính toán, kĩ năng biến đổi căn bậc hai Rèn luyện kĩ năng tính toán, rút gọn, chứng minh

2 Kiểm tra bài cũ : Hoạt động 1:

Phát biểu quy tắc khai phơng một thơng, quy tắc chia hai căn bậc hai

- Yêu cầu hai HS lên bảng làm

- Theo dõi , hớng dẫn HS yếu

b) 9+4 5  ( 5  2 ) 2

Sử dụng hằng đẳng thức bình phơng chủ một tổng để biến

= 3(a-3) (vì a>3)

= 3a-9b) a2 ( a 2 ) 2 = a2 (a 2 ) 2 =  a.a 2

= -a(2-a) (vì a<0)

Bài tập 2:

a)Ta có vế trái:

17 9 17

=

) 17 9 ).(

17 9

=

17 81 )

17 (

b) Vế phải =( 5 ) 2  2 2 5  2 2 = 5 + 4 5+4 = 9 +4 5

Vế phải bằng vế trái Đẳng thức đợc chứng minh

Trang 7

- Theo dõi , hớng dẫn HS yếu

=

) 17 9 ).(

17 9

=

17 81 )

17 (

HS2:

b) Vế phải =( 5 ) 2  2 2 5  2 2 = 5 + 4 5+4 = 9 +4 5

Vế phải bằng vế trái Đẳng thức đợc chứng minh

IV Rút kinh nghiệm:

Tuần 6 Ngày soạn: 11/10/09 Tiết 5 Ngày dạy: 12/10/09

Chủ Đề: CĂN BÂC HAI CĂN BÂC BA Tiết 5: Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai

I Mục tiêu

* Kiến thức: HS đợc khắc sâu hơn bốn phép biến đổi đơn giản đã học

* Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng tính toán, kĩ năng biến đổi căn bậc hai Rèn kĩ năng sáng tạo trong tính toán

Hoạt động 1: Nhắc lại kiến thức cơ bản.

- Thế nào là đa thừa số ra

Ví dụ 1:

Trang 8

- Muốn đa thừa sốvào

Ta có: 8 y2 =

2 2

2

4 y2  y

= -2y 2 (vì

y<0)

- HS trả lời (lời nh SGK )

Ta có: 8 y2 = 4 2 y2  2y 2

= -2y 2 (vì y<0)Quy tắc :

Hoạt động 2: Khử mẫu của biểu thức lấy căn.

- Muốn khử mẫu của biểu

1 3

x

3

1

3

 (vì x>0)

c)

) 1 2 )(

1 2 (

1 2 1

1 2 1 ) 2 (

1 2

x

3

1

3

 (vì x>0)

c)

) 1 2 )(

1 2 (

1 2 1

1 2

1 3

4 7

3 4 7 (

3 4 7 )

3 4 7 )(

3 4 7 (

3 4 7

3 4 7 3 4 7

Trang 9

b) 4x  162

IV Rút kinh nghiệm:

Tuần 7 Ngày soạn:12/10/09 Tiết 6 Ngày dạy: 13/10/09

Chủ Đề: CĂN BÂC HAI CĂN BÂC BA Tiết 6: Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai (TT)

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

- Đa thừa số vào trong dấu căn

- Đa thừa số ra ngoài dấu căn

HS2: b) 4

18

1 2 9

2

2 6

1 2 2 3

= -5 5b) 4

18

1 2 9

2

2 6

1 2 2 3

4

 = (

6

1 1 3

= 5  2 5  12

Trang 10

x y

x y

3 1

- Với x > y thì suy ra điều gì?

Mẫu thức của biểu thức mang

4

 ) 2= 2

3 5

HS3: cHS4: d

x    

3 1

2

=

y x

x y

x

y x y

x

y x

=

y x

x y x y x

y

 3

b) Theo câu a, ta có A =

y x

y

 3

Thay x = 4; y = 9 vào biểu thức A ta đợc:

A =

2

3 6

9 9 3

9

do đó mẫu thức dơng

Mà y > 0  y  0, tức là tử thức dơng Điều đó chứng tỏ A

IV Rút kinh nghiệm:

Tuần 8 Ngày soạn : 16/10/09 Tiết 7 Ngày dạy: 17/10/09

Chủ Đề: CĂN BÂC HAI CĂN BÂC BA

Tiết 7: Ôn tập

I Mục tiêu

* Kiến thức: Hệ thống hoá các kiến thức của chủ đề

* Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng tính toán, kĩ năng biến đổi căn bậc hai Rèn kĩ năng sáng tạo trong tính toán

* Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập

Trang 11

Đa thừa số vào trong dấu căn.

Hoạt động 2 : Luyện tập.

Trang 12

3 1

1 6

9 3 5 2 5 9 3 5 2

= 20 - 2

10 3 30 5 10 5

3 1

1 6

) 1 3

3 1

= 2x +1b) Tìm giá trị của A với x = -3 Theo câu a, A= 2x +1

Với x = -3 thì 2.(-3) + 1 = -5 Vậy với x= - 3 thì giá trị của

A = -5

Bài 4: Ta có

5 6 14 5 6

9 3 5 2 5 9 3 5 2

- Xem lại phần lí thuyết

- Xem lại các bài tập đã làm

IV Rút kinh nghiệm :

Tuần 9 Ngày soạn : 18/10/09 Tiết 8 Ngày dạy: 20/10/09

Trang 13

Chủ Đề: HÀM SỐ Tiết 1: KHÁI NIỆM VÀ TÍNH CHẤT HÀM SỐ

I Mục tiêu

*Kiến thức: HS nắm vững định nghĩa và tính chất của hàm số bậc nhất

*Kĩ năng : Rèn luyện kĩ năng nhận biết đồ thị hàm số bậc nhất Rèn kĩ năng tính giá trị của hàm số

2

1) =

8

3 2

1 4

3

g(a) = a

4 3

g(a+1) =

4

3(a+1)Bài 2:

-HS lên bảng làmVới x1,x2 bất kì thuộc R, ta có:

2

1) =

8

3 2

1 4

3

g(a) = a

4 3

g(a+1) =

4

3(a+1)

Trang 14

-HS lên bảng làm Hàm số y = (m+1)x + 5a.Đồng biến khi m + 1 > 0  m  1b.Nghịch biến khi m + 1 < 0  m  1

Bài 3:

Hàm số y = (m+1)x + 5a Đồng biến khi m + 1 > 0  m  1b.Nghịch biến khi m + 1 < 0  m  1

4 H ớng dẫn về nhà : Hoạt động 3

- Xem lại phần lí thuyết

- Xem lại các bài tập đã làm

IV Rút kinh nghiệm :

Tuần 10 Ngày soạn : 22/10/09 Tiết 9 Ngày dạy: 24/10/09

Chủ Đề: HÀM SỐ Tiết 2: KHAI NIÊM HAM SÔ BAC NHAT

I.Mục tiêu.

*Kiến thức :HS nắm vững cách xác đinh hệ số ,tính chất

*Kĩ năng : Rèn kĩ năng tính toán, các bài toán liên quan

Trang 15

2 Kiểm tra bài cũ:

hay nghịch biến trên R? Vì sao?

b) Tính giá trị của y khi x nhận

Bài toán cho biết gì? Yêu cầu gì?

Tung độ gốc của hàm số là bao

hệ số a = 3 - 2 < 0

b) Khi x = 1 thì y = (3- 2).1 +1

= 2 - 2Khi x = 3 + 2 thì

y = (3 + 2)(3- 2) + 1= 8c) Khi y = 2 + 2 thì

(3- 2)x + 1 = 2 + 2

x=

7

2 2

5 

a.Hàm số y = (a-1)x + a có tung độ gốc là a

Đồ thị của hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng

2 Vậy a = 2

Hàm số có dạng y = x + 2b) Hàm số y = (a-1)x + a cắt trục hoành tại điểm có hoành

độ bằng -3, do đó tung độ của

điểm này bằng 0 Ta có:

0 = (a-1)(-3) + a

5 , 1 2

= 2 - 2

Khi x = 3 + 2 thì

y = (3 + 2)(3- 2) + 1= 8c) Khi y = 2 + 2 thì

(3- 2)x + 1 = 2 + 2 x=

7

2 2

5 

Bài 2

a.Hàm số y = (a-1)x + a có tung độ gốc là a

Đồ thị của hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng

2 Vậy a = 2

Hàm số có dạng y = x + 2b) Hàm số y = (a-1)x + a cắt trục hoành tại điểm có hoành

độ bằng -3, do đó tung độ của

điểm này bằng 0 Ta có:

0 = (a-1)(-3) + a

5 , 1 2

Trang 16

-HS tiếp thu

4 H ớng dẫn về nhà : Hoạt động 3

- Xem lại phần lí thuyết

- Xem lại các bài tập đã làm

IV Rút kinh nghiệm :

Hoạt động 2: Nhắc lại định nghĩa và tính chất của hàm số

Nêu định nghĩa về hàm số và định nghĩa

2

1) =

8

3 2

1 4

3

g(a) = a

4 3

g(a+1) =

4

3(a+1)Bài 2:

Với x1,x2 bất kì thuộc R, ta có:

Trang 17

Bài 3: Hàm số y = (m+1)x + 5

a) Đồng biến khi m + 1 > 0  m  1b) Nghịch biến khi m + 1 < 0  m  1

Bài 4: a) Hàm số trên đồng biến vì có hệ

số a = 3 - 2 < 0

b) Khi x = 1 thì y = (3- 2).1 +1 = 2 - 2

Khi x = 3 + 2 thì

y = (3 + 2)(3- 2) + 1= 8c) Khi y = 2 + 2 thì

(3- 2)x + 1 = 2 + 2

x=

7

2 2

5 

Hoạt động 3: Hớng dẫn về nhà

- - Ôn lại các kiến thức đã học

- - Xem lại các bài tập đã làm

Tuần 11 Ngày soạn : 26/10/09 Tiết 10 Ngày dạy: 27/10/09

Trang 18

Chủ Đề: HÀM SỐ Tiết 3: Đồ thị hàm số y = ax + b

Ho Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ.

Bài 2: Với giá trị nào của m thì các

hàm số sau đây là hàm số bậc nhất

a) y = m 3x+

3

2

  m  2

Bài 3:

a) Hàm số đồng biến khi m- 3 > 0  m 3 Hàm số nghịch biến khi

Trang 19

a) Với giá trị nào của m thì hàm

điểm A(1;2) thì : (m-3).1 = 2  m 5

c) Để đồ thị hàm số đi qua

điểm B(1;-2) thì: (m-3).1 = -2  m 1  m  2

m- 3 <0  m 3b)Để đồ thị hàm số đi qua

điểm A(1;2) thì : (m-3).1 = 2  m 5

c)Để đồ thị hàm số đi qua

điểm B(1;-2) thì: (m-3).1 = -2  m 1

Hoạt động 3: Hớng dẫn về nhà

- Xem lại các bài tập đã làm

- Nắm vững các kiến thức để làm các bài tập có liên quan đến hàm số

IV Rút kinh nghiệm:

Tuần 12 Ngày soạn : /10/09 Tiết 11 Ngày dạy: /10/09

Chủ Đề: HÀM SỐ Tiết 4:

Trang 20

HĐ của thầy HĐ của trò Ghi bảng

cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 2

b) Xác định giá trị của a để gđồ thị của

hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành

độ bằng –3

c) Vẽ đồ thị của hàm số với các giá trị

của a vừa tìm đợc ở câu a và b

Bài toán cho biết gì? Yêu cầu gì?

Tung độ gốc của hàm số là bao nhiêu?

0 = (a-1)(-3) + a

5 , 1 2

Xác định toạ độ các điểm đồ thị đi qua

trên trục tung và trục hoành

*Vẽ đồ thị hàm số y = x + 2

- Cho x = 0 thì y = 2,ta có A(0;2) là điểm nằm trên đờng thẳng y = x + 2

- Cho y = 0 thì x = -2 , ta có B(-2; 0) là điểm nằm trên đờng thẳng y = x + 2

Đồ thị hàm số y = x + 2 đi qua 2 điểm A

và B

* Vẽ đồ thị hàm số y = 0,5x + 1,5

- Cho x = 0 thì y = 1,5 ta có C(0;1,5) là điểm nằm trên đờng thẳng y =0,5 x + 1,5

- Cho y = 0 thì x = -3 ta có D(-3;0) là điểm nằm trên đờng thẳng y = 0,5x + 1,5

Đồ thị hàm số y = 0,5x + 21,5 đi qua 2 điểm

C và D

Đồ thị:

Trang 21

- Rèn kĩ năng làm các bài tập có liêm quan đến hàm số.

- Tìm khoảng cách giữa 2 điểm trên mặt phảng toạ độ khi cho trớc 2 điểm

Trang 22

Bài 1: Tìm khoảng cách giữa hai điểm trên

mặt phẳng toạ độ, biết rằng:

a) A(1;1) B(5;4)

b) M(-2;2) N(3;5)

c) P(x1;y1) Q(x2;y2)

GV giải mẫu bài toán này

Treo bảng phụ vẽ sẵn các điểm A,B,C,D trên

mặt phẳng toạ độ

Hớng dẫn HS tìm k/c trên hình vẽ

Giới thiệu cách tính khoảng cách giữa 2

điểm tổng quát trên mặt phẳng toạ độ

c) Tổng quát:

1 2 2 1

Bài 2: Với giá trị nào của m thì các hàm số

sau đây là hàm số bậc nhất

c) y = m 3x+

3

2

m  2

Bài 3:

a) Hàm số đồng biến khi m- 3 > 0  m 3

Hàm số nghịch biến khi m- 3 <0  m 3

b) Để đồ thị hàm số đi qua điểm A(1;2) thì : (m-3).1 = 2

Trang 23

m 5c) Để đồ thị hàm số đi qua điểm B(1;-2) thì:

(m-3).1 = -2  m 1

Hoạt động 3: Hớng dẫn về nhà

- Xem lại các bài tập đã làm

- Nắm vững các kiến thức để làm các bài tập có liên quan đến hàm số

Ngày soạn 02/12/2007

Tiết 14: Đờng thẳng song song , đờng thẳng cắt nhau + áp dụng

I Mục tiêu

- Rèn kĩ năng tìm hệ số góc của đờng thẳng, tìm các hệ số a,b của hàm số

- Giúp HS lập các phơng trình theo yêu cầu của bài toán

- Củng cố kĩ năng giải các bài toán có liên quan đến đờng thẳng song song , cắt nhau, trùng nhau

Khi nào thì đờng thẳng y = ax + b và y =

a’x + b’ cắt nhau, song song , trùng nhau? Kiến thức cơ bản

Bài 1: Cho hàm số y = ax + 3 Hãy xác định

hệ số a trong mỗi trờng hợp sau:

a) Đồ thị của hàm số song song với đờng

thẳng y - -2x

b)Khi x = 1 + 2 thì y = 2 + 2

Vận dụng các kiến thức đã học làm câu a

Thay các giát trị của x và y vào công thức

hàm số tìm a

Bài 2: Xác định hàm số y = ax + b, biết rằng

đồ thị cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng

3 và cắt trục hoành tại điểm có hoành độ

Trang 24

hoành độ bằng – 2

Bài 3: Cho đờng thẳng y =(k+1)x + k(1)

a) Tìm giá trị của k để đờng thẳng (1) đi qua

gốc toạ độ

b)Tìm giá trị của k để đờng thẳng (1) cắt

trục tung tại điểm có tung độ bằng

1 - 2

c)Tìm giá trị của k để đờng thẳng (1) song

song với đờng thẳng

y = ( 3  1)x+3

a.(-2) + 3 = 0  a= 1,5 Vậy, ta có hàm số : y = 1,5x + 3

Bài 3:

a) Đờng thẳng y = (k+1)x +k đi qua gốc toạ

độ khi b = 0 , khi đó hàm số là y = x

b) đờng thẳng y = ax + b cắt trục tung tại

điểm có tung độ bằng b Do đó, đờng thẳng

y = (k+1)x +k cắt trục tung tại điểm có tung

độ là 1 - 2khi

k = 1- 2 Hàm số trong trờng hợp này là:

y = (2 - 2)x + (1 - 2)c) Đờng thẳng y = (k+1)x +k song song với

đờng thẳng y = ( 3+1)x +3 khi và chỉ khi k+1 = 1+ 3 và k 3 Suy ra

k = 3 và hàm số y = (1+ 3)x+ 3

Hoạt động 3: Hớng dẫn về nhà

- Xem lại các bài tập đã làm

- Làm bài tập 22 +23 +25 SBT

Ngày soạn 06/12/2007 Ngày dạy 26/12/2007 Tuần 17

Tiết 15: Luyện tập về hệ số góc của đờng thẳng y = ax + b

Trang 25

- Tìm hệ số góc của đơng thẳng y = x + 1.

Hoạt động 2: Luyện tập

Bài 1: a) Tìm hệ số góc của đờng thẳng đi

qua gốc toạ độ và đi qua điểm A(2;1)

b) Tìm hệ số góc của đờng thẳng đi qua gốc

toạ độ và đi qua điểm B(1;-2)

Đờng thẳng đi qua gốc toạ độ có dạng ntn?

Hãy thay toạ độ điểm A và B vào công thức

2 1Vậy hệ số góc của đờng thẳng đi qua gốc toạ độ và điểm A(2;1) là

2

1.b) Đờng thẳng qua gốc toạ độ có dạng

y = ax Vì đờng thẳng qua điểm B(1;-2) nêntoạ độ của điểm B phải thoã mãn:

-2 = a.1  a  2 Vậy hệ số góc cần tìm là -2

Trang 26

A(-1;2) và B(3;-4).

b) Đờng thẳng (d) cắt trục tung tại điểm có

tung độ bằng 1- 2 và cắt trục hoành tại

Đờng thẳng (d) cắt trục hoành tại điểm cóhoành độ bằng 2 + 2 nên ta có:

0 = (m-2)(2+ 2)+1

2

2 3

c) Từ –2y+x –3 = 0 ta có: y = 0,5x –1,5

Đờng thẳng (d) cắt (d1) khi m-2  0 , 5

Trang 27

Tìm m và n trong các trờng hợp còn lại

còn n tuỳ ý

d) Từ 3x+2y =1, ta có :

y = -1,5x + 0,5 (d2)

Đờng thẳng y = (m-2)x +n (d) song song với (d2) khi

m-2 = -1,5và n 0 , 5hay m=0,5 và n 0 , 5e) Từ y- 2x +3 = 0 suy ra y = 2x -3

Đờng thẳng (d) trùng với (d3) khi : m-2 = 2 và n = -3 hay m= 4 và n=-3

- Củng cố lại các kiến thức của chủ đề

- Rèn luyện kĩ năng làm một số bài tập trong chủ đề có dạng tổng quát

II Chuẩn bị.

- Bảng phụ

II Các hoạt động

Ngày đăng: 20/04/2021, 06:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w