TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 1 – LỚP 10 Điện thoại 0946798489 Facebook Nguyễn Vương https //www facebook com/phong baovuong Trang 1 fanpage Nguyễn Bảo Vương Website http //www nbv edu vn/ KIỂM TRA HỌC KỲ[.]
Trang 1TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 1 – LỚP 10 Điện thoại: 0946798489
fanpage: Nguyễn Bảo Vương
Website: http://www.nbv.edu.vn/
KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2021 - 2022
Môn: TOÁN - Lớp 10 - Chương trình chuẩn
ĐỀ SỐ 3 Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
1 Trắc nghiệm (35 câu)
Câu 1 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng?
A. Tổng của hai số tự nhiên là một số chẵn khi và chỉ khi cả hai số đều là số chẵn.
B. Tích của hai số tự nhiên là một số chẵn khi và chỉ khi cả hai số đều là số chẵn.
C. Tổng của hai số tự nhiên là một số lẻ khi và chỉ khi cả hai số đều là số lẻ.
D. Tích của hai số tự nhiên là một số lẻ khi và chỉ khi cả hai số đều là số lẻ.
5 3 0 2
X x x x
A. X 0 B. X 1 C. 3
2
X
D.
3 1; 2
X
Câu 3 Điểm M1; 4thuộc đồ thị của hàm số nào sau đây ?
2 1
f x x x
3
f x
x
.
Câu 4 Tìm m để hàm số y2m1x m 3 đồng biến trên
2
2
2
2
m Câu 5 Tọa độ đỉnh I của parabol (P): yx24x là
A. (2;I 4) B I ( 2;4) C I(2; 4) D I ( 1;4)
Câu 6 Cho hàm số 2
f x ax bxc đồ thị như hình vẽ.
Tìm tất cả các giá trị của tham số thực m để phương trình f x 1 m có đúng 2 nghiệm phân biệt.
A. m 2. B. m 2. C. m 2. D. 2 m 2.
Câu 7 Trong các hàm số sau, hàm số nào không phải là hàm số lẻ?
A. yx31. B. yx3 – x. C. yx3 x. D. y 1
x
Câu 8 Đồ thị hàm số yax cắt trục hoành tại điểm có hoàng độ bằng b 2 và đi qua điểm M 1;3
Giá trị ,a b là
A. a 1; b 3. B. a 1; b 2. C. a 1; b 3. D. a 1; b 2.
Câu 9 Trong các hàm số sau đâu là hàm số bậc nhất?
Trang 2Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/
y x x x x B. y 2 12x 1
x
x
Câu 10 Điều kiện xác định của phương trình 21 2 2
x
x x là
A D \ 1 B D \ 1 C D \1;1 D D .
Câu 11 Phương trình (x24)(x2)(x2) tương đương với phương trình nào sau đây?0
A x 2 40 B x 20 C x 20 D (x2)(x2)0.
Câu 12 Phương trình (x4)2 là phương trình hệ quả của phương trình nào sau đây?x 2
A x4x2 B x4 x 2 C x2 x 4 D x4 x 2
Câu 13 Khẳng định nào sau đây sai?
A x 3 92x3x120
B x2 1 x 2 1
C | 3x2 | x 3 8x26x 5 0
1
x x
x x
Câu 14 Điều kiện xác định của phương trình
2
2
2 1
x x
là
A ;5 \ 1; 2
2
D
. B 1;5 \ 2
2
D
C D (1;) \ 2 D 5;
2
D
.
Câu 15 Phương trình 1 2 1
2
x x tương đương với phương trình
A 2
x x B 2
x x
C x 2 0 D 2 x 4 0.
Câu 16 Cho x2mx150 có một nghiệm là 5. Tìm m ?
A m 2 15 B m 8 C m 2 15 D m 8.
Câu 17 Tổng các nghiệm của phương trình 4x7 2x1 bằng
Câu 18 Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để phương trình x2m1x 1 0 có
nghiệm kép
Câu 19 Cho phương trình 2
2x x0. Trong các phương trình sau đây, phương trình nào không phải là
hệ quả của phương trình đã cho?
1
x x x
3
4x x0
C 2 2 2
2x x x5 0 D 2x3x2x 0
Câu 20 Cho x y0; 0 là nghiệm của hệ phương trình 2 3
5 4 0
x y
. Tính giá trị của biểu thức P x 04 y04.
Câu 21 Hệ phương trình nào sau đây là hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn:
Trang 3Điện thoại: 0946798489 TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 1 – LỚP 10
x y
B
2 2
5 1 0
x y
C
2
1 0
1 0
x
D
3
x y z
x y z
x y z
Câu 22 Cho biết hệ phương trình 2 5
x y
vô nghiệm, suy ra
Câu 23 Với giá trị nào của a thì hệ phương trình 1
2 1
x y
có nghiệm x y; duy nhất thỏa mãn
x y?
2
2
2
2
a
Câu 24 Cho tam giác ABC với điểm M bất kì thỏa mãn : v MA MB 2.MC
. Hãy xác định vị trí của điểm D sao cho CDv
?
A. D là điểm thứ tư của hình bình hành ABCD
B. D là điểm thứ tư của hình bình hành ACBD
C. D là trọng tâm tam giác ABC
D. D là trực tâm tam giác ABC
Câu 25 Cho tam giác ABC có trọng tâm G Gọi N là điểm thỏa mãn 1
2
CN BC
. Đẳng thức nào sau
đây là đúng?
AC AG AN
AC AG AN
.
AC AG AN
AC AG AN
.
Câu 26 Trong hệ tọa độ Oxy, cho hai điểm A2; 3 , B3; 4 Tìm tọa độ điểm M trên trục hoành sao cho A B M, , thẳng hàng.
A M1; 0 B M4; 0 C 5 1
;
M
17
; 0 7
M
Câu 27 Các điểm M2;3 , N0; 4 , P 1;6 lần lượt là trung điểm các cạnh BC, CA, AB của tam giác ABC. Tọa độ đỉnh A của tam giác là
A 1; 10 B.1;5 C. 3; 1 D. 2; 7
Câu 28 Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Câu 29 Cho tam giác ðều. Tính giá trị của biểu thức
Câu 30 Tìm tập hợp các điểm M thỏa mãn MB MA MB . MC0
với , ,A B C là ba đỉnh của tam
giác
A Đường thẳng B Đường tròn C Đoạn thẳng D Một điểm.
Câu 31 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho bốn điểm A1;1 , B0; 2 , C3;1 , D0; 2 . Khẳng địnhnào
sau đây là đúng?
A Tứ giác ABCD là hình bình hành B Tứ giác ABCD là hình thoi
sin 37 cos143 sin 370 sin143 0 sin 370sin143 0 sin 370 cos143 0
ABC
Pcos AB BC, cos BC CA , cos CA AB , ?
3 P
2
2
2
2
Trang 4Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/
C Tứ giác ABCD là hình thang cân D Tứ giác ABCD không nội tiếp được đường tròn.
Câu 32 Gọi G là trọng tâm tam giác đều ABC có cạnh bằng a. Mệnh đề nào sau đây là sai?
2
AC CB a
B
2
6
a
GA GB
2
AB AC a
2
AB AG a
.
Câu 33 Trong mặt phăng tọa độ Oxy, cho ba vectơ a( ; ),1 2 b( ; )4 3
và c 2 3 ( ; )
. Tính ( + )
Pa b c
A P 28 B P 18 C P 20 D 0.
Câu 34 Trên mặt phẳng tọa độ Oxy , cho u 4; 3
, v 1; 1
. Khẳng định nào sau đây đúng?
A u
vuông góc với v
sin u , v
5 2
cos u , v
10
D u v u
cùng phương a 4; 3
.
Câu 35 Cho hình vuông ABCD , tâm O cạnh 2a Tính AB OD
bằng:
2a 2
2 Tự luận (4 câu)
Câu 1 Parabol 2
:
P yax bx c qua ba điểm A 1;1 ,B2; 3 , C5; 2 . Tính 30a8b3c
Câu 2 Cho tam giác ABC và D là điểm thuộc cạnh BC sao cho DC4DB. Nếu
ADm ABn AC m n
thì ,m n có giá trị bằng bao nhiêu?
Câu 3 Biết phương trình 2 2
x x x x x có hai nghiệm phân biệt x 2 và 3
3
a b
x với
,
a b Tính tổng Sa2b2.
Câu 4 Cho đoạn thẳng AB 6. Biết rằng tập hợp điểm M thỏa mãn 2 2
4
MA MB MA MB
là một đường tròn có bán kính R. Tính giá trị của R
1D 2D 3B 4D 5A 6B 7A 8B 9A 10D 11D 12C 13D 14A 15D
16B 17D 18B 19C 20B 21A 22C 23D 24B 25A 26D 27C 28C 29B 30B
31C 32B 33B 34D 35D
1 Trắc nghiệm (35 câu)
Câu 1 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng?
A Tổng của hai số tự nhiên là một số chẵn khi và chỉ khi cả hai số đều là số chẵn.
B Tích của hai số tự nhiên là một số chẵn khi và chỉ khi cả hai số đều là số chẵn.
C Tổng của hai số tự nhiên là một số lẻ khi và chỉ khi cả hai số đều là số lẻ.
D Tích của hai số tự nhiên là một số lẻ khi và chỉ khi cả hai số đều là số lẻ.
