TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 1 – LỚP 10 Điện thoại 0946798489 Facebook Nguyễn Vương https //www facebook com/phong baovuong Trang 1 fanpage Nguyễn Bảo Vương Website http //www nbv edu vn/ KIỂM TRA HỌC KỲ[.]
Trang 1TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 1 – LỚP 10 Điện thoại: 0946798489
fanpage: Nguyễn Bảo Vương
Website: http://www.nbv.edu.vn/
KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2021 - 2022
Môn: TOÁN - Lớp 10 - Chương trình chuẩn
ĐỀ SỐ 6 Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
1 Trắc nghiệm (35 câu)
Câu 1 Cho mệnh đề: “ x ,x23x 5 0”. Mệnh đề phủ định của mệnh đề trên là
A. x ,x23x 5 0 B. x ,x23x 5 0
C. x ,x23x 5 0 D. x ,x23x 5 0.
Câu 2 Cho các tập hợp sau: A 6; 2 , B 4; ,C 2; 4 Chọn mệnh đề đúng:
A. B C 4; 4 B. C C ; 2
C. A B 6; D. C B ; 4.
Câu 3 Hàm số nào sau đây là hàm số bậc nhất?
3 2
y x x C. 2
y x x D. y 3x2.
Câu 4 Bảng xét dấu như hình bên dưới là của biểu thức nào dưới đây?
A. y3x23x B. y8x28x C. y x24x3 D. y x2x.
Câu 5 Cho hàm số y f x có tập xác định D . Biết f x là hàm số lẻ và f x x33x22 khi
0
x Giá trị A f2 f 1 f 3 bằng
Câu 6 Đồ thị hình bên là đồ thị hàm của hàm số nào trong bốn hàm số sau đây?
y x x B. 2
2
y x x C. 2
2
y x x
Câu 7 Điều kiện xác định của phương trình
2 1
3 0 2
x
x x
A. x 2; B. x 2;
C. x 2;0 0; D. x 2; \ 0
Câu 8 Biết đồ thị hàm số yx có dạng như hình vẽ sau 5
Trang 2Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/
Hàm số y x5
có đồ thị nào trong các đồ thị sau đây?
Hình 1
Hình 2
Hình 4
Câu 9 Cho hàm số y f x có tập xác định là 3; 3và đồ thị của nó được biểu diễn bởi hình bên. Khẳng
định nào sau đây là khẳng định đúng ?
A Hàm số đồng biến trên khoảng 3;1 và 1; 4
B. Hàm số đồng biến trên khoảng 3; 1 và 1;3
C. Hàm số nghịch biến trên khoảng 1; 3
D. Hàm số nghịch biến trên khoảng 2;1.
Câu 10 Điều kiện xác định của phương trình x 3 2x2 x2 là
Câu 11 Tìm tổng tất cả các giá trị của m để phương trình 2 1
1
x m x
có nghiệm duy nhất
Câu 12 Giá trị x 0 là nghiệm của phương trình nào sau đây?
A x 1 x 1 B x 1 x 1 C x 1 x 1 D x 1 x 1.
Câu 13 Tìm m để phương trình m1xmx có nghiệm duy nhất
Câu 14 Một học sinh giải phương trình 2x2 4 2x * như sau:
Bước 1: Điều kiện xác định là .
y
y
Trang 3Điện thoại: 0946798489 TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 1 – LỚP 10
Bước 3: x22. Vậy phương trình có nghiệm x 2 và x 2
Lời giải trên đúng hay sai, nếu sai thì sai bắt đầu từ bước nào?
A Lời giải đúng B Lời giải sai từ bước 1
C Lời giải sai từ bước 2 D Lời giải sai từ bước 3.
Câu 15 Chỉ ra khẳng định sai?
A 2
x x B x 2 2 x 1 ( x 2)2 (2 x 1)2
C x 2 3 2 x x 2 0 D x 3 2 x 3 4.
Câu 16 Giải phương trình 2x3x3 ta có tập nghiệm T là
A T 6 B T C T 6 D T 2;6.
Câu 17 Phương trình x4 24 x2250 có bao nhiêu nghiệm?
Câu 18 Cho phương trình: x2 2 x 1 Tập hợp các nghiệm của phương trình 1 là tập hợp nào sau
đây?
A ; 2 B C 2; D 0;1; 2.
Câu 19 Tìm m để phương trình m x2 8 16x2m có nghiệm
A m 4 B m 4 C m 4 D m 4.
Câu 20 Gọi m0là giá trị của m để hệ phương trình
3
2 9
mx y m
có vô số nghiệm. Khi đó
A 0 1
;2 2
m
1 0;
2
m
. C 0
1
;0 2
m
. D 0
1 1;
2
m
.
Câu 21 Hệ phương trình nào sau đây nhận 1; 2 là nghiệm?
x y
.
Câu 22 Giải hệ phương trình
1
x y z
x y z
, ta được nghiệm là
A x y z ; ; 1;1;1 B x y z ; ; 1;1; 1 C x y z ; ; 1; 1;1 D x y z ; ; 2 ;1;1.
Câu 23 Hệ phương trình 2 3 4 0
2 3 0
có nghiệm là
A 1; 2 B 2; 1 C 1; 2 D 2;1.
Câu 24 Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng 4a, M là điểm thỏa mãn MA MBMC0
. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. MB 8a B. M B 2a 3 C. M B a 3 D. M B 4a 3
Câu 25 Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy cho vecto , a (1; 2).
Trong các vecto dưới đây, vecto nào cùng phương với a
A. b (1; 2)
B. c ( 1; 2)
C. d ( 2; 4)
D. e (2;1)
Câu 26 Cho hình thoi ABCD có cạnh bằng , biết a 120o. Tính độ dài của vectơ
Trang 4Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/
Câu 27 Trên đường thẳng MN lấy điểm P sao cho 3
MN MP Hình vẽ nào sau đây xác định đúng vị
trí điểm P ?
A.
B.
Câu 28 Biết 2
3
90 180 . Khi đó giá trị cot bằng bao nhiêu?
A 5
5 3
2
2 .
Câu 29 Cho biết sin cos 1
2
thì sin3cos3 bằng
A 3 2
2
5 2
5
8.
Câu 30 Cho u 2;3 , v4; 1
. Tính 2 u v
2
Câu 31 Cho ABC vuông tại A với ABa BC; 2a Tính AC CB
.
Câu 32 Cho tam giác ABC có A1; 2 , B2 ; 1 , C2 ; 4. Số đo góc A của tam giác ABC là
Câu 33 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có A1; 2 , B1;1 , C5 ; 1 . Tính cos A ?
A 1
5
2 5
5.
Câu 34 Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ O i j, ,
cho các vectơ u2i3j
3
vki j
. Biết
uv
, khi đó k bằng
A 1
2
Câu 35 Cho tam giác OAB vuông cân tại O , cạnh OA 4. Tính 2OA OB
.
A 2OA OB 4 5
B 2OA OB 12 5
C 2OA OB 4
D 2OA OB 12
.
2 Tự luận (4 câu)
Câu 1 Tìm m để phương trình x1 x22mx90 có ba nghiệm phân biệt
Câu 2 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai vectơ am1; 3
, b 2;0
. Tìm tất cả các giá trị nguyên dương của m để góc giữa hai vectơ a
và b bằng 0 60
Câu 3 Một chiếc cổng như hình vẽ, trong đó CD6 ,m AD4m, phía trên cổng có dạng hình parabol
N P
P M
Trang 5Điện thoại: 0946798489 TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 1 – LỚP 10
Người ta cần thiết kế cổng sao cho những chiến xe container chở hàng với bề ngang thùng xe là
4m, chiều cao là 5, 2m có thể đi qua được (chiều cao được tính từ mặt đường đến nóc thùng xe và thùng xe có dạng hình hộp chữ nhật). Hỏi đỉnh của parabol (theo mép dưới của cổng) cách mặt đất tối thiểu là bao nhiêu?
Câu 4 Cho hình bình hành ABCD. Gọi M N, là hai điểm thỏa mãn: Cho
G là trọng tâm của tam giácBMN. Gọi E là điểm thỏa mãn: CE x 1BC. Tìm x để ba điểm
, ,
A G E thẳng hàng.
1A 2D 3D 4B 5B 6D 7C 8A 9B 10C 11A 12C 13B 14C 15B
16C 17C 18A 19C 20B 21D 22C 23C 24D 25C 26B 27C 28C 29C 30C
31A 32C 33A 34B 35A
1 Trắc nghiệm (35 câu)
Câu 1 Cho mệnh đề: “ x ,x23x 5 0”. Mệnh đề phủ định của mệnh đề trên là
A x ,x23x 5 0. B x ,x23x 5 0.
C x ,x23x 5 0. D x ,x23x 5 0.
Lời giải Chọn A
Mệnh đề phủ định của mệnh đề đã cho là “ x ,x23x 5 0”
Câu 2 Cho các tập hợp sau: A 6; 2 , B 4; ,C 2; 4 Chọn mệnh đề đúng:
A B C 4; 4. B C C ; 2.
C A B 6; . D C B ; 4.
Lời giải Chọn D
Ta có: B C 4; ; C C ; 2 4;; A B 4; 2 nên A, B, C sai.
; 4
C B nên D đúng
Câu 3 Hàm số nào sau đây là hàm số bậc nhất?
3 2
y x x C 2
y x x D y 3x2.
Lời giải Chọn D
Câu 4 Bảng xét dấu như hình bên dưới là của biểu thức nào dưới đây?
I
2.MA MB 0,NCND0
Trang 6Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/
A y3x23x. B y8x28x. C y x24x3. D y x2x.
Lời giải Chọn B
Vì nghiệm của biểu thức là 1 và 0 nên loại A, C
Hàm số bậc hai có 2 nghiệm phân biệt xét dấu theo quy tắc “trong trái ngoài cùng” nên hệ số củax2 dương, nên loại D
Câu 5 Cho hàm số y f x có tập xác định D . Biết f x là hàm số lẻ và 3 2
f x x x khi
0
x Giá trị A f 2 f 1 f 3 bằng
Lời giải Chọn B
Vì f x là hàm số lẻ nên A f2 f 1 f 3 f 2 f 1 f 3 2024
Câu 6 Đồ thị hình bên là đồ thị hàm của hàm số nào trong bốn hàm số sau đây?
y x x B 2
2
y x x. C 2
2
y x x
Lời giải Chọn D
Dựa vào đồ thị ta thấy đây là đồ thị của hàm số bậc hai yax2bx c có hệ số a 0nên loại đáp án A
ĐTHS cắt trục tung tại điểm M0; 2 nên loại B
ĐTHS cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt, loại C
Vậy hàm số là 2
y x x
Câu 7 Điều kiện xác định của phương trình
2 1
3 0 2
x
x x
A x 2; B x 2;
C x 2; 0 0; D x 2; \ 0
Lời giải Chọn C
Điều kiện để phương trình xác định xác định: 0 0
Câu 8 Biết đồ thị hàm số y x có dạng như hình vẽ sau 5
Trang 7Điện thoại: 0946798489 TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 1 – LỚP 10
Hàm số y x5
có đồ thị nào trong các đồ thị sau đây?
Hình 1
Hình 2
Hình 4
Lời giải
Chọn A
Ta có
5, 5
5 , 5
Do đó đồ thị hàm số y x5 gồm hai phần:
+) Phần đồ thị hàm số yx , với 5 x 5
+) Phần đối xứng của đồ thị hàm số y x , với 5 x 5 qua trục hoành.
Câu 9 Cho hàm số y f x có tập xác định là 3; 3và đồ thị của nó được biểu diễn bởi hình bên.
Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ?
y
y
Trang 8Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/
A Hàm số đồng biến trên khoảng 3;1 và 1; 4.
B Hàm số đồng biến trên khoảng 3; 1 và 1;3.
C Hàm số nghịch biến trên khoảng 1; 3.
D Hàm số nghịch biến trên khoảng 2;1.
