RÌn luyÖn kÜ n¨ng tÝnh to¸n, rót gän, chøng minh... ChuÈn bÞ.[r]
Trang 1Tuần 2 Ngày soạn: 16/08/09 Tiết 1 Ngày dạy: 18/08/09
Chủ Đề: CĂN BÂC HAI CĂN BÂC BA Tiết 1: Căn bậc hai - So sánh căn bậc hai
Hoạt động 1: Nhắc lại kiến
- Cho ví dụ minh hoạ?
- Ngợc lại, nếu biết căn bậc hai
Trang 2c« chèt l¹i bµi lµm trªn ( nÕu
bµi lµm tèt cã thÓ cho ®iÓm)
x-1 = 3
Trêng hîp 1: x -1 =3 x = 4
Trêng hîp 2: x – 1 = - 3
x = -2
VËy ph¬ng tr×nh cã 2 nghiÖm lµ: x = 4; x = - 2
IV Rót kinh nghiÖm:
TuÇn 3 Ngµy so¹n: 31/08/09 TiÕt 2 Ngµy d¹y: /09/09
Chñ §Ò: C¡N B¢C HAI C¡N B¢C BA TiÕt 2: LuyÖn tËp
Trang 3HĐ của thầy HĐ của trò Ghi bảng
b) Tính 2 2
3 2
Sau đó gọi HS lên bảng trình bày, các HS khác làm vào vở
Nhận xét kết quả?
Bài 2: Tìm x không âm.
a) x 3 b) x 5 Yêu cầu bài toán là gì?
Hai HS lên bảng trình bày
Nhận xét kết quả
Bài 3: a) Vì sao
4 17 17
b) Tính 2 2
3 2
Vận dụng cộng thức để làm bàitập trên
b) x 5 x 25 x = 25
Bài 3: a) Theo công thức
A
A nếu A 0
và A A nếu A < 0.nên ta có 4 17 17 4vì
4
17 b) Ta có:
3 2
3 2
3
= 2
32
3 (vì 2> 3) = 2 + 3
Bài 4:
Ta có A = 4 (a 3 ) 2 = 2 a 3
= 2(a-3) ( vì a 3) = 2a- 6
Hoạt động 3: Hớng dẫn về nhà
- Xem lại phần lý thuyết SGK
- Xem lại các bài tập đã làm
IV Rút kinh nghiệm:
Trang 4Tuần 4 Ngày soạn: 14/09/09 Tiết 3 Ngày dạy: 15/09/09
Chủ Đề: CĂN BÂC HAI CĂN BÂC BA Tiết 3: Liên Hệ Giữa Phép Nhân, Chia Và Phép Khai Phơng
I Mục tiêu
* Kiến thức: HS đợc củng cố sâu hơn các quy tắc khai phơng một tích, khai phơng một thơng
áp dụng các quy tắc nhân, chia các căn bậc hai để giải một số bài toán
* Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng tính toán, kĩ năng biến đổi căn bậc hai Rèn luyện kĩ năng tính toán, rút gọn, chứng minh
- Có thể đa một biểu thức dới
dấu căn ra ngoài nh thế nào ?
= 15
- HS trả lời
- Ví dụ: Rút gọn biểu thức
7 4 3 2
7 2 3 2 28 3 2
14 6
) 7 3 ( 2 7
2 3 2
7 2 3 2
= 15
Ví dụ: Rút gọn biểu thức
7 4 3 2
7 2 3 2 28 3 2
14 6
) 7 3 ( 2 7
2 3 2
7 2 3 2
Trang 5- Yªu cÇu HS kh¸c nhËn xÐt
=
2 2
1 2
9
1 2
1 2
x
2
) 1 (
) 1 (
x x
)KÕt qu¶ :a) 5 ; b) 15 ; c) 45 ; d) 25
9
1 2
1 2
x
2
) 1 (
) 1 (
x x
)KÕt qu¶ :a) 5 ; b) 15 ; c) 45 ; d) 25
IV Rót kinh nghiÖm:
TuÇn 5 Ngµy so¹n: 28/09/09 TiÕt 4 Ngµy d¹y: /09/09
Chñ §Ò: C¡N B¢C HAI C¡N B¢C BA TiÕt 4: Liªn HÖ Gi÷a PhÐp Nh©n, Chia Vµ PhÐp Khai Ph¬ng (TT)
I Môc tiªu
Trang 6* Kiến thức: HS đợc củng cố sâu hơn các quy tắc khai phơng một tích, khai phơng một thơng.
áp dụng các quy tắc nhân, chia các căn bậc hai để giải một số bài toán
* Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng tính toán, kĩ năng biến đổi căn bậc hai Rèn luyện kĩ năng tính toán, rút gọn, chứng minh
2 Kiểm tra bài cũ : Hoạt động 1:
Phát biểu quy tắc khai phơng một thơng, quy tắc chia hai căn bậc hai
- Yêu cầu hai HS lên bảng làm
- Theo dõi , hớng dẫn HS yếu
b) 9+4 5 ( 5 2 ) 2
Sử dụng hằng đẳng thức bình phơng chủ một tổng để biến
= 3(a-3) (vì a>3)
= 3a-9b) a2 ( a 2 ) 2 = a2 (a 2 ) 2 = a.a 2
= -a(2-a) (vì a<0)
Bài tập 2:
a)Ta có vế trái:
17 9 17
=
) 17 9 ).(
17 9
=
17 81 )
17 (
b) Vế phải =( 5 ) 2 2 2 5 2 2 = 5 + 4 5+4 = 9 +4 5
Vế phải bằng vế trái Đẳng thức đợc chứng minh
Trang 7- Theo dõi , hớng dẫn HS yếu
=
) 17 9 ).(
17 9
=
17 81 )
17 (
HS2:
b) Vế phải =( 5 ) 2 2 2 5 2 2 = 5 + 4 5+4 = 9 +4 5
Vế phải bằng vế trái Đẳng thức đợc chứng minh
IV Rút kinh nghiệm:
Tuần 6 Ngày soạn: 11/10/09 Tiết 5 Ngày dạy: 12/10/09
Chủ Đề: CĂN BÂC HAI CĂN BÂC BA Tiết 5: Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai
I Mục tiêu
* Kiến thức: HS đợc khắc sâu hơn bốn phép biến đổi đơn giản đã học
* Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng tính toán, kĩ năng biến đổi căn bậc hai Rèn kĩ năng sáng tạo trong tính toán
Hoạt động 1: Nhắc lại kiến thức cơ bản.
- Thế nào là đa thừa số ra
Ví dụ 1:
Trang 8- Muốn đa thừa sốvào
Ta có: 8 y2 =
2 2
2
4 y2 y
= -2y 2 (vì
y<0)
- HS trả lời (lời nh SGK )
Ta có: 8 y2 = 4 2 y2 2y 2
= -2y 2 (vì y<0)Quy tắc :
Hoạt động 2: Khử mẫu của biểu thức lấy căn.
- Muốn khử mẫu của biểu
1 3
x
3
1
3
(vì x>0)
c)
) 1 2 )(
1 2 (
1 2 1
1 2 1 ) 2 (
1 2
x
3
1
3
(vì x>0)
c)
) 1 2 )(
1 2 (
1 2 1
1 2
1 3
4 7
3 4 7 (
3 4 7 )
3 4 7 )(
3 4 7 (
3 4 7
3 4 7 3 4 7
Trang 9b) 4x 162
IV Rút kinh nghiệm:
Tuần 7 Ngày soạn:12/10/09 Tiết 6 Ngày dạy: 13/10/09
Chủ Đề: CĂN BÂC HAI CĂN BÂC BA Tiết 6: Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai (TT)
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Đa thừa số vào trong dấu căn
- Đa thừa số ra ngoài dấu căn
HS2: b) 4
18
1 2 9
2
2 6
1 2 2 3
= -5 5b) 4
18
1 2 9
2
2 6
1 2 2 3
4
= (
6
1 1 3
= 5 2 5 12
Trang 10x y
x y
3 1
- Với x > y thì suy ra điều gì?
Mẫu thức của biểu thức mang
4
) 2= 2
3 5
HS3: cHS4: d
x
3 1
2
=
y x
x y
x
y x y
x
y x
=
y x
x y x y x
y
3
b) Theo câu a, ta có A =
y x
y
3
Thay x = 4; y = 9 vào biểu thức A ta đợc:
A =
2
3 6
9 9 3
9
do đó mẫu thức dơng
Mà y > 0 y 0, tức là tử thức dơng Điều đó chứng tỏ A
IV Rút kinh nghiệm:
Tuần 8 Ngày soạn : 16/10/09 Tiết 7 Ngày dạy: 17/10/09
Chủ Đề: CĂN BÂC HAI CĂN BÂC BA
Tiết 7: Ôn tập
I Mục tiêu
* Kiến thức: Hệ thống hoá các kiến thức của chủ đề
* Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng tính toán, kĩ năng biến đổi căn bậc hai Rèn kĩ năng sáng tạo trong tính toán
* Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập
Trang 11Đa thừa số vào trong dấu căn.
Hoạt động 2 : Luyện tập.
Trang 123 1
1 6
9 3 5 2 5 9 3 5 2
= 20 - 2
10 3 30 5 10 5
3 1
1 6
) 1 3
3 1
= 2x +1b) Tìm giá trị của A với x = -3 Theo câu a, A= 2x +1
Với x = -3 thì 2.(-3) + 1 = -5 Vậy với x= - 3 thì giá trị của
A = -5
Bài 4: Ta có
5 6 14 5 6
9 3 5 2 5 9 3 5 2
- Xem lại phần lí thuyết
- Xem lại các bài tập đã làm
IV Rút kinh nghiệm :
Tuần 9 Ngày soạn : 18/10/09 Tiết 8 Ngày dạy: 20/10/09
Trang 13Chủ Đề: HÀM SỐ Tiết 1: KHÁI NIỆM VÀ TÍNH CHẤT HÀM SỐ
I Mục tiêu
*Kiến thức: HS nắm vững định nghĩa và tính chất của hàm số bậc nhất
*Kĩ năng : Rèn luyện kĩ năng nhận biết đồ thị hàm số bậc nhất Rèn kĩ năng tính giá trị của hàm số
2
1) =
8
3 2
1 4
3
g(a) = a
4 3
g(a+1) =
4
3(a+1)Bài 2:
-HS lên bảng làmVới x1,x2 bất kì thuộc R, ta có:
2
1) =
8
3 2
1 4
3
g(a) = a
4 3
g(a+1) =
4
3(a+1)
Trang 14-HS lên bảng làm Hàm số y = (m+1)x + 5a.Đồng biến khi m + 1 > 0 m 1b.Nghịch biến khi m + 1 < 0 m 1
Bài 3:
Hàm số y = (m+1)x + 5a Đồng biến khi m + 1 > 0 m 1b.Nghịch biến khi m + 1 < 0 m 1
4 H ớng dẫn về nhà : Hoạt động 3
- Xem lại phần lí thuyết
- Xem lại các bài tập đã làm
IV Rút kinh nghiệm :
Tuần 10 Ngày soạn : 22/10/09 Tiết 9 Ngày dạy: 24/10/09
Chủ Đề: HÀM SỐ Tiết 2: KHAI NIÊM HAM SÔ BAC NHAT
I.Mục tiêu.
*Kiến thức :HS nắm vững cách xác đinh hệ số ,tính chất
*Kĩ năng : Rèn kĩ năng tính toán, các bài toán liên quan
Trang 152 Kiểm tra bài cũ:
hay nghịch biến trên R? Vì sao?
b) Tính giá trị của y khi x nhận
Bài toán cho biết gì? Yêu cầu gì?
Tung độ gốc của hàm số là bao
hệ số a = 3 - 2 < 0
b) Khi x = 1 thì y = (3- 2).1 +1
= 2 - 2Khi x = 3 + 2 thì
y = (3 + 2)(3- 2) + 1= 8c) Khi y = 2 + 2 thì
(3- 2)x + 1 = 2 + 2
x=
7
2 2
5
a.Hàm số y = (a-1)x + a có tung độ gốc là a
Đồ thị của hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng
2 Vậy a = 2
Hàm số có dạng y = x + 2b) Hàm số y = (a-1)x + a cắt trục hoành tại điểm có hoành
độ bằng -3, do đó tung độ của
điểm này bằng 0 Ta có:
0 = (a-1)(-3) + a
5 , 1 2
= 2 - 2
Khi x = 3 + 2 thì
y = (3 + 2)(3- 2) + 1= 8c) Khi y = 2 + 2 thì
(3- 2)x + 1 = 2 + 2 x=
7
2 2
5
Bài 2
a.Hàm số y = (a-1)x + a có tung độ gốc là a
Đồ thị của hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng
2 Vậy a = 2
Hàm số có dạng y = x + 2b) Hàm số y = (a-1)x + a cắt trục hoành tại điểm có hoành
độ bằng -3, do đó tung độ của
điểm này bằng 0 Ta có:
0 = (a-1)(-3) + a
5 , 1 2
Trang 16-HS tiếp thu
4 H ớng dẫn về nhà : Hoạt động 3
- Xem lại phần lí thuyết
- Xem lại các bài tập đã làm
IV Rút kinh nghiệm :
Hoạt động 2: Nhắc lại định nghĩa và tính chất của hàm số
Nêu định nghĩa về hàm số và định nghĩa
2
1) =
8
3 2
1 4
3
g(a) = a
4 3
g(a+1) =
4
3(a+1)Bài 2:
Với x1,x2 bất kì thuộc R, ta có:
Trang 17Bài 3: Hàm số y = (m+1)x + 5
a) Đồng biến khi m + 1 > 0 m 1b) Nghịch biến khi m + 1 < 0 m 1
Bài 4: a) Hàm số trên đồng biến vì có hệ
số a = 3 - 2 < 0
b) Khi x = 1 thì y = (3- 2).1 +1 = 2 - 2
Khi x = 3 + 2 thì
y = (3 + 2)(3- 2) + 1= 8c) Khi y = 2 + 2 thì
(3- 2)x + 1 = 2 + 2
x=
7
2 2
5
Hoạt động 3: Hớng dẫn về nhà
- - Ôn lại các kiến thức đã học
- - Xem lại các bài tập đã làm
Tuần 11 Ngày soạn : 26/10/09 Tiết 10 Ngày dạy: 27/10/09
Trang 18Chủ Đề: HÀM SỐ Tiết 3: Đồ thị hàm số y = ax + b
Ho Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ.
Bài 2: Với giá trị nào của m thì các
hàm số sau đây là hàm số bậc nhất
a) y = m 3x+
3
2
m 2
Bài 3:
a) Hàm số đồng biến khi m- 3 > 0 m 3 Hàm số nghịch biến khi
Trang 19a) Với giá trị nào của m thì hàm
điểm A(1;2) thì : (m-3).1 = 2 m 5
c) Để đồ thị hàm số đi qua
điểm B(1;-2) thì: (m-3).1 = -2 m 1 m 2
m- 3 <0 m 3b)Để đồ thị hàm số đi qua
điểm A(1;2) thì : (m-3).1 = 2 m 5
c)Để đồ thị hàm số đi qua
điểm B(1;-2) thì: (m-3).1 = -2 m 1
Hoạt động 3: Hớng dẫn về nhà
- Xem lại các bài tập đã làm
- Nắm vững các kiến thức để làm các bài tập có liên quan đến hàm số
IV Rút kinh nghiệm:
Tuần 12 Ngày soạn : /10/09 Tiết 11 Ngày dạy: /10/09
Chủ Đề: HÀM SỐ Tiết 4:
Trang 20HĐ của thầy HĐ của trò Ghi bảng
cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 2
b) Xác định giá trị của a để gđồ thị của
hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành
độ bằng –3
c) Vẽ đồ thị của hàm số với các giá trị
của a vừa tìm đợc ở câu a và b
Bài toán cho biết gì? Yêu cầu gì?
Tung độ gốc của hàm số là bao nhiêu?
0 = (a-1)(-3) + a
5 , 1 2
Xác định toạ độ các điểm đồ thị đi qua
trên trục tung và trục hoành
*Vẽ đồ thị hàm số y = x + 2
- Cho x = 0 thì y = 2,ta có A(0;2) là điểm nằm trên đờng thẳng y = x + 2
- Cho y = 0 thì x = -2 , ta có B(-2; 0) là điểm nằm trên đờng thẳng y = x + 2
Đồ thị hàm số y = x + 2 đi qua 2 điểm A
và B
* Vẽ đồ thị hàm số y = 0,5x + 1,5
- Cho x = 0 thì y = 1,5 ta có C(0;1,5) là điểm nằm trên đờng thẳng y =0,5 x + 1,5
- Cho y = 0 thì x = -3 ta có D(-3;0) là điểm nằm trên đờng thẳng y = 0,5x + 1,5
Đồ thị hàm số y = 0,5x + 21,5 đi qua 2 điểm
C và D
Đồ thị:
Trang 21- Rèn kĩ năng làm các bài tập có liêm quan đến hàm số.
- Tìm khoảng cách giữa 2 điểm trên mặt phảng toạ độ khi cho trớc 2 điểm
Trang 22Bài 1: Tìm khoảng cách giữa hai điểm trên
mặt phẳng toạ độ, biết rằng:
a) A(1;1) B(5;4)
b) M(-2;2) N(3;5)
c) P(x1;y1) Q(x2;y2)
GV giải mẫu bài toán này
Treo bảng phụ vẽ sẵn các điểm A,B,C,D trên
mặt phẳng toạ độ
Hớng dẫn HS tìm k/c trên hình vẽ
Giới thiệu cách tính khoảng cách giữa 2
điểm tổng quát trên mặt phẳng toạ độ
c) Tổng quát:
1 2 2 1
Bài 2: Với giá trị nào của m thì các hàm số
sau đây là hàm số bậc nhất
c) y = m 3x+
3
2
m 2
Bài 3:
a) Hàm số đồng biến khi m- 3 > 0 m 3
Hàm số nghịch biến khi m- 3 <0 m 3
b) Để đồ thị hàm số đi qua điểm A(1;2) thì : (m-3).1 = 2
Trang 23 m 5c) Để đồ thị hàm số đi qua điểm B(1;-2) thì:
(m-3).1 = -2 m 1
Hoạt động 3: Hớng dẫn về nhà
- Xem lại các bài tập đã làm
- Nắm vững các kiến thức để làm các bài tập có liên quan đến hàm số
Ngày soạn 02/12/2007
Tiết 14: Đờng thẳng song song , đờng thẳng cắt nhau + áp dụng
I Mục tiêu
- Rèn kĩ năng tìm hệ số góc của đờng thẳng, tìm các hệ số a,b của hàm số
- Giúp HS lập các phơng trình theo yêu cầu của bài toán
- Củng cố kĩ năng giải các bài toán có liên quan đến đờng thẳng song song , cắt nhau, trùng nhau
Khi nào thì đờng thẳng y = ax + b và y =
a’x + b’ cắt nhau, song song , trùng nhau? Kiến thức cơ bản
Bài 1: Cho hàm số y = ax + 3 Hãy xác định
hệ số a trong mỗi trờng hợp sau:
a) Đồ thị của hàm số song song với đờng
thẳng y - -2x
b)Khi x = 1 + 2 thì y = 2 + 2
Vận dụng các kiến thức đã học làm câu a
Thay các giát trị của x và y vào công thức
hàm số tìm a
Bài 2: Xác định hàm số y = ax + b, biết rằng
đồ thị cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng
3 và cắt trục hoành tại điểm có hoành độ
Trang 24hoành độ bằng – 2
Bài 3: Cho đờng thẳng y =(k+1)x + k(1)
a) Tìm giá trị của k để đờng thẳng (1) đi qua
gốc toạ độ
b)Tìm giá trị của k để đờng thẳng (1) cắt
trục tung tại điểm có tung độ bằng
1 - 2
c)Tìm giá trị của k để đờng thẳng (1) song
song với đờng thẳng
y = ( 3 1)x+3
a.(-2) + 3 = 0 a= 1,5 Vậy, ta có hàm số : y = 1,5x + 3
Bài 3:
a) Đờng thẳng y = (k+1)x +k đi qua gốc toạ
độ khi b = 0 , khi đó hàm số là y = x
b) đờng thẳng y = ax + b cắt trục tung tại
điểm có tung độ bằng b Do đó, đờng thẳng
y = (k+1)x +k cắt trục tung tại điểm có tung
độ là 1 - 2khi
k = 1- 2 Hàm số trong trờng hợp này là:
y = (2 - 2)x + (1 - 2)c) Đờng thẳng y = (k+1)x +k song song với
đờng thẳng y = ( 3+1)x +3 khi và chỉ khi k+1 = 1+ 3 và k 3 Suy ra
k = 3 và hàm số y = (1+ 3)x+ 3
Hoạt động 3: Hớng dẫn về nhà
- Xem lại các bài tập đã làm
- Làm bài tập 22 +23 +25 SBT
Ngày soạn 06/12/2007 Ngày dạy 26/12/2007 Tuần 17
Tiết 15: Luyện tập về hệ số góc của đờng thẳng y = ax + b
Trang 25- Tìm hệ số góc của đơng thẳng y = x + 1.
Hoạt động 2: Luyện tập
Bài 1: a) Tìm hệ số góc của đờng thẳng đi
qua gốc toạ độ và đi qua điểm A(2;1)
b) Tìm hệ số góc của đờng thẳng đi qua gốc
toạ độ và đi qua điểm B(1;-2)
Đờng thẳng đi qua gốc toạ độ có dạng ntn?
Hãy thay toạ độ điểm A và B vào công thức
2 1Vậy hệ số góc của đờng thẳng đi qua gốc toạ độ và điểm A(2;1) là
2
1.b) Đờng thẳng qua gốc toạ độ có dạng
y = ax Vì đờng thẳng qua điểm B(1;-2) nêntoạ độ của điểm B phải thoã mãn:
-2 = a.1 a 2 Vậy hệ số góc cần tìm là -2
Trang 26A(-1;2) và B(3;-4).
b) Đờng thẳng (d) cắt trục tung tại điểm có
tung độ bằng 1- 2 và cắt trục hoành tại
Đờng thẳng (d) cắt trục hoành tại điểm cóhoành độ bằng 2 + 2 nên ta có:
0 = (m-2)(2+ 2)+1
2
2 3
c) Từ –2y+x –3 = 0 ta có: y = 0,5x –1,5
Đờng thẳng (d) cắt (d1) khi m-2 0 , 5
Trang 27Tìm m và n trong các trờng hợp còn lại
còn n tuỳ ý
d) Từ 3x+2y =1, ta có :
y = -1,5x + 0,5 (d2)
Đờng thẳng y = (m-2)x +n (d) song song với (d2) khi
m-2 = -1,5và n 0 , 5hay m=0,5 và n 0 , 5e) Từ y- 2x +3 = 0 suy ra y = 2x -3
Đờng thẳng (d) trùng với (d3) khi : m-2 = 2 và n = -3 hay m= 4 và n=-3
- Củng cố lại các kiến thức của chủ đề
- Rèn luyện kĩ năng làm một số bài tập trong chủ đề có dạng tổng quát
II Chuẩn bị.
- Bảng phụ
II Các hoạt động