PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN 6 điểm Thí sinh làm bài vào phiếu trả lời trắc nghiệm.. PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN 6 điểm Thí sinh làm bài vào phiếu trả lời trắc nghiệm... PHẦN I: TRẮ
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP.HCM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
TRƯỜNG TH, THCS, THPT QUỐC TẾ CANADA NĂM HỌC 2018 – 2019
- MÔN: TOÁN – KHỐI 12
ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 90 phút
(Đề gồm có 91 trang) (Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên thí sinh:
Số báo danh:
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (6 điểm)
Thí sinh làm bài vào phiếu trả lời trắc nghiệm.
Câu 1: Gọi x x1; 2 lần lượt là hai nghiệm của phương trình
2 5 6
5x − −x =1
Tổng x1+x2
là baonhiêu?
A −6
B 5 C −5
D 6Câu 2: Trong không gian Oxyz , phương trình của mặt phẳng ( )P
đi qua điểm
Trang 2C
030
D
090
Câu 9: Viết phương trình mặt phẳng đi qua A, B, C, biết A(1; 3; 2 ,− ) B(−1;2; 2 ,− ) ( 3;1;3)
2
x x
Trang 3Câu 11: Gọi x x1, 2 là hai nghiệm của phương trình
2
2log x−3log x+ =4 0
Giá trị biểuthức
D −2Câu 17: Trong hệ trục tọa độ Oxyz cho hình bình hành ABCD với A=(1;0;1 , ) B=(2;1;2)
và giao điểm của hai đường chéo là
Trang 4A 5 B 2 C 6 D 3
Câu 18: Tích phân
2
0(2 1) cos
169
−
169
Câu 24: Tìm nguyên hàm F x( ) của hàm số thỏa mãn
22
F = ÷π
.( ) sin cos
Trang 5A F x( )= −cosx+sinx+1 B F x( ) cos= x−sinx+3
C F x( )= −cosx+sinx−1 D F x( )= −cosx+sinx+3
Câu 25: Trong không gian Oxyz, cho các điểm A(−1; 2; 3 ; − ) (B 2; 1;0− )
Tìm tọa độ củavectơ AB
14
Trang 6A m= −1
B m=1
C m=5
D m= −5
PHẦN II: TỰ LUẬN (4 điểm)
Câu 1: Giải bất phương trình sau:
2 2 7 61
22
-HẾT -SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP.HCM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
TRƯỜNG TH, THCS, THPT QUỐC TẾ CANADA NĂM HỌC 2018 – 2019
- MÔN: TOÁN – KHỐI 12
ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 90 phút
(Đề gồm có 91 trang) (Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên thí sinh:
Số báo danh:
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (6 điểm)
Thí sinh làm bài vào phiếu trả lời trắc nghiệm.
Câu 1: Giá trị của tích phân
2 1
2
x x
Trang 8Câu 8: Trong không gian với hệ tọa độ (Oxyz) Cho tam giác ABC có trọng tâm G, biết
I =
Câu 10: Tập nghiệm của bất phương trình:
2 2 7 61
22
C
090
D
0135
Câu 14: Cho 3 điểm A(2; 1;5 ;− ) B(5; 5;7− )
và M x y( ; ;1)
Với giá trị nào của x ; y thì A, B,
M thẳng hàng ?
A x= −4 ;y=7 B x=4;y= −7 C x= −4; y= −7 D x=4 ; y=7
Trang 9Câu 15: Trong không gian Oxyz, cho các điểm A(−1; 2; 3 ; − ) (B 2; 1;0− )
Tìm tọa độ củavectơ AB
Câu 16: Trong không gian Oxyz , phương trình của mặt phẳng ( )P
đi qua điểm
Câu 19: Trong hệ trục tọa độ Oxyz cho hình bình hành ABCD với A=(1;0;1 , ) B=(2;1; 2)
và giao điểm của hai đường chéo là
Trang 10Câu 21: Tìm nguyên hàm F x( ) của hàm số thỏa mãn
22
F = ÷π
A F x( )= −cosx+sinx+3 B F x( )= −cosx+sinx−1
C F x( ) cos= x−sinx+3 D F x( )= −cosx+sinx+1
Câu 22: Mặt phẳng (P) đi qua 2 điểm A(2; 1; 4 ,− ) (B 3; 2;1)
Trang 11−
169
PHẦN II: TỰ LUẬN (4 điểm)
Câu 1: Giải bất phương trình sau:
2 2 7 61
22
π
Trang 12
-HẾT -SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP.HCM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
TRƯỜNG TH, THCS, THPT QUỐC TẾ CANADA NĂM HỌC 2018 – 2019
- MÔN: TOÁN – KHỐI 12
ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 90 phút
(Đề gồm có 91 trang) (Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên thí sinh:
Số báo danh:
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (6 điểm)
Thí sinh làm bài vào phiếu trả lời trắc nghiệm.
Trang 13Câu 6: Trong không gian Oxyz , phương trình của mặt phẳng ( )P
đi qua điểm
ln d
I =∫x x x
:
Trang 14I = −
414
F = ÷π
.( ) sin cos
Trang 15A F x( )= −cosx+sinx−1 B F x( ) cos= x−sinx+3
C F x( )= −cosx+sinx+3 D F x( )= −cosx+sinx+1
Câu 16: Cho 3 điểm: A( 3; 2;0 )− − ; B(3; 3;1)−
; C(5;0; 2 )−
Nếu ABCD là hình bình hành thì tọa độ điểm D là:
169
169
22
Trang 16Câu 24: Trong hệ trục tọa độ Oxyz cho hình bình hành ABCD với A=(1;0;1 , ) B=(2;1;2)
và giao điểm của hai đường chéo là
C
0135
D
090
Câu 27: Giá trị của tích phân
2 1
2
x x
và vuông góc với
( )α : 2x y− + − =3z 5 0
là:
Trang 17PHẦN II: TỰ LUẬN (4 điểm)
Câu 1: Giải bất phương trình sau:
2 2 7 61
22
-HẾT -SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP.HCM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
TRƯỜNG TH, THCS, THPT QUỐC TẾ CANADA NĂM HỌC 2018 – 2019
- MÔN: TOÁN – KHỐI 12
Trang 18ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 90 phút
(Đề gồm có 91 trang) (Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên thí sinh:
Số báo danh:
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (6 điểm)
Thí sinh làm bài vào phiếu trả lời trắc nghiệm.
Câu 1: Trong không gian với hệ tọa độ (Oxyz) Cho tam giác ABC có trọng tâm G, biết
I = −
414
Trang 19x x
Trang 20169
Trang 21Câu 18: Tập nghiệm của bất phương trình:
2 7 61
22
Câu 19: Trong không gian Oxyz , phương trình của mặt phẳng ( )P
đi qua điểm
Câu 23: Trong hệ trục tọa độ Oxyz cho hình bình hành ABCD với A=(1;0;1 , ) B=(2;1;2)
và giao điểm của hai đường chéo là
Trang 22Câu 24: Tích phân
2
0(2 1) cos
C
0135
D
090
Câu 26: Tính tích phân
e 1
A 6 B −6
C 5 D −5
Câu 30: Trong không gian Oxyz, cho các điểm A(−1; 2; 3 ; − ) (B 2; 1;0− )
Tìm tọa độ củavectơ AB
uuur
Trang 23
A uuurAB=(3; 3;3− )
B uuurAB=(3; 3; 3− − )
C uuurAB=(1;1; 3− )
D uuurAB= −(1; 1;1)
PHẦN II: TỰ LUẬN (4 điểm)
Câu 1: Giải bất phương trình sau:
2 2 7 61
22
-HẾT -SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP.HCM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
TRƯỜNG TH, THCS, THPT QUỐC TẾ CANADA NĂM HỌC 2018 – 2019
- MÔN: TOÁN – KHỐI 12
ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 90 phút
(Đề gồm có 91 trang) (Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên thí sinh:
Số báo danh:
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (6 điểm)
Thí sinh làm bài vào phiếu trả lời trắc nghiệm.
Câu 1: Tính tích phân
3
0cos sin d
Trang 25Câu 8: Gọi x x1, 2 là hai nghiệm của phương trình
2
2 log x−3log x+ =4 0
Giá trị biểuthức
F = ÷π
A F x( ) cos= x−sinx+3 B F x( )= −cosx+sinx−1
C F x( )= −cosx+sinx+3 D F x( )= −cosx+sinx+1
( ) sin cos
Trang 26Câu 14: Trong không gian Oxyz, cho các điểm A(−1; 2; 3 ; − ) (B 2; 1;0− )
Tìm tọa độ củavectơ AB
2
x x
Câu 20: Trong không gian Oxyz , phương trình của mặt phẳng ( )P
đi qua điểm
( 2;3;1)
M −
và song song với mặt phẳng ( )Q : 4x−2y+ − =3z 5 0
là:
Trang 27Câu 26: Trong hệ trục tọa độ Oxyz cho hình bình hành ABCD với A=(1;0;1 , ) B=(2;1;2)
và giao điểm của hai đường chéo là
Trang 28C
090
D
030
Câu 28: Cho 3 điểm: A( 3; 2;0 )− − ; B(3; 3;1)−
; C(5;0; 2 )−
Nếu ABCD là hình bình hành thì tọa độ điểm D là:
169
−
169
Câu 30: Gọi x x1; 2 lần lượt là hai nghiệm của phương trình
2 5 6
5x− −x =1
Tổng x1+x2
làbao nhiêu?
A 5 B −6
C −5
D 6PHẦN II: TỰ LUẬN (4 điểm)
Câu 1: Giải bất phương trình sau:
2 2 7 61
22
Trang 29-HẾT -SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP.HCM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
TRƯỜNG TH, THCS, THPT QUỐC TẾ CANADA NĂM HỌC 2018 – 2019
- MÔN: TOÁN – KHỐI 12
ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 90 phút
(Đề gồm có 91 trang) (Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên thí sinh:
Số báo danh:
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (6 điểm)
Thí sinh làm bài vào phiếu trả lời trắc nghiệm.
Câu 1: Viết phương trình mặt phẳng đi qua A, B, C, biết A(1; 3; 2 ,− ) B(−1;2; 2 ,− ) ( 3;1;3)
A 6 B −5
C −6
D 5Câu 3: Trong không gian Oxyz, cho các điểm A(−1; 2; 3 ; − ) (B 2; 1;0− )
Tìm tọa độ củavectơ AB
Trang 30Câu 6: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,cho mặt phẳng ( )α
đi qua M(1; 2;3)
và cóvéc tơ pháp tuyến là nr=(1; 2; 1)−
Trang 3122
Trang 32Câu 16: Cho 3 điểm A(2; 1;5 ;− ) B(5; 5;7− )
2
x x
Câu 19: Trong không gian Oxyz , phương trình của mặt phẳng ( )P
đi qua điểm
Trang 33C
090
D
030
Câu 27: Tìm nguyên hàm F x( ) của hàm số thỏa mãn
22
F = ÷π
A F x( )= −cosx+sinx−1 B F x( ) cos= x−sinx+3
C F x( )= −cosx+sinx+3 D F x( )= −cosx+sinx+1
169
−
169
Câu 29: Trong hệ trục tọa độ Oxyz cho hình bình hành ABCD với A=(1;0;1 , ) B=(2;1;2)
và giao điểm của hai đường chéo là
Trang 34A 5 B 2 C 3 D 6
Câu 30: Tính tích phân
3
0cos sin d
I = −
PHẦN II: TỰ LUẬN (4 điểm)
Câu 1: Giải bất phương trình sau:
2 2 7 61
22
-HẾT -SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP.HCM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
TRƯỜNG TH, THCS, THPT QUỐC TẾ CANADA NĂM HỌC 2018 – 2019
- MÔN: TOÁN – KHỐI 12
ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 90 phút
(Đề gồm có 91 trang) (Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên thí sinh:
Số báo danh:
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (6 điểm)
Mã đề thi 357
Trang 35Thí sinh làm bài vào phiếu trả lời trắc nghiệm.
Câu 1: Góc tạo bởi 2 vectơ a= −( 4; 2; 4)
C
0135
D
090
Câu 2: Viết phương trình mặt phẳng đi qua A, B, C, biết A(1; 3; 2 ,− ) B(−1;2; 2 ,− ) ( 3;1;3)
A (− −3; 2; 0)
B (1;1; 1− )
C (−1; 1; 3− )
D (− − −1; 1; 1)
Trang 36Câu 8: Tập nghiệm của bất phương trình:
2 7 61
22
D 2 Câu 10: Cho A(0;2; 2 ,− ) (B −3;1; 1 ,− ) (C 4;3;0 ,) (D 1;2;m)
I = −
414
Trang 37C ∫ f x e dx'( ) 2x = −(4 2x e) x+C
D ∫ f x e dx'( ) 2x = −(2 x e) x+C
Câu 14: Trong hệ trục tọa độ Oxyz cho hình bình hành ABCD với A=(1;0;1 , ) B=(2;1; 2)
và giao điểm của hai đường chéo là
A 5 B −6
C 6 D −5
Câu 20: Tìm nguyên hàm F x( ) của hàm số thỏa mãn
22
F = ÷π
.( ) sin cos
Trang 38A F x( )= −cosx+sinx−1 B F x( )= −cosx+sinx+3
C F x( ) cos= x−sinx+3 D F x( )= −cosx+sinx+1
Câu 21: Tìm x để hai véc tơ a ( ;x x 2; 2), b ( ; 1; 2)x
2
x x
uuur
Trang 39
Câu 29: Trong không gian Oxyz , phương trình của mặt phẳng ( )P
đi qua điểm
−
529
169
−
PHẦN II: TỰ LUẬN (4 điểm)
Câu 1: Giải bất phương trình sau:
2 2 7 61
22
Trang 40Câu 2: Tính tích phân:
2
0(2 1) cos
-HẾT -SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP.HCM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
TRƯỜNG TH, THCS, THPT QUỐC TẾ CANADA NĂM HỌC 2018 – 2019
- MÔN: TOÁN – KHỐI 12
ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 90 phút
(Đề gồm có 91 trang) (Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên thí sinh:
Số báo danh:
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (6 điểm)
Thí sinh làm bài vào phiếu trả lời trắc nghiệm.
Câu 1: Tính tích phân
3
0cos sin d
I = −
414
Trang 41Câu 6: Trong không gian Oxyz , phương trình của mặt phẳng ( )P
đi qua điểm
C
045
D
090
Trang 42Câu 8: Cho F x( ) (= −x 1)e x
là một nguyên hàm của hàm số f x e( ) 2 x
Tìm nguyên hàmcủa hàm số f x e'( ) 2x
2
x x
Trang 43Câu 14: Cho 3 vectơ a= −(1; 2;3),b= −( 2;3; 4),c= −( 3; 2;1)
−
529
169
A −5
Trang 44Câu 22: Gọi x x1, 2 là hai nghiệm của phương trình
2
2log x−3log x+ =4 0
Giá trị biểuthức
A (− −3; 2; 0)
B (1;1; 1− )
C (− − −1; 1; 1)
D (−1; 1; 3− )
Câu 24: Trong hệ trục tọa độ Oxyz cho hình bình hành ABCD với A=(1;0;1 , ) B=(2;1;2)
và giao điểm của hai đường chéo là
Trang 45C 6x−9y−7z+ =7 0 D 6x+9y−7z+ =7 0
Câu 28: Tính tích phân
e 1
I =
Câu 29: Tìm nguyên hàm F x( ) của hàm số thỏa mãn
22
F = ÷π
A F x( )= −cosx+sinx−1 B F x( )= −cosx+sinx+3
C F x( )= −cosx+sinx+1 D F x( ) cos= x−sinx+3
Câu 30: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,cho mặt phẳng ( )α
PHẦN II: TỰ LUẬN (4 điểm)
Câu 1: Giải bất phương trình sau:
2 2 7 61
22
Trang 46-HẾT -SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP.HCM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
TRƯỜNG TH, THCS, THPT QUỐC TẾ CANADA NĂM HỌC 2018 – 2019
- MÔN: TOÁN – KHỐI 12
ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 90 phút
(Đề gồm có 91 trang) (Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên thí sinh:
Số báo danh:
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (6 điểm)
Thí sinh làm bài vào phiếu trả lời trắc nghiệm.
Câu 1: Kết quả tích phân
I =
Câu 4: Tập nghiệm của bất phương trình:
2 2 7 61
22
Trang 47D −2
Câu 9: Giá trị của tích phân
2 1
2
x x
Trang 48−
169
Câu 14: Góc tạo bởi 2 vectơ a= −( 4; 2; 4)
C
045
D
0135
Câu 15: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho
Câu 16: Trong không gian Oxyz , phương trình của mặt phẳng ( )P
đi qua điểm
Trang 50Câu 24: Tìm nguyên hàm F x( ) của hàm số thỏa mãn
22
F = ÷π
A F x( ) cos= x−sinx+3 B F x( )= −cosx+sinx+3
C F x( )= −cosx+sinx−1 D F x( )= −cosx+sinx+1
Câu 25: Trong không gian với hệ tọa độ (Oxyz) Cho tam giác ABC có trọng tâm G,
Trang 51Câu 30: Trong hệ trục tọa độ Oxyz cho hình bình hành ABCD với A=(1;0;1 , ) B=(2;1; 2)
và giao điểm của hai đường chéo là
PHẦN II: TỰ LUẬN (4 điểm)
Câu 1: Giải bất phương trình sau:
2 2 7 61
22
-HẾT -SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP.HCM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
TRƯỜNG TH, THCS, THPT QUỐC TẾ CANADA NĂM HỌC 2018 – 2019
- MÔN: TOÁN – KHỐI 12
ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 90 phút
(Đề gồm có 91 trang) (Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên thí sinh:
Số báo danh:
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (6 điểm)
Mã đề thi 567
Trang 52Thí sinh làm bài vào phiếu trả lời trắc nghiệm.
Câu 1: Góc tạo bởi 2 vectơ a= −( 4; 2; 4)
C
0135
D
030
Câu 2: Tích phân
2
0(2 1) cos
D 0 Câu 6: Cho A(1; 3; 2 ,) B(−3; 1; 0)
Phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn AB là:
Câu 7: Trong không gian Oxyz , phương trình của mặt phẳng ( )P
đi qua điểm
Trang 5314
Trang 54169
169
−
Câu 17: Giá trị của tích phân
2 1
2
x x
Trang 55Câu 21:F x( )
là một nguyên hàm của hàm số
ln x
y x
F = ÷π
A F x( ) cos= x−sinx+3 B F x( )= −cosx+sinx+3
C F x( )= −cosx+sinx−1 D F x( )= −cosx+sinx+1
Câu 24: Mặt phẳng (P) đi qua 2 điểm A(2; 1; 4 ,− ) (B 3;2;1)
Trang 56PHẦN II: TỰ LUẬN (4 điểm)
Câu 1: Giải bất phương trình sau:
2 2 7 61
22
Trang 57Câu 2: Tính tích phân:
2
0(2 1) cos
-HẾT -SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP.HCM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
TRƯỜNG TH, THCS, THPT QUỐC TẾ CANADA NĂM HỌC 2018 – 2019
- MÔN: TOÁN – KHỐI 12
ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 90 phút
(Đề gồm có 91 trang) (Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên thí sinh:
Số báo danh:
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (6 điểm)
Thí sinh làm bài vào phiếu trả lời trắc nghiệm.
