1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

HH12 c3 b2 PT MAT PHANG HS 2022

47 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 47
Dung lượng 3,77 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu là vectơ pháp tuyến của một mặt phẳng thì với cũng là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng đó.. Hai vectơ không cùng phương là cặp vectơ chỉ phương của nếu các giá của chúng song song h

Trang 1

Cho mặt phẳng Nếu vectơ khác và có giá vuông góc

với mặt phẳng thì được gọi là vectơ pháp tuyến của

Chú ý Nếu là vectơ pháp tuyến của một mặt phẳng thì

với cũng là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng đó

Hai vectơ không cùng phương là cặp vectơ chỉ phương của

nếu các giá của chúng song song hoặc nằm trên

Chú ý:

Nếu là một vectơ pháp tuyến của thì cũng

là vectơ pháp tuyến của

Nếu là một cặp vectơ chỉ phương của thì

là một vectơ pháp tuyến của

◈- Ghi nhớ ❸

Trang 2

Chú ý : Phương trình mặt phẳng theo đoạn chắn

Ở đây cắt các trục toạ độ tại các điểm với

Trang 3

_Bài tập minh họa:

Câu 1: Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ( )  : 3 x + 2 y − 4 z + = Vectơ nào sau đây là một 1 0 vectơ pháp tuyến của mặt phẳng ( )  ?

Ⓐ. n =2 ( 3; 2; 4 ) Ⓑ . n =3 ( 2; 4;1 − ) Ⓒ . n =1 ( 3; 4;1 − ) Ⓓ n =4 ( 3; 2; 4 − )

Lời giải Chọn D

 Vectơ n1= ( 2; 0; 3 − ) có giá vuông góc với mặt phẳng ( ) P vì là

một vectơ pháp tuyến của ( ) P

Trang 4

Câu 3: Trong không gian Oxyz , cho ba điểm A ( 2; 1;3 − ) , B ( 4; 0;1 ) và C − ( 10;5;3 ) Vectơ nào dưới đây là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng ( ABC ) ?

n = ( 1; 2; 2 ) n = ( 1; 2; 2 − ) n = ( 1;8; 2 ) n = ( 1; 2; 0 )

Lời giải

Chọn A

 Ta có AB = ( 2;1; 2 − , ) AC = − ( 12;6;0 ) ,

, 12; 24; 24 12 1; 2; 2

AB AC

( ABC )

 có một vectơ pháp tuyến là n = ( 1; 2; 2 )

PP nhanh trắc nghiệm

Casio:

_Bài tập rèn luyện:

Câu 1 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho

mặt phẳng ( ) P : x + 2 y − 3 z + = Trong các 3 0

véctơ sau véc tơ nào là véctơ pháp tuyến của ( ) P

?

A. n = ( 1; 2;3 − ) B n = ( 1;2; 3 − )

C n = ( 1;2;3 ) D n = − ( 1; 2;3 )

Lời giải :

Câu 2 Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ( ) P : 3 x + − y 2 z + = 1 0 Vectơ nào sau đây là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng ( ) P ? A n =1 ( 3;1; 2 − ) B n =2 ( 1; 2;1 − ) C n = −3 ( 2;1;3 ) D n =4 ( 3; 2;1 − ) Lời giải :

Câu 3 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng ( ) P có vectơ pháp tuyến là ( 2; 1;1 ) n = − Vectơ nào sau đây cũng là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng ( ) P ? A. ( 4; 2; 2 − ) B ( − 4; 2;3 )

C ( 4; 2; 2 − ) D ( − 2;1;1 ) Lời giải :

Câu 4 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng ( ) P : 2 x + − = Mặt phẳng y 1 0 ( ) P có một vectơ pháp tuyến là A n = ( 2;1;0 ) B n = ( 2;1; 1 − ) C n = ( 1;2;0 ) D n = − − ( 2; 1;1 ) Lời giải :

Trang 5

Câu 5 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz

, vectơ nào sau đây không phải là vectơ pháp

tuyến của mặt phẳng ( ) P : x + 3 y − 5 z + = 2 0

A. n = − − ( 1; 3; 5 ) B n = ( 2; 6; 10 − )

C. n = − − − ( 2; 6; 10 ) D n = − − ( 3; 9;15 )

Lời giải :

Câu 6 Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz , cho mặt phẳng ( ) P : z − 2 x + = Một vectơ 3 0 pháp tuyến của ( ) P là: A v = ( 1; 2;3 − ) B n = ( 2;0; 1 − ) C w = ( 1; 2;0 − ) D u = ( 0;1; 2 − ) Lời giải :

Câu 7 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho mặt phẳng ( ) P : 2 x − 2 y + + = z 5 0 Mặt phẳng ( ) P có một véctơ pháp tuyến là A. n =3 ( 2; 2;5 − ) B n = −4 ( 2;1; 2 ) C n =2 ( 1;1;0 ) D n =1 ( 2; 2;1 − ) Lời giải :

Câu 8 Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ( ) P : 3 x + − y 2 z + = Vectơ nào sau đây là vectơ 1 0 pháp tuyến của mặt phẳng ( ) P ? A n = −3 ( 2;1;3 ) B n =4 ( 3; 2;1 − ) C n =1 ( 3;1; 2 − ) D n =2 ( 1; 2;1 − ) Lời giải :

Câu 9 Vectơ n = ( 1; 2; 1 − là một vectơ pháp ) tuyến của mặt phẳng nào dưới đây ? A x − 2 y + + = z 1 0 B x + 2 y + + = z 2 0 C x + 2 y − − = z 2 0 D x + − y 2 z + = 1 0 Lời giải :

Câu 10 Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ( ) P : x − 2 y + 3 z − = Mặt phẳng 1 0 ( ) P có một vectơ pháp tuyến là A n = − ( 2;1;3 ) B n = ( 1;3; 2 − ) C n = ( 1; 2;1 − ) D n = ( 1; 2;3 − ) Lời giải :

Câu 11 Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ( )  : 2 x + − + = Vectơ nào sau đây không là y z 1 0 vectơ pháp tuyến của mặt phẳng  ? Lời giải :

Trang 6

A. n =4 ( 4; 2; 2 − ) B n2 = ( − 2; 1;1 − )

C n =3 ( 2;1;1 ) D n =1 ( 2;1; 1 − )

Câu 12 Trong hệ trục tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng ( ) P có phương trình 3 x z − + = Véctơ 1 0 pháp tuyến của mặt phẳng ( ) P có tọa độ là A. ( − 3;1;1 ) B ( 3; 1;1 − ) C ( 3; 1;0 − ) D ( 3;0; 1 − ) Lời giải :

Câu 13 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxyz , vec tơ pháp tuyến của mặt phẳng ( Oyz ) là: A. n ( 0; 0; 1 ) B n ( 1; 0; 1 ) C n ( 1; 0; 0 ) D n ( 0; 1; 0 ) Lời giải :

Câu 14 Trong hệ trục tọa độ Oxyz cho mặt phẳng ( )  : 2 x − + y 3 z − = Véctơ nào sau đây 1 0 là véctơ pháp tuyến của mặt phẳng ( )  A n = ( 2;1;3 ) B n = − ( 4; 2; 6 − ) C n = ( 2;1; 3 − ) D n = − ( 2;1;3 ) Lời giải :

Câu 15 Trong hệ trục tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng ( ) P có phương trình 3 x z − + = Véctơ 1 0 pháp tuyến của mặt phẳng ( ) P có tọa độ là A. ( 3;0; 1 − ) B ( 3; 1;1 − )

C ( 3; 1;0 − ) D ( − 3;1;1 ) Lời giải :

Câu 16 Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ( ) P : x − 4 y + 3 z − = 2 0 Một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng ( ) P A n = −4 ( 4;3; 2 − ) B n =1 ( 0; 4;3 − ) C n =2 ( 1; 4;3 ) D n = −3 ( 1; 4; 3 − ) Lời giải :

Câu 17 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng ( ) P : 3 − + x 2 z − = Vectơ n nào 1 0 sau đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng ( ) P A n = − ( 3;0; 2 ) B n = ( 3;0; 2 ) Lời giải :

Trang 7

C n = ( 3; 2; 1 − ) D n = − ( 3; 2; 1 − )

Câu 18 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz ,

cho mặt phẳng ( ) P : 2 x z − + = Tọa độ một 1 0

vectơ pháp tuyến của mặt phẳng ( ) P

A. n ( 2; 1; 0 )

= − B n ( 2; 1; 1 )

C n ( 2; 0; 1 )

Lời giải :

Câu 19 Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ( ) P : x − 4 y + 3 z − = Một vectơ pháp tuyến của 2 0 mặt phẳng ( ) P là ? A n =2 ( 1; 4;3 ) B n = −3 ( 1; 4; 3 − ) C n = −4 ( 4;3; 2 − ) D n =1 ( 0; 4;3 − ) Lời giải :

Câu 20 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , mặt cầu tâm I ( 1; 2;3 − ) , bán kính R = 2 có phương trình là A ( ) (2 ) (2 )2 2 1 2 3 2 x + + y − + z + = B ( ) (2 ) (2 )2 1 2 3 4 x − + y + + z − = C ( ) (2 ) (2 )2 1 2 3 4 x − − y + + z − = D 2 2 2 2 3 4 x + y + z = Lời giải :

Câu 21 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai mặt phẳng ( ) P : x + ( m + 1 ) y − 2 z + = và m 0 ( ) Q :2 x − + = , với m là tham số thực Để y 3 0 ( ) P và ( ) Q vuông góc với nhau thì giá trị thực của m bằng bao nhiêu? A. m = − B 5 m = 1 C m = D 3 1 m = − Lời giải :

Câu 23 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho hai điểm A ( 1;1;0 ) , B ( 0; 1; 2 − ) Biết rằng có hai mặt phẳng cùng đi qua hai điểm A, O và cùng cách B một khoảng bằng 3 Véctơ nào trong các véctơ dưới đây là một véctơ pháp tuyến của một trong hai mặt phẳng đó A n = ( 1; 1; 5 − − ) B n = ( 1; 1; 1 − − ) C n = ( 1; 1; 3 − − ) D n = ( 1; 1;5 − ) Lời giải :

Trang 8

Câu 24 Trong không gian với hệ trục tọa độ

Oxyz , cho hai điểm A ( 1;1;0 ) , B ( 0; 1; 2 − ) Biết

rằng có hai mặt phẳng cùng đi qua hai điểm A , O

và cùng cách B một khoảng bằng 3 Véctơ nào

trong các véctơ dưới đây là một véctơ pháp tuyến

của một trong hai mặt phẳng đó.

A n = ( 1; 1; 1 − − ) B n = ( 1; 1; 3 − − )

C n = ( 1; 1;5 − ) D n = ( 1; 1; 5 − − )

Lời giải :

Cách giải:

Viết phương trình mặt phẳng khi biết một điểm và vectơ pháp tuyến của nó.

Áp dụng cách viết phương trình mặt phẳng đi qua 1 điểm và có 1 VTPT

 Hay

Phương trình mặt phẳng theo đoạn chắn:

cho trước

 VTPT của

// nên VTPT của mặt phẳng là

 Phương trình mặt phẳng :

Viết phương trình mặt phẳng đi qua 3 điểm , , không thẳng hàng.

 Tìm tọa độ các vectơ:

 Vectơ pháp tuyến của là :

 Điểm thuộc mặt phẳng: (hoặc hoặc )

 Viết phương trình mặt phẳng qua 1 điểm và có VTPT

Viết phương trình mặt phẳng

②

Trang 9

_Bài tập minh họa:

Câu 1: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , phương trình nào được cho dưới đây là phương trình mặt phẳng ( Oyz ) ?

Lời giải Chọn D

Mặt phẳng ( Oyz ) đi qua O ( 0;0;0 ) và nhận n = ( 1;0;0 ) làm

vec tơ pháp tuyến nên phương trình mặt phẳng ( Oyz ) là x = 0

 Gọi I là trung điểm của ABI ( 2;3; 0 )

 Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB đi qua điểm I

Trang 10

Lời giải

Chọn A

 Mặt phẳng ( )  : x − + y 2 z − = có vec tơ pháp tuyến 1 0

( 1; 1; 2 )

n = −

 Trên trục Oz có vec tơ đơn vị k = ( 0;0;1 )

 Mặt phẳng chứa trục Oz và vuông góc với mặt phẳng ( )  là

mặt phẳng qua O và nhận   n k;  = − −  ( 1; 1; 0 ) làm vec tơ pháp

tuyến

 Do đó có phương trình − − =  + = x y 0 x y 0

PP nhanh trắc nghiệm

_Bài tập rèn luyện:

Câu 1 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba

điểm M ( 3; 0; 0 ) , N ( 0; 2; 0 − ) và P ( 0; 0; 2 ) Mặt phẳng

( MNP ) có phương trình là

x + + y z =

x + y + = z

Lời giải :

Câu 2 Trong không gian Oxyz , cho 2 điểm A ( 1; 2;3 ) , ( 3; 2; 1 ) B − − − Phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB A. x − − = y z 0 B x + + + = y z 6 0 C x + + − = y z 6 0 D x + + = y z 0 Lời giải :

Câu 3 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , mặt phẳng đi qua điểm A ( 2; 3; − − 2 ) và có một vectơ pháp tuyến ( 2; 5;1 ) n = − có phương trình là A. 2 x − 3 y − 2 z − = 18 0 B 2 x − 5 y + + z 17 = 0 C. 2 x − 5 y + − z 12 = 0 D 2 x − 5 y + − z 17 = 0 Lời giải :

Câu 4 Mặt phẳng có phương trình nào sau đây song song với trục Ox ? A. 3 x + = 1 0 B 2 y + = z 0 C 2 x + + = y 1 0 D y − 2 z + = 1 0 Lời giải :

Trang 11

Câu 5 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , mặt phẳng

đi qua các điểm A ( 2; 0; 0 ) , B ( 0;3; 0 ) , C ( 0; 0; 4 ) có

phương trình là

A 6 x + 4 y + 3 z = 0 B

6 x + 4 y + 3 z − 12 = 0

C 6 x + 4 y + 3 z − 24 = 0 D

6 x + 4 y + 3 z + 12 = 0

Lời giải :

Câu 6 Cho ba điểm M ( 0; 2;0 ) ; N ( 0; 0;1 ) ; A ( 3; 2;1 ) Lập phương trình mặt phẳng ( MNP ) , biết điểm P là hình chiếu vuông góc của điểm A lên trục Ox A. 1 3 2 1 x + + = y z B 1 2 1 3 x + + = y z C 1 3 2 1 x + + = y z D 1 2 1 1 x + + = y z Lời giải :

Câu 7 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , phương trình nào được cho dưới đây là phương trình mặt phẳng ( Oyz ) ? A. x = 0 B y − = z 0

C y + = z 0 D x = + y z Lời giải :

Câu 8 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng ( ) P đi qua điểm A ( 0; 1; 4 − ) và có một véctơ pháp tuyến n = ( 2;2; 1 − ) Phương trình của ( ) P A. 2 x − 2 y − − = z 6 0 B 2 x + 2 y + − = z 6 0 C. 2 x + 2 y − + = z 6 0 D 2 x + 2 y − − = z 6 0 Lời giải :

Câu 9 Trong không gian Oxyz , phương trình mặt phẳng ( Oyz ) là A. y + = z 0 B z = 0 C x = 0 D y = 0 Lời giải :

Câu 10 Trong không gian Oxyz , mặt phẳng ( )  đi qua gốc tọa độ O ( 0; 0; 0 ) và có vectơ pháp tuyến là ( 6; 3; 2 ) n = − thì phương trình của ( )  là A. 6 x + 3 y − 2 z = 0 B 6 x − 3 y − 2 z = 0 C. − − 6 x 3 y − 2 z = 0 D − + 6 x 3 y − 2 z = 0 Lời giải :

Câu 11 Trong không gian hệ tọa độ Oxyz , phương trình nào sau đây là phương trình của mặt phẳng Oxz ? A. y − = 1 0 B y = 0 C x = 0 D 0 z = Lời giải :

Trang 12

Câu 12 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm ( 2;1; 1 ) A − , B − ( 1;0; 4 ) , C ( 0; 2; 1 − − ) Phương trình nào sau đây là phương trình của mặt phẳng đi qua A và vuông góc BC A. x − 2 y − 5 z − = 5 0 B x − 2 y − 5 z + = 5 0 C. 2 x − + y 5 z − = 5 0 D x − 2 y − 5 z = 0 Lời giải :

Câu 13 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm ( 3; 1; 2 ) M − − và mặt phẳng ( ) P : 3 x − + y 2 z + = 4 0 Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua M và song song với ( ) P ? A. ( ) Q : 3 x − + y 2 z + = 6 0 B ( ) Q : 3 x − − y 2 z − = 6 0 C. ( ) Q : 3 x − + y 2 z − = 6 0 D ( ) Q : 3 x + − y 2 z − 14 = 0 Lời giải :

Câu 14 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , mặt phẳng qua A ( 1; 2; 1 − ) có một vectơ pháp tuyến ( 2;0;0 ) n có phương trình là A. 2 x − = 1 0 B y + = z 0 C y + − = z 1 0 D x − = 1 0 Lời giải :

Câu 15 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , mặt phẳng ( ) P đi qua điểm M ( 1; 2; 3 − ) và vuông góc với trục Oz có phương trình là A. z + = 3 0 B z − = 3 0 C x + − = y 3 0 D x + + = y z 0 Lời giải :

Câu 16 Trong không gian Oxyz , cho hai điểm ( 3; 2; 1 ) A − , B − ( 1; 4;5 ) Phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB A. 2 x − − y 3 z + = 7 0 B 2 x y 3 z 7 0 − + + + = C. 2 x + + y 3 z − = 11 0 D 2 x − − y 3 z − = 7 0 Lời giải :

Câu 17 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu ( ) 2 2 2 ( ) : 2 2 3 0 S x + y + zx + y + z = Gọi A , B , C lần lượt là giao điểm của mặt cầu ( ) S và các trục tọa độ Ox , Oy , Oz Phương trình mặt phẳng ( ABC ) là: A. 6 x − 3 y − 2 z − 12 = 0 B 6 x − 3 y − 2 z + 12 = 0 Lời giải :

Trang 13

C. 6 x − 3 y + 2 z − 12 = 0 D

6 x + 3 y + 2 z − 12 = 0

Câu 18 Trong không gian Oxyz cho hai điểm

( 2;0;1 )

A − , B ( 4; 2;5 ) phương trình mặt phẳng trung

trực của đoạn thẳng AB

A. 3 x + + y 2 z − 10 = 0 B 3 x + + y 2 z + 10 = 0

.

C. 3 x + − y 2 z − 10 = 0 D 3 x − + y 2 z − 10 = 0

.

Lời giải :

Câu 19 Trong không gian Oxyz , cho điểm M ( 1; 0; 1 − ) Mặt phẳng ( )  đi qua M và chứa trục Ox có phương trình là A. x + + = y z 0 B y = 0 C x + = z 0 D y + + = z 1 0 Lời giải :

Câu 20 Viết phương trình tổng quát của mặt phẳng ( )  qua ba điểm A , B , C lần lượt là hình chiếu của điểm M ( 2;3; 5 − ) xuống các trục Ox , Oy , Oz A. 15 x + 10 y − 6 z − 30 = 0 B 15 x − 10 y − 6 z − 30 = 0 C. 15 x − 10 y − 6 z + 30 = 0 D 15 x + 10 y − 6 z + 30 = 0 Lời giải :

Câu 21 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho tam giác ABCA ( 1;1;1 ) , B ( 0; 2;3 − ) , C ( 2;1; 0 ) Phương trình mặt phẳng đi qua điểm M ( 1; 2; 7 − ) và song song với mặt phẳng ( ABC ) là A. 3 x + + y 3 z − 22 = 0 B 3 x + − y 3 z − 26 = 0 C. 3 x + − y 3 z − 32 = 0 D 3 x + + y 3 z + 16 = 0 Lời giải :

Câu 22 Trong không gian Oxyz , mặt phẳng chứa trục Oz và vuông góc với mặt phẳng ( )  : x − + y 2 z − = 1 0 có phương trình là A x + − = y 1 0 B x + 2 y = 0 C x − = y 0 D x + = y 0 Lời giải :

Câu 23 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , phương trình nào được cho dưới đây là phương trình mặt phẳng ( Oyz ) ? A. x = 0 B y − = z 0

C y + = z 0 D x = + y z Lời giải :

Trang 14

Câu 24 Trong không gian Oxyz , Cho hai điểm

( 5; 4; 2 )

A − và B ( 1; 2; 4 ) Mặt phẳng đi qua A và vuông

góc với đường thẳng AB có phương trình là

A. 2 x − 3 y − + = z 8 0 B 3 x − + y 3 z − 13 = 0

.

C. 2 x − 3 y − − z 20 = 0 D 3 x − + y 3 z − 25 = 0

.

Lời giải :

Câu 25 Trong không gian , cho hai điểm ( 3; 2; 1 ) A − , B − ( 1; 4;5 ) Phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng là A. 2 x + + y 3 z − = 11 0 B 2 x − − y 3 z − = 7 0 C. 2 x − − y 3 z + = 7 0 D − + + 2 x y 3 z + = 7 0 . Lời giải :

Câu 26 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho điểm A ( 1; 2;3 ) Gọi A1, A2, A3 lần lượt là hình chiếu vuông góc của A lên các trục Ox , Oy , Oz Phương trình của mặt phẳng ( A A A1 2 3) là A. 0 1 2 3 x + + = y z B 1 3 6 9 x + + = y z C 1 1 2 3 x + + = y z D 1 2 4 6 x + + = y z Lời giải :

Câu 27 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho ( 1;1; 3 ) H − Phương trình mặt phẳng ( ) P đi qua H cắt các trục tọa độ Ox , Oy , Oz lần lượt tại A , B , C sao cho H là trực tâm tam giác ABC là: A. x + + y 3 z + = 7 0 B x + − y 3 z + = 11 0 C. x + − y 3 z − = 11 0 D x + + y 3 z − = 7 0 Lời giải :

Câu 28 Trong không gian Oxyz , cho ba điểm A ( 3; 0; 0 ) , B ( 1; 2;1 ) và C ( 2; 1; 2 − ) Biết mặt phẳng qua B , C và tâm mặt cầu nội tiếp tứ diện OABC có một vectơ pháp tuyến là ( 10; ; a b ) Tổng a b + là A. − 2 B 2 C 1 D − 1 Lời giải :

Câu 29 Trong không gian với hệ trục Oxyz , cho hai điểm M ( 1; 2;1 ) ; N − ( 1;0; 1 − ) Có bao nhiêu mặt phẳng qua M , N cắt trục Ox , trục Oy lần lượt tại A , B ( AB ) sao cho AM = 3 BN A Vô số B 1 C 2 D 3 Lời giải :

Oxyz

AB

Trang 15

Câu 30 Trong không gian Oxyz , cho điểm H ( 2;1;1 )

Viết phương trình mặt phẳng qua H và cắt các trục Ox

, Oy , Oz lần lượt tại A , B , C sao cho H là trực tâm

tam giác ABC

A. x − − = y z 0 B 2 x + + − = y z 6 0

C. 2 x + + + = y z 6 0 D 1

2 1 1

x + + = y z

Lời giải :

Câu 31 Tập hợp tâm các mặt cầu luôn đi qua hai điểm cố định AB cho trước là A một mặt phẳng B một điểm C một đoạn thẳng D một đường thẳng. Lời giải :

Câu 32 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho mặt cầu ( ) 2 2 2 : 2 6 4 2 0 S x + y + zx + yz − = , mặt phẳng ( )  : x + 4 y + − = z 11 0 Gọi ( ) P là mặt phẳng vuông góc với ( ) ( )  , P song song với giá của vecto ( 1;6; 2 ) v = và ( ) P tiếp xúc với ( ) S Lập phương trình mặt phẳng ( ) P A. 2 x − + y 2 z + = 3 0 và 2 x − + y 2 z − 21 0 = B 2 x − + y 2 z + = 5 0 và 2 x − + y 2 z − = 2 0 C. 2 x − + y 2 z − = 2 0 và x − 2 y + − z 21 0 = D x − 2 y + 2 z + = 3 0 và x − 2 y + − z 21 0 = Lời giải :

Câu 33 Trong không gian Oxyz , cho điểm M ( 1;1; 2 ) Hỏi có bao nhiêu mặt phẳng ( ) P đi qua M và cắt các trục x Ox  , y Oy  , z Oz  lần lượt tại điểm A , B , C sao cho OA OB = = OC  0 ? A. 8 B 3 C 1 D 4 Lời giải :

Câu 34 Trong không gian Oxyz , gọi ( ) P là mặt phẳng chứa đường thẳng : 2 1 1 2 1 x y z d − = − = − và cắt các trục Ox , Oy lần lượt tại AB sao cho đường thẳng AB vuông góc với d Phương trình của mặt phẳng ( ) P A. x + 2 y + 5 z − = 4 0 B x + 2 y − − = z 4 0 C. 2 x − − = y 3 0 D x + 2 y + 5 z − = 5 0 Lời giải :

Câu 35 Trong không gian Oxyz , cho điểm H ( 2; 1; 1 ) Gọi ( ) P là mặt phẳng đi qua H và cắt các trục tọa độ tại A , B , C sao cho H là trực tâm tam giác ABC Phương trình mặt phẳng ( ) P là Lời giải :

Trang 16

A. 2 x + + + = y z 6 0 B x + 2 y + − = z 6 0

C. x + 2 y + 2 z − = 6 0 D 2 x + + − = y z 6 0

Câu 36 Trong không gian Oxyz , cho điểm M ( 3; 2;1 ) Mặt phẳng ( ) P đi qua M và cắt các trục tọa độ Ox , Oy , Oz lần lượt tại các điểm A , B , C không trùng với gốc tọa độ sao cho M là trực tâm của tam giác ABC Trong các mặt phẳng sau, tìm mặt phẳng song song với mặt phẳng ( ) P ? A 2 x + + y 3 z + = 9 0 B 2 x + + − = y z 9 0 C 3 x + 2 y + − z 14 = 0 D 3 x + 2 y + + z 14 = 0 Lời giải :

Câu 37 Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng 1 2 : 2 1 2 x y z d + = = + − và mặt phẳng ( ) : P x + − + = y z 1 0 Đường thẳng nằm trong mặt phẳng ( ) P đồng thời cắt và vuông góc với d có phương trình là: A. 1 4 3 x t y t z t = − +   = −   = −  B 3 2 4 2 x t y t z t = +   = − +   = +  C 3 2 4 2 3 x t y t z t = +   = − −   = −  D 3 2 2 6 2 x t y t z t = +   = − +   = +  Lời giải :

Câu 38 Trong không gian Oxyz cho điểm M ( 3; 2;1 ) Viết phương trình mặt phẳng đi qua M và cắt các trục x Ox  , y Oy  , z Oz  lần lượt tại các điểm A , B , C sao cho M là trực tâm của tam giác ABC A. 3 x + + y 2 z − 14 = 0 B 3 x + 2 y + − z 14 = 0 C. 1 9 3 6 x + + = y z D 1 12 4 4 x + + = y z Lời giải :

Câu 39 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , biết mặt phẳng ( ) P : ax by cz + + + = d 0 với c  0 đi qua hai điểm A ( 0;1;0 ) , B ( 1;0;0 ) và tạo với mặt phẳng ( yOz ) một góc 60 Khi đó giá trị a b c + + thuộc khoảng nào dưới đây? A. ( ) 0;3 B ( ) 3;5 C ( ) 5;8 D ( 8;11 ) Lời giải :

Trang 17

Câu 40 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho

mặt cầu ( ) 2 2 2

S x + y + zx + yz − = , mặt

phẳng ( )  : x + 4 y + − = z 11 0 Gọi ( ) P là mặt phẳng

vuông góc với ( )  , ( ) P song song với giá của véctơ

( 1;6; 2 )

v = và ( ) P tiếp xúc với ( ) S Lập phương trình

mặt phẳng ( ) P

A. x − 2 y + 2 z + = 3 0 và x − 2 y + − z 21 0 =

B 2 x − + y 2 z + = 3 0 và 2 x − + y 2 z − 21 0 =

C. 2 x − + y 2 z + = 5 0 và 2 x − + y 2 z − = 2 0

D 2 x − + y 2 z − = 2 0 và x − 2 y + − z 21 0 =

Lời giải :

Câu 41 Trong không gian Oxyz , cho điểm M ( 3; 2;1 ) Mặt phẳng ( ) P đi qua M và cắt các trục tọa độ Ox , Oy , Oz lần lượt tại các điểm A , B , C không trùng với gốc tọa độ sao cho M là trực tâm của tam giác ABC Trong các mặt phẳng sau, tìm mặt phẳng song song với mặt phẳng ( ) P ? A. 3 x + 2 y + + z 14 = 0 B 2 x + + y 3 z + = 9 0 C. 2 x + + − = y z 9 0 D 3 x + 2 y + − z 14 = 0 Lời giải :

Câu 42 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt phẳng chứa M ( 1;3; 2 − ) và cắt các tia Ox , Oy, Oz lần lượt tại A , B , C sao cho 1 2 4 OA = OB = OC A. x+2y+4z+ =1 0 B 4x+2y+ − =z 8 0 C 4x+2y+ + =z 1 0 D 2x− − − =y z 1 0. Lời giải :

Câu 43 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho các điểm A ( 1;0;0 ) , B ( 0; 2; 0 ) , C ( 0; 0;3 ) , D ( 2; 2; 0 − ) Có tất cả bao nhiêu mặt phẳng phân biệt đi qua 3 trong 5 điểm O , A , B , C , D ? A. 10 B 7 C 5 D 6 Lời giải :

Câu 44 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho điểm M ( 1; 2;5 ) Số mặt phẳng ( )  đi qua M và cắt các trục Ox , Oy , Oz tại A , B , C sao cho OA OB = = OC ( A , B , C không trùng với gốc tọa độ O ) là A. 4 B 1 C 8 D 3 Lời giải :

Câu 45 Trong không gian Oxyz cho mặt cầu ( ) ( ) (2 ) (2 )2 : 2 3 4 2 S x − + y − + z − = và điểm A ( 1; 2;3 ) Xét điểm M thuộc mặt cầu ( ) S sao cho đường thẳng Lời giải :

Trang 18

AM tiếp xúc với ( ) S , M luôn thuộc mặt phẳng có

phương trình là

A. 2 x + 2 y + 2 z + 15 = 0 B 2 x + 2 y + 2 z − 15 = 0

C. x + + + = y z 7 0 D x + + − = y z 7 0

_Bài tập minh họa:

Câu 1: Trong không gian Oxyz , điểm nào dưới đây nằm trên mặt phẳng ( ) P : 2 x − + − = y z 2 0 ?

. Q ( 1; 2; 2 − ) Ⓑ P ( 2; 1; 1 − − ) Ⓒ M ( 1;1; 1 − ) Ⓓ . N ( 1; 1; 1 − − )

Lời giải Chọn D

 Thay toạ độ điểm Q vào phương trình mặt phẳng ( ) P ta được

Câu 2: Trong không gian Oxyz , gọi d là giao tuyến của hai mặt phẳng ( )  : 2 x − + y 3 z − = và 7 0

( )  : x − 2 y + − = Đường thẳng z 2 0 d đi qua điểm nào dưới đây?

Trang 19

 Điểm ( )

( )

P

P d P

Câu 3: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , xác định tọa độ điểm M  là hình chiếu vuông góc của điểm M ( 2;3;1 ) lên mặt phẳng ( )  : x − 2 y + = z 0

Ⓐ 2; ;3 5

2

M       Ⓑ M  ( 1;3;5 ) Ⓒ 5 ; 2; 3

M       Ⓓ M  ( 3;1; 2 )

Lời giải

Chọn C

 Gọi  là đường thẳng qua M và vuông góc với ( ) 

 Phương trình tham số của  là:

2

3 2 1

= +

 = −

 = +

Ta có M  =   ( ) 

 Xét phương trình: 2 + − t 2 3 2 ( − t ) + + = 1 t 0 1

2

t

 =

 Vậy 5 ; 2; 3

M      

PP nhanh trắc nghiệm

_Bài tập rèn luyện:

Câu 1 Trong không gian Oxyz , điểm M ( 3; 4; 2 − )

thuộc mặt phẳng nào trong các mặt phẳng sau?

A. ( ) Q : x − = 1 0 B ( ) P : z − = 2 0

C. ( ) R : x + − = y 7 0 D ( ) S : x + + + = y z 5 0

Lời giải :

Câu 2 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , mặt phẳng nào sau đây chứa trục Ox ? A. 2 y + = z 0 B x + 2 y = 0 C x + 2 y − = z 0 D x − 2 z = 0 Lời giải :

Câu 3 Trong không gian Oxyz , điểm nào dưới đây nằm trên mặt phẳng ( ) P : 2 x − + − = y z 2 0 A P ( 2; 1; 1 − − ) B M ( 1;1; 1 − ) C Q ( 1; 2; 2 − ) D N ( 1; 1; 1 − − ) Lời giải :

Câu 4 Trong không gian Oxyz , điểm M ( 3; 4; 2 − ) thuộc mặt phẳng nào trong các mặt phẳng sau? A ( ) P : z − = 2 0 B ( ) R : x + − = y 7 0 Lời giải :

Trang 20

C ( ) S : x + + + = y z 5 0 D ( ) Q : x − = 1 0

Câu 5 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm M ( 2; 1;1 − ) , tìm tọa độ M  là hình chiếu vuông góc của M trên mặt phẳng ( Oxy ) A M  ( 0;0;1 ) B M  ( 2; 1; 0 − ) C M  − ( 2;1; 0 ) D M  ( 2;1; 1 − ) Lời giải :

Câu 6 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho mặt phẳng ( ) P : 2 x − + y 3 z − = Điểm nào sau đây thuộc 2 0 mặt phẳng ( ) P A M ( 1; 0;1 ) B N ( 0;1;1 ) C Q ( 1;1;1 ) D ( 1;1;0 ) P Lời giải :

Câu 7 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , điểm nào sau đây không thuộc mặt phẳng ( ) P : x + + − = y z 1 0 A. O ( 0; 0; 0 ) B J ( 0;1;0 ) C I ( 1;0;0 ) D ( 0; 0;1 ) K Lời giải :

Câu 8 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng ( ) P : x + 2 y + − = Chọn khẳng định sai z 6 0 trong các khẳng định sau? A. Mặt phẳng ( ) P đi qua điểm A ( 3; 4; 5 − ) B. Mặt phẳng ( ) P song song với mặt phẳng ( ) Q : x + 2 y + + = z 5 0 C. Mặt phẳng ( ) P tiếp xúc với mặt cầu tâm ( 1;7;3 ) I bán kính bằng 6 D. Mặt phẳng ( ) P có vectơ pháp tuyến là ( 1; 2;1 ) n = Lời giải :

Câu 9 Trong không gian Oxyz , cho điểm A − ( 1; 2;3 ) Tìm tọa độ điểm điểm B đối xứng với điểm A qua mặt phẳng ( Oyz ) A B ( 1; 2;3 − ) B B ( 1; 2; 3 − ) C B − − − ( 1; 2; 3 ) D B ( 1; 2;3 ) Lời giải :

Trang 21

Câu 10 Trong không gian Oxyz , điểm nào dưới đây

nằm trên mặt phẳng ( ) P : 2 x − + − = y z 2 0

A Q ( 1; 2; 2 − ) B N ( 1; 1; 1 − − )

C P ( 2; 1; 1 − − ) D M ( 1;1; 1 − )

Lời giải :

Câu 11 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , điểm nào sau đây không thuộc mặt phẳng ( ) P : x + + − = y z 1 0 A K ( 0; 0;1 ) B J ( 0;1;0 ) C I ( 1;0;0 ) D ( 0; 0; 0 ) O Lời giải :

Câu 12 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm M ( 2; 1;1 − ) , tìm tọa độ M  là hình chiếu vuông góc của M trên mặt phẳng ( Oxy ) A M  − ( 2;1; 0 ) B M  ( 2;1; 1 − ) C M  ( 0;0;1 ) D M  ( 2; 1; 0 − ) Lời giải :

Câu 13 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , mặt phẳng ( ) P : 2 x + 3 y + 4 z − 12 = cắt trục 0 Oy tại điểm có tọa độ là A ( 0; − 4; 0 ) B ( 0; 6; 0 ) C ( 0; 3; 0 ) D ( 0; 4; 0 ) Lời giải :

Câu 14 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho tứ diện OABC ( O là gốc tọa độ), A Ox  , BOy , C Oz  và mặt phẳng ( ABC ) có phương trình: 6 x + 3 y + 2 z − 12 = 0 Thể tích khối tứ diện OABC bằng A 14 B 3 C 1 D 8 Lời giải :

Câu 15 Trong không gian tọa độ Oxyz , mặt cầu ( ) S đi qua điểm O và cắt các tia Ox , Oy , Oz lần lượt tại các điểm A , B , C khác O thỏa mãn ABC  có trọng tâm là điểm G ( 2; 4;8 ) Tọa độ tâm của mặt cầu ( ) S A 2 4 8 ; ; 3 3 3       . B ( 3; 6;12 ) C ( 1; 2;3 ) D 4 8 16 ; ; 3 3 3       . Lời giải :

Trang 22

Câu 16 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho

Câu 17 Gọi ( )  là mặt phẳng đi qua M ( 1; 1; 2 − ) và

chứa trục Ox Điểm nào trong các điểm sau đây thuộc

mặt phẳng ( )  ?

A Q ( 0; 4; 2 ) B M ( 0; 4; 2 − )

C N ( 2; 2; 4 − ) D P − ( 2; 2; 4 )

Lời giải :

Câu 18 Gọi ( )  là mặt phẳng đi qua M ( 1; 1; 2 − ) và

chứa trục Ox Điểm nào trong các điểm sau đây thuộc

mặt phẳng ( )  ?

A Q ( 0; 4; 2 ) B M ( 0; 4; 2 − )

C N ( 2; 2; 4 − ) D P − ( 2; 2; 4 )

Lời giải :

Câu 19 Gọi ( )  là mặt phẳng đi qua M ( 1; 1; 2 − ) và

chứa trục Ox Điểm nào trong các điểm sau đây thuộc

mặt phẳng ( )  ?

A N ( 2; 2; 4 − ) B P − ( 2; 2; 4 )

C Q ( 0; 4; 2 ) D M ( 0; 4; 2 − )

Lời giải :

Câu 20 Trong không gian Oxyz , cho điểm M ( 1; 2;3 )

Câu 21 Trong không gian Oxyz , cho hai điểm

Trang 23

Câu 22 Cho điểm A ( 2; 0; 0 ) , B ( 0; 2; 0 ) , C ( 0; 0; 2 ) ,

Câu 23 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho

điểm A ( 1; 4; 5 − − Tọa độ điểm ) A đối xứng với điểm

A qua mặt phẳng Oxz là

A. ( 1; 4;5 − ) B ( − 1; 4;5 ) C ( 1; 4;5 ) D

( 1; 4; 5 − )

Lời giải :

Câu 24 Trong không gian Oxyz , cho hai điểm

Câu 25 Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng

( )  : 3 x − 2 y + + = Hình chiếu vuông góc của điểm z 6 0

Câu 26 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz ,

Câu 27 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho

mặt phẳng ( ) P có phương trình x y z 2 0

a + + − = b c , 0

abc  , xét điểm M a b c ( ; ; ) Mệnh đề nào sau đây

đúng?

Lời giải :

Ngày đăng: 01/11/2022, 10:53

w