Khoảng cách từ một điểm đến 1 mặt phẳng ▣ Dạng ④ _Bài tập minh họa: Câu 1: Trong khơng gian với hệ tọa độ , cho điểm và mặt phẳng cĩ phương trình:.. Tính khoảng cách từ điểm đến mặt ph
Trang 1Cách giải: Khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng, khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song, khoảng cách giữa một đường thẳng song song với mặt phẳng tới mặt phẳng.
-Phương pháp:
❶ Trong khơng gian cho điểm và mặt phẳng Khi đĩ khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng được tính:
.Đặc biệt:
❷ Khoảng cách giữa hai mp song song là khoảng cách từ một điểm thuộc mặt phẳng này đến mặt phẳng kia.
Chú ý: Nếu hai mặt phẳng khơng song song thì khoảng cách giữa chúng bằng 0.
❸ Khoảng cách giữa đường thẳng song song với mặt phẳng tới mặt phẳng là khoảng cách từ một điểm thuộc đường thẳng đến mặt phẳng.
Chú ý: Nếu đường thẳng khơng song song với mặt phẳng thì khoảng cách giữa chúng bằng 0.
Khoảng cách từ một điểm đến 1 mặt phẳng
▣ Dạng ④
_Bài tập minh họa:
Câu 1: Trong khơng gian với hệ tọa độ , cho điểm và mặt phẳng
cĩ phương trình: Khoảng cách từ điểm mặt phẳng là
Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ
Lời giải Chọn B
PP nhanh trắc nghiệm
Casio
Câu 2: Trong khơng gian với hệ tọa độ , cho hai mặt phẳng
Khoảng cách giữa hai mặt phẳng và là
Trang 2đường thẳng Tính khoảng cách giữa và
Ⓐ Ⓑ. Ⓒ Ⓓ
Lời giải
Chọn C
có vecto pháp tuyến và đường
thẳng có vecto chỉ phương thỏa mãn
Trang 3Câu 4 Trong không gian , khoảng cách từ điểm đến là
Trang 4Vì mặt cầu tâm tiếp xúc với mặt phẳng nên bán kính
Trang 5Câu 10 Trong không gian với hệ tọa độ , cho mặt phẳng và
điểm Khoảng cách từ tới mặt phẳng bằng
Lời giải Chọn D
Trang 6Câu 11 Trong không gian , cho , , , Khoảng
Trang 7Câu 14 Trong không gian với hệ toạ độ , cho mặt phẳng Tính
khoảng cách từ mặt phẳng
Lời giải Chọn A
Câu 16 Trong không gian Descartes cho điểm và mặt cầu
Mặt phẳng đi qua cắt theo giao tuyến là một đường tròn
có bán kính nhỏ nhất có phương trình là
Lời giải Chọn A
Trang 8Mặt cầu có tọa độ tâm và bán kính
Ta có: , nên nằm trong mặt cầu
Gọi là mặt phẳng qua và cắt theo một đường tròn
Gọi là hình chiếu của tâm trên mặt phẳng ta có
Bán kính của đường tròn giao tuyến là
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi
Khi đó mặt phẳng qua và nhận làm véctơ pháp tuyến
Phương trình mặt phẳng
Câu 17 Trong không gian tọa độ , cho điểm Các số , khác thỏa
mãn khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng bằng Khẳng địnhnào sau đây là đúng?
Lời giải Chọn C
Khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng là
Theo đề bài ta có:
Câu 18 Trong không gian với hệ tọa độ , cho , Tìm tất cả các
giá trị của tham số sao cho khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng
bằng độ dài đoạn thẳng
Lời giải
Trang 9Phương trình mặt cầu tâm và tiếp xúc mặt phẳng là:
Câu 20 Trong không gian với hệ trục tọa độ , cho điểm và mặt phẳng
Mặt cầu tâm và tiếp xúc với mặt phẳng có phươngtrình là:
Lời giải Chọn B
Trang 10Bán kính của mặt cầu là
Mặt cầu tâm và tiếp xúc với mặt phẳng có phương trình là
Câu 21 Trong không gian cho mặt phẳng và đường thẳng
Gọi là giao điểm của và ; và là điểm thuộc đườngthẳng sao cho Tính khoảng cách từ đến mặt phẳng
Lời giải Chọn A
Gọi là hình chiếu của điểm lên mặt phẳng Khi đó ta có tam giác là
Câu 22 Trong không gian , cho hai mặt phẳng và
Khoảng cách giữa hai mặt phẳng và bằng
Lời giải Chọn B
Dễ thấy
Trang 11Câu 23 Trong không gian với hệ tọa độ , cho điểm và mặt phẳng
Viết phương trình mặt cầu có tâm và tiếp xúc với mặtphẳng
Lời giải Chọn A
Suy ra phương trình mặt cầu là
Câu 24 Trong không gian , cho hai mặt phẳng và
Khoảng cách giữa hai mặt phẳng và bằng
Lời giải Chọn C
Dễ thấy
Câu 25 Trong không gian với hệ tọa độ , phương trình nào dưới đây là phương
trình mặt cầu có tâm và tiếp xúc với mặt phẳng ?
Trang 12C D
Lời giải Chọn C
Do mặt cầu tâm và tiếp xúc với mặt phẳng nên
.Vậy phương trình mặt cầu là
Câu 26 Trong không gian tọa độ , cho điểm Các số , khác thỏa
mãn khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng bằng Khẳng địnhnào sau đây là đúng?
Lời giải Chọn B
Trang 13
Câu 28 Trong không gian , cho ba điểm , , Trọng tâm
của tam giác cách mặt phẳng tọa độ một khoảng bằng
Lời giải Chọn A
Ta có
Câu 30 Trong không gian cho điểm và mặt phẳng
Gọi là điểm đối xứng của qua mặt phẳng Tínhkhoảng cách từ đến
Lời giải Chọn D
Trang 14Câu 31 Trong không gian cho điểm Mặt phẳng đi qua điểm và
cắt các trục , , lần lượt tại các điểm , , sao cho là trực tâm củatam giác Tính khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng
Lời giải Chọn D
Xét tứ diện có , , đôi một vuông góc nên nếu là trực tâm tam
Khi đó phương trình mặt phẳng là:
Vậy khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng là
Câu 32 Trong không gian với hệ tọa độ có bao nhiêu mặt phẳng song song với
mặt phẳng , cách điểm một khoảng bằng biếtrằng tồn tại một điểm trên mặt phẳng đó thỏa mãn ?
Lời giải Chọn A
Ta có mặt phẳng cần tìm là với
Mặt phẳng cách điểm một khoảng bằng
đối chiếu điều kiện suy ra Khi đó
Trang 15Vậy không tồn tại mặt phẳng
Câu 33 Trong không gian cho ba điểm , , Điểm
thuộc tia sao cho độ dài đường cao xuất phát từ đỉnh của tứ diện bằng
có tọa đọ là
Lời giải Chọn C
Mặt phẳng đi qua và có một véctơ pháp tuyến là
.Phương trình mặt phẳng :
Độ dài đường cao xuất phát từ đỉnh của tứ diện bằng
Do thuộc tia nên
Câu 34 Trong không gian với hệ tọa độ Descartes , cho điểm và
đường thẳng Mặt phẳng chứa sao cho khoảng cách từ đến lớn nhất có phương trình là
Lời giải
Trang 16Gọi là hình chiếu của đến Khi đó
Mặt phẳng chứa sao cho khoảng cách từ đến lớn nhất khi
Do đó có vectơ pháp tuyến là
Câu 35 Trong không gian cho điểm và đường thẳng
Gọi là mặt phẳng chứa đường thẳng sao cho khoảng cách từ đến lớn nhất Khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng bằng
Lời giải
Gọi là hình chiếu vuông góc của trên
có véctơ chỉ phương là
Trang 17Câu 36 Trong không gian , cho ba điểm , , với là
các số thực dương thay đổi tùy ý sao cho Khoảng cách từ đếnmặt phẳng lớn nhất là
Lời giải Chọn D
Do nên phương trình mặt phẳng
Do đó Dấu “=” xảy ra khi
*Chú ý: Đề bài không cần là các số thực dương mà có thể tùy ý thì lời giải tương tự
Trang 18Câu 37 Trong không gian với hệ tọa độ , cho hai điểm và
Đường thẳng cắt mặt phẳng tại điểm Tỉ số bằng
Lời giải
Câu 38 Trong không gian với hệ tọa độ , cho các điểm , ,
Phương trình mặt phẳng nào dưới đây đi qua , gốc tọa độ vàcách đều hai điểm và ?
Lời giải Chọn B
TH1: và nằm cùng phía với , khi đó có giá song song với
Phương trình mặt phẳng qua có vtpt nên
Trang 19Câu 39 Trong không gian với hệ tọa độ , cho bốn điểm , ,
và Hỏi có tất cả bao nhiêu mặt phẳng cách đều bốn điểm đó?
A Có vô số mặt phẳng B 1 mặt phẳng
C 7 mặt phẳng D 4 mặt phẳng
Lời giải Chọn C
Ta có , suy ra bốn điểm , , , không đồng phẳng
Gọi là mặt phẳng cách đều bốn điểm , , ,
TH1: Có một điểm nằm khác phía với ba điểm còn lại so với Có bốn mặt phẳng thỏa mãn
TH2: Mỗi phía của mặt phẳng có hai điểm Có ba mặt phẳng thỏa mãn
Vậy có bảy mặt phẳng thỏa mãn
Trang 20Câu 40 Trong không gian với hệ tọa độ cho điểm và đường thẳng
có phương trình Gọi là mặt phẳng đi qua điểm , songsong với đường thẳng và khoảng cách từ đường thẳng tới mặt phẳng
là lớn nhất Khi đó mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng nào sau đây?
Lời giải Chọn C
Gọi là hình chiếu vuông góc của lên Tọa độ của là nghiệm của
giá trị lớn nhất bằng khi mặt phẳng qua và vuông góc với Khi đó
có thể chọn VTPT của là Vậy vuông góc với mặt phẳng
Trang 21 _Bài tập minh họa:
Câu 1: Trong không gian với hệ trục toạ độ , cho điểm , là hình chiếu
vuông góc của gốc toạ độ lên mặt phẳng , số đo góc của mặt phẳng và
Ⓐ Ⓑ Ⓒ Ⓓ
Lời giải
Chọn C
Vì là hình chiếu vuông góc của gốc toạ độ lên
mặt phẳng nên là vectơ pháp tuyến
Trang 22 Vì
_Bài tập rèn luyện:
1 Trong không gian Oxyz , biết hình chiếu của O lên mặt phẳng ( )P là H(2; 1; 2 - - )
Số đo góc giữa mặt phẳng ( )P với mặt phẳng ( )Q : x y- - =5 0 là
A 30o B 90o C 60o D 45o
Lời giải Chọn D
Gọi a là góc giữa mặt phẳng ( )P với mặt phẳng ( )Q
Ta có OHuuur=(2; 1; 2- - ) là véctơ pháp tuyến của mặt phẳng ( )P
Mặt phẳng có véc tơ pháp tuyến là ; trục có véc tơ chỉ
Ta có:
Trang 233 Trong không gian với hệ trục toạ độ , cho điểm , là hình chiếu
vuông góc của gốc toạ độ lên mặt phẳng , số đo góc của mặt phẳng
Lời giải Chọn C
Vì là hình chiếu vuông góc của gốc toạ độ lên mặt phẳng nên
là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng Mặt phẳng có vectơ pháp tuyến
Gọi góc giữa và là góc Ta có
Vì
4 Trong không gian với hệ trục tọa độ , cho điểm là hình chiếu
vuông góc của gốc tọa độ xuống mặt phẳng , số đo góc giữa mặt vàmặt phẳng : bằng bao nhiêu?
Lời giải
là hình chiếu vuông góc của xuống mặt nên
Do đó có vectơ pháp tuyến là
Trang 245 Trong không gian với hệ trục tọa độ , cho mặt phẳng ,
mặt phẳng Cosin của góc giữa hai mặt phẳng , là
6 Trong không gian với hệ trục tọa độ , cho mặt phẳng ,
mặt phẳng Cosin của góc giữa hai mặt phẳng , là
Trang 257 Trong không gian với hệ tọa độ , biết mặt phẳng với
đi qua hai điểm , và tạo với mặt phẳng một góc Khi đó giá trị thuộc khoảng nào dưới đây?
8 Trong hệ trục toạ độ , cho điểm Điểm là hình chiếu vuông góc
của gốc toạ độ xuống mặt phẳng , số đo góc giữa mặt phẳng và mặt
Lời giải Chọn D
Ta có là hình chiếu vuông góc của xuống mặt phẳng nên Do
đó là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng
Trang 26Gọi là góc giữa hai mặt phẳng
Vây góc giữa hai mặt phẳng là
9 Trong không gian với hệ tọa độ , cho mặt phẳng có phương trình:
với đi qua điểm , và tạo với một góc Khi đó thuộc khoảng nào dưới đây?
Lời giải
Chọn C
Mặt phẳng đi qua hai điểm , nên
Thay vào phương trình được
10 Trong không gian , cho mặt cầu và đường thẳng
Tổng các giá trị thực của tham số để cắt tại hai điểm
phân biệt và các tiếp diện của tại tạo với nhau một góc lớn nhấtbằng
Lời giải Chọn C
Trang 27Mặt cầu có tâm và bán kính
Các tiếp diện của tại và tạo với nhau một góc lớn nhất
Đường thẳng đi qua điểm và có một VTCP
.Vậy tổng các giá trị thực của tham số bằng
11 Cho khối chóp có đáy là hình bình hành, , , Cạnh
bên vuông góc với mặt phẳng đáy Gọi , , lần lượt làtrung điểm các cạnh , và , là góc giữa hai mặt phẳng và
Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau đây:
Lời giải Chọn A
Cách 1:
Trang 28vuông tại có:
Dựng hình chữ nhật và hình chữ nhật nên , Chọn hệ trục tọa độ như hình vẽ
Chọn là một vectơ pháp tuyến của
Cách 2:
Trang 30Cách giải:
①. Nếu thì mp và mặt cầu khơng cĩ điểm chung
② Nếu thì mặt phẳng và mặt cầu tiếp xúc nhau
Khi đĩ (P) gọi là mp tiếp diện của mặt cầu (S) và điểm chung gọi là tiếp điểm
③ Nếu thì mặt phẳng và mặt cầu cắt nhau theo giao tuyến là đường trịn cĩ phương trình : Trong đĩ bán kính đường trịn và tâm H của đường trịn là hình chiếu của tâm I mặt cầu lên mặt phẳng
Vị trí tương đối của mặt cầu và mặt phẳng
▣ Dạng ⑥
Trang 31 _Bài tập minh họa:
Câu 1: Trong không gian với hệ tọa độ cho mặt phẳng và mặt
Ⓐ không cắt Ⓑ. tiếp xúc
Ⓒ. cắt Ⓓ đi qua tâm của
Lời giải Chọn A
Câu 2: Trong không gian với hệ tọa độ , cho điểm và mặt phẳng có
phương trình: Phương trình mặt cầu có tâm và tiếp xúcvới là
Trang 32Phương trình mặt cầu có tâm , bán kính
mặt cầu Xác định để tiếp xúc với ?
Trang 33 nên loại đáp án A
_Bài tập rèn luyện:
1 Trong không gian với hệ tọa độ , cho điểm và mặt phẳng có
phương trình: Phương trình mặt cầu có tâm và tiếp xúc với là
Trang 34Mặt phẳng có vectơ pháp tuyến , Mặt phẳng có vectơ pháp tuyến Hai mặt phẳng và cắt nhau khi và chỉ khi hai vectơ pháp tuyến không cùng phương
3 Mặt phẳng cắt mặt cầu có phương trình là
Lời giải Chọn D
4 Trong không gian , cho mặt cầu và mặt
phẳng Tìm tất cả để cắt theo giao tuyến là mộtđường tròn có bán kính lớn nhất
Lời giải Chọn D
Trang 35I H
R
Ta có cắt theo giao tuyến là một đường tròn có bán kính
5 Trong không gian , cho hai mặt phẳng và
Tìm để và song song với nhau
A B Không tồn tại
Lời giải Chọn B
Mặt phẳng có một VTPT là Mặt phẳng có một VTPT là
6 Trong không gian với hệ tọa độ , cho mặt cầu có tâm và mặt
phẳng Biết cắt mặt cầu theo giao tuyến là một đườngtròn có bán kính bằng Viết phương trình mặt cầu
Lời giải Chọn B
Trang 36Ta có
Khi đó bán kính mặt cầu
7 Trong không gian , phương trình nào dưới đây là phương trình mặt cầu có
tâm và tiếp xúc với mặt phẳng ?
Lời giải Chọn C
Phương trình mặt cầu cần tìm là: .
8 Trong không gian với hệ tọa độ , cho mặt phẳng và điểm
Viết phương trình mặt cầu có tâm và cắt mặt phẳng theogiao tuyến là đường tròn có bán kính bằng
Lời giải
Chọn D
Trang 37Vậy
9 Trong không gian với hệ tọa độ , cho hai mặt phẳng và
song song với nhau Giá trị của và lần lượt là
A và B và C và D và
Lời giải Chọn C
Để hai mặt phẳng và song song với nhau thì và
10 Trong không gian cho mặt cầu và mặt
phẳng Mặt phẳng cắt khối cầu theo thiết diện là mộthình tròn Tính diện của hình tròn đó
Lời giải
có tâm và bán kính
Trang 38Khoảng cách từ đến là
Bán kính của hình tròn thiết diện là
Do đó diện tích của hình tròn thiết diện là
11 Trong không gian với hệ tọa độ , cho hình hộp chữ nhật có
trùng với gốc tọa độ Cho , , với , Gọi làtrung điểm của cạnh Xác định tỉ số để vuông góc với
Lời giải Chọn A
Nên là vectơ pháp tuyến của
nên là vectơ pháp tuyến của
Trang 3912 Trong không gian , cho mặt cầu tiếp xúc với hai
mặt phẳng , lần lượt tại các điểm , Độdài đoạn là
Lời giải Chọn C
Gọi là tiếp điểm của mặt phẳng và mặt cầu
Gọi là tiếp điểm của mặt phẳng và mặt cầu
Độ dài đoạn
13 Trong không gian với hệ tọa độ , cho mặt cầu Mặt
phẳng nào trong các mặt phẳng dưới đây cắt mặt cầu theo giao tuyến làđường tròn có bán kính bằng ?
Trang 4014 Trong không gian với hệ trục tọa độ mặt phẳng cắt mặt
cầu theo giao tuyến là một đường tròn có diện tích là
Lời giải
Mặt cầu có tâm và bán kính
Ta có , suy ra bán kính đường tròn giao tuyến là
Do đó, diện tích của đường tròn giao tuyến là
15 Trong không gian với hệ tọa độ , cho hai mặt phẳng và
Các điểm phân biệt cùng thuộc giao tuyến của hai mặtphẳng và Khi đó cùng phương với véctơ nào sau đây?
Lời giải Chọn A
* Do nên đường thẳng có véctơ chỉ phương là:
* Do cũng là một véc tơ chỉ phương của nên
16 Trong không gian , cho hai mặt phẳng và
Tìm giá trị của các tham số , để và song song