1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 9 hướng dẫn giải bài tập tự luyện mot so ví dụ viet pt mat phẳng

5 186 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 334,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phương trình mặt phẳng P qua A và song song với 2 đường thẳng trên.. Lập phương trình mặt phẳng P đi qua A, B và vuông góc với Q... Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz viết phương t

Trang 1

Bài 1 Trong không gian tọa độ Oxyz cho ( ) : 2 ; ( ) : 2 3 2 3 0.

Tìm giao của (d) và (P)

Lời giải:

Tọa độ giao điểm của (d) và (P) là nghiệm của hệ phương trình:

1 2

1

x

y

Vậy giao điểm cần tìm là (1;1;2)

Bài 2 Trong không gian tọa độ Oxyz cho ( ) :1 2 4 3; ( 2) : 3 1 2; (0; 0;1)

Viết phương trình mặt phẳng (P) qua A và song song với 2 đường thẳng trên

Lời giải:

Theo giả thiết, véctơ chỉ phương của 2 đường thẳng đã cho là:

1 (1;1; 2); 2 (2;3;1)

Mặt phẳng (P) song song với cả d d1, 2 nên véctơ pháp tuyến của (P) là:

n u u  

Mặt phẳng (P) đi qua A nên phương trình mặt phẳng (P) là:

       hay  5x 3y  z 1 0

Bài 3 Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz cho điểm A(0;0;1), B(2;0;0) và mặt phẳng:

(Q): x – y + 2 = 0 Lập phương trình mặt phẳng (P) đi qua A, B và vuông góc với (Q)

Lời giải:

Ta có AB(2;0; 1), nQ(1; 1;0),  AB n; Q   ( 1; 1; 2)

MỘT SỐ VÍ DỤ VỀ VIẾT PT MẶT PHẲNG

HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP TỰ LUYỆN

Giáo viên: LÊ BÁ TRẦN PHƯƠNG

Trang 2

Vì  AB n; Q  0 nên mặt phẳng (P) nhận  AB n; Q làm véc tơ pháp tuyến

Vậy (P) có phương trình x y 2z 2 0

Bài 4 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz viết phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB

với A(2;3;7) và B(4;1;3)

Lời giải:

Cách 1

Gọi I là trung điểm của AB, ta có: I(3;2;5) Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB sẽ qua I và vuông góc với AB nên nhận AB(2; 2; 4)  làm vec tơ pháp tuyến, do đó phương trình (P) là:

2.(x - 3) - 2(y - 2) - 4(z - 5) = 0 hay (P): x – y - 2z + 9 = 0

Cách 2

Mọi điểm M(x;y;z) thuộc (P) sẽ cách đều A và B nên:

MAMBx  y  zx  y  z   x y z 

Vậy (P): x – y - 2z + 9 = 0

Cách 3

Mặt phẳng (P) nhận AB(2; 2; 4)  làm vec tơ pháp tuyến, do đó phương trình (P) có dạng:

x – y - 2z + d = 0

Vì A, B cách đều (P) nên:

Do đó: (P): x – y - 2z + 9 = 0

Bài 5 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz viết phương trình mặt phẳng (P) song song và cách đều 2

đường thẳng: 1 2

2

3

 

  

Lời giải:

Trang 3

Chuyển về phương trình tham số ta có đường thẳng 2

1 2

1 5

 

  

  

Do đó véc tơ chỉ phương của 2 đường thẳng đã cho là:

Do đó phương trình (P) có dạng 6x - 7y – z + d = 0

Hai đường thẳng đã cho lần lượt đi qua điểm

1(2; 2;3), 2(1; 2;1) ( 1, ( )) ( 2, ( )) | 5 | | 9 | 7

( ) : 6x 7y z 7 0

P

Bài 6 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz viết phương trình mặt phẳng chứa đường thẳng

1

:

d

    

 và song song với đường thẳng 2

1

1 2

 

  

  

Lời giải:

Chọn điểm M(0; 2;0) d u1; 1(2;3; 4);u2(1;1; 2)

Mặt phẳng (P) chứa d1 và song song với d2 khi và chỉ khi (P) đi qua M và có véc tơ phương tuyến là:

P

n u u    P x  y  z   P x z

Bài 7 Trong hệ trục oxyz cho các đường thẳng: d : 1 2x y 1 0

x y z 1 0

  

    

3x y z 3 0

d : 2x y 1 0

   

   

a Chứng minh rằng 2 đường thẳng trên đồng phẳng viết phương trình (P) chứa chúng

b Tìm thể tích phần không gian giới hạn bởi (P) và ba mặt phẳng tọa độ

Lời giải:

a

1 1 2 1

2 1 2 2

(1; 2; 3)

1 0 (0; 1; 0)

' ' ( 1; 2; 5)

:

d

d

   

  

  

Trang 4

 

1

1 2

(1; 2; 3)

0; 2; 4 (0;1; 2)

u

M M

   





đồng phẳng

Ta có:

P

 

b Giả sử (P) cắt 3 trục tọa độ tại A(a;0;0), B(0;b;0), C(0;0;c)

Ta có:

            

 

Bài 8 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, Cho ba điểm A(0;1;2), B(2;-2;1), C(-2;0;1) Viết phương

trình mặt phẳng (ABC) và tìm điểm M thuộc mặt phẳng 2x + 2y + z – 3 = 0 sao cho MA = MB = MC

Lời giải:

Ta có AB(2; 3; 1),  AC     ( 2; 1; 1) n (2; 4; 8) là 1 vtpt của (ABC)

Suy ra phương trình (ABC) là (x – 0) + 2(y – 1) – 4(z – 2) = 0 hay x + 2y – 4z + 6 = 0

Giả sử M(x; y; z) thuộc mặt phẳng 2x + 2y + z – 3 = 0 Theo giả thiết MA = MB = MC Ta có:

2x 2y z – 3 0

          

          

Giải hệ được x = 2, y = 3, z = -7 Vậy M(2;3;-7)

Bài 9 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua A(10;2;-1), song song

với đường thẳng d:

1 2

1 3

 

 

  

và khoảng cách từ d tới (P) là lớn nhất

Lời giải: Gọi H là hình chiếu của A trên d, mặt phẳng (P) đi qua A và song song với d, khi đó khoảng

cách giữa d và (P) là khoảng cách từ H tới (P)

Trang 5

Giả sử I là hình chiếu của H trên (P), ta có AHHImaxHI  A I

Vậy (P) cần tìm đi qua A và nhận AH

là véc tơ pháp tuyến

Ta có:

(1 2 ; ;1 3 )

d

Bài 10 Trong không gian tọa độ Oxyz cho 2 điểm I( 0;0;1) và K( 3;0;0) Viết phương trình mặt phẳng qua

I, K và tạo với mặt phẳng (xOy) một góc bằng 0

30

Lời giải:

Giả sử mặt phẳng cần tìm có dạng:

0

( ) : 1 ( , , 0)

2

xOy xOy

xOy

a b c

b

 

 

Vậy có 2 mặt phẳng cần tìm theo phương trình 1

2

Giáo viên: Lê Bá Trần Phương Nguồn: Hocmai.vn

Ngày đăng: 14/06/2017, 15:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm