TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 1 – LỚP 10 Điện thoại 0946798489 Facebook Nguyễn Vương https //www facebook com/phong baovuong Trang 1 fanpage Nguyễn Bảo Vương Website http //www nbv edu vn/ KIỂM TRA HỌC KỲ[.]
Trang 1TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 1 – LỚP 10 Điện thoại: 0946798489
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 1
fanpage: Nguyễn Bảo Vương
Website: http://www.nbv.edu.vn/
KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2021 - 2022
Môn: TOÁN - Lớp 10 - Chương trình chuẩn
ĐỀ SỐ 10 Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
1 Trắc nghiệm (35 câu)
Câu 1 Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề?
A. Tiết trời mùa thu thật dễ chịu! B. Số 15 không chia hết cho 2
C. Bạn An có đi học không? D. Chúc các bạn học sinh thi đạt kết quả tốt!
Câu 2 Cho hai tập hợp 1
2
A B
; khi đó AB là
A. 1 ; 3
2
B. 4 ; 4 C. 4 ; 1
2
D. 3 ; 4
Câu 3 Tìm tập xác định Dcủa hàm số 3 3
x y x
.
A. D 1; B. D R \ 1 C. D R D. D 1;
Câu 4 Tọa độ giao điểm của 2
:
P yx x và đường thẳng d y: x 3là
A. M0;0 , N 1; 4. B. M3;1 , N1;2
C. M1;0 , N3;6. D. M1;2 , N 3;6
Câu 5 Cho hàm số 3
f x x x Khẳng định nào sau đây là Sai.
A. Đồ thị của hàm số f x đi qua điểm A1; 0
B. f x là hàm số lẻ
C. f x là hàm số chẵn
D. Đồ thị của hàm số f x đối xứng qua gốc tọa độ
Câu 6 Tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để hàm số ym1x m 2 đồng biến trên là
A. 2; B. ;1 C. 1; D. 1;
Câu 7 Hàm số 2
y f x x x đồng biến trên khoảng nào?
A. ; 0 B. 5;10 C. 1; D. 0;
Câu 8 Đồ thị dưới đây là của hàm số 2
y f x ax bx c
Phương trình 2f x 3 0 có số nghiệm là
Trang 2Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/
Câu 9 Cho hàm số yx22x5 có đồ thị P Tìm mệnh đề đúng
A. P có trục đối xứng là đường thẳng y 1
B P cắt trục hoành tại điểm 5;0
C P có đỉnh I1;8
D. Giá trị nhỏ nhất của y bằng 4
Câu 10 Điều kiện xác định của phương trình 2 1 2 3 5 1
4 5
x
x
là
A 4
5
5
5
5
x
Câu 11 Phương trình 2
x là phương trình hệ quả của phương trình nào sau đây?x
A x 9 x 3 B x 9 x 3 C x 3 x 9. D x 9 x 3.
Câu 12 Cho phương trình
3
16
4 0
x
x Giá trị nào sau đây của x là nghiệm của phương trình đã cho?
Câu 13 Cặp phương trình nào sau đây tương đương?
x x x x B x2 5 x 4 3 0; 3 x2 2 x 1 0
C x 2; x 1 x 2 1 x D x2 1; x 1
Câu 14 Phương trình m23m1xm có nghiệm duy nhất khi và chỉ khix
3
m m
2
2
m m
D m
Câu 15 Cặp số x y0; 0 nào dưới đây không là nghiệm của phương trình 3x4y5?
A 4;3 B 3; 1 C 1;2 D 5;5
Câu 16 Tập nghiệm S của phương trình x x 10 là
A S 0;1 B S 0 C S 1 D S 1;0
Câu 17 Cho phương trình: 2
7 260 0 1
x x Biết rằng 1 có nghiệm x 1 13 Hỏi x bằng bao nhiêu 2
Câu 18 Tìm m để phương trình 2mx vô nghiệm 1 0
2
m
Câu 19 Tập tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 2
m x mx m có hai nghiệm trái dấu là
A \ 1 B 2; C 2;1 D 2;1
Câu 20 Trong các hệ phương trình sau, hệ phương trình nào là hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn?
x y
z y
x z
1
1
3 11
x y y x
x y
x y
Trang 3
Điện thoại: 0946798489 TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 1 – LỚP 10
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 3
Câu 22 Cho hệ phương trình có nghiệm Tính
Câu 23 Có bao nhiêu giá trị của tham số để hệ phương trình có nghiệm duy nhất
Câu 24 Mệnh đề nào sau đây là sai?
