Với B: B sai do chưa chắc đáy của hình lăng trụ đã nội tiếp đường tròn, nên chưa chắc đã có mặt cầu ngoại tiếp hình lăng trụ có đáy là tứ giác lồi Với C: Đúng, mặt cầu có tâm là tâm của
Trang 1Câu 1: Tỉ số thể tích giữa khối lập phương và khối
cầu ngoại tiếp khối lập phương đó là:
A 3
2 3
B 2
3
C 3
2
Câu 2: Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có
AB a AD a AA a Tính bán kính R của
mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABB’C’
4
a
R
C 3
2
a
Câu 3: Cho mặt cầu S ngoại tiếp một khối lập
phương có thể tích bằng 1 Thể tích khối cầu S
là:
A 6
6
3
C
6
D 3
2
Câu 4: Cho hình chóp S.ABC, đáy là tam giác
vuông tại A, AB3, AC , SA vuông góc với4
đáy, SA2 14 Thể tích V của khối cầu ngoại tiếp
hình chóp S.ABC là
A 169
6
B 729
6
C 2197
8
D 13
8
V
Câu 5: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác
ABC vuông tại B, AB a , góc BAC bằng 60 ,
chiều cao SA a 2 Tính thể tích V của khối cầu
ngoại tiếp hình chóp
3
3
C V a3 6 D 4 6 3
3
Câu 6: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình
vuông cạnh a, SA vuông góc với đáy, SA a 2
Tính thể tích V của khối cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD.
A 32 3
3
3
V a
C V 4a3 D 4 2 3
3
Câu 7: Cho hình chóp S.ABC, đáy là tam giác đều
cạnh bằng 1, SA vuông góc với đáy, góc giữa mặt bên SBC và đáy bằng 60 Diện tích mặt cầu ngoại
tiếp hình chóp S.ABC bằng bao nhiêu?
A
3
4 16
a
36
V
C 43
4
V
D 43
12
V
Câu 8: Cho hình chóp đều S.ABC có cạnh đáy bằng
a, góc tạo bởi cạnh bên và đáy bằng 60 Tính bán
kính R của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC.
A
3
a
3
a
R
3
a
3
a
R
Câu 9: Cho hình lăng trụ tam giác đều có các cạnh
cùng bằng 1 Diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình lăng trụ là:
A 7 B 7
2
C 7
3
D 7
6
Câu 10: Mệnh đề nào dưới đây sai?
A Có một mặt cầu đi qua các đỉnh của một hình
tứ diện bất kì
B Có một mặt cầu đi qua các đỉnh của một hình
lăng trụ có đáy là một tứ giác lồi
C Có một mặt cầu đi qua các đỉnh của một hình
hộp chữ nhật
D Có một mặt cầu đi qua các đỉnh của một hình
chóp đều
Câu 11: Cho hình lập phương có cạnh bằng 1 Diện
tích mặt cầu đi qua các đỉnh của hình lập phương là:
A 6 B 3 C D 2
Bài tập rèn luyện kỹ năng
Trang 2Câu 12: Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng a.
Một mặt cầu tiếp xúc với các mặt của tứ diện có
bán kính là:
A 6
12
6
a
C 6
3
8
a
Câu 13: Người ta bỏ vào một chiếc hộp hình trụ ba
quả bóng tennis hình cầu, biết rằng đáy hình trụ
bằng hình tròn lớn trên quả bóng và chiều cao của
hình trụ bằng ba lần đường kính quả bóng Gọi S1
là tổng diện tích của ba quả bóng, S là diện tích2
xung quanh của hình trụ Tỉ số diện tích 1
2
S
S là
Câu 14: Một hình trụ có chiều cao bằng 6 nội tiếp
trong hình cầu có bán kính bằng 5 Tính thể tích của
khối trụ
A 96 B 36 C 192 D 48
Câu 15: Cho hình chữ nhật ABCD và nửa đường
tròn đường kính AB như hình vẽ Gọi I, J lần lượt là
trung điểm của AB, CD Biết AB4;AD Thể6
tích V của vật thể tròn xoay khi quay mô hình trên
quanh trục IJ là
A 56
3
3
C 40
3
3
Câu 16: Cho mặt cầu có diện tích là 72 cm2
Bán kính R của khối cầu là
A R3 cm B R3 2 cm
C R 6 cm D R6 cm
Câu 17: Trong một chiếc hộp hình trụ người ta bỏ
vào đó 2016 quả banh tennis, biết rằng đáy của hình trụ bằng hình trong lớn trên quả banh và chiều cao của hình trụ bằng 2016 lần đường kính của quả banh Gọi V là tổng thể tích của 2016 quả banh và1 2
V là thể tích của khối trụ Tính tỉ số 1
2
V
V .
A Một kết quả khác B 1
2
1 2
V
V
C 1
2
1 3
V
2
2 3
V
V
Câu 18: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác
ABC vuông tại B, cạnh AB3,BC , cạnh bên4
SA vuông góc với đáy và SA12 Thể tích V của khối cầu ngoại tiếp khối chóp S.ABC là
A 169
6
B 2197
6
C 2197
8
D 13
8
V
Câu 19: Một hình nón đỉnh O có diện tích xung
quanh bằng 60 cm2 , độ dài đường cao bằng
8 cm Khối cầu S có tâm là đỉnh hình nón, bán
kính bằng độ dài đường sinh của hình nón Thể tích khối cầu S bằng
4000cm
C 288 cm 2 D 4000 3
3 cm
Câu 20: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam
giác đều cạnh 3a, cạnh bên SC 2a , và SC vuông góc với mặt phẳng đáy Tính bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC.
A 2
3
a
2
a
Trang 3Câu 21: Cho mặt cầu S có bán kính bằng 4, hình
trụ H có chiều cao bằng 4 và hai đường tròn đáy
nằm trên S Gọi V là thể tích của khối trụ 1 H
và V là thể tích của mặt cầu 2 S Tính tỉ số 1
2
V
V .
A 1
2
9
16
V
2
1 3
V
V
C 1
2
3
16
V
2
2 3
V
V
Câu 22: Cho mặt cầu S tâm O, bán kính R3
Mặt phẳng P cách O một khoảng bằng 1 và cắt
S theo giao tuyến là đường tròn C có tâm H
Gọi T là giao điểm của tia HO với S , tính thể tích
V của khối nón có đỉnh T và có đáy là hình tròn
C
A 32
3
V
B V 16
C 16
3
V
D V 32
Câu 23: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ
nhật với AB3 ,a BC4 ,a SA12a và SA vuông góc với đáy Tính bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD.
A 5
2
a
2
a
R
C 13
2
a
Trang 4Hướng dẫn giải chi tiết Câu 1: Đáp án D
Đặt cạnh của khối lập phương bằng 1
Thể tích khối lập phương là: V tp 1.
Bán kính khối cầu: 12 12 12 3
cÇu
Thể tích khối cầu:
3
cÇu
V
2 3
3
cÇu
tp
V
Câu 2: Đáp án C
Cách 1: Mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABB’C’ là mặt
cầu ngoại tiếp ABCD.A’B’C’D’
Cách 2: Gọi O là trung điểm của BC’
O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác
' '
BB C
Lấy N là trung điểm của AD’.
Ta có: NO // ABvà ABBC'B'
' '
Gọi I là trung điểm ON, dễ dàng chứng minh được
IA IB
Lại có: IB IC ' IB'
I là tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABB’C’.
Ta có:
2 2
3
2
a
IA
Câu 3: Đáp án D
Thể tích khối lập phương là: V tp 1
Độ dài cạnh khối lập phương 1 (đơn vị độ dài)
Bán kính khối cầu 12 12 12 3
cÇu
Thể tích khối cầu là:
3
cÇu
V
Câu 4: Đáp án B
Gọi M là trung điểm của BC
M là tâm đường trong ngoại tiếp ABC Trên nửa mặt phẳng chứa S, bờ là ABC , kẻ / /
MN SA sao cho MNSA
Gọi O là trung điểm MN
Vì SAABCMN ABC
OA OB OC
Ta có: MN/ /SA và SA MN ; ·SAM 90
Tứ giác SNMA là hình chữ nhật
OS OA
Từ (1) và (2) O là tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện SABC.
Ta có:
OA OM AM
Trang 5
2
OA
Vậy thể tích khối cầu là:
3
Câu 5: Đáp án C
Gọi M, O lần lượt là trung điểm của AC, SC
/ /
MO là trục đường tròn ngoại tiếp của ABC
OA OB OC
2
OS OA SC
O là tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện S.ABC Ta
cos 60
2 2
a
Vậy thể tích khối cầu là:
3 3
4
6
3
AO
Câu 6: Đáp án B
Gọi N là tâm hình vuông ABCD.
Kẻ MN/ /SA trên cùng nửa mặt phẳng bờ
ABCD chứa S sao cho SA MN
Gọi O là trung điểm của MN
OS OA OB OC
O là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD
Ta có:
OA ON NA
a
Thể tích khối cầu là: 4 3
3
V a
Câu 7: Đáp án D
Gọi M là trung điểm BCAM BC
Lại có: SABCSAM BC hay
SAM SBC
SMA
Ta có: tan 60 3 3 3
Gọi G là trọng tâm ABC Trên nửa mặt phẳng bờ là ABC chứa S, kẻ / /
NH SA sao cho NG SA Lấy O là trung điểm của NG.
Lại có OS OA (tứ giác SNGA là hình chữ nhật)
O là tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện S.ABC
Ta có:
SA
OA OG AG AM
Trang 62 2
=
129 12 Vậy diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp
S.ABCD bằng: 4 2 43
12
S OA
Câu 8: Đáp án B
Gọi G là trọng tâm ABC
SG là trục đường tròn ngoại tiếp của ABC
Lấy O nằm giữa S và G sao cho SO OA
Ta có: ·SAG 60 ·ASG 30 OAG·
Câu 9: Đáp án C
Ta có:
2 2
R S
Câu 10: Đáp án B
Với A: Đúng do hình tứ diện luôn có một mặt cầu
ngoại tiếp
Với B: B sai do chưa chắc đáy của hình lăng trụ đã
nội tiếp đường tròn, nên chưa chắc đã có mặt cầu
ngoại tiếp hình lăng trụ có đáy là tứ giác lồi
Với C: Đúng, mặt cầu có tâm là tâm của hình hộp
và đường kính là đường chéo của hình hộp
Với D: Đúng do hình chóp đều luôn có đáy nội tiếp
đường tròn
Câu 11: Đáp án B
Ta có: 12 12 12 3 3
Câu 12: Đáp án A
Từ công thức ở phần lý thuyết ta chọn đáp án A
Câu 13: Đáp án D
Đặt bán kính của quả bóng tennis bằng R.
2 3.2 2 12
Vậy 1
2
1
S
S
Câu 14: Đáp án A
Bài toán tương tự như bài toán mà tôi đã giới thiệu
ở phần toán thực tế min max ứng dụng
Ở đây ta có
2
2
h
R r
Câu 15: Đáp án D
Thể tích khối trụ là:
2 2
6 .2 24
trô
V IJ AI Thể tích nửa mặt cầu là:
1 2
cÇu
Vậy 88
3
V
Câu 16: Đáp án B
S R R R cm
Câu 17: Đáp án D
Đặt bán kính của quả bóng tennis bằng R.
1
4
2016 2688 3
2
2 3
V
V
Trang 7Gọi M là trung điểm AC và O là trung điểm SC.
Dễ dàng chứng minh được O là tâm mặt cầu ngoại
tiếp tứ diện SABC.
12 3 4
Vậy 2197
6
Câu 19: Đáp án D
.nãn 60
xq
S r OM IM OM
Vậy 4 3 4 3 4000 3
S
Câu 20: Đáp án D
Kẻ trục đường tròn của tam giác ABC, lấy giao
điểm I của đường trung trực cạnh SC và trục đường
tròn, khi đó I là tâm của mặt cầu ngoại tiếp khối
chóp S.ABC Kí hiệu như hình vẽ:
Khi đó IC là bán kính của mặt cầu ngoại tiếp khối chóp Ta có IDCG là hình chữ nhật, nên
2 2
3 3 4
2 2
2
a a
a
Câu 21: Đáp án A
Bán kính mặt cầu S là R , chiều cao hình trụ4
H là h , bán kính đáy của hình trụ là4
2
4 2 2 3
2
h
r R
Thể tích khối trụ:
2
2
V h (đvtt)
Thể tích khối cầu:
2
4
(đvtt)
Vậy 1
2
V V
Câu 22: Đáp án A
Trang 8Từ giả thiết, ta có OT R 3,OH bán kính1
của đường tròn C là:
Chiều cao của hình nón là
3 1 4
h TH OT OH
Vậy thể tích khối nón là:
2 2
2 2 4
(đvtt)
Câu 23: Đáp án C
Ta có BC AB BC, SABC SAB
vuông tại B.
Lại có CDAD CD, SACDSAD
vuông tại D.
Mặt khác SAC vuông tại A do SAAC
Gọi I là trung điểm của SC, suy ra
2
SC
IA IB IC IS
Như vậy I là tâm của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp
S ABCD Bán kính mặt cầu là
2
SC
R
2 2
Vậy bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp
Trang 9II Mặt nún, hỡnh nún, khối nún
1 Khỏi niệm về mặt trũn xoay
Trong khụng gian, cho hỡnh H và đường thẳng d Hỡnh gồm tất cả cỏc đường
trũn S M với M thuộc H được gọi là hỡnh trũn xoay sinh bởi H khi quay quanh d Đường thẳng d được gọi là trục của hỡnh trũn xoay đú Khi hỡnh H là
một đường thỡ hỡnh trũn xoay sinh bởi nú cũn gọi là mặt trũn xoay
2 Mặt nún trũn xoay
Trong mặt phẳng P cho hai đường thẳng d và Δ cắt nhau tại điểm O và tạo thành
gúc , 0 90 Khi quay mặt phẳng P xung quanh Δ thỡ đường thẳng d sinh ra một mặt trũn xoay được gọi là mặt nún trũn xoay đỉnh O Người ta thường gọi tắt mặt nún trũn xoay là mặt nún Đường thẳng Δ gọi là trục, đường thẳng d gọi
là đường sinh và gúc 2 được gọi là gúc ở đỉnh của mặt nún đú
2.1 Hỡnh nún trũn xoay và khối nún trũn xoay
Cho tam giỏc OIM vuụng tại I Khi quay tam giỏc đú quanh cạnh gúc vuụng OI thỡ đường gấp khỳc OMI tạo thành một hỡnh được gọi là hỡnh nún trũn xoay,
gọi tắt là hỡnh nún
Hỡnh trũn tõm I sinh ra bởi cỏc điểm thuộc cạnh IM khi quay IM quanh trục OI
được gọi là mặt đỏy của hỡnh nún, điểm O gọi là đỉnh của hỡnh nún
; đáy
OI d I được gọi là chiều cao của hỡnh nún.
OM là đường sinh của hỡnh nún.
Phần mặt trũn xoay sinh ra bởi cỏc điểm trờn cạnh OM khi quay quanh trục
OI được gọi là mặt xung quanh của hỡnh nún đú
Hỡnh nún cựng với phần khụng gian giới hạn bởi hỡnh nún được gọi là khối
nún.
2.2 Diện tớch xung quanh của hỡnh nún trũn xoay và thể tớch khối nún trũn xoay
a Định nghĩa
Diện tớch xung quanh của hỡnh nún trũn xoay là giới hạn của diện tớch xung
quanh của hỡnh chúp đều nội tiếp hỡnh nún đú khi số cạnh tăng lờn vụ hạn
Thể tớch của khối nún là giới hạn của thể tớch hỡnh chúp đều nội tiếp hỡnh nún
đú khi số cạnh đỏy tăng lờn vụ hạn
b Cụng thức tớnh diện tớch xung quanh của hỡnh nún và thể tớch của khối nún
Diện tớch xung quanh của hỡnh nún trũn xoay bằng một nửa tớch độ dài của đường trũn đỏy và đường sinh
xq
S rl Thể tớch của khối nún trũn xoay bằng một phần ba tớch của diện tớch hỡnh trũn đỏy
và chiều cao hỡnh nún
STUDY TIP
Diện tớch xung quanh của
hỡnh nún:
Thể tớch của khối nún:
STUDY TIP
Diện tớch xung quanh của
hỡnh nún:
Thể tớch của khối nún:
Trang 103 3
Một số công thức liên quan đến hình nón
Cho hình nón có bán kính đáy là r, chiều cao là h, nội tiếp mặt cầu có bán kính R Khi đó
1 Mặt cầu ngoại tiếp của hình nón có bán kính 2 2
2
r h R
h
2 Mặt cầu nội tiếp hình nón có bán kính r' r h.2 2
r r h
3 Diện tích xung quanh của hình nón là S xq h 2R R h2
2.3 Khối nón cụt
Định nghĩa
Nếu cắt một khối nón bằng một mặt phẳng song song với mặt phẳng đáy thì khối
nón được chia làm hai phần: một phần chứa đỉnh S của khối nón, chính là khối nón
tròn xoay, phần còn lại được gọi là khối nón cụt
Thể tích khối nón cụt
Giả sử khối nón cụt có đường cao OO' h, đường sinh AB l , hai bán kính đáy
OB R và O A R' ' Khi đó thể tích V của khối nón cụt được tính bằng công thức
3
h
V R R R R (Chứng minh công thức trên bằng cách lấy hiệu của khối nón trừ đi phần khối nón
bỏ đi V V V 1 2).
Diện tích xung quanh của hình nón cụt được tính bằng công thứ:
xq
S R r l
2.4 Một số bài toán liên quan đến hình nón, khối nón
Chú ý:
a Một hình nón gọi là nội tiếp mặt cầu (cũng còn nói mặt cầu ngoại tiếp hình
nón) nếu đỉnh và đường tròn đáy của hình nón nằm trên mặt cầu
b Mọi hình nón đều có mặt cầu ngoại tiếp.
c Hình chóp có các mặt bên tạo với mặt đáy các góc như nhau và chân đường
cao hình chóp nằm trong đáy luôn có mặt cầu nội tiếp
Bài toán 1: Trong các hình nón nội tiếp mặt cầu bán kính R cho trước, tìm hình
nón có thể tích lớn nhất
Lời giải
Kí hiệu bán kính đáy của hình nón là x, chiều cao của hình nón là y
0 x R,0 y 2R Gọi SS' là đường kính mặt cầu ngoại tiếp hình nón thì ta có
2 2
x y R y
Trang 11Gọi V1 là thể tích của khối nón thì 2
1
V x y y y R y
4 2
R y y y
Vậy thể tích V1 đạt giá trị lớn nhất bằng 32 3
81
R
khi và chỉ khi 4R2yy
4
3
R
y
, từ đó
2
2
x R
2 2 3
R
x
Bài toán 2: Tìm hình nón có thể tích nhỏ nhất ngoại tiếp mặt cầu bán kính r cho
trước
Lời giải
Xét mặt phẳng chứa trục của hình nón, mặt phẳng này cắt hình nón theo tam giác
cân SAB và cắt mặt cầu nội tiếp của hình nón theo đường tròn bán kính r và hình tròn này nội tiếp tam giác cân SAB.
Kí hiệu bán kính đáy hình nón là x, chiều cao của hình nón là y x 0,y 2r thì
2
AH SA r AB SH x x y r
2 2
2
r y
xy x
y r
.
Vậy thể tích hình nón ngoại tiếp mặt cầu bán kính r là
2
2
y
y r
Ta có
2 2 4 2 4 2 4 2
2
y r
2
1
.8
3
V r , tức là V2 đạt GTNN khi và chỉ khi
2
4
2
r
y r
đó x r 2
2.5 Một số bài toán ứng dụng thực tế của hình nón.
Lấy một miếng bìa, cắt thành hình quạt trong giới hạn bởi một cung tròn AB và hai bán kính OA, OB Ta uốn cong hình quạt tròn đó để có thể dán hai bán kính
OA, OB với nhau.
Sau khi dán, cung tròn AB trở thành một đường khép kín Nếu ta làm cho đường khép kín này trở thành một đường tròn thì ta được một phần của mặt nón tròn xoay.
Trang 12trũn đú thành một hỡnh cỏi phễu hỡnh nún Khi đú Huyền phải cắt bỏ hỡnh quạt trũn
AOB rồi dỏn hai bỏn kớnh OA và OB lại với nhau Gọi x là gúc ở tõm hỡnh quạt trũn dựng làm phễu Tỡm x để thể tớch phễu lớn nhất?
A 2 6
3
C
2
D
4
Đỏp ỏn A.
Lời giải
Với bài này độc giả cần nhớ lại cụng thức tớnh độ dài cung trũn Độ dài cung trũn
AB dựng làm phễu là: 2
2
Rx
Rx r r
2 2
R x R
Thể tớch cỏi phễu là: 2 3 2 2 2
2
1
4
R
V f x r h x x
với x0;2 .
Ta cú 3 2 2
R
f x
x
3
f x x x Vỡ đõy là BT trắc nghiệm nờn ta cú thể
kết luận luụn rằng, thể tớch của cỏi phễu lớn nhất khi 2 6
3
x Vỡ ta đang xột trờn 0; mà f x' tại duy nhất một điểm thỡ ta cú thể làm nhanh mà khụng0
vẽ BBT nữa
Bài toỏn 4: Từ cựng một tấm kim loại dẻo hỡnh quạt như hỡnh vẽ cú kớch thước bỏn
kớnh R5 và chu vi của hỡnh quạt là P8 10, người ta gũ tấm kim loại thành những chiếc phễu theo hai cỏch:
1 Gũ tấm kim loại ban đầu thành mặt xung quanh của một cỏi phễu
2 Chia đụi tấm kim loại thành hai phần bằng nhau rồi gũ thành mặt xung quanh của hai cỏi phễu
Gọi V là thể tớch của cỏi phễu thứ nhất, 1 V là tổng thể tớch của hai cỏi phễu ở cỏch2
2 Tớnh 1
2
V
V ?
A 1
2
21
7
V
2
2 21 7
V
2
2 6
V
2
6 2
V
V
Đỏp ỏn B.
Phõn tớch: Do chu vi của hỡnh quạt trũn là
2 độ dài cung
P R Do đú độ dài cung trũn là l8