TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 1 – LỚP 10 Điện thoại 0946798489 Facebook Nguyễn Vương https //www facebook com/phong baovuong Trang 1 fanpage Nguyễn Bảo Vương Website http //www nbv edu vn/ KIỂM TRA HỌC KỲ[.]
Trang 1TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 1 – LỚP 10 Điện thoại: 0946798489
fanpage: Nguyễn Bảo Vương
Website: http://www.nbv.edu.vn/
KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2021 - 2022
Môn: TOÁN - Lớp 10 - Chương trình chuẩn
ĐỀ SỐ 9 Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
1 Trắc nghiệm (35 câu)
Câu 1 Cho A 1, 2,3, 4, 5 Tìm số phần tử của tập hợp X sao cho A X \ 1,3,5 và X A \ 6, 7
Câu 2 Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề?
A. Số n là một số chẵn. B. Hãy cố gắng học thật tốt!
C. Số 24 chia hết cho 6. D. Bạn đã đội mũ bảo hiểm chưa?
Câu 3 Đường thẳng ymx 3 m luôn luôn đi qua điểm nào sau đây với mọi giá trị của tham số thực m ?
A. 1; 3 B. 2; 3 C. 1; 3 D. 1;3
Câu 4 Cho hàm số y2x có đồ thị là đường thẳng d Khẳng định nào sau đây sai?4
A. Hệ số góc của đường thẳng là 2
B. Đường thẳng d cắt trục hoành tại điểm A2;0
C. Hàm số đồng biến trên
D. Đường thẳng d cắt trục tung tại điểm B0;4
Câu 5 Hàm số nào sau đây có bảng biến thiên như hình vẽ?
A. yx24x12 B. y x2 4x2. C. y x 8 D. y x2 10
Câu 6 Hình vẽ sau là đồ thị hàm số yax2bx c
Phương trình ax2bx c 1 có bao nhiêu nghiệm?
Trang 2Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/
Trang 2 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Câu 7 Tập xác định D của hàm số
2 1
x y
; 2
D
1
2
D
C. D D. D 3;
Câu 8 Cho hàm số y f x x 1 x1 Khẳng định nào sau đây sai?
A. Hàm số y f x có tập xác định là B Hàm số y f x là hàm số lẻ
C Hàm số y f x là hàm số chẵn D. f 2 4
Câu 9 Cho hàm số 2
f x x Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. Hàm số f x không là hàm số chẵn, không là hàm số lẻ
B. Hàm số f x là hàm số chẵn
C. Hàm số f x vừa là hàm số chẵn, vừa là hàm số lẻ
D. Hàm số f x là hàm số lẻ
Câu 10 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 2 x m 4 có nghiệm dương
A m 2 B m 2 C m 2 D m 2
Câu 11 Phương trình 2
m x m m có nghiệm khi và chỉ khi
2
m m
D m
Câu 12 Biết phương trình 3 m 2 n 8 x m 3 n 1 có vô số nghiệm Giá trị của biểu thức 2 2
m n bằng
Câu 13 Tìm điều kiện xác định của phương trình
2
1
3 4
x
x x
Câu 14 Phương trình f x1 g x1 (1) có tập nghiệm S1, phương trình f2 x g2 x (2) có tập nghiệm
2
S Phương trình (2) là hệ quả của phương trình (1) nếu
A S2S1 B S1S2 C S1S2 D S1\S 2
Câu 15 Cho phương trình 2
x x x Phương trình nào sau đây tương đương với phương trình đã cho?
A 2
1 0
x B x 1 0 C x–1x 10. D x 1 0
Câu 16 Tìm m để phương trình 2mx2xm4 có nghiệm duy nhất
Câu 17 Phương trình có bao nhiêu nghiệm?
Câu 18 Tập hợp các giá trị của m để phương trình 2
1 0
x mxm có hai nghiệm trái dấu là
A 1;10 B 1; C 1; D 2 8;
Câu 19 Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn 10;10 để phương trình
m x m m có nghiệm duy nhất
2
x x x
Trang 3Điện thoại: 0946798489 TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 1 – LỚP 10
Câu 20 Nghiệm của hệ phương trình 3 2 1
là
A 3; 2 2 B 3; 2 2
C 3; 2 2 D 3; 2 2
Câu 21 Nghiệm của hệ phương trình
11
là:
A x y z ; ; 5;3;3 B x y z ; ; 4;5;2
C x y z ; ; 2;4;5 D x y z ; ; 3;5;3
Câu 22 Nghiệm của hệ phương trình
4 1
3 1
1 1
4 1
là
A ; 7; 13
x y
. B ; 7 ; 8
13 13
x y
C ; 5 8;
7 13
x y
. D ; 7 8;
5 13
x y
Câu 23 Gọi x y; ; z là nghiệm của hệ phương trình
Tính x2y2z2
Câu 24 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho A5; 2 , B7;8 Tìm tọa độ trung điểm của đoạn thẳng AB
A. 1;5 B. 1; 5 C. 12; 6 D. 6; 3
Câu 25 Cho tam giác vuông cân ABC tại A có AB 1 Tính độ dài AB AC
Câu 26 Cho tam giác ABC có A x ;1
, B1; 2
, C4;1
nhận điểmG2;y
là trọng tâm khi
A. x1;y0 B. x0;y 1 C. x0 ;y 1 D. x 1;y0
Câu 27 Cho A B C; ; là ba điểm phân biệt tùy ý Cho các khẳng định sau:
i ABBC CA
ii ABACCB
iii ABBC BC BA
Trong các khẳng định trên có bao nhiêu khẳng định đúng?
Câu 28 Cho tam giác ABC có 0
AB AC BAC Khi đó diện tích tam giác ABC bằng
Trang 4Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/
Trang 4 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Câu 29 Cho tam giác ABC có AB2,AC3,BC4 Khi đó độ dài đường cao của tam giác ABC kẻ
từ A bằng
A 3 15
3 15
3 15
Câu 30 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho u2;1 , v 1; 3
Giá trị của u v
bằng
Câu 31 Cho hình vuông ABCD cạnh a M là một điểm thuộc cạnh BC Giá trị của AM CD
bằng
A a 2 B 0 C Không xác định D a2
Câu 32 Cho tam giác ABC có AB2,AC3,BAC600 Khi đó bán kính đường tròn ngoại tiếp tam
giác ABC bằng:
A 6 21
21
3 21
7
Câu 33 Cho 1
sin
3
với 9001800 Giá trị của cos bằng
A 2
2 3
3
3
Câu 34 Cho ABC,A0;1, B3; 2 và C 3; 4 Độ dài đường trung tuyến AM của ABC là
Câu 35 Cho góc bất kỳ với 0 90 Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:
A sin 90 0 B cos90 0
C cot90 0 D tan 90 0
2 Tự luận (4 câu)
Câu 1 Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y x22m1x3 ngịch biến trên
2 ;
Câu 2 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho A 2; 4, B0; 2 Tìm tọa độ điểm M thuộc trục hoành sao
cho M A B thẳng hàng., ,
Câu 3 Giảiphương trình 2x25x7 x3 1 1
Câu 4 Cho đoạn thẳng AB Tìm tập hợp các điểm 6 M thỏa mãn MA2MB218
BẢNG ĐÁP ÁN
11.D 12.B 13.C 14.B 15.C 16.B 17.B 18.C 19.B 20.D
21.B 22.C 23.C 24.D 25.A 26.A 27.C 28.A 29.C 30.D
31.D 32.C 33.C 34.C 35.A
1 Trắc nghiệm (35 câu)
Câu 1 Cho A 1, 2, 3, 4,5 Tìm số phần tử của tập hợp X sao cho A X \ 1,3, 5 và X A \ 6, 7
Lời giải Chọn B
Ta có A X \ 1,3,5 suy ra tập X có chứa các phần tử 2 và 4
Trang 5Điện thoại: 0946798489 TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 1 – LỚP 10
X A \ 6,7 nên tập X có chứa các phần tử là 6 và 7
Vậy tập X 2, 4,6, 7 và số phần tử của tập X là 4
Câu 2 Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề?
A Số n là một số chẵn B Hãy cố gắng học thật tốt!
C Số 24 chia hết cho 6 D Bạn đã đội mũ bảo hiểm chưa?
Lời giải Chọn C
Câu 3 Đường thẳng ymx 3 m luôn luôn đi qua điểm nào sau đây với mọi giá trị của tham số thực
m ?
A 1; 3 B 2; 3 C 1; 3 D 1;3
Lời giải Chọn D
ymx mm x y
Điểm cố định của đồ thị hàm số ứng với 1 0 1
Vậy điểm mà đồ thị hàm số luôn qua với mọi m có tọa độ 1;3
Câu 4 Cho hàm số y2x có đồ thị là đường thẳng d Khẳng định nào sau đây sai? 4
A Hệ số góc của đường thẳng là 2
B Đường thẳng d cắt trục hoành tại điểm A2;0
C Hàm số đồng biến trên
D Đường thẳng d cắt trục tung tại điểm B0;4
Lời giải Chọn B
Ta tìm giao điểm của đồ thị hàm số y2x và trục hoành: 4
Cho y02x4 0 x 2
Vậy giao điểm của d và trục hoành là A 2;0 do đó đáp án B sai.
Câu 5 Hàm số nào sau đây có bảng biến thiên như hình vẽ?
