BÀI TẬP TOÁN 10 Điện thoại 0946798489 Facebook Nguyễn Vương https //www facebook com/phong baovuong Trang 1 PHẦN C BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM BÀI TẬP SÁCH GIÁO KHOA, SÁCH BÀI TẬP Câu 1 Phương trình nào sau[.]
Trang 1Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 1
PHẦN C BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
BÀI TẬP SÁCH GIÁO KHOA, SÁCH BÀI TẬP
Câu 1 Phương trình nào sau đây không là phương trình đường tròn?
Trang 2Chọn B
Để là phương trình đường tròn thì điều kiện cần là hệ số của x2 và 2
y phải bằng nhau nên loại
Phương án A: có tích xy nên không phải là phương trình đường tròn
Phương án B: có hệ số bậc hai không bằng nhau nên không phải là phương trình đường tròn
m m
m m
Trang 3Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 3
Dạng 2 Tìm tọa độ tâm, bán kính đường tròn
Câu 12 Trong mặt phẳng Oxy, đường tròn 2 2
C x y x y có tâm là
A I 2; 3 B I2;3 C I4;6 D I 4; 6
Lời giải Chọn A
Câu 15 Tìm tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn C : x2y22x4y 1 0
A I1; 2 ; R4 B I1; 2 ; R2 C I1; 2 ; R 5 D I1; 2 ; R4
Lời giải Chọn B
Đường tròn C có tâm I2; 3 và bán kính R 3
Câu 17 Tìm tọa độ tâm I và tính bán kính R của đường tròn ( ) :C x22y52 9
A I( 2;5), R81 B I(2; 5), R9 C I(2; 5), R3 D I( 2;5), R3
Lời giải
Trang 4Tâm I1; 2 , bán kính 2 2
Dạng 3 Viết phương trình đường tròn
Câu 19 Phương trình đường tròn có tâm I1; 2 và bán kính R là 5
A x2y22x4y200 B x2y22x4y200
C x2y22x4y200 D x2y22x4y200
Lời giải Chọn A
Phương trình đường tròn có tâm I1; 2 và bán kính R là 5 2 2 2
Đường tròn tâm I 1; 2, bán kính R 3 có phương trình là
Phương trình đường tròn tâm I 1; 2 và bán kính R là: 3 2 2
Trang 5Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 5
Gọi I x ; 0Ox; IA2 IB2 2 2 2 2
x22x 1 1 x210x25 94
Giả sử phương trình đường tròn đi qua 3 điểm , ,A B C có dạng C :x2y22ax2by c 0Thay tọa độ 3 điểm A0; 4, B2; 4, C2;0 ta được:
Trang 6Vậy phương trình đường tròn cần tìm là x2y26x y 1 0
Câu 26 Lập phương trình đường tròn đi qua hai điểm A3;0 , B0; 2 và có tâm thuộc đường thẳng
lần lượt là trực tâm và trọng tâm của tam giác, đường
thẳng BC có phương trình x2y 2 0 Tìm phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC ?
Trang 7Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 7
*) Gọi I là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
32
I I
x y
(Do đó ta có thể chọn đáp án D luôn mà không cần tính bán kính)
*) Gọi M là trung điểm của BC IM BC IM: 2x y 1 0
x y
38
A A
x y
Suy ra: bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là RIA5
Vậy phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là x12y32 25
Câu 28 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có trực tâm H , trọng tâm G 1;3 Gọi , ,
K M N lần lượt là trung điểm của AH AB AC, , Tìm phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
biết đường tròn ngoại tiếp tam giác KMN là 2 2
Trang 8Gọi E là trung điểm BC , J là tâm đường tròn ngoại tiếp ABC
Từ 1 , 2 KMEN là tứ giác nội tiếp đường tròn đường kính KE
Đường tròn C :x2y24x4y170 có tâm I 2; 2 bán kính r 5 là trung điểm I
x y
J J
x y
Phương trình đường tròn ngoại tiếp ABC là: x12y52100
Câu 29 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có trực tâm O Gọi M là trung điểm của BC ;
N , P lần lượt là chân đường cao kẻ từ B và C Đường tròn đi qua ba điểm M , N , P có phương trình là
Trang 9Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 9
Ta có M là trung điểm của BC ; N , P lần lượt là chân đường cao kẻ từ B và C Đường tròn đi
qua ba điểm M , N , P là đường tròn Euler Do đó đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC chính là ảnh của đường tròn Euler qua phép vị tự tâm là O , tỷ số k 2
Gọi I và I lần lượt là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác MNP và tam giác ABC
Gọi R và R lần lượt là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác MNP và tam giác ABC
R R
Vậy phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là: x22y12 25
Nhận xét: Đề bài này rất khó đối với học sinh nếu không biết đến đường tròn Euler
Câu 30 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , phương trình của đường tròn có tâm là gốc tọa độ O và tiếp xúc
Đường tròn C có tâm O , bán kính R tiếp xúc với nên có:
2
Rd O
Phương trình đường tròn C : x2y2 2
Câu 31 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn S có tâm I nằm trên đường thẳng y , bán x
kính R và tiếp xúc với các trục tọa độ Lập phương trình của 3 S , biết hoành độ tâm I là số dương
A x32y329 B x32y32 9
C x32y329 D x32y32 9
Lời giải
Trang 10Chọn B
Do tâm I nằm trên đường thẳng y x I a ;a, điều kiện a 0
Đường tròn S có bán kính R và tiếp xúc với các trục tọa độ nên: 3
Đường tròn tâm I3; 4 tiếp xúc với đường thẳng :3x4y100 nên bán kính đường tròn chính là khoảng cách từ tâm I3; 4 tới đường thẳng :3x4y10 0
Câu 33 Trong hệ trục tọa độ Oxy, cho điểm I 1;1 và đường thẳng d : 3x4y 2 0 Đường tròn tâm
I và tiếp xúc với đường thẳng d có phương trình
Trang 11Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 11
Vì đường tròn ( )C có tâm I 3;2 và một tiếp tuyến của nó là đường thẳng có phương trình
là 3x4y90 nên bán kính của đường tròn là
Câu 35 Trên mặt phẳng toạ độ Oxy , cho các điểm A3;0 và B0; 4 Đường tròn nội tiếp tam giác
OAB có phương trình
A x2y21 B x2y24x 4 0
C x2y2 2 D x12y12 1
Lời giải Chọn D
Vì các điểm A3; 0 và B0; 4 nằm trong góc phần tư thứ nhất nên tam giác OAB cũng nằm
trong góc phần tư thứ nhất Do vậy gọi tâm đường tròn nội tiếp là I a b , thì a0,b0
Vậy phương trình đường tròn cần tìm là: x12y12 1
Câu 36 Cho hai điểm A3;0, B0;4 Đường tròn nội tiếp tam giác OAB có phương trình là
A x2y21 B x2 y22x2y 1 0
C x2 y26x8y250 D x2y2 2
Lời giải Chọn B
Ta có OA3,OB4, AB5
Gọi I x y( ;I I) là tâm đường tròn nội tiếp tam giác OAB
Trang 123 4 52
OA OB S
r
p
( ,S p lần lượt là diện tích và nửa chu vi tam giác)
Vậy phương trình đường tròn nội tiếp tam giác OAB là 2 2
(x1) (y1) 1hay x2 y22x2y 1 0
Dạng 4 Tương giao (tiếp tuyến) của đường thẳng và đường tròn
Câu 37 Đường tròn x2y2 1 0 tiếp xúc với đường thẳng nào trong các đường thẳng dưới đây?
A 3x4y50 B x y 0
C 3x4y 1 0 D xy 1 0
Lời giải Chọn A
tiếp xúc với đường tròn
Câu 38 Đường tròn nào sau đây tiếp xúc với trục Ox:
A x2y210x0 B x2y2 5 0
C x2y210x2y 1 0 D x2y26x5y 9 0
Lời giải Chọn D
Đường tròn C tiếp xúc với trục Ox khi d I , OxR với I và R lần lượt là tâm và bán kính
d Suy ra: d I , OxR Vậy C không tiếp xúc với trục Ox
không phải là phương trình đường tròn
.Xét phương trình đường tròn: x2y2 5 0 có I0; 0 và R 5, dI,Ox 0
Suy ra: d I , OxR Vậy C không tiếp xúc với trục Ox
Trang 13Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 13
Xét phương trình đường tròn: x2y210x2y 1 0có I5;1 vàR ,5 dI,Ox1
Suy ra: d I , OxR Vậy C không tiếp xúc với trục Ox
Suy ra: d I , OxR Vậy C tiếp xúc với trục Ox
Câu 39 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho đường tròn C :x2y22x4y 3 0 Viết phương
trình tiếp tuyến d của đường tròn ( ) C biết tiếp tuyến đó song song với đường thẳng : 3x4y 1 0
Câu 40 Cho đường tròn 2 2
Đường tròn C có tâm I1; 2IA0;3
Gọi d là tiếp tuyến của C tại điểm A , khi đó d đi qua A và nhận vectơ IA
là một VTPT Chọn một VTPT của d là n d 0;1
Vậy phương trình đường thẳng d là y 5 0
Câu 41 Cho đường tròn 2 2
C x y và điểm A 1; 2 Đường thẳng nào trong các đường thẳng
dưới đây đi qua A và là tiếp tuyến của đường tròn C ?
A 4x3y100 B 6xy40 C 3x4y100 D 3x4y110
Lời giải Chọn A
Trang 14Đường tròn C có tâm là gốc tọa độ O0;0 và có bán kính R 2
Họ đường thẳng qua A1; 2 : a x 1b y 20, với a2b2 0
Điều kiện tiếp xúc d O ; R hay
2 2
22
8 10
2
m m
Đường tròn 2 2
C x y x y có tâm I1; 2 bán kính R 2 Đường tròn C' :x2y26x8y200 có tâm I ' 3; 4 bán kính R ' 5
' 2 13
Vậy II'RR' nên 2 đường tròn không có điểm chung suy ra 2 đường tròn có 4 tiếp tuyến
Trang 15Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 15
Câu 44 Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn 2 2
( ) : (C x2) (y4) 25, biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng : 3d x4y 5 0
C có tâm I1; 1 bán kính R= 12 ( 1)2 ( 3) 5
Vì IA2Rnên A nằm bên trong C Vì vậy không kẻ được tiếp tuyến nào tới đường tròn C
Câu 46 Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn C : x12y424 Phương trình tiếp tuyến với đường tròn C , biết tiếp tuyến đó song song với đường thẳng : 4x3y 2 0 là
A 4x3y180và 4 x3y 2 0 B 4x3y180và 4x3y 2 0
C 4x3y180và 4x3y 2 0 D 4x3y180và 4 x3y 2 0
Lời giải Chọn B
8 10
2
m m
Trang 16Câu 47 Trên mặt phẳng toạ độ Oxy , cho điểm P 3; 2 và đường tròn C : x32y4236 Từ
điểm P kẻ các tiếp tuyến PM và PN tới đường tròn C , với M , N là các tiếp điểm Phương trình
đường thẳng MN là
A xy 1 0 B xy 1 0 C x y 1 0 D x y 1 0
Lời giải Chọn D
Gọi I là tâm của đường tròn, ta có tọa độ tâm I3; 4
Theo đề ra ta có tứ giác IMPN là hình vuông, nên đường thẳng MN nhận IP 6; 6
làm VTPT, đồng thời đường thẳng MN đi qua trung điểm K0;1 của IP Vậy phương trình đường
+ C :x2 y22x6y 6 0x12y32 suy ra (C ) có tâm I( 1;3) và R = 2 4
+ Phương trình đường thẳng d đi qua M ( 3;1)có phương trình: A x 3B y 10
d là tiếp tuyến với đường tròn khi và chỉ khi d I d ; R
N P
O
Trang 17Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 17
Câu 49 Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy , cho hai đường tròn C1 , C2 có phương trình lần lượt
là (x1)2(y2)29 và (x2)2(y2)24 Khẳng định nào dưới đây là sai?
A Đường tròn C1 có tâm I 1 1; 2 và bán kính R 1 3
B Đường tròn C2 có tâm I22; 2và bán kínhR 2 2
C Hai đường tròn C1 , C2 không có điểm chung
D Hai đường tròn C1 , C2 tiếp xúc với nhau
Lời giải Chọn D
Ta thấy đường tròn C có tâm 1 I 1; 2 và bán kính R 1 3 Đường tròn C có tâm 2 I22; 2
Giao điểm 2 đường tròn là nghiệm của hệ phương trình sau:
0
y x
Câu 51 Trong mặt phẳng với hệ trục Oxy , cho hai đường tròn 2 2
Trang 18 C có tâm O1; 0, C có tâm O4;3 OO3;3
Nên đường thẳng AB qua A và nhận n 1;1
Trang 19Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 19
Gọi H là trung điểm của đoạn thẳng AB Ta có IH AB và
2 2
Xét tam giác vuông AHI ta có: HA2IA2IH2 523216 HA4AB2HA 8
Câu 54 Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy cho đường tròn , C có phương trình
x22y22 4 và đường thẳng :3d x4y Gọi ,7 0 A B là các giao điểm của đường thẳng d với
đường tròn C Tính độ dài dây cung AB
Trang 20nên d cắt C tại hai điểm phân biệt
Gọi A B, là các giao điểm của đường thẳng d với đường tròn C
nên phương trình tổng quát của đường
thẳng d là: 1x32y10 x2y 5 0
Câu 56 Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy , cho hai đường tròn C1 , C2 có phương trình lần lượt
là (x1)2(y2)2 9 và (x2)2(y2)2 4 Viết phương trình đường thẳng d đi qua gốc tọa độ và tạo với đường thẳng nối tâm của hai đường tròn một góc bằng 45
A d:x7y hoặc : 70 d xy 0 B d:x7y hoặc : 70 d xy 0
C d:x7y hoặc : 70 d xy 0 D d:x7y hoặc : 70 d xy 0
Lời giải Chọn A
Tọa độ tâm I1 của đường tròn C1 là: I 1 1; 2
Tọa độ tâm I2 của đường tròn C1 là: I22; 2
Ta có: I I1 23; 4
Gọi ,d d lần lượt là đường thẳng nối tâm của hai đường tròn đã cho và đường
thẳng cần lập Chọn một vectơ pháp tuyến của đường thẳng d là: n d4; 3
a b là một vectơ pháp tuyến của đường thẳngd
Trang 21Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 21
07
Câu 57 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm I1; 2 và đường thẳng d : 2x y 5 0 Biết rằng có hai điểm M M1, 2 thuộc d sao cho IM1IM2 10 Tổng các hoành độ của M1 và M2 là
A 7
14
Lời giải Chọn B
M x x
Câu 58 Trong hệ tọa độ Ox ,y cho đường tròn C có phương trình:x2y24x2y150.I là tâm
C , đường thẳng d đi qua M1; 3 cắt C tại , A B Biết tam giác IAB có diện tích là 8 Phương trình
đường thẳng d là: x by c 0 Tính b c
Lời giải Chọn B
A
Trang 22Gọi K là chân đường cao hạ từ A của tam giác ABC , gọi E là điểm đối xứng với H qua K suy
ra E thuộc đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC (Tính chất này đã học ở cấp 2)
KAH suy ra tọa độ điểm K có dạng K5 3 ;5 4 t t
H và E đối xứng nhau qua K suy ra tọa độ E theo t là E11 6 ; 3 8 t t
Trang 23Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 23
t t
12
7;15
Câu 60 Trong mặt phẳng Oxy , cho ABC nội tiếp đường tròn tâm I2; 2, điểm D là chân đường phân
giác ngoài của góc BAC Đường thẳng AD cắt đường tròn ngoại tiếp ABC tại điểm thứ hai là M (khác
A) Biết điểm J 2; 2 là tâm đường tròn ngoại tiếp ACD và phương trình đường thẳng CM là:
Trang 24Ta có:
BCM BAM (cùng chắn cung BM ) 1
BAM MATDAC (do AD là đường phân giác ngoài A ) 2
Từ 1 , 2 suy ra DACBCM, mà BCMCDA AMC DAC, ACMAMC từ đó suy ra
CDAACM, do đóMC là tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp tam giác ACD có tâm J nên
JCMC Hay C là hình chiếu của J lên đường thẳng CM
Đường thẳng qua J và vuông góc với CM có phương trình:
B
I A
C
Trang 25Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 25
R R
'
I
A
Câu 61 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng :x3y ; 8 0 : 3x4y10 0
và điểm A 2;1 Đường tròn có tâm I a b ; thuộc đường thẳng ,đi qua A và tiếp xúc với đường thẳng Tính a b
Lời giải Chọn D
Câu 62 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho đường thẳng d: 3x4y 1 0 và điểm I1; 2 Gọi
C là đường tròn có tâm I và cắt đường thẳng d tại hai điểm A và B sao cho tam giác IAB có diện tích bằng
4 Phương trình đường tròn C là
A x12y22 8 B x12y22 20
C x12y22 5 D x12y2216
Lời giải Chọn A
Trang 26Dạng 5 Câu hỏi min-max
Câu 63 Cho đường tròn 2 2
( ) :C x (y1) 4 Gọi Pmin là giá trị nhỏ nhất của biểu thức PMA2MB Khi đó ta có Pmin thuộc
khoảng nào dưới đây?
A 7, 7;8,1 B 7,3;7, 7 C 8, 3;8, 5 D 8,1;8,3
Lời giải:
Chọn D
Trang 27Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 27
Đường tròn ( ) :C x2(y1)24có tâm I(0;1) bán kính R 2
IAIB4Rnên ,A B nằm ngoài đường tròn
Gọi N là giao điểm của IA và đường tròn C
Trên đoạn IN lấy điểm P sao cho 1 1