1. Trang chủ
  2. » Tất cả

6 phương trình đối xứng đáp án

17 6 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 6 Phương trình đối xứng đáp án
Tác giả Nguyễn Bảo Vương
Chuyên ngành Toán
Thể loại Tài liệu tự học
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 510,4 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TÀI LIỆU TỰ HỌC TOÁN 11 Điện thoại 0946798489 Facebook Nguyễn Vương https //www facebook com/phong baovuong Trang 1 3 4 PHƯƠNG TRÌNH ĐỐI XỨNG Nhận dạng  sin cos sin cosa x x b x x c   Cách làm Đ[.]

Trang 1

TÀI LIỆU TỰ HỌC TOÁN 11 Điện thoại: 0946798489

3 4 PHƯƠNG TRÌNH ĐỐI XỨNG Nhận dạng: asinxcosxbsin cosx xc

Cách làm:

Đặt

2 1 sin cos sin cos

2

t

txxx x  Điều kiện t  2

2

1 sin cos sin cos

2

t

txxx x  Điều kiện t  2

A Câu tập tự luận

Câu 1 Giải các phương trình sau:

a sin 2x12 sin xcosx120 b sin cosx x2 sin xcosx2

c sin cos 2 3 1 sin cos

3

xx  x x d sinxcosx7 sin 2x1

Lời giải

a sin 2x12 sin xcosx120

txx   tt   xx t

 

13

 



2

2

2 2

 



b sin cosx x2 sin xcosx2

2

t

 

2

1

t

 



2 2

sin cos 1 sin

x k

 

  



Bài 3 MỘT SỐ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC THƯỜNG GẶP - LỜI GIẢI CHI TIẾT

• Chương 1 PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

• |FanPage: Nguyễn Bảo Vương

Trang 2

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://nguyenbaovuong.blogspot.com/

c sin cos 2 3 1 sin cos

3

2

t

PT

2

2

0

3 2

t t

d sinxcosx7 sin 2x1

Đặt tsinxcos x  2  t 2t2  1 sin 2xsin 2x 1 t2

 

 

1

7

  



2 sin

1 sin cos 1

sin sin sin

x

x

2

2

4 4

2 2 2

2

4

5

2

4

Câu 2 Giải các phương trình sau:

sin cos

2

2

c sinxcosx3sin cosx x 1 0 d 1 tan x2 2 sinx

1 sin 2 x sinxcosx 2 cos x1

Lời giải

Trang 3

Điện thoại: 0946798489 TÀI LIỆU TỰ HỌC TOÁN 11

2

t

 

 

 

2

2

3 1 2

t

4

b 1 sin cos sin cos  2

2

c sinxcosx3sin cosx x 1 0

2

t

PT

2

2

t

2 2

sin cos 1 sin

x k

 

  



d 1 tan x2 2 sinx

Điều kiện: cosx 0, khi đó ta có:

 

sin

1 2 2 sin cos sin 2 2 sin cos *

cos

x

x

2

t

Trang 4

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://nguyenbaovuong.blogspot.com/

PT (*)

2

2

2

2 2

t t

t

2

2

2 2



e 1 sin 2 xsinxcosx2 cos2x1

Câu 3 Giải các phương trình sau:

a sinxcosx4sin 2x1 b sinxcosxsin cosx x1

Lời giải

a sinxcosx4sin 2x1

 

1

4

  



2

b sinxcosx sin cosx x1

2

PT (*)

 

2

1

3 2

t t

2

xx  xk k 

Câu 4 Tìm m để phương trình sau có nghiệm

a sin cosx x m sinxcosx 1 0 b sin 2xsinxcosxm

Lời giải

Trang 5

Điện thoại: 0946798489 TÀI LIỆU TỰ HỌC TOÁN 11

a sin cosx x m sinxcosx 1 0

2

t

2 2

1 2

2 2

1 1

t

Để phương trình có nghiệm thì phương trình  * phải có nghiệm trong đoạn  2; 2

2

; 1 1;

3

2 2

     

m

m

b sin 2xsinxcosxm

2

Để  * có nghiệm thì 5 0 5

4m m 4 Khi đó  * có nghiệm trong đoạn  2; 2

2

1

2

2

m

m m

  m  m 

Vậy để phương trình có nghiệm thì 5 1 2

4

 m 

Câu 5 Giải các phương trình sau:

a sinxcosx2sin cosx x 1 0 1  b tanx3cotx4 sin x 3 cosx 2 

Lời giải

Trang 6

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://nguyenbaovuong.blogspot.com/

a sinxcosx2sin cosx x 1 0 1 

 

2

 



2

2

2 2



b tanx3cotx4 sin x 3 cosx 2 

+ Điều kiện:  

2

sin cos

sin 3 cos sin 3 cos  4 sin 3 cos sin cos

 

sin 3 cos 0 3 sin 3 cos sin 3 cos 2sin 2 0

sin 3 cos 2sin 2 0 4

 3 tan 3 5 

3

x  x  k

 4 1sin 3cos sin 2 sin cos cos sin sin 2

3

Các giá trị x trong  5 và  6 đều thỏa mãn điều kiện của phương trình

Câu 6 Giải các phương trình sau:

a tanx 3 cotxsinx 3 cosx 1 30 3 

cos sin sin 2 1

x

Lời giải

a tanx 3 cotxsinx 3 cosx 1 30 3 

Trang 7

Điện thoại: 0946798489 TÀI LIỆU TỰ HỌC TOÁN 11

+ Điều kiện:  

2

+  3 tanxsinx 3 cot xcosx 1 30

 

0 4

sin sin cos cos 0 cos sin cos sin

sin sin cos cos 0 5

3

x x k k 

+ Giải  5 : Đặt sin cos 2 cos ,  2 2 sin cos 2 1

t

 

2

2

  

 

    x lx   l l 

Các nghiệm của phương trình  4 và  5 thỏa mãn điều kiện đề bài

cos sin sin 2 1

x

x

Khi đó phương trình  1 có dạng: cosxsin 2xcosx2sin cosx xcosx1 2sin x0

2 6 1

2 2

6 cos 0

2

 

  



x

x

Câu 7 Giải các phương trình sau:

a sinxcosxsin 2x12 cos xsinx12 cos 2x0 1 

Trang 8

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://nguyenbaovuong.blogspot.com/

b 8 cos 2 3sin 2 sin 3sin 2 cos 7 2 sin 2 

4

Lời giải

a sinxcosxsin 2x12 cos xsinx12 cos 2x0 1 

sin cos 0 1

1 sin cos sin 2 12 sin cos 12 0

sin 2 12 sin cos 12 0 1



 

13

 



2

                 

2

2

2 2 2



Vậy  1 có nghiệm là ;  

b 8 cos 2 3sin 2 sin 3sin 2 cos 7 2 sin 2 

4

sin cos 0 2

2 sin cos 8 cos sin 3sin 2 7 0

8 cos sin 3sin 2 7 0 2



2 

4

   

Đặt tcosxsin x  2  t 2t2  1 sin 2xsin 2x 1 t 2

 

 

  2

2

3

 

  



Câu 8 Giải phương trình sau: sin cosx x1 cos 2 xcosxsinx0 * 

1  sin cosx x1 cos xsin x  cosxsinx 0

sin cos 1 cos sin cos sin  cos sin  0

cos sin  sin cos 1 cos sin  1 0

xx  x xxx  

Trang 9

Điện thoại: 0946798489 TÀI LIỆU TỰ HỌC TOÁN 11

 

sin cos 1 0 1 cos sin cos sin 1 0 1

 

 



 1

4

 

2

1

 

t

Với t1 thì sin 2 0  

2

B Bài tập trắc nghiệm

sin cos 1 sin 2

2

xx  xcó nghiệm là:

A x 4 k

x k

 

2

x k

 

4

x k

 

 



2

x k

 

 



Lời giải Chọn B

Đặt tsinxcosxt  2

2

1 sin 2

2

t

2

1 1

3 ( )

2 2

t t

t loai

2 2 2

x k

  

Câu 10 Giải phương trìnhsin cosx x2 sin xcosx2

2

k

x k

 

B 2 2 ,

2

k

x k

  

C x 2 k , k

x k

  

 D x 2 k , k

x k

 

Lời giải

Chọn A

Đặt sin cos 2 sin

4

4

Trang 10

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://nguyenbaovuong.blogspot.com/

2 2

sin cos sin cos 2 sin cos sin cos

2

t

Khi đĩ, phương trình đã cho trở thành

 

2

1

5 2

t t

t

         

 loại Với t 1, ta được sin cos 1 sin 1 sin sin

2

4 4

2

 

    



2 , 2 2

x k

k

  

Câu 11 Cho phương trình 3 2 sin xcosx2 sin 2x40 Đặt tsinxcosx, ta được phương trình

nào dưới đây?

A 2t23 2t 2 0 B 4t23 2t 4 0

C 2t23 2t 2 0 D 4t23 2t 4 0

Lời giải

Chọn A

txxxt  Phương trình đã cho trở thành  2  2

3 2t2 t 1 402t 3 2t20

Câu 12 Cho phương trình 5sin 2xsinxcosx 6 0 Trong các phương trình sau, phương trình nào

tương đương với phương trình đã cho?

A 1 tan 2x0 B cos 3

x

x

Lời giải

Chọn A

Đặt sin cos 2 sin

4

  Điều kiện  2 t 2

Ta cĩ t2sinxcosx2 sin2xcos2x2.sin cosx xsin 2xt21

Khi đĩ, phương trình đã cho trở thành  2  2

5 t 1  t 605t   t 1 0: vơ nghiệm

Nhận thấy trong các đáp án A, B, C, D thì phương trình ở đáp án D vơ nghiệm

Vậy phương trình đã cho tương đương với phương trình 1 tan 2x0

Câu 13 Phương trình 2sin 2 x  3 6 | sin x  cos | 8 0 x   cĩ nghiệm là:

5 4

 



5 12



5 3

 



5

Lời giải Chọn B

Đặt | sinxcos | tx  t  2; 2sin 2xt21

  Khi đĩ phương trình trở thành:

Trang 11

Điện thoại: 0946798489 TÀI LIỆU TỰ HỌC TỐN 11

2

6 (L)

(TM) 2

t

t

 



2

4 3 2 2

2

4 2



Câu 14 Từ phương trình 1 3 cosxsinx2 sin cosx x 3 1 0, nếu ta đặt tcosxsinx thì

giá trị của t nhận được là:

C t1 hoặc t 3 D t1

Lời giải

Chọn D

Đặt sin cos  2 2 sin cos 1 2

2

Phương trình trở thành    2 

1 3 tt 1  3 1 0 

3 loại



t

t

Câu 15 Phương trình 3 3 1

sin cos 1 sin 2

2

xx  x cĩ các nghiệm là:

A

3 2 2



B x 4 k

x k

 

2 2

x k

 

D

3 4 2

x k

 



Lời giải Chọn C

sin cos 1 sin 2 sin cos 3sin cos sin cos 1 sin cos

2

Đặt sin cos  2 sin cos 2 1

2

t

xxt t   x x  Khi đĩ ta cĩ phương trình

Trang 12

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://nguyenbaovuong.blogspot.com/

   

t   t   ttt   tt    t

2 2

x k

 

  



Câu 16 Cho x là nghiệm của phương trình 0 sin cosx x2 sin xcosx2 thì giá trị của

0

sin

4

 

2

2

2

P  D P  1

Lời giải Chọn C

Đặt tsinxcosx 2 sin

4

x

 , t 2; 2

  

Ta cĩ t2sin2xcos2x2 sin cosx x  1 2sin cosx x, suy ra

2

1 sin cos

2

t

x x  Phương trình đã cho trở thành

2

1

2

t t

t

   

Từ đĩ ta cĩ 2 sin 1

4

x

2 sin

x

   

Câu 17 Nếu 1 sin x1 cos x2 thì cos

4

x bằng bao nhiêu?

