1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi + đáp án toán 7 thao pham phuong

7 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi + đáp án toán 7 thao pham phuong
Trường học Trường TH, THCS, THPT Quốc Tế Canada
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi học kỳ
Năm xuất bản 2018 – 2019
Thành phố TP.HCM
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 499,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu không tính bạn Xuân thì trung bình cộng số cân nặng của ba bạn còn lại là 42kg.. Tính số cân nặng của bạn Xuân.. Câu 1 2.5 điểm Số tiền tiết kiệm đơn vị nghìn đồng của 40 học sinh l

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP.HCM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II

TRƯỜNG TH, THCS, THPT QUỐC TẾ CANADA NĂM HỌC 2018 – 2019

Họ và tên thí sinh:

Số báo danh:

Câu 1 (2.5 điểm) Điểm dự án môn Toán của một lớp 7 được cho ở bảng sau:

a) Dấu hiệu ở đây là gì? Có bao nhiêu bạn đạt từ 7 điểm trở lên?

b) Lập bảng tần số, tần suất của dấu hiệu? Tính điểm trung bình của lớp

c) Biểu diễn bằng biểu đồ hình chữ nhật và tìm mod

Câu 2 (1.5 điểm) Cho đơn thức:

𝐴 = (−6

5𝑥

4𝑦𝑧2)

2 (1

3𝑥𝑦

2𝑧3) 3

a) Thu gọn đơn thức A Xác định hệ số và bậc của A

b) Tính giá trị của đơn thức A khi 𝑥 = 2; 𝑦 = −1; 𝑧 = 1

2

Câu 3 (2.0 điểm) Cho hai đa thức:

𝑃(𝑥) = 1

4𝑥

4+2

3𝑥

3−5

2𝑥

2+ 15𝑥 − 36 ; 𝑄(𝑥) =1

4𝑥

4+2

3𝑥

3−5

2𝑥

2 + 3𝑥 + 4 a) Tính 𝑃(𝑥) + 𝑄(𝑥) và 𝑃(𝑥) − 𝑄(𝑥)

b) Tìm đa thức 𝐻(𝑥), biết 𝐻(𝑥) + 𝑄(𝑥) = 𝑃(𝑥) và tìm nghiệm của đa thức 𝐻(𝑥)

Câu 4 (1.0 điểm) Trung bình cộng số cân nặng của bốn bạn Xuân, Hạ, Thu và Đông là 41kg Nếu

không tính bạn Xuân thì trung bình cộng số cân nặng của ba bạn còn lại là 42kg Tính số cân nặng của bạn Xuân

Câu 5 (3.0 điểm) Cho tam giác ABC cân tại A, AB = 10cm, BC = 12cm Vẽ đường cao AH

a) Tính độ dài đường cao AH của ∆𝐴𝐵𝐶

b) Qua H vẽ đường thẳng song song với AB cắt cạnh AC tại D Chứng minh ∆𝐻𝐴𝐷 cân

c) Chứng minh D là trung điểm của AC

d) Gọi G là giao điểm của BD và AH Tính độ dài đoạn thẳng AG

-HẾT -

Trang 2

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2018 – 2019

MÔN: TOÁN –KHỐI 7

(Hướng dẫn này gồm 02 trang)

Câu 1

a) Dấu hiệu là điểm dự án môn Toán của mỗi học sinh trong lớp 7

Có 26 bạn đạt từ 7 điểm trở lên

0,25 0,25 b) Bảng tần số:

Giá trị (x) Tần số (n) Các tích (x.n)

N 40 = S 280 =

Điểm trung bình là X S 280 7

0,75

0,25 c)

Điểm 7 là điểm có nhiều bạn đạt được nhất, có 10 bạn được 7 điểm Mod = 7

0,5

0,5

Câu 2

a)

𝐴 = (−6

5𝑥

4𝑦𝑧2)

2 (1

3𝑥𝑦

2𝑧3)

3

= 4

75𝑥

11𝑦8𝑧13

Hệ số: 4

75 Bậc: 32

0,5 0,5

b) Thay 𝑥 = 2; 𝑦 = −1; 𝑧 =1

2 vào A:

0 2 4 6 8 10 12

ĐIỂM DỰ ÁN TOÁN LỚP 7

Tần số

Trang 3

𝐴 = 4

75𝑥

11𝑦8𝑧13 =4 × 2

11× (−1)8

75 × 213 = 1

Câu 3

𝑃(𝑥) + 𝑄(𝑥) =1

2𝑥

4+4

3𝑥

3− 5𝑥2+ 18𝑥 − 32 𝑃(𝑥) − 𝑄(𝑥) = 12𝑥 − 40

0,5 0,5

𝐻(𝑥) = 𝑃(𝑥) − 𝑄(𝑥) 𝐻(𝑥) = 0 → 𝑃(𝑥) − 𝑄(𝑥) = 0

→ 12𝑥 − 40 = 0

𝑥 = 40

12=

10 3

0,25 0,5 0,25

Câu 4

Gọi số cân nặng của 4 bạn lần lượt là x; y; z; t Ta có:

𝑥 + 𝑦 + 𝑧 + 𝑡 = 41 × 4 = 164

𝑦 + 𝑧 + 𝑡 = 42 × 3 = 126

→ 𝑥 = 164 − 126 = 38

1

Câu 5

0,5

a)

Giải thích H là trung điểm BC

Áp dụng định lý Pytago cho AHC vuông tại H:

𝐴𝐻2 = 𝐴𝐶2− 𝐻𝐶2 = 100 − 36 = 64 → 𝐴𝐻 = 8

0,5

b) Góc HAD = góc HAB (đường cao trong tam giác cân)

Góc AHD = góc HAB (so le trong)

Suy ra tam giác HAD cân tại D

0,5

c) Chứng minh tam giác HCD cân tại D, nên DH = DC

Do câu b nên DA = DH

Suy ra DA = DC → D là trung điểm của AC

0,5 0,5

d) Giải thích G là trọng tâm tam giác ABC

𝐴𝐺 =2

3𝐴𝐻 =

2 × 8

16 3

0,5 Lưu ý: - HS làm theo cách khác mà đúng thì vẫn cho điểm tối đa

- HS làm đúng đến đâu thì cho điểm đến đó

Trang 4

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP.HCM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II

TRƯỜNG TH, THCS, THPT QUỐC TẾ CANADA NĂM HỌC 2018 – 2019

Họ và tên thí sinh:

Số báo danh:

Câu 1 (2.5 điểm) Số tiền tiết kiệm (đơn vị nghìn đồng) của 40 học sinh lớp 7A trong một tuần

được ghi lại như sau:

a) Dấu hiệu ở đây là gì? Có bao nhiêu bạn tiết kiệm 10 nghìn đồng trở lên?

b) Lập bảng tần số của dấu hiệu Tính số tiền tiết kiệm trung bình của một học sinh lớp 7A trong một tuần

c) Biểu diễn bằng biểu đồ hình chữ nhật và rút ra nhận xét về số tiền tiết kiệm của các bạn

Câu 2 (2.0 điểm) Cho các đơn thức:

A= − − 

2

  (a là hằng số)

a) Thu gọn đơn thức A và tính giá trị của đơn thức A tại x = −1; y 1=

b) Tính C A.B = Xác định phần hệ số, phần biến và bậc của C

Câu 3 (2.5 điểm) Cho hai đa thức:

A x =3x −5x +3x x− +3 và B x( )= −1 3x2+3x 2x+ 3−x4

a) Tính A(x) + B(x)

b) Tìm đa thức C(x) biết C x( )+A x( )=B x( )

c) Tìm nghiệm của đa thức D(x) = 8𝑥 − 16

Câu 4 (3.0 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 6cm, AC = 8cm

a) Tính độ dài đoạn BC

b) Vẽ AH vuông góc với BC (H BC) Trên đoạn HC lấy D sao cho HD = HB Chứng minh

AB = AD

c) Trên tia đối của tia HA lấy điểm E sao cho EH = AH Chứng minh ED vuông góc với AC

-HẾT -

Trang 5

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2018 – 2019

MÔN: TOÁN –KHỐI 7

(Hướng dẫn này gồm 03 trang)

Câu 1

a) Dấu hiệu là số tiền tiết kiệm (đơn vị nghìn đồng) của 40 học sinh lớp 7A

trong một tuần

Có 4 bạn tiết kiệm 10 nghìn đồng trở lên

0,25 0,25

b) Bảng tần số:

Giá trị (x) Tần số (n)

N 40 =

Điểm trung bình là X S 311 7,775

0,75

0,25

0,75

0 1 2 3 4 5 6 7 8

Số tiền tiết kiệm của HS lớp 7A

Tần số

Trang 6

Nhận xét: Số tiền tiết kiệm nhiều nhất là 40 nghìn đồng, có 1 bạn tiết kiệm được

40 nghìn Số tiền tiết kiệm ít nhất là 1 nghìn đồng, Có 2 bạn tiết kiệm được số

tiền này

Số tiền nhiều bạn tiết kiệm được nhất là 6 nghìn đồng Có 7 bạn tiết kiệm được

số tiền này

0,25

Câu 2

a) 2x y.2 1xy xy = 3 3 1 4 5

Thay x= −1; y 1= vào đơn thức A: 1( ) ( )4 5 1

1 1

0,5 0,5

b) C A.B 1x y ax4 5 ( )2 3 1a x3 2 1a x y9 12 5

Hệ số: 1 9

a

8 ; Biến: x y 12 5

Bậc: TH1 (a 0 = ): không có bậc

TH2 (a 0  ): bậc 17

0,5 0,25 0,25

Câu 3

4 3 2

a) A x B x

3x 5x 3x x 3 1 3x 3x 2x 2x x

2x 5x 8x 6x 4

+

= − + − + + − + + − −

= − + − + +

( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )

3 2

b)C x A x B x C x B x A x

x 2x 2

Cho D( )x = 0 8x 1− 6=  =0 x 2

1,0

1,0 0,5

Câu 4

0,5

Trang 7

a) Áp dụng định lý Pytago cho  ABC vuông tại A:

b) Xét  ABDta có AH vuông góc DB; H là trung điểm BD => AH là đường

cao đồng thời là đường trung tuyến

Suy ra  ABDlà tam giác cân

Vậy AD=AB

1,0

c)Xét  DAE cân tại D ( DH là đường trung tuyến đồng thời là đường cao)

Ta có 𝐷𝐸𝐻̂ = 𝐷𝐴𝐸̂ ( 2 góc ở đáy của tam giác cân) (1)

Xét trong tam giác cân  ABD ta có AH là đường cao => AH là tia phân giác

Suy ra 𝐷𝐴𝐻̂ = 𝐵𝐴𝐻̂ (2)

Từ (1) và (2) suy ra 𝐷𝐸𝐴̂ = 𝐸𝐴𝐵̂

Mà hai góc này ở vị trí so le trong suy ra DE // AB ( đpcm )

Mặt khác AB vuông góc với AC => DE vuông góc AC

0,5

Lưu ý: - HS làm theo cách khác mà đúng thì vẫn cho điểm tối đa

- HS làm đúng đến đâu thì cho điểm đến đó

Ngày đăng: 06/12/2022, 11:16

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 1 (2.5 điểm) Điểm dự án mơn Tốn của một lớp 7 được cho ở bảng sau: - Đề thi + đáp án toán 7   thao pham phuong
u 1 (2.5 điểm) Điểm dự án mơn Tốn của một lớp 7 được cho ở bảng sau: (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w