TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 1 – LỚP 11 Điện thoại 0946798489 Facebook Nguyễn Vương https //www facebook com/phong baovuong Trang 1 fanpage Nguyễn Bảo Vương Website http //www nbv edu vn/ KIỂM TRA HỌC KỲ[.]
Trang 1TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 1 – LỚP 11 Điện thoại: 0946798489
fanpage: Nguyễn Bảo Vương
Website: http://www.nbv.edu.vn/
KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2021 - 2022
Môn: TOÁN - Lớp 11 - Chương trình chuẩn
ĐỀ SỐ 9 Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
1 Trắc nghiệm (35 câu)
Câu 1 Tìm tâp giá trị T của hàm số y53sinx
A. T 3;3 B.T 1;1 C. T 2;8 D. T 5;8
Câu 2 Tập xác định của hàm số 1
sin 2
y
x
A. \ ,
2
k k
k k
2 k k
D. \k,k
Câu 3 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình sinx có nghiệm?m 1
A. 2 m0 B. m 0 C. m 1 D. 0m 1
Câu 4 Mệnh đề nào trong các mệnh đề sau là sai?
0C nC nC n 1n C n n B. 2nC n0C1nC n2 C n n
1C n 2C n4C n 2 n C n n D. 3nC n02C n14C n2 2 n C n n
Câu 5 Có 3 bạn nam và 3 bạn nữ được xếp vào một ghế dài có 6 vị trí Hỏi có bao nhiêu cách xếp sao cho
nam và nữ ngồi xen kẽ lẫn nhau?
Câu 6 Số đường chéo của đa giác lồi 15cạnh là:
Câu 7 Hệ số của số hạng chứa x trong khai triển 9
12
2 1
3x x
A. C12637 B. C12637 C. C12537 D. C12635
Câu 8 Có bao nhiêu số tự nhiên có bốn chữ số khác nhau và chia hết cho 5?
Câu 9 Một lớp học có 30 học sinh, trong đó có 18 học sinh nam Giáo viên chủ nhiệm cần chọn ra 5 học
sinh của lớp đi dự lễ sao cho 5 học sinh được chọn có cả nam và nữ Hỏi có tất cả bao nhiêu cách chọn?
Câu 10 Từ một hộp chứa 5 viên bi xanh, 3 viên bi đỏ và 2 viên bi vàng chọn ra 4 viên bi Tính số cách
chọn để trong 4 viên bi lấy ra, số bi đỏ bằng số bi vàng (biết rằng các bi cùng màu và phân biệt)
Câu 11 Một nhóm gồm 4 học sinh nam và 4 học sinh nữ xếp thành hàng ngang Có bao nhiêu cách sắp
xếp để học sinh nam và học sinh nữ đứng xen kẽ nhau?
Câu 12 Gieo một đồng tiền xu cân đối và đồng chất 3 lần Tìm số phần tử của không gian mẫu
Câu 13 Cho A và A là hai biến cố đối nhau Chọn đẳng thức đúng.
A. P A 1 P A B. P A P A 0 C. P A P A D. P A 1 P A
Trang 2Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/
Trang 2 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Câu 14 Gieo ngẫu nhiên một con súc sắc cân đối và đồng chất hai lần Tính xác suất để cả hai lần gieo
đều xuất hiện mặt sáu chấm
A. 5
1
31
35
36
Câu 15 Cho A và B là hai biến cố độc lập với nhau Biết P A 0, 4,P B 0, 3 Khi đó P AB bằng
Câu 16 Có 7 tấm bìa ghi 7 chữ “HỌC”, “TẬP”, “VÌ”, “NGÀY”, “MAI”, “LẬP”, “NGHIỆP” Một
người xếp ngẫu nhiên 7 tấm bìa cạnh nhau Tính xác suất để khi xếp các tấm bìa được dòng chữ
“HỌC TẬP VÌ NGÀY MAI LẬP NGHIỆP”
A. 1
1
1
1
720
Câu 17 Cho cấp số cộng u n có số hạng đầu u 1 3 và công sai d 7 Hỏi kể từ số hạng thứ mấy trở đi
thì các số hạng của u n đều lớn hơn 2018?
Câu 18 Cho dãy số u n với u n2n1 Dãy số u n là dãy số
C bị chặn dưới bởi 2 D bị chặn trên bởi 1
Câu 19 Dãy số nào sau đây không phải là cấp số cộng?
A 2 1 1 2 4
; ;0; ; ;1;
B 15 2; 12 2; 9 2; 6 2
C 4 7 9 11
;1; ; ; ;
Câu 20 Cho cấp số cộng u n có u1123 và u3u1584 Tìm số hạng u17.
A u17 242 B u17235 C u1711 D u17 4
"3n 3n1, n 2,n " Giả thiết quy nạp khi chứng minh mệnh đề này bằng phương pháp quy nạp là
A 3k 3 1,
k
k
2,
k k
C 1
2,
2,
k k
Câu 22 Cho dãy số (u n) xác định bởi u n 92n Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A (u n)bị chặn B (u n)tăng
C (u n)giảm và bị chặn dưới D (u n)giảm và bị chặn trên
Câu 23 Tìm công bội q của cấp số nhân u n
biết 2
1 4
u
và u 5 16
2
2
q
Câu 24 Cho cấp số nhân u n biết u n3 ,n n N* Tìm số hạng đầu u1 và công bội q của cấp số nhân
trên
A u 1 3; q 3 B u 1 3; q 3 C u 1 3; q 3 D u 1 3; q 3
Câu 25 Một cấp số nhân có u33,u681 Hỏi 729 là số hạng thứ mấy của cấp số nhân?
Câu 26 Phép tịnh tiến theo vectơ v
biến đường thẳng d thành đường thẳng d , khi đó
A. d // d B d // d hoặc d d
Trang 3Điện thoại: 0946798489 TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 1 – LỚP 11
C d cắt d D. d d
Câu 27 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho điểm N1; 3 Phép quay tâm O góc quay bằng 90 biến
điểm N thành điểm N
A. N3;1 B. N 3; 1 C. N 1; 3 D. N1;3
Câu 28 Cho hình chóp S ABCD là hình bình hành Điểm M thuộc cạnh SC sao cho SM 3MC , N là
giao điểm của SD và MAB Gọi O là giao điểm của AC và BD Khi đó ba đường thẳng nào đồng quy?
Câu 29 Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng?
A Qua ba điểm không thẳng hàng có duy nhất một mặt phẳng
B Qua ba điểm phân biệt bất kỳ có duy nhất một mặt phẳng
C Qua bốn điểm phân biệt bất kỳ có duy nhất một mặt phẳng
D Qua hai điểm phân biệt có duy nhất một mặt phẳng
Câu 30 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Gọi M N P lần lượt là trung điểm , ,
các cạnh SA BC CD Thiết diện của hình chóp và mặt phẳng , , MNP là hình gì?
Câu 31 Cho hình chóp S ABCD có AD không song song với BC Gọi M N P Q R T lần lượt là trung , , , , ,
điểm AC BD BC CD SA SD Cặp đường thẳng nào sau đây song song với nhau?, , , , ,
A PQ và RT B MN và RT C MQ và RT D MP và RT
Câu 32 Cho hình chóp S ABCD , đáy ABCD là hình bình hành Giao tuyến của hai mặt phẳng SAD và
SBC là đường thẳng song song với đường thẳng
Câu 33 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình thang ABCD AB CD // Gọi M là trung điểm của CD
Giao tuyến của hai mặt phẳng MSB và SAC là
A SI, I là giao điểm của AC và BM B SJ, J là giao điểm của AM và BD
C SP, P là giao điểm của AB và CD D SO, O là giao điểm của AC và BD
Câu 34 Cho hai đường thẳng avà bchéo nhau Có bao nhiêu mặt phẳng chứa avà song song với b ?
Câu 35 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O, I là trung điểm cạnh SC
Khẳng định nào sau đây sai?
A Đường thẳng OI song song với mặt phẳng SAB
B Mặt phẳng IBD cắt hình chóp S ABCD theo thiết diện là một tứ giác
C Giao tuyến của hai mặt phẳng IBD và SAC là IO
D Đường thẳng IO song song với mặt phẳng SAD
2 Tự luận (4 câu)
Câu 1 Tìmsố nghiệm của phương trình sin 2x2cosx 3 cosx2 trên đoạn 0; 4
Câu 2 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O Gọi Ilà trung điểm của OA Tìm
thiết diện của hình chóp với đi qua I và song song với mp SAB
Câu 3 Có bao nhiêu số có 4 chữ số được viết từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 sao cho số đó chia
hết cho 15?
Câu 4 Có bao nhiêu giá trị của số tự nhiên n thỏa mãn hệ thức 1 2
2 C n n C n n n 6n?
BẢNG ĐÁP ÁN
Trang 4Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/
Trang 4 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
1 Trắc nghiệm (35 câu)
Câu 1 Tìm tâp giá trị T của hàm số y53sinx
A T 3;3 B T 1;1 C T 2;8 D T 5;8
Lời giải Chọn C
Ta có 1 sin x 1 3 3sinx32 5 3sinx82 y 8
Vậy tâp giá trị T là: T 2;8
Câu 2 Tập xác định của hàm số 1
sin 2
y
x
A \ ,
2
k k
k k
2 k k
Lời giải Chọn A
Điều kiện sin 2x 0 2
2
k
, k
2
k k
Câu 3 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình sinx có nghiệm? m 1
A 2 m0 B m 0 C m 1 D 0m1
Lời giải Chọn A
sinx m 1 sinx phương trình có nghiệm khi 1m 1 m 1 1 2 m 0
Câu 4 Mệnh đề nào trong các mệnh đề sau là sai?
0C n C nC n 1n C n n B. 2n C n0C n1C n2 C n n
1C n 2C n4C n 2 n C n n D. 3n C n02C1n4C n2 2 n C n n
Lời giải Chọn C
1x nC n C x C x n n C x n n n
0 C n C n C n 1n C n n
Trang 5Điện thoại: 0946798489 TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 1 – LỚP 11
Tại x 2 3n 0 2 1 4 2 2n n
Câu 5 Có 3 bạn nam và 3 bạn nữ được xếp vào một ghế dài có 6 vị trí Hỏi có bao nhiêu cách xếp sao
cho nam và nữ ngồi xen kẽ lẫn nhau?
Lời giải Chọn C
Số cách xếp sao cho nam và nữ ngồi xen kẽ lẫn nhau là 2!.3!.3! 72 cách
Câu 6 Số đường chéo của đa giác lồi 15cạnh là:
Lời giải Chọn D
Đa giác lồi 15cạnh có 15đỉnh, cứ 2đỉnh ta được một đoạn thẳng, vì vậy tổng số các đoạn thẳng
là C152 Trong số các đoạn thẳng đó có 15cạnh của đa giác nên ta có số đường chéo là:
2
15 15 90
Câu 7 Hệ số của số hạng chứa 9
x trong khai triển
12
2 1
3x x
, với x 0 là
A C12637 B C12637 C C12537 D C12635
Lời giải Chọn C
12
k
Yêu cầu đề bài 243k 9 k 5
Hệ số của số hạng chứa x là 9 C12537
Câu 8 Có bao nhiêu số tự nhiên có bốn chữ số khác nhau và chia hết cho 5?
A 952 B 1008 C 1620 D 1800
Lời giải Chọn A
Gọi số cần tìm là abcd
Vì abcd5d0;5
Nếu d 0 thì số các số cần tìm là 3
9 504
A
Nếu d 5 thì a có 8 cách chọn và có A82 cách chọn b và d Vậy có 8.A 82 448 số
Vậy có tất cả là 504448952 số thỏa yêu cầu bài toán
Câu 9 Một lớp học có 30 học sinh, trong đó có 18 học sinh nam Giáo viên chủ nhiệm cần chọn ra 5 học
sinh của lớp đi dự lễ sao cho 5 học sinh được chọn có cả nam và nữ Hỏi có tất cả bao nhiêu cách chọn?
Lời giải Chọn A
Lớp học có 30 học sinh trong đó có 18 học sinh nam và 12 học sinh nữ
Số cách chọn ra 5 học sinh bất kì là: C 305 142506
Số cách chọn ra 5 học sinh toàn nam là: C 185 8568
Trang 6Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/
Trang 6 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Số cách chọn ra 5 học sinh toàn nữ là: C 125 792
Vậy số cách chọn ra 5 học sinh có cả nam và nữ là: 142506 8568 792 133146
Câu 10 Từ một hộp chứa 5 viên bi xanh, 3 viên bi đỏ và 2 viên bi vàng chọn ra 4 viên bi Tính số cách
chọn để trong 4 viên bi lấy ra, số bi đỏ bằng số bi vàng (biết rằng các bi cùng màu và phân biệt)
Lời giải Chọn B
Trường hợp 1: Lấy ra 2 viên bi đỏ, 2 viên bi vàng có C32.1 cách
Trường hợp 2: Lấy ra 1 viên bi đỏ, 1 viên bi vàng và 2 viên bi xanh có 3.2.C52 cách
Vậy số cách chọn để trong 4 viên bi lấy ra, số bi đỏ bằng số bi vàngC32.1 3.2. C52 63 cách
Câu 11 Một nhóm gồm 4 học sinh nam và 4 học sinh nữ xếp thành hàng ngang Có bao nhiêu cách sắp
xếp để học sinh nam và học sinh nữ đứng xen kẽ nhau?
Lời giải Chọn A
Xếp 4 học sinh nam có: 4! 24 cách xếp
Xếp 4 học sinh nữ có: 4! 24 cách xếp
Đổi vị trí của nam và nữ có 2!2 cách xếp
Theo quy tắc nhân, số cách sắp xếp thỏa mãn là: 24.24.2 1152 cách sắp xếp
Câu 12 Gieo một đồng tiền xu cân đối và đồng chất 3 lần Tìm số phần tử của không gian mẫu
Lời giải Chọn C
Ta có không gian mẫu SSS SSN SNS NSS SNN NSN NNS NNN; ; ; ; ; ; ;
Vậy số phần tử của không gian mẫu là n 8
Câu 13 Cho A và A là hai biến cố đối nhau Chọn đẳng thức đúng
A P A 1 P A B P A P A 0 C P A P A D P A 1 P A
Lời giải Chọn D
Theo định lí về xác suất thì P A 1 P A với A và A là hai biến cố đối nhau.
Câu 14 Gieo ngẫu nhiên một con súc sắc cân đối và đồng chất hai lần Tính xác suất để cả hai lần gieo
đều xuất hiện mặt sáu chấm
A 5
1
31
35
36
Lời giải Chọn B
Số phần tử không gian mẫu: n 6.636
Gọi A là biến cố: “Hai lần gieo đều xuất hiện mặt sáu chấm”
Số kết quả thuận lợi của biến cố A là: n A 1
Xác suất của biến cố A là
1 36
n A
P A
n
Trang 7Điện thoại: 0946798489 TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 1 – LỚP 11 Câu 15 Cho A và B là hai biến cố độc lập với nhau Biết P A 0, 4,P B 0,3 Khi đó P AB bằng
A 0,12 B 0,1 C 0, 7 D 0,58
Lời giải Chọn A
Vì A và B là hai biến cố độc lập với nhau nên
Câu 16 Có 7 tấm bìa ghi 7 chữ “HỌC”, “TẬP”, “VÌ”, “NGÀY”, “MAI”, “LẬP”, “NGHIỆP” Một
người xếp ngẫu nhiên 7 tấm bìa cạnh nhau Tính xác suất để khi xếp các tấm bìa được dòng chữ
“HỌC TẬP VÌ NGÀY MAI LẬP NGHIỆP”
A 1
1
1
1
720
Lời giải Chọn C
Xếp ngẫu nhiên 7 tấm bìa cạnh nhau có 7! cách n 5040
Gọi A: “Xếp các tấm bìa được dòng chữ “HỌC TẬP VÌ NGÀY MAI LẬP NGHIỆP””
Khi đó n A 1
5040
Câu 17 Cho cấp số cộng u n có số hạng đầu u 1 3 và công sai d 7 Hỏi kể từ số hạng thứ mấy trở đi
thì các số hạng của u n đều lớn hơn 2018?
Lời giải Chọn B
n
u u n d n 7n4
2018
n
u 7n 4 2018n288,8n289 Vậy kể từ số hạng thứ 289 trở đi thì các số hạng của u n đều lớn hơn 2018
Câu 18 Cho dãy số u n với u n 2n1 Dãy số u n là dãy số
C bị chặn dưới bởi 2 D bị chặn trên bởi 1
Lời giải Chọn A
*
n
ta có: u n1u n2n1 1 2n120 nên u n1u n.Vậy dãy số u n tăng
Câu 19 Dãy số nào sau đây không phải là cấp số cộng?
A 2 1 1 2 4
; ; 0; ; ;1;
B 15 2;12 2; 9 2; 6 2
C 4 7 9 11
;1; ; ; ;
Lời giải
Xét phương án A ta có dãy số đã cho là một cấp số cộng với công sai 1
3
d Xét phương án B ta có dãy số đã cho là một cấp số cộng với công sai d 3 2
Trang 8Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/
Trang 8 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Xét phương án D ta có dãy số đã cho là một cấp số cộng với công sai 3
3
5 5
Suy ra dãy số đã cho không phải một cấp số cộng
Câu 20 Cho cấp số cộng u n có u1123 và u3u1584 Tìm số hạng u17
A u17 242 B u17235 C u1711 D u17 4
Lời giải
Gọi công sai của cấp số cộng là d ta có u3u15 84u12du114d84d 7 Suy ra u17u1(17 1) d11
Vậy u1711
"3n 3n1, n 2,n " Giả thiết quy nạp khi chứng minh mệnh đề này bằng phương pháp quy nạp là
A 3k 3 1,
k
k
2,
k k
C 1
2,
2,
k k
Lời giải
Theo phương pháp chứng minh quy nạp thì giả thiết quy nạp là 3k 3 1,
k
2,
k k
Câu 22 Cho dãy số (u n) xác định bởi u n 92n Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. (u n)bị chặn B. (u n)tăng
Lời giải
Chọn D
Ta có u n1u n 2 0, n suy ra (u n)là dãy giảm
Ta có n n0u n 92n9 suy ra (u n)là dãy bị chặn trên
KL: (u n)giảm và bị chặn trên
Câu 23 Tìm công bội q của cấp số nhân u n
biết 2
1 4
u
và u 5 16
2
2
q
Lời giải Chọn C
4 2
5 1
1
4
u
u u q
Câu 24 Cho cấp số nhân u n biết u n3 ,n n N* Tìm số hạng đầu u1 và công bội q của cấp số nhân
trên
A u 1 3; q 3 B u 1 3; q 3 C u 1 3; q 3 D u 1 3; q 3
Lời giải
Ta có: u n 3n3.3n1u q1 n1, n N* nên u 1 3; q 3
Câu 25 Một cấp số nhân có u33,u681 Hỏi 729 là số hạng thứ mấy của cấp số nhân?
Trang 9Điện thoại: 0946798489 TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 1 – LỚP 11
Lời giải
Ta có:
2
5
1
3
3
q
1
3
n n n
Vậy u n 7293n2 729n 2 6n 8
Câu 26 Phép tịnh tiến theo vectơ v
biến đường thẳng d thành đường thẳng d , khi đó
A d // d B d // d hoặc d d
C d cắt d D d d
Lời giải Chọn B
Câu 27 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho điểm N1; 3 Phép quay tâm O góc quay bằng 90 biến
điểm N thành điểm N
A N3;1 B N 3; 1 C N 1; 3 D N1;3
Lời giải Chọn B
Gọi N x y ; là ảnh của N qua phép quay tâm O góc quay 90
3 1
x y
Câu 28 Cho hình chóp S ABCD là hình bình hành Điểm M thuộc cạnh SC sao cho SM 3MC , N là
giao điểm của SD và MAB Gọi O là giao điểm của AC và BD Khi đó ba đường thẳng nào đồng quy?
Lời giải Chọn C
Trang 10
Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/
Trang 10 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Do đó SBD SACSO
Vậy ba đường thẳng SO , AM , BN đồng quy.
Câu 29 Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng?
A Qua ba điểm không thẳng hàng có duy nhất một mặt phẳng
B Qua ba điểm phân biệt bất kỳ có duy nhất một mặt phẳng
C Qua bốn điểm phân biệt bất kỳ có duy nhất một mặt phẳng
D Qua hai điểm phân biệt có duy nhất một mặt phẳng
Lời giải
Theo các tính chất thừa nhận ta có: Qua ba điểm không thẳng hàng có duy nhất một mặt phẳng Chọn A
Câu 30 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Gọi M N P lần lượt là trung điểm , ,
các cạnh SA BC CD Thiết diện của hình chóp và mặt phẳng , , MNP là hình gì?
Lời giải
Trong ABCDgọi ,I J lần lượt là giao điểm của đường thẳng PN với các đường thẳng
,
AB AD
Trong SAB gọi K IM SB, trong SAD gọi LMJSD
Ta có
Vậy thiết diện của hình chóp cắt bởi MNP là ngũ giác MKNPL
Câu 31 Cho hình chóp S ABCD có AD không song song với BC Gọi M N P Q R T lần lượt là trung , , , , ,
điểm AC BD BC CD SA SD Cặp đường thẳng nào sau đây song song với nhau?, , , , ,
A PQ và RT B MN và RT C MQ và RT D MP và RT
Lời giải