A 2

2 2

Lời giải

Chọn A

Ta cĩ 1 sin x1 cos x2 1 sinxcosxsin cosx x2

sin cos sin cos 1 2 sin cos 2.sin cos 2

Đặt sin cos  2 2 sin cos 2 1

2

Khi đĩ   trở thành

 

3 loại

          

t

sin cos 1

xx

Ta cĩ cos cos cos sin sin 2cos sin  2

Trang 13

Điện thoại: 0946798489 TÀI LIỆU TỰ HỌC TOÁN 11

Câu 18 Cho x thỏa mãn 6 sin xcosxsin cosx x 6 0 Tính cos

4

x

4

  

x

1

  

x

Lời giải

Chọn C

Đặt sin cos 2 sin

4

t x x x Điều kiện  2 t 2.

2 2

2

Phương trình đã cho trở thành

 

1

13

 

t t

t

        

Câu 19 Từ phương trình 1 5 sinxcosxsin 2x 1 5 ta tìm được sin0

4

x

  có giá trị

bằng:

A 3

2

2 2

2

Lời giải Chọn D

Ta có 1 5 sinxcosxsin 2x 1 5 0

sinx cosx2 1 5 sinx cosx 5 0

 

sin cos 1

Do đó sin 1 sin cos  2

Câu 20 Từ phương trình 2 sin xcosxtanxcotx , ta tìm được cos x có giá trị bằng:

2

Lời giải

Chọn C

Điều kiện sin 0 sin 2 0

cos 0

x

x

Ta có 2 sin cos  tan cot 2 sin cos  sin cos

cos sin

x x

sin cos

sin cos

Trang 14

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://nguyenbaovuong.blogspot.com/

Đặt sin cos  2 2 sin cos 2 1

2

Phương trình trở thành  2  3

t t   t  t   t

sin xcos x 1 cos x 2cosx  1 2 cos x2 2 cosx 1 0

 2 cos 12 0 cos 1

2

Câu 21 Nếu 1 5 sinxcosxsin 2x 1 50 thì sin x bằng bao nhiêu?

A sin 2

2

2

2

 

C sinx 1 hoặc sinx0 D sinx0 hoặc sinx1

Lời giải

Chọn D

Đặt sin cos  2 2 sin cos 1 2

2

Phương trình trở thành 1 5t 1 t2 1 50

 

5 loại



t

sin cos 1 cos sin 1

xx  xx

sin 1

x

x

Câu 22 Cho x thỏa mãn phương trình sin 2xsinxcosx1 Tính sin

4

x

4

4

x

4

x  hoặc

2 sin

  

4

x

  

Lời giải

Chọn B

Đặt sin cos 2 sin

4

t x x x Điều kiện  2 t 2

sin cos sin cos 2 sin cos sin 2 1

Phương trình đã cho trở thành 1 2 1 2 0 0

1

        

t

t

Với t1, ta được 2 sin 1 sin 1

Trang 15

Điện thoại: 0946798489 TÀI LIỆU TỰ HỌC TOÁN 11

Với t0, ta được 2 sin 0 sin 0

Câu 23 Nghiệm âm lớn nhất của phương trình sin cos 1 1sin 2

2

2

2

Lời giải

Chọn B

Đặt sin cos 2 sin

4

t x x x Điều kiện  2 t 2

sin cos sin cos 2 sin cos sin 2 1

Phương trình đã cho trở thành

 

2

1

3

t t

t

Với t1, ta được 2 sin 1 sin 1 sin sin

2 2

4 4

, 2

 

  



x k

k

TH1 Với xk2  0 k0kmax     1 x 2 

Vậy nghiệm âm lớn nhất của phương trình là 3

2

 

Câu 24 Tổng các nghiệm của phương trình sin cosx xsinxcosx 1 trên khoảng 0; 2 là:

Lời giải Chọn B

Đặt t sinxcosx , (0 t 2)

2

1 2 sin cos

2

1 sin cos

2

t

  Phương trình đã cho trở thành:

2

2 3 0

tt   t 1 (thỏa mãn) hoặc t  3 (loại)

Với t 1sin 2x0

2

k

Trong khoảng 0; 2 các nghiệm của phương trình là: ; ;3

Suy ra tổng các nghiệm của phương trình trong khoảng 0; 2 là 3

Câu 25 Cho x là nghiệm của phương trình 0 sin cosx x2 sin xcosx2 thì giá trị của P 3 sin 2x0

3 2

P  

Trang 16

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://nguyenbaovuong.blogspot.com/

Đặt

2

1 sin cos , 2 sin cos

2

t

txx t   x x  , ta có phương trình

 

2

1

5 2

t t

 

 Với t  , ta có 1

2

1

2

t

Câu 26 Phương trình 1 sinx 1 cos xm có nghiệm khi và chỉ khi

A 2m 2 B 1m 42 2 C 1m2 D 0m 1

Lời giải

TXĐ: D  

Đặt P 1 sin x 1 cos xP2  2 sinxcosx2 1 sin xcosxsin cosx x Đặt tsinxcosx 2 sin

4

x

   

Khi đó t2  1 2sin cosx x

2

1 sin cos

2

t

Vậy

2

2

t

P   t  t    2 t 2t 1 TH1:  2   thì t 1 2  

P   t  Khi đó 2

1P 42 2 TH2: 1  t 2 thì 2  

P   t  Khi đó 2

1P 42 2 Vậy 1P2 42 2 mà P 0 nên 1P2 4 2 2 1 P 4 2 2

Phương trình có nghiệm khi 1m 4 2 2

Câu 27 Tổng các nghiệm của phương trình sin cosx xsinxcosx 1 trên khoảng 0; 2 là:

Lời giải

Đặt t sinxcosx , ( 0 t 2)

2

1 2sin cos

2

1 sin cos

2

t

  Phương trình đã cho trở thành:

2

2 3 0

tt    (thỏa mãn) hoặc t 1 t   (loại) 3

Với t 1sin 2x0

2

k

Trong khoảng 0; 2 các nghiệm của phương trình là: 3

; ;

Suy ra tổng các nghiệm của phương trình trong khoảng 0; 2 là 3

Câu 28 Từ phương trình 3 3 3

1 sin cos sin 2

2

xxx , ta tìm được cos

4

x có giá trị bằng:

A 2

2

2

Lời giải

Chọn A

Trang 17

Điện thoại: 0946798489 TÀI LIỆU TỰ HỌC TỐN 11

Phương trình 1 sin cos 1 sin cos  3sin 2

2

2 sin cos 2 sin 2 3sin 2

Đặt sin cos  2 2 sin cos 2 1

2

Phương trình trở thành  2   2 

2t 2t 1 3 t 1

 

1 6 loại

 

  



t

t

Với t 1, ta được sin cos 1 sin 1

       

Câu 29 Cho x thỏa mãn 2 sin 2x3 6 sinxcosx  8 0 Tính sin 2 x

A sin 2 1

2

 

2

 

2

2

x

Lời giải

Chọn C

Đặt sin cos 2 sin

4

4

Ta cĩ t2 sinxcosx2sin2xcos2x2 sin cosx xsin 2xt21

Phương trình đã cho trở thành  

2

6

6 loại

 

t

t

2

  

x t

Theo dõi Fanpage: Nguyễn Bảo Vươnghttps://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/

Tham gia ngay: Nhĩm Nguyễn Bào Vương (TÀI LIỆU TỐN)  https://www.facebook.com/groups/703546230477890/

Ấn sub kênh Youtube: Nguyễn Vương

Tải nhiều tài liệu hơn tại: https://nguyenbaovuong.blogspot.com/

Ngày đăng: 25/11/2022, 09:16

w