A. Ba điểm A B C, , bất kì thì
AC AB BC
B. ABCD là hình bình hành thì
AC AB AD
C. G là trọng tâm của ABC: thì 0
D. I là trung điểm của AB thì
MI AB AC với mọi điểm
Câu 25 Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng a Độ dài AD AB
bằng
2
a
2
a
Câu 26 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A2;3vàB4;1 Tìm tọa độ của vectơ AB
A. AB 3; 2
B. AB 2; 2
C. AB 2;2
D. AB 6;4
Câu 27 Trong mặt phẳng Oxy, cho hai vectơ a3; 1 , b2;5
Tìm tọa độ vectơ 5a2b
A. 11;15 B. 11;15 C. 11; 15 D. 11;9
Câu 28 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy Cho các véc tơ a 1; 3 , b 2;5
Tính tích vô hướng của a b
Câu 29 Giá trị của biểu thức P sin 30 cos 600 0sin 60 cos300 0 bằng
A P 3 B P 0 C P 3 D P 1
Câu 30 Cho 1
sin
4
, với 0 90 Giá trị cos bằng
A 15
15 4
16
16
Câu 31 Cho tam giác ABC có AB 2, AC và góc 4 60BAC Tính tích vô hướng AB AC
Câu 32 Cho tam giác ABC có AB8,AC5,BACˆ 300 Diện tích của tam giác ABC bằng:
Câu 33 Cho tam giác ABC có ABc AC, b BC, a Chọn khẳng định đúng
0 0 0 ( ;x y z; ) S5x0 2y0 10 z0
x y
7
1
x xy y m
x y xy m
Trang 4Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/
A
cos
2
A
bc
cosA b c a
bc
C
cos
2
A
bc
cos
2
A
bc
Câu 34 Cho a 1; 2 , b 2;3 , c 1; 1 Giá trị của biểu thức a b 2c bằng
Câu 35 Cho A1;1 , B3; 4 Giá trị của cos AOB bằng
A 2
1
1
2 5
5 2
2 Tự luận (4 câu)
Câu 1 Cho hàm số y2xm Tìm tham số 3 m để đồ thị hàm số cùng với hai trục tọa độ tạo thành
một tam giác có diện tích bằng 9
4
Câu 2 Cho hình chữ nhật ABCD tâm I 1;3 M0; 2 là trung điểm cạnh AB C thuộc trục tung
Oy Tìm tọa độ đỉnh C
Câu 3 Tại một công trình xây dựng có ba tổ công nhân cùng làm các chậu hoa giống nhau Số chậu của
tổ I làm trong 1 giờ ít hơn tổng số chậu của tổ II và tổ III làm trong 1 giờ là 5 chậu Tổng
số chậu của tổ I làm trong 4 giờ và tổ II làm trong 3 giờ nhiều hơn số chậu của tổ III làm trong 5 giờ là 30 chậu Số chậu của tổ I làm trong 2 giờ cộng với số chậu của tổ II làm trong
5 giờ và số chậu của tổ III làm trong 3 giờ là 76 chậu Biết rằng số chậu của mỗi tổ làm trong một giờ là không đổi Hỏi trong 1 giờ tổ I làm được bao nhiêu chậu?
Câu 4 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho A1;3 ; B 1; 8 Tìm điều kiện của a để điểm M a ; 0 thỏa
mãn góc AMB là một góc tù
BẢNG ĐÁP ÁN
11.C 12.D 13.B 14.C 15.A 16.A 17.B 18.A 19.D 20.D
21.D 22.A 23.A 24.D 25.A 26.B 27.C 28.B 29.D 30.A
31.C 32.C 33.A 34.D 35.A
1 Trắc nghiệm (35 câu)
Câu 1 Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề?
A Tiết trời mùa thu thật dễ chịu! B Số 15 không chia hết cho 2
C Bạn An có đi học không? D Chúc các bạn học sinh thi đạt kết quả tốt!
Lời giải Chọn B
+) Theo định nghĩa mệnh đề thì mệnh đề là khẳng định đúng hoặc khẳng định sai
Đáp án A không phải mệnh đề vì đây là câu cảm xúc không phải là một khẳng định
Đáp án B là mệnh đề vì đây là câu khẳng định
Đáp án C không phải mệnh đề vì nó là câu hỏi
Đáp án D Không phải mệnh đề
Câu 2 Cho hai tập hợp 1
; 4 , 4;3 2
A B
; khi đó AB là
Trang 5Điện thoại: 0946798489 TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 1 – LỚP 10
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 5
A 1 ; 3
2
B 4 ; 4 C 4 ; 1
2
D 3 ; 4
Lời giải Chọn A
Ta có AB 1 ; 3
2
Câu 3 Tìm tập xác định Dcủa hàm số 3 3
x y x
A D 1; B D R \ 1 C D R D D 1;
Lời giải Chọn B
Tập xác định 2x 2 0x 1 DR\ 1
Câu 4 Tọa độ giao điểm của 2
:
P yx x và đường thẳng d y: x 3là
A M0;0 , N 1; 4 B M3;1 , N1;2
C M1;0 , N3;6 D M1;2 , N 3;6
Lời giải Chọn D
Phương trình hoành độ giao điểm của P và d là x2x x 3
3
Vậy tọa độ giao điểm là M1;2 , N 3;6
Câu 5 Cho hàm số 3
f x x x Khẳng định nào sau đây là Sai
A Đồ thị của hàm số f x đi qua điểm A1; 0
B f x là hàm số lẻ
C f x là hàm số chẵn
D Đồ thị của hàm số f x đối xứng qua gốc tọa độ
Lời giải Chọn C
Xét hàm số 3
f x x x
- Tập xác định : x x
- Ta có 3 3
,
f x x x x x f x x
3
f x x x
là hàm số lẻ
đáp án C sai.
Câu 6 Tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để hàm số ym1x m 2 đồng biến trên là
A 2; B ;1 C 1; D 1;
Lời giải Chọn D
Trang 6Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/
Hàm số ym1x m 2 đồng biến trên khi m 1 0m 1
Vậy m 1;
Câu 7 Hàm số 2
y f x x x đồng biến trên khoảng nào?
A ; 0 B 5;10 C 1; D 0;
Lời giải Chọn B
Hàm số xác định với mọi x
Hàm số 2
y f x x x có đồ thị là một parabol có:
+) Đỉnh I2; 7
+) Hướng bề lõm lên trên vì a 20
Bảng biến thiên:
Từ bảng biến thiên ta nhận thấy hàm số đồng biến trên khoảng 2;
Mà 5;10 2; nên hàm số 2
y f x x x đồng biến trên khoảng 5;10
Câu 8 Đồ thị dưới đây là của hàm số 2
y f x ax bx c
Phương trình 2f x 3 0 có số nghiệm là
Lời giải Chọn B
Xét phương trình 2 3 0 3
2
f x f x Dựa vào đồ thị ta thấy phương trình có 2 nghiệm
Câu 9 Cho hàm số yx22x5 có đồ thị P Tìm mệnh đề đúng
A P có trục đối xứng là đường thẳng y 1
B P cắt trục hoành tại điểm 5;0
C P có đỉnh I1;8
Trang 7Điện thoại: 0946798489 TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 1 – LỚP 10
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 7
D Giá trị nhỏ nhất của y bằng 4
Lời giải Chọn D
P có đỉnh là I 1; 4, có trục đối xứng là đường thẳng x 1, P không cắt trục hoành Giá trị nhỏ nhất của y bằng 4
Câu 10 Điều kiện xác định của phương trình 2 1 2 3 5 1
4 5
x
x
là
A 4
5
5
5
5
x
Lời giải Chọn B
Điều kiện xác định là 4 5 0 4
5
Câu 11 Phương trình 2
x là phương trình hệ quả của phương trình nào sau đây?x
A x 9 x 3 B x 9 x 3 C x 3 x 9. D x 9 x 3.
Lời giải Chọn C
x x x x C thỏa mãn yêu cầu bài toán
x x x x
Câu 12 Cho phương trình 163 x 4 0
x Giá trị nào sau đây của x là nghiệm của phương trình đã cho?
Lời giải Chọn D
Điều kiện: x 0
3
16
4 0 4 16 0
x 2 x3 2x2 4x 8 0
2
x
’ Vậy x 2 là nghiệm của phương trình đã cho
Câu 13 Cặp phương trình nào sau đây tương đương?
x x x x B x2 5 x 4 3 0; 3 x2 2 x 1 0
C x 2; x 1 x 2 1 x D x2 1; x 1
Lời giải Chọn B
Phương trình x2 5 x 4 3 0 vô nghiệm
Phương trình 3 x2 2 x 1 0 vô nghiệm
Suy ra hai phương trình x2 5 x 4 3 0; 3 x2 2 x 1 0 tương đương
Câu 14 Phương trình 2
m m xm có nghiệm duy nhất khi và chỉ khix
Trang 8Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/
3
m m
2
2
m m
D m
Lời giải Chọn C
Ta có m23m1xmxm23m2xm
Phương trình có nghiệm duy nhất 2 1
2
m
m
Câu 15 Cặp số x y0; 0 nào dưới đây không là nghiệm của phương trình 3x4y5?
A 4;3 B 3; 1 C 1;2 D 5;5
Lời giải Chọn A
Thay đáp án A và phương trình ta được 3.44.35
Câu 16 Tập nghiệm S của phương trình x x 10 là
A S 0;1 B S 0 C S 1 D S 1;0
Lời giải Chọn A
x x
Vậy S 0;1
Câu 17 Cho phương trình: 2
7 260 0 1
x x Biết rằng 1 có nghiệm x 1 13 Hỏi x bằng bao nhiêu 2
Lời giải Chọn B
Câu 18 Tìm m để phương trình 2mx 1 0 vô nghiệm
2
m
Lời giải Chọn A
Phương trình vô nghiệm khi 2 0
0
1 0
m
m
Kết luận: Phương trình vô nghiệm khi m 0
Câu 19 Tập tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 2
m x mx m có hai nghiệm trái dấu là
A \ 1 B 2; C 2;1 D 2;1
Lời giải Chọn D
Phương trình 2
m x mx m có hai nghiệm trái dấu khi và chỉ khi
a c m m 2 m 1
Câu 20 Trong các hệ phương trình sau, hệ phương trình nào là hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn?
Trang 9Điện thoại: 0946798489 TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 1 – LỚP 10
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 9
A
2
1 0
x y
z y
x z
1
1
3 11
x y y x
x y
x y
Lời giải Chọn D
Chỉ có đáp án 3 4 9
x y
x y
là hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn Các đáp án còn lại đều vi phạm điều kiện
Cụ thể:
Đáp án
2
1 0
x y
chứa ẩn bậc 2
Đáp án 3 6
z y
x z
là hệ hai phương trình nhưng có 3 ẩn
Đáp án
1
1
3 11
x y y x
là hệ hai phương trình nhưng có ẩn ở mẫu
Lời giải Chọn D
Câu 22 Cho hệ phương trình có nghiệm Tính
Lời giải Chọn A
Ta có
Câu 23 Có bao nhiêu giá trị của tham số để hệ phương trình có nghiệm duy nhất
0 0 0 ( ;x y z; ) S5x0 2y0 10 z0
3 5
3
2
13 10
x
z
x y
7
17
86
x
y
x y x y
1
x xy y m
x y xy m
Trang 10Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/
Lời giải Chọn A
Ta có :
là nghiệm của phương trình (*)
Hệ phương trình đã cho có đúng nghiệm khi và chỉ khi phương trình có đúng nghiệm
Câu 24 Mệnh đề nào sau đây là sai?
A Ba điểm A B C, , bất kì thì
AC AB BC
B ABCD là hình bình hành thì
AC AB AD
C G là trọng tâm của ABC: thì 0
D I là trung điểm của AB thì
MI AB AC với mọi điểm
Lời giải Chọn D
Ta có I là trung điểm của AB thì 2
AB AC MI 12
Do đó đáp án D sai.
Câu 25 Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng a Độ dài AD AB
bằng
2
a
2
a
Lời giải Chọn A
Ta có
AD AB 2 2 2
Vậy 2
Câu 26 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A2;3vàB4;1 Tìm tọa độ của vectơ AB
A AB 3;2
B AB 2; 2
C AB 2; 2
D AB 6; 4
Lời giải Chọn B
Ta có:ABx Bx A;y By A 2; 2
Câu 27 Trong mặt phẳng Oxy, cho hai vectơ a3; 1 , b2;5
Tìm tọa độ vectơ 5a2b
A 11;15 B 11;15 C 11; 15 D 11;9
Lời giải Chọn C
2
4
S x y P x y S P
2 1
P S m
PS m
,
2
Trang 11Điện thoại: 0946798489 TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 1 – LỚP 10
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 11
Ta có 5a15; 5 , 2 b4;10
5a 2b 11; 15
Câu 28 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy Cho các véc tơ a 1; 3 , b 2;5
Tính tích vô hướng của a b
Lời giải Chọn B
a b
Câu 29 Giá trị của biểu thức 0 0 0 0
sin 30 cos 60 sin 60 cos30
A P 3 B P 0 C P 3 D P 1
Lời giải Chọn D
sin 30 sin 30 cos30 cos30 sin 30 cos 30 1
Câu 30 Cho 1
sin
4
, với 0 90 Giá trị cos bằng
A 15
15 4
16
16
Lời giải Chọn A
Ta có
2
15 cos
4
(do 0 90)
Vậy cos 15
4
Câu 31 Cho tam giác ABC có AB 2, AC và góc 4 BAC 60 Tính tích vô hướng AB AC
Lời giải Chọn C
Theo công thức tính tích vô hướng của hai vectơ thì
2
AB ACAB AC AB AC AB AC BAC
Câu 32 Cho tam giác ABC có AB8,AC5,BACˆ 300 Diện tích của tam giác ABC bằng:
Lời giải Chọn C
Diện tích của tam giác ABC : 1
.sin 2
ABC
S AB AC A 1.8.5.sin 300 10
2
Câu 33 Cho tam giác ABC có ABc AC, b BC, a Chọn khẳng định đúng
A
cos
2
A
bc
cosA b c a
bc