Cã nhu cÇu sèng chan hoµ víi tËp thÓ líp, trêng, víi mäi ngêi trong céng ®ång vµ muèn gióp ®ì b¹n bÌ ®Ó x©y dùng tËp thÓ ®oµn kÕt... giµu cã nhng kh«ng quan t©m ®Õn hä hµng ë quª..[r]
Trang 1II- Tài liệu và ph ơng tiện, ph ơng pháp:
1 Tài liệu, phơng tiện:
a Giáo viên:
- Sách giáo khoa, sách giáo viên, soạn bài
- Tranh ảnh bài 6 trong bộ tranh GDCD do công ti Thiết bị Giáo dục I sản xuất;bảng phụ
- Tục ngữ, ca dao về chăm sóc sức khoẻ
III- Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: (1’)
Kiểm tra sự chuẩn bị bài, sách của H/S
2 Giới thiệu chủ đề bài mới (4’)
- GV: Đọc cho HS nghe lời dạy của chủ tịch Hồ Chí Minh 27/ 3/ 1946 về sứckhoẻ và giáo dục Yêu cầu HS rút ra bài học
ông cha ta thờng nói: “ Có sức khoẻ là có tất cả Sức khoẻ quí hơn vàng”.Nếu đợc ớc muốn đầu tiên của con ngời đó là sức khoẻ Vậy để hiểu đợc ý nghĩacủa sức khoẻ và tự chăm sóc sức khoẻ Tiết học hôm nay cô cùng các em đi tìmhiểu bài 1: “Tự chăm sóc, rèn luyện thân thể”
? Theo em thế nào là ngời có sức
khoẻ? Em thờng giữ gìn sức khoẻ
Trang 2nh thế nào?
? Đọc phân vai truyện trong
SGK?
- GV nhận xét
? Điều kì diệu nào đã đến với
Minh trong mùa hè vừa qua?
? Sau khi tập bơi cơ thể của Minh
ta khụng thể bỏ tiền ra mua được
mà nú là kết quả của quỏ trỡnh tự
rốn luyện , chăm súc bản thõn
Chỳng ta sang phần nội dung bài
không cho đi viện
? Cho biết ý kiến nào sau đây là
- Tự chăm sóc và rèn luyệnthân thể Chăm sóc thânthể:
- B không đợc chăm sócsức khoẻ
- Trình bày
I- Tìm hiểu truyện đọc:
“ Mùa hè kì
diệu ”
* Bài học
Chúng ta cầnchăm chỉ luyệntập TDTT đểtăng cờng sứckhoẻ
II- Nội dung bài học:
1- Sức khoẻ:
Là vốn quí của
con ngời
Trang 3- Hàng ngày cần tập TDTT.
- Khi mắc bệnh cần cúng ma
- Buổi tối không cần đánh răng
Cho học sinh làm bài tập sau:
Học sinh đánh dấu X vào
tơng ứng với ý kiến đúng:
ăn uống điều độ đủ dinh dỡng
ăn uống kiên khem để giảm
- GV: Sau khi học sinh làm bài
tập xong, gv chốt lại nội dung
- N3: ý nghĩa của sức khoẻ đối
với các hoạt động vui chơi, giải
trí?
? Vậy sức khoẻ có ý nghĩa nh thế
nào đối với chúng ta?
? Thấy bạn mình cha biết chăm
- Nghe
- Trình bày
- Trình bày
- Không đồng ý với ý kiếncủa Hoa Vì: Không phòngbệnh dù khoẻ thế nào cũng
có lúc bị ốm…)
- Cần tích cực phòng bệnh,khi mắc bệnh phải tích cựcchữa cho khỏi
- Nói với bố mẹ, ngời lớnkịp thời chữa trị
- N1: Giúp ngời minh mẫn,học tập tốt, đạt kết quả caotrong học tập
-Giữ gìn vệ sinhcá nhân
- Ăn uống điều
độ
- Thờng xuyêntập thể dục thểthao
Trang 4? Sức khoẻ có ý nghĩa nh thế nào
đối với con ngời?
? Hậu quả của việc không tự
? Sức khoẻ có ý nghĩa nh thế nào
đối với học tập, lao động và các
hoạt động khác?
* Về nhà:
- Học bài, hoàn thiện bài tập
- Chuẩn bị bài Siêng năng, kiên“
trì ” Trả lời phần gợi ý trong SGK
- Sưu tầm một số cõu ca dao , tục
ngữ về siờng năng , kiờn trỡ
- Giúp bạn bằng cách nóinhỏ với bạn (vệ sinh cá
nhân, đầu tóc, quần áo,móng chân, móng tay…))
III- Luyện tập: Bài tập a: ( tr -
7 )
Những việc làmthể hiện tự chămsóc sức khoẻ là:
đếu đặn, đánhrăng, mắc màn,tắm gội, ăn mặcsạch sẽ…)
Bài tập c: ( tr
-7 )
- Không làmchủ đợc bảnthân, tốn tiền,ung th, viêmphổi, dạ dày,bệnh gan…)
- Giảm tuổi thọ,giảm trí nhớ…)
Trang 5- Có khả năng tự rèn luyện đức tính siêng năng, kiên trì.
- Phác thảo đợc kế hoạch vợt khó, kiên trì, bền bỉ trong học tập, lao động để trởthành ngời tốt
- HS tự biết đánh giá hành vi của bản thân, của ngời khác về siêng năng, kiên trì
trong học tập, lao động và trong các hoạt động khác
II- Tài liệu ph ơng tiện, ph ơng pháp:
1 Tài liệu, phơng tiện:
a Giáo viên: SGK, SGV, giáo án, truyện kể về các tấm gơng danh nhân siêng
năng, kiên trì
b Học sinh : SGK, vở ghi, vở soạn.
2 Phơng pháp:
-Thảo luận theo nhóm, lớp
- Nêu tình huống và giải quyết tình huống
III- Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: (5 ).’
? Hãy kể một việc làm chứng tỏ em biết tự chăm sóc sức khoẻ bản thân
? Hãy trình bày kế hoạch luyện tập thể dục thể thao
2 Giới thiệu chủ đề bài mới ( 2 ): ’
- GV: NHận xét về những trờng hợp sau:
+ A không bao giờ làm bài tập nếu thấy khó
+ Nhà B gần trờng nên trống báo B mới dậy
- Tân và Toàn là 2 anh em trai, bố đi bộ đội xa Hai anh em rất ngoan, giúp mẹ mọiviệc trong nhà: Rửa bát, quét nhà, giặt giũ, cơm nớc…)Hai anh em rất cần cù, chịukhó học tập, năm nào cũng đạt học sinh giỏi
? Câu chuyện trên nói lên đức tính gì của hai anh em? ? Đức tính đó đ ợc biểu hiện nh thế nào? Có ý nghĩa gì? Chúng ta sẽ biết qua bài học hôm nay.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng HĐ1: Tìm hiểu truyện đọc
ngoài nh thế nào? (khi đang làm
phụ bếp, ở Luân đôn, khi tuổi đã
cao) ?
- Đọc
- Nhiều tiếng: Pháp, Anh,Nga, TQ khi đến nớcnào Bác cũng học tiếngnớc đó
Trang 6hiện tính kiên trì trong học tập
hay lao động ở trờng, lớp, xóm…)
- Bác không đợc học ở ờng lớp; Làm phụ bếp,thời gian làm việc củaBác nhiều từ 17 - 18 giờ/
tr-ngày ->Tranh thủ vừalàm vừa học; Tuổi cao
- Không nản lòng, hamhọc hỏi, vợt qua mọi khókhăn, tìm mọi cách đểhọc -> Quyết tâm học
- Đức tính đó đã giúp Bácthành công trong sựnghiệp, đợc yêu quí
- Nghe
.
- Quyết tâm, ham họchỏi, học tập đều đặn; Lao
động kiếm sống bằngsiêng năng, vợt qua khó
Trang 7HĐ2: Tìm hiểu nội dung bài
học ( 40 ).’
? Nhận xét về những bạn sau:
- Sáng nào An cũng dậy sớm rửa
ấm chén, quét nhà, quét sân, rang
c Bài tập dù nhiều nhng Lan vẫn
làm song mới đi chơi
d Vờn nhà Hà nhiều cỏ bố mẹ đi
kiên trì trong trờng, lớp ta?
? Em có phảo là ngời siêng năng
kiên trì không? Tại sao?
? Nêu những biểu hiện siêng năng
- Nghe
- Cần cù
- Tự giác, miệt mài
- Chốt ý a nội dung bàihọc
- Nghe
- a, b: Gặp thất bại khókhăn nản chí
- c, d: Có lòng quyết tâm,vợt khó…)
- Chốt ý b nội dung bàihọc
- Kể
- Trình bày
- Chăm chỉ, cần cù, chịukhó, miệt mài…)
*/ Nhóm 3:
- Năng luyện tập thẻ dụcthể thao
- Đấu tranh phòng chống
tệ nạn xã hội
trì để vợt qua khókhăn-> thành công
II- Nội dung bài học:
1- Siêng năng:
- Cần cù, tự giác,miệt mài
- Làm việc thờngxuyên đều đặn
2- Kiên trì:
- Quyết tâm làm
đến cùng
- Dù gặp khó khăngian khổ
Trang 8? Ngời có tính siêng năng, kiên trì
trong công việc sẽ đạt kết quả nh
thế nào?
? Vậy tính siêng năng, kiên trì có
ý nghĩa nh thế nào đối với mỗi
chúng ta?
? Em hãy kể tên những ngời mà
em biết nhờ có tính siêng năng
cần cù mà thành công xuất sắc
trong sự nghiệp của mình?
- GV: Ngày nay có nhiều nhà
doanh nghiệp trẻ, nhà khoa học
trẻ, những doanh nhân, thơng
binh, thanh niên, những hộ kinh
doanh làm kinh tế giỏi họ đã
làm giàu cho bản thân, gia đình
và xã hội nhờ sự siêng năng, kiên
trì
? Em hãy tìm những biểu hiện trái
với siêng năng, kiên trì?
? Cần có thái độ nh thế nào đối
với ngời có những biểu hiện đó?
- Thành công trong mọicông việc trong cuộcsống
- Chốt ý c nội dung bàihọc
- Nhà bác học Lê Quý
Đôn, Giáo s bác sĩ TônThất Tùng, nhà nônghọc- Giáo s Lơng ĐìnhCủa, nhà văn NgaM.Gorki, Niu- tơn
- Nghe
- Lời nhác, ngại khó,ngại khổ, chểnh mảng,nản trí, nản lòng, nóinhiều, làm ít, ỉ lại, cẩuthả, hời hợt, đùn đẩy,trốn tránh.…)
- Không đồng tình,không yêu quí, lên án,phê phán
- Chăm chỉ học tập, lao
động, trong mọi việc…)
- “ Sắt khụng dựng sẽ bị gỉ”
“ Nước khụng chảy khụng trong”
“Kiến tha lâu cũng đầytổ”
“Cần cù bù khả năng”
3 ý nghĩa:
Thành công trongcông việc, cuộcsống
III- Bài tập:
a Siêng năng
Trang 9- HS chơi sắm vai: Đang làm một
bài toán khó thì có một bạn trong
đánh giá quá trình rèn luyện tính
siêng năng kiên trì của mình
Cộng số lần siêng năng, kiên trì
trong tuần
- Làm bài tập trên bảngphụ
Ngày nào em cũngdọn dẹp nhà cửa
c Kể tấm gơng Siêng năng kiên trì:
HS Kể
d Ca dao, tục ngữ nói về siêng năng kiên trì:
- Năng nhặt chặtbị
- Cần cù bù thôngminh
- Tay làm hàmnhai
- Siêng làm thì có,siêng học thì hay
- Luyện mới thànhtài, miệt mài tấtgiỏi
- Miệng nói taylàm
Ngày soạn: 21/8/09.
Ngày giảng:
Tiết: 4, Bài 3:
Trang 10Quý trọng ngời tiết kiệm, giản dị Ghét sống xa hoa lãng phí, biết sống tiết kiệm.