A yx24x12 B y x2 4x2 C y x 8 D y x2 10
Lời giải Chọn B
Bảng biến thiên có bề lõm hướng xuống nên a 0 loại A, C
Trang 6Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/
Trang 6 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Parabol có hoành độ đỉnh x nên chỉ có đáp án B thỏa mãn.2
Câu 6 Hình vẽ sau là đồ thị hàm số yax2bx c
Phương trình ax2bx c 1 có bao nhiêu nghiệm?
Lời giải Chọn A
2
1
ax bx c *
Số nghiệm của phương trình * chính là số giao điểm của parabol với đường thẳng y 1
Dựa vào đồ thị ta có đường thẳng d cắt parabol tại 2 điểm nên phương trình * có hai nghiệm
Câu 7 Tập xác định D của hàm số
x y
là
; 2
D
1
2
D
C D D D 3;
Lời giải Chọn B
ĐKXĐ:
1
3 0
3
x
x
Trang 7Điện thoại: 0946798489 TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 1 – LỚP 10
Suy ra tập xác định D của hàm số là 1
2
D
Câu 8 Cho hàm số y f x x 1 x1 Khẳng định nào sau đây sai?
A Hàm số y f x có tập xác định là B Hàm số y f x là hàm số lẻ
C Hàm số y f x là hàm số chẵn D f 2 4
Lời giải Chọn B
Tập xác định: D
Khi đó, với mọi xD x D
Ta có fx x 1 x 1 x1 x1 x 1 x 1 f x
Vậy f x là hàm số chẵn
Câu 9 Cho hàm số 2
f x x Mệnh đề nào sau đây đúng?
A Hàm số f x không là hàm số chẵn, không là hàm số lẻ
B Hàm số f x là hàm số chẵn
C Hàm số f x vừa là hàm số chẵn, vừa là hàm số lẻ
D Hàm số f x là hàm số lẻ
Lời giải Chọn B
TXĐ: D Với mọi x thì x và 2 2
f x x x f x Vậy đây là hàm số chẵn
Câu 10 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 2 x m 4 có nghiệm dương
A m 2 B m 2 C m 2 D m 2
Lời giải Chọn D
Ta có 2 x m 4 x m 2 x m 2
Ta có x0m20m 2
Câu 11 Phương trình 2
m x m m có nghiệm khi và chỉ khi
2
m m
D m
Lời giải Chọn D
Phương trình 2
m x m m vô nghiệm
2
1
1 0
2
m m
m
Suy ra không tồn tại giá trị m để phương trình đã cho vô nghiệm
Vậy phương trình đã cho luôn có nghiệm với mọi giá trị m.
Trang 8Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/
Trang 8 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Câu 12 Biết phương trình 3 m 2 n 8 x m 3 n 1 có vô số nghiệm Giá trị của biểu thức m2 n2 bằng
Lời giải Chọn B
Phương trình 3 m 2 n 8 x m 3 n 1 có vô số nghiệm
Vậy m2 n2 2 2 1 2 5.
Câu 13 Tìm điều kiện xác định của phương trình 2 1 3
4
x
x x
Lời giải Chọn C
Điều kiện: x2 4 0x 2
Câu 14 Phương trình f x1 g x1 (1) có tập nghiệm S1, phương trình f2 x g2 x (2) có tập nghiệm
2
S Phương trình (2) là hệ quả của phương trình (1) nếu
A S2S1 B S1S2 C S1S2 D S1\S 2
Lời giải Chọn B
Phương trình (2) là hệ quả của phương trình (1) S1S2
Câu 15 Cho phương trình 2
x x x Phương trình nào sau đây tương đương với phương trình đã cho?
A x 2 1 0 B x 1 0 C x–1x 10. D x 1 0
Lời giải
Phương trình 2
x x x có tập nghiệm S 1;1 Phương trình x–1x 10 có tập nghiệm S 1;1
Hai phương trình này có cùng tập nghiệm nên chúng tương đương
Câu 16 Tìm m để phương trình 2mx2xm có nghiệm duy nhất.4
Lời giải Chọn B
Ta có: 2mx2x m 4 2m2xm4
Để phương trình có nghiệm duy nhất thì: 2m 2 0m1
Câu 17 Phương trình có bao nhiêu nghiệm?
Lời giải Chọn B
Điều kiện:
2
x x x
1 0 1
x x
2
1
1 0
x x
Trang 9Điện thoại: 0946798489 TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 1 – LỚP 10
Đối chiếu điều kiện, ta được nghiệm của phương trình đã cho là
Vậy phương trình đã cho có nghiệm duy nhất
Câu 18 Tập hợp các giá trị của m để phương trình x2mxm 1 0 có hai nghiệm trái dấu là
A. 1;10 B.1; C. 1; D. 2 8;
Lời giải Chọn C
Phương trình x2mxm 1 0 có hai nghiệm trái dấu khi và chỉ khi
ac m m Ta có m 1;
Câu 19 Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn 10;10 để phương trình
m x m m có nghiệm duy nhất
Lời giải Chọn B
Phương trình đã cho có nghiệm duy nhất khi : 2
m m
Vì m 10;10
m
nên có 19 giá trị của tham số m thỏa mãn yêu cầu bài toán.
Câu 20 Nghiệm của hệ phương trình 3 2 1
là
A 3; 2 2 B 3; 2 2
C 3; 2 2 D 3; 2 2
Lời giải
Câu 21 Nghiệm của hệ phương trình
11
là:
A x y z ; ; 5;3;3 B x y z ; ; 4;5;2
C x y z ; ; 2;4;5 D x y z ; ; 3;5;3
Lời giải Cách 1 Bằng cách sử dụng MTCT ta được x y z ; ; 4;5;2 là nghiệm của hệ phương trình
Cách 2 Từ phương trình x y z 11 suy ra z11 Thay vào hai phương trình còn lại x y
ta được hệ phương trình, ta được 2 11 5
Từ đó ta được z 11 4 5 2.
Vậy hệ phương trình có nghiệm x y z ; ; 4;5;2
Câu 22 Nghiệm của hệ phương trình
4 1
3 1
1 1
4 1
là
1
x
Trang 10Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/
Trang 10 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
A ; 7; 13
x y
. B ; 7; 8
13 13
x y
C. ; 5 8;
7 13
x y
. D ; 7 8;
5 13
x y
Lời giải
Điều kiện: x0;y1.Đặt
1 1 1
u x v y
Khi đó phương trình trở thành:
1 7
u v
y
Vậy hệ phương trình có nghiệm ; 5 8;
7 13
x y
Câu 23 Gọi x y; ; z là nghiệm của hệ phương trình
Tính x2y2z2
Lời giải Chọn C
Ta có
2 3 11 6 10 195 390 2
2 2 2
Vậy x2y2z29
Câu 24 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho A5; 2 , B7;8 Tìm tọa độ trung điểm của đoạn thẳng AB
A 1;5 B 1; 5 C 12; 6 D 6; 3
Lời giải Chọn D
Gọi I x y là trung điểm của đoạn thẳng AB ;
Khi đó:
5 7
6
2 8
3 2 2
y y
Vậy I6; 3
Câu 25 Cho tam giác vuông cân ABC tại A có AB 1 Tính độ dài AB AC
Lời giải
Trang 11Điện thoại: 0946798489 TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 1 – LỚP 10
Chọn A
Dựng hình vuông ABDC
Theo quy tắc hình bình hành: ABAC AD AD AB 2 2
Câu 26 Cho tam giác ABC có A x ;1
, B1; 2
, C4;1
nhận điểmG2;y
là trọng tâm khi
A x1;y0 B x0;y 1 C x0 ;y 1 D x 1;y0
Lời giải Chọn A
Ta có: G là trọng tâm của tam giác ABC
1 4
5 2
1 2
3
0 3
3
G
G
x x
x
y y
y
Như vậy, x1;y0
Câu 27 Cho A B C; ; là ba điểm phân biệt tùy ý Cho các khẳng định sau:
i ABBC CA
ii ABACCB
iii ABBC BC BA
Trong các khẳng định trên có bao nhiêu khẳng định đúng?
Lời giải Chọn C
Ta có: A B C; ; là ba điểm phân biệt tùy ý nên:
ABBC AC i
sai
ABACCB ii
đúng
ABBC BCBA AC AC iii
đúng
Có hai khẳng định đúng
Câu 28 Cho tam giác ABC có AB4,AC 3,BAC300 Khi đó diện tích tam giác ABC bằng
Trang 12Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/
Trang 12 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Lời giải Chọn A
.sin 4.3.sin 30 3
ABC
Câu 29 Cho tam giác ABC có AB2,AC3,BC4 Khi đó độ dài đường cao của tam giác ABC kẻ
từ A bằng
A 3 15
3 15
3 15
Lời giải Chọn C
4
ABC
ABC ABC
S
BC
Câu 30 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho u2;1 , v 1; 3
Giá trị của u v
bằng
Lời giải Chọn D
Ta có:u v 2.1 1. 3 5
Câu 31 Cho hình vuông ABCD cạnh a M là một điểm thuộc cạnh BC Giá trị của AM CD
bằng
A a 2 B 0 C Không xác định D a2
Lời giải Chọn D
AM CD ABBM CD AB CDBM CD AB CD AB CD a
(trong đó BM CD 0
vì MBCD)
Câu 32 Cho tam giác ABC có AB2,AC3,BAC600 Khi đó bán kính đường tròn ngoại tiếp tam
giác ABC bằng:
A 6 21
21
3 21
7
Lời giải Chọn C
2
Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC bằng: 7 0 21
BC R
BAC