1. Trang chủ
  2. » Văn Hóa - Nghệ Thuật

Giáo án Hình học 10 CB 4 cột tiết 37: Bài tập: Phương trình đường tròn

3 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 57,16 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Hướng dẫn giải bài tập 3 - Phương pháp viết pttt với đường tròn đi qua một điểm.. - Công thức viết pttt theo quy tắc phân đôi tọa độ.[r]

Trang 1

Tuần 32:

Tiết 37: Bài tập: Phương trình đường tròn

Số tiết:1

I Mục tiêu:

1 Về kiến thức: Nắm vững cách viết phương trình đường tròn

2 Về kĩ năng: Thành thạo việc

- Viết phương trình đường tròn biết tâm I(a;b) và bán kính R Xác định được tâm và bán kính đường tròn khi biết phương trình đường tròn

- Viết phương trình tiếp tuyến với đường tròn

3 Về tư duy, thái độ: Biết quy lạ về quen; cẩn thận, chính xác

II Chuẩn bị phương tiện dạy học:

1 Thực tiễn: Đã học lý thuyết bài pt đường tròn, pt đường thẳng,

2 Phương tiện:

+ GV: Chuẩn bị các bảng phụ ôn lý thuyết, SGK,

+ HS: Học kỹ lý thuyết, giải bài tập trước ở nhà, SGK,

III Gợi ý về PPDH: Cơ bản dùng PP gợi mở, vấn đáp thông qua các HĐ điều khiển tư duy

IV Tiến trình bài học và các hoạt động:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

Nêu 2 dạng pt đường tròn ? Viết pt đường tròn có tâm I(1; -2) và đi qua điểm A(3; 5)

3 Bài mới:

HĐ 1: RL kỹ năng tìm tâm và bán

kính của đường tròn có pt dạng II

Bài 1: Tìm tâm và bán kính của các

đường tròn sau:

a) x2 + y2 - 2x - 2y - 2 = 0 (1)

b) 16x2 + 16y2 + 16x - 8y - 11 = 0(2)

c) x2 + y2 - 4x + 6y - 3 = 0 (3)

Đáp số:

a) (C) có tâm I(1;1) và bk R = 2

b) (C) có tâm I(- ; ) và bk R = 1.1

2

1 4

c) (C) có tâm I(2;-3) và bk R = 4

* Pt (1), (3) có dạng gì ?

Ct tọa độ tâm và bk ?

* Pt (2) có dạng chưa, ta đưa về dạng bằng cách nào ?

* Gọi hs lên bảng

* Gọi hs nx, Gv nx

* Có dạng (II)

Tâm I(a; b), bk R = a2+ b2- c

* Chưa có dạng, chia 2 vế pt cho 16

* Hs lên bảng:

a) pt (1) có dạng x2 + y2 - 2ax - 2by + c = 0

Ta có: a = 1, b = 1, c = -2

Þ a2+ b2- c 1 1 2+ + Vậy (C) có tâm I(1;1) và bk R = 2

b) (2) Û x2 + y2 + x - y -1 = 0 có dạng

2

11 16

x2 + y2 - 2ax - 2by + c = 0

Ta có: a = - , b = , c = -1

2

1 4

11 16

Þ a2+ b2- c 1 1 11

4 16 16+ + Vậy (C) có tâm I(- ; ) và bk R = 1.1

2

1 4

c) pt (3) có dạng x2 + y2 - 2ax - 2by + c = 0

Ta có: a = 2, b = -3, c = -3

Þ a2+ b2- c 4 9 3+ + Vậy (C) có tâm I(2;-3) và bk R = 4

HĐ 2: RL kỹ năng viết pt đường tròn

dạng I

Bài 2: Lập phương trình đường tròn

(C) trong các trường hợp sau:

a) (C) có tâm I(-2;3) và đi qua

M(2;-3)

* Pt đường tròn dạng (I) ? Để viết pt đường tròn dạng (I) ta cần tìm gì ?

* Ct tính kc từ 1 điểm đến

1 đt, kc giữa 2 điểm ?

* Gọi hs lên bảng

* (C): (x - a)2 + (y - b)2 = R2 Tìm tọa độ tâm và bk

* Hs phát biểu

* Hs lên bảng:

a) M (C) nên R = IM = Ỵ

16 36+ = 52

Trang 2

đường thẳng (d): x - 2y + 7 = 0

c) (C) có đường kính AB với A(1;1)

và B(7;5)

Đáp số:

a) (x + 2)2 + (y - 3)2 = 52

b) (x + 1)2 + (y - 2)2 = 4

5

c) (x - 4)2 + (y - 3)2 = 13

* Đk để đthẳng tiếp xúc với (C) ?

Áp dụng ct tính kc từ 1 điểm đến đt

* Ct tính tọa độ trung điểm ? Ct tính kc giữa 2 điểm ?

Pt (C) tâm I(-2;3) và bk R = 52 là: (x - a)2 + (y - b)2 = R2

hay (x + 2)2 + (y - 3)2 = 52

b) (C) tiếp xúc với (d) Û R = d(I,(d))

R =

1 4

- - + +

R =

5 Vậy pt (C) có tâm I(-1;2) và bk R = 2 là

5 (x - a)2 + (y - b)2 = R2

hay (x + 1)2 + (y - 2)2 = 4

5

c)* (C) có tâm I là trung điểm của đường kính AB I(4;3).Þ

* (C) có bk R = IA = 9 4+ = 13

Pt (C) là: (x - a)2 + (y - b)2 = R2

hay (x - 4)2 + (y - 3)2 = 13

HĐ 3: RL kỹ năng viết pt tiếp tuyến

với đường tròn

Bài 6: Cho đường tròn (C) có pt

x2 + y2 - 4x + 8y - 5 = 0

a) Tìm tọa độ tâm và bán kính của

(C)

b) Viết pttt với (C) đi qua điểm

A(-1;0)

c) Viết pttt (d1) với (C) vuông góc

với đt (d): 3x - 4y + 5 = 0

Đáp số:

a) (C) có tâm I(2;-4) và bk R = 5

b) 3x - 4y + 3 = 0

c) 4x + 3y + 29 = 0, 4x + 3y - 21 = 0

* Ct pttt tại 1 điểm với (C) ? Để viết pttt tại 1 điểm ta cần tìm gì ?

* Gọi hs lên bảng

* Gọi hs nx, Gv nx

* Câu a) làm như bài 1

* Câu b) cần kiểm tra xem A (C) ?Ỵ

* Dạng pt đt (d1) vuông góc với (d) ?

* Đk để đt là tt của đường tròn ? Ct tính kc từ 1 điểm đến đt ?

* CT:(x0 - a)(x - x0) + (y0 - b)(y - y0) = 0 Cần tìm tọa độ tâm (C) và tiếp điểm

* Hs lên bảng

a) Pt (C) có dạng x2 + y2 -2ax - 2by + c = 0

Ta có: a = 2, b = -4, c = -5

Þ a2+ b2- c 4 16 5+ + Vậy (C) có tâm I(2;-4) và bk R = 5

b) Ta có: A(-1;0) (C) Ỵ Pttt với (C) tại A là:

(x0 - a)(x - x0) + (y0 - b)(y - y0) = 0 hay (-1 - 2)(x + 1) + (0 + 4)(y - 0) = 0 -3x + 4y - 3 = 0 3x - 4y + 3 = 0

c) * (d1) (d) (d^ Þ 1): 4x + 3y + c = 0

* (d1) là tiếp tuyến của (C) d(I,(d1)) = R

Û

= 5

Û 8 12 c

16 9

- + +

Û c 4- = 25

Û c 4 25

c 4 25

é - = ê

ê - = -ë

Û c 29

c 21

é = ê

ê = -ë Vậy có hai tiếp tuyến của (C) vuông góc với (d) là:

4x + 3y + 29 = 0, 4x + 3y - 21 = 0

HĐ 4: RL kỹ năng viết pt đường tròn

tiếp xúc với các trục tọa độ

Bài 4: Lập pt đường tròn tiếp xúc

với hai trục tọa độ Ox, Oy và đi qua

điểm M(2;1)

Đáp số:

(C1): (x - 1)2 + (y - 1)2 = 1

(C2): (x - 5)2 + (y - 5)2 = 25

* Đk để đường tròn tx với

Ox, Oy ?

* Pt trục Ox, Oy? Ct tính

kc từ 1 điểm đến đt?

* Gọi hs lên bảng

* Gọi hs nx, Gv nx

* d(I,Ox) R d(I,Oy) R

ïï

Û í

ïỵ

* Hs phát biểu

* Hs lên bảng

Bài 4:

* Pt (C) có dạng: (x - a)2 + (y - b)2 = R2 có tâm I(a;b) và bk R

* (C) tiếp xúc với Ox và Oy

Trang 3

Bài 5: Lập pt của đường tròn tiếp

xúc với các trục tọa độ và có tâm ở

trên đường thẳng (d): 4x - 2y - 8 = 0

Đáp số:

(C1): (x - 4)2 + (y - 4)2 = 16

(C2): (x - )4 2 + (y + )2 =

3

4 3

16 9

* M (C) ta có điều gì ?Ỵ

* Khai triển hđt và thu gọn Giải pt bậc 2 tìm a ? Suy ra pt (C) ?

* Làm tương tự bài 4

* I (d) ta có điều gì ? Ỵ Tìm a ? Suy ra pt (C) ?

d(I,Ox) R d(I,Oy) R

ïï

Û í

ïỵ

Û b R

a R

ìï = ï í

ï = ïỵ

|a| = |b|

a b

é = ê

ê = -ë

+ TH 1: a = b (C): (x - a)2 + (y - a)2 = a2

Þ M(2;1) (C) Ỵ Û (2 - a)2 + (1 - a)2 = a2

a2 - 6a + 5 = 0

a 5

é = ê

ê = ë (C1): (x - 1)2 + (y - 1)2 = 1 Þ

(C2): (x - 5)2 + (y - 5)2 = 25

+ TH 2: a = -b (C): (x + b)2 + (y - b)2 = b2

Þ M(1;2) (C) Ỵ Û (1 + b)2 + (2 - b)2 = b2

b2 - 2b + 5 = 0 Ptvn Û

Vậy có hai đường tròn thỏa mãn đề bài: (C1): (x - 1)2 + (y - 1)2 = 1

(C2): (x - 5)2 + (y - 5)2 = 25

Bài 5:

* Pt (C) có dạng: (x - a)2 + (y - b)2 = R2 có tâm I(a;b) và bk R

* (C) tiếp xúc với Ox và Oy d(I,Ox) R

d(I,Oy) R

ïï

Û í

ïỵ

Û b R

a R

ìï = ï í

ï = ïỵ

|a| = |b|

a b

é = ê

ê = -ë

+ TH 1: a = b (C): (x - a)2 + (y - a)2 = a2

Þ I(a;a) (d) Ỵ Û 4a - 2a - 8 = 0 Û a = 4 Þ (C): (x - 4)2 + (y - 4)2 = 16

+ TH 2: a = -b (C): (x + b)2 + (y - b)2 = b2

Þ I(-b;b) (d) Ỵ Û -4b -2b - 8 = 0 Û b = -4

3 (C): (x - )2 + (y + )2 =

3

4 3

16 9 Vậy có hai đường tròn thỏa mãn đề bài: (C1): (x - 4)2 + (y - 4)2 = 16

(C2): (x - )4 2 + (y + )2 =

3

4 3

16 9

4 Củng cố:

- Cách tìm tâm và bán kính của đường tròn ?

- Cách viết pt đường tròn ?

- Cách viết pttt với đường tròn ?

- Hướng dẫn giải bài tập 3

- Phương pháp viết pttt với đường tròn đi qua một điểm

- Công thức viết pttt theo quy tắc phân đôi tọa độ

5 Dặn dò: Xem trước bài Phương trình đường Elip

Ngày đăng: 03/04/2021, 09:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w