1. Trang chủ
  2. » Tất cả

HK1 10 đề số 4

14 5 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề số 4
Tác giả Nguyễn Bảo Vương
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2021-2022
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 384,05 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 1 – LỚP 10 Điện thoại 0946798489 Facebook Nguyễn Vương https //www facebook com/phong baovuong Trang 1 fanpage Nguyễn Bảo Vương Website http //www nbv edu vn/ KIỂM TRA HỌC KỲ[.]

Trang 1

TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 1 – LỚP 10 Điện thoại: 0946798489

fanpage: Nguyễn Bảo Vương

Website: http://www.nbv.edu.vn/

KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2021 - 2022

Môn: TOÁN - Lớp 10 - Chương trình chuẩn

ĐỀ SỐ 4 Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

1 Trắc nghiệm (35 câu)

Câu 1 Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề?

A Bạn có khỏe không?. B Hôm nay trời lạnh quá!

C Hãy đeo khẩu trang nơi công cộng! D Số 10 chia hết cho  5  

Câu 2 Cho tập hợp A   2; 3 và B 1; 5. Khi đó tập A B\  là

A 2;1 B 2;1 C  2; 1 D  2; 1. 

Câu 3 Xác định   2

P y  xbx c  biết  P  có đỉnh I1;3

P y  xx

P y  xx  

Câu 4 Gọi M m  lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số , yx2 2 x  3 trên đoạn 

0;4. Tính  SMm

Câu 5 Cho hàm số  1 2x2

y

 . Tập xác định của hàm số trên là 

A x ;1 \ 2;2

2

   

  . B ;1 \ 2 

2



C x ;1 \ 2

2

   

  . D ;1 \ 2

2

Câu 6 Cho hàm số  f x  có bảng biến thiên như sau  

  Hàm số nghịch biến trong khoảng nào dưới đây?

A ; 0 B 1;   C 2; 2 D 0;1  

Câu 7 Có bao nhiêu số tự nhiên m để hàm số  f x   2019m x 2018 đồng biến trên  ?

Câu 8 Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như trong hình vẽ? 

 

A y  x 4 B yx4 C y 2x4 D yx2. 

Trang 2

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/  

Trang 2 Fanpage Nguyễn Bảo Vương  https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/

Câu 9 Hàm số yx24x3 đồng biến trên khoảng nào sau đây ? 

A ;2 B 2; C  1;3 D  2; . 

Câu 10 Điều kiện xác định của phương trình  2 2 3

x

A x \ 0; 2   B x   2; 5 \ 0  

C x   2;5 \ 0; 2   . D x   ; 5 \ 0; 2   . 

Câu 11 Phương trình nào sau đây tương đương với phương trình  2

3 0

xx ?

A x2 x 3 3x x 3 B 2 1 1

3

xx   xxD x2 x23xx2  

Câu 12 Khi giải phương trình  3x2  1 2x1 1 , ta tiến hành theo các bước sau: 

Bước 1: Bình phương hai vế của phương trình  1 ta được: 

 2 2

3x 1 2x1   2  

Bước 2: Khai triển và rút gọn  2  ta được: x2 4x 0  x0 hayx –4. 

Bước 3: Khi x 0, ta có 3x  2 1 0. Khix  4, ta có 3x  2 1 0. 

Vậy tập nghiệm của phương trình là: 0; –4  

Cách giải trên đúng hay sai? Nếu sai thì sai ở bước nào?

A Đúng

B Sai ở bước1

C Sai ở bước  2

D Sai ở bước 3. 

Câu 13 Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình một ẩn ?

A x2y  3 0 B x x( 1)4 2 x

C 2u v u2uv D x2xy2zy22yz.  

Câu 14 Điều kiện xác định của phương trình  x 1 x2 4 là

A D (1; ) B D [1; ) C D (2; ) D D [2;  )

Câu 15 Cặp số  (2 ; 1)  là nghiệm của phương trình

A x3y 4 B 2x3y7 C 3x2y 3 D 3x2y7.  

Câu 16 Phương trình  2  2  

mxmx   có hai nghiệm phân biệt khi

A 0m2 B m 2 C m   D m 2. 

Câu 17 Tính tổng tất cả các nghiệm của phương trình  x2 2 x2

A 1

2

20

3 . 

Câu 18 Phương trình  2

8 14 4

xx    có tập nghiệm làx

A S  5 B S  2 C S  2;5 D S  

Câu 19 Gọi x x1, 2 là các nghiệm của phương trình 3 1

3 2

x

x x

  

 . Khi đó tích Px x1. 2 bằng

Câu 20 Gọi x y1; 1 và x y2; 2 là các nghiệm của hệ phương trình  22 1 2

x y

 

. Tính 

1 2 1 2

Px xy y

Trang 3

Điện thoại: 0946798489 TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 1 – LỚP 10

25

25

5

5

P    

Câu 21 Tìm nghiệm hệ phương trình sau:  2 0

x y

 

  

1

x y

 

1

x y

2

x y

5

x y

  

Câu 22 Với giá trị nào của tham số m thì hệ phương trình sau có nghiệm duy nhất  1 1

 ?

A  ; \ 1

2

m     

 . B  ;1 \ 1

2

m    

 . C

1

; 2

m  

. D m   ;1. 

Câu 23 Tìm số nghiệm của hệ phương trình sau  5 4 3

A Vô nghiệm B 2 nghiệm C Vô số nghiệm D 1 nghiệm. 

Câu 24 Cho  ABC , gọi M  là điểm trên cạnh  BC  sao cho  MB2MC. Đặt u   AB v,  AC

. Mệnh đề  nào dưới đây là đúng?

AMuv

AM   uv

3

AM  u v

  

AMuv

Câu 25 Cho hình bình hành  ABCD  Hãy chỉ ra mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A Không tồn tại điểm M thỏa mãn đẳng thức: MA MB    AB

B NếuM  là trọng tâm của tam giác  ABC  thì:  MA  MBMC0

C MA  MBMC0

 M trùng với D

D Với mọi điểm M tùy ý, ta luôn có:  MA MC  MB MD

Câu 26 Cho đa giác có 15 đỉnh. Số vectơ khác vectơ-không có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của đa 

giác trên là

Câu 27 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho a   2 3   j  2  i

 thì véctơ a

 có tọa độ là cặp số:

A  3; 2   B  6; 4   C  2;3  D  4;6 . 

Câu 28 Cho tam giác đều  ABC có cạnh bằng 3. Gọi  I là trung điểm của cạnh  AC  Tích vô hướng  BI BC

 

có giá trị bằng:

A 9 3

4

27

Câu 29 Giá trị của biểu thức 

sin 60 tan 30 M

cot120 cos 30

  bằng.

cos cos sin sin

f xxx xx có giá trị bằng: 

Câu 31 Cho ba điểm  , ,A B C  phân biệt. Tập hợp những điểm  M mà CM CB  CA CB 

 là:

A Đường thẳng đi qua A  và vuông góc với  BC

B Đường thẳng đi qua B  và vuông góc với  AC

C Đường thẳng đi qua  C  và vuông góc với  AB

D Đường tròn đường kính AB

Trang 4

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/  

Trang 4 Fanpage Nguyễn Bảo Vương  https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/

Câu 32 Cho tam giác ABC vuông cân tại A, có AB AC a   Tính tích vô hướng của  AB BC

?

2

2 2

a

Câu 33 Biết rằng hai vectơ  a

 và  b  không cùng phương nhưng hai vectơ (x1)a b 

 và  8a12b

 cùng  phương. Khi đó giá trị của x là

A 1

3

3

3

3

x   

Câu 34 Trong mặt phẳng Oxy cho 3 điểm A2; 4, B1; 2, C6; 2. Tam giác  ABC là tam giác gì?

A Đều B Cân tại A C Vuông tại A D Vuông cân tại A

Câu 35 Cho A1;2, B  2;6. Tìm tọa độ điểm M  thuộc trục  Oy  sao cho ba điểm  ABM thẳng 

hàng?