III- Tài liệu và ph ơng tiện:
1 Tài liệu phơng tiện:
a Giáo viên:
- SGK, SGV, giáo án, bút, thớc, phấn
- Những mẩu chuyện, tình huống về tấm gơng tiết kiệm
b Học sinh:
- Học bài cũ, làm bài tập, chuẩn bị bài mới
- Câu ca dao, tục ngữ về tiết kiệm
2 Phơng pháp:
Thảo luận nhóm, sắm vai, giải quyết vấn đề
D- Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ ( 4 ).’
Xác định những biểu hiện không siêng năng kiên trì? Giải thích? Thế nào là siêngnăng kiên trì? í nghĩa?
- A luôn chép đầy đủ bài tập mà B làm
- C không đủ kiên nhẫn để ngồi câu cá
- E luôn dậy sớm giúp bố mẹ nấu cơm, quét nhà…) ớc khi đi học tr
- D đã biết nấu cơm từ hồi học lớp 4
2 Giới thiệu chủ đề bài mới ( 1 )’
Lan sáng nào cũng đòi mẹ 10.000đ để ăn sáng Nhận xét?
tiền khụng? Vỡ sao?
? Khi mẹ muốn thởng tiền
cho Thảo, Thảo đã nói nh
- Thơng mẹ, biết chi tiêuhợp lý, đúng mức
- Nghe
Tiết: 4, Bài 3:
Tiết kiệm
I- Tìm hiểu truyện đọc :
“ Thảo và Hà”
Trang 11- GV: Số tiền mẹ định
th-ởng cho Thảo đó là tiền
công đan giỏ của Thảo…)
? Sau khi nghe lời nói của
Thảo với mẹ, Hà có suy
- GV: Khi sai phải biết
hối hận, sửa chuữa
? Việc làm của Thảo thể
khi cầm tiền và tiêu tiềncủa mẹ
- Tiết kiệm
- Không tiết kiệm sứckhoẻ
- Không tiết kiệm tiềnbạc
- Không tiết kiệm thời
* Bài học:
Cần sống tiết kiệm không
để bố mẹ phải lo lắng, phiền lòng
II- Nội dung bài học:
Trang 12cho mới chịu đi học nhất
định không dùng sách cũ
của chị
- E dành toàn bộ thời gian
trong ngày để vui chơi
? Theo em chỉ tiết kiệm
vậy bác vẫn có thời gian
ngủ tra, thời gian gaỉi trí
ko ăn quà vặt, dùng nớcsong vặn vòi lại
- Không tiết kiệm
- Không đồng tình, lên án,phê phán
- Không tiết kiệm: Keokiệt, hà tiện, tham ô, tham
1- Tiết kiệm:
Sử dụng hợp lý, đúng mứccủa cải, vật chất, thờigian, sức lực của mình càcủa ngời khác
* Trỏi với tiết kiệm là: xa
Trang 13? Hóy phõn tớch tỏc hại
của sự keo kiệt, hà tiện?
- N3: Tiết kiệm ở trường
- N4: Tiết kiệm ở ngoài
phải là keo kiệt, bủn xỉn
? Mẹ cho Tâm tiền đi mua
sách, còn thừa Tâm giả lại
cho mẹ Em có nhận xét
nh thế nào về bạn Tâm?
? Chúng ta có cần phải
tiết kiệm không? Biết tiết
kiệm sẽ có lợi gì cho bản
thân, gia đình và xã hội?
- GV: Tiết kiệm rất cần…)
đem lại cuộc sống ấm no,
hạnh phúc cho bản thân,
gia đình và xã hội
? Lớp chúng ta các bạn đã
biết tiết kiệm cho gia
đình, lớp, trờng cha? Nếu
có bạn cha tiết kiệm em
đốc Vì: Ông chi biết tiếtkiệm cho gia đình mình
mà không biết tiết kiệmcho xã hội, cho cơ quan
- Giữ gìn dồ dùng học tậpcẩn thận; Giữ gìn bàn ghế,bảng, lớp học, điện, nớc;
Có ý thức bảo vệ khi đitham quan công viện, bảotàng; Nhắc nhở các bạncùng tiết kiệm
- Nghe
- Tâm biết tiết kiệm chogia đình biết quí trọng kếtquả lao động của bố mẹ
- Tiết kiệm làm giàu chobản thân, gia đình và xã
hoa, lóng phớ, keo kiệt, hà tiện
2 í nghĩa:
- Thể hiện sự quý trọng sức lao động của mỡnh và của người khỏc
- Làm giàu cho bản thõn gia đỡnh và đất nước
Trang 14sẽ làm gì?
? Kể chuyện đến chuyện
đến chết vẫn hà tiện?
? Giải thích câu tục ngữ
và câu nói của Bác Hồ
? Kể tấm gơng tiết kiệm
trong trờng, lớp ta?
- Hoàn thiện bài tập
- Chuẩn bị bài 4: Lễ độ
lỏnh lối sống đua đũi, ăn chơi hoang phớ Sắp xếp việc làm khoa học trỏnh lóng phớ thời gian Tận dụng, bảo quản những dụng cụ học tập, lao động Sử dụng điện nước hợp lớ Ví dụ: Gom giấy vụn gây quĩ đội, ủng hộ sách vở, quần áo cho HS vùng lũ lụt, giữ gìn bàn ghế, tắt quạt, điện khi tan học, không hái hoa, bẻ cây, sắp xếp thời gian hợplí
Trang 15học-> Không đủ nớc sinhhoạt, thiếu tiền tiêu,không có vở viết, khônghọc đợc bài.
II- Tài liệu, ph ơng tiện, ph ơng pháp:
1 Tài liệu, phơng tiện:
- Nêu tình huống và giải quyết tình huống
III- Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: (5 )’
? Em hãy cho biét thế nào là tiết kiệm? Kể một việc làm thể hiện sự tiết kiệm của
em cho gia đình? (lớp, nhà trờng)
- Đáp: Tiết kiệm là sử dụng một cách hợp lý,đúng mức của cải, vật chất, thời gian,sức lực của mình và của ngời khác…)
2 Giới thiệu chủ đề bài mới: (2 )’
- Trên đờng đi học về An gặp rất nhiều thầy cô giáo nhng An không chào An chorằng chỉ ở trong lớp mới cần chào hỏi thầy cô Nhận xét?
