BÀI TẬP TOÁN 10 Điện thoại 0946798489 Facebook Nguyễn Vương https //www facebook com/phong baovuong Trang 1 A KIẾN THỨC CẦN NHỚ 1 PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TRÒN Điểm ;M x y thuộc đường tròn C , tâm [.]
Trang 1Ta gọi (1) là phương trình đường tròn C
Nhận xét Phương trình (1) tương đương với 2 2 2 2 2
x y ax by a b R Phương trình x2y22ax2by c 0 là phương trình của một đường tròn C khi và chỉ khi
Đường tròn C có tâm (2; 1)J và có bán kinh R 2R8, nên có phương trình
Trang 2Các đoạn thẳng AB AC tương ứng có trung điểm là , (1; 2), 5 3;
2 2
Đường thẳng trung trực 1
của đoạn thẳng AB đi qua M(1; 2) và có véc tơ pháp tuyến AB ( 2; 4)
Do đó, phương trình của 1 là 1(x1) 2( y2)0 hay x2y 3 0
Đường thẳng trung trực 2 của đoạn thẳng AC đi qua 5 3;
2 2
N
và có véc tơ pháp tuyến ( 9;3)
Tâm I của đường tròn ( ) C cách đều ba điểm , , A B C nên I là giao điểm của 1 và 2 Vậy toạ
độ của I là nghiệm của hệ phương trình 2 3 0
(x3) y 25
2 PHƯƠNG TRÌNH TIẾP TUYẾN CỦA ĐƯỜNG TRÒN
Cho điểm M x y 0; 0 thuộc đường tròn ( ) : (C x a )2(y b )2 R2 (tâm ( ; )I a b , bán kinh )R
Khi đó, tiếp tuyến của ( )C tại M x y 0; 0 có véc tơ pháp tuyến MIax b0; y0
và phương trìnhax0xx0 by0yy00
Ví dụ 4 Cho đường tròn ( )C có phương trình (x1)2(y3)2 5 Điểm M(0;1) có thuộc đường tròn ( )C hay không? Nếu có, hãy viết phương trình tiếp tuyến tại M của ( ) C
Lời giải
Do (0 1) 2(1 3) 25, nên điểm M thuộc ( ) C
Đường tròn ( )C có tâm là ( 1;3) I Tiếp tuyến của ( )C tại M(0;1) có véc tơ pháp tuyến ( 1; 2)
MI
, nên có phương trình 1(x 0) 2(y 1) 0 x 2y 2 0
Trang 3B CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP
Dạng 1 Xác định tâm và bán kính của đường tròn cho trước
BÀI TẬP SÁCH GIÁO KHOA, SÁCH BÀI TẬP
Câu 1 Tìm tâm và bán kính của đường tròn trong mỗi trường hợp sau:
a) Đường tròn có phương trình x2y22;
b) Đường tròn có phương trình 2 2
(x9) (y4) 5; c) Đường tròn có phương trình x2y24x6y360
Suy ra đường tròn có tâm là ( 2;3)I và bán kính là R7
Câu 2 Tìm k sao cho phương trình: x2y26x2ky2k120 là phương trình đường tròn
Giải bất phương trình trên ta có: k 1 hoặc k3
Câu 3 Phương trình nào sau đây là phương trình đường tròn?
Câu 4 Tìm tâm và bán kính của đường tròn trong mối trường hợp sau:
Trang 4a) Phương trình đã cho có dạng x2y22ax2by c 0 với a2;b 3;c 23
Ta có a2b2 c 4 9 2336 Vậy đây là phương trình đường tròn có tâm (2; 3)0 I và có bán kinh R 366
b) Phương trình đã cho có dạng x2y22ax2by c 0 với a1;b2;c 9
Ta có a2b2 c 1 4 9 4 0 Vậy đây không phải phương trình đường tròn
Câu 7 Phương trình nào trong các phương trình sau đây là phương trình đường tròn? Tìm tọa độ tâm và bán kính của đường tròn đó
Trang 5Câu 8 Phương trình nào trong các phương trình sau đây là phương trình đường tròn?
Tìm toạ độ tâm và bán kính của đường tròn đó
Trang 6Phương trình (4) không thể đưa về dạng x2y22ax2by c 0
Vậy (4) không phải là phương trình đường tròn
Câu 10 Tìm tâm và tính bán kính của đường tròn: (x3)2(y3)2 36
Phương trình trên là phương trình đường tròn, có tâm ( 3; 4)I và bán kính R 24
Câu 12 Tìm tâm và bán kính của đường tròn ( )C trong các trường hợp sau:
a) (x2)2(y8)2 49
b) (x3)2(y4)223
Trang 7b) Phương trình đã cho không là phương trình của đường tròn (trong phương trình của đường tròn không có thành phần tích x y )
c) Phương trình đã cho có các hệ số a4,b3,c26, suy ra 2 2 2 2
do đó nó không là phương trình của đường tròn
d) Phương trình đã cho có các hệ số a 3,b2,c13, suy ra
( 3) 2 13 0
a b c , do đó nó không là phương trình của đường tròn
e) Phương trình đã cho có các hệ số a2,b 1,c1 thoả mãn
I
, bán kính
102
R
d) Phương trình 4 không phải là phương trình đường tròn vì hệ số của x2 và y2 khác nhau
Câu 15 Cho phương trình x2y22mx4m2y 6 m0 1
Trang 8a) Tìm điều kiện của m để 1 là phương trình đường tròn
b) Nếu 1 là phương trình đường tròn, hãy tìm tâm và bán kính theo m
Câu 16 Cho phương trình đường cong C m:x2y2m2xm4ym 1 0 2
a) Chứng minh rằng 2 là phương trình một đường tròn
b) Tìm tập hợp tâm các đường tròn khi m thay đổi
c) Chứng minh rằng khi m thay đổi, họ các đường tròn C m luôn đi qua hai điểm cố định
42
m x I
m y
Vậy tập hợp tâm các đường tròn là đường thẳng :x y 1 0
c) Gọi M x y o; o là điểm cố định mà họ C m luôn đi qua
Trang 9Dạng 2 Lập phương trình đường tròn
BÀI TẬP SÁCH GIÁO KHOA, SÁCH BÀI TẬP
Câu 17 Viết phương trình đường tròn ( )C trong các trường hợp sau:
a) (C) có tâm (3; 2)I , bán kính R7;
b) (C) tâm ( 1; 1)J , bán kính R5
Lời giải
a) Đường tròn ( )C tâm (3; 2) I , bán kính R7 có phương trình (x3)2(y2)249
b) Đường tròn ( )C tâm ( 1; 1) J , bán kính R5 có phương trình (x1)2(y1)225
Câu 18 Lập phương trình đường tròn trong mỗi trường hợp sau:
a) Đường tròn tâm (7; 11)I bán kính R4;
b) Đường tròn tâm ( 1;3)I và đi qua điểm M( 5; 6) ;
c) Đường tròn đường kính AB với (3; 4)A và ( 1; 6)B
Câu 19 Lập phương trình đường tròn trong mỗi trường hợp sau:
a) Đường tròn tâm ( 2; 2)I và có một tiếp tuyến là : 4x3y 4 0;
b) Đường tròn đi qua 3 điểm (1; 2), (5; 2), (1; 3)A B C
Trang 10b) ( )C có tâm (3; 7) I và đi qua điểm (4;1)A ;
c) ( )C có tâm (1; 2) I và tiếp xúc với đường thẳng 3x4y190;
d) ( )C có đường kính AB với ( 2;3)A và (0;1)B ;
e) ( )C có tâm I thuộc đường thẳng 1 1
:1
b Đường tròn có tâm (5; 2)I và đi qua điểm M(4; 1)
c Đường tròn có tâm (1; 1)I và có một tiếp tuyến là : 5x12y 1 0
d Đường tròn đường kính AB với (3; 4)A và ( 1; 6)B
e Đường tròn đi qua ba điểm (1;1); (3;1); (0; 4)A B C
Trang 11 Đường tròn có bán kính Rd l( ; )
| 5 1 12 ( 1) 1| 16( ; )
e Đường tròn đi qua ba điểm (1;1); (3;1); (0; 4)A B C
Giả sử tâm đường tròn là ( ; )l a b Ta có IAIBICIA2 IB2IC 2
23
a
a b
a) Đường tròn ( )C tâm (0; 0) O , bán kính R có phương trình: x2y2 R2
b) Đường tròn tâm (1; 3)I , bán kính R có phương trình: 5 (x1)2(y3)2 25
c) Gọi M N, lần lượt là trung điểm của AB AC, Ta có 5 9; , 9 11;
Trang 12Đường trung trực 2 của đoạn thẳng AC là đường thẳng đi qua N và nhận AC (3; 1)
làm vectơ pháp tuyến, nên có phương trình: 3x y 8 0
c (C) có tâm (2;1)I và tiếp xúc với đường thẳng 5x12y11 0 ;
d (C) có tâm (1; 2)A và đi qua điểm (4; 5)B
Lời giải
a Phương trình đường tròn ( )C tâm (1;5)I và bán kính r 4 là:(x1)2(y5)2 16
b Tâm I của đường tròn ( )C là trung điểm của 3 9; 1 3 (6
Phương trình đường tròn ( )C tâm (1; 2) A và bán kính R3 2 là: (x1)2(y2)2 18
Câu 24 Lập phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác có tọa độ các đỉnh là:
Trang 13Câu 25 Lập phương trình đường trịn tiếp xúc với hai trục Ox , Oy và đi qua điểm (4; 2) A
Lời giải
Gọi l(a; b) là tâm đường trịn ( )C
Ta cĩ: Rd I Ox( ; )d l Oy( ; )Ra b ( )C cĩ tâm ( ; ) I a a và bán kính Ra Phương trình đường trịn ( )C là: (x a )2(y a )2a2
Câu 26 Lập phương trình đường trịn ( )C trong các trường hợp sau:
a) ( )C cĩ tâm (0; 0) O và cĩ bán kính R9;
b) ( )C cĩ đường kính AB với (1;1) A và (3;5)B ;
c) ( )C cĩ tâm M(2;3) và tiếp xúc với đường thẳng 3x4y 9 0;
d) ( )C cĩ tâm (3; 2)I và đi qua điểm (7; 4)B
Lời giải
a) ( )C cĩ tâm (0; 0) O và cĩ bán kính r9 nên cĩ phương trình: x2y281
b) ( )C cĩ tâm (2;3) I là trung điểm của AB và cĩ bán kính RIA 5 nên cĩ phương trình:
Gọi đường trịn là ( )C cĩ tâm ( ; )I a b và bán kính R
(C) tiếp xúc với Ox Oy và đi qua điểm (2;1), A suy ra a0,b0 và Rab
Vậy phương trình đường trịn là: (x1)2(y1)21 hoặc (x5)2(y5)225
Câu 29 Viết phương trình của đường trịn ( )C trong mỗi trường hợp sau:
Trang 14Gọi đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC có tâm ( ; ) I x y
Do I là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC nên I cách đều 3 đỉnh , , A B C
x y
Vậy phương trình đường tròn là: (x1)2(y2)2 25
Câu 31 Cho hai điểm I2; 1 , A( 1; 4) và đường thẳng : 3x4y200
Trang 15a) Viết phương trình đường tròn C1 có tâm I và đi qua A
b) Viết phương trình đường tròn C2 có tâm I và tiếp xúc với đường thẳng
Vậy phương trình của ( )C là (x2)2(y1)2 34
