Ngµy so¹n / 12 / 2016 Ngµy d¹y / 12 / 2016 ®Ò kiÓm tra häc k× I – m«n ng÷ v¨n 9 N¨m häc 2016 2017 Ma trËn ®Ò kiÓm tra Cấp độ Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng Bậc thấp Bậc cao I Phần đọc hiểu[.]
Trang 1đề kiểm tra học kì I – môn ngữ văn 9
Năm học 2016-2017
Ma trận đề kiểm tra
Cấp độ
Chủ đề Nhận biết Thụng hiểu Bậc thấp Vận dụng Bậc cao Tổng
I Phõ̀n đọc - hiểu
văn bản
Cho mụ̣t đoạn thơ
hoặc đoạn truyợ̀n
trong tỏc phẩm văn
học Viợ̀t Nam đã
học.
Nhớ tờn tỏc giả, phương thức biểu đạt của đoạn trớch (0,5 điểm);
nhọ̃n biờ́t được nghĩa của từ ngữ
hoặc cỏc phộp
tu từ trong đoạn trớch (0,5 điểm).
Hiểu nụ̣i dung
ý nghĩa của đoạn thơ, văn đã cho (1,0 điểm); hiểu ý nghĩa nhan đề của tỏc phẩm
cú đoạn trớch trờn (1,0 điểm)
Số cõu
Số điểm, tỉ lệ ẵ cõu (a,b) 1,0 đ=10% ẵ cõu (c,d) 2,0 đ=20% 01(a,b,c,d) 3,0 đ=30%
II Phõ̀n tạo lập
văn bản
- Lời dẫn trực tiờ́p,
lời dẫn giỏn tiờ́p;
- Yờ́u tố miờu tả,
biểu cảm và nghị
luọ̃n trong văn tự
sự;
- Cỏc hỡnh thức đối
thoại, đụ̣c thoại và
đụ̣c thoại nụ̣i tõm
trong văn tự sự
Viờ́t đoạn văn nờu suy nghĩ về bài học cuụ̣c sống rỳt ra từ
mụ̣t cõu chuyợ̀n ngắn (ngữ liợ̀u
cú thể ngoài SGK) Trong đoạn văn cú sử dụng lời dẫn trực tiờ́p.
Viờ́t bài văn
kể chuyợ̀n tưởng tượng:
mỡnh gặp gỡ
và trũ chuyợ̀n với nhõn vọ̃t trong tỏc phẩm truyợ̀n hiợ̀n đại
Số cõu
Tổng số cõu
Tổng số điểm
Tỉ lệ
1/2 cõu 1,0 điểm 10%
1/2 cõu 2,0 điểm 20%
01 2,0 điểm 20%
01 5,0 điểm 50%
03
10 điểm 100%
Trang 2đề kiểm tra học kì I – môn ngữ văn 9 Năm học 2016 - 2017
Cõu 1: Cho đoạn thơ sau :
“ Hồi nhỏ sống với đồng
với sụng rồi với bể
hồi chiờ́n tranh ở rừng
vầng trăng thành tri kỉ ”
a Đoạn thơ trờn được trớch trong tỏc phẩm nào, của ai ? Phương thức biểu đạt của đoạn thơ trờn?
b Chỉ ra biợ̀n phỏp tu từ trong đoạn thơ ?
c Nờu cảm nhọ̃n của em về nụ̣i dung, ý nghĩa của đoạn thơ ?
d Em hãy giải thớch ý nghĩa nhan đề của tỏc phẩm ?
Cõu 2 : Viết đoạn văn nờu suy nghĩ của em về ý nghĩa câu chuyện, trong đoạn văn có sử dụng lời dẫn trực tiếp.
NG N GIể VÀ CÂY S I Ọ Ồ
M t ng n giú d d i băng qua khu r ng già Nú ng o ngh th i tung t t c ộ ọ ữ ộ ừ ạ ễ ổ ấ ả cỏc sinh v t trong r ng, cu n phăng nh ng đỏm lỏ, qu t g y cỏc cành cõy Nú ậ ừ ố ữ ậ ẫ
mu n m i cõy c i đ u ph i ngó r p tr ố ọ ố ề ả ạ ướ ứ c s c m nh c a mỡnh Riờng m t cõy s i ạ ủ ộ ồ già v n đ ng hiờn ngang, khụng b khu t ph c tr ẫ ứ ị ấ ụ ướ c ng n giú hung hăng Nh b ọ ư ị thỏch th c ng n giú l ng l n, điờn cu ng l t tung khu r ng m t l n n a Cõy s i ứ ọ ồ ộ ồ ậ ừ ộ ầ ữ ồ
v n bỏm ch t đ t, im l ng ch u đ ng c n gi n d c a ng n giú và khụng h g c ẫ ặ ấ ặ ị ự ơ ậ ữ ủ ọ ề ụ ngó Ng n giú m i m t đành đ u hàng và h i: ọ ỏ ệ ầ ỏ
- Cõy s i kia! Làm sao ng ồ ươ i cú th đ ng v ng nh th ? ể ứ ữ ư ế
Cõy s i t t n tr l i: ồ ừ ố ả ờ
- Tụi bi t s c m nh c a ụng cú th b g y h t cỏc nhỏnh cõy c a tụi, cu n s ch ế ứ ạ ủ ể ẻ ẫ ế ủ ố ạ đỏm lỏ c a tụi và làm thõn tụi lay đ ng Nh ng ụng s khụng bao gi qu t ngó ủ ộ ư ẽ ờ ậ
đ ượ c tụi B i tụi cú nh ng nhỏnh r v ở ữ ễ ươ n dài, bỏm sõu vào lũng đ t Đú chớnh là ấ
s c m nh sõu th m nh t c a tụi Nh ng tụi cũng ph i c m n ụng ng n giú ! ứ ạ ẳ ấ ủ ư ả ả ơ ọ ạ Chớnh c n điờn cu ng c a ụng đó giỳp tụi ch ng t đ ơ ồ ủ ứ ỏ ượ c kh năng ch u đ ng và ả ị ự
s c m nh c a mỡnh." ứ ạ ủ
(Theo : H t gi ng tõm h n, NXB T ng h p TP H Chớ Minh, 2011) ạ ố ồ ổ ợ ồ
Cõu 3 : Em hãy tưởng tượng mỡnh được gặp gỡ và trũ chuyợ̀n với nhõn vọ̃t
Bộ Thu trong tỏc phẩm Chiếc lược ngà của nhà văn Nguyễn Quang Sỏng
Em hãy kể lại cuụ̣c gặp gỡ và trũ chuyợ̀n đú
Đỏp ỏn và biểu điểm
Trang 31 Đỏp ỏn
Cõu 1:
a Đoạn thơ trờn được trớch trong bài thơ Ánh trăng của Nguyễn Duy.
PTBĐ của đoạn thơ trờn là biểu cảm kờ́t hợp với miờu tả và tự sự
b Biợ̀n phỏp tu từ trong đoạn thơ trờn là điợ̀p ngữ, liợ̀t kờ
c Nụ̣i dung đoạn thơ trờn là :
- Tuổi thơ của nhõn vọ̃t trữ tỡnh được hũa mỡnh với thiờn nhiờn; được ngắm trăng trờn cỏnh đồng, bờn bờ sụng và bờn bãi bể Người và trăng là đụi bạn thõn thiờ́t
- Trong những năm chiờ́n tranh ở rừng, người lớnh và vầng trăng trở thành đụi tri kỉ Người lớnh và vầng trăng trở thành đồng chớ, đồng đụ̣i
-> Trăng gắn liền với tuổi thơ tươi mỏt, với những năm thỏng gian lao trong cuụ̣c đời người lớnh Vầng trăng gắn liền với quỏ khứ nghĩa tỡnh
Cõu 2 : * Hỡnh thức : Đoạn văn
*ý nghĩa rút ra từ câu chuyện : - Gió tợng trng cho những gian khổ, thử thách
- Cây sồi tợng trng cho ý chí, nghị lực, lòng dũng cảm trớc những gian khổ
- ý nghĩa :+ Trong cuộc sống, con ngời cần có lòng dũng cảm, ý chí, nghị lực và bản lĩnh vững vàng trớc khó khăn gian khổ
+Con ngời chỉ có thể thành công khi có niềm tin vào bản thân, ý chí và khát vọng vơn lên để chiến thắng mọi gian khổ
+Trớc những thử thách và gian nan, con ngời sẽ thất bại nếu không có nghị lực
+Chúng ta không nên tuyệt vọng, bi quan trớc những khó khăn mà hãy bình tĩnh để tìm ra giải pháp vợt qua những khó khăn đó
+Mỗi ngời hãy biết rèn luyện, tu dỡng bản thân để vững vàng trớc những thử thách của cuộc sống và phải biết lên án, phê phán những ngời sống thiếu nghị lực
( HS có thể lấy vd thực tế để minh họa)
Trang 4- Trong đoạn văn có sử dụng lời dẫn trực tiếp.
Cõu 3
Yờu cầu
A Mở bài : - HS tưởng tượng được tỡnh huống gặp gỡ nhõn vọ̃t
B Thõn bài : + Cuụ̣c gặp gỡ và trũ chuyợ̀n với nhõn vọ̃t bộ Thu cần đảm bảo những nụ̣i dung sau :
- Hoàn cảnh gia đỡnh bộ Thu
- Cảm xỳc của hai cha con bộ Thu khi lần đầu gặp nhau
- Cảm xỳc của hai cha con bộ Thu trong ba ngày ụng Sỏu được nghỉ phộp
- Cảm xỳc của hai cha con bộ Thu trong buổi sỏng ụng Sỏu lờn đường trở về đơn vị
- Cảm xỳc của bộ Thu khi nghe bỏc Ba kể về những ngày ụng Sỏu ở chiờ́n trường
+ Người viờ́t cần bụ̣c lụ̣ cảm xỳc , suy nghĩ khi được trũ chuyợ̀n với nhõn vọ̃t
+ Bài viờ́t cú sử dụng:
- Yờ́u tố miờu tả, biểu cảm và nghị luọ̃n;
- Cỏc hỡnh thức đối thoại, đụ̣c thoại và đụ̣c thoại nụ̣i tõm
C, kờ́t bài : Tỡnh cảm của người viờ́t với nhõn vọ̃t , người viờ́t cú liờn hợ̀ phự hợp
2 Biểu điển
Cõu 1: 3đ
a,0,5đ
b,0,5đ
c, 1đ
d, 1đ
Cõu 2: 2đ
Cõu 3 : 5đ
* Biểu điểm : 5 điểm Thang điểm cụ thể nh sau :
- Điểm 5 : Đáp ứng đầy đủ các yêu cầu trên, không sai chính tả, diễn đạt tốt
Trang 5- Điểm 4 : Đáp ứng đầy đủ các yêu cầu trên, còn sai ít chính tả, diễn đạt khá
- Điểm 3 : Cơ bản đáp ứng đầy đủ các yêu cầu của bài
nh-ng cha thật lu loát
- Điểm 2 : Cha đủ ý trên Còn có lỗi sai nhiều
- Điểm 1 : Sơ sài, thiếu quá nhiều ý Hành văn yếu
- Điểm 0 : Không xác định đợc đề bài