- GV: Trong cuộc sống hàng ngày có nhiều mối quan hệ, trong các mối quan hệ đó
đều có những phép tắc qui định cách ứng xử giao tiếp với nhau Qui tắc đạo đức đógọi là lễ độ Vậy để hiểu đợc thế nào là lễ độ? Lễ độ đợc biểu hiện nh thế nào? và
có ý nghĩa ra sao? Tiết học hôm nay chúng ta cùng đi tìm hiểu bài…)
Trang 16Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
- Pha trà mời khách
- Xin phép và nóichuyện…)
- Giới thiệu bố mẹ
- Vui vẻ kể chuyện HT,HĐ đội…)
- Tiễn khách và hẹn gặplại
- Biết tôn trọng bà vàkhách
Trang 17? Hà luôn lễ phép, vâng
lời cha mẹ, thầy,cô và
anh,em trong gia đình
? Nêu ví dụ thể hiện sự lễ
độ của em đối với mọi
ng-ời?
*/Thảo luận:
Tìm những biểu hiện thể
hiến sự lễ độ của em đói
với cha mẹ,anh, chị, em,
cô, chú ?
? Trái với lễ độ là gì? Tìm
những hành vi trái với lễ
- C cãi lời anh chi
? Thái độ của em đối với
- Không
- Chào hỏi khi gặp ngờiquen Xng hô đúng mựcvới mọi ngời
* Biểu hiện:
+ Với cha mẹ: Tôn kínhbiết ơn vâng lời vd: Chàohỏi bố mẹ khi đi học…)+ Với anh chị em: Quýtrọng, đoàn kết
+ Với cô chú, bác: Quýtrọng gần gũi
+ Với ngời già, lớn tuổi:
Kính trọng, lễ phép
- Trỏi với lễ độ là: Vụ lễ, hổn lỏo, thiếu văn húa, ngông nghênh, cãi lại bố
mẹ, lời nói, hành động cộc lốc, xấc xợc, xúc phạm đến mọi ngời Cậy học giỏi, nhiều tiền của,
có địa vị xã hội không coi
ai ra gì
- Nghe
- Vô lễ, xấc xợc, hỗn láo
- Không đồng tình, lên án,phê phán
- Trình bày
- Trình bày
- Có: Học hỏi cỏc quy tắcứng xử, cỏch cư xử cú văn hoỏ Tự kiểm tra hành
Trang 18? Đọc nội dung bài học
- C sử cha đúng mực,thiếu lễ độ
- Thanh cần chào chú bảo
vệ nói rõ lí do, xin phép gặp mẹ…) cảm ơn chú bảovệ
c Hiểu:
Trớc tiên phải học đạo
đức, lễ nghĩa, cách đối nhân xử thế, học làm ngờisau mới học văn hoá, kiếnthức
- HS biết rốn luyện kỉ luật và nhắc nhở mọi người cựng thực hiện
- Có khả năng đấu tranh chống những biểu hiện vi phạm kỉ luật
II- Tài liệu, ph ơng tiện, ph ơng pháp:
1 Tài liệu phơng tiện:
a Giỏo viờn: SGK, SGV, Tỡnh huống, tấm gương thực hiện tốt kỉ luật
b Học sinh: SGK, vở ghi, vở soạn.
2 Phơng pháp:
Thảo luận nhóm, giải quyết vấn đề
III- Các h oạt động dạy học :
Trang 191.Kiểm tra bài cũ ( 4’).
? Em hiểu thế nào là: " Tiờn học lễ hậu học văn"
? Lễ độ là gỡ? Cho vớ dụ và đưa ra hai cỏch giải quyết của người cú lễ độ và thiếu
lễ độ
2 Giới thiệu chủ đề bài mới ( 2’).
? Theo em chuyện gỡ sẽ xảy ra nếu:
- Trong nhà trường khụng cú tiếng trống quy định giờ vào học, giờ chơi
- Trong cuộc họp khụng cú người chủ toạ
- Ra đường mọi người khụng tuõn theo quy tắc giao thụng
- H/S quan sát tranh SGK
? Em hãy giải thích nội dung bức tranh?
- Tại ngã t, chú công an đứng nghiêm đang chỉ dẫn giao thông Chiếc ôtô đỗ đúngvạch quy định khi có tín hiệu đèn đỏ
? Việc dừng xe đúng quy định của chú lái xe nói lên điều gì?
ý nghĩa nh thế nào chúng ta…)
3 Bài mới :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
HĐ1: Tìm hiểu nội dung
? Qua những việc làm lời
nói trên của Bác, em thấy
+ Cởi dép đi vào nhà
+ Đi theo sự hớng dẫn của
vị s
+ Đến từng gian thờ thắphơng
+ Gặp đèn đỏ Bác bảo chúlái xe dừng lại…)
- Bác nói “ phải gơng mấutôn trọng luật lệ giaothông”
Trang 20của Bác Hồ trong truyện
ợc dặt ra cho mọi ngời
- Biết tự giác chấp hànhnhững quy định chungcủa tập thể, của các tổchức xã hội ở mọi nơi,
mọi lúc.
- Trình bày
- Trình bày
- Đi nhẹ, nói khẽ, ko khạcnhổ bừa bãi, thăm bệnh
đúng giờ
- Không tuân theo nhữngqui định chung
- Trình bày
- Có, nh: Đi học đúng giờ,học và làm bài trớc khi
đến lớp
- Có , nh: Thực hiện đúng quy tắc giao thông, khônglấy cắp tài sản của ngời khác
- Thảo luận
* Kỉ luật trong gia đình:
- Ngủ dậy đúng giờ
- Đồ đạc ngăn nắp, đúngquy định
- Đi học về nhà đúng giờ
- Thực hiện đúng giờ tựhọc
- Hoàn thành công việcgia đình giao
* Kỉ luật trong nhà ờng:
- Trực nhật đúng phâncông
* Bài học: Dù là chủ tịch
nớc nhng Bác rất tôn trọng kỉ luật đợc nhân dântin yêu, kính trọng Chúng
- Chấp hành sự phân côngcủa tập thể
Trang 21? Nếu trong gia đình mọi
ngời đều làm theo ý mình
thì điều gì sẽ xảy ra?
? Nếu bảo vệ uống rợu
say có thể dẫn tới hậu quả
gì?
? Việc tôn trọng kỉ luật có
- Có kỉ luật học tập
* Tôn trọng kỉ luật ở ngoài xã hội:
và thực hiện.VD: Rạp chiếu bóng: không đợc hút thuốc…)Công viên:
cấm bẻ cây, hái hoa Nhà bảo tàng: không đợc sờ vào các hiện vật
- Tham gia sinh hoạt độimột cách bắt buộc; Quaycóp trong giờ kiểm tra…)
- Bỏ giờ, bỏ tiết, quyaycóp…)
- Không đồng tình, lên án,phê phán
- Trờng lớp ko có nề nếp,
kỉ cơng
- Gia đình bất hoà
- Mất tiền, của, mất việc
- Gia đình, nhà trờng và
2- ý nghĩa:
- Gia đình, nhà trờng vàxã hội sẽ có nề nếp, kỉ c-
ơng
Trang 22ý nghĩa nh thế nào đối với
đòi hỏi con ngời càng
phải có ý thức kỉ luật cao
? Em hãy phân biệt sự
khác nhau giữa tôn trọng
kỉ luật và tôn trọng pháp
luật?
? Em hãy cho biết khẩu
hiệu nào yêu cầu chúng ta
- Gia đình,tập thể, xã
hội đề ra
- Nhắc nhở phê bình
- Quy tắc
xử sự chung
- Nhà nớc
đặt ra
- Bắt buộc phải thực hiện
- Xử phạt theo quy
III- Luyện tập: ( 17’) Bài tập a:
- Hành vi thể hiện tính kỉluật: 2, 6, 7
Bài tập b:
- Không đồng ý với ý kiến
đó Vì kỉ luật là điều kiện
đảm bảo cho mọi ngời tự
Trang 23bài học trong SGK, hoàn
thiện bài tập SGK, chuẩn
- Biết tự đánh giá bản thân và của ngời khác về lòng biết ơn 3- Thái độ:
Có ý thức tự rèn luyện, tự nguyện làm những việc thể hiện lòng biết ơn đối với cha
mẹ, thầy cô giáo cũ, thầy cô giáo đang giảng dạy và với mọi ngời có ơn với mình,với dân tộc, đất nớc
- Biết phê phán những hành vi vô ơn, bạc bẽo, vô lễ với mọi ngời
II- Tài liệu ph ơng tiện, ph ơng pháp:
1- Tài liệu, phơng tiện:
a- Giáo viên:
- SGK+ SGV, nghiên cứu tài liệu soạn bài, tranh, bảng phụ
- Tìm câu ca dao, tục ngữ về lòng biết ơn
III- Các hoạt động dạy học:
1- Kiểm tra bài cũ: (5 )’
Trang 24? Thế nào là tôn trọng kỉ luật? Nêu những việc làm thể hiện sự tôn trọng kỉ luật của
em ở trờng, lớp?
2- Giới thiệu chủ đề bài mới ( 3 ):’
? Em hãy cho biết chủ đề của những ngày kỷ niệm sau:
- Ngày 10- 3 âm lịch -> Ngày giỗ tổ Hùng vơng
- Ngày 27- 7 -> Ngày thơng binh liệt sĩ
- Ngày 8-3 -> Ngày quốc tế phụ nữ
- Ngày 20- 11 -> Ngày nhà giáo Việt nam
? Em hãy nêu ý nghĩa mục đích của kỉ niệm trên?
- Vua Hùng có công dựng nớc
- Nhớ ơn công lao những ngời đã hy sinh cho độc lập dân tộc
- Nhớ ơn công lao của các bà mẹ
- Nhớ ơn công lao của các thầy cô
? ý nghĩa của các ngày kỉ niệm đó nói lên đức tính gì?
th thăm hỏi thầy
- Vì chị Hồng biết ơn sựchăm sóc, dạy dỗ của thầy
- Nhân viên bu điện->
Thành công, sống có ích
- Lòng biết ơn, sống có tìnhnghĩa
- “ Các vua Hùng đã cócông dựng nớc Bác cháu taphải cùng nhau giữ lấy n-ớc”
II- Nội dung bài học:
Trang 25Biết ơn Vì sao
- Tổ tiên,
ông bà, chamẹ
-Những
ng-ời giúp đỡta
- Anh hùngliệt sĩ
- Đảng BácHồ
- Các dântộc trên thếgiới
-Sinh thành,nuôi dỡng
ta nên ngời
- Mang lạivật chất,tinh thần
- Có côngbảo vệ tổquốc
- Đem lại
độc lập, tựdo
- Đem lạinhững điềutốt lành
- Cố gắng học tập thật giỏi
để cha mẹ vui lòng, ngoanngoãn, lễ phép; Chú ý nghegiảng, nghe lời thầy cô giáodạy
- Xây dựng nhà tình nghĩa,cho hởng các chế độ
- Nghe
- Hà không biết ơn ngời đã
giúp đỡ mình tiến bộ, Hàphụ lòng ngời giúp đỡ mình
- Là kẻ vô ơn
1- Biết ơn:
- Bày tỏ thái độ trân trọng,tình cảm
- Việc làm đền ơn, đápnghĩa đối với những ngời
có công với dân tộc, đấtnớc
Trang 26trái với lòng biết ơn?
? Thái độ của em đối với
những biểu hiện đó?
? Nêu những câu tục ngữ,
ca dao có nội dung phê
phán những kẻ vô ơn?
? Nêu những câu tục ngữ,
ca dao nói về biết ơn?
ghi nhớ cụng ơn của
người khỏc đối với mỡnh;
đạo đức con ngời
? Nêu ý hiểu của em về
- “ Ăn cháo, đá bát”, “ Quacầu rút ván”
- “ Ăn khoai nhớ kẻ cho dây
mà trồng”, “ Ăn bát cơmdẻo nhớ nẻo đờng đi”
- Biết ơn tạo nên mối quan
hệ tốt đẹp giữa ngời với ời
ng Thăm hỏi, chăm sóc, vânglời giúp đỡ cha mẹ; Tôntrọng ngời già, ngời có côngvới đất nớc; Phê phán sự vô
ơn, bạc béo, bạc nghĩa, bạctình; Đợc hởng thành quả
tốt đẹp phải biết ơn nhữngngời đã đem lại cho mình
- Nghe
- Lòng biết ơn tạo nên lốisống nhân hậu, thuỷ chungcủa dân tộc tạo nên sứcmạnh cho các thế hệ nốitiếp nhau, chiến đấu vàchiến thắng kẻ thù…) là chocon ngời sống có nhânnghĩa có trớc có sau
Tạo nên mối quan hệ tốt
đẹp giữa ngời với ngời
III- Luyện tâp:
Bài 1:
Việc làm thể thể hiện sựbiết ơn: 1, 3, 4
Bài 2:
Những việc làm thể thểhiện sự biết ơn:
- Vâng lời, chăm ngoan,học giỏi
Trang 27thiện bài tập, chuẩn bị bài
7: Yêu thiên nhiên, sống
hoà hợp với thiên nhiên
- Hàng năm đến ngày
27-7 em cùng các bạn đếnnghĩa trang thắp hơng,nhổ cỏ, don dẹp…)
Bài 3:
Việc HS cần làm: Tặnghoa, tặng hoa điểm 10
Yêu thiên nhiên, sống hoà nhập
với thiên nhiên
I- Mục tiêu bài học:
- Biết giữ gìn bảo vệ môi trờng thiên nhiên, yêu quý thiên nhiên.
- Có thái độ tôn trọng, yêu quý thiên nhiên, có nhu cầu sống gần gũi với thiênnhiên
II- Tài liệu, ph ơng tiện, ph ơng pháp:
1- Tài liệu, phơng tiện:
Trang 28- Thảo luận nhóm, lớp.
- Nêu tình huống và giải quyết tình huống
- Sắm vai
III- Các hoạt động dạy học:
1- Kiểm tra bài cũ: (5 )’
? Thế nào là biết ơn? Kể một số biểu hiện về sự biết ơn của em đối với ông bà , cha
mẹ, thầy cô? ? Hóy hỏt một bài hỏt thể hiện sự biết ơn?
- Đáp: Biết ơn là sự bày tỏ thái độ trân trọng tình cảm và những việc làm đền ơn,
đáp nghĩa đối với những ngời đã giúp đỡ mình, những ngời có công với dân tộc với
đất nớc
VD: Cố gắng học tập để cha mẹ vui lòng…)
? Những bạn nào sau đây là ngời biết ơn? Vì sao?
a An không biết 20/ 10 là ngày gì
b Bình giả vờ không nhìn thấy cô giáo khi cô đi qua
c Hà tặng hoa cho mẹ nhân ngày 8/3
d Lan cảm ơn Hồng khi đợc Hồng cho mợn bút
e Hùng nghĩ mìh học giỏi là do thông minh chứ không nhờ ai giúp cả
? ý nghĩa của biết ơn?
2- Giới thiệu chủ đề bài mới ( 3 ):’
- GV: Treo tranh yêu cầu HS nhận xét -> Bài mới
Thiên nhiên bao gồm những gì, thiên nhiên có ý nghĩa nh thế nào đối với cuộc sống của con ngời nh thế nào và sự phát triển kinh tế của đất nớc, để hiểu đợc
những vấn đề trên tiết học hôm nay chúng ta cùng tìm hiểu bài “Yêu thiên nhiên sống hoà hợp với thiên nhiên”
- những tia nắng vàng rựcrỡ
- Xanh mớt khoai, ngô,chè, sắn…)
- Núi…) mờ trong sơng
-Mây trắng nh khói đangvờn quanh
- Quan sát, nhận xét
- Cảnh thiên nhiên tơi
đẹp, hùng vĩ, đầy sứcsống, có ích cho con ngời-
> tự hào càng yêu đất nớcmình hơn, cần bảo vệ giữ
I- tìm hiểu truyện đọc:
“ Một ngày chủ nhật bổ
ích
Trang 29ruộng, cây cối, vàng của
? Những núi, đồi, đất, mặt
trời, mây…) do đâu mà
? Thiên nhiên với cuộc
sống hàng ngày của con
ngời? ( thiên nhiên mang
lại cho con ngời những
thứ gì?)
? Thiên nhiên với sự phát
triển kinh tế của đất nớc?
( Thiên nhiên cung cấp
những gì cho ng nghiệp,
công nghiệp?)
- GV: Thiên nhiên là
nguồn của cải vật chất để
nuôi sống con ngời, là cơ
sở vật chất để phát triển
kinh tế đất nớc
? Vậy thiên nhiên có vai
trò nh thế nào đối với con
- Nha Trang, Vịnh HạLong, Sầm Sơn, Đà Lạt…)
- Quan sát, nhận xét
- Do thiên nhiên tạo ra đểphục vụ đời sống con ng-ời
- Cung cấp nguyên liệucho nông, lâm ng nghiệp,công nghiệp nh tre, gỗlàm giấy, làm hàng xuấtkhẩu có giá trị ( Hảisản,động vật quý hiếm…))
- Nghe
- Thiên nhiên rất cần thiết cho cuộc sống của con ngời.
* Bài học:
Thiên nhiên thật đẹp vàrất cần thiết cho cuộcsống con ngời, cần yêuquí, bảo vệ thiên nhiên
II- Tìm hiểu nội dung bài học:
1 Thiên nhiên:
Không khí, bầu trời, sôngsuối, rừng cây, đồi, núi,
động thực vật
2 ý nghĩa:
Rất cần thiết cho cuộcsống
Trang 30sau đây việc làm nào là
phá hoại thiên nhiên?
ta đã biết giữ gìn và bảo
vệ thiên nhiên cha? Vì
sao?
? Bản thân em đã biết giữ
gìn, bảo vệ thiên nhiên
cha? ( Nêu việc làm cụ
- Tích cực trồng cây gâyrừng, bảo vệ rừng, khôngvứt rác, không chặt phá
rừng bừa bãi…)
- Con ngời cần phải bảo
vệ thiên nhiên, sống gần guý và hoà hợp với thiên nhiên.