b) Vì đường tròn ( )C có tâm I và tiếp xúc với đường thẳng nên bán kính R của ( )C được tính bởi công thức
Câu 32 Viết phương trình của đường tròn ( )C trong các trường hợp sau
a) Có tâm (3;1)I và có bán kính R2
b) Có tâm I( 3;1) và đi qua điểm M( 1; 7)
c) Có tâm (2; 4)I và tiếp xúc với đường thẳng : 3x2y 1 0
Mặt khác ( )C có tâm là I (3;1) , suy ra ( )C có phương trình là (x3)2(y1)2 52
c) Vì là tiếp tuyến của đường tròn ( C nên bán kính của ( )) C bằng
d) Vì AB là đường kính của ( )C nên ( )C có tâm I là trung điểm của AB và bán kính
Trang 16Câu 34 Cho điểm (4; 2)A và hai đường thẳng d: 3x4y200,d: 2xy0
a) Viết phương trình đường thẳng đi qua A và vuông góc với d
b) Viết phương trình đường tròn ( )C có tâm thuộc đường thẳng d ' và tiếp xúc với d tại điểm A
b) Gọi I là tâm của đường tròn (C) Vì d tiếp xúc với ( ) C tại điểm A nên ta có IAd , do đó I
thuộc Mặt khác, I thuộc đường thẳng d ' Suy ra toạ độ của I thoả mãn hệ phương trình
Câu 35 Viết phương trình đường tròn trong mỗi trường hợp sau:
a) Có tâm I1; 5 và đi qua O0; 0
b) Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng AB suy ra I4;3,AI 4 1 23 1 2 13
Đường tròn cần tìm có đường kính là AB suy ra nó nhận I4;3 làm tâm và bán kính
Vậy phương trình đường tròn cần tìm x2y24x2y200
Cách 2 Gọi I a b là tâm của ; C
Vì A B C, , thuộc C nên
Trang 17Vậy phương trình đường tròn cần tìm C : x22y12 25
Câu 37 Cho hai điểm A8; 0 , B0; 6
a) Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác OAB
b) Viết phương trình đường tròn nội tiếp tam giác OAB
Vậy phương trình đường tròn nội tiếp tam giác OAB là x22y22 4
Câu 38 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường thẳng d: 2x y 5 0 và hai điểm
1; 2 , 4;1
A B Viết phương trình đường tròn C có tâm thuộc d và đi qua hai điểm A B,
Lời giải
Cách 1 Gọi I là tâm của C Do Id nên It; 2 t 5
Hai điểm A, B cùng thuộc C nên
Trang 18Vậy phương trình đường tròn cần tìm
2 2
Câu 39 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng d1:x3y 8 0,d2: 3x4y100
và điểm A 2;1 Viết phương trình đường tròn C có tâm thuộc d1, đi qua
điểm A và tiếp xúc với d2
( 3 8 2) ( 1)25
Vậy phương trình (C) là (x 1) 2(y 3) 225
Câu 40 Trong mặt phẳng oxy cho 2 điểm A (-1; 1), B(3; 3) và đường thẳng d : 3x4y 8 0 Viết
phương trình đường tròn (C) qua A, B và tiếp xúc d
312
t t
Trang 19trục tọa độ và có tâm thuộc d
Câu 42 Trong mặt phẳng oxy cho d:2x y 4 0: viết phương trình đường tròn (C ) có tâm thuộc d
đồng tời tiếp xúc với 1: 3x4y 5 0và 2: 4x3y 5 0
2
510
a a
Trang 20Với a suy ra I( -9; 6) Phương trình 6 ( ) : (x 9)2 (y 6)2 8.
Câu 44 Trong mặt phẳng oxy cho (C): x2y24 3x 4 0 tia oy cắt (C ) tại A Viết phương trình (C’)
có bán kính R’=2 và tiếp xúc ngoài với (C ) tại A
y x
Hơn nữa, R2 'R nên 2 'A 2 3 0 2(0 2 3 ) 1
t , suy ra I'( 3;3) Phương trình đường tròn (C’ ): (x 3)2(y3)24
Câu 45 Trong mặt phẳng oxy cho (C): x2y22x4y 2 0 Viết phương trình đường tròn (C’ ) có tâm M(5;1) biết (C’) cắt (C ) tại 2 điểm A, B sao cho AB 3
Lời giải
Đường tròn (C) có tâm I (1;-2), bán kínhR 3
Phương trình đường thẳng nối 2 tâm IM: 3x4y11 0
Gọi H x y là trung điểm AB.( ; )
Ta có
32
x y
x y
Trang 21(C) : (x3) (y4) 8; (C2) : (x5)2(y4)2 32 Viết phương trình đường tròn (C) có tâm I thuộc d
và tiếp xúc ngoài với hai đường tròn trên
Lời giải
Gọi I I I, ,1 2, ,R R R1, 2 lần lượt là tâm và bán kính của 3 đường tròn (C ), (C1)và (C2)
Giả sử ( ;I t t1)d Theo giả thiết Câu toán: (C ) tiếp xúc ngoài (C1)và (C2) nên
Dạng 3 Lập phương trình tiếp tuyến của đường tròn
BÀI TẬP SÁCH GIÁO KHOA, SÁCH BÀI TẬP
Câu 47 Lập phương trình đường thẳng là tiếp tuyến của đường tròn ( ) : (C x1)2(y2)225 trong mỗi trường hợp sau:
a) tiếp xúc ( )C tại điểm có hoành độ bằng 2;
b) song song với đường thẳng 12x5y630;
c) đi qua điểm (6; 1)A
Lời giải
Đường tròn ( )C có tâm (1; 2) I bán kính R5
Trang 22a) Giả sử tiếp điểm là M02;y0 Vì M0 thuộc đường tròn ( )C nên ta có:
Suy ra phương trình của đường thẳng có dạng 12x5ym0 với m63
Vì tiếp xúc với ( )C nên
Vậy phương trình tiếp tuyến là: 12x5y670
Suy ra đường thẳng x 6 0 là một tiếp tuyến của đường tròn
Khả năng 2: Đường thẳng không vuông góc với trục Ox Khi đó, ta có thể xét dạng phương
trình của là: yax b với , a b là tham số Vì đi qua điểm A(6; 1) nên 1 6a b hay
Như vậy, phương trình là: yax6a1 hay ax y 6a 1 0
x y x y Vậy phương trình tiếp tuyến có hai khả năng là: x 6 0 và 12x5y670
Câu 48 Lập phương trình đường thẳng là tiếp tuyến của đường tròn (C): (x2)2(y3)24 trong mỗi trường hợp sau:
a) tiếp xúc ( )C tại điểm có tung độ bằng 3 ;
b) vuông góc với đường thẳng 5x12y 1 0;
c) đi qua điểm D(0; 4)
Với m0 thì phương trình tiếp tuyến là: x0
Với m 4 thì phương trình tiếp tuyến là: x 4 0
Trang 23b) vuông góc với đường thẳng 5x12y 1 0 nên (12;5)
n là vectơ pháp tuyến của Khi
Với c 17 thì phương trình tiếp tuyến là: 12x5y170
c) Phương trình tiếp tuyến có hai khả năng là: x0 và 3x4y160
Câu 49 Lập phương trình tiếp tuyến tại điểm có hoành độ bằng 3 thuộc đường tròn:
(x2) (y7) 169
Lời giải
Giả sử tiếp điểm là M o(3; )t thuộc đường tròn (x2)2(y7)2169
Đường tròn có tâm ( 2; 7)I Phương trình tiếp tuyến tại điểm M o( 1; 4) thuộc đường tròn
| 5 | 10
5 10
515
m m
m
m m m m
Trang 24(0 1)( x1) (0 2)( y2)0 x 2y 5 0x2y 5 0.
Câu 52 Cho đường tròn (C) có phương trình x2y22x4y200
a Chứng tỏ rằng điểm M(4; 6) thuộc đường tròn ( )C
b Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm M(4; 6)
c Viết phương trình tiếp tuyến của (C) song song với đường thẳng 4x3y20220
Câu 54 Cho đường tròn ( )C có phương trình x2y26x2y150
a) Chứng tỏ rằng điểm (0; 5)A thuộc đường tròn ( )C ;
b) Viết phương trình tiếp tuyến với ( )C tại điểm (0; 5) A ;
c) Viết phương trình tiếp tuyến với ( )C song song với đường thẳng 8 x6y990
Lời giải
a) Ta có: 0252 6 0 2.5 15 0
Suy ra toạ độ điểm (0; 5)A thoả mãn phương trình đường tròn ( )C
Vậy điểm (0;5)A thuộc đường tròn ( )C
Trang 25Vậy d có phương trình 4 x3y100 hoặc 4x3y400
Câu 55 Cho đường tròn ( ) :C x2y22x4y 4 0 Viết phương trình tiếp tuyến d của ( )C tại điểm
(0; 2)
Lời giải
- Do 02222.0 4.2 4 , nên M thuộc đường tròn ( )0 C
- Đường tròn ( )C có tâm ( 1; 2) I Tiếp tuyến của ( )C tại M có vecto pháp tuyến là (1; 0)
nên phương trình là:
1(x0) 0.( y2) 0 hay x0
Câu 56 Cho bốn điểm (2; 6), ( 6; 2), ( 1; 3)A B C và M(3;5)
a) Viết phương trình đường tròn ( )C đi qua ba điểm , , A B C
b) Chứng minh rằng điểm M thuộc đường tròn ( )C
c) Viết phương trình tiếp tuyến của ( )C tại điểm M
Cộng theo từng vế của phương trình (1) với phương trình (2), phương trình
(1) với phương trình (3), ta được hệ phương trình 16 8 0 1
Vậy phương trình của đường tròn ( )C là: x2y22x4y200
Trang 26Đường tròn ( )C có tâm ( 3; 2) I Đường thẳng đi qua điểm M(0; 2) và có vectơ pháp tuyến
a) Chứng minh rằng là một tiếp tuyến của đường tròn ( )C
b) Viết phương trình tiếp tuyến d của ( ) C , biết rằng d song song với đường thẳng
Ta có ( , )d I R , do đó là một tiếp tuyến của ( )C
b) Vì đường thẳng d song song với đường thẳng nên phương trình đường thẳng d có dạng
Câu 59 Cho đường thẳng : sin cos 1 0
x y , trong đó là một số thực thuộc khoảng (0;180)
a) Tính khoảng cách từ gốc toạ độ O đến đường thẳng
b) Chứng minh rằng khi thay đổi, tồn tại một đường tròn cố định luôn tiếp xúc với đường thẳng
Vì ( , ) 1d O R nên ( ) C luôn tiếp xúc với Vậy phương trình đường tròn (C) cần tìm là
Câu 60 Trong mặt phẳng tọa độ oxy cho đường tròn (C) (x1)2(y2)28
a) Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C) tại điểm A(3; -4)
b) Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C) qua điểm B(5; -2)
c) Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C) biết tiếp tuyến vuông góc với d:
2014 0
d) Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C ) biết tiếp tuyến tạo với trục tung một góc 450
Lời giải
a) Đường tròn (C) có tâm I(1; -2) và bán kính R 2 2
Do A thuộc (C) nên tiếp tuyến qua A và nhận IA (2; 2)
làm vector pháp tuyến
Trang 27Với a chọn b a 1 b Phương trình tiếp tuyến là 1 xy 3 0
Với a chọn b a 1 b Phương trình tiếp tuyến là 1 xy 7 0
c) Tiếp tuyến vuông góc d nên có dạng xy c 0
72
c c
+ TH2: chọn b 1 c3;a1 ta được :xy 1 0
Vậy có 4 tiếp tuyến cần tìm là :xy ; 5 0 :xy ; 3 0 :x ; y 7 0 :xy 1 0
Trang 28Câu 61 Trong mặt phẳng tọa độ oxy cho đường tròn (C1) :x2y22y 3 0 và
Có I1I2 5 R1R2 nên 2 đường tròn ở ngoài nhau, như vậy có 4 tiếp tuyến chung
TH1: Nếu tiếp tuyến song song oy thì có dạng x c 0
Ta có d I( ; )1 d I( ; )2 c 4c c 2
Vậy tiếp tuyến :x 2 0
TH2: Nếu không song song với oy thì phương trình của : yax b
Ta có
2 1
472
a b
a b
a b
Vậy có 4 tiếp tuyến :x 2 0: 3x4y14 ; 0 : 3x4y ; và 6 0 : 7x24y74 0
Câu 62 Trong mặt phẳng tọa độ oxy cho đường tròn (C1) : (x2)2(y3)22 và