1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Bài 20 phương trình đường thẳng oxy câu hỏi

18 5 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 705,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI TẬP TOÁN 10 Điện thoại 0946798489 Facebook Nguyễn Vương https //www facebook com/phong baovuong Trang 1 A KIẾN THỨC CẦN NHỚ 1 PHƯƠNG TRÌNH TỔNG QUÁT CỦA ĐƯỜNG THẲNG Véc tơ n  khác 0  được gọi l[.]

Trang 1

A KIẾN THỨC CẦN NHỚ

1 PHƯƠNG TRÌNH TỔNG QUÁT CỦA ĐƯỜNG THẲNG

Véc tơ n

khác 0

được gọi là véc tơ pháp tuyến của đường thẳng  nếu giá của nó vuông góc với

Nhận xét

- Nếu n

là véc tơ pháp tuyến của đường thẳng  thì k n k  0

cũng là véc tơ pháp tuyến của 

- Đường thẳng hoàn toàn xác định nếu biết một điểm và một véc tơ pháp tuyến của nó

-Trong mặt phẳng toạ độ, mọi đường thẳng đều có phương trình tổng quát dạng axby  , c 0 với ab không đồng thời bằng 0 Ngược lại, mỗi phương trình dạng ax by   , với c 0 a

b không đồng thời bằng 0, đều là phương trình của một đường thẳng, nhận ( ; )n a b

là một véc tơ pháp tuyến

-Trong mặt phẳng toạ độ, cho đường thẳng :ax by   c 0

- Nếu b 0 thì phương trình  có thể đưa về dạng xm (với m c

a

  ) và  vuông góc với Ox

- Nếu b 0 thì phương trình  có thể đưa về dạng ynxp (với n a,p c

Ví dụ 1 Trong mặt phẳng toạ độ, cho tam giác có ba đỉnh là A(3;1), (4; 0), (5;3)B C Hãy chỉ ra

một véc tơ pháp tuyến của đường trung trực của đoạn thẳng AB và một véc tơ pháp tuyến của đường cao kẻ từ A của tam giác ABC

Lời giải

Đường trung trực của đoạn thẳng AB vuông góc với AB nên có véc tơ pháp tuyến AB(1; 1)

Đường cao kẻ từ A của tam giác ABC vuông góc với BC nên có véc tơ pháp tuyến BC(1;3)



Ví dụ 2 Trong mặt phẳng toạ độ, lập phương trình tổng quát của đường thẳng  đi qua điểm

(2;1)

A và nhận (3; 4)n

là một véc tơ pháp tuyến

Lời giải

Đường thẳng  có phương trình là 3(x2)4(y1) hay 30 x4y10 0

Ví dụ 3 Trong mặt phẳng toạ độ, lập phương trình đường thẳng  đi qua điểm (0;A b) và có véc

tơ pháp tuyến ( ; 1)n a 

, với a, b là các số cho trước Đường thẳng  có mỗi liên hệ gì với đồ thị

của hàm số yax b

Lời giải

Đường thẳng  có phương trình là (a x0) 1( y b )0 hay axy  b 0

Đường thẳng  là tập hợp những điểm M x y thoả mãn ( ; ) axy   (hay là, y b 0 ax b )

Do đó, đồ thị của hàm số yax b chính là đường thẳng :axyb0

2 PHƯƠNG TRÌNH THAM SỐ CỦA ĐƯỜNG THẲNG

BÀI 20 PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG

• |FanPage: Nguyễn Bảo Vương

Trang 2

Véc tơ u

khác 0

được gọi là véc tơ chỉ phương của đường thẳng  nếu giá của nó song song hoặc trùng 

Nhận xét

- Nếu u

là véc tơ chỉ phương của đường thẳng  thì ku k ( 0)

cũng là véc tơ chỉ phương của 

- Đường thẳng hoàn toàn xác định nếu biết một điểm và một véc tơ chỉ phương của nó

- Hai véc tơ ( ; )n a b

và (u b a; )

vuông góc với nhau nên nếu n

là véc tơ pháp tuyến của đường thẳng  thì u

là véc tơ chỉ phương của đường thẳng đó và ngược lại

Cho đường thẳng  đi qua điểm A x y 0; 0 và có véc tơ chỉ phương u a b( ; )

Khi đó điểm ( ; )

M x y thuộc đường thẳng  khi và chỉ khi tồn tại số thực t sao cho AMtu

, hay

0 0

x x at

y y bt

(2)

Hệ (2) được gọi là phương trình tham số của đường thẳng  ( t là tham số)

Ví dụ 4 Trong mặt phẳng toạ độ, cho A(3; 2), (1; 4)B  Hãy chỉ ra hai véc tơ chỉ phương của

đường thẳng AB

Lời giải

Đường thẳng AB nhận AB  ( 2; 6)

là một véc tơ chỉ phương

2

u  AB



, khi đó u

cũng là một véc tơ chỉ phương của đường thẳng AB

Ví dụ 5 Lập phương trình tham số của đường thẳng  đi qua điểm A(2; 3) và có véc tơ chỉ phương (4; 1)u 

Lời giải

Phương trình tham số của đường thẳng  là 2 4

3

 

  

Ví dụ 6 Lập phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm (2;3)A và (1;5)B

Lời giải

Đường thẳng AB đi qua A(2;3) và có véc tơ chỉ phương AB  ( 1; 2)

, do đó có phương trình tham số là 2

3 2

 

 

B CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP

Dạng 1 Lập phương trình tham số, tổng quát của đường thẳng

Phương pháp: Để lập phương trình tham số của đường thẳng  ta thực hiện các bước sau:

- Tìm một vectơ chỉ phương ( ; )

u a b của đường thẳng ;

- Tìm một điểm M0x y0; 0 thuộc ;

- Phương trình tham số của đường thẳng  là 0

0

x x at

y y bt ( t là tham số)

Phương pháp: Để lập phương trình tổng quát của đường thẳng  ta thực hiện các bước sau:

- Tìm một vectơ pháp tuyến ( ; )

n a b của đường thẳng ;

Trang 3

- Tìm một điểm M0x y0; 0 thuộc ;

- Lập phương trình của :a x x0b y y00 rồi biến đổi về dạng tổng quát:

 0 0

0

ax by c c ax by

BÀI TẬP SÁCH GIÁO KHOA, SÁCH BÀI TẬP

Câu 1 a) Cho đường thẳng  có vectơ pháp tuyến 1; 5

n   

Tìm vectơ chỉ phương của 

b) Cho đường thẳng d có vectơ chỉ phương u  (1;3)

Tìm hai vectơ pháp tuyến của d

Câu 2 a) Viết phương trình tham số của đường thẳng  đi qua điểm A(2;7) và nhận u   ( 3;5)

làm

vectơ chỉ phương

b) Tìm toạ độ điểm M trên  , biết M có hoành độ bằng 4

Câu 3 a) Viết phương trình tham số của đường thẳng  đi qua điểm A ( 1;3) và có vectơ chỉ phương

1 2;

2

u  

b) Cho đường thẳng  có phương trình tham số là 5 3

8 2

  

 

Chỉ ra tọa độ một vectơ chỉ phương của  và một điểm thuộc đường thẳng 

Câu 4 Lập phương trình mỗi đường thẳng trong các Hình 34, 35, 36, 37 sau đây:

Câu 5 Lập phương trình tham số của đường thẳng  trong mỗi trường hợp sau:

a)  đi qua điểm ( 1;3)A  và có vectơ chỉ phương (2; 3)

b)  đi qua điểm (2;1)B và có vectơ pháp tuyến   ( 3; 4)

c)  đi qua hai điểm (3; 3)A  và ( 2; 1)B  

Câu 6 Cho đường thẳng d có phương trình tổng quát là x2y 5 0 Lập phương trình tham số của

đường thẳng d

Trang 4

Câu 7 Cho tam giác ABC, biết tọa độ trung điểm các cạnh BC CA AB lần lượt là , ,

( 1;1), (3; 4), (5; 6)

a) Viết phương trình tham số của các đường thẳng AB BC CA , ,

b) Viết phương trình tổng quát của các đường trung trực của tam giác ABC

Câu 8 Viết phương trình tổng quát của các đường thẳng là đồ thị các hàm số bậc nhất sau:

a) d1:y2x3;

2

d y  x

c) d3:yx

Câu 9 Viết phương trình tổng quát của các đường thẳng là đồ thị các hàm số bậc nhất sau:

a) d1:y x 4b) 2: 2 1

3

d y x c) d3:y x

Câu 10 Viết phương trình tổng quát của đường thẳng  đi qua điểm ( 2; 4)A  và có vectơ pháp tuyến là

(3; 2)

n 

Câu 11 Lập phương trình đường thẳng  thoả mãn mỗi điều kiện sau:

a) Đường thẳng  đi qua điểm M  ( 2; 3) và có n  (2;5)

là vectơ pháp tuyến;

b) Đường thẳng  đi qua điểm M(3; 5) và có u  (2; 4)

là vectơ chỉ phương;

c) Đường thẳng  đi qua hai điểm ( 3; 4)A  và (1; 1)B

Câu 12 Lập phương trình tổng quát của đường thẳng  đi qua điểm ( 1; 2)A  và

a Có vectơ pháp tuyến là (3; 2)

n

b Có vectơ chỉ phương là  ( 2;3)

u

Câu 13 Cho đường thẳng d có phương trình tham số là: 1 3

2 2

   

 

a Lập phương trình tổng quát của đường thẳng d

b Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng d lần lượt với các trục Ox Oy ,

c Đường thẳng d có đi qua điểm M( 7;5) hay không?

Câu 14 Viết phương trình tham số và phương trình tổng quát của đường thẳng d trong các trường hợp

sau:

a) Đường thẳng d đi qua điểm A(2;1) và có vectơ chỉ phương u  (3; 2)

; b) Đường thẳng d đi qua điểm B(3;3) và có vectơ pháp tuyến n  (5; 2)

; c) Đường thẳng d đi qua hai điểm C(1;1), (3;5)D

Câu 15 Lập phương trình tổng quát của đường thẳng  trong mỗi trường hợp sau:

a)  đi qua điểm ( 2; 1)A   và có vectơ pháp tuyến (3; 4)

b)  đi qua điểm (3; 2)B  và có vectơ chỉ phương (5; 3)

c)  đi qua hai điểm (5; 0)CD(0; 2)

Câu 16 Cho tam giác ABC, biết (1;3), ( 1; 1), (5; 3)A B   C  Lập phương trình tổng quát của:

a) Ba đường thẳng AB BC AC ; , ,

b) Đường trung trực cạnh AB;

c) Đường cao AH và đường trung tuyến AM

Câu 17 Cho tam giác ABC có (3; 7), ( 2; 2), (6;1)A BC Viết phương trình tổng quát của các đường cao

của tam giác ABC

Câu 18 Cho tam giác ABC, biết (1;3); ( 1; 1); (5; 3)A B   C  Lập phương trình tổng quát của:

a Ba đường thẳng AB BC AC , ,

b Đường trung trực cạnh AB

c Đường cao AH và đường trung tuyến AM của tam giác ABC

Trang 5

Câu 19 Lập phương trình tham số và phương trình tổng quát của đường thẳng d trong mỗi trường hợp sau:

a d đi qua điểm ( 1;5)A  và có vectơ chỉ phương (2;1)

u

b d đi qua điểm (4; 2)B  và có vectơ pháp tuyến là (3; 2)

n

c d đi qua (1;1)P và có hệ số góc k 2

d d đi qua hai điểm (3; 0)Q và (0; 2)R

Câu 20 Cho tam giác ABC, biết (2;5), (1; 2)A B và (5; 4)C

a Lập phương trình tổng quát của đường thẳng BC

b Lập phương trình tham số của trung tuyến AM

c Lập phương trình của đường cao AH

Câu 21 Lập phương trình tham số và phương trình tổng quát của đường thẳng  trong mỗi trường hợp

sau:

a  đi qua (2;1)A và song song với đường thẳng 3xy 9 0;

b  đi qua ( 1; 4)B  và vuông góc với đường thẳng 2xy20

Câu 22 Viết phương trình tham số và phương trình tổng quát của đường thẳng d trong các trường hợp

sau:

a) Đường thẳng d đi qua điểm A(5; 4) và có vectơ chỉ phương (1;3)

b) Đường thẳng d đi qua điểm B(1; 2) và có vectơ pháp tuyến  ( 1; 4)

c) Đường thẳng d đi qua hai điểm C(2; 2), (4;6)D

Câu 23 Lập phương trình tổng quát và phương trình tham số của đường thẳng d trong mỗi trường hợp

sau:

a) d đi qua điểm M(2; 2) và có vectơ chỉ phương (4;7)

b) d đi qua điểm N(0;1) và có vectơ pháp tuyến là  ( 5;3)

c) d đi qua A( 2; 3)  và có hệ số góc k 3;

d) d đi qua hai điểm P(1;1) và Q(3; 4)

Câu 24 Cho tam giác ABC , biết A(1; 4), (0;1)BC(4;3)

a) Lập phương trình tổng quát của đường thẳng BC

b) Lập phương trình tham số của đường trung tuyến AM

c) Lập phương trình tổng quát của đường cao AH

Câu 25 Lập phương trình tổng quát của đường thẳng  trong mỗi trường hợp sau:

a)  đi qua M(3;3) và song song với đường thẳng x2y20220;

b)  đi qua N(2; 1) và vuông góc với đường thẳng 3x2y990

Câu 26 Trong mặt phẳng tọa độ cho (2;1), (3; 2), (1;3), ( 2;1)  

a Lập phương trình tổng quát của đường thẳng  đi qua A và có vecto pháp tuyến 1 

n

b Lập phương trình tham số của đường thẳng  đi qua B và có vecto chỉ phương 2 

v

c Lập phương trình tham số của đường thẳng AB

Câu 27 Lập phương trình tổng quát của các trục tọa độ

Câu 28 Cho hai đường thẳng 1: 1 2

3 5

 

 

 

y t và 2x3y 5 0

a Lập phương trình tổng quát của  1

b Lập phương trình tham số của  2

Câu 29 Trong mặt phẳng tọa độ, cho tam giác ABC có (1; 2), (3; 0)A B và ( 2; 1)C  

a Lập phương trình đường cao kẻ từ A

b Lập phương trình đường trung tuyến kẻ từ B

Câu 30 (Phương trình đoạn chắn của đường thẳng)

Trang 6

Chứng minh rằng, đường thẳng đi qua hai điểm ( ; 0)A a và (0; )B b với ab0 có phương trình là

1

ab

Câu 31 Trong mặt phẳng Oxy , cho điểm M( 1; 2) và hai vectơ (3; 2), (2;1)

a) Lập phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua M nhận vectơ 

n là vectơ pháp tuyến b) Lập phương trình tham số của đường thẳng đi qua M nhận vectơ 

u là vectơ chỉ phương

c) Lập phương trình đường thẳng đi qua M có hệ số góc bằng 3

Câu 32 Trong mặt phẳng Oxy, cho ba điểm A( 1;0), (1; 2) BC(3;3)

a) Lập phương trình tham số của đường thẳng AB

b) Lập phương trình đường trung trực của đoạn AB

c) Tìm điểm D thuộc đường thẳng AB sao cho CD5

Câu 33 Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác MNP có M(2;1),N( 3;0) và P(1; 4)

a) Lập phương trình tổng quát của đường cao kẻ từ M của tam giác MNP

b) Lập phương trình tổng quát của đường thẳng MN

c) Lập phương trình tổng quát của đường trung tuyến kẻ từ M của tam giác MNP

Câu 34 Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm D(0; 2) và hai vectơ (1; 3), (1;3)

a) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng d đi qua D và nhận 

n là một vectơ pháp tuyến

b) Viết phương trình tham số của đường thẳng  đi qua D và nhận 

u là một vectơ chỉ phương

Câu 35 Trong mặt phẳng Oxy, cho ba điểm A(1; 2), (0; 1)B  và C( 2;3) Lập phương trình tổng quát của

đường thẳng qua A và vuông góc với đường thẳng BC

Câu 36 Trong mặt phẳng Oxy, cho hai điểm A(1; 2) và B(2;3) Tìm một vectơ chỉ phương của đường

thẳng AB và viết phương trình tham số của đường thẳng AB

Câu 37 Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng : 2x  y 5 0 Tìm tất cả các vectơ pháp tuyến có độ

dài 2 5 của đường thẳng 

Câu 38 Trong mặt phẳng Oxy , cho đường thẳng d có phương trình y 2x3 Viết phương trình tham

số và phương trình tổng quát của đường thẳng d

Câu 39 Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M(2;1) và đường thẳng : 2

2

 

 

y t Tìm điểm N thuộc

đường thẳng  sao cho MN 2

Câu 40 Trong mặt phẳng Oxy , cho tam giác ABC có toạ độ ba đỉnh A(0; 1), (2;3) BC( 4;1) Lập

phương trình tham số của đường trung bình ứng với cạnh BC của tam giác ABC

Câu 41 Trong mặt phẳng Oxy , cho hình vuông ABCD có A( 1;0) và B(1; 2)

a) Lập phương trình đường thẳng BC

b) Tìm toạ độ của điểm C biết rằng hoành độ của điểm C là số dương

BÀI TẬP BỔ SUNG

Trang 7

Câu 42 Viết phương trình tổng quát của

a) Đường thẳng Ox b) Đường thẳng Oy c) Các đường phân giác của góc xOy

Câu 43 Viết phương trình tổng quát của đường thẳng

a) Đi qua M x y 0; 0 và song song với Ox

b) Đi qua M x y 0; 0 và vuông góc với Ox

c) Đi qua M x y 0; 0khác gốc O và điểm O

Câu 44 Cho hai điểm M x y1 1; 1, M2x y2; 2 Lập phương trình tổng quát của

a) Đường thẳng đi qua M , 1 M 2

b) Đường trung trực của đoạn thẳng M M1 2

Câu 45 Chứng minh rằng đường thẳng đi qua hai điểm A a ; 0 và B0;b với a 0 và b 0 có phương

trình theo đoạn chắn là x y 1

ab

Câu 46 Một đường thẳng đi qua điểm M5; 3  cắt trục OxOy lần lượt tại A và B sao cho M

trung điểm của AB Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đó

Câu 47 Cho đường thẳng  có phương trình Ax By C  0 và điểm M0x y0; 0 Viết phương trình

đường thẳng đi qua điểm M và 0

a) Song song với dường thẳng 

b) Vuông góc với đường thẳng 

Câu 48 Lập phương trình tổng quát của đường thẳng d đi qua M3; 4 và có VTPT n    2;1

Câu 49 Lập phương trình tổng quát của đường thẳng

a) qua A2; 0 và B0;3

b) qua M   5; 8 và có hệ số góc k  3

Câu 50 Viết phương trình tổng quát của đường thẳng d

a) qua M   1; 4 và song song với đường thẳng 3x5y 2 0

b) qua N 1;1 và vuông góc với đường thẳng 2x3y 7 0

Câu 51 Cho hai điểm P4; 0 và Q0; 2  Viết phương trình tổng quát của đường thẳng

a) Qua điểm S và song song với đường thẳng PQ

b) Trung trực của PQ

Câu 52 Viết phương trình các đường trung trực của tam giác ABC biết M  1;1, N1;9, P9;1 là các

trung điểm ba cạnh của tam giác

Câu 53 Cho điểm M1; 2 Hãy lập phương trình của đường thẳng đi qua điểm M và chắn trên hai trục

tọa độ hai đoạn thằng có độ dài bằng nhau

Câu 54 Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm M2;5 và cách đều hai điểm P  1; 2, Q5; 4

Trang 8

Câu 55 Đường thẳng d: 2x  y 8 0 cắt các trục tọa độ Ox và Oy lần lượt tại các điểm AB Gọi

M là điểm chia đoạn AB theo tỉ số 3 Viết phương trình đường thẳng đi qua M và vuông góc

với d

Câu 56 Cho đường thẳng d1: 2x   ; y 2 0 d2:xy 3 0 và điểm M3;0 Viết phương trình đường

thẳng  đi qua điểm M , cắt d và 1 d lần lượt tại 2 A và B sao cho M là trung điểm của đoạn

AB

Câu 57 Cho tam giác ABC biết A2; 1 ,  B–1; 0 ,  C0; 3

a)Viết phương trình tổng quát của đường cao AH

b)Viết phương trình tổng quát đường trung trực của đoạn thẳng AB

c)Viết phương trình tổng quát đường thẳng BC

d)Viết phương trình tổng quát đường thẳng qua A và song song với BC

Câu 58 Viết phương trình tham số của đường thẳng qua:

a)M0x0; y0 và vuông góc với đường thẳng AxByC  0

b)M0x0; y0 và song song với đường thẳng AxByC  0

Câu 59 Lập phương trình tham số của đường thẳng d đi qua điểm M(2;1) và có VTCP u(3;7)

Câu 60 Lập phương trình tham số của đường thẳng d :

a)Đi qua điểm M(5;1) và có hệ số góc k  8

b)Đi qua hai điểm A(3; 4) và B(4; 2)

Câu 61 Viết phương trình tham số của đường thẳng:

a)2x3 – 6y 0

b)y–4x5

Câu 62 Viết phương trình tham số của đường thẳng:

a)d: x  3

Câu 63 Lập phương trình chính tắc của đường thẳng:

a)Qua A(-4;1) và B(1; 4)

b)Qua A(4;1) và B(4; 2)

Câu 64 Cho điểm A(-5; 2) và đường thẳng d:

2

3 1

2

x

Lập phương trình chính tắc của đường thẳng d’:

a)Qua A và song song với d

b)Qua A và vuông góc với d

Trang 9

Dạng 2 Tìm toạ độ điểm thuộc đường thẳng thoả mãn điều kiện cho trước

BÀI TẬP SÁCH GIÁO KHOA, SÁCH BÀI TẬP

Câu 65 Cho đường thẳng d có phương trình tham số là: 1 2

2

 

  

a) Tìm toạ độ điểm M thuộc d sao cho OM 5 với O là gốc toạ độ

b) Tìm toạ độ điểm N thuộc d sao cho khoảng cách từ N đến trục hoành Ox là 3

Câu 66 Cho đường thẳng d có phương trình tổng quát là: x2y 5 0

a Lập phương trình tham số của đường thẳng d

b Tìm tọa độ điểm M thuộc d sao cho OM 5 với O là gốc tọa dộ

c Tìm tọa độ điểm N thuộc d sao cho khoảng cách từ N đến trục hoành Ox là 3

Câu 67 Cho đường thẳng : 4

1 2

 

 

  

y t và điểm (2;1)A Hai điểm M N nằm trên ,  a) Tìm tọa độ điểm M sao cho AM  17

b) Tìm toạ độ điểm N sao cho đoạn thẳng AN ngắn nhất

Câu 68 Cho ba điểm ( 2; 2), (7;5), (4; 5)AB C  và đường thẳng : 2xy40

a) Tìm tọa độ điểm M thuộc  và cách đều hai điểm AB

b*) Tìm toạ độ điểm N thuộc  sao cho |    |

NA NB NC có giá trị nhỏ nhất

Dạng 3 Ứng dụng bài toán thực tế

BÀI TẬP SÁCH GIÁO KHOA, SÁCH BÀI TẬP

Câu 69 Đường thẳng  ở hình biểu thị tổng chi phí lắp đặt và tiền cước sử dụng dịch vụ Internet (đơn vị:

trăm nghìn đồng) theo thời gian của một gia đình (đơn vị: tháng)

a) Viết phương trình của đường thẳng 

b) Cho biết giao điểm của đường thẳng  với trục tung trong tình huống này có ý nghĩa gì c) Tính tổng chi phí lắp đặt và sử dụng Internet trong 12 tháng đầu tiên

Câu 70 Để tham gia một phòng tập thể dục, người tập phải trả một khoản phí tham gia ban đầu và phí sử

dụng phòng tập Đường thẳng  ở Hình 7 biểu thị tổng chi phí (đơn vị:triệu đồng) tham gia một phòng tập thể dục theo thời gian tập một người (đơn vị: tháng)

Trang 10

a) Viết phương trình của đường thẳng 

b) Giao điểm của đường thẳng  với trục tung trong tình huống này có ý nghĩa gì?

c) Tính tổng chi phí mà người đó phải trả khi tham gia phòng tập thể dục với thời gian 12 tháng

Câu 71 Theo Google Maps, sân bay Nội Bài có vĩ độ 21, 2 Bắc, kinh độ 105,8° Đông, sân bay Đà Nẵng

có vĩ độ 16,1° Bắc, kinh độ 108,2° Đông Một máy bay, bay từ Nội Bài đến sân bay Đà Nẵng Tại

thời điểm t giờ, tính từ lúc xuất phát, máy bay ở vị trí có vĩ độ x Bắc, kinh độ 0 y Đông được 0

tính theo công thức

153 21,2 40 9 105,8

5

a Hỏi chuyến bay từ Hà Nội đến Đà Nẵng mất mấy giờ?

b Tại thời điểm 1 giờ kể từ lúc cất cánh, máy bay đã bay qua vĩ̃ tuyến 17 ( 0 

17 B c chưa? ?

Câu 72 Nhà bạn Nam định đổi tủ lạnh và dự định kê vào vị trí dưới cầu thang Biết vị trí định kê tủ lạnh

có mặt cắt là một hình thang vuông với hai đáy lần lượt là 150 cm và 250 cm , chiều cao là 150

cm (như hình vẽ) Bố mẹ bạn Nam định mua một 250 cm tủ lạnh 2 cánh (Side by side) có chiều

cao là 183 cm và bề ngang 90 cm Bằng cách sử dụng toạ độ trong mặt phẳng, em hãy giúp Nam

tính xem bố mẹ bạn Nam có thể kê vừa chiếc tủ lạnh vào vị trí cần kê không ?

BÀI TẬP BỔ SUNG

Câu 73 Chuyển động của vật thể M được thể hiện trên mặt phẳng toạ độ Oxy Vật thể M khởi hành từ

điểm (5;3)A và chuyển động thẳng đều với vectơ vận tốc là (1; 2)

a) Hỏi vật thể M chuyển động trên đường thẳng nào?

b) Xác định toạ độ của vật thể M tại thời điểm (t t0) tính từ khi khởi hành

Ngày đăng: 23/11/2022, 23:46

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w