1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Bài 23 ba đường conic đáp án p2

23 45 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ba đường conic
Tác giả Nguyễn Bảo Vương
Trường học Trường Trung học phổ thông
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài tập trắc nghiệm
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 859,79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI TẬP TOÁN 10 Điện thoại 0946798489 Facebook Nguyễn Vương https //www facebook com/phong baovuong Trang 1 C BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM BÀI TẬP SÁCH GIÁO KHOA, SÁCH BÀI TẬP Câu 1 Elip trong hệ trục toạ độ[.]

Trang 1

BÀI TẬP SÁCH GIÁO KHOA, SÁCH BÀI TẬP

Câu 1 Elip trong hệ trục toạ độ Oxy nào dưới đây có phương trình chính tắc dạng

2 13

y

2 21

12

y

Câu 5 Parabol trong hệ trục toạ độ Oxy nào dưới đây có phương trình chính tắc dạng y22px p( 0) ?

Trang 2

Dạng 1 Các bài toán liên quan elip

Câu 7 Đường Elip

Câu 8 Cho elip  E có phương trình 16x225y2400 Khẳng định nào sai trong các khẳng định sau?

Tiêu cự của elip  E là 2c 6 nên khẳng định “ E có tiêu cự bằng 3” là khẳng định sai

Câu 9 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho elip  

Trang 3

Tiêu cự của elip (E) bằng 2 c  8

Câu 10 Một elip có diện tích hình chữ nhật cơ sở là 80 , độ dài tiêu cự là 6 Tâm sai của elip đó là

Diện tích hình chữ nhật cơ sở là 2 2a b 80, suy ra a b  20 1 

Diện tích hình chữ nhật cơ sở của  E là: 2 5.4 8 5

Câu 12 Đường elip

□ Ta có: a 2 16, b 2 7 nên c2 a2b29c 3

□ Tiêu cự của elip là 2c  6

Câu 13 Cho elip có phương trình chính tắc

a  ab  bcab  c

Trang 4

Tâm sai của elip là 3

2

c e a

Câu 14 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho elip  

2 2

2 2:x y 1

Ta có:

2 2 2

Câu 15 Trong hệ trục Oxy cho Elip ,  E có các tiêu điểm F14;0 , F24;0 và một điểm M nằm trên

 E Biết rằng chu vi của tam giác MF F1 2 bằng 18 Xác định tâm sai e của  E

Trang 5

Gọi phương trình chính tắc của  E

Ta có phương trình chính tắc Elip (E) có dạng

Theo giả thiết ta có 2a 4 10 a2 10

Mặt khác (E) đi qua A0;6 nên ta có

2 2

61

Trang 6

Vậy phương trình chính tắc của (E) là:

Elip có đỉnh 3; 0a và một tiêu điểm 3 1; 0c 1

9 1 8

      Vậy phương trình  

Phương trình chính tắc của elip:

Trang 8

Lời giải Chọn B

Gọi  

2 2

2 2: x y 1

E   và điểm M nằm trên ( ) E Nếu điểm M có hoành độ bằng 1 thì các

khoảng cách từ M đến hai tiêu điểm của (E) bằng:

412

a a

a c

Trang 9

Câu 31 Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy , cho hai đường tròn    C1 , C2 có phương trình lần lượt

là (x1)2(y2)29, (x2)2(y2)2 4 và Elip  E có phương trình 16x249y21 Có bao nhiêu đường tròn  C có bán kính gấp đôi độ dài trục lớn của elip  E và  C tiếp xúc với hai đường tròn  C , 1

C2?

Lời giải Chọn A

Trang 10

25

a b

  ,A B là 2 điểm thuộc ( )E sao

Trang 11

Nhận xét: Điểm (3; 0)C là đỉnh của elip ( )E  điều kiện cần để ABC đều đó là ,A B

Dạng 2 Các bài toán liên quan hypebol

Câu 33 Đường Hyperbol

B

A

Trang 12

Câu 34 Đường Hyperbol

16

237

Câu 35 Đường Hyperbol

Câu 36 Cho điểm M nằm trên Hyperbol  H :

Trang 13

Câu 38 Tâm sai của Hyperbol

Ta có: a220,b216 suy ra 2

c    c Khi đó Hyperbol có tiêu cự là 2c 12

Câu 40 Đường thẳng nào dưới đây là đường chuẩn của Hyperbol

Trang 14

Khi đó đường chuẩn của Hyperbol 2 5

2 105

c e a

Trang 15

c c

Vậy phương án C sai

Tương tự, phương án D cũng sai

Câu 47 Tìm phương trình chính tắc của Hypebol  H biết nó đi qua điểm  2; 1  và có một đường chuẩn

Phương án A và D không đi qua điểm  2; 1  nên loại

Phương án C là phương trình của Elip nên loại

Vậy phương án D đúng

Trang 16

Câu 48 Tìm phương trình chính tắc của Hypebol  H biết nó có trục thực dài gấp đôi trục ảo và có tiêu

Câu 50 Tìm phương trình chính tắc của Hypebol  H biết nó tiêu điểm là  10; 0 và một đường tiệm 

19

xy

Lời giải Chọn C

Trang 17

Câu 51 Tìm phương trình chính tắc của Hypebol  H mà hình chữ nhật cơ sở có một đỉnh là 2;3 

Trang 18

Dạng 3 Các bài toán liên quan parabol

Câu 54 Viết phương trình chính tắc của Parabol đi qua điểm A1 ; 2

Phương trình chính tắc của parabol   2

Phương trình chính tắc của parabol   2

p

:5

Phương trình chính tắc của parabol   2

Tiêu điểm F2;0 p 4

Vậy, phương trình parabol y28 x

Câu 57 Viết phương trình chính tắc của Parabol biết tiêu điểm F5;0

A y25x B y210x C 2 1

5

Lời giải Chọn B

Phương trình chính tắc của parabol   2

Ta có: tiêu điểm F5;0p5 2p10

Vậy  P :y2 10x

Trang 19

Câu 58 Viết phương trình chính tắc của Parabol biết đường chuẩn có phương trình x  1 0

A y2 2x B y2 4x C y4x2 D y2 8x

Lời giải Chọn B

Phương trình chính tắc của parabol   2

Phương trình chính tắc của parabol   2

04

Câu 60 Cho Parabol  P có phương trình chính tắc y2 4x Một đường thẳng đi qua tiêu điểm F của

 P cắt  P tại 2 điểm AB Nếu A1; 2 thì tọa độ của B bằng bao nhiêu?

A 4; 4 B 2;2 2 C 1; 2  D 1; 2

Lời giải Chọn C

Câu 62 Một điểm M thuộc Parabol  P : 2

yx Nếu khoảng cách từ M đến tiêu điểm F của  P

bằng 1 thì hoành độ của điểm M bằng bao nhiêu?

Trang 20

m m

P yx và đường thẳng : 2d xy40 Gọi ,A B là giao điểm của d

 P Tìm tung độ dương của điểm C P sao cho ABC có diện tích bằng 12

Trang 21

Diện tích tam giác ABC: 1  2 4 2 2  2 1 2 4 12

Câu 65 Cho parabol  P :y2x và đường thẳng :d xy20 Gọi ,A B là giao điểm của d và  P Tìm tung độ điểm C P sao cho ABC đều

So với điều kiện AC 3 2 ta thấy không có giá trị c thoả

Vậy không tồn tại điểm C thoả đề

Câu 66 Cho Parabol   2

Trang 22

x

A Parabol và elip cắt nhau tại 4 điểm phân biệt

B Parabol và elip cắt nhau tại 2 điểm phân biệt

C Parabol và elip cắt nhau tại 1 điểm phân biệt

D Parabol và elip không cắt nhau

Lời giải

Chọn B

Phương trình hoành độ giao điểm của  P và  E

2 2

4

2

1 5 13181

1 5 13189

x

x

x x

Vậy  P cắt  E tại 2 điểm phân biệt

Câu 69 Lập phương trình chính tắc của parabol  P biết  P cắt đường phân giác của góc phần tư thứ nhất tại hai điểm ,A B và AB 5 2

5

Trang 23

Câu 71 Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Descarter vuông góc Oxy , cho điểm F3; 0 và đường thẳng

d có phương trình 3x4y16 Tìm tọa độ tiếp điểm A của đường thẳng 0 d và parabol  P có tiêu

A 

16

;83

Câu 72 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho parabol  P có phương trình y2x và điểm I0; 2 Tìm tất

cả hai điêm M N thuộc ,  P sao cho IM4IN

Ngày đăng: 23/11/2022, 23:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w