A M0;3 B 0;10

3

M 

5

; 0 2

M 

5 0;

2

M 

 .  

2 Tự luận (4 câu)

Câu 1 Tìm giá trị của m để hệ phương trình 

3 1

x y

x y

mx y m

 

 

 có nghiệm

Câu 2 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A1;0, B  1;1 và C5; 1 . Gọi 

 ; 

H a b  là tọa độ trực tâm của tam giác đã cho. Tính 5a2b

Câu 3 Gọi giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số yx22(m22m3)x m  (với mlà tham số) 

trên đoạn 1;1 lần lượt là y y1, 2. Tính tích tất cả các giá trị thực của m  thỏa mãn y1y2 24

Câu 4 Cho hình chữ nhật  ABCD  có  AB2AD ,  BCa. Tính giá trị nhỏ nhất của độ dài vectơ 

uMA MB MC

, trong đó  M  là điểm thay đổi trên đường thẳng  BC  

 

31A 32C 33A 34C 35B

1 Trắc nghiệm (35 câu)

Câu 1 Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề?

A Bạn có khỏe không?. B Hôm nay trời lạnh quá!

C Hãy đeo khẩu trang nơi công cộng! D Số 10 chia hết cho  5  

Lời giải Chọn D

Câu 2 Cho tập hợp A   2; 3 và B 1; 5. Khi đó tập A B\  là

A 2;1 B 2;1 C  2; 1 D  2; 1. 

Lời giải Chọn B

Ta có: A B\   2;1

Trang 5

Điện thoại: 0946798489 TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 1 – LỚP 10 Câu 3 Xác định   2

P y  xbx c  biết  P  có đỉnh I1;3

A.   2

P y  xx

C.   2

P y  xx  

Lời giải Chọn A 

 P  có đỉnh I1;3 nên  2. 2 1 4

1

3 2

b

b c

b c

 

    

 

Vậy   2

P y  xx  

Câu 4 Gọi M m  lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số , yx2 2 x  3 trên đoạn 

0;4. Tính  SMm

Lời giải Chọn D

Tập xác định: D  

Ta có  1

2

b a

    

Vì a  1 0 nên ta có bảng biến thiên của hàm số yx2 2 x  3 trên đoạn 0;4 là 

Câu 5 Cho hàm số  1 2x2

y

 . Tập xác định của hàm số trên là 

A x ;1 \ 2;2

2

   

  . B ;1 \ 2 

2



C x ;1 \ 2

2

   

  . D ;1 \ 2

2

Lời giải

1 x 2

2

Vậy tập xác định của hàm số đã cho là:  ;1 \ 2

2

Câu 6 Cho hàm số  f x  có bảng biến thiên như sau  

Trang 6

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/  

Trang 6 Fanpage Nguyễn Bảo Vương  https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/

  Hàm số nghịch biến trong khoảng nào dưới đây?

A. ; 0 B. 1;   C. 2; 2 D 0;1  

Lời giải

Ta thấy trong khoảng 0;1 , mũi tên có chiều đi xuống. Do đó hàm số  f x  nghịch biến trong   khoảng 0;1  

Câu 7 Có bao nhiêu số tự nhiên m để hàm số  f x   2019m x 2018 đồng biến trên  ?

Lời giải

Để hàm số đồng biến trên   khi và chỉ khi   

Vậy có   số tự nhiên thỏa mãn. 

Câu 8 Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như trong hình vẽ? 

 

A y  x 4 B yx4 C y 2x4 D yx2  

Lời giải

Đồ thị hàm số y  x 4 và yx4 không đi qua điểm A2 ; 0 nên loại đáp án A và B. 

Đồ thị hàm số yx2 không đi qua điểm B0 ; 4 nên loại đáp án D. Vậy chọn đáp án C Câu 9 Hàm số yx24x3 đồng biến trên khoảng nào sau đây ? 

A.;2 B 2; C  1;3 D  2; . 

Lời giải

Vì a    và 1 0 2

2

b a

   nên hàm số đồng biến trên khoảng 2;  Chọn đáp án B

Câu 10 Điều kiện xác định của phương trình  2 2 3

x

A x \ 0; 2   B x   2; 5 \ 0  

C x   2;5 \ 0; 2   . D x   ; 5 \ 0; 2   . 

Lời giải 

Chọn B

Câu 11 Phương trình nào sau đây tương đương với phương trình x23x0?

A x2 x 3 3x x 3 B 2 1 1

3

xx   xxD x2 x23xx2  

 2019m0m2019 2019

Trang 7

Điện thoại: 0946798489 TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 1 – LỚP 10

Lời giải

Chọn C

3

x

x

 Phương trình có tập nghiệm là T 0; 3.  Phương trình x2 x 3 3x x  không nhận 3 x  0 là nghiệm vì điều kiện x  3 Loại A 

Phương trình  2 1 1

3

   không nhận x  3 là nghiệm vì điều kiện x  3 Loại B 

Phương trình x2 x2 3xx2 không nhận x  0 là nghiệm vì điều kiện x  2 Loại 

3

x

x

  Chọn C

Câu 12 Khi giải phương trình  3x2 1 2x1 1 , ta tiến hành theo các bước sau: 

Bước 1: Bình phương hai vế của phương trình  1 ta được: 

 2 2

3x 1 2x1   2  

Bước 2: Khai triển và rút gọn  2  ta được: x24x 0  x   hay0 x –4. 

Bước 3: Khi x 0, ta có 3x  2 1 0. Khix  4, ta có 3x  2 1 0. 

Vậy tập nghiệm của phương trình là: 0; –4  

Cách giải trên đúng hay sai? Nếu sai thì sai ở bước nào?

A Đúng

B Sai ở bước1

C Sai ở bước  2

D Sai ở bước 3. 

Lời giải Chọn D 

Vì phương trình  2  là phương trình hệ quả nên ta cần thay nghiệm x  0 ; x   4 vào phương  trình  1  để thử lại

Câu 13 Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình một ẩn ?

A.x2y  3 0 B.x x( 1)42x

C.2u v u2uv D x2xy2zy22yz.  

Lời giải Chọn B

Câu 14 Điều kiện xác định của phương trình  x 1 x24 là

A.D (1; ) B.D [1; ) C.D (2; ) D.D [2;  )

Chọn D

Câu 15 Cặp số  (2 ; 1)  là nghiệm của phương trình

A.x3y 4 B.2x3y7 C.3x2y 3 D.3x2y7.  

Lời giải Chọn B

Câu 16 Phương trình  2  2  

mxmx   có hai nghiệm phân biệt khi

A 0m2 B m 2 C m   D m 2. 

Lời giải

Phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt  

Trang 8

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/  

Trang 8 Fanpage Nguyễn Bảo Vương  https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/

2

2 0 0

m

  

 

 

m

 

 

Ta có : 13m24m28

2

Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt m 

Câu 17 Tính tổng tất cả các nghiệm của phương trình  x2 2 x2

A 1

2

20

3 . 

Lời giải

6

2 2 4

3

x

  

  

Vậy tổng các nghiệm là 20

3 .

Câu 18 Phương trình  2

8 14 4

xx    có tập nghiệm làx

A S  5 B S  2 C S  2;5 D S  

Lời giải

Ta có  2

8 14 4

4

2 2

5

x

x x

x

   

 

.

Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là S  2

Câu 19 Gọi x x1, 2 là các nghiệm của phương trình 3 1

3 2

x

x x

  

 . Khi đó tích Px x1. 2 bằng

Lời giải

Với điều kiện x  2 thì phương trình đã cho tương đương với 

3x   1 x 3 x2 x 2x 7 0 *

Gọi x x1, 2 là các nghiệm của phương trình  * , khi đó 

1 2 c 7

P x x

a

     (vì x    không là nghiệm của phương trình 2  * )

Câu 20 Gọi x y1; 1 và x y2; 2 là các nghiệm của hệ phương trình 

x y

 

. Tính 

1 2 1 2

Px xy y

25

25

5

5

P    

Lời giải

Ta có: 

x y

 

1 2

 

 

1 2

15 9 6 0

 

 

  

 

Trang 9

Điện thoại: 0946798489 TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 1 – LỚP 10

1 2 1 2 5

x x

 



 

  



1 1 2 5 9 5

x y x y

 

 







 



Vậy hệ phương trình có 2 nghiệm là 1; 1  và  2 9

;

5 5

 . Do đó:  1 2  1 9 11

P     

Câu 21 Tìm nghiệm hệ phương trình sau:  2 0

x y

 

  

1

x y

 

1

x y

2

x y

5

x y

  

Lời giải

Câu 22 Với giá trị nào của tham số m thì hệ phương trình sau có nghiệm duy nhất  1 1

 ?

A  ; \ 1

2

m     

 . B  ;1 \ 1

2

m    

 . C

1

; 2

m  

. D m   ;1. 

Lời giải

Hệ phương trình có nghiệm duy nhất 

2

m

.   

Chọn B

Câu 23 Tìm số nghiệm của hệ phương trình sau  5 4 3

A Vô nghiệm B 2 nghiệm C Vô số nghiệm D 1 nghiệm. 

Lời giải

Ta có  5 4

17

Suy ra hệ phương trình có nghiệm là  ;  ; 5 ; 19

17 17

y

x D D

x y

Câu 24 Cho  ABC , gọi M  là điểm trên cạnh  BC  sao cho  MB2MC. Đặt u   AB v,  AC

. Mệnh đề  nào dưới đây là đúng?

AMuv

AM   uv

. C.  2

3

AM  u v

  

AMuv

Lời giải Chọn A

 

AMAB BM ABBCABBAACABACuv

           

Câu 25 Cho hình bình hành  ABCD  Hãy chỉ ra mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A

Trang 10

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/  

Trang 10 Fanpage Nguyễn Bảo Vương  https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/

A. Không tồn tại điểm M thỏa mãn đẳng thức: MA MB    AB

B. NếuM  là trọng tâm của tam giác  ABC  thì:  MA  MBMC0

C MA  MBMC0

 M trùng với D

D Với mọi điểm M tùy ý, ta luôn có:  MA MC  MB MD

Lời giải

+) Xét mệnh đề A: Đúng vì:  MA MB  ABBAAB

 vô 

lí do  ,A B  phân biệt, do đó không tồn tại điểm  M là đúng

+) Xét mệnh đề B: Đúng theo quy tắc trọng tâm của tam giác 

+) Xét mệnh đề D: Đúng 

vì:

MAMCMBMDMAMBMDMCBACD

         

luôn đúng vì  ABCD  là hình bình 

hành, do đó đúng với Mtùy ý. 

Vậy mệnh đề C là mệnh đề sai 

Chọn C

Câu 26 Cho đa giác có 15 đỉnh. Số vectơ khác vectơ-không có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của đa 

giác trên là

Lời giải

Ứng với mỗi đỉnh là điểm đầu có 14 điểm cuối nên có 14 vectơ. Vì đa giác có 15 đỉnh nên số  vectơ khác vectơ-không có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của đa giác trên là: 15.14210

Câu 27 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho a   2 3   j  2  i

 thì véctơ a

 có tọa độ là cặp số:

A  3; 2   B  6; 4   C  2;3  D  4;6 . 

Lời giải Chọn D

Ta có a   2 3   j  2  i     4  i 6  j    a   4;6 

Câu 28 Cho tam giác đều  ABC có cạnh bằng 3. Gọi  I là trung điểm của cạnh  AC  Tích vô hướng  BI BC 

 

có giá trị bằng:

A 9 3

4

27

Lời giải

  Góc giữa hai véctoBI BC ,

 là góc CBI  có số đo bằng 30o

. Do đó 

o

   

B A

Ngày đăng: 24/11/2022, 23:09

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w