- Trình bày
- Trồng cây ở trờng, xóm,phát hiện, tố cáo ngời phá
hoại, không vứt rác…) vệsinh nhà ở, trờng lớp sạch
3 Trách nhiệm của con ngời:
- Bảo vệ
- Sống gần gũi
- Yêu thiên nhiên, sốnghoà hợp với thiên nhiên
Trang 31- GV: Không những mỗi
ngời có ý thức bảo vệ mà
còn biết nhắc nhở bạn bè,
mọi ngời cùng thực hiện
bảo vệ môi trờng sống,
tiết kiệm tài nguyên thiên
nhiên ngày càng giàu đẹp
hơn
? Ngày tết trồng cây là
ngày nào?
? Việc làm thể hiện tình
yêu thiên nhiên và sống
hoà hợp với thiên nhiên?
thiên nhiên của các bạn
HS trong trờng, lớp ta?
? Nêu những nội dung cần
Trang 32Rèn cho HS thói quen tự lập, trung thực trong giờ kiểm tra.
B- Tài liệu, ph ơng tiện:
1 Giáo viên: SGK, SGV, giáo án, đề đã phô tô.
Trang 332 Ma trận đề:
Nội dung chủ đề ( Mục tiêu )
Lĩnh vực nội dung Các cấp độ t duy Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
A Xác định câu tục ngữ, ca dao nói về
siêng năng kiên trì Câu 1 TN ( 0,5 điểm )
B Xác định Câu tục ngữ nói về biết ơn Câu 2 TN
( 0,5 điểm )
C Xác định hành vi nào sau đây không
thể hiện tình yêu thiên nhiên và cuộc
sống hoà hợp với thiên nhiên
Câu 3 TN ( 0,5 điểm )
D Cách c xử trớc tình huống liên quan
đến nội dung bài học: Yêu thiên nhiên,
sống hoà hợp với thiên nhiên, giải thích.
Câu 4 TN ( 1 điểm )
Đ Xác định những từ cần điền để hoàn
thiện nội dung khái niệm siêng năng Câu 5 TN ( 0,5 điểm )
E Biết thế nào là tôn trọng kỉ luật? Vì
sao phải tôn trọng kỉ luật, cách rèn luyện
đức tính này, kể những việc làm của bản
thân tôn trọng kỉ luật
Câu 6 TL ( 2 điểm )
G Nhận xét tình huống liên quan đến bài
lễ độ
Câu 7 TL ( 1 điểm )
H Cách xử lí những tình huống liên
quan đến nội dung bài: Tự chăm sóc rèn
luyện thân thể, tiết kiệm, tôn trọng kỉ
luật.
Câu 8 TL ( 2 điểm )
I Nhận xét về việc thực hiện tiết kiệm
của các bạn HS trong trờng, lớp, kể
những việc làm chứng tỏ bản thân biết
tiết kiệm.
Câu 9 TL ( 2 điểm )
3 Nội dung kiểm tra:
I Trắc nghiệm khách quan: (3 điểm).
Khoanh tròn chữ cái trớc câu trả lời đúng.
Câu 1 (0,5 điểm) Câu tục ngữ, ca dao nói về siêng năng, kiên trì là:
A Năng nhặt chặt bị
B Lời ngời không a
Trang 34C Ăn khoai nhớ kẻ cho dây mà trồng.
D “ Đợc mùa chớ phụ ngô khoai
Đến khi thất bát lấy ai bạn cùng”
Câu 2: ( 0,5 điểm ) Câu tục ngữ nói về biết ơn là.
A Đói cho sạch, rách cho thơm
B Ăn bát cơm dẻo, nhớ nẻo đờng đi
C Ăn kĩ no lâu, cày sâu tốt lúa
D Ăn giấy bỏ bìa
Câu 3 (0,5 điểm): Hành vi nào sau đây không thể hiện tình yêu thiên nhiên và
cuộc sống hoà hợp với thiên nhiên.
A Thu dọn rác ở nhà mình vứt ra đờng
B Gia đình Lan thờng đi tắm biển vào chủ nhật
C Tự giác làm trực nhật lớp
D Tự giác quét sân, quét vờn cho mẹ
Câu 4 (1 điểm): Khi thấy một bạn thờng xuyên vứt rác ra sân trờng em sẽ làm gì? Sắp xếp các việc sau theo trình tự hợp lí? Giải thích?:
a Báo với thầy cô giáo
b Báo với gia đình bạn
c Nhắc nhở bạn
Câu 5 (0,5 điểm): Điền từ (Cụm từ) Thích hợp vào chỗ chấm:
Siêng năng là làm việc
II- Tự luận ( 7 điểm):
Câu 6 (2 điểm): Thế nào là tôn trọng kỉ luật? Vì sao phải tôn trọng kỉ luật? Chúng ta cần làm gì để rèn luyện đức tính này? Kể những việc làm chứng tỏ
Trang 35Câu 2: ( 0,5 điểm ) Câu tục ngữ nói về biết ơn là.
B Ăn bát cơm dẻo, nhớ nẻo đờng đi
Câu 3 (0,5 điểm): Hành vi không thể hiện tình yêu thiên nhiên và cuộc sống
hoà hợp với thiên nhiên.
A Thu dọn rác ở nhà mình vứt ra đờng
Câu 4 (1 điểm): Khi thấy một bạn thờng xuyên vứt rác ra sân trờng em sẽ
c Nhắc nhở bạn ( 0,25 điểm )
b Báo với gia đình bạn ( 0,25 điểm )
a Báo với thầy cô giáo ( 0,25 điểm )
Vì nh vậy là góp phần bảo vệ môi trờng, thể hiện tình yêu thiên nhiên Mỗi ngời cần phải yêu thiên nhiên, sống hoà hợp với thiên nhiên C xủ nh vậy là tạo cơ hội cho bạn sửa chữa ( 0,25 điểm )
Câu 5 (0,5 điểm): Điền từ (Cụm từ) Thích hợp vào chỗ chấm:
Siêng năng là đức tính của con ngời biểu hiện ở sự cần cù, tự giác làm việc thờng xuyên, đều đặn
Câu 7 (1 điểm)
Mai lễ độ, kính trọng cô giáo, c xử đúng mực gặp cô giáo biết chào hỏi còn Hoa thiếu lễ độ không kính trọng cô giáo, không c xử đúng mực không chào hỏi cô giáo trong trờng dù cô đã từng dạy mình
Trang 36Câu 8( 2 điểm ) Cách xử lí:
a Em bị ngã chân bị xớc.
Rửa chân bằng nớc muối, bôi thuốc vì để tránh nhiễm trùng, đó là cách tự chăm sóc rèn luyện thân thể ( 0,5 điểm )
b Bạn rủ em xin tiền mẹ để ăn quà.
Từ chối, khuyên nhủ bạn vì cần tiết kiệm cho bố mẹ chỉ nên chi tiêu những khoản hợp lí ( 0,5 điểm )
c Bạn em thờng xuyên đi học muộn
Khuyên nhủ bạn vì cần tôn trọng kỉ luật ( 0,5 điểm )
d Em của em không chịu rửa tay trớc khi ăn cơm.
Nhắc nhở, khuyên nhủ em vì phải giữ vệ sinh sạch sẽ đó cũng là cách tự chăm sóc rèn luyện thân thể ( 0,5 điểm )
Câu 9 ( 2 điểm ) Nhận xét về việc thực hiện tiết kiệm của các bạn HS trong ờng, lớp ta? Em đã phải là ngời biết tiết kiệm cha? Tại sao? Kể những việc làm chứng tỏ em biết tiết kiệm.
tr Đa số các bạn đã biết tiết kiệm trong chi tiêu ( 0,5 điểm )
- Một số ít bạn còn cha biết tiết kiệm còn hay ăn quà vặt, đòi tiền bố mẹ mua quần
I- Mục tiêu bài học
II- Tài liệu, phơng tiện, phơng pháp:
1- Tài liệu, phơng tiện:
Trang 371- Kiểm tra bài cũ: (5 )’
Không kiểm tra
2- Giới thiệu chủ đề bài mới ( 3 ):’
An học giỏi nhng mỗi lần bạn hỏi bài A đều cáu Nhận xét?
? Vỡ sao Bỏc lại cư xử
như vậy đối với mọi
- Dặn anh bảo vệ mời cụvào phòng khách “ Mời
Tuần 10 Tiết: 10, Bài 8 : sống chan hoà với mọi ngời
I- Tìm hiểu truyện đọc:
“ Bác Hồ với mọi ngời”
* Bài học:
Cần học tập Bác sống chan hoà với mọi ngời để
đợc yêu quí, giúp đỡ tạo mối quan hệ tốt đẹp
II- Nội dung bài học:
Trang 38luôn chia sẽ suy nghĩ với
- Chú Hải lái xe ôm biết
giúp đỡ ngời nghèo
? Vậy em hiểu thế nào là
lối sống chan hoà với mọi
ngời?
? Thi viết bảng nhanh:
? Nêu biểu hiện thể hiện
lối sống chan hoà của em
hoặc của các bạn trong
lớp, trờng? ( Nhóm 1 )
? Biểu hiện trái với lối
sống chan hoà?(Nhóm 2 )
? Hải ít nói, trong lớp chú
ý nghe giảng những câu
hỏi thầy đa ra Hải có htể
đó của Hải không? Vậy
theo em Hải phải có thái
độ nh thế nào? Vì sao?
? Tú luôn quan tâm tới
- Sống chan hoà lá sốngvui vẻ, hoà hợp với mọingời và sẵn sàng cùngtham gia vào các hoạt
động chung có ích
- Luôn vui vẻ đoàn kết vớicác bạn, sẵn sàng trao đổi chân thành, cởi mở với bạn, nhờng nhịn, trung thực, giúp đỡ, không đố
kị, ghen ghét, không nói xấu, đấu tranh với những thiếu sót của bạn 1 cách
tế nhị, quan tâm, chia sẻ, tham gia mọi hoạt động
do lớp, đội tổ chức, cùng học, cùng chơi cùng các bạn
- Xa lánh mọi ngời, kênh kiệu, chê bai, hắt hủi ngờikhác, thiếu ý thức trong công việc, ỷ lại, trốn tránhcông việc, ích kỉ, sống lặng lẽ âm thầm không quan tâm tới ngời khác, tham lam, vụ lợi, sợ giao tiếp với đông ngời…)
- Không đồng ý với thái
độ của Hải, Hải phảimạnh dạn đa ra ý kiển củamình để cùng xây dựngtiết học có hiệu quả hơn
Hải cứ ngại nh vậy sẽkhông hoà hợp đợc vớimọi ngời-> không chanhoà
- Biết sống gần gũi mọingời tích cực góp phầnvào việc xây dựng tập thểlớp
1 Sống chan hoà với mọi người:
- Sống vui vẻ, hoà hợp
- Sẵn sàng tham gia vào những hoạt động chung
cú ớch
Trang 39bạn bè và mọi ngời xung
quanh, tích cực tham gia
các hoạt động của trờng
- Chan hoà, đợc yêu quí
-Đợc mọi ngời yêu quý,giúp đỡ, góp phần vàoviệc xây dựng mối quan
biết giúp đỡ, chăm sóc…)+ Với thầy cô: biết lắngnghe, mạnh dạn góp ýkiến…)
+ Với mọi ngời: Cởi mở,hoà hợp không ích kỉ cá
nhân, chỉ biết lo cho riêngbản thân mình
Trang 40? Thảo luận nhóm bài tập
- Khụng quan tõm vỡ
khụng liờn quan đến
- Yêu thơng, gần gũi, giúp
đỡ bạn
* Biểu hiện không sống chan hoà: Xa lánh mọi
ngời, kênh kiệu, chê bai, hắt hủi ngời khác, thiếu ý thức trong công việc, ỷ lại, trốn tránh công việc, ích kỉ, sống lặng lẽ âm thầm không quan tâm tới ngời khác, tham lam, vụ lợi, sợ giao tiếp với đông ngời…)
Bài tập c
Để sống chan hoà với mọi ngời, cần phải học tập, rèn luyện:
- Cởi mở, vui vẻ, hoà
đồng với mọi ngời
- Quan tâm, chia sẻ
- Giúp đỡ mọi ngời
- Tích cực tham gia các hoạt động
- Chống lối sống ích kỷ
Bài d: HS nêu gơng Ngày soạn: