Thứ hai ngày 27 tháng 2 năm 2014 Tuần 3 Năm học 2022 2023 TUẦN 3 To¸n LỚP 4 luyÖn tËp (t1) Thời gian thực hiện Thứ hai ngày 19 tháng 9 năm 2022 I Yêu cầu cần đạt Đọc, viết thành thạo các số đến lớp tr[.]
Trang 1TUẦN 3To¸n LỚP 4 : luyÖn tËp (t1)
Thời gian thực hiện: Thứ hai ngày 19 tháng 9 năm 2022 I.
Yêu cầu cần đạt:
- Đọc, viết thành thạo các số đến lớp triệu.Giá trị của mỗi chữ số theo vị trí của nó
trong mỗi số
-HS viết được nhanh, thành thạo các số đến lớp triệu.Tìm đúng giá trị của mỗi chữ số
- Có ý thức tự giác khi làm bài
- Hợp tác nhóm tốt, có khả năng tự học
II Đồ dùng dạy học : -Máy tính, màn hình, bài soạn Powerpoint, Bảng nhóm
III Hoạt động dạy học chủ yếu:
* Hoạt động thực hành:
- HĐ1: ( Theo tài liệu) 1.Trò chơi: “ Đố bạn”
+ HS viết được số bất kì ( triệu, chục triệu, trăm triệu)
+ Bạn chơi đọc được số vừa viết và ngược lại
-HĐ2: ( Theo tài liệu) 2.Viết theo mẫu
+ Điền đúng cách đọc số, viết số, viết các chữ số đúng hàng và lớp ở bảng cho sẵn
+ Đọc, viết thành thạo các số đến lớp triệu
+ Giá trị của mỗi chữ số theo vị trí của nó trong mỗi số
- HS viết được nhanh, thành thạo các số đến lớp triệu Tìm đúng giá trị của mỗi chữ số
Trang 2- ( Theo tài liệu) 4.Viết các số sau
+ HS viết đúng các số dựa vào phần đọc số cho trước:
a, 375 000 000; b, 231 890 000; c, 915 143 407; d, 700 060 121
+ Trình bày nhanh, sạch sẽ
- HĐ2: ( Theo tài liệu) 5.Viết số, biết số đó gồm
+ HS dựa vào phần đọc số viết đúng các số:
a, 4 900 537; b, 4 906 037
+ Biết dựa vào các hàng, lớp đã học để viết chính xác các số
+ Kiểm tra lại số chữ số trong số đó sau khi viết
*Hoạt động vận dụng: Về nhà cïng víi ngêi th©n hoµn thµnh phÇn øng dông SGK
**********
TOÁN LỚP 4: ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG BÀI HDH TOÁN 4
BÀI : DÃY SỐ TỰ NHIÊN, VIẾT SỐ TỰ NHIÊN TRONG HỆ
THẬP PHÂN(T1) Thời gian thực hiện: Thứ tư ngày 21 tháng 9 năm 2022 I.
Yêu cầu cần đạt:
- Em biết thêm thông tin về dãy số tự nhiên và một số đặc điểm của dãy số tự nhiên
- Nắm được khái niệm về số tự nhiên, dãy số tự nhiên
- Học sinh chủ động, tìm tòi khám phá để chiếm lĩnh kiến thức
- Hợp tác, tự giải quyết vấn đề
II Đồ dùng dạy học : -Máy tính, màn hình, bài soạn Powerpoint, Bảng nhóm
III Hoạt động dạy học chủ yếu:
* Khởi động:
- HĐTQ tổ chức cho các bạn trong lớp chơi trò chơi : Đẩy thuyền: CTHĐTQ đưa racác số đến hàng triệu, chục triệu, trăm triệu Thuyền(1 bạn) nào đọc được đúng, nhanh
số mà CTHĐTQ vừa nêu sẽ được đi tiếp Thuyền nào không đọc đúng sẽ bị dừng lại
- Đọc đúng, nhanh các số theo yêu cầu
-GV giới thiệu bài- HS ghi đề vào vở
- Tìm hiểu mục tiêu bài học:
Việc 1: Cá nhân đọc thầm mục tiêu bài học (2-3 lần)
Việc 2: Trao đổi với bạn bên cạnh mục tiêu bài học có những nội dung gì? Để hoàn
thành tốt mục tiêu bài học chúng ta cần làm gì?
Việc 3: CTHĐTQ điều hành chia sẻ mục tiêu trước lớp.
- Nêu được mục tiêu cần nắm của tiết học
* HĐ1: Đọc kĩ nội dung sau : 1,2,3
Việc 1: Cá nhân đọc nội dung trong sách HDH Trang 27
Việc 2: Em và bạn cùng nhau trao đổi các nội dung trong bài.
Việc 3: CTHĐ tự quản điều hành chia sẻ trước lớp.
Trang 3+ HS nắm được khái niệm về số tự nhiên.
+ Biết được các số: 0; 1; 2; ; 9;10; ; 100; ; 1000; là các số tựnhiên
+ Biết cách sắp xếp số tự nhiên từ bé đến lớn tạo thành dãy số tựnhiên
+ Nắm được cách biểu diễn số tự nhiên trên tia số
+ Giữa hai số tự nhiên liền nhau không thể chen vào một số tự nhiênkhác
* HĐ2: 4.Trong dãy số tự nhiên
Việc 1 : Em đọc nội dung và trả lời câu hỏi :
- Hai số tự nhiên liên tiếp nhau hơn hoặc kém nhau bao nhiêu đơn vị ?
- Số nào là số tự nhiên bé nhất?
Việc 2 : Em và bạn cùng trao đổi ý kiến
Việc 3 : Nhóm trưởng tổ chức chia sẻ trong nhóm.
Việc 4: CTHĐ tự quản điều hành chia sẻ trước lớp.
+ HS đọc và nắm được: Không có số tự nhiên lớn nhất và dãy số tự nhiên
có thể kéo dài mãi
+ Không có số tự nhiên nào liền trước số 0 nên số 0 là số tự nhiên bé nhất
+ Hai số tự nhiên liên tiếp thì hơn kém nhau một đơn vị
-HĐ3: 5 Thảo luận để tìm số thích hợp viết vào chỗ chấm
Việc 1: Cá nhân làm bài vào phiếu
Việc 2: Hai bạn cùng chia sẻ,đổi phiếu kiểm tra
Việc 3 : CTHĐTQ mời các nhóm chia sẻ, báo cáo kết quả với cô giáo
+ Hs điền đúng các số trong dãy số:
a, 912; 913; 914 b, 8; 10; 12; 14 c, 9; 11; 13; 15
+ Nắm được dãy số chẵn, dãy số lẻ
* HĐ4: 6 Chơi trò chơi “ Đố bạn viết số”
Việc 1: Em viết số bất kì
Việc 2: Em và bạn cùng kiểm tra và yêu cầu bạn viết số liền sau và ngược lại.
Việc 3: Nhóm trưởng kiểm tra bạn, đánh giá, nhận xét bạn.
+ HS viết được số bất kì
+ Bạn chơi viết được số liền sau số đó và ngược lại
*Hoạt động vận dụng: Về nhà cïng víi ngêi th©n hoµn thµnh phÇn øng dông SGK.
**********
To¸n LỚP 4 : d·y sè tù nhiªn
viÕt sè tù nhiªn trong hÖ thËp ph©n(t2)
Trang 4Thời gian thực hiện: Thứ năm ngày 22 tháng 9 năm 2022 I.
Yêu cầu cần đạt:
- Em biết sử dụng mười chữ số để viết số trong hệ thập phân
- Đọc, viết được số thành thạo Nắm chắc cách tìm giá trị mỗi chữ số trong một số
- Học sinh chủ động, tìm tòi khám phá để chiếm lĩnh kiến thức, yêu thích môn toán
- Hợp tác, tự giải quyết vấn đề
II Đồ dùng dạy học : -Máy tính, màn hình, bài soạn Powerpoint, Bảng nhóm
III Hoạt động dạy học chủ yếu:
* Hoạt động thực hành:
- HĐ1: Đọc kĩ nội dung sau : 1,2,3 ( Theo tài liệu)
1.Trong hệ thập phân cứ mười đơn vị ở một hàng lại hợp thành một đơn vị ở hàng trên tiếp liền nó; 2.Viết số tự nhiên trong hệ thập phân; 3.Đọc số tự nhiên trong hệ thập phân
+ HS nắm được: Trong hệ thập phân cứ mười đơn vị ở một hàng lại hợp thành
một đơn vị ở hàng trên tiếp liền nó
+ Biết cách sử dụng 10 số tự nhiên để viết được mọi số tự nhiên
+ Ở mỗi hàng chỉ có thể viết được một chữ số
+ Giá trị mỗi chữ số phụ thuộc vào vị trí của nó trong số đó
+ Biết tách số thành từng lớp từ lớp đơn vị, lớp nghìn, lớp triệu khi đọccác số có nhiều chữ số
- HĐ2: ( Theo tài liệu) 4.Thảo luận và cùng nhau trả lời các ví dụ sau
+ HS đọc được các số : 46 307; 56 032; 123 517; 305 804 ; 906 783 và biết mỗi số đó thuộchàng nào, lớp nào
+ Viết được các số: 4 300; 24 316; 307 421
+ Viết các số và viết mỗi số thành tổng
*Hoạt động vận dụng: Về nhà cïng víi ngêi th©n hoµn thµnh phÇn øng dông SGK.
**********
To¸n LỚP 4 : so s¸nh vµ xÕp thø tù c¸c sè tù nhiªn (t1) Thời gian thực hiện: Thứ sáu ngày 23 tháng 9 năm 2022 I.
Yêu cầu cần đạt:
- Em nhận biết bước đầu về cách so sánh hai số tự nhiên, xếp thứ tự các số tự nhiên
- Biết so sánh hai số tự nhiên, xếp thứ tự các số tự nhiên
- Học sinh yêu thích môn học, thích tìm tòi khám phá để chiếm lĩnh kiến thức
- Hoạt động nhóm tích cực, mạnh dạn
II Đồ dùng dạy học : -Máy tính, màn hình, bài soạn Powerpoint, Bảng nhóm
III Hoạt động dạy học chủ yếu:
Trang 5* Hoạt động thực hành:
- HĐ1: ( Theo tài liệu)1 Em thực hiện các hoạt động sau
-HS điền đúng dấu >,< vào chỗ chấm và nêu cách so sánh các số
-HĐ3: ( Theo tài liệu) 3.Điền dấu thích hợp ( >,<,=) vào chỗ chấm
HS vận dụng kiến thức vừa học điển đúng dấu >,<,= vào chỗ chấm:
693 215 > 693 200 ; 43 256 < 432 510; 653 211 = 653 211; 10 000 < 99 999
- PP: Quan sát quá trình,vấn đáp gợi mở, pp viết
- Kĩ thuật: Ghi chép ngắn, đặt câu hỏi, nhận xét bằng lời, HS viết
- HĐ4: ( Theo tài liệu) Đọc kĩ nội dung sau và nghe thầy/ cô giáo hướng dẫn
HS nắm được cách xếp các số tự nhiên từ lớn đến bé và ngược lại dựa vào các cách so sánh các số
- Đọc ,viết ,được các số đến lớp triệu
-Nêu được giá trị của mỗi chữ số theo vị trí của nó trong mỗi số
- H có ý thức học toán
- HS làm được các bài tập
II Đồ dùng dạy học : -Máy tính, màn hình, bài soạn Powerpoint, Bảng nhóm
- Vở em tự ôn luyện Toán
III Hoạt động dạy học chủ yếu:
* Khởi động: (theo tài liệu)
* Hoạt động thực hành:
Trang 6HĐ 2: Ôn luyện ( Theo tài liệu) B1,2,3,4
+ Đọc viết đúng các số
+ Nêu được giá trị của mỗi chữ số theo vị trí của nó trong mỗi số
+Đọc các số: 45360707; 120248735; 7100510; 254602009; 30006730;600470281+Đọc nêu giá trị của chữ số 6 trong mỗi số:567375; 435268;612205;376001
60000; 60; 600000; 6000
*Hoạt động vận dụng: Về nhà cïng víi người thân hoàn thành phần vận dụng
**********
tuÇn 3TiÕng viÖt LỚP 4 : ĐIÊU CHỈNH TÀI LIỆU HƯỚNG DẪN HỌC T VIỆT 4 Bµi 3a : th«ng c¶m vµ chiA sÎ (T1)
Thời gian thực hiện: Thứ hai ngày 19 tháng 9 năm 2022 I.
Yêu cầu cần đạt:
- Bước đầu biết đọc diễn cảm một đoạn thư thể hiện sự cảm thông, chia sẻ với nỗi đaucủa bạn
- Hiểu tình cảm của người viết: thương bạn, muốn chia sẻ đau buồn cùng bạn
Nắm được phần mở đầu, phần kết thúc bức thư
- Giúp HS yêu thích môn học
- Rèn luyện năng lực ngôn ngữ; học sinh biết diễn đạt nội dung câu trả lời theo cách hiểu của mình; bày tỏ cảm nhận của mình bức thư, biết cách viết bố cục của lá thư
Trang 7II Đồ dùng dạy học : -Máy tính, màn hình, bài soạn Powerpoint, Bảng nhóm
III Hoạt động dạy học chủ yếu:
* Khởi động:
- HĐTQ tổ chức cho các bạn trong lớp chơi trò chơi khởi động tiết học
- HS viết tên bài vào vở
- HS Đọc mục tiêu bài, chia sẻ mục tiêu bài trước lớp
+Nêu đúng tên: Các con vật
+ Truyền điện nhanh, nói to, không bị lặp kết quả
* Hình Thành kiến thức mới :
1 Quan sát tranh
Em quan sát tranh và trả lời câu hỏi ở SHD trang 38
- NT mời các bạn trả lời câu hỏi: Bức tranh vẽ cảnh gì?
- Mời các bạn nhận xét, bổ sung
- Thống nhất ý kiến chung của nhóm, báo cáo với cô giáo
GV tương tác với HS, HS nghe cô giới thiệu về chủ điểm Thông cảm và chia sẻ, dẫn
dắt vào bài Thư thăm bạn
+ Quan sát và mô tả được hình ảnh qua bức ảnh
+ Trình bày ngắn gọn, to, rõ ràng, mạch lạc
+ -Biết dùng ngữ điệu, thái độ trong khi bày tỏ ý kiến của mình
2.Nghe thầy (cô) hoặc bạn đọc bài: Thư thăm bạn
Một bạn đọc lại toàn bài, cả lớp lắng nghe
3 Đọc từ ngữ và lời giải nghĩa
Đọc thầm các từ ngữ và lời giải nghĩa ở SHD trang 39
Em trao đổi với bạn bên cạnh về nghĩa của các từ
4 Cùng luyện đọc
Em đọc các từ và đọc câu ở HĐ4
- Một bạn đọc câu dài ở HĐ4 - một bạn nghe rồi chia sẻ cách đọc với bạn và ngược lại
- Một bạn đọc 1 đoạn - một bạn nghe rồi chia sẻ cách đọc với bạn và ngược lại
Việc 1: NT tổ chức cho mỗi bạn đọc một đoạn, nối tiếp nhau đến hết bài Chú ý đọc
giäng trầm buồn, chân thành
Việc 2: Đổi lượt và đọc lại bài
Việc 3: NT tổ chức cho các bạn trong nhóm nhận xét, đánh giá và góp ý cho nhau.
+ Đọc đúng, rõ ràng toàn bài, ngắt nghỉ hợp lý
+ Đọc trôi chảy lưu loát
+ Giải thích được nghĩa của các từ trong bài xả thân, quyên góp, khắcphục
Trang 85 Thảo luận, trả lời câu hỏi: Thể HĐ 27 :Nói ra suy nghĩ của mình
Từng bạn đọc thầm, trả lời các câu hỏi và ghi ra nháp ý trả lời của mình
Việc 1: Viết xong, em chủ động chia sẻ câu trả lời của mình với bạn bên cạnh để bạn
có ý kiến đánh giá và cùng trao đổi lại và bổ sung(nếu thiếu)
Việc 2: Em và bạn đổi vai hỏi và trả lời
- Nhóm trưởng đọc câu hỏi và mời bạn trả lời, các bạn khác chú ý nghe, đánh giá và
bổ sung
- Nhóm trưởng cho các bạn nêu nội dung bài.
- Nhóm trưởng đề nghị bạn thư kí tổng kết ý kiến thống nhất của cả nhóm và báo cáo
với thầy cô giáo
Ban học tập tổ chức cho các nhóm chia sẻ về các câu hỏi trong bài
Hội đồng tự quản tổ chức cho các bạn trong lớp chia sẻ sau tiết học.:
Hiểu nội dung bài đọc của học sinh
Câu 1: + Nhờ Lương đọc báo thiếu niên tiền phong và biết được hoàn cảnh của Hồng.Câu 2: +An ủi, chia sẻ nỗi đau với Hồng, động viên Hồng vượt qua mọi khó khăn Câu 3: Những câu cho thấy bạn Lương rất cảm thông với Hồng:
“ Hôm nay đọc báo Thiếu niên tiền phong, mình rất xúc động được biết ba của Hồng
đã hi sinh trong trận lũ lụt vừa rồi Mình gửi bức thư này chia buồn với bạn”
“ Mình hiểu Hồng đau đớn và thiệt thòi như thế nào khi ba Hồng đã ra đi mãi mãi”.Câu 4: + Nhưng chắc là Hồng cũng tự hào về tấm gương dũng cảm của ba xả thân cứangười trước dòng nước lũ
+ Bên cạnh Hồng còn có má, có cô bác vã có cả những người bạn mới nhưmình
+Ca ngợi tình cảm của người viết thư: Thương bạn, muốn chia sẻ đau buồn cùngbạn
+ Trả lời to, rõ ràng, mạnh dạn, diễn đạt theo cách hiểu của mình
*Hoạt động vận dụng:
- Đọc cho người thân nghe bài đọc em vừa học
**************
TiÕng viÖt LỚP 4 : Bµi 3A: THÔNG CẢM VÀ CHIA SẼ ( T2)
Thời gian thực hiện: Thứ hai ngày 19 tháng 9 năm 2022 I.
Yêu cầu cần đạt:
- Hiểu được sự khác nhau giữa tiếng và từ, phân biệt được từ đơn và từ phức
- Nhận biết được từ đơn, từ phức trong đoạn thơ, bước đầu làm quen với từ điển để tìm hiểu về từ
Trang 9- Có thái độ tích cực trong học tập
- Nắm được cách dùng từ đơn và từ phức
II Đồ dùng dạy học : -Máy tính, màn hình, bài soạn Powerpoint, Bảng nhóm
III Hoạt động dạy học chủ yếu:
* Hoạt động thực hành:
HĐ1: (theo tài liệu) Tìm hiểu cấu tạo của từ
Tìm hiểu được cấu tạo của từ
Câu 1: a, Trong câu đã cho:
+ Từ chỉ gồm một tiếng ( từ đơn): Nhờ, bạn, lại, có, chí, nhiều, năm, liền, Hanh, là.+ Từ gồm hai tiếng ( từ phức): giúp đỡ, học hành, học sinh, tiên tiến…
b, Tiếng khác ở từ chỗ:
- Tiếng dùng để cấu tạo từ ( có thể dùng một tiếng để cấu tạo nên một
từ-từ đơn; cũng có khi dùng từ-từ hai tiếng trở lên mới tạo nên một từ-từ - từ-từphức)
- Từ dùng để cấu tạo câu
HĐ 2: (theo tài li
+Viết lại các từ đơn từ phức trong đoạn thơ :
+ Các từ đơn: Rất Vừa, lại
+ Các từ phức: Công bằng , thông minh, độ lượng, đa tình, đa mang
*Hoạt động vận dụng: (Thực hiện theo tài liệu )
- Cùng người thân chơi trò thi tìm từ và đặt câu
tìm được từ và đặt câu
Ví dụ: Từ đơn: học
Đặt câu: Chúng em học lớp 4B Trường TH Sơn Thủy
**********
TiÕng viÖt LỚP 4 : Bµi 3A THÔNG CẢM VÀ CHIA SẼ (T3)
Thời gian thực hiện: Thứ ba ngày 20 tháng 9 năm 2022 I.
Yêu cầu cần đạt:
- Nghe - viết đúng đoạn văn, và trình bày bài chính tả sạch sẽ, đúng quy định
- Giúp học sinh viết đúng chính tả.Làm đúng bài tập
-HS viết cẩn thận, trình bày bài đẹp
-Tự học, hợp tác nhóm
II Đồ dùng dạy học : -Máy tính, màn hình, bài soạn Powerpoint, Bảng nhóm
III Hoạt động dạy học chủ yếu:
* Khởi động:
Việc 1: GV tổ chức cho lớp chơi: Hộp thư di động để ôn lại kiến thức Nêu cách chơi
Việc 2: HS tham gia trò chơi
Việc 3: Nhận xét đánh giá
- Giới thiệu bài: Nêu mục đích, yêu cầu của bài học
HĐ2: Tìm hiểu bài viết:
Trang 10- Cá nhân tự đọc bài viết
- Tìm từ khó viết và trao đổi cùng bạn bên cạnh
- Luyện viết từ khó vào vở nháp, chia sẻ cùng GV
* Hoạt động thực hành:
HĐ1: Viết chính tả
- GV đọc bài viết, lưu ý cách trình bày bài viết, tư thế ngồi viết và ý thức luyện chữviết
- GV đọc từng cụm từ, HS nghe và viết bài vào vở
- GV theo dõi, uốn nắn
- GV đọc chậm - HS dò bài
- Kĩ năng viết chính tả của HS
+ Viết chính xác từ khó: lạc đường, rưng rưng…
+ Viết đảm bảo tốc độ, đúng chỉnh tả, chữ đều trình bày đẹp
HĐ2: Điền chữ hoặc đặt dấu thanh ( theo tài liệu)
- Cá nhân tự đọc và làm bài
- Nhóm trưởng điều hành các bạn thảo luận
- Chia sẻ trước lớp
+ Điền chữ hoặc đặt dấu thanh
+Tự học tốt hoàn thành bài của mình, chia sẻ kết quả với bạn
a, Như tre mọc thẳng, con người không chịu khuất Người xưa có câu: “ Trúc dẫu cháy, đốt ngay vẫn thẳng” Tre là thẳng thắn, bất khuất! Ta kháng chiến, tre lại là đồng chí chiến đấu của ta Tre vốn cùng ta làm ăn, lại vì ta mà cùng ta đánh giặc.
*Hoạt động vận dụng: (Thực hiện theo tài liệu )
-Về nhà cïng víi ngườii thân hoàn thành phần ứng dụng
**********
TiÕng viÖt LỚP 4 : Bµi 3b: CHO VÀ NHẬN ( T1)
Thời gian thực hiện: Thứ ba ngày 20 tháng 9 năm 2022 I.
Yêu cầu cần đạt:
-Đọc, hiểu bài Người ăn xin
- Giúp HS: Đọc rành mạch , trôi chảy , giọng đọc toàn bài nhẹ nhàng, thương cảm, thể hiện được cảm cúc tâm trạng của các nhân vật qua các cử chỉ và lời nói ( cậu bé, ông lão)
Hiểu được nội dung bài: Ca ngợi cậu bé có tấm lòng nhân hậu biết đồng cảm,
thương xót trước nỗi bất hạnh của ông lão ăn xin nghèo khổ
- Giúp HS yêu thích môn học
- Rèn luyện năng lực ngôn ngữ; học sinh biết diễn đạt nội dung câu trả lời theo cách hiểu của mình; bày tỏ cảm nhận của mình về những người ăn xin
II Đồ dùng dạy học : -Máy tính, màn hình, bài soạn Powerpoint, Bảng nhóm
III Hoạt động dạy học chủ yếu:
* Khởi động: Trò chơi: Ai - ở câu chuyện nào?
Trang 11+Quan sát và nhớ lại những câu chuyện đã học.
+Trình bày ngắn gọn, to, rõ ràng, mạch lạc
+Biết dùng ngữ điệu, thái độ trong khi bày tỏ ý kiến của mình
* Hoạt động thực hành:
HĐ 2,3,4,: (theo tài liệu)
+- Đọc trôi chảy lưu loát
+ Đọc đúng các từ ngữ sau: Người ăn xin, lọm khọm, giàn dụa, khăn tay, vẫn đợi, lẩybẩy, xiết, khản đặc
+ Giải thích được nghĩa của các từ trong bài: tài sản, lẩy bẩy, khản đặc, thảm hại,chằm chằm
HĐ5: (theo tài liệu): Thảo luận, trả lời câu hỏi
- Hiểu nội dung bài đọc của học sinh
Câu 1: Đây là một ông già lỏm khỏm, đôi mắt đỏ đọc và giàn dụa nước mắt Đôi môitái nhợt, quần áo tả tơi, hình dáng xấu xí, bàn tay xưng húp bẩn thỉu, miệng rên rỉ cầuxin
Qua cách giới thiệu của tác giả, ta thấy ông lão ăn xin là một người nghèo khổ, ốmyếu và rất đáng thương
Câu 2: Lời xin lỗi chân thành
Cái nắm tay rất chặt
Câu 3: Cậu bé đã nhận được lòng biết ơn , lòng kính trọng từ ông lão ăn xin
+Trả lời to, rõ ràng, mạnh dạn, diễn đạt theo cách hiểu của mình
HĐ 6: (theo tài liệu)
- Các nhóm đọc từng đoạn của bài Người ăn xin
*Hoạt động vận dụng: (Thực hiện theo tài liệu )
-Về nhà cïng víi người thân hoàn thành phần ứng dụng
*********
«n tiÕng viÖt LỚP 4 : tuÇn 3
Thời gian thực hiện: Thứ ba ngày 20 tháng 9 năm 2022
I.
Yêu cầu cần đạt:
-Đọc và hiểu được câu chuyện Đom Đóm tìm bạn Biết cách đối xử thân thiện với bạn
bè và mọi người xung quanh
-Viết đúng từ chứa bắt đầu bằng tr/ch( hoặc tiếng có thanh hỏi/ thanh ngã)
HĐ1: (theo tài liệu).Mỗi câu tục ngữ nhắc nhở chúng ta điều gì?
Nêu ý nghĩa của câu tục ngữ
+Trình bày ngắn gọn, to, rõ ràng, mạch lạc