1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

HH10 c3 b2 PT ĐƯỜNG TRÒN 2022 đã chuyển đổi

73 30 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương Trình Đường Tròn
Tác giả Duong Hung
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại Chuyên Đề
Năm xuất bản 2021-2022
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 73
Dung lượng 3,52 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

FB Duong Hung WORD XINH 1 ◈ Zalo 0774860155 chia sẻ file word  Full Chuyên đề dạy thêm lớp 10 mức 7+ New 2021 2022 Hình học ➓ Chương 3 PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TRÒN Bài ② Tóm tắt lý thuyết cơ bản ▣ Ⓐ  Phương trình đường tròn Cho đường tròn có tâm và bán kính Điểm gọi là phương trình Từ Đặt Khi đó trở thành gọi là phương trình dạng 2 Tóm lại Để viết được phương trình đường tròn, ta cần tìm tâm và bán kính (1) (2) với Với điều kiện ◈ Ghi nhớ ➊  Vị trí tương đối ➀ Vị trí tương đối của điểm đối với đư.

Trang 1

Khi đó trở thành gọi là phương trình dạng 2

Tóm lại: Để viết được phương trình đường tròn, ta cần tìm tâm và bán kính

(1)

(2) với Với điều kiện:

• Nếu nằm ngoài đường tròn

➁ Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn

• Cho đường thẳng đường tròn

• Nếu cắt tại hai điểm

• Nếu không có điểm chung với

◈-Ghi nhớ ➋

Trang 2

New 2021-2022

Viết một số dạng phương trình đường tròn cơ bản:

Viết phương trình đường tròn khi biết tâm và bán kính

Viết phương trình đường tròn có tâm và đi qua điểm A

Trang 3

_Bài tập minh họa:

Câu 1 Phương trình nào sau đây là phương trình đường tròn?

x y phải bằng nhau nên loại đi hai đáp án B,D

2 2

0

a +b − c nên chỉ có đáp án C là thỏa yêu cầu

Câu 2 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, phương trình nào dưới đây là phương trình của đường tròn?

B, D không có dạng phương trình đường tròn  Loại

Phân dạng toán cơ bản:

Trang 4

a b c

a b c

a +b − = − c không phải là phương trình

Trang 5

Điều kiện để phương trình 2 2

2 2

0

a +b − c nên chỉ có đáp án C là thỏa yêu cầu

Câu 2: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, phương trình nào dưới đây là phương trình của đường tròn?

a b c

a b c

a +b − = − c không phải là phương trình

Trang 6

Câu 4: Phương trình nào sau đây là phương trình đường tròn?

x +yx− = là phương trình của đường tròn tâm I( )1;0 và bán kính R = 2

Câu 5: Phương trình nào sau đây là phương trình đường tròn?

Trang 7

Câu 8: Phương trình nào dưới đây là phương trình của đường tròn?

Trang 8

a b c

Vậy đây là phương trình đường tròn tâm I(2; 1− ), bán kính R = 6

Câu 13: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình của đường tròn?

Trang 9

4x +4y −2xy+7y+ = không phải là phương trình đường tròn do trong đó 5 0

có sự xuất hiện số hạng 2xy− mà dạng khai triển của phương trình đường tròn không thể có

Vậy phương trình trên không là phương trình của đường tròn

Câu 15: Với giá trị nào của mthì phương trình 2 2 ( )

đường tròn ?

A m  hoặc 1 m  2 B −   2 m 1

Trang 11

Vậy chỉ có phương trình ( )I và ( )III là phương trình đường tròn

Câu 17: Với giá trị nào của mthì phương trình 2 2 ( )

để phương trình đã cho là phương trình đường tròn

Vậy có 8 giá trị nguyên của m

Câu 19: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình 2 2 2

Vậy có 5 giá trị nguyên của tham số m

Câu 20: Phương trình nào sau đây là phương trình đường tròn?

Trang 12

m m

m m

m m

m m

9 3 72

m m

Trang 13

m m

m m m

Trang 14

New 2021-2022

2 2

x +yx− = là phương trình của đường tròn tâm I( )1;0 và bán kính R = 2

Câu 26: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình của đường tròn?

Vậy ( )C là phương trình đường tròn

Câu 29: Phương trình nào sau đây là phương trình đường tròn?

Trang 15

a +b − = +c −  nên đây không là phương trình đường tròn.

Câu 30: Với giá trị nào của m thì phương trình 2 2 ( )

Trang 16

_Bài tập rèn luyện:

Trang 17

Câu 1: Cho đường tròn ( ) 2 2

C x +yx+ y− = và hai điểm A( ) (1;1 ,B −1; 2) Khẳng định nào dưới đây đúng?

A A nằm trong và B nằm ngoài ( )C B AB cùng nằm ngoài ( )C

C A nằm ngoài và B nằm trong ( )C D AB cùng nằm trong ( )C

Thay tọa độ điểm A vào vế trái của phương trình (*) ta có: 12+ −12 4.1 2.1 7+ −  0

Thay tọa độ điểm B vào vế trái của phương trình (*) ta có: 2 2

Trang 18

Câu 7: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho đường tròn ( )C có phương trình x2+y2−2x+4y− = 4 0

Tâm I và bán kính R của ( )C lần lượt là

I

I

x I y

Trang 19

a

I b

Câu 13: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có A(−2;4), B( )5;5 , C(6; 2− )

Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác đó

Trang 20

New 2021-2022

Lời giải

Chọn B

Ta có: AB =( )7;1 , BC =(1; 7− nên ) AB BC =0 do đó tam giác ABC vuông tại B

Suy ra, đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC có đường kính là AC

Vậy bán kính đường tròn ngoại tiếp là

( )2 2

Câu 14: Trong không gian Oxy, cho đường tròn ( )C có phương trình x2+y2−4x+2y− = Tìm tọa độ 1 0

tâm I và tính bán kính R của đường tròn ( )C

Vậy đường tròn ( )C có tâm I(2; 1 ,− ) R= 6

Do vậy phương trình trên là phương trình đường tròn tâm I(2; 3− và bán kính ) R =4

Câu 16: Cho điểm I(6; 4− ) và đường thẳng : = −3 2

Trang 21

A ( )C đi qua M( )1;0 B ( )C đi qua A( )1;1

Thay x = , 1 y =0 vào phương trình ( )C :  +12 02−2.1 4.0 1+ + =0 đúng suy ra B đúng

Kết luận: ( )C đi qua A( )1;1

Câu 18: Trong mặt phẳng Oxy, đường tròn 2 2

Câu 19: Trong mặt phẳng tọa độ (Oxy), cho tam giác ABC có A(- 2; 4 ,) (B 5;5 ,) (C 6; 2- ) Tính bán kính

đường tròn ngoại tiếp tam giác đó

( )2 2

Trang 22

A Đường tròn ( )C đi qua điểm M -( 1;0) B Đường tròn ( )C có bán kính R = 4

1 0 8 1 6.0 9 0

ra, đường tròn ( )C không đi qua điểm M Do đó, phương án D sai

Câu 22: Cho hai điểm A( )2;0 ; B( )1; 2 Tập hợp các điểm N thoả mãn NA=2NB là đường tròn ( )C có

tâm I a b , bán kính ( ); R Giá trị của 2

a+ +b R thuộc khoảng nào sau đây?

Trang 23

Câu 23: Cho ba đường thẳng d x: − =y 0, 1:3x−4y− = , 2 0 2:4x−3y− = Đường tròn tâm thuộc 2 0

đường thẳng d và tiếp xúc với hai đường thẳng   có bán kính bằng bao nhiêu?1, 2

Do vậy phương trình trên là phương trình đường tròn tâm I(2; 3− và bán kính ) R =4

( ) 2 2 ( )

m

đường tròn khi m thay đổi là

Trang 24

thay đổi là đường thẳng ( )d :y= − −2x 1.

Câu 26: Trong mặt phẳng Oxy , cho tam giác ABC biết A( )0; 4 , B( )3; 4 , C( )3;0 Bán kính của đường tròn

ngoại tiếp tam giác ABC là

a b

_Bài tập minh họa:

Câu 1 Đường tròn ( )C có tâm I(1; 5− và bán đính ) R =2 3có phương trình là

Trang 27

Ta có phương trình đường tròn tâm I(2; 3− và bán kính ) R =4 là: ( ) (2 )2

Câu 9: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A( ) (1;3 ,B −3;5) Phương trình nào dưới đây là

Trang 28

1 5

32

I

I

x y

Trang 29

Ta cóAB= − − ( 8; 2) AB= 68 Gọi I( )2;1 là trung điểm của AB

Phương trình đường tròn tâm I, bán kính

Gọi I là trung điểm đoạnEF, suy ra I( )6;8

Trang 31

Câu 18: Trong mặt phẳng Oxy , đường tròn ( )C có tâm I( )1;3 đi qua M( )3;1 có phương trình là

Gọi I là trung điểm của AB Suy ra I( )2;1

Đường tròn đường kính ABI( )2;1 là tâm và bán kính R=IA= 17 có phương trình là

Trang 32

Tập hợp điểm M x y nhìn AB dưới một góc vuông nằm trên đường tròn đường kính AB và ( ; )

tâm là trung điểm của AB

Trang 33

1 7

32

I

I

x y

Câu 25: Cho đường tròn ( )C có tâm I( )1;1 , ( )C cắt đường thẳng :3x+4y+13=0 theo một dây cung có

độ dài bằng 6 Phường trình của ( )C là

Trang 34

Câu 26: Cho đường tròn ( )C có tâm I( )1;1 , ( )C cắt đường thẳng : 3x+4y+13= theo một dây cung có 0

độ dài bằng 6 Phương trình của ( )C là:

Trang 35

_Bài tập minh họa:

Câu 1 Trong mặt phẳng tọa độ (Oxy), cho hai điểm A(6; 2 ,) (B - 2;0 ) Viết phương trình đường tròn

Trang 36

Câu 3 Trong mặt phẳng tọa độ Oxycho các điểm A − −( 1; 1), B( ) (2; 2 ,C −1;5) Trong các phương trình

dưới đây, phương trình nào là phương trình của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC?

a b c

Gọi I x y( ; ) là tâm của đường tròn ( )C Ta có 3xy–12 0 1= ( )

IA= IB −x + − −y = −x + −y

Trang 39

Trung điểm AB là điểm I −( 1; 2) là tâm đường tròn

1 5

32

I

I

x y

Trang 40

Câu 10: Trong hệ trục tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có A( )1;3 , B − −( 1; 1), C( )1;1 Đường tròn ngoại

tiếp tam giác ABC có tâm I a b Giá trị a b( ); + bằng:

Trang 41

(có thay tọa độ ba điểm vào pt đường tròn)

Câu 12: Cho hai điểm A −( 1;2), B − −( 3; 2) Đường tròn ( )C nhận AB là đường kính có phương trình là

1 7

32

I

I

x y

Trang 42

Tâm I a b nằm trên đường thẳng ( ); d: 3x− + =y 2 0nên b=3a+2I a a( ;3 + 2)

Đường tròn đi qua hai điểm A( )1;3 , B( )3;5 nên: IA=IB 2 2

Trang 43

a b c

2 2 2 0+ + − + =

C 2 2

2 2 2 0+ + + − =

2 2 0+ − − =

= =

Trang 44

Câu 19: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABCA( ) (1;3 ;B − −1; 1 ;) ( )C 1;1 Đường tròn ngoại

tiếp tam giác ABC có tâm I a b Tính a b( ); +

Hơn nữa ta có tâm Id:2x− + =y 7 0 suy ra 2a b− + =7 0 4( )

Thay ( )3 vào ( )4 ta được a= = − Từ b 7 ( )* ta có R =2 164

Trang 45

Câu 21: Trong mặt phẳng Oxy, cho bốn điểm A( ) ( ) ( ) ( )2;1 , B 1; 2 ,C 1;0 , D 0;1 Phương trình đường tròn

đi qua bốn điểm A B C D, , , là

Điểm A( )2;1 thuộc đường tròn nên đường tròn trên là đường tròn cần lập

Câu 22: Cho hai điểm A( )1; 2 , B −( 3;1), đường tròn ( )C có tâm nằm trên trục Oy và đi qua hai điểm , A B

Trang 46

Hơn nữa ta có tâm Id:2x− + = suy ra y 7 0 2a b− + =7 0 4( )

Thay ( )3 vào ( )4 ta được a= = − Từ b 7 ( )* ta có R =2 164

Trang 47

Câu 24: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn ( )C đi qua hai điểm A −( 1;0), B( )1;2 và có tâm

thuộc đường thẳng : 2x+ − =y 3 0 Tìm phương trình của đường tròn ( )C

+ Gọi I là tâm của đường tròn ( )C Vì ( )C đi qua hai điểm A −( 1;0), B( )1;2 nên ta có IA=IB

Suy ra I thuộc đường trung trực d của đoạn thẳng AB

d đi qua trung điểm M( )0;1 của đoạn thẳng AB và nhận vectơ AB =( )2; 2 làm vectơ pháp tuyến nên có phương trình

Trang 48

1 2 2 1 2 2 0

5 2 2 5 2 2 0

1 3 2 1 2 3 0

a b c

_Bài tập minh họa:

Câu 1 Viết phương trình đường tròn ( )C có tâm I −( 4;3) và tiếp xúc với trục Oy

Trang 49

Câu 2 Đường tròn ( )C có tâm I(3; 2− tiếp xúc với đường thẳng ) :x−5y+ =1 0 Tính bán kính đường

Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ (Oxy cho điểm ) A(5; 3− và đường thẳng ) d: 3x−4y−20=0 Viết

phương trình đường tròn ( )C có tâm A và tiếp xúc với đường thẳng d

Trang 50

New 2021-2022

Đường tròn ( )C tâm A(5; 3− và tiếp xúc với đường thẳng d nên khoảng cách từ tâm ) A đến

( )2 2

Đường tròn ( )C tiếp xúc với trục Oy nên − = 4 R R2= 16

Trang 51

Đường tròn ( )C có tâm I −( 1;3), bán kính R có phương trình: ( ) (2 )2 2

Câu 5: Trong mặt phẳng Oxy, cho ba điểm A( )0;a , B b( );0 và C(−b;0) với a  , 0 b  Tìm tọa độ tâm 0

I của đường tròn tiếp xúc với AB tại B và tiếp xúc với AC tại C :

Trang 52

Phương trình tổng quát của  là 3(x+ +5) (4 y− = 3) 0 3x+4y+ =3 0

Trang 53

Phương trình của đường tròn là ( ) (2 )2 2 2 2

Gọi M là tiếp điểm giữa đường thẳng d và đường tròn tâm J , R là bán kính của đường tròn tâm

J Khi đó, MJ sẽ vuông góc với bán kính đường tròn tại M

Trang 54

Câu 12: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho đường tròn ( )C tâm I( )1; 2 tiếp xúc với đường thẳng

( )d : 3x+4y+ =4 0 Viết phương trình đường tròn ( )C

Trang 55

Phương trình đường tròn ( )C là: ( ) (2 )2

Câu 15: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho đường thẳng : 3x+4y− = và điểm 5 0 I( )2;1 Đường

tròn ( )C có tâm I và tiếp xúc với đường thẳng  có phương trình là:

Đường tròn ( )C tiếp xúc với các trục tọa độ, ta phải có a = b =R ( )2

Trường hợp 1: Nếu a b= , thay vào ( )1 ta có

Trang 56

New 2021-2022

( ) (2 )2 2 2

x− + y− = , ( ) (2 )2

yêu cầu bài toán

Câu 17: Cho ba đường thẳng d1:x− + =y 2 0, d2: 3x+ − =y 5 0,d3:x+3y+ = Tìm phương trình đường 2 0

tròn có tâm thuộc d và tiếp xúc với hai đường thẳng 1 d d2, 3

Trang 57

Giả sử  là đường trung trực của đoạn AB :x− − =y 4 0

Gọi I là tâm của đường tròn cần tìm  =  I d I(2; 2− ; Khi đó bán kính của đường tròn là )

t t

tròn ( )C và tia Oy Lập phương trình đường tròn ( )C' có bán kính bằng 2 và tiếp xúc ngoài với

Trang 58

New 2021-2022

3;32

Câu 22: Cho ba đường thẳng d x1: − + =y 2 0,d2:3x+ − =y 5 0,d3:x+3y+ = Tìm phương trình đường 2 0

tròn có tâm thuộc d1 và tiếp xúc với hai đường thẳng d2 và d3

Trang 59

Câu 23: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai đường thẳng ( )D :x+3y+ =8 0, ( )D¢: 3x- 4y+10= 0 và

điểm A -( 2;1) Đường tròn có tâm I a b thuộc đường thẳng ( ; ) ( )D , đi qua A và tiếp xúc với

_Bài tập minh họa:

Câu 1 Trong mặt phẳng Oxy, đường tròn nào sau đây đi qua điểmA(4; 2− ?)

-Cách giải:

• Cho đường thẳng đường tròn

• Nếu cắt tại hai điểm

• Nếu tiếp xúc

 Nếu không có điểm chung với

Tương giao của đường tròn



R R

'

I

A

Trang 60

C d cắt và không đi qua tâm của ( )C D d tiếp xúc ( )C

Lời giải

Chọn B

Đường tròn ( )C có tâm I( )1; 2 , bán kính R =1

Ta có d I d( ); =  suy ra d và 3 R ( )C không có điểm chung.

Câu 3 Tìm tọa độ giao điểm của đường tròn ( ) 2 2

t t

Trang 61

Câu 4 Tìm tọa độ giao điểm của đường tròn 2 2

Î Þ + + + - + - + + = Û + = Û

ê = êë

Trang 62

Vậy R r+ =IJ Suy ra hai đường tròn tiếp xúc ngoài nhau

Câu 3: Cho đường tròn ( ) ( ) (2 )2

: 1 3 10

cắt ( )C tại hai điểm phân biệt A, B Độ dài đoạn thẳng AB bằng

Trang 63

Câu 4: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai đường tròn ( ) 2 2

1 : 4 2 4 0

( ) 2 2

2 : 10 6 30 0

A ( ) ( )C1 ; C2 tiếp xúc ngoài B ( ) ( )C1 ; C2 ngoài nhau

C ( ) ( )C1 ; C2 cắt nhau tại hai điểm phân biệt. D ( ) ( )C1 ; C2 tiếp xúc trong

Câu 5: Đường thẳng : x+2y− = tiếp xúc với đường tròn 5 0 ( ) ( ) (2 )2

Trang 64

theo một dây cung lớn nhất?

Mặt khác I( )2;3 d x: −2y + =  đường thẳng d cắt 4 0 ( )C theo một dây cung là đường kính

Câu 8: Cho đường tròn ( ) ( ) (2 )2

Đường tròn ( )C có tâm I( )2; 3 Ta thấy đường thẳng :d x−2y + = đi qua điểm I nên nó cắt 4 0

( )C theo một dây cung lớn nhất là đường kính

Câu 9: Cho đường tròn ( )C : ( ) (2 )2

1 3 10

cắt ( )C tại hai điểm phân biệt A, B Độ dài đoạn thẳng AB bằng

Trang 65

Ta thu được 2 nghiệm vậy ( )C và 1 ( )C cắt nhau tại 2 điểm.2

Câu 11: Đường thẳng :d x+2y− = cắt đường tròn 4 0 ( ) ( ) (2 )2

Đường tròn ( )C có tâm I( )2;1 và bán kính R = 5 Dễ thấy Id nên d cắt ( )C theo dây cung

có độ dài bằng đường kính của ( )C và bằng 2 R =2 5

Trang 66

A ( )C tiếp xúc trong với 1 ( )C 2 B ( )C tiếp xúc ngoài với 1 ( )C 2

C ( )C cắt 1 ( )C 2 D ( )C không có điểm chung với 1 ( )C 2

Do đó ( )C tiếp xúc ngoài với 1 ( )C 2

Câu 14: Đường tròn ( )C tâm I(1; 2− cắt đường thẳng ) : 3x−4y+ =4 0 tại hai điểm phân biệt A B, sao

cho tam giác IAB vuông tại I Khi đó độ dài đoạn thẳng AB

Lời giải

Chọn A

Trang 67

Gọi H là hình chiếu của I lên đường thằng 

Tam giác IAB vuông cân tại I suy ra H là trung điểm AB

Câu 15: Đường tròn ( )C có tâm I −( 1; 2) và cắt đường thẳng d: 3x− −y 15=0 theo một dây cung có độ

dài bằng 6 Tìm phương trình đường tròn ( )C

I(1;-2)

H

Trang 68

N

Trang 69

Xét hệ phường trình sau:

( ) (2 )2 ( ) (2 )2

40

Giả sử đường thẳng  cắt đường tròn ( )C theo dây cung AB

42

Trang 70

Vậy phương trình đường thẳng cần tìm là 4x 3y 19 0+ + = và 4x 3y 11 0+ − =

Câu 20: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho điểm E(3; 1− và đường tròn ) ( )C có phương trình

Trang 71

song với đường thẳng d và cắt đường tròn theo một dây cung có độ dài bằng 2 7 Đường thẳng

 chắn trên hai trục tọa độ một tam giác vuông có diên tích bằng

Do  song song với đường thẳng d nên  có phương trình 6x−8y+ =c 0 (c  −46)

Đường tròn ( )C có I(0; 2− bán kính ) R =4 Đường thẳng d và cắt đường tròn theo một dây

cung có độ dài bằng 2 7 nên khoảng cách từ tâm I(0; 2− đến )  bằng ( )2

3 16 30

46

6 8

c c

Câu 22: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, viết phương trình đường tròn tâm O( )0;0 cắt đường

thẳng ( ) :x+2y− = tại hai điểm 5 0 M N; sao cho MN = 4

Trang 72

New 2021-2022

Gọi R là bán kính của đường tròn ( )C thỏa đề bài

 không qua O( )0;0 nên MN không phải là đường kính của ( )C

Gọi H là hình chiếu của O trên  thì H là trung điểm của MN

D B O

Trang 73

Ta có bán kính đường tròn ( )C là 1 R =1 2, bán kính đường tròn ( )C là 2 R =1 2 2

Ta có

2 2

D B O

Ngày đăng: 08/05/2022, 01:14

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình học ➓ - HH10 c3 b2 PT ĐƯỜNG TRÒN  2022 đã chuyển đổi
Hình h ọc ➓ (Trang 1)
Gọi giao điểm của đường thẳng  và )C là A và B, H là hình chiếu củ aI xuống AB. - HH10 c3 b2 PT ĐƯỜNG TRÒN  2022 đã chuyển đổi
i giao điểm của đường thẳng  và )C là A và B, H là hình chiếu củ aI xuống AB (Trang 34)
Gọi H là hình chiếu củ aI lên đường thằng . - HH10 c3 b2 PT ĐƯỜNG TRÒN  2022 đã chuyển đổi
i H là hình chiếu củ aI lên đường thằng (Trang 67)
Gọi H là hình chiếu củ aO trên  thì H là trung điểm của MN - HH10 c3 b2 PT ĐƯỜNG TRÒN  2022 đã chuyển đổi
i H là hình chiếu củ aO trên  thì H là trung điểm của MN (Trang 72)
đường thẳng cắt () C1 tại hai điểm A,B cắt () C2 tại hai điểm C ,D (tham khảo hình vẽ bên) - HH10 c3 b2 PT ĐƯỜNG TRÒN  2022 đã chuyển đổi
ng thẳng cắt () C1 tại hai điểm A,B cắt () C2 tại hai điểm C ,D (tham khảo hình vẽ bên) (Trang 72)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w