1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Phương pháp tọa độ trong không gian trích chuyên mức độ 1

15 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 440,79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu KYS Chia sẻ tài liệu, đề thi chất lượng 1 PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ KHÔNG GIAN MỨC ĐỘ 1 Trích đề thi thử THPT 2018 các trường Chuyên Câu 1 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho tứ diện ABCD với[.]

Trang 1

PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ KHÔNG GIAN - MỨC ĐỘ 1

Trích đề thi thử THPT 2018 các trường Chuyên

Câu 1: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho tứ diện ABCD với A(0; 0; 3), B(0; 0; 1− , )

(1; 0; 1)

C − , D(0; 1; 1− M) ệnh đề nào dưới đây sai?

A ABBD B ABBC C ABAC D ABCD

Câu 2: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho bốn điểm A(1; 0; 2), B(−2;1;3), C(3; 2; 4),

(6;9; 5)

D − Hãy tìm tọa độ trọng tâm của tứ diện ABCD ?

A (2;3; 1− ) B (2; 3;1− ) C (2;3;1 ) D (−2;3;1)

Câu 3: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm M(2; 3;5− ), N(6; 4; 1− − và đặt L MN) = 

Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?

A L=(4; 1; 6− − ) B L= 53 C L=3 11 D L= −( 4;1; 6)

Câu 4: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng

( )P : 4x− + = Vec-z 3 0 tơ nào dưới đây là một vec-tơ chỉ phương của đường thẳng d ?

A u=(4; 1; 1− )

B u=(4; 1; 3− )

C u=(4; 0; 1− )

D u=(4; 1; 3)

Câu 5: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng : 2 1

Đường thẳng d có một vec tơ

chỉ phương là

A u1= −( 1; 2;1)

B u2 =(2;1;0)

C u3 =(2;1;1)

D u4 = −( 1; 2;0)

Câu 6: Trong mặt phẳng tọa độ Oxyz, cho ba điểm M(2; 0; 0), N(0; 1; 0− ) và P(0; 0; 2) Mặt phẳng

(MNP ) có phương trình là

Câu 7: Mệnh đề nào dưới đây sai?

A Hình chóp đều có các cạnh bên tạo với mặt phẳng đáy các góc bằng nhau

B Hình chóp đều có tất cả các cạnh bằng nhau

C Hình chóp đều có các mặt bên là các tam giác cân bằng nhau

D Một hình chóp có đáy là một đa giác đều và có chân đường cao trùng với tâm của đa giác đáy

đó là hình chóp đều

Câu 8: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu ( )S :

x +y +zx+ yz+ = Tìm tọa độ tâm I và tính bán kính R của mặt cầu ( )S

A I(3; 2; 4− ), R=25 B I(−3; 2; 4− , ) R= 5

Trang 2

C I(3; 2; 4− ), R= 5 D I(−3; 2; 4− , ) R=25

Câu 9: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A, B với OA=(2; 1;3− )

, OB=(5; 2; 1− )

Tìm tọa độ của vectơ AB

A AB=(3;3; 4− )

B AB=(2; 1;3− )

C AB=(7;1; 2)

D AB= − −( 3; 3; 4)

Câu 10: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho ba vectơ a= −( 1;1; 0), b=(1;1; 0)

, c=(1;1;1) Trong

các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A a = 2

B a ⊥b

C c = 3

D b ⊥c

Câu 11: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho a=(1; 2;3− )

b=(2; 1; 1− − )

Khẳng định nào sau đây đúng?

A a b ,  = − − − ( 5; 7; 3)

B Vectơ a không cùng phương với vectơ b

C Vectơ a

không vuông góc với vectơ b

D a = 14

Câu 12: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng

1

1

x t

z t

= −

 = − +

 = +

Vectơ nào dưới đây là vectơ chỉ

phương của d ?

A n=(1; 2;1− )

B n=(1; 2;1)

C n= − −( 1; 2;1)

D n= −( 1; 2;1)

Câu 13: Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại AAB=a 2 Biết

SAABCSA= Góc giữa hai mặt phẳng a (SBC và ) (ABC b) ằng

Câu 14: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt cầu ( )S có phương trình

S x +y +zxyz+ = Tính diện tích mặt cầu ( )S

A 42π B 36π C D 12π

Câu 15: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho véctơ a=(1; 2;3− )

Tìm tọa độ của véctơ b

biết rằng véctơ b

ngược hướng với véctơ a và b =2 a

A b=(2; 2;3− )

B b=(2; 4; 6− )

C b= −( 2; 4; 6− )

D b= − −( 2; 2;3)

Câu 16: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho vectơ a= − −( 1; 2;3) Tìm tọa độ của véctơ

(2; ; )

b= y z

, biết rằng vectơ b

cùng phương với vectơ a

Trang 3

A b=(2; 4; 6− )

B b=(2; 4; 6− )

C b=(2; 4; 6)

D b=(2; 3;3− )

Câu 17: Cho lăng trụ đứng tam giác MNP M N P ′ ′ ′ có đáy MNP là tam giác đều cạnh a , đường chéo

MP′ tạo với mặt phẳng đáy một góc bằng 60° Tính theo a thể tích của khối lăng trụ

MNP M N P′ ′ ′

A

3

3 2

a

3

2 3

a

3

3 4

a

3

2 4

a

Câu 18: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm A(3;2;1), B(−1;3;2); C(2;4; 3− Tích vô )

hướng  AB AC

Câu 19: Trong không gian Oxyz, cho điểm A(1; 2;3− ) Hình chiếu vuông góc của điểm A trên mặt

phẳng (Oyz ) là điểm M Tọa độ của điểm M

A M(1; 2; 0− ) B M(0; 2;3− ) C M(1; 0; 0) D M(1; 0;3)

Câu 20: Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng ( )P : 2x−2y+ + = Khoz 5 0 ảng cách từ M(−1; 2; − 3)

đến mặt phẳng ( )P bằng

A 4

4 3

4

9

Câu 21: Trong không gian tọa độ Oxyz, cho điểm A(3; 2;5− ) Hình chiếu vuông góc của điểm A trên

mặt phẳng tọa độ (Oxz là )

A M(3; 0;5) B M(3; 2; 0− ) C M(0; 2;5− ) D M(0; 2;5)

Câu 22: Trong không gian tọa độ Oxyz, đường thẳng đi qua điểm A(1; 2;3− ) và có vectơ chỉ phương

(2; 1; 2)

u= − −

có phương trình là

x− = y+ = z

x− = y+ = z

x− = y+ = z

x+ = y− = z+

Câu 23: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho A(0; 1;1− ), B(−2;1; 1− , ) C(−1;3; 2) Biết rằng

ABCD là hình bình hành, khi đó tọa độ điểm D là:

A 1;1;2

3

  B D(1;3; 4 ) C D(1;1; 4 ) D D(− − −1; 3; 2 )

Câu 24: Trong không gian Oxyz, cho hình nón đỉnh 17; 11 17;

  có đường tròn đáy đi qua ba điểm

(1; 0; 0)

A , B(0; 2; 0− ), C(0; 0;1) Tính độ dài đường sinh l của hình nón đã cho

Trang 4

A 86

6

6

6

6

l =

Câu 25: Trong không gian tọa độ Oxyz, cho vectơ u =(3; 0;1)

, v=(2;1; 0)

Tính tích vô hướng u v 

A u v  =0

B u v  = −6

C u v  =8

D u v  =6

Câu 26: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho các điểm A(0;1; 2), B(2; 2;1− ), C(−2; 0;1)

Phương trình mặt phẳng đi qua A và vuông góc với BC là

A 2x− − =y 1 0 B − +y 2z− =3 0 C 2x− + =y 1 0 D y+2z− =5 0

Câu 27: Đường thẳng ( ) 1 2

:

không đi qua điểm nào dưới đây?

A A(−1; 2; 0) B (− −1; 3;1) C (3; 1; 1− − ) D (1; 2; 0− )

Câu 28: Trong không gian Oxyz, cho điểm M(3; 2; 1− Hình chiếu vuông góc của điểm ) M lên trục Oz

là điểm:

A M3(3; 0; 0) B M4(0; 2; 0) C M1(0; 0; 1− ) D M2(3; 2; 0)

Câu 29: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho ba điểm A(2; 1;1− ), B(1; 0; 4) và C(0; 2; 1− − )

Phương trình mặt phẳng qua A và vuông góc với đường thẳng BC là

A 2x+ +y 2z− =5 0 B x+2y+5z+ =5 0 C x−2y+3z− =7 0 D x+2y+5z− =5 0

Câu 30: Trong không gian Oxyz, khoảng cách từ điểm A(1; 2;3− ) đến ( )P :x+3y−4z+ = là 9 0

A 26

17

4 26

13

Câu 31: Trong không gian với hệ trục Oxyz, cho A(1; 0; 3− , ) B(3; 2;1) Mặt phẳng trung trực đoạn AB

có phương trình là

A x+ +y 2z− =1 0 B 2x+ − + =y z 1 0 C x+ +y 2z+ =1 0 D 2x+ − − =y z 1 0

Câu 32: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, hình chiếu của điểm M(1; 3; 5− − trên m) ặt phẳng (Oyz )

có tọa độ là

A (0; 3; 0− ) B (0; 3; 5− − ) C −6432 D (1; 3; 0− )

Câu 33: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng ( )P đi qua điểm A(0; 1; 4− ) và có một

véctơ pháp tuyến n=(2; 2; 1− )

Phương trình của ( )P là

A 2x−2y− − =z 6 0 B 2x+2y+ − =z 6 0 C 2x+2y− + =z 6 0 D 2x+2y− − =z 6 0

Câu 34: Cho hai điểm M(1; 2; 4− và ) M ′(5; 4; 2) biết M ′ là hình chiếu vuông góc của M lên mặt phẳng

( )α Khi đó mặt phẳng ( )α có một véctơ pháp tuyến là

A n=(3;3; 1− )

B n=(2; 1;3− )

C n=(2;1;3)

D n=(2;3;3)

Câu 35: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, mặt phẳng qua A(1; 2; 1− có một vectơ pháp tuyến )

(2; 0; 0)

n

có phương trình là

Trang 5

A y+ =z 0 B y+ − =z 1 0 C x− = 1 0 D 2x− = 1 0

Câu 36: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, khoảng cách từ A(−2;1; 6− ) đến mặt phẳng (Oxy là )

41

Câu 37: Trong không gian Oxyz, phương trình mặt phẳng (Oyz là )

A y+ =z 0 B z= 0 C x= 0 D y=0

Câu 38: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu ( ) 2 ( )2 2

S x + y− +z = Trong các điểm cho dưới đây, điểm nào nằm ngoài mặt cầu ( )S ?

A M(1;1;1) B N(0;1; 0) C P(1; 0;1) D Q(1;1; 0)

Câu 39: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1; 2; 2), B(3; 2; 0− ) Một vectơ chỉ

phương của đường thẳng AB

A u= −( 1; 2;1)

B u=(1; 2; 1− )

C u=(2; 4; 2− )

D u=(2; 4; 2− )

Câu 40: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt phẳng ( )P : 2x+3y+4z−12= c0 ắt trục Oy tại điểm

có tọa độ là

A (0; 3; 0 ) B (0; 6; 0 ) C (0; 4; 0 ) D (0;−4; 0)

Câu 41: Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng ( )α :x+ + − = Trong các my z 1 0 ặt phẳng sau tìm mặt

phẳng vuông góc với mặt phẳng ( )α ?

A 2x− − + =y z 1 0 B 2x+2y+2z− =1 0

C x− − + =y z 1 0 D 2x− + + =y z 1 0

Câu 42: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng

2 2

4

d y t

z t

  



  



  



Mặt phẳng đi qua A(2; 1;1− ) và vuông góc với đường thẳng d có phương trình là

A 2x+ − − =y z 2 0 B x+3y−2z− =3 0 C x−3y−2z+ =3 0 D x+3y−2z− =5 0

Câu 43: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng ∆ đi qua điểm M(2; 0; 1− ) và có vectơ

chỉ phương a=(4; 6; 2− ) Phương trình tham số của ∆

A

2 4 6

1 2

y t

z t

= − +

 = −

 = +

B

2 2 3 1

y t

z t

= − +

 = −

 = +

C

4 2

6 3 2

x t

z t

= +

 = − −

 = +

D

2 2 3 1

x t

y t

z t

= +

 = −

 = − +

Câu 44: Trong hệ trục tọa độ Oxyz , cho hai điểm là A(1;3; 1− ), B(3; 1;5− ) Tìm tọa độ của điểm M

thỏa mãn hệ thức MA=3MB

Trang 6

A 5 13; ;1

3 3

M 

7 1

; ;3

3 3

7 1

; ;3

3 3

M 

  D M(4; 3;8− )

Câu 45: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A1; 1;1 ;  B 3;3; 1 Lập phương trình 

mặt phẳng   là trung trực của đoạn thẳng AB

A   :x 2y   z 2 0 B   :x 2y   z 4 0

C   :x 2y   z 3 0 D   :x 2y   z 4 0

Câu 46: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(−1; 2; 2) và B(3; 0; 1− Gọi ) ( )P là mặt phẳng chứa

điểm B và vuông góc với đường thẳng AB Mặt phẳng ( )P có phương trình là

A 4x+2y−3z−15=0 B 4x−2y−3z− =9 0

C 4x−2y+3z− =9 0 D 4x−2y−3z−15=0

Câu 47: Trong không gian Oxyz, cho điểmA(−1; 2;3) Tìm tọa độ điểm điểm B đối xứng với điểm A

qua mặt phẳng (Oyz )

A B(1; 2;3) B B(1; 2; 3− ) C B(− − − 1; 2; 3) D B(1; 2;3− )

Câu 48: Trong không gian Oxyz, cho điểm I(1; 0; 2) và đường thẳng : 1

− Gọi ( )S là mặt cầu có tâm I , tiếp xúc với đường thẳng d Bán kính của ( )S bằng

A 2 5

5

4 2

30

3

Câu 49: Trong không gian Oxyz, đường thẳng đi qua điểm A(1; 2;3) và vuông góc với mặt phẳng

4x+3y−3z+ =1 0 có phương trình là

A

1 4

2 3

3 3

= − +

 = − +

 = − −

B

1 4

2 3 3

x t

y t

z t

= +

 = +

 = −

C

1 4

2 3

3 3

x t

y t

z t

= −

 = −

 = −

D

1 4

2 3

3 3

= +

 = +

 = −

Câu 50: Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng

1

3

x t

d y t

z t

= +

 = +

 = −

1 2

2 2

x t

z t

= +

′  = − + ′

 = − ′

Mệnh đề nào sau đây đúng?

A Hai đường thẳng dd ′ chéo nhau

B Hai đường thẳng dd ′ song song với nhau

C Hai đường thẳng dd ′ cắt nhau

D Hai đường thẳng dd ′ trùng nhau

Trang 7

ĐÁP ÁN

Câu 1: L ời giải

C họn C

Ta có AB=(0; 0;−4)

, AC=(1; 0; −4)

⇒ AB AC =16≠0

AB

⇒ và AC không vuông góc

Câu 2: L ời giải

C họn C

Gọi G x y z ( ; ; ) là tọa độ trọng tâm của tứ diện ABCD ta có:

4

4

4

x

y

z

 =

 =

 =



1 2 3 6 4

0 1 2 9 4

2 3 4 5 4

x y z

− + +

 =

 + + +

⇔ =

 + + −

 =



2 3 1

x y z

=

⇔ =

 =

Câu 3: L ời giải

C họn B

Ta có MN=(4; 1; 6− − )⇒ MN = 53

Câu 4: L ời giải

C họn C

A

B

C

D

Trang 8

Do d⊥( )P nên vec-tơ chỉ phương của đường thẳng d là vec-tơ pháp tuyến của ( )P

Suy ra một một vec-tơ chỉ phương của đường thẳng d là u =n( )P =(4; 0; 1− )

Câu 5: L ời giải

C họn A

Câu 6: L ời giải

C họn D

Áp dụng phương trình mặt phẳng theo đoạn chắn, ta có phương trình của mặt phẳng (MNP là )

1

x+ y + =z

Câu 7: L ời giải

C họn B

Câu 8: L ời giải

C họn C

Mặt cầu ( )S có tâm là I(3; 2; 4− )

Bán kính của mặt cầu ( )S là ( ) ( ) ( )2 2 2

R= + − + − = 5

Câu 9: L ời giải

C họn A

Ta có:   AB=OB OA− =(5; 2; 1− −) (2; 1;3− ) (= 3;3; 4− )

Câu 10: L ời giải

C họn D

Ta có

a = −( 1;1; 0)⇒ a = 2 ⇒ A đúng

a b.= −1.1 1.1 0.0+ + =0

a b

⇒ ⊥ 

⇒ B đúng

c=(1;1;1)

3

c

⇒  = ⇒ C đúng

b c  =1.1 1.1 0.1+ + = ≠2 0 ⇒ D sai

Câu 11: L ời giải

Ch ọn D

Ta có a b ,  = (5; 7;3)nên A sai

Do 1 2 3

− − nên vectơ akhông cùng phương với vectơ b nên B sai

Do a b  =1.2+ −( )( ) ( )2 − + −1 3 1

1

= nên vectơ a không vuông góc với vectơ bnên C sai

Ta có ( ) ( )2 2 2

a = + − +

14

=

Trang 9

Câu 12: L ời giải

C họn D

Dựa vào phương trình tham số của đường thẳng d ta có vectơ chỉ phương của d là n = −( 1; 2;1)

Câu 13: L ời giải

Ch ọn B

Kẻ AM BC⊥ tại M Ta có

Suy ra góc giữa (SBC và ) (ABC b) ằng góc SMA

Ta có tan SA a 1  45

Câu 14: L ời giải

C họn B

Mặt cầu ( )S có tâm I(1; 2;3) và bán kính R= 12+22+ −32 5 = 3

Diện tích mặt cầu ( )S là: S=4πR2 2

4 3π 36π

Câu 15: L ời giải

C họn C

véctơ bngược hướng với véctơ a và b =2a

nên ta có b= −2a = −( 2; 4; 6− )

Câu 16: Hướng dẫn giải

Ch ọn A

Véctơ b

cùng phương với véctơ a 2

4 6

y z

=

⇔  = −

Vậy b=(2; 4; 6− )

Câu 17: L ời giải

M

B S

Trang 10

Ch ọn C

Góc giữa MP′ và đáy (M N P′ ′ ′ bằng góc ) MP M′ ′ Suy ra MM′=M P′ ′tan 60° =a 3

Thể tích khối lăng trụ bằng V =MM SMNP 3 2 3 3 3

a

Câu 18: Hướng dẫn giải

Ch ọn A

Ta có: AB= −( 4;1;1)

và AC = −( 1; 2; 4− )

Vậy  AB AC = + − =4 2 4 2

Câu 19: L ời giải

Ch ọn B

Điểm M là hình chiếu vuông góc của điểm A trên mặt phẳng (Oyz), khi đó hoành độ điểm

A: x A = 0

Do đó tọa độ điểm M(0; 2;3− )

Câu 20: L ời giải

Ch ọn A

Ta có ( ( ) ) ( )

( )2

2 1 2.2 3 5 4 ,

3

d M P − − − +

Câu 21: L ời giải

C họn D

Để tìm tọa độ hình chiếu của điểm A(3; 2;5− ) lên mặt phẳng (Oxz ) ta chỉ cần giữ nguyên hoành độ và cao độ, cho tung độ bằng 0

Câu 22: L ời giải

C họn A

Đường thẳng đi qua điểm A(1; 2;3− ) và có vectơ chỉ phương u =(2; 1; 2− − )

có phương trình là

x− = y+ = z

Câu 23: Hướng dẫn giải

C họn C

N

P

N' M

Trang 11

Gọi D x y z , ta có ABCD là hình bình hành nên BA( ; ; )  =CD 1 2

2 2

x y z

+ =

⇔ − = −

 − =

 1

1 4

x y z

=

⇔ =

 =

 Vậy D(1;1; 4 )

Câu 24: L ời giải

C họn A

l =SA

1

=  −  + −  + 

86 6

Câu 25: L ời giải

C họn D

Ta có: u v  =3.2 0.1 1.0+ +

6

=

Câu 26: L ời giải

C họn C

Ta có: n =BC= −( 2;1; 0)

Vậy phương trình mặt phẳng đi qua A và vuông góc với BC có dạng:

2 x 0 1 y 1 0

− − + − = ⇔ − + − =2x y 1 0 ⇔2x− + =y 1 0

Câu 27: L ời giải

Ch ọn A

Ta có 1 1 2 2 0

− nên điểm A(−1; 2; 0) không thuộc đường thẳng ( )∆

Câu 28: L ời giải

Ch ọn C

1 ; ;

M x y z là hình chiếu vuông góc của điểm M lên trục Oz 0

1

x y z

= =

⇒  = −

 ⇒M1(0; 0; 1− )

Câu 29: L ời giải

C họn D

Ta có BC= − − −( 1; 2; 5)

Mặt phẳng ( )P vuông góc với đường thẳng BC có véc tơ pháp tuyến cùng phương với BC nên n( )P =(1; 2;5)

Phương trình mặt phẳng ( )P có dạng: x− +2 2(y+ +1) (5 z− = 1) 0

Câu 30: Lời giải

C họn D

Khoảng cách từ điểm A(1; 2;3− ) đến ( )P :x+3y−4z+ = là 9 0

Ngày đăng: 14/11/2022, 16:31

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w