Câu 1: Trong hệ trục tọa độ Oxyz cho hình bình hành ABCD với A=(1;0;1 , ) B=(2;1;2)
Trang 58Câu 3: Tìm nguyên hàm của hàm số
2
x x
F = ÷π
A F x( )= −cosx+sinx+3 B F x( ) cos= x−sinx+3
C F x( )= −cosx+sinx−1 D F x( )= −cosx+sinx+1
Câu 7: Trong không gian Oxyz, cho các điểm A(−1; 2; 3 ; − ) (B 2; 1;0− )
Tìm tọa độ củavectơ AB
Trang 59Câu 9: Cho 3 vectơ a= −(1; 2;3),b= −( 2;3; 4),c= −( 3; 2;1)
Câu 11: Trong không gian Oxyz , phương trình của mặt phẳng ( )P
đi qua điểm
Trang 60C
090
D
045
169
−
529
Câu 20: Gọi x x1; 2 lần lượt là hai nghiệm của phương trình
2 5 6
5x− −x =1
Tổng x1+x2
làbao nhiêu?
Trang 61I = −
Trang 62
PHẦN II: TỰ LUẬN (4 điểm)
Câu 1: Giải bất phương trình sau:
2 2 7 61
22
Trang 63-HẾT -SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP.HCM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
TRƯỜNG TH, THCS, THPT QUỐC TẾ CANADA NĂM HỌC 2018 – 2019
- MÔN: TOÁN – KHỐI 12
ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 90 phút
(Đề gồm có 91 trang) (Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên thí sinh:
Số báo danh:
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (6 điểm)
Thí sinh làm bài vào phiếu trả lời trắc nghiệm.
Câu 1: Tìm nguyên hàm của hàm số
Trang 64−
529
Câu 6: Kết quả tích phân
2
x x
Trang 65Câu 12: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho
C
090
D
045
Trang 66A −5
Câu 20: Trong không gian Oxyz , phương trình của mặt phẳng ( )P
đi qua điểm
F = ÷π
A F x( ) cos= x−sinx+3 B F x( )= −cosx+sinx−1
C F x( )= −cosx+sinx+3 D F x( )= −cosx+sinx+1
Câu 22: Tính tích phân
e 1
Trang 67C 6x+9y−7z+ =7 0 D 6x+9y z+ + =1 0
Câu 25: Trong hệ trục tọa độ Oxyz cho hình bình hành ABCD với A=(1;0;1 , ) B=(2;1; 2)
và giao điểm của hai đường chéo là
14
22
A ∫ f x e dx'( ) 2x = −(4 2x e) x+C
B ∫ f x e dx'( ) 2x = −(2 x e) x+C
Trang 68
PHẦN II: TỰ LUẬN (4 điểm)
Câu 1: Giải bất phương trình sau:
2 2 7 61
22
-HẾT -SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP.HCM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
TRƯỜNG TH, THCS, THPT QUỐC TẾ CANADA NĂM HỌC 2018 – 2019
- MÔN: TOÁN – KHỐI 12
ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 90 phút
(Đề gồm có 91 trang) (Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên thí sinh:
Số báo danh:
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (6 điểm)
Thí sinh làm bài vào phiếu trả lời trắc nghiệm.
Câu 1: Cho A(1; 3; 2 ,) B(−3; 1; 0)
Phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn AB là:
Mã đề thi 674