1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Chuyên đề mũ logarit trích trường chuyên mức độ 1

13 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 330,93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu KYS Chia sẻ tài liệu, đề thi chất lượng 1 CHUYÊN ĐỀ HÀM SỐ MŨ LOGARIT [MỨC ĐỘ 1] Trích đề thi thử THPT 2018 các trường Chuyên Câu 1 (THPT Chuyên Thái Bình) Cho số thực dương 0a > và khác 1 Hã[.]

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ HÀM SỐ MŨ - LOGARIT [MỨC ĐỘ 1]

Trích đề thi thử THPT 2018 các trường Chuyên

Câu 1: (THPT Chuyên Thái Bình) Cho số thực dương a> và khác 1 Hãy rút gọn biểu thức 0

1 7 19

4 12 12

a a a P

=

A P= + 1 a B P= 1 C P= a D P= − 1 a

Câu 2: (THPT Chuyên Thái Bình) Cho các số thực dương a , b với a≠ và log1 a b> Khẳng định 0

nào sau đây là đúng?

a b

< <

 < < <

1 ,

a b

a b

< <

 <

1 ,

a b

< < <

 <

a b

< <

 < < <

5

1

y= x− là:

A (0;+ ∞) B [1;+ ∞) C (1;+ ∞) D

thực  ?

A

3

x

y  π

=  

2

log

4

log 2 1

x

y e

 

=  

 

A Hàm số x

y= không chẵn cũng không lẻ e

y= x+ x + không chẵn cũng không lẻ

C Hàm số x

y= có tập giá trị là e (0;+ ∞ )

y= x+ x + có tập xác

y=g x = Xét các mệnh đề sau: a

I Đồ thị của hai hàm số f x và ( ) g x ( ) luôn cắt nhau tại một điểm

II Hàm số f x( ) ( )+g x đồng biến khi a>1, nghịch biến khi 0< <a 1

III Đồ thị hàm số f x ( ) nhận trục Oy làm tiệm cận

IV Chỉ có đồ thị hàm số f x ( ) có tiệm cận

Số mệnh đề đúng là

Trang 2

Câu 7: (THPT Chuyên Lê Hồng Phong-Nam Định) Các giá trị x thỏa mãn bất phương trình

( )

2

log 3x− >1 3 là :

3< <x C x<3 D 10

3

>

x

27

π

= −

xx+ π là

A \ 1; 2{ } B (−∞;1) (∪ 2;+∞) C ( )1; 2 D (−∞ ∪;1] [2;+∞)

Câu 10: (THPT Chuyên Vĩnh Phúc) Tìm số nghiệm của phương trình log3(2x− =1) 2

=

P x x với x>0

A

1

8

=

2

9

=

=

Câu 12: (THPT Chuyên Lam-Thanh Hóa) Cho các số thực ,a x thỏa mãn 0< <a 1 Mệnh đề nào

dưới đây đúng?

A loga x<1 khi 0< <x a

B Đồ thị của hàm số y=loga x nhận trục Oy làm tiệm cận đứng

C Nếu 0<x1<x2 thì loga x1<loga x2

D loga x>0 khi x>1

2 +

= x

A ′ =22x+2ln 4

y B ′ =4x+2ln 4

y C ′ =22x+2ln16

y D ′ =22x+3ln 2

Câu 14: (THPT Chuyên Lê H ồng Phong-Nam Định) Tính đạo hàm của hàm số y=log2(x+ex)

A 1 e

ln 2

x

+

( 1 ee )ln 2

x

x

x

+

1 e e

x

x

x

+ + D (x+e1x)ln 2

cos 5 cosx x=cos 4x

5

k

x π k

= ∈ B ( )

3

k

x π k

= ∈ C x=kπ (k∈) D ( )

7

k

x π k

= ∈

Câu 16: (THPT Chuyên Vĩnh Phúc)Cho a là một số dương, biểu thức a23 a viết dưới dạng lũy thừa

với số mũ hữu tỉ là ?

A

5 6

7 6

4 3

6 7

a

( )

Trang 3

Câu 18: (THPT Chuyên Vĩnh Phúc)Tìm tập xác định của hàm số ( 2 ) 4

4 1 −

2 2

2 2

Câu 19: (THPT Chuyên Vĩnh Phúc) Cho các số dương a≠ và các s1 ố thực α , β Đẳng thức nào sau

đây là sai?

A a aα β =aα β+ B a aα β =aαβ C a a

a

α

α β

β = − D ( )aα β =aαβ

A (log )

ln10

x

log x

x

log

ln10

x x

′ = D (logx)′ =xln10

y= π−e C x

yD y=(e−2)x

Câu 22: (THPT Chuyên Vĩnh Phúc) Cho số thực a> 1 và các số thực α , β Kết luận nào sau đây

đúng?

A aα > ∀α ∈ 1, B aα >aβ ⇔ α > β C 1 0,

aα < ∀α ∈  D aα< ∀α ∈ 1,

số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm

số nào?

A y= − +x2 2x+1 B y=log0,5x C 1

2x

y= D y=2x

thức ( )4

3 2 4

3 12 6

a b P

a b

= được kết quả là

Câu 25: (THPT Chuyên Lương Văn Tụy-Ninh Bình) Phương trı̀nh: log3(3x−2)=3 có nghiê ̣m là

3

3

3

O

1

x y

Trang 4

Câu 26: (THPT Chuyên Lương Văn Tụy-Ninh Bình) Thiết diện qua trục của một hình nón là tam

giác đều cạnh có độ dài 2a Thể tích của khối nón là

A

3

3 6

a

π

3

3 3

a

π

3

3 2

a

π

3

3 12

a

π

ex

y′=

e x

y= − là:

A y′ = −2e1 2− x B y′ =e1 2− x C y′ =2e1 2− x D y′=ex

3

y= x − −

C D= −∞ −( ; 3) (∪ 3;+ ∞ ) D D=\{− 3; 3}

Câu 29: (THPT Chuyên Trần Phú-Hải Phòng) Biểu thức T = 5 a a3 với a>0 Viết biểu thức T

dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỉ là:

A

3 5

2 15

1 3

4 15

a

loga a b

bằng

A 2 log− a b B 2 log+ a b C 1 2 log+ a b D 2 loga b

2x+ x=1

A x= , 0 x= 3 B x= , 1 x= − 3 C x= ,1 x=2 D x= , 0 x= − 3

A Hàm s ố đồng biến trên 

B Đồ thị hàm số luôn nằm bên phải trục tung

C Đồ thị hàm số nhận trục hoành là tiệm cận ngang

D Đồ thị hàm số luôn nằm phía trên trục hoành

2

log 3 2

y= − xx là:

3 x− >27 là:

; 2

 +∞

; 3

 +∞

  D (2;+∞ )

P=x x với x> 0

1 8

2 9

P=x D P=x2

Câu 36: (THPT Chuyên Quốc Học-Huế ) Tập nghiệm S của phương trình log3(2x+3)=1

Trang 5

Câu 37: (THPT Chuyên Vĩnh Phúc) Nguyên hàm của hàm số f x( )=cos 3x là :

A 3sin 3x C+ B 1sin 3

3 x C

− + C sin 3x C+ D 1sin 3

3 x C+

A log0,51

8 B log0,2125 C log 36 16 D 0,5

1 log

2

y= xx+ là

2 <3 B 0, 99π >0, 99e

2 2

4− < 2

4−

2 2 5x

y= x + x

2 5x

y′ = x + B y′ =(2x+2 5) x

C (2 2 5 ln 5) x

2 2 5x 2 2 5 ln 5x

Câu 42: (THPT Chuyên Hoàng Văn Thụ-Hòa Bình) Nghiệm của phương trình log2(x−2)=1 là

A 5

 +  

    có giá trị bằng:

Câu 44: (THPT Chuyên Biên Hòa-Hà Nam) Cho x> , 0 y>0 Viết biểu thức 45 6 5

x x x về dạng

m

x và biểu thức 45 6 5

:

y y y về dạng n

y Tính m n

A 11

8 5

C 11

6

D 8

5

0< ≠ ta được kết quả là a 1

3

2

4

4

K = −

Trang 6

Câu 47: (THPT Chuyên Tiền Giang ) Tập xác định của hàm số y=(x−1)5 là

x

2

x

y  

=    C ( )2

x

3

x

y  

=   

Câu 49: (THPT Chuyên Hùng Vương-Phú Thọ) Tập nghiệm của bất phương trình log2x<0 là

2 x + +x =4 có tổng tất cả các nghiệm bằng

2 D

5 2

y

1

1

3

Trang 7

ĐÁP ÁN

HƯỚNG DÃN GIẢI Câu 1:

Chọn A

( )

( )

2

4 12 12

1 1

a a a

⋅ −

Câu 2:

Ch ọn B

Ta có:

0

0

1 1 log 0

0 1

a

a

b a b

a

b a

 >



> =

> ⇔  < <



 < < =

Vậy Chọn B

Câu 3:

Ch ọn C

Hàm số xác định khi: x− > ⇔ > V1 0 x 1 ậy tập xác định: D=(1;+ ∞)

Câu 4

Chọn D

2

log

y= x có TXĐ D=(0;+∞) nên không thỏa mãn

3

π > nên hàm số

3

x

y  π

=  

  đồng biến trên 

Do 0 2 1

e

< < nên hàm số 2

x

y e

 

=    nghịch biến trên 

Trang 8

Hàm số ( 2 )

4

y= π x + có

( 2 )

4

2 1 ln

4

x y

′ =

 

  đổi dấu khi x đi qua 0 nên không nghịch

biến trên 

Câu 5:

Chọn B

Tập xác định 

Ta có: ∀ ∈ ⇒ − ∈xx

2

1

1 1

x

y= x+ x + là hàm số lẻ Suy ra khẳng định B sai

Câu 6

Chọn C

I sai vì có đồ thị hàm số y= f x( )=log2xy=g x( )=2x đối xứng nhau qua đường thẳng

y= x nhưng không cắt nhau , đồ thị hàm số y= f x( )=log 2 xy=g x( )= 2xcắt nhau tại hai điểm A( )2; 2 và B( )4; 4

II đúng do tính chất đơn điệu của hàm số mũ và hàm số lôgarit

III đúng do ( )

lim lim loga

→ = → = −∞ khi a> và 1 ( )

lim lim loga

0< < a 1nên đồ thị hàm số f x( ) nhận trục Oy làm tiệm cận (tiệm cận đứng)

IV sai vì đồ thị hàm số ( ) x

y=g x =a có tiệm cận ngang là đường thẳng y=0

Câu 7:

Ch ọn A

Ta có log2(3x− > ⇔1) 3 3x− > ⇔ >1 8 x 3

Câu 8:

Ch ọn D

Hàm số đã cho xác định khi 3

27 0 3

− > ⇔ >

Vậy tập xác định của hàm số đã cho là D=(3;+∞)

Câu 9:

Chọn B

1

x

x

>

− + > ⇔  <

Vậy tập xác định của hàm số là: (−∞;1) (∪ 2;+∞)

Câu 10:

Trang 9

Điều kiện 1.

2

>

x Ta có log3(2x− =1) 2⇔2x− =1 9 ⇔ =x 5 (Thỏa mãn điều kiện)

Câu 11:

Ch ọn D

1 3

6

=

1 1

6 3 +

= x = x12 = x

Câu 12:

Chọn B

Câu 13:

Chọn C

Áp dụng công thức đạo hàm ( )u ′ = ′ .lnu

2 3 2′ + ln 2

2 + ln16

= x

Câu 14:

Chọn B

( ee)ln 2

x

x

x y

x

′ +

′ =

+ ( 1 ee )ln 2

x

x

x

+

=

Câu 15:

Chọn A

Ta có cos 5 cosx x=cos 4x 1[ ]

cos 4 cos 6 cos 4

π π

5

x k k x

π π

=

 =

k

⇔ =

Vậy phương trình có các nghiệm là ( )

5

k

x= π k

∈

Câu 16:

Ch ọn B

Với a> , ta có 0 a23 a =a a23 12 =a2 13 2+ =a76

Câu 17:

Chọn C

Hàm số x

y=a đồng biến khi a> và nghịch biến khi 01 < < a 1 Suy ra hàm số y=( )2 x đồng biến trên 

Câu 18:

Chọn D

1 2

 ≠ −

x

Trang 10

Vậy tập xác định \ 1 1;

2 2

Câu 19:

Ch ọn B

Thấy ngay a aα β =aαβ sai

Câu 20:

Ch ọn C

Ta có: ( ) 1

log

ln10

x x

Câu 21:

Ch ọn C

Hàm số x

y=a với a> 0, a≠ 1 đồng biến trên  khi và chỉ khi a> 1

Ta có π > 1 nên hàm số x

y=π đồng biến trên 

Câu 22:

Chọn B

Với a> 1 và α β∈ , Ta có: aα >aβ ⇔ α > β

Câu 23:

Chọn C

Dựa vào tính chất đồ thị hàm số mũ nằm trên trục hoành và hàm số giảm nên ta chọn đồ thị trên

là đồ thị hàm số 1

2x

y=

Câu 24:

Chọn C

( )

4

3 2 4

3 2 6

3 12 6 6 2

Câu 25

Chọn A

Điều kiê ̣n: 2

3

x> Khi đó, phương trı̀nh tương đương 3 29

3 2 3

3

x− = ⇔ =x

Câu 26:

Chọn B

Vì thiết diện qua trục của hình nón là tam giác đều cạnh 2a nên bán kính đáy R a= và đường cao của khối nón bằng đường cao của tam giác đều ⇒ =h a 3

3

π

Trang 11

Câu 27:

Chọn A

Xét hàm số 1 2

e x

y= − Ta có: ( ) 1 2 1 2

y′ = − x ′ − = − −

Câu 28:

Chọn D

Hàm số đã cho xác định khi 2

3 0

x − ≠ ⇔ ≠ ±x 3 Chú ý: Điều kiện xác định của hàm số y=xα là

+ Nếu α nguyên dương thì x∈

+ Nếu α nguyên âm thì x∈ \ 0{ }

+ Nếu α không nguyên thì x> 0

Câu 29:

Chọn D

Ta có T = 5a a3 5 1

3

a a

3

a

= =a154

Câu 30:

Chọn B

loga a b =loga a +loga b = +2 loga b

Câu 31:

Chọn D

Ta có 2x2+3x =1 2 3 0

2x + x 2

3 0

3

x x

=

⇔  = −

Câu 32:

Chọn B

Do hàm số y=12x có tập xác định là  nên phát biểu B là sai

Câu 33:

Chọn D

2

log 3 2

y= − xx xác định khi 2

3 2− xx >0⇔ − < < 3 x 1 Vậy tập xác định của hàm số là D= −( 3;1)

Câu 34:

Chọn D

Ta có: 32x−1 >27⇔2x− > ⇔ >1 3 x 2

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là: (2;+∞ )

Câu 35:

Ch ọn A

Với x> , ta có 0

1 1

3 6

P=x x =x1 13 6+ =x12 = x

Trang 12

Ch ọn C

Điều kiện: 2x+ >3 0 3

2

x

⇔ > −

( )

3

log 2x+3 =1⇔2x+ =3 3⇔ = x 0

Vậy S={ }0

Câu 37:

Chọn D

Áp dụng công thức nguyên hàm mở rộng, ta có: cos 3 d 1sin 3

3

x x= x C+

Câu 38

Chọn A

Ta có:

1 3

1 log log 2

8 −

= = >3 1

1 3

log 125=log − 5 = − <3 1

1 2

6

log 36=log − 6 = − < 2 1

0,5 0,5

1 log log 0, 5

2= = 1

Câu 39:

Chọn A

Hàm số đã cho xác định khi và chỉ khi 2

2 3 0

xx+ >

x2−2x+ >3 0, ∀ ∈  x

Câu 40:

Chọn B

Ta có: π > và e 0, 999 1< nên 0, 99π <0, 99e, do đó đáp án B sai

Câu 41:

Chọn D

2x 2 5x x 2x 2 5 ln 5x

Câu 42:

Ch ọn B

Điều kiện: x> 2

Ta có log2(x−2)= ⇔ − = ⇔ =1 x 2 2 x 4 (thoả điều kiện)

Câu 43:

Chọn B

1

 π   π   π π   π   

Trang 13

Câu 44:

Ch ọn A

Với x> , 0 y>0, ta có

4

5 6

5

1

5

5 6 12

xx xx x x x + + m

4

5 6

5 :

4 5 1

5 6 12

1 6 6 12

5 2

5 6 12

y y

y y

− −

6

m n− =

Câu 45:

Ch ọn C

Ta có

3

4 3 log log

4

Câu 46:

Chọn C

Ta có: log2x= ⇔3 03 8

2

x

x x

>

⇔ =

=

Câu 47:

Chọn A

Vì 1

5∉ nên hàm số xác định khi và chỉ khi x− >1 0 ⇔ >x 1

Câu 48:

Chọn D

Dựa vào đồ thị, hàm số nghịch biến (loại A, C) và đi qua điểm (−1;3) nên 1

3

x

y  

=   

Câu 49:

Chọn A

Ta có: log2x<0 00

2

x x

>

⇔ 

<

 ⇔ ∈x ( )0;1

Câu 50: Chọn D

2

2

x

x

+ +

= −

= ⇔ + + = ⇔ + + = ⇔

 = −

Vậy tổng tất cả các nghiệm bằng 5

2

Ngày đăng: 14/11/2022, 16:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN