1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

De thi dap an toan 7 1213

7 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 116,34 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I -TOÁN 7– NĂM HỌC 2012-2013 Cấp độ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng thấp Vận dụng cao Chủ đề TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL Số hữu tỉ, số - [r]

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I -TOÁN 7– NĂM HỌC 2012-2013

Cấp độ

Chủ đề

Vận dụng thấp Vận dụng cao

Số hữu tỉ, số

thực

- Tính chất cơ bản của

tỉ lệ thức

- Nhân hai lũy thừa cùng cơ số

- Tính chất phân phối của phép nhân đ/v phép cộng

- Căn bậc hai

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 0,25 2,5%

1 0,25 2,5%

2 2 20%

4 2,5 25% Hàm số và

đồ thị - Hệ số tỉ lệ của ĐL tỉ lệ thuận và ĐL tỉ lệ

nghịch

- Tính giá trị tương ứng của một hàm số - Tính chất hai đại lượng tỉ lệ

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 0,25 2,5%

1 0,25 2,5%

1 2 20%

3 2,5 25% Đường

thẳng song

song và

vuông góc

- Tiên đề Ơ-clit - Từ vuông góc đến

song song .- Dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song

song

- Chứng minh một đường thẳng là đường trung trực của một đoạn thẳng

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 0,25 2,5%

1 0,25 2,5%

1 1 10%

1 0,5 5%

4 2 20% Tam giác - Tổng ba góc của một

tam giác (Áp dụng vào tam giác vuông, góc ngoài của tam giác)

- Các trường hợp bằng nhau của tam giác

- Vẽ hình, viết gt, kl theo yêu cầu đề bài

- Chứng minh hai tam giác bằng nhau

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 0,25 2,5%

2 1,25 12,5%

1 1,5 15%

4 3 30% Tổng số câu

Tổng số

điểm

Tỉ lệ %

4 1 10%

4 2 20%

5 6,5 65%

1 0,5 5%

15 10 100%

Trang 2

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2012-2013

Môn: TOÁN lớp 7

Đề 1:

A TRẮC NGHIỆM: (2 điểm) Chọn đáp án đúng:

Câu 1: Kết quả của a2.a5 là :

a) 2a10 ; b) 2a7 ; c) a10 ; d) a7

Câu 2: Từ tỉ lệ thức q

p n

m

ta suy ra:

a) p

n q

m

; b) q

m n

p

 ; c) m

p n

q

 ; d) Cả a, b, c đều đúng

Câu 3: Biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận, khi x = 5, y = - 2 thì hệ số tỉ lệ là:

a) 10 ; b) - 10 ; c) 0,4 ; d) - 0,4

Câu 4: Cho hàm số y = f(x) = x2 - 2 Kết quả của f(- 2) là:

a) 4 ; b) - 4 ; c) 2 ; d) - 2

Câu 5: Cho ba đường thẳng a, b, c Nếu ab và ac thì:

a) bc ; b) b//c ; c) b trùng với c ; d) Cả a, b, c đều sai

Câu 6: Cho điểm A nằm ngoài đường thẳng d Qua A ta có thể vẽ được bao nhiêu đường thẳng song song

với d?

a) 1 ; b) 2 ; c) Vô số ; d) Không vẽ được

Câu 7: Cho ABC vuông tại B Tổng A + C là:

a) 300 ; b) 600 ; c) 900 ; d) 1800

Câu 8: Cho hai tam giác ABC và MNP, biết BC = NP, B =

N

Để ABC = MNP theo trường hợp góc - cạnh - góc (g.c.g) thì phải có:

a) A = M ; b)

C = P ; c) AB = MN ; d) AC = MP

B BÀI TOÁN: (8 điểm)

Bài 1: (1,5 điểm) Thực hiện phép tính:

 

 

8

3 5

4 4 5

1

3

8

3

; b) 0,1. 100  25. 0,04

Bài 2 : ( 1 điểm)Tìm x biết

3x  4 6

Bài 3: (2 điểm) Tính các cạnh của một tam giác biết các cạnh của nó tỉ lệ với 3; 4; 5 và chu vi của nó là

36cm

Bài 4: (3,5 điểm) Cho ABC, M là trung điểm của BC Trên tia đối của tia MA lấy điểm D sao cho MD =

MA Chứng minh rằng:

a) AMB = DMC

b) AB // CD

c) Nếu AB = AC thì AM có là đường trung trực của BC không? Vì sao?

