TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 1 – LỚP 10 Điện thoại 0946798489 Facebook Nguyễn Vương https //www facebook com/phong baovuong Trang 1 fanpage Nguyễn Bảo Vương Website http //www nbv edu vn/ KIỂM TRA HỌC KỲ[.]
Trang 1TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 1 – LỚP 10 Điện thoại: 0946798489
fanpage: Nguyễn Bảo Vương
Website: http://www.nbv.edu.vn/
KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2021 - 2022
Môn: TOÁN - Lớp 10 - Chương trình chuẩn
1 Trắc nghiệm (35 câu)
A Hai vecto được gọi là bằng nhau nếu chúng ngược hướng và có cùng độ dài
B Hai vecto được gọi là bằng nhau nếu chúng có cùng độ dài
C Hai vecto được gọi là bằng nhau nếu chúng cùng hướng và có cùng độ dài
D Hai vecto được gọi là bằng nhau nếu chúng cùng phương và có cùng độ dài
Câu 2 Cho tập hợp XnN n; 3 Tập hợp Xđược viết dưới dạng liệt kê các phần tử là
A X 1;2;3 B X 0;1;2;3 C X 0;1;2 D X 1;2
Câu 3 Hàm số nào sau đây có đồ thị như hình vẽ ?
A y x24x3 B y x24x3 C yx24x3 D y 2x2 x 3
Câu 4 Đồ thị hàm sốy x23x2cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng.
Câu 5 Tìm tập xác định D của hàm số 52 2
9
x y x
.
A D \ 9 B D C D \ 3 D D \ 3
Câu 6 Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào?
A
2
f x
2
f x
C
f x
f x
Câu 7 Đồ thị cho bởi hình vẽ là của hàm số nào dưới đây?
Trang 2Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/
A y 2x3 B y 2x3 1 C y x2 D y3x2 1
Câu 8 Phương trình yax b đi qua điểm A3; 0 và điểm B 6; 3 là:
A 2
2 3
1 3
1 3
2 3
y x
Câu 9 Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ?
A y x 3 3x 1 B x x2
y
x 1
.
C y 5x4 2x2 3. D y x 3
Câu 10 Điều kiện xác định của phương trình 2 0
7
x
x
A x 2 B x 7 C 2 x 7 D 2 x 7
Câu 11 Phươngtrình 3 x 2 y x3 2 xy 12 yz có nghiệm là
A 0; 4; 1 B 1; 3; 1 C 0; 2; 5 D 1;1;1
Câu 12 Cho phương trình 2
x x x Phương trình nào sau đây tương đương với phương trình đã cho?
A x 1 0 B x 1 0
C x 2 1 0 D x1x10
Câu 13 Cho phương trình x x 23x2 1 và
2
3 2 2
x x x
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A Phương trình 1 là hệ quả của phương trình 2
B Phương trình 1 và 2 là hai phương trình tương đương
C Phương trình 2 là hệ quả của phương trình 1
D Số nghiệm của phương trình 1 bằng số nghiệm của phương trình 2
Câu 14 Cho phương trình 2x2x0 1 Trong các phương trình sau đây, phương trình nào không
phải là hệ quả của phương trình 1 ?
1
x x x
3
4x x0 C 2 2
2x x 0 D x2 2x 1 0
Câu 15 Điều kiện xác định của phương trình
2
3
1
2 1
x
x
A x 2; B x 0; \ 1 C x 0; D x 0; \ 1; 2
Câu 16 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình 2
m x m xm có nghiệm kép
A m 3 B m 3, 1 C m 1 D m 1, 3
Trang 3Điện thoại: 0946798489 TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 1 – LỚP 10 Câu 17 Cho phương trình 2
m xm (1) Giá trị nào sau đây của m để phương trình (1) vô
nghiệm ?
A m 1 B m 1
C m 1 D Không tồn tại m thỏa mãn
Câu 18 Tập nghiệm của phương trình 2
2
x là x
A S 1; 2 B S 2;1 C S 1 D
Câu 19 Tập nghiệm S của phương trình x 2 2x1 là:
A S 1;1 B S 1 C S 1 D S 0
Câu 20 Nghiệm của hệ phương trình 3 4 1
là
A 17; 7
23 23
23 23
23 23
D 17; 7
23 23
Câu 21 Nghiệm của hệ phương trình 2 3 1
là:
A 1; 2 B 2; 1 C 1;2 D 2;1
Câu 22 Số nghiệm x y; của hệ phương trình 2 3 5
4 6 10
là?
Câu 23 Hệ phương trình
3
2 24
y z z
có nghiệm x y z; ; là
A 8;1;12 B 1;1;3 C 0; 3;0 D 2;1;0
Câu 24 Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng 2 Tính T ABACAD
A T 2 2 B T 4 2 C T 4 D T 2
Câu 25 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho A 1; 2 và B3; 1 Tọa độ của vectơ BA
là
A 4; 3 B 2;1 C 4;3 D 2; 1
Câu 26 Trong mặt phẳng Oxy cho , A1; 3 , B2; 4 , C7;3 Tính tọa độ trọng tâm của tam giác ABC
A 10; 4
3 3
10 4
;
3 3
C
10
; 2 3
10
;1 3
Câu 27 Trong mặt phẳng v2i j5j
có tọa độ là
A 2; 3 B 5; 2 C 2; 5 D 4; 5
Câu 28 Cho tam giác ABC có o
AB AC BAC Độ dài cạnh BC là
Câu 29 Cho tam giác ABC với AB , a BC2a Biết ABC 60, giá trị của AB BC
bằng
2 2
a
2 2
a
Câu 30 Cho hình chữ nhật ABCD Biết AB2,AD4 Giá trị của AC DA
bằng
Câu 31 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
Trang 4Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/
A 2 2
ABCD AB CD
C AB CD AB CD .cos AB CD;
D AB MN HK AB MN AB HK
Câu 32 Biết 2
sin
5
,(90o 180 )o Hỏi giá trị của tan bằng bao nhiêu?
A 21
2
2 21 21
2
Câu 33 Với 0 180 giá trị lượng giác nào dưới đây luôn không âm?
A sin B tan C cos D cot
Câu 34 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai vectơ a 1; 2
và b 3; 1
Tính góc giữa hai vec tơ ,
a b
A 90 B 30 C 60 D 45
Câu 35 Cho tam giác ABC có AB3,AC4,BC6 Khi đó độ dài đường trung tuyến của tam giác
ABC kẻ từ A bằng
A 9
7
14
18
2
2 Tự luận (4 câu)
Câu 1 Biết rằng parabol 2
:
P yax bxc có đỉnh I2; 4 và đi qua điểm A0; 6 Tính tổng 2
S a b c
Câu 2 Cho hình thang ABCD có AB song song với CD AB, a CD, 2a Gọi M là trung điểm của
đoạn thẳng BC Tính MA MD
Câu 3 Cho hàm số 2
y f x ax bx c có đồ thị như hình vẽ Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham
số m0; 2020 để phương trình 2
f x m f x m có 6 nghiệm phân biệt
Câu 4 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho A 1; 2, B0;1, C2; 6 Biết quỹ tích những điểm M thỏa
mãn MA2MB3MC MA MB 0
là đường tròn tâm I a b ; Tính tổng a b
1 Trắc nghiệm (35 câu)
A Hai vecto được gọi là bằng nhau nếu chúng ngược hướng và có cùng độ dài
Trang 5Điện thoại: 0946798489 TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 1 – LỚP 10
B Hai vecto được gọi là bằng nhau nếu chúng có cùng độ dài
C Hai vecto được gọi là bằng nhau nếu chúng cùng hướng và có cùng độ dài
D Hai vecto được gọi là bằng nhau nếu chúng cùng phương và có cùng độ dài
Lời giải Chọn C
Dựa vào định nghĩa 2 vecto bằng nhau: " Hai vecto được gọi là bằng nhau nếu chúng cùng hướng và
có cùng độ dài ".
Câu 2 Cho tập hợp XnN n; 3 Tập hợp Xđược viết dưới dạng liệt kê các phần tử là
A X 1;2;3 B X 0;1;2;3 C X 0;1;2 D X 1;2
Lời giải Chọn B
X nN n; 3X 0;1; 2;3.
Câu 3 Hàm số nào sau đây có đồ thị như hình vẽ ?
A y x24x3 B y x24x3 C yx24x3 D y 2x2 x 3
Lời giải Chọn A
Từ đồ thị ta có hàm số có dạng : yax2bx c
Vì đồ thị là Parabol có bề lõm hướng xuống dưới nên a 0 loại đáp án C
Đỉnh Parabol có hoành độ 2 2
2
b x
a
a b, trái dấu loại đáp án B, D
Vậy chọn đáp án#A
Câu 4 Đồ thị hàm sốy x23x2cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng.
Lời giải Chọn C
Ta có x 0 y 2
Câu 5 Tìm tập xác định D của hàm số 52 2
9
x y x
.
A D \ 9 B D C D \ 3 D D \ 3
Lời giải Chọn D
x x D
Câu 6 Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào?
Trang 6Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/
A
2
f x
2
f x
C
2
f x
2
f x
Lời giải Chọn B
Từ bảng biến thiên của hàm số, ta thấy đồ thị hàm số đi qua điểm M1; 4 và N2; 3 ; hàm số đồng biến trên khoảng 1; 2 , nghịch biến trên mỗi khoảng ;1 ; 2;
Với hàm số
f x
, khi x thì 2 f 2 3N2; 3 không thuộc đồ thị
hàm số, loại#A
Với hàm số
f x
, khi x 1 thì f 2 ; 4 x 2 thì f 2 suy ra 3 điểm M1; 4 và N2; 3 thuộc đồ thị hàm số; hàm số này đồng biến trên khoảng 1; 2 , nghịch biến trên mỗi khoảng ;1 ; 2; , chọn B.
Với hàm số
2
f x
, khi x 1 thì f 1 4 M1; 4 không thuộc đồ thị hàm số, loại C.
Với hàm số
2
f x
, khi x 2 thì f 2 3N2; 3 không thuộc đồ thị
Câu 7 Đồ thị cho bởi hình vẽ là của hàm số nào dưới đây?
A. y 2x3 B. y 2x3 1 C. y x2 D. y3x2 1
Lời giải Chọn B
Ta có:
Giao điểm của đồ thị hàm số với trục hoành là A2;0 nên loại phương án A và C
Giao điểm của đồ thị hàm số với trục tung là B0; 2nên loại phương án D
Xét phương án B:
Trang 7Điện thoại: 0946798489 TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 1 – LỚP 10
3
2 2 khi
2
3
2 4 khi
2
Khi đó đồ thị hàm số y 2x3 1 bao gồm:
+) Phần đường thẳng d1: y 2 x 2 khi 3
; 2
x
+) Phần đường thẳng d2: y 2 x 4 khi 3
; 2
x
Đồ thị này khớp với đồ thị cho ở hình vẽ trên
Câu 8 Phương trình yax b đi qua điểm A3; 0 và điểm B 6; 3 là:
2 3
1 3
1 3
2 3
y x
Lời giải
Ta có hệ phương trình:
1
3
1
a b
b
Suy ra 1
1 3
y x
Câu 9 Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ?
A y x 3 3x 1 B x x2
y
x 1
.
C y 5x4 2x2 3. D y x 3
Lời giải
*Xét#A Hàm số f(x) x 3 3x 1 có:
TXĐ:
f( 1) f(1)
f( 1) f(1)
Hàm số trên không có tính chẵn, lẻ
f(x)
x 1
có:
TXĐ:
x x x x
( x) 1 x 1
*Xét C Hàm số y 5x4 2x2 3có:
TXĐ:
*Xét D Hàm số y x 3 có:
TXĐ: 3; không là tập đối xứng nên hàm số trên không có tính chẵn, lẻ
Câu 10 Điều kiện xác định của phương trình 2 0
7
x
x
A x 2 B x 7 C 2 x 7 D 2 x 7
Lời giải Chọn D
Trang 8Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/
Câu 11 Phươngtrình 3 x 2 y x3 2 xy 12 yz có nghiệm là
A 0; 4; 1 B 1; 3; 1 C 0; 2; 5 D 1;1;1
Lời giải Chọn A
Câu 12 Cho phương trình 2
x x x Phương trình nào sau đây tương đương với phương trình đã cho?
A x 1 0 B x 1 0
C x 2 1 0 D x1x10
Lời giải Chọn D
Câu 13 Cho phương trình x x 23x2 1 và
2
3 2 2
x x x
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A Phương trình 1 là hệ quả của phương trình 2
B Phương trình 1 và 2 là hai phương trình tương đương
C Phương trình 2 là hệ quả của phương trình 1
D Số nghiệm của phương trình 1 bằng số nghiệm của phương trình 2
Lời giải Chọn A
Câu 14 Cho phương trình 2x2x0 1 Trong các phương trình sau đây, phương trình nào không
phải là hệ quả của phương trình 1 ?
1
x x x
3
4x x0 C 2 2
2x x 0 D 2
x x
Lời giải Chọn D
Câu 15 Điều kiện xác định của phương trình
2
3
1
2 1
x
x
A x 2; B x 0; \ 1 C x 0; D x 0; \ 1; 2
Lời giải Chọn B
Câu 16 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình 2
m x m xm có nghiệm kép
A m 3 B m 3, 1 C m 1 D m 1, 3
Lời giải
Phương trình 2
m x m xm có nghiệm kép
1 0
m
1
m
3 1
m m
Câu 17 Cho phương trình 2
m xm (1) Giá trị nào sau đây của m để phương trình (1) vô
nghiệm ?
A m 1 B m 1
C m 1 D Không tồn tại m thỏa mãn
Lời giải
Trang 9Điện thoại: 0946798489 TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 1 – LỚP 10
Phương trình (1) vô nghiệm
2
1 0
1
1 0
m
m
Câu 18 Tập nghiệm của phương trình x2 là x 2
A S 1; 2 B S 2;1 C S 1 D
Lời giải
2
nên chọn đáp án B Câu 19 Tập nghiệm S của phương trình x 2 2x1 là:
A S 1;1 B S 1 C S 1 D S 0
Lời giải
Ta có x 2 2x1
x
1 2
1 1
1
x
x x
x
Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là S 1
Câu 20 Nghiệm của hệ phương trình 3 4 1
là
A. 17; 7
23 23
23 23
23 23
D. 17; 7
23 23
Lời giải Chọn A
Câu 21 Nghiệm của hệ phương trình 2 3 1
là:
A 1; 2 B 2; 1 C 1;2 D 2;1
Lời giải Chọn D
Vậy: nghiệm của hệ phương trình là 2;1
Câu 22 Số nghiệm x y; của hệ phương trình 2 3 5
4 6 10
là?
Lời giải Chọn D
Ta có: 4x6y10 2x3y5 Vậy hệ phương trình có vô số nghiệm
Câu 23 Hệ phương trình
3
2 24
y z z
có nghiệm x y z; ; là
A 8;1;12 B 1;1;3 C 0; 3;0 D 2;1;0
Lời giải Chọn A
Trang 10Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/
Câu 24 Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng 2 Tính T AB ACAD
A T 2 2 B T 4 2 C T 4 D T 2
Lời giải Chọn C
T ABACA ACAC AC AC
Xét tam giác vuông ABC có 2 2 2 2 2
Vậy T ABACAD 4
Câu 25 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho A 1; 2 và B3; 1 Tọa độ của vectơ BA
là
A 4; 3 B 2;1 C 4;3 D 2; 1
Lời giải Chọn C
A B; A B 4;3
BA x x y y BA
Câu 26 Trong mặt phẳng Oxy cho , A1; 3 , B2; 4 , C7;3 Tính tọa độ trọng tâm của tam giác ABC
A 10; 4
3 3
10 4
;
3 3
C
10
; 2 3
10
;1 3
Lời giải Chọn B
Gọi G x G;y G là trọng tâm tam giác ABC. Khi đó, ta có
1 2 7 10
10 4
;
3
G G
G
y y
.
Câu 27 Trong mặt phẳng v2i j5j
có tọa độ là
A 2; 3 B 5; 2 C 2; 5 D 4; 5
Lời giải Chọn A
v i j j i j
2; 3
v
Câu 28 Cho tam giác ABC có o
AB AC BAC Độ dài cạnh BC là
Trang 11Điện thoại: 0946798489 TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 1 – LỚP 10
Lời giải Chọn A
Theo định lí cosin, ta có 2 2 2
BC AB AC AB AC A BC
Câu 29 Cho tam giác ABC với AB , a BC2a Biết ABC 60, giá trị của AB BC
bằng
A 2
a
2 2
a
2 2
a
Lời giải Chọn A
AB BC BA BC BA BC BA BC
.cos 2 cos 60
Câu 30 Cho hình chữ nhật ABCD Biết AB2,AD4 Giá trị của AC DA
bằng
Lời giải Chọn D
Ta có AC DA
Vậy AC DA 16
Câu 31 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A 2
2
ABCD AB CD
C AB CD AB CD .cos AB CD;
D AB MN HK AB MN AB HK
Lời giải Chọn B
2
ABCD AB AB CDCD
Câu 32 Biết 2
sin
5
,(90o 180 )o Hỏi giá trị của tan bằng bao nhiêu?
A 21
2
2 21 21
2
Lời giải Chọn C
C
D
Trang 12Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/
Ta có:
2
21 cos
cos
5
5
Vậy
2
tan
5
Câu 33 Với 0 180 giá trị lượng giác nào dưới đây luôn không âm?
A sin B tan C cos D cot
Lời giải Chọn A
Nhìn vào bảng xét dấu của các giá trị lượng giác của một góc bất kỳ ta thấy sin luôn không âm
Câu 34 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai vectơ a 1; 2
và b 3; 1
Tính góc giữa hai vec tơ ,
a b
A 90 B 30 C 60 D 45
Lời giải Chọn D
Cos a b , a b.
a b
2 2 2 2
5
5 10
2
a b, 45
Câu 35 Cho tam giác ABC có AB3,AC4,BC6 Khi đó độ dài đường trung tuyến của tam giác
ABC kẻ từ A bằng
A 9
7
14
18
2
Lời giải Chọn C
Giả sử AM là đường trung tuyến của tam giác ABC kẻ từ A
Ta có
2 Tự luận (4 câu)
Câu 1 Biết rằng parabol 2
:
P yax bxc có đỉnh I2; 4 và đi qua điểm A0; 6 Tính tổng 2
S a b c
Lời giải
Hàm số 2
:
P yax bxc đi qua điểm A0;6, có đỉnh I2; 4 và nhận x 2 làm trục đối xứng nên ta có hệ phương trình:
2 2
6
b
a
c
6
a b
c
1 2 2 6
a b c