1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

DE THI DAP AN TOAN 7 HKII

3 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 45,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vẽ trung tuyến BM.. Trên tia đối của[r]

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT THẠNH HÓA ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II

Năm học: 2011 - 2012

Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Câu 1: (2,5 điểm) Giáo viên theo dõi thời gian làm một bài tập (tính bằng phút) của 30

học sinh v ghi l i nh sau: à ạ ư

a) Tìm dấu hiệu

b) Lập bảng “tần số”, tìm mốt, tìm số trung bình cộng

c) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng

Câu 2: (1,5 điểm) Cho hai đơn thức

2

3xy

2

z −3 x2 yz 2 Hãy nhân hai đơn thức rồi tìm bậc, tìm hệ số, phần biến của đơn thức thu được

Câu 3: (2,5 điểm)

1) Thu gọn đa thức sau rồi tìm bậc:

M=x3− 5 xy +3 x3+8 − x2+ 1

2

2) Cho hai đa thức:

M(x) = x5 – 3x2 + x3 – x2 – 2x +5 N(x) = x2 – 3x + 1 + x2 – x4 + x5

a) Sắp xếp đa thức theo lũy thừa giảm dần của biến

b) Tính M(x) + N(x); M(x) – N(x)

c) Kiểm tra xem x = 1 có là nghiệm của đa thức N(x) trên không?

Câu 4: (1,5 điểm)

1) Cho hình vẽ:

Hãy tính độ dài cạnh AB của tam giác vuông ABC

2) Cho MNP có Mˆ 80 ;0 Nˆ 600 Hãy so sánh độ dài các cạnh của MNP

Câu 5: (2 điểm) Cho ABC có B ˆ 900, AB < BC Vẽ trung tuyến BM Trên tia đối của tia MB lấy điểm E sao cho ME = BM

a) Vẽ hình

b) Chứng minh: AME = CMB

c) Chứng minh: BAMˆ MAEˆ

-Hết -Cán bộ coi thi không cần giải thích gì thêm

ĐỀ CHÍNH THỨC

GV: PHAN CHÍ LINH

Trang 2

ĐÁP ÁN KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC: 2011 – 2012

Môn: Toán 7 - Hướng dẫn chấm và biểu điểm

Câu1

a) Dấu hiệu là thời gian làm một bài tập (tính bằng phút) của

học sinh

0,5

b)

Bảng tần số

0,5

c)

* X = x1n1+x2n2+ +x6n6

20+21+64+72+40+42 30

X = 259

30 ≈ 8,6

Vậy số trung bình cộng 8,6 phút

0,25

0,25

*Vẽ đúng biểu đồ đoạn thẳng Thiếu một trong 3 yếu tố O; x; n không trừ điểm Thiếu 2 yếu tố trừ 0,25

Thiếu cả 3 không chấm điểm biểu đồ

0,5

Câu2

2

3xy

2

z ( −3 x2 yz 2 ) ¿2

3.(− 3) x x

2

y2 y z z2

¿ 2x3y3z3

Vậy bậc của đơn thức là 9

Hệ số là 2 Phần biến của đơn thức là x3y3z3

0,25 0,25

0,5 0,25 0,25

Câu3

1

1

2 1

2

3 9

2

Bậc của đa thức M là: 3

0,25 0,25 0,25

2

M(x) = x5 + x3 – 4x2 – 2x + 5 N(x) = x5 – x4 + 2x2 – 3x + 1

0,25 0,25 M(x) + N(x) = 2x5 – x4 + x3 – 2x2 – 5x + 6

M(x) – N(x) = x4+ x3 – 6x2 + x + 4

0,5 0,5

Ta có x = 1 có là nghiệm của đa thức N(x) vì N(1) = 0 0,25

Câu4 1 Xét ABC vuông tại B có:

Trang 3

AC2=AB2+ BC2 (Py-ta-go)

⇒ AB2

= AC 2− BC2 =10 2− 82

AB2=36⇒ AB=6 cm

hay x=6 cm

0,25 0,25 0,25

2

MNP có Mˆ 80 ;0 Nˆ 600

góc P = 1800 – (800 + 600)

góc P = 400

Vậy góc P < góc N < góc M

NM < PM < PN (quan hệ giữa góc và cạnh đối diện)

0,25 0,25 0,25

Câu5

a)

Vẽ hình tương đối

0,5

b)

Xét AME và CMB:

MA = MC (gt)

BM = ME (gt) góc AME = góc BMC (đối đỉnh)

AME = CMB (c.g.c)

0,25 0,25 0,25 0,25

c)

Vì AME = CMB

góc MAE = góc MCB (1)

mà AB < AC

góc BAM > góc MCB (2)

Từ (1), (2) ⇒ BAMˆ MAEˆ

0,5

(Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa)

*Lưu ý: Câu 5c không chia điểm nhỏ hơn nửa

Hết

GV: PHAN CHÍ LINH

Ngày đăng: 23/05/2021, 16:43

w