Trang 3

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2012-2013

Môn: TOÁN lớp 7

Đề 2:

A TRẮC NGHIỆM: (2 điểm) Chọn đáp án đúng:

Câu 1: Kết quả của x4 x3 là:

a) 2x7 ; b) 2x12 ; c) x7 ; d) x12

Câu 2: Từ tỉ lệ thức q

p n

m

ta suy ra:

a) m

p n

q

; b) q

n p

m

 ; c) m

n p

q

 ; d) Cả a, b, c đều đúng

Câu 3: Biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch, khi x = 5, y = - 2 thì hệ số tỉ lệ là:

a) 10 ; b) - 10 ; c) 0,4 ; d) - 0,4

Câu 4: Cho hàm số y = g(x) = 3 - x Kết quả của g(- 1) là:

a) 4 ; b) - 4 ; c) 2 ; d) - 2

Câu 5: Cho ba đường thẳng a, b, c Nếu a//b và a//c thì:

a) bc ; b) b//c ; c) b trùng với c ; d) Cả a, b, c đều sai

Câu 6: Cho điểm M nằm ngoài đường thẳng a Qua M ta có thể vẽ được bao nhiêu đường thẳng song song

với a?

a) 1 ; b) 2 ; c) Vô số ; d) Không vẽ được

Câu 7: Cho ABC, biết A = 500, B = 600 Góc ngoài tại đỉnh C là:

a) 100 ; b) 500 ; c) 600 ; d) 1100

Câu 8: Cho hai tam giác ABC và MNP, biết BC = NP, B =

N

Để ABC = MNP theo trường hợp cạnh - góc - cạnh (c.g.c) thì phải có:

a) A = M ; b)

C = P ; c) AB = MN ; d) AC = MP

B BÀI TOÁN: (8 điểm)

Bài 1: (1,5 điểm) Thực hiện phép tính:

3 2

1 9 2

1 4

5

3

; b) 10. 0,04  0,3. 81

Bài 2 : ( 1 điểm) Tìm x biết :

3x  4 6

Bài 3: (2 điểm) Tính các cạnh của một tam giác biết các cạnh của nó tỉ lệ với 2; 3; 4 và chu vi của nó là

45cm

Bài 4: (3,5 điểm) Cho MNP, I là trung điểm của NP Trên tia đối của tia IM lấy điểm Q sao cho IQ =

IM Chứng minh rằng:

a) MIN = QIP

b) MN // PQ

c) Nếu MN = MP thì MI có là đường trung trực của NP không? Vì sao?

Tổ trưởng duyệt Chuyên môn duyệt GV ra đề

Đàng Năng Hạnh Phú Năng Lành Nguyễn Bá Huân

Trang 4

ĐÁP ÁN KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2012-2013 Môn: TOÁN lớp 7

Đề 1:

ĐIỂM TRẮC

NGHIỆM Câu 1: d ; Câu 2: c ; Câu 3: d ; Câu 4: c ; Câu 5: b ; Câu 6: a ; Câu 7: c ; Câu 8: b 0,25đ/câu. BÀI TẬP Bài 1:

 

 

8

3 5

4 4 5

1 3 8 3

 

5

4 4 5

1 3 8 3

= 8 .8

3

 

= - 3

b) 0,1. 100  25. 0,04

= 0,1 10 – 25 0,2

= 1 – 5 = - 4

0,25đ 0,5đ

0,5đ 0,25đ Bài 2 :

1 3

12 2 1 8

x x x x x

 

0.25 0.25 0.25 0.25 Bài 3:

Gọi số đo các cạnh của tam giác lần lượt là: a, b, c

Theo đề bài ta có:

3

a

= 4

b

= 5

c

và a + b + c = 36

Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có:

c b a

0.25đ 0,25đ

Trang 5

Bài 4:

GT ABC

MB = MC (MBC)

MD = MA (MAD)

KL AMB = DMC

AB // CD

AM có là đường trung trực của BC nếu AB = AC?

a) Chứng minhAMB = DMC:

Xét AMB và DMC có:

MB = MC (giả thiết)

MA = MD (giả thiết)

AMB =

DMC (đối đỉnh) Suy ra AMB = DMC (g.c.g)

b) Chứng minh AB // CD:

Ta có: AMB = DMC (chứng minh trên) nên MAB =

MDC (hai góc tương ứng) Suy ra:AB // CD (do hai góc so le trong bằng nhau)

c) Nếu AB = AC thì AM có là đường trung trực của

BC không?

Xét AMB và DMC có:

AB = AC (giả thiết)

MB = MC (giả thiết) AM: cạnh chung Suy ra AMB = AMC (c.c.c)

Do đó: AMB =

AMC (hai góc tương ứng)

AMB +

AMC = 1800 (hai góc kề bù) nên AMB = AMC = 1800 : 2 = 900 hay AM  BC

Vì MB = MC và MBC (giả thiết) nên AM là đường trung trực của BC khi AB = AC

Hình vẽ - GT

KL : 0.5

0.5đ 0,5đ

0,75đ 0,25đ

0,25đ 0,25đ

0,25đ

0,25đ

Tổ trưởng duyệt Chuyên môn duyệt GV ra đề

Đàng Năng Hạnh Phú Năng Lành Nguyễn Bá Huân

B

A

D

Trang 6

ĐÁP ÁN KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2012-2013 Môn: TOÁN lớp 7

Đề 2:

TRẮC NGHIỆM Câu 1: c ; Câu 2: d ; Câu 3: b ; Câu 4: a ;

Câu 5: b ; Câu 6: a ; Câu 7: d ; Câu 8: c 0,25đ/câu.

3 2

1 9 2

1 4 5

3

 2

1 9 2

1 4 5 3

= 5

3 (-5) = - 3

b) 10. 0,04  0,3. 81

= 10 0,2 – 0,3 9

= 2 – 2,7 = - 0,7

0,25đ 0,5đ

0,5đ 0,25đ Bài 2 :

9 2 :

12 3

9 3

12 2 19 8

x x x x x

0.25 0.25 0.25 0.25 Bài 3:

Gọi số đo các cạnh của tam giác lần lượt là: a, b, c

Theo đề bài ta có:

2

a

= 3

b

= 4

c

và a + b + c = 45

Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có:

2

a

= 3

b

= 4

c

= 234

b c a

= 9

45 = 5

0.25đ 0,25đ

0,5đ

Trang 7

Bài 4:

GT MNP

IN = IP (INP)

IQ = IM (IMQ)

KL MIN = QIP

MN // PQ

MI có là đường trung trực của NP nếu MN = MP?

a) Chứng minhMIN = QIP:

Xét AMB và DMC có:

IN = IP (giả thiết)

IM = IQ (giả thiết)

MIN =

QIP (đối đỉnh) Suy ra MIN = QIP (g.c.g)

b) Chứng minh MN // PQ:

Ta có:  MIN = QIP (chứng minh trên) nên

IMN =

IQP (hai góc tương ứng) Suy ra: MN // PQ (do hai góc so le trong bằng nhau)

c) Nếu MN = MP thì MI có là đường trung trực của NP không?

Xét MIN và MIP có:

MN = MP (giả thiết)

IN = IP (giả thiết) MI: cạnh chung Suy ra MIN = MIP (c.c.c)

Do đó:

MIN = MIP (hai góc tương ứng)

MIN + MIP = 1800 (hai góc kề bù) nên

MIN = MIP = 1800 : 2 = 900 hay MI  NP

Vì IN = IP và INP (giả thiết) nên MI là đường trung trực của NP khi MN = MP

Hình vẽ:

GT, KL: 0,5đ

0.5đ 0,5đ

0,75đ 0,25đ

0,25đ 0,25đ

0,25đ

0,25đ

Tổ trưởng duyệt Chuyên môn duyệt GV ra đề

Đàng Năng Hạnh Phú Năng Lành Nguyễn Bá Huân

N

M

Q

Ngày đăng: 22/06/2021, 18:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w