Lời giải Chọn B
Dựa vào đồ thị ta có, hàm số đồng biến trên khoảng 3; 1 và 1; 3
Câu 10 Điều kiện xác định của phương trình x 3 2x2 x2 là
Lời giải Chọn C
Điều kiện x 2 0x 2
Câu 11 Tìm tổng tất cả các giá trị của m để phương trình 2 1
1
x m x
có nghiệm duy nhất
Lời giải Chọn A
Điều kiện x 1
1
x
2 *
x
Câu 12 Giá trị x 0 là nghiệm của phương trình nào sau đây?
A x 1 x 1 B x 1 x 1 C x 1 x 1 D x 1 x 1.
Lời giải Chọn C
Thay x 0 vào x 1 x 1, ta được: 1 1 (đúng). Hay x 0 là nghiệm của phương trình
Câu 13 Tìm m để phương trình m1xmx có nghiệm duy nhất
A m 1 B m 2 C.m 1 D m 2.
Lời giải
m1xm x m2xm.
Phương trình trên có nghiệm duy nhất khi và chỉ khi m 2 0m2
Câu 14 Một học sinh giải phương trình 2
2x 4 2x * như sau:
Trang 9Điện thoại: 0946798489 TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 1 – LỚP 10
Bước 1: Điều kiện xác định là .
Bước 3: x22. Vậy phương trình có nghiệm x 2 và x 2
Lời giải trên đúng hay sai, nếu sai thì sai bắt đầu từ bước nào?
A Lời giải đúng B Lời giải sai từ bước 1
C Lời giải sai từ bước 2 D Lời giải sai từ bước 3.
Lời giải Chọn C
2
0
x
Câu 15 Chỉ ra khẳng định sai?
A 2
x x B x 2 2 x 1 ( x 2)2 (2 x 1)2
C x 2 3 2 x x 2 0 D x 3 2 x 3 4.
Lời giải Chọn B
Xét hai phương trình x 2 2 x 1(1) và ( x 2)2 (2 x 1)2 (2)
2
1
3 ( 2) (2 1)
3
3
x
x
Hai phương trình (1) và (2) không có cùng tập nghiệm nên không tương đương
Câu 16 Giải phương trình 2x3x3 ta có tập nghiệm T là
A T 6 B T C T 6 D T 2;6.
Lời giải
Ta có
2
3 0
x
2
3 3
6 2
8 12 0
6
x x
x x
x
.
Vậy phương trình có tập nghiệm T 6
Câu 17 Phương trình x4 24 x2250 có bao nhiêu nghiệm?
4.
Lời giải
2
2
1
24 25 0
25
x
x
2
1
x phương trình vô nghiệm.
2
x x Vậy phương trình có 2 nghiệm phân biệt
Câu 18 Cho phương trình: x2 2 x 1 Tập hợp các nghiệm của phương trình 1 là tập hợp nào sau
Trang 10Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/
A ; 2 B C 2; D 0; 1; 2.
Lời giải
Phương trình x2 2 x x 2 0 x2.
Phương trình có tập nghiệm S ; 2
Câu 19 Tìm m để phương trình m x2 8 16x2m có nghiệm
A. m 4 B m 4 C m 4 D. m 4.
Lời giải
2
8 16 2
16 2 8 1
(1)Vô nghiệm khi:
4 4
m m
m m
m
Vậy phương trình có nghiệm khi m 4
Câu 20 Gọi m0là giá trị của m để hệ phương trình
3
2 9
mx y m
có vô số nghiệm. Khi đó
A 0 1
;2 2
m
1 0;
2
m
. C 0
1
;0 2
m
. D 0
1 1;
2
m
.
Lời giải Chọn B
Xét với m 0: Hệ phương trình có nghiệm duy nhất
Xét với 2
9
m : Hệ phương trình có nghiệm duy nhất
0, 9
m m : Hệ phương trình vô số nghiệm khi và chỉ khi 1 3 1
2
9
m
m
m m
Câu 21 Hệ phương trình nào sau đây nhận 1; 2 là nghiệm?
x y
.
Lời giải
Thay x1, y và 4 hệ ta thấy chỉ có đáp án D là đúng 2
Câu 22 Giải hệ phương trình
1
x y z
x y z
, ta được nghiệm là
A.x y z ; ; 1;1;1 B x y z ; ; 1;1; 1 C.x y z ; ; 1; 1;1 D x y z ; ; 2 ;1;1.
Lời giải
Ta có
.
Do đó hệ phương trình có nghiệm là x y z ; ; 1; 1;1
Câu 23 Hệ phương trình 2 3 4 0
2 3 0
có nghiệm là
Trang 11Điện thoại: 0946798489 TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 1 – LỚP 10
A 1; 2 B 2; 1 C 1; 2 D 2;1.
Lời giải
Ta có 2 3 4 0
2 3 0
Vậy hệ phương trình đã cho có nghiệm là 1; 2.
Câu 24 Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng 4a, M là điểm thỏa mãn MA MBMC0
. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A MB 8a. B M B 2a 3. C M B a 3. D M B 4a 3
Lời giải Chọn D
0
MAMBMC ABMC
Do đó ABCM là hình thoi cạnh 4a.
Câu 25 Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy cho vecto , a (1; 2).
Trong các vecto dưới đây, vecto nào cùng phương với a
A. b (1; 2)
B. c ( 1; 2)
C. d ( 2; 4)
D. e (2;1)
Lời giải Chọn C
Ta có: d ( 2; 4) 2(1; 2) 2 a
Do đó, d
cùng phương với a
Câu 26 Cho hình thoi có cạnh bằng , biết Tính độ dài của vectơ
Lời giải Chọn B
+) Gọi O là tâm của hình thoi.
Vì tam giác cân tại có nên là tam giác đều cạnh a.
2
a
60 2
o
3 2
a
BO
BABC BD BD BOa
Trang 12Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/
Câu 27 Trên đường thẳng MN lấy điểm P sao cho 3
MN MP Hình vẽ nào sau đây xác định đúng vị
trí điểm P ?
Lời giải Chọn C
MN MP MN MP và
MN ,
MP ngược hướng
Câu 28 Biết 2
3
90 180 . Khi đó giá trị cot bằng bao nhiêu?
A 5
5 3
2
2 .
Giải
Chọn C
sin cos 1cos2 1 sin2
2 2 1 3
5 9
cos
3
+ Mặt khác 90 180 nên cos 0 5
cos
3
cot
Cách 2 : Ta có: 1 cot2 12 9
+ Mặt khác 90 180 nên 5
cot 0 cot
2
Câu 29 Cho biết sin cos 1
2
sin cos bằng
A 3 2
2
5 2
5
8.
Lời giải
Ta có sin cos 1 sin cos 2 1
2 2
2
4
sin cos sin cos sin sin cos cos 1
2
sin cos
8
Câu 30 Cho u 2;3 , v4; 1
. Tính 2 u v
2
Lời giải
Ta có 2 u v 2( 2.4 3.( 1)) 22
.
Câu 31 Cho ABC vuông tại A với ABa BC; 2a Tính AC CB
.
N P
P M
Trang 13Điện thoại: 0946798489 TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 1 – LỚP 10
Lời giải Chọn A
Theo Pytago ta có AC BC2AB2 a 3.
a
a
AC CB AC CB AC CB a a a
.
Cách 2:
Theo Pytago ta có AC BC2AB2 a 3.
2
2
AB AC CB AC CB
.
2 3 2
Câu 32 Cho tam giác ABC có A1; 2 , B2 ; 1 , C2 ; 4. Số đo góc A của tam giác ABC là
Lời giải Chọn C
Ta có: AB1; 3 , AC1; 2
.
2
10 5
AB AC
AB AC
Câu 33 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có A1; 2 , B1;1 , C5 ; 1 . Tính cos A ?
A 1
5
2 5
5 .
Lời giải Chọn A
Ta có AB2 ; 1 , AC4 ; 3
.
2 2 2 2
2.4 1 3
5
AB AC
AB AC
Câu 34 Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ O i j, ,
cho các vectơ u2i3j
3
vki j
. Biết
uv
, khi đó k bằng
A 1
2
Lời giải Chọn B
Ta có u 2; 3
; 3
v k
u v u v k k