Lời giải Chọn D
5 3 0 2
X x x x
A X 0 B X 1 C 3
2
X
3 1; 2
X
Lời giải Chọn D
Trang 5Điện thoại: 0946798489 TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 1 – LỚP 10
Ta có 2
1
2
x x
x x
nên
3 1; 2
X
Câu 3 Điểm M1; 4thuộc đồ thị của hàm số nào sau đây ?
2 1
f x x x
3
f x
x
.
Lời giải +) f x x3 4 f 1 0 Vây M1; 4không thuộc đồ thị
f x x x f Vây M1; 4 thuộc đồ thị. Vậy đáp án B
+) f x 3x 4 f 1 7. Vây M1; 4không thuộc đồ thị
x
. Vây M1; 4không thuộc đồ thị
Câu 4 Tìm m để hàm số y2m1x m 3 đồng biến trên
2
2
2
2
m Lời giải
Hàm số đã cho đồng biến trên khi và chỉ khi 2 1 0 1
2
m m
Câu 5 Tọa độ đỉnh I của parabol (P): yx24x là
A I(2;4) B I ( 2;4) C I(2; 4) D I ( 1;4)
Lời giải
Dễ dàng ta có tọa độ đỉnh của parabol là ; (2; 4)
b
Câu 6 Cho hàm số 2
f x ax bxc đồ thị như hình vẽ.
Tìm tất cả các giá trị của tham số thực m để phương trình f x 1 m có đúng 2 nghiệm phân biệt.
A m 2. B m 2. C m 2. D 2 m 2.
Lời giải
Phương trình f x 1 m f x m 1
Phương trình trên là phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số y f x và đường thẳng y (song song hoặc trùng với trục hoành). m 1
Dựa vào đồ thị, ta có yêu cầu bài toán m 1 1 m 2
Trang 6Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/
Câu 7 Trong các hàm số sau, hàm số nào không phải là hàm số lẻ?
A yx31. B yx3 – x. C yx3 x. D y 1
x
Lời giải
Xét hàm số yx31.
Ta có: với x 2 thì y 2 23 1 7 và y 2 9 y 2
Câu 8 Đồ thị hàm số yax cắt trục hoành tại điểm có hoàng độ bằng b 2 và đi qua điểm M 1;3
Giá trị ,a b là
A a 1; b 3. B a 1; b 2. C a 1; b 3. D a 1; b 2.
Lời giải
Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoàng độ bằng 2 và đi qua điểm M 1;3, suy ra đồ thị hàm số đi qua hai điểm A2; 0 , M 1;3 nên ta có 2 0 1
Câu 9 Trong các hàm số sau đâu là hàm số bậc nhất?
y x x x x B y 2 12x 1
x
x
Lời giải Chọn A
y x x x x x x x x là hàm số bậc nhất
Câu 10 Điều kiện xác định của phương trình 21 2 2
x
x x là
A.D \ 1 B.D \ 1 C.D \1;1 D.D
Lời giải Chọn D
Câu 11 Phương trình (x24)(x2)(x2) tương đương với phương trình nào sau đây?0
A x 2 40 B.x 20 C.x 20 D.(x2)(x2)0.
Chọn D
Câu 12 Phương trình (x4)2 là phương trình hệ quả của phương trình nào sau đây?x 2
A x4x2 B. x4 x 2 C. x2 x 4 D. x4 x 2
Chọn C
Câu 13 Khẳng định nào sau đây sai?
A. x 3 92x3x120
B. x2 1 x 2 1
C.| 3x2 | x 3 8x26x 5 0
1
x x
x x
Chọn D
Câu 14 Điều kiện xác định của phương trình
2
2
2 1
x x
là
A ;5 \ 1; 2
2
D
. B. 1;5 \ 2
2
D
Trang 7Điện thoại: 0946798489 TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 1 – LỚP 10
C.D (1;) \ 2 D. 5;
2
D
.
Chọn A
Câu 15 Phương trình 1 2 1
2
x x tương đương với phương trình
A x22x0 B x22x0
C x 2 0 D 2 x 4 0.
Lời giải Chọn D
Tập nghiệm của phương trình 1 2 1
2
x x là S 2
Câu 16 Cho x2mx150 có một nghiệm là 5. Tìm m ?
A m 2 15 B. m 8 C. m 2 15 D m 8.
Lời giải Chọn B
Vì phương trình có một nghiệm là 5 nên ta có 525m150.
Suy ra m 8
Câu 17 Tổng các nghiệm của phương trình 4x7 2x1 bằng
Lời giải
4 1 5
Câu 18 Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để phương trình 2
x m x có nghiệm kép
Lời giải
Phương trình đã cho có nghiệm kép 12 4 0 1
3
m m
m
m nên chọn m 1
Câu 19 Cho phương trình 2
2x x0. Trong các phương trình sau đây, phương trình nào không phải là
hệ quả của phương trình đã cho?
1
x x x
3
4x x0
C 2x2x2x52 0 D 2x3x2x 0
Lời giải
Ta có 2
0
2
x
x x
x
. Do đó, tập nghiệm của phương trình đã cho là 0 1
0;
2
S
. Xét các phương án
Phương án#A. Ta có
1
0
2 2
x
x x
x
x
. Do đó, tập
nghiệm của phương trình là 1 1 0
0;
2
S S
Phương án B.
Trang 8Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/
Ta có 3
0
2
x
x x
x
. Do đó, tập nghiệm của phương trình là 2 1 1 0
;0;
2 2
S S
Phương án C.
Ta có
(vô nghiệm). Do đó, tập nghiệm của phương trình là S3 S0. Chọn C
Phương án D.
Ta có 3 2
0 1
2 1
x
x
. Do đó, tập nghiệm của phương trình là 2 1 0
1; 0;
2
S S
Câu 20 Cho x y0; 0 là nghiệm của hệ phương trình 2 3
5 4 0
x y
. Tính giá trị của biểu thức P x 04 y04.
Lời giải Chọn B
Ta có
y x
Vậy x 0 1, y 0 1 nên 4 4
P
Câu 21 Hệ phương trình nào sau đây là hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn:
x y
B
2 2
5 1 0
x y
C
2
1 0
1 0
x
D
3
x y z
x y z
x y z
Lời giải Câu 22 Cho biết hệ phương trình 2 5
x y
vô nghiệm, suy ra
Lời giải
Ta có hệ phương trình 2 5 4 2 10
.
Hệ phương trình trên vô nghiệm khi và chỉ khi: m 1 10 m 11.
Câu 23 Với giá trị nào của a thì hệ phương trình 1
2 1
x y
có nghiệm x y; duy nhất thỏa mãn
x y?
2
2
2
2
a
Lời giải Chọn D
.
Hệ phương trình luôn có nghiệm duy nhất với mọi a.
Trang 9Điện thoại: 0946798489 TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 1 – LỚP 10
2
x ya aa
Vậy với 1
2
a thì hệ phương trình đã cho có nghiệm x y; duy nhất thỏa mãn x y
Câu 24 Cho tam giác ABC với điểm M bất kì thỏa mãn : v MA MB 2.MC
. Hãy xác định vị trí của điểm D sao cho CDv
?
A D là điểm thứ tư của hình bình hành ABCD
B D là điểm thứ tư của hình bình hành ACBD
C D là trọng tâm tam giác ABC
D D là trực tâm tam giác ABC
Lời giải
Ta có v MA MB 2.MC
= MA MC MBMC
= CA CB
= 2CI
( với I là trung điểm của AB).
Vậy véc tơ v
không phụ thuộc và vị trí của điểm M. Khi đó CDv2CI
I
là trung điểm của
CD.
Vậy I là điểm thứ tư của hình bình hành ACBD
Câu 25 Cho tam giác ABC có trọng tâm G Gọi N là điểm thỏa mãn 1
2
CN BC
. Đẳng thức nào sau
đây là đúng?
AC AG AN
AC AG AN
.
AC AG AN
AC AG AN
.
Lời giải Chọn A
Ta có: 1
2
CN BC
C N
, B C
cùng hướng và 1
2
CN BC. Gọi M là trung điểm BC Khi đó, chứng minh được C là trung điểm MN Suy ra
1 2
AC AM AN
1 3
2 2 AG AN
( vì G là trọng tâm tam giác ABC )
4 AG 2 AN
Câu 26 Trong hệ tọa độ Oxy, cho hai điểm A2; 3 , B3; 4 Tìm tọa độ điểm M trên trục hoành sao cho A B M, , thẳng hàng.
A M1; 0 B M4; 0 C 5 1
;
M
17
; 0 7
M
Lời giải
Điểm MOxM m ; 0.
Ta có AB 1; 7
và AM m2; 3
.
Mà , ,A B M thẳng hàng nên AB/ /AM
A
G
Trang 10Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/
m
m
Câu 27 Các điểm M2;3 , N0; 4 , P 1; 6 lần lượt là trung điểm các cạnh BC, CA, AB của tam giác ABC. Tọa độ đỉnh A của tam giác là
A 1; 10 B 1;5 C 3; 1 D 2; 7
Lời giải
Ta có: tứ giácAPMNlà hình bình hành
Nên hai đường chéo AM và PN cắt nhau tại trung điểm mỗi đường
Câu 28 Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Lời giải Chọn C
Sử dụng mối liên hệ của các cung có liên quan đặc biệt:
Câu 29 Cho tam giác ðều. Tính giá trị của biểu thức
Lời giải
Chọn B
Ta có góc giữa hai vec tõ:
B
A
sin 37 sin143 0 0
sin 37 cos143
sin sin
ABC
Pcos AB BC, cos BC CA , cos CA AB , ?
3 P
2
2
2
2