1. Trang chủ
  2. » Tất cả

HK1 10 đề số 7

14 4 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề HK1 10 đề số 7
Trường học Trường Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Tài liệu ôn tập
Năm xuất bản 2021-2022
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 469,91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 1 – LỚP 10 Điện thoại 0946798489 Facebook Nguyễn Vương https //www facebook com/phong baovuong Trang 1 fanpage Nguyễn Bảo Vương Website http //www nbv edu vn/ KIỂM TRA HỌC KỲ[.]

Trang 1

TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 1 – LỚP 10 Điện thoại: 0946798489

Facebook Nguyễn Vương  https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 1

fanpage: Nguyễn Bảo Vương

Website: http://www.nbv.edu.vn/

KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2021 - 2022

Môn: TOÁN - Lớp 10 - Chương trình chuẩn

ĐỀ SỐ 7 Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

1 Trắc nghiệm (35 câu)

Câu 1 Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề?

A Nha Trang là một thành phố ven biển ở Việt Nam

B. Bạn đi đâu đấy?

C. Bài hát này hay thật!

D. Không được nói chuyện riêng trong giờ học

Câu 2 Phần bù của nửa khoảng 2;1 trong  là

A.    ; 2 1; . B.  ; 2 C. ; 2  1; . D.;1

Câu 3 Cho hàm số y 1 3 x Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. Hàm số đồng biến trên khoảng 1;

3

 

B. Hàm số đồng biến trên 

C. Hàm số nghịch biến trên 

D. Hàm số đồng biến trên \ 1

3

 

 

 

Câu 4 Giao điểm của parabol   2

P yxx và đường thằng  d :y2x2 là các điểm có tọa độ

A. 1;0 ; 2; 2   B. 1;0 ; 4;6   C. 0; 2 ; 4;6    D. 2; 2 ; 0; 2   

Câu 5 Cho hàm số yax2 bx c  , với a0 Khẳng định nào sai?

A. Đồ thị hàm số là một đường cong parabol

B. Hàm số đồng biến trên khoảng ;

2

 

b

a khi a0

C. Đồ thị hàm số có đỉnh là ;

2 4

b

a a

D. Hàm số đồng biến trên khoảng ;

2

b

a khi a0

Câu 6 Điểm nào sau đây không thuộc đồ thị của hàm số y| |x ?

A. M(1;1) B. N ( 1;1)C. O(0;0) D. P  ( 1; 1)

Câu 7 Tập xác định của hàm số 1 2

4 1

y

x x

A. D 1;  \ 2 B. D 1;  \ 2 C. 1; \ 1;0;2. D. D 1;  \ 2

Câu 8 Đồ thị hàm số   32 1 1

x khi x

y f x

x khi x

đi qua điểm có tọa độ nào sau đây?

A. 0; 1  B. 0;3 C 2; 5 D 1; 4

Trang 2

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/

Câu 9 Cho hàm số yax2bx c có đồ thị như hình bên dưới Mệnh đề nào sau đây đúng:

A. a0,b0,c0 B. a0,b0,c0

C a0,b0,c0 D a0,b0,c0

Câu 10 Với giá trị nào của tham số m thì phương trình  2  2

mxmm  có nghiệm?

A m  1 B 1

2

m m

C m  1 D m 1

Câu 11 Phương trình ax b 0 có nghiệm duy nhất khi

0

a b

0

a b

Câu 12 Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn 10;10 để phương trình

mxm m có nghiệm duy nhất

Câu 13 Cho phương trình x1(x2)0 1

xx  1 1 x1 2

Khẳng định đúng nhất trong các khẳng định sau là:

A  1 và  2 tương đương B  2 là phương trình hệ quả của  1

C  1 là phương trình hệ quả của  2 D Cả A, B, C đều đúng

Câu 14 x 1 là nghiệm của phương trình nào trong các phương trình sau?

A x2  x 2 0 B x23x 4 0 C

0 1

x

 . D x  3 2

Câu 15 Hệ phương trình nào dưới đây nhận cặp số x y ;  2 2 ;3 2 2  là nghiệm?

x y

x y

C 3 4 1

x y

x y

 

 

x y

x y

Câu 16 Cho hai số thực u , v có tổng u v 5 và tích uv 3 Hỏi u , v là hai nghiệm của phương trình

nào sau đây?

A x25x 3 0 B x25x 3 0 C x25x 3 0 D x25x 3 0

Câu 17 Phương trình 2x4 3x60 có bao nhiêu nghiệm?

Câu 18 Phương trình x25x4 x30 có bao nhiêu nghiệm?

Trang 3

Điện thoại: 0946798489 TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 1 – LỚP 10

Facebook Nguyễn Vương  https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 3

Câu 19 Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình x24xm0 có hai nghiệm phân

biệt x , 1 x sao cho 2 x x1 2 4

Câu 20 Nghiệm của hệ phương trình 2 2 0

1 0

x y

x y

  

  

A 1; 0  B 0; 2  C 1;0 D 1; 0 

Câu 21 Tập nghiệm của hệ phương trình 2 5 1

4 7

x y

x y

 

 

là:

A {(3, 1)} B (3, 1) C {3, 1} D 3, 1

Câu 22 Với giá trị nào của m thì hệ phương trình nghiệm

2

x y

x y

.

A m 1 hoặc m 5 B m 1 C m 5 D m  

Câu 23 Cho biết hệ phương trình 2 5

x y

 

vô nghiệm, suy ra

Câu 24 Cho tam giác ABC đều cạnh a , H là trung điểm của BC Tính CA HC 

A. 2 3

3

a

2

a

2

a

2

a

Câu 25 Cho ba điểm A B C, , tùy ý Khi đó  ABAC là vectơ nào sau đây?

A. CB

Câu 26 Cho hình vuông ABCD cạnh bằng 2a, tâm O Tính độ dài véc tơ OCBA

 

2 2

a

a  C. 2aa 2 D. 2

2

a

Câu 27 Cho hình Cho hình bình hành ABCD M N, , lần lượt trên AB CD, sao cho 1 1

,

ABCD và

G trọng BMN Đẳng thức nào sau đây là sai?

A AN 2 ACAB0

. B. 18AG5 ABAC 0

C   DADBDC0

. D.   ABACAD2AC

Câu 28 Cho cos 1

2

x  Tính biểu thức P3sin2x4 cos2x

A 15

14

4

4

4

P 

Câu 29 Trong hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC

Tính tổng BA BC ,   CA CB ,    AC AB, 

Câu 30 Cho hình chữ nhật ABCDABa, AC 2a Tính góc giữa hai vectơ CA



và DC



Câu 31 Trong các khẳng định sau đây,khẳng định nào sai?

A cos45o sin 45o B cos45osin135o

Trang 4

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/

C cos30o sin120o D cos60o sin120o

Câu 32 Cho hai vectơ a

và b thỏa mãn a  b 1

và hai vectơ u2a15b

và va b

vuông góc với nhau Xác định góc  giữa hai vectơ a

b

A 90o B 180o C 60o D 45o.

Câu 33 Tam giác ABCB 60 ,C 45 và AB 5 Tính độ dài cạnh AC

A 5 6.

2

3

4

AC 

Câu 34 Gọi G là trọng tâm tam giác đều ABC có cạnh bằng a Mệnh đề nào sau đây sai?

2

AB ACa

 

2

AC CB  a

 

C

2

6

a

GA GB 

 

2

AB AGa

 

Câu 35 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho điểm A1; 2 ;  B3; 5  Tìm tọa độ điểm C trên trục Ox sao

cho tam giác ABC vuông tại A

A 4; 0 B 2; 0 C 2; 0 D 4; 0

2 Tự luận (4 câu)

Câu 1 Giải phương trình x5  10x2 2x0

Câu 2 Cho tam giác ABCM là trung điểm của BC Tính AB

theo AM

và BC

Câu 3 Gọi S là tập hợp các giá trị dương của tham số m để giá trị nhỏ nhất của hàm số

yf xxmxmmtrên đoạn  1;3 bằng 5 Tính tổng T các phần tử của S

Câu 4 Trong mặt phẳng Oxy cho A2; 2 , B2; 4 , C 1; 3 Gọi điểm M a ; 0 là điểm thuộc Ox

sao cho giá trị MA22MB2MC2 nhỏ nhất Tính giá trị biểu thức p4a21

BẢNG ĐÁP ÁN

1 Trắc nghiệm (35 câu)

Câu 1 Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề?

A Nha Trang là một thành phố ven biển ở Việt Nam

B Bạn đi đâu đấy?

C Bài hát này hay thật!

D Không được nói chuyện riêng trong giờ học

Lời giải Chọn A

Câu 2 Phần bù của nửa khoảng 2;1 trong  là

A    ; 2 1;  B  ; 2 C ; 2  1;  D ;1

Lời giải Chọn A

 Phần bù của nửa khoảng 2;1 trong  là \2;1     ; 2 1; 

Câu 3 Cho hàm số y 1 3 x Khẳng định nào sau đây là đúng?

Trang 5

Điện thoại: 0946798489 TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 1 – LỚP 10

Facebook Nguyễn Vương  https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 5

A Hàm số đồng biến trên khoảng 1;

3

 

 

B Hàm số đồng biến trên 

C Hàm số nghịch biến trên 

D Hàm số đồng biến trên \ 1

3

 

 

 

Lời giải Chọn C

Hàm số y 1 3xa    nên hàm số đã cho nghịch biến trên 3 0 

Câu 4 Giao điểm của parabol   2

P yxx và đường thằng  d :y2x2 là các điểm có tọa độ

A 1;0 ; 2; 2   B 1;0 ; 4;6   C 0; 2 ; 4;6    D 2; 2 ; 0; 2   

Lời giải ChọnB

  

            

Vậy tọa độ giao điểm là 1; 0 ; 4; 6  

Câu 5 Cho hàm số yax2 bx c  , với a0 Khẳng định nào sai?

A Đồ thị hàm số là một đường cong parabol

B Hàm số đồng biến trên khoảng ;

2

 

b

a khi a0

C Đồ thị hàm số có đỉnh là ;

2 4

b

a a

D Hàm số đồng biến trên khoảng ;

2

b

a khi a0

Lời giải Chọn C

 Đồ thị hàm số có đỉnh là ;

b

a a (định lí)

Câu 6 Điểm nào sau đây không thuộc đồ thị của hàm số y| |x ?

A M(1;1) B N ( 1;1)C O(0;0) D P  ( 1; 1)

Lời giải Chọn D

Thay x  1 vào hàm số ta được y   1 1 nên điểm P  ( 1; 1) không thuộc đồ thị hàm số y| |x

Câu 7 Tập xác định của hàm số 1 2

4 1

y

x x

A D 1;  \ 2 B D 1;  \ 2 C 1; \ 1;0;2 D D 1;  \ 2

Lời giải Chọn B

Trang 6

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/

 Hàm số có nghĩa khi và chỉ khi 2 1 0 1

2

x x

 Tập xác định D 1;  \ 2

Câu 8 Đồ thị hàm số   32 1 1

x khi x

y f x

x khi x

đi qua điểm có tọa độ nào sau đây?

A 0; 1  B 0;3 C 2;5 D 1; 4

Lời giải Chọn A

Câu 9 Cho hàm số yax2bx c có đồ thị như hình bên dưới Mệnh đề nào sau đây đúng:

A a0,b0,c0 B a0,b0,c0

C a0,b0,c0 D a0,b0,c0

Chọn B

Lời giải

Đồ thị cắt trục tung tại điểm có tung độ dương nên c 0

Hoành độ của đỉnh dương nên a và b trái dấu

Câu 10 Với giá trị nào của tham số m thì phương trình m2 1xm2 3m20 có nghiệm?

A m  1 B 1

2

m m

C m  1 D m 1

Lời giải Chọn A

Phương trình  2  2

mxmm  có nghiệm duy nhất khi m2 1 0m 1 Với m 1, phương trình trở thành 0x  0 0, có tập nghiệm là 

Với m  1, phương trình trở thành 0x  6 0, vô nghiệm

Vậy, phương trình đã cho có nghiệm khi m  1

Câu 11 Phương trình ax b 0 có nghiệm duy nhất khi

0

a b

0

a b

Lời giải Chọn B

Phương trình ax b 0 có nghiệm duy nhất a0

Trang 7

Điện thoại: 0946798489 TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 1 – LỚP 10

Facebook Nguyễn Vương  https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 7

Câu 12 Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn 10;10 để phương trình

mxm m có nghiệm duy nhất

Lời giải Chọn A

mxm m có nghiệm duy nhất khi m2 9 0m 3

 Vì m, m  10 ; 10có 19 giá trị

Câu 13 Cho phương trình x1(x2)0 1 và xx  1 1 x1 2

Khẳng định đúng nhất trong các khẳng định sau là:

A  1 và  2 tương đương B  2 là phương trình hệ quả của  1

C  1 là phương trình hệ quả của  2 D Cả A, B, C đều đúng

Lời giải

Ta có:  

1

1

2 2

x

x x

x x

  

Tập nghiệm của phương trình (1) là: S 1  1; 2

1

x

x x

Tập nghiệm của phương trình (1) là: S 2  1 Nhận thấy S2S1 nên phương trình (1) là phương trình hệ quả của phương trình (2)

Câu 14 x 1 là nghiệm của phương trình nào trong các phương trình sau?

A x2  x 2 0 B x23x 4 0 C

2

0 1

x

 . D x  3 2

Lời giải

Thay x 1 vào các phương trình ta được đáp án D

Câu 15 Hệ phương trình nào dưới đây nhận cặp số x y ;  2 2 ;3 2 2  là nghiệm?

x y

x y

x y

x y

 

 

x y

Lời giải Cách 1: Thay x2 2, y 3 2 2 lần lượt vào các đáp án để kiểm tra

Chọn đáp án A

Cách 2: Sử dụng MTCT bấm giải 4 hệ PT Hệ nào nhận 2 2;3 2 2 là nghiệm thì ta chọn

Câu 16 Cho hai số thực u , v có tổng u v 5 và tích uv 3 Hỏi u , v là hai nghiệm của phương trình

nào sau đây?

A x25x 3 0 B x25x 3 0 C x25x 3 0 D x25x 3 0

Lời giải Chọn D

Hệ quả của định lí Vi-ét: nếu có hai số thực u , v sao cho uvSuvP thì u , v là hai

nghiệm của phương trình x2SxP0

Do đó u , v là hai nghiệm của phương trình x25x 3 0

Câu 17 Phương trình 2x4 3x60 có bao nhiêu nghiệm?

Lời giải

Trang 8

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/

Chọn B

Trường hợp 1: 2x40 x2 Khi đó phương trình đã cho trở thành:

2x 4 3x60  x 20 x2 (Thỏa mãn)

Trường hợp 2: 2x40 x2 Khi đó phương trình đã cho trở thành:

2x 4 3x 6 0 5x 10 0 x 2

Vậy phương trình đã cho có 1 nghiệm là x 2

Câu 18 Phương trình x25x4 x30 có bao nhiêu nghiệm?

Lời giải Chọn C

Câu 19 Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình x24xm0 có hai nghiệm phân

biệt x , 1 x sao cho 2 x x1 2  4

Lời giải Chọn D

Phương trình x24xm0 có hai nghiệm phân biệt khi và chỉ khi   0

4m0m 4

Khi đó, ta có x x1 2 c  m

a nên x x1 2    4 m  4 m 4

Do đó, ta có  4 m4

Cũng vì m   nên m nhận các giá trị là 3; 2; 1;0;1; 2; 3; 4  

Vậy có 8 giá trị nguyên của m thỏa điều kiện bài toán

Câu 20 Nghiệm của hệ phương trình 2 2 0

1 0

x y

x y

  

  

A 1; 0  B 0; 2  C 1;0 D 1; 0 

Lời giải

1 0

x y

x y

  

  

3 3 0

x y x

  

 

 

0 1

y x

 

Câu 21 Tập nghiệm của hệ phương trình 2 5 1

4 7

x y

x y

 

 

là:

A.{(3, 1)} B (3, 1)C {3, 1}D 3, 1

Lời giải Chọn A

Vậy tập nghiệm của hệ phương trình là S {(3, 1)}

( Ngoặc đơn không đúng mẫu từ đề đến phần Lời giải)

Câu 22 Với giá trị nào của m thì hệ phương trình nghiệm

2

x y

x y

.

A m 1 hoặc m 5 B m 1 C m 5 D m  

Trang 9

Điện thoại: 0946798489 TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 1 – LỚP 10

Facebook Nguyễn Vương  https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 9

Lời giải

Từ hệ phương trình 2 3 4

x y

x y

  

 

1 2

x y

 

Thay x1,y2 vào m x2 3(m2)y7, ta được:

2

6( 2) 7

6 5 0

5

m m

  

Vậy m  hoặc 1 m  5

Câu 23 Cho biết hệ phương trình 2 5

x y

 

vô nghiệm, suy ra

Lời giải Chọn C

Hệ phương trình trên vô nghiệm khi và chỉ khi: m 1 10m11

Câu 24 Cho tam giác ABC đều cạnh a , H là trung điểm của BC Tính CA HC 

A 2 3

3

a

2

a

2

a

2

a

Lời giải Chọn C

CAHCCA CH CACHCA CHCACHCA CH

       

2

7 2

a

CA HC

   

Câu 25 Cho ba điểm A B C, , tùy ý Khi đó  ABAC là vectơ nào sau đây?

A CB

Lời giải Chọn A

 Với ba điểm A B C, , tùy ý, ta có  ABACCB

Trang 10

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/

Câu 26 Cho hình vuông ABCD cạnh bằng 2a, tâm O Tính độ dài véc tơ OCBA

 

2 2

a

a  C 2aa 2 D 2

2

a

Lời giải Chọn A

 Ta có:OC BA   AOBABO a 2

Câu 27 Cho hình Cho hình bình hành ABCD M N, , lần lượt trên AB CD, sao cho 1 1

,

ABCD và

G trọng BMN Đẳng thức nào sau đây là sai?

A AN2 ACAB0

18AG5 ABAC0

.

C DA  DBDC0

2

ABACADAC

   

Lời giải Chọn B

Vì G trọng tâm BMN nên:

AGABAMANABABACAB

       

3

AGABACAGABAC

     

18AG5AB6AC 0

Đáp án B sai, chọn B.

Câu 28 Cho cos 1

2

x  Tính biểu thức P3sin2x4 cos2x

A 15

14

4

4

4

P 

Lời giải Chọn B

Ta có P3sin2x4cos2x3(1 cos 2x) 4cos 2x 3 cos2x

Thay cos 1

2

x  ta được 13

4

P 

Câu 29 Trong hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC

Tính tổng BA BC ,   CA CB ,    AC AB, 

Lời giải

Ta có: BA BC ,   CA CB ,    AC AB, ABCBCABAC180

O

C D

C D

N M

Trang 11

Điện thoại: 0946798489 TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 1 – LỚP 10

Facebook Nguyễn Vương  https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 11

Câu 30 Cho hình chữ nhật ABCDABa, AC 2a Tính góc giữa hai vectơ CA



và DC



Lời giải Chọn D

Cách 1: Xét CA DC 

CD DA DC

   

CD DC DA DC

    2

CD

   a2

Nên cosCA DC ,  .

CA DC

CA DC

 

2

2

a

a a

2

  Suy ra: CA DC  ,  120

Cách 2: Vẽ CEDC

Khi đó: CA DC , 

CA CE, 

ACE

 180 ACD

Xét tam giác ACDcos ACDCD

AC

2

 ACD 60 

Do đó: CA DC  ,  120

Câu 31 Trong các khẳng định sau đây,khẳng định nào sai?

A cos45o sin 45o B.cos45o sin135o

C cos30osin120o D cos60osin120o

Lời giải Chọn D

cos60 , sin120

cos60 sin120

Câu 32 Cho hai vectơ a

và b thỏa mãn a  b 1

và hai vectơ u2a15b

và va b

vuông góc với nhau Xác định góc  giữa hai vectơ a

b

A 90o B 180o C 60o D  45o.

Lời giải Chọn B

uvu v   a b  ab   a  a b  b 

1

a b

a b

 

  

   

a b

a b

Câu 33 Tam giác ABCB 60 ,C 45 và AB 5 Tính độ dài cạnh AC

A. 5 6.

2

3

4

AC 

Lời giải Chọn A

Theo định lí sin ta có:

E

Ngày đăng: 24/11/2022, 23:10

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN