BÀI TẬP TOÁN 10 Điện thoại 0946798489 Facebook Nguyễn Vương https //www facebook com/phong baovuong Trang 1 A KIẾN THỨC CẦN NHỚ 1 PHƯƠNG TRÌNH TỔNG QUÁT CỦA ĐƯỜNG THẲNG Véc tơ n khác 0 được gọi l[.]
Trang 1A KIẾN THỨC CẦN NHỚ
1 PHƯƠNG TRÌNH TỔNG QUÁT CỦA ĐƯỜNG THẲNG
Véc tơ n
khác 0
được gọi là véc tơ pháp tuyến của đường thẳng nếu giá của nó vuông góc với
Nhận xét
- Nếu n
là véc tơ pháp tuyến của đường thẳng thì k n k 0
cũng là véc tơ pháp tuyến của
- Đường thẳng hoàn toàn xác định nếu biết một điểm và một véc tơ pháp tuyến của nó
-Trong mặt phẳng toạ độ, mọi đường thẳng đều có phương trình tổng quát dạng axby , c 0 với a và b không đồng thời bằng 0 Ngược lại, mỗi phương trình dạng ax by , với c 0 a và
b không đồng thời bằng 0, đều là phương trình của một đường thẳng, nhận ( ; )n a b
là một véc tơ pháp tuyến
-Trong mặt phẳng toạ độ, cho đường thẳng :ax by c 0
- Nếu b 0 thì phương trình có thể đưa về dạng xm (với m c
a
) và vuông góc với Ox
- Nếu b 0 thì phương trình có thể đưa về dạng ynxp (với n a,p c
Ví dụ 1 Trong mặt phẳng toạ độ, cho tam giác có ba đỉnh là A(3;1), (4; 0), (5;3)B C Hãy chỉ ra
một véc tơ pháp tuyến của đường trung trực của đoạn thẳng AB và một véc tơ pháp tuyến của đường cao kẻ từ A của tam giác ABC
Lời giải
Đường trung trực của đoạn thẳng AB vuông góc với AB nên có véc tơ pháp tuyến AB(1; 1)
Đường cao kẻ từ A của tam giác ABC vuông góc với BC nên có véc tơ pháp tuyến BC(1;3)
Ví dụ 2 Trong mặt phẳng toạ độ, lập phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm
(2;1)
A và nhận (3; 4)n
là một véc tơ pháp tuyến
Lời giải
Đường thẳng có phương trình là 3(x2)4(y1) hay 30 x4y10 0
Ví dụ 3 Trong mặt phẳng toạ độ, lập phương trình đường thẳng đi qua điểm (0;A b) và có véc
tơ pháp tuyến ( ; 1)n a
, với a, b là các số cho trước Đường thẳng có mỗi liên hệ gì với đồ thị
của hàm số yax b
Lời giải
Đường thẳng có phương trình là (a x0) 1( y b )0 hay axy b 0
Đường thẳng là tập hợp những điểm M x y thoả mãn ( ; ) axy (hay là, y b 0 ax b )
Do đó, đồ thị của hàm số yax b chính là đường thẳng :axyb0
2 PHƯƠNG TRÌNH THAM SỐ CỦA ĐƯỜNG THẲNG
BÀI 20 PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
• |FanPage: Nguyễn Bảo Vương
Trang 2Véc tơ u
khác 0
được gọi là véc tơ chỉ phương của đường thẳng nếu giá của nó song song hoặc trùng
Nhận xét
- Nếu u
là véc tơ chỉ phương của đường thẳng thì ku k ( 0)
cũng là véc tơ chỉ phương của
- Đường thẳng hoàn toàn xác định nếu biết một điểm và một véc tơ chỉ phương của nó
- Hai véc tơ ( ; )n a b
và (u b a; )
vuông góc với nhau nên nếu n
là véc tơ pháp tuyến của đường thẳng thì u
là véc tơ chỉ phương của đường thẳng đó và ngược lại
Cho đường thẳng đi qua điểm A x y 0; 0 và có véc tơ chỉ phương u a b( ; )
Khi đó điểm ( ; )
M x y thuộc đường thẳng khi và chỉ khi tồn tại số thực t sao cho AM tu
, hay
0 0
x x at
y y bt
(2)
Hệ (2) được gọi là phương trình tham số của đường thẳng ( t là tham số)
Ví dụ 4 Trong mặt phẳng toạ độ, cho A(3; 2), (1; 4)B Hãy chỉ ra hai véc tơ chỉ phương của
đường thẳng AB
Lời giải
Đường thẳng AB nhận AB ( 2; 6)
là một véc tơ chỉ phương
2
u AB
, khi đó u
cũng là một véc tơ chỉ phương của đường thẳng AB
Ví dụ 5 Lập phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm A(2; 3) và có véc tơ chỉ phương (4; 1)u
Lời giải
Phương trình tham số của đường thẳng là 2 4
3
Ví dụ 6 Lập phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm (2;3)A và (1;5)B
Lời giải
Đường thẳng AB đi qua A(2;3) và có véc tơ chỉ phương AB ( 1; 2)
, do đó có phương trình tham số là 2
3 2
B CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP
Dạng 1 Lập phương trình tham số, tổng quát của đường thẳng
Phương pháp: Để lập phương trình tham số của đường thẳng ta thực hiện các bước sau:
- Tìm một vectơ chỉ phương ( ; )
u a b của đường thẳng ;
- Tìm một điểm M0x y0; 0 thuộc ;
- Phương trình tham số của đường thẳng là 0
0
x x at
y y bt ( t là tham số)
Phương pháp: Để lập phương trình tổng quát của đường thẳng ta thực hiện các bước sau:
- Tìm một vectơ pháp tuyến ( ; )
n a b của đường thẳng ;
Trang 3- Tìm một điểm M0x y0; 0 thuộc ;
- Lập phương trình của :a x x0b y y00 rồi biến đổi về dạng tổng quát:
0 0
0
ax by c c ax by
BÀI TẬP SÁCH GIÁO KHOA, SÁCH BÀI TẬP
Câu 1 a) Cho đường thẳng có vectơ pháp tuyến 1; 5
n
Tìm vectơ chỉ phương của
b) Cho đường thẳng d có vectơ chỉ phương u (1;3)
Tìm hai vectơ pháp tuyến của d
Câu 2 a) Viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm A(2;7) và nhận u ( 3;5)
làm
vectơ chỉ phương
b) Tìm toạ độ điểm M trên , biết M có hoành độ bằng 4
Câu 3 a) Viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm A ( 1;3) và có vectơ chỉ phương
1 2;
2
u
b) Cho đường thẳng có phương trình tham số là 5 3
8 2
Chỉ ra tọa độ một vectơ chỉ phương của và một điểm thuộc đường thẳng
Câu 4 Lập phương trình mỗi đường thẳng trong các Hình 34, 35, 36, 37 sau đây:
Câu 5 Lập phương trình tham số của đường thẳng trong mỗi trường hợp sau:
a) đi qua điểm ( 1;3)A và có vectơ chỉ phương (2; 3)
b) đi qua điểm (2;1)B và có vectơ pháp tuyến ( 3; 4)
c) đi qua hai điểm (3; 3)A và ( 2; 1)B
Câu 6 Cho đường thẳng d có phương trình tổng quát là x2y 5 0 Lập phương trình tham số của
đường thẳng d
Trang 4Câu 7 Cho tam giác ABC, biết tọa độ trung điểm các cạnh BC CA AB lần lượt là , ,
( 1;1), (3; 4), (5; 6)
a) Viết phương trình tham số của các đường thẳng AB BC CA , ,
b) Viết phương trình tổng quát của các đường trung trực của tam giác ABC
Câu 8 Viết phương trình tổng quát của các đường thẳng là đồ thị các hàm số bậc nhất sau:
a) d1:y2x3;
2
d y x
c) d3:y x
Câu 9 Viết phương trình tổng quát của các đường thẳng là đồ thị các hàm số bậc nhất sau:
a) d1:y x 4b) 2: 2 1
3
d y x c) d3:y x
Câu 10 Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm ( 2; 4)A và có vectơ pháp tuyến là
(3; 2)
n
Câu 11 Lập phương trình đường thẳng thoả mãn mỗi điều kiện sau:
a) Đường thẳng đi qua điểm M ( 2; 3) và có n (2;5)
là vectơ pháp tuyến;
b) Đường thẳng đi qua điểm M(3; 5) và có u (2; 4)
là vectơ chỉ phương;
c) Đường thẳng đi qua hai điểm ( 3; 4)A và (1; 1)B
Câu 12 Lập phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm ( 1; 2)A và
a Có vectơ pháp tuyến là (3; 2)
n
b Có vectơ chỉ phương là ( 2;3)
u
Câu 13 Cho đường thẳng d có phương trình tham số là: 1 3
2 2
a Lập phương trình tổng quát của đường thẳng d
b Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng d lần lượt với các trục Ox Oy ,
c Đường thẳng d có đi qua điểm M( 7;5) hay không?
Câu 14 Viết phương trình tham số và phương trình tổng quát của đường thẳng d trong các trường hợp
sau:
a) Đường thẳng d đi qua điểm A(2;1) và có vectơ chỉ phương u (3; 2)
; b) Đường thẳng d đi qua điểm B(3;3) và có vectơ pháp tuyến n (5; 2)
; c) Đường thẳng d đi qua hai điểm C(1;1), (3;5)D
Câu 15 Lập phương trình tổng quát của đường thẳng trong mỗi trường hợp sau:
a) đi qua điểm ( 2; 1)A và có vectơ pháp tuyến (3; 4)
b) đi qua điểm (3; 2)B và có vectơ chỉ phương (5; 3)
c) đi qua hai điểm (5; 0)C và D(0; 2)
Câu 16 Cho tam giác ABC, biết (1;3), ( 1; 1), (5; 3)A B C Lập phương trình tổng quát của:
a) Ba đường thẳng AB BC AC ; , ,
b) Đường trung trực cạnh AB;
c) Đường cao AH và đường trung tuyến AM
Câu 17 Cho tam giác ABC có (3; 7), ( 2; 2), (6;1)A B C Viết phương trình tổng quát của các đường cao
của tam giác ABC
Câu 18 Cho tam giác ABC, biết (1;3); ( 1; 1); (5; 3)A B C Lập phương trình tổng quát của:
a Ba đường thẳng AB BC AC , ,
b Đường trung trực cạnh AB
c Đường cao AH và đường trung tuyến AM của tam giác ABC
Trang 5Câu 19 Lập phương trình tham số và phương trình tổng quát của đường thẳng d trong mỗi trường hợp sau:
a d đi qua điểm ( 1;5)A và có vectơ chỉ phương (2;1)
u
b d đi qua điểm (4; 2)B và có vectơ pháp tuyến là (3; 2)
n
c d đi qua (1;1)P và có hệ số góc k 2
d d đi qua hai điểm (3; 0)Q và (0; 2)R
Câu 20 Cho tam giác ABC, biết (2;5), (1; 2)A B và (5; 4)C
a Lập phương trình tổng quát của đường thẳng BC
b Lập phương trình tham số của trung tuyến AM
c Lập phương trình của đường cao AH
Câu 21 Lập phương trình tham số và phương trình tổng quát của đường thẳng trong mỗi trường hợp
sau:
a đi qua (2;1)A và song song với đường thẳng 3xy 9 0;
b đi qua ( 1; 4)B và vuông góc với đường thẳng 2xy20
Câu 22 Viết phương trình tham số và phương trình tổng quát của đường thẳng d trong các trường hợp
sau:
a) Đường thẳng d đi qua điểm A(5; 4) và có vectơ chỉ phương (1;3)
b) Đường thẳng d đi qua điểm B(1; 2) và có vectơ pháp tuyến ( 1; 4)
c) Đường thẳng d đi qua hai điểm C(2; 2), (4;6)D
Câu 23 Lập phương trình tổng quát và phương trình tham số của đường thẳng d trong mỗi trường hợp
sau:
a) d đi qua điểm M(2; 2) và có vectơ chỉ phương (4;7)
b) d đi qua điểm N(0;1) và có vectơ pháp tuyến là ( 5;3)
c) d đi qua A( 2; 3) và có hệ số góc k 3;
d) d đi qua hai điểm P(1;1) và Q(3; 4)
Câu 24 Cho tam giác ABC , biết A(1; 4), (0;1)B và C(4;3)
a) Lập phương trình tổng quát của đường thẳng BC
b) Lập phương trình tham số của đường trung tuyến AM
c) Lập phương trình tổng quát của đường cao AH
Câu 25 Lập phương trình tổng quát của đường thẳng trong mỗi trường hợp sau:
a) đi qua M(3;3) và song song với đường thẳng x2y20220;
b) đi qua N(2; 1) và vuông góc với đường thẳng 3x2y990
Câu 26 Trong mặt phẳng tọa độ cho (2;1), (3; 2), (1;3), ( 2;1)
a Lập phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua A và có vecto pháp tuyến 1
n
b Lập phương trình tham số của đường thẳng đi qua B và có vecto chỉ phương 2
v
c Lập phương trình tham số của đường thẳng AB
Câu 27 Lập phương trình tổng quát của các trục tọa độ
Câu 28 Cho hai đường thẳng 1: 1 2
3 5
y t và 2x3y 5 0
a Lập phương trình tổng quát của 1
b Lập phương trình tham số của 2
Câu 29 Trong mặt phẳng tọa độ, cho tam giác ABC có (1; 2), (3; 0)A B và ( 2; 1)C
a Lập phương trình đường cao kẻ từ A
b Lập phương trình đường trung tuyến kẻ từ B
Câu 30 (Phương trình đoạn chắn của đường thẳng)
Trang 6Chứng minh rằng, đường thẳng đi qua hai điểm ( ; 0)A a và (0; )B b với ab0 có phương trình là
1
ab
Câu 31 Trong mặt phẳng Oxy , cho điểm M( 1; 2) và hai vectơ (3; 2), (2;1)
a) Lập phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua M nhận vectơ
n là vectơ pháp tuyến b) Lập phương trình tham số của đường thẳng đi qua M nhận vectơ
u là vectơ chỉ phương
c) Lập phương trình đường thẳng đi qua M có hệ số góc bằng 3
Câu 32 Trong mặt phẳng Oxy, cho ba điểm A( 1;0), (1; 2) B và C(3;3)
a) Lập phương trình tham số của đường thẳng AB
b) Lập phương trình đường trung trực của đoạn AB
c) Tìm điểm D thuộc đường thẳng AB sao cho CD5
Câu 33 Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác MNP có M(2;1),N( 3;0) và P(1; 4)
a) Lập phương trình tổng quát của đường cao kẻ từ M của tam giác MNP
b) Lập phương trình tổng quát của đường thẳng MN
c) Lập phương trình tổng quát của đường trung tuyến kẻ từ M của tam giác MNP
Câu 34 Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm D(0; 2) và hai vectơ (1; 3), (1;3)
a) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng d đi qua D và nhận
n là một vectơ pháp tuyến
b) Viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua D và nhận
u là một vectơ chỉ phương
Câu 35 Trong mặt phẳng Oxy, cho ba điểm A(1; 2), (0; 1)B và C( 2;3) Lập phương trình tổng quát của
đường thẳng qua A và vuông góc với đường thẳng BC
Câu 36 Trong mặt phẳng Oxy, cho hai điểm A(1; 2) và B(2;3) Tìm một vectơ chỉ phương của đường
thẳng AB và viết phương trình tham số của đường thẳng AB
Câu 37 Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng : 2x y 5 0 Tìm tất cả các vectơ pháp tuyến có độ
dài 2 5 của đường thẳng
Câu 38 Trong mặt phẳng Oxy , cho đường thẳng d có phương trình y 2x3 Viết phương trình tham
số và phương trình tổng quát của đường thẳng d
Câu 39 Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M(2;1) và đường thẳng : 2
2
y t Tìm điểm N thuộc
đường thẳng sao cho MN 2
Câu 40 Trong mặt phẳng Oxy , cho tam giác ABC có toạ độ ba đỉnh A(0; 1), (2;3) B và C( 4;1) Lập
phương trình tham số của đường trung bình ứng với cạnh BC của tam giác ABC
Câu 41 Trong mặt phẳng Oxy , cho hình vuông ABCD có A( 1;0) và B(1; 2)
a) Lập phương trình đường thẳng BC
b) Tìm toạ độ của điểm C biết rằng hoành độ của điểm C là số dương
BÀI TẬP BỔ SUNG
Trang 7Câu 42 Viết phương trình tổng quát của
a) Đường thẳng Ox b) Đường thẳng Oy c) Các đường phân giác của góc xOy
Câu 43 Viết phương trình tổng quát của đường thẳng
a) Đi qua M x y 0; 0 và song song với Ox
b) Đi qua M x y 0; 0 và vuông góc với Ox
c) Đi qua M x y 0; 0khác gốc O và điểm O
Câu 44 Cho hai điểm M x y1 1; 1, M2x y2; 2 Lập phương trình tổng quát của
a) Đường thẳng đi qua M , 1 M 2
b) Đường trung trực của đoạn thẳng M M1 2
Câu 45 Chứng minh rằng đường thẳng đi qua hai điểm A a ; 0 và B0;b với a 0 và b 0 có phương
trình theo đoạn chắn là x y 1
ab
Câu 46 Một đường thẳng đi qua điểm M5; 3 cắt trục Ox và Oy lần lượt tại A và B sao cho M là
trung điểm của AB Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đó
Câu 47 Cho đường thẳng có phương trình Ax By C 0 và điểm M0x y0; 0 Viết phương trình
đường thẳng đi qua điểm M và 0
a) Song song với dường thẳng
b) Vuông góc với đường thẳng
Câu 48 Lập phương trình tổng quát của đường thẳng d đi qua M3; 4 và có VTPT n 2;1
Câu 49 Lập phương trình tổng quát của đường thẳng
a) qua A2; 0 và B0;3
b) qua M 5; 8 và có hệ số góc k 3
Câu 50 Viết phương trình tổng quát của đường thẳng d
a) qua M 1; 4 và song song với đường thẳng 3x5y 2 0
b) qua N 1;1 và vuông góc với đường thẳng 2x3y 7 0
Câu 51 Cho hai điểm P4; 0 và Q0; 2 Viết phương trình tổng quát của đường thẳng
a) Qua điểm S và song song với đường thẳng PQ
b) Trung trực của PQ
Câu 52 Viết phương trình các đường trung trực của tam giác ABC biết M 1;1, N1;9, P9;1 là các
trung điểm ba cạnh của tam giác
Câu 53 Cho điểm M1; 2 Hãy lập phương trình của đường thẳng đi qua điểm M và chắn trên hai trục
tọa độ hai đoạn thằng có độ dài bằng nhau
Câu 54 Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm M2;5 và cách đều hai điểm P 1; 2, Q5; 4
Trang 8Câu 55 Đường thẳng d: 2x y 8 0 cắt các trục tọa độ Ox và Oy lần lượt tại các điểm A và B Gọi
M là điểm chia đoạn AB theo tỉ số 3 Viết phương trình đường thẳng đi qua M và vuông góc
với d
Câu 56 Cho đường thẳng d1: 2x ; y 2 0 d2:xy 3 0 và điểm M3;0 Viết phương trình đường
thẳng đi qua điểm M , cắt d và 1 d lần lượt tại 2 A và B sao cho M là trung điểm của đoạn
AB
Câu 57 Cho tam giác ABC biết A2; 1 , B–1; 0 , C0; 3
a)Viết phương trình tổng quát của đường cao AH
b)Viết phương trình tổng quát đường trung trực của đoạn thẳng AB
c)Viết phương trình tổng quát đường thẳng BC
d)Viết phương trình tổng quát đường thẳng qua A và song song với BC
Câu 58 Viết phương trình tham số của đường thẳng qua:
a)M0x0; y0 và vuông góc với đường thẳng Ax By C 0
b)M0x0; y0 và song song với đường thẳng Ax By C 0
Câu 59 Lập phương trình tham số của đường thẳng d đi qua điểm M(2;1) và có VTCP u(3;7)
Câu 60 Lập phương trình tham số của đường thẳng d :
a)Đi qua điểm M(5;1) và có hệ số góc k 8
b)Đi qua hai điểm A(3; 4) và B(4; 2)
Câu 61 Viết phương trình tham số của đường thẳng:
a)2x3 – 6y 0
b)y–4x5
Câu 62 Viết phương trình tham số của đường thẳng:
a)d: x 3
Câu 63 Lập phương trình chính tắc của đường thẳng:
a)Qua A(-4;1) và B(1; 4)
b)Qua A(4;1) và B(4; 2)
Câu 64 Cho điểm A(-5; 2) và đường thẳng d:
2
3 1
2
x
Lập phương trình chính tắc của đường thẳng d’:
a)Qua A và song song với d
b)Qua A và vuông góc với d
Trang 9Dạng 2 Tìm toạ độ điểm thuộc đường thẳng thoả mãn điều kiện cho trước
BÀI TẬP SÁCH GIÁO KHOA, SÁCH BÀI TẬP
Câu 65 Cho đường thẳng d có phương trình tham số là: 1 2
2
a) Tìm toạ độ điểm M thuộc d sao cho OM 5 với O là gốc toạ độ
b) Tìm toạ độ điểm N thuộc d sao cho khoảng cách từ N đến trục hoành Ox là 3
Câu 66 Cho đường thẳng d có phương trình tổng quát là: x2y 5 0
a Lập phương trình tham số của đường thẳng d
b Tìm tọa độ điểm M thuộc d sao cho OM 5 với O là gốc tọa dộ
c Tìm tọa độ điểm N thuộc d sao cho khoảng cách từ N đến trục hoành Ox là 3
Câu 67 Cho đường thẳng : 4
1 2
y t và điểm (2;1)A Hai điểm M N nằm trên , a) Tìm tọa độ điểm M sao cho AM 17
b) Tìm toạ độ điểm N sao cho đoạn thẳng AN ngắn nhất
Câu 68 Cho ba điểm ( 2; 2), (7;5), (4; 5)A B C và đường thẳng : 2xy40
a) Tìm tọa độ điểm M thuộc và cách đều hai điểm A và B
b*) Tìm toạ độ điểm N thuộc sao cho | |
NA NB NC có giá trị nhỏ nhất
Dạng 3 Ứng dụng bài toán thực tế
BÀI TẬP SÁCH GIÁO KHOA, SÁCH BÀI TẬP
Câu 69 Đường thẳng ở hình biểu thị tổng chi phí lắp đặt và tiền cước sử dụng dịch vụ Internet (đơn vị:
trăm nghìn đồng) theo thời gian của một gia đình (đơn vị: tháng)
a) Viết phương trình của đường thẳng
b) Cho biết giao điểm của đường thẳng với trục tung trong tình huống này có ý nghĩa gì c) Tính tổng chi phí lắp đặt và sử dụng Internet trong 12 tháng đầu tiên
Câu 70 Để tham gia một phòng tập thể dục, người tập phải trả một khoản phí tham gia ban đầu và phí sử
dụng phòng tập Đường thẳng ở Hình 7 biểu thị tổng chi phí (đơn vị:triệu đồng) tham gia một phòng tập thể dục theo thời gian tập một người (đơn vị: tháng)
Trang 10a) Viết phương trình của đường thẳng
b) Giao điểm của đường thẳng với trục tung trong tình huống này có ý nghĩa gì?
c) Tính tổng chi phí mà người đó phải trả khi tham gia phòng tập thể dục với thời gian 12 tháng
Câu 71 Theo Google Maps, sân bay Nội Bài có vĩ độ 21, 2 Bắc, kinh độ 105,8° Đông, sân bay Đà Nẵng
có vĩ độ 16,1° Bắc, kinh độ 108,2° Đông Một máy bay, bay từ Nội Bài đến sân bay Đà Nẵng Tại
thời điểm t giờ, tính từ lúc xuất phát, máy bay ở vị trí có vĩ độ x Bắc, kinh độ 0 y Đông được 0
tính theo công thức
153 21,2 40 9 105,8
5
a Hỏi chuyến bay từ Hà Nội đến Đà Nẵng mất mấy giờ?
b Tại thời điểm 1 giờ kể từ lúc cất cánh, máy bay đã bay qua vĩ̃ tuyến 17 ( 0
17 B c chưa? ?
Câu 72 Nhà bạn Nam định đổi tủ lạnh và dự định kê vào vị trí dưới cầu thang Biết vị trí định kê tủ lạnh
có mặt cắt là một hình thang vuông với hai đáy lần lượt là 150 cm và 250 cm , chiều cao là 150
cm (như hình vẽ) Bố mẹ bạn Nam định mua một 250 cm tủ lạnh 2 cánh (Side by side) có chiều
cao là 183 cm và bề ngang 90 cm Bằng cách sử dụng toạ độ trong mặt phẳng, em hãy giúp Nam
tính xem bố mẹ bạn Nam có thể kê vừa chiếc tủ lạnh vào vị trí cần kê không ?
BÀI TẬP BỔ SUNG
Câu 73 Chuyển động của vật thể M được thể hiện trên mặt phẳng toạ độ Oxy Vật thể M khởi hành từ
điểm (5;3)A và chuyển động thẳng đều với vectơ vận tốc là (1; 2)
a) Hỏi vật thể M chuyển động trên đường thẳng nào?
b) Xác định toạ độ của vật thể M tại thời điểm (t t0) tính từ khi khởi hành