1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

Giáo án Hình học 10 cơ bản tiết 37: Bài tập phương trình đường tròn

2 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 149,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Về kiến thức: Hs nắm các dạng phương trình đường tròn; điều kiện để một phương trình là phương trình đường tròn; phương trình tiếp tuyến của đường tròn.. Veà kyû naêng: + Lập được phương[r]

Trang 1

Hỡnh học10 - Cơ bản

Giỏo viờn: Nguyễn Quang Thiện Trường THPT Phạm Phỳ Thứ

Ngày soạn: 30-3-2011

I Muùc ủớch yeõu caàu:

1 Veà kieỏn thửực:

Hs naộm caực daùng phửụng trỡnh ủửụứng troứn; ủieàu kieọn ủeồ moọt phửụng trỡnh laứ phửụng trỡnh ủửụứng troứn; phửụng trỡnh tieỏp tuyeỏn cuỷa ủửụứng troứn

2 Veà kyỷ naờng:

+ Laọp ủửụùc phửụng trỡnh ủửụứng troứn khi bieỏt toùa ủoọ taõm vaứ baựn kớnh

+ Nhaọn daùng ủửụùc phửụng trỡnh ủ.troứn ; xaực ủũnh ủửụùc taõm vaứ baựn kớnh

+ laọp ủửụùc phửụng trỡnh tieỏp tuyeỏn cuỷa ủ.troứn taùi moọt ủieồm naốm treõn ủ.troứn

3 Veà tử duy: bieỏt vaọn duùng caực kieỏn thửực ủaừ ủeồ giaỷi baứi taọp.

II ẹoà duứng daùy hoùc: compa vaứ thửụực keỷ.

III Phửụng phaựp daùy hoùc:

Phương pháp vấn đáp gợi mở, vấn đỏp, giải quyết vấn đề và đan xen hoạt đông nhóm

IV Tieỏn trỡnh baứi hoùc :

1 Ổn định tổ chức lớp và sĩ số.

Kiểm Tra sĩ số vắng và vệ sinh của lớp

2 Kiểm tra bài cũ:

H: Nờu phương trỡnh đường trũn tõm I(a, b) và cú bỏn kinh R?

H: Nờu điều kiện để phương trỡnh x2+y2 -2ax -2by + c = 0 là pt đường trũn?

Xỏc định tõm và bỏn kớnh?

3 Phaàn baứi mụựi:

* Caàn cho hoùc sinh bieỏt keỏt

quaỷ:

Cho ủ.troứn (C) coự daùng :

(x-a)2+(y-b)2= R2

(C) tieỏp xuực vụựi Ox vaứ Oy

neõn :

a b R

Ta xeựt 2 trửụứng hụùp:

b a



• TH1: b = a, cho bieỏt daùng

cuỷa p.t ủ.troứn ?

• TH 2: b= -a laứm tửụng tửù

_ Caõu a) tửù laứm , goùi hoùc

sinh ủoùc keỏt quaỷ

(C) coự

taõm I(a;b) baựn kớnh R= a b c

a = heọ soỏ cuỷa x vaứ ủoồi daỏu

2

b = heọ soỏ cuỷa y vaứ ủoồi daỏu

2

c : laứ heọ soỏ tửù do cuỷa p.t

Caàn tỡm taõm vaứ baựn kớnh (C) coự

(4; 6) IM= 52

IM

(x+2)2 + (y - 3)2 = 52

Baứi 1:[83]a) x2 + y2 -2x -2y -2

= 0

Ta coự : a= 1; b=1 ; c= - 2 ẹ.troứn (C1) coự

taõm I(1;1) baựn kớnh R= 1 1 2=2 

b) 16x2+16y2+16x-8y-11=0  x2+ y2+x- y - 1 =0

2

11 16

laứm tửụng tửù caõu a) Baứi 2 :[83] Laọp p.t ủ.troứn (C) bieỏt a) (C) coự taõm I(-2;3) vaứ

ủi qua M(2;-3)

b) (C) coự taõm I(-1;2) vaứ tieỏp xuực vụựi ủửụứng thaỳng   : x-2y +7 =0

Lop10.com

Trang 2

Hình học10 - Cơ bản

Giáo viên: Nguyễn Quang Thiện Trường THPT Phạm Phú Thứ

_ Nhắc lại : (D) : Ax+By + C

=0   (D) P.t  

:Bx-Ay+C1=0

_ Câu c) tiếp tuyến vuông góc

với (D) ,cho biết dạng của p.t

tiếp tuyến ?

_ Tiếp tuyến   tiếp xúc (C)

 d(I;   ) = R

Giải p.t tìm C1.

(C) có tâm I(-1;2)

bán kính R =d(I; ) 

d(I; )= 

2

5 5

1 2





(x+1)2 + (y-2)2 = 4

5

_ Có 2 dạng : (x – a)2 + (y - b)2 = R2

x2 + y2 – 2ax – 2by + c = 0 A(1;2) (C)

12 + 22 – 2a.1 – 2b.2 + c

= 0

- 2a -4b + c + 5 =0 (1)

làm tương tự đối với điểm B,C

Ta có hệ 3 p.t , giải ra tìm a,b,c

P.t (C): (x-a)2+(y-a)2= a2

M(2;1) (C)   (2-a)2 +(1-a)2=a2

Giải p.t trên tìm a

P.t tt  có dạng: -4x-3y+C1=0

Câu c) tự làm Bài 3: [84] Lập p.t đ.tròn (C) biết đ.tròn qua 3 điểm:

a) A(1;2) , B(5;2) , C(1;-3)

Câu b) làm tương tự Bài 4 : [84]

Đ.tròn có dạng: (x-a)2 +(y-b)2=R2

(C) tiếp xúc với Ox và Oy nên :

a b R

Bài 6 :[84] (C) : x2+y2

-4x+8y-5 =0 a)Đ.tròn (C) có

tâm I(2;-4) bán kính :R = 5

b)Câu b) làm tương tự như

ví dụ c) Viết p.t tiếp tuyến với (C) vuông góc với đường thẳng

(D) :3x-4y+5 = 0

4 Củng cố và dặn dị:

_ Hs biết lập p.t đ.tròn, biết xác định tâm và bán kính của đ.tròn

_ Hs biết lập p.t tt của đ.tròn

_ BTVN: 1, 2, 3, 4, 5, 6 SGK trang 83-84

*Rút kinh nghiệm:

………

………

Lop10.com

Ngày đăng: 03/04/2021, 10:29

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w