1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CÔNG PHÁ TOÁN 3 FILE WORD PHẦN (2)

17 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 2,28 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các dạng tính toán thông thường liên quan đến cực trị Câu 1: Số điểm cực đại của đồ thị hàm số y x  là: A.. Hàm số đạt giá trị nhỏ nhất bằng 1 và đạt giá trị lớn nhất bằng 3 BA. Hàm s

Trang 1

Chủ đề 1: Hàm số và các ứng dụng của đạo hàm The best or nothing

I Các dạng tính toán thông thường liên quan đến cực trị

Câu 1: Số điểm cực đại của đồ thị hàm số

y x  là:

A. 0 B. 1 C. 3 D. 2

Câu 2: Hàm số y x 42x22017 có bao nhiêu

điểm cực trị?

A. 1 B. 2 C. 0 D. 3

Câu 3: Cho hàm số 1 3 2

3

yxx   có haix

điểm cực trị là x x Hỏi tổng 1, 2 x1 là bao nhiêu?x2

A. x1  x2 8 B. x1  x2 8

C. x1  x2 5 D. x1  x2 5

Câu 4: Hàm số yf x  có đạo hàm

    2 

f x  x x Phát biểu nào sau đây là

đúng?

A. Hàm số có một điểm cực đại

B. Hàm số có hai điểm cực trị

C. Hàm số có đúng một điểm cực trị

D. Hàm số không có điểm cực trị

Câu 5: Đồ thị hàm số y x 3 3x2 có điểm cực1

đại là:

A. I2; 3  B. I 0;1

C. I 0;2 D. Đáp án khác

Câu 6: Hàm số y x 42x22017 có bao nhiêu

điểm cực trị ?

A. 1 B. 2 C. 0 D. 3

Câu 7: Cho hàm số 3 2

y x  xx Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. Hàm số đạt cực tiểu tại điểm x 1

B. Hàm số đồng biến trên 1; và ngịch biến

trên  ;1

C. Hàm số đạt cực đại tại điểm x1

D. Hàm số đồng biến trên ¡

Câu 8: Cho hàm số yf x  có đồ thị như hình

vẽ bên, các khẳng định sau khẳng định nào là đúng?

A. Hàm số đạt giá trị nhỏ nhất bằng 1 và đạt giá trị lớn nhất bằng 3

B. Đồ thị hàm số có điểm cực tiểu A  và1; 1

điểm cực đại B 1;3

C. Hàm số có giá trị cực đại bằng 1

D. Hàm số đạt cực tiểu tại A  và cực đại1; 1

tại B 1;3

Câu 9: Cho hàm số yf x  xác định trên

 

\ 1;1

¡ , liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên sau:

Hỏi khẳng định nào dưới đây là khẳng định sai?

A. Hàm số không có đạo hàm tại x nhưng0 vẫn đạt cực trị tại x 0

B. Hàm số đạt cực tiểu tại điểm x 1

C. Đồ thị hàm số có hai tiệm cận đứng là các đường thẳng x 1 và x1

D. Đồ thị hàm số có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng y  và 3 y 3

Câu 10: Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

1

y x

x

 có hai điểm cực trị

B. Hàm số y3x22016x2017 có hai điểm cực trị

LOVEBOOK.VN|79

Bài tập rèn luyện kỹ năng

Trang 2

Công Phá Toán – Lớp 12 Ngọc Huyền LB

1

x y x

 có một điểm cực trị

y  x x  có một điểm cực trị

Câu 11:

Số điểm cực trị của hàm số yx34x2 bằng:3

A. 2 B. 0 C. 3 D. 4

Câu 12: Hàm số y x 4  đạt cực tiểu tại:x2 1

A. x 1 B. x0

Câu 13: Cho hàm số yf x  xác định, liên tục

trên ¡ và có bảng biến thiên:

Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A. Hàm số có đúng hai cực trị

B. Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 1 hoặc 1

C. Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 0 và giá trị

nhỏ nhất bằng –3

D. Hàm số đạt cực địa tại x 0

Câu 14: Hàm số y x 3 3x2 đạt cực trị tại các1

điểm nào sau đây?

A. x  2 B. x  1

C. x0;x 2 D. x0; x 1

Câu 15: Hệ thức liên hệ giữa giá trị cực đại y và C§

giá trị cực tiểu y của hàm số CT y x 3 2x là:

A. y CTy C§  0 B. 2y CT 3y C§

C. y CT 2y C§ D. y CTy C§

Câu 16: Cho hàm số yf x  xác định, liên tục

trên ¡ và có bảng biến thiên:

Khẳng định nào sau đây là sai?

A. M 0; 2 được gọi là giá trị cực đại của hàm

số

B. f   được gọi là giá trị cực tiểu của hàm số1

C. Hàm số đồng biến trên các khoảng 1;0 và

1; 

D. x0  được gọi là điểm cực tiểu của hàm số1

Câu 17: Cho hàm số 3 2  

y x  xxC .

Đường thẳng đi qua điểm A1;1 và vuông góc với đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của  C là:

y  xB. 1 3

yx

C. y x  3 D. x2y  3 0

Câu 18: Tính khoảng cách giữa các điểm cực tiểu của đồ thị hàm số y2x4 3x21

A. 2 34 B. 3 C. 2 3 D. 4 3

Câu 19: Tìm tất cả các điểm cực đại của hàm số

y  x x

A. x 1 B. x 1 C. x1 D. x0

Câu 20: Hàm số yf x  liên tục trên ¡ và có bẳng biến thiên như hình vẽ bên Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A. Hàm số đã cho có hai điểm cực trị

B. Hàm số đã cho không có giá trị cực đại

C. Hàm số đã cho có đúng một điểm cực trị

D. Hàm số đã cho không có giá trị cực tiểu

Câu 21: Cho hàm số 4 2 3 2

3

y x  xx Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A. Hàm số có giá trị cực tiểu là 0

B. Hàm số có hai giá trị cực tiểu là

C. Hàm số chỉ có một giá trị cực tiểu

D. Hàm số có giá trị cực tiểu là 2

3

 và giá trị

cực đại là 5

48

LOVEBOOK.VN|80

Trang 3

Chủ đề 1: Hàm số và các ứng dụng của đạo hàm The best or nothing Câu 22: Cho hàm số    2

điểm của đoạn thẳng nối hai điểm cực trị của đồ thị

hàm số nằm trên đường thẳng nào dưới đây?

A 2x y  4 0 B 2x y  4 0

C 2x y  4 0 D 2x y  4 0

Câu 23: Cho hàm số f có đạo hàm là

    2 3

f xx xx với mọi x ¡ Số điểm

cực trị của hàm số f là

A. 0 B. 1 C. 2 D 3

Câu 24: Cho hàm số yf x  liên tục trên ¡ và

có bảng biến thiên như sau:

Khẳng định nào sau đây là khẳng định SAI?

A. Hàm số đồng biến trên khoảng 0; 

B. Hàm số đạt cực tiểu tại x 0

C. Hàm số đạt cực tiểu tại x  2

D. Hàm số nghịch biến trên khoảng 2;0

Câu 25: Cho hàm số yf x  có đạo hàm

    2 

f x  x x xác định trên ¡ Mệnh đề

nào sau đây là mệnh đề đúng?

A. Hàm số yf x  đồng biến trên khoảng

  2; 

B. Hàm số yf x  đạt cực đại tại x 2

C. Hàm số yf x  đạt cực tiểu tại x 1

D. Hàm số yf x  nghịch biến trên khoảng

2;1

Câu 26: Kết luận nào sau đây về cực trị của hàm số

5 x

y x  là đúng?

A. Hàm số có điểm cực đại là 1

ln 5

x

B. Hàm số không có cực trị

C. Hàm số có điểm cực tiểu là 1

ln 5

x

D Hàm số có điểm cực đại là xln 5

Câu 27: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau

Mệnh đề nào sau đây là sai?

A. Hàm số có ba điểm cực trị

B. Hàm số có giá trị cực đại bằng 3

C. Hàm số có giá trị cực đại bằng 0

D. Hàm số có hai điểm cực tiểu

Câu 28: Đồ thị của hàm số y x 3 3x29x có1

hai điểm cực trị A và B Điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng AB?

A. P 1;0 B. M0; 1 

C. N1; 10  D. Q1;10

II Tìm điều kiện đề hàm số có cực trị thỏa mãn điều kiện cho trước.

Câu 29: Với giá trị nào của m thì hàm số

y x m xmx đạt giá trị cực đại tại

1

x ?

A. m và 1 m  3 B. m1

Câu 30: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m

sao cho hàm số y x 3 3mx23m có hai điểm1

cực trị

Câu 31: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m

sao cho hàm số y x 3 3x2mx có hai điểm1 cực trị x x thỏa mãn 1, 2 2 2

xx

A. 3 B. 3 C. 3

2

2

Câu 32: Tìm m để hàm số:

1

3

yxmxm  m x đạt cực trị tại hai điểm x x thỏa mãn 1, 2 x1x2  4

LOVEBOOK.VN|81

Trang 4

Công Phá Toán – Lớp 12 Ngọc Huyền LB

A. m 2 B. m 2

C. Không tồn tại m D. m2

Câu 33: Tìm tất cả các giá tị thực của tham số m

sao cho hàm số 3   2

y x  mxmx đạt cực trị tại điểm x0  1

A. m 1 B. m1

C. m2 D. m 2

Câu 34: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m

sao cho hàm số y x 42mx2m2 có đúngm

một điểm cực trị

A. m 0 B. m 0

C. m 0 D. m 0

Câu 35: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số a

yxx   đạt cực trịax

tại x x thỏa mãn: 1, 2  2   2 

x  x a x  x a

A. a2 B. a 4

C. a 3 D. a 1

Câu 36: Tìm tất cả các giá trị thực của m để hàm số

yxmxx đạt cực tiểu tại điểm x 2

A. m 9 B. m2

C. Không tồn tại m D. m9

Câu 37: Tìm tất cả các giá trị thực của m sao cho

hàm số y mx 4m22x2  có hai cực tiểu và2

một cực đại

A. m  2 hoặc 0 m 2

B.  2  m 0

C. m 2

D. 0 m 2

Câu 38: Tìm tất cả các giá trị thực của m sao cho

y x  mxm có ba điểm cực trị tạo thành tam giác có diện tích bằng 1

A. 51

4

C. m 1 D. m1

Câu 39: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m

y x  mxm m có

ba điểm cực trị tạo thành tam giác đều

A. m33 B. m 1 33

C. m 1 33 D. m 33

Câu 40: Tìm m để đồ thị hàm số

 

y x  mxm có ba điểm cực trị lập thành tam giác đều?

A. m1 B. m 1 33

C. m 1 33 D. m 1 3

Câu 41: Cho hàm số y x 42mx2m2 Tìm2

m để hàm số có 3 điểm cực trị và các điểm cực trị

của đồ thị hàm số là ba đỉnh của một tam giác vuông cân?

A. m 1 B. m  1 C. m 2 D. m  2

Câu 42: Cho hàm số 4 2 4

y x  mxm m Với

giá trị nào của m thì đồ thị  C có 3 điểm cực trị, m

đồng thời 3 điểm cực trị đó tạo thành tam giác có diện tích bằng 2

A. m5 4 B. m 16

C. m516 D. m 516

Câu 43: Đường thẳng đi qua điểm cực đại, cực tiểu của đồ thị hàm số y x 3 3mx cắt đường tròn 2 tâm I 1;1 , bán kính bằng 1 tại 2 điểm phân biệt

A,B sao cho diện tích tam giác IAB đạt giá trị lớn

nhất khi m có giá trị là:

2

2

m 

2

3

m 

Câu 44: Cho hàm số

y  xmxmx Hỏi có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số

m để hàm số đã cho có hai điểm cực trị.

A. 4 B. 5 C. 3 D. 6

Câu 45: Tìm tất cả các giá trị thực của m để hàm số

y x  x mx có đúng hai cực trị

3

3

m 

3

3

m 

LOVEBOOK.VN|82

Trang 5

Chủ đề 1: Hàm số và các ứng dụng của đạo hàm The best or nothing Câu 46: Tìm tất cả các giá trị thực của m để hàm số

5

yxmxmx có cực đại, cực tiểu và

5

CD CT

xx

C. m 6;0 D. m0; 6 

Câu 47: Biết đồ thị hàm số y ax 3bx2 cx d

có 2 điểm cực trị là 1;18 và 3; 16  Tính

a b c d  

A. 0 B. 1 C. 2 D. 3

Câu 48: Cho hàm số f x  x2lnx m  Tìm

tất cả các giá trị thực của m để hàm số đã cho có

đúng hai điểm cực trị

4

m

C. m  2 D. m 2

Câu 49: Cho đồ thị hàm số

  3 2

yf xaxbx  có hai điểm cực trị làc

 0;1

AB1; 2 Tính giá trị của a b c 

A. 0 B. 2 C. 4 D. 6

Câu 50: Tìm tất cả các giá trị thực của m để hàm số

1  3 3 2 3 5

y m xxx có cực trị?

C. 0  m 1 D. m 0

Câu 51: Cho hàm số 1 3 2  

3

yxmxmx Tìm mệnh đề sai

A.   thì hàm số có hai điểm cực trịm 1

B. Hàm số luôn có cực đại và cực tiểu

C.  m 1 thì hàm số có cực đại và cực tiểu

D.  m 1 thì hàm số có cực trị

Câu 52: Tìm m để hàm số y mx 4m2 9x21

có hai điểm cực đại và một điểm cực tiểu

A.   3 m 0 B. 0 m 3

C. m 3 D. 3 m

Câu 53: Tìm giá trị thực của tham số m để đường

thẳng d y: 2m1x  vuông góc với3 m

đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm

số y x 3 3x2 1

2

4

m

2

4

m

Câu 54: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m

để đồ thị của hàm số y x 3 3mx24m3 có hai

điểm cực trị A và B sao cho tam giác OAB có diện tích bằng 4 với O là gốc tọa độ

A. 41 ; 41

m  m

B. m 1;m 1

C. m1

D. m0

Câu 55: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m

để đồ thị của hàm số y x 42mx2 có ba điểm cực trị tạo thành 1 tam giác có diện tích nhỏ hơn 1

A. m 1 B. 0  m 1

C. m0 D. 0 m 34

Câu 56: Tất cả các giá trị thực của m để hàm số

3

m

điểm cực trị x x sao cho 1; 2 3x1  làx2 4

3

mmB. 0; 1

2

mm

2

4

m

Câu 57: Điều kiện của m để hàm số  C m :

1

3

yxmxm  m x có cực trị trong khoảng 1; là:

A. m 1 B. m 1 C. m 0 D. m 0

Câu 58: Tìm m để đồ thị

3

m

C yxmx    có hai điểm cực trị x m

và khoảng cách giữa hai điểm cực trị là nhỏ nhất?

A. m 0 B. m  1 C. m 5 D. m 2

LOVEBOOK.VN|83

Trang 6

Công Phá Toán – Lớp 12 Ngọc Huyền LB Câu 59: Tìm m để   4 2 4

m

C y x  mxm m

có cực đại, cực tiểu mà các cực đại, cực tiểu tạo

thành tam giác có diện tích bằng 1

A. m 2 B. m 0 C. m  1 D. m 1

Câu 60: Tìm m để

 C m :y x 42m2x2m25m có cực đại,5

cực tiểu tạo thành một tam giác đều?

A. m2;m 2 33

B. m 2

C. m 2 33;m 2 33

D. m 2 33

Câu 61: Tìm m để  C m :y x 42mx2 có bam

điểm cực trị A;B;C sao cho đường tròn ngoại tiếp

ABC

 có bán kính bằng 1?

2

mm 

mm  m  

C m0;m 1

2

mm  

LOVEBOOK.VN|84

Trang 7

Hướng dẫn giải chi tiết

I Các dạng tính toán thông thường liên quan đến cực trị

Câu 1: Đáp án A

Tập xác định: D ¡

3

' 4

y x

  

Tuy nhiên do hệ số của x trong hàm số4

4

100

y x  là 1 0 , do đó hàm số có duy nhất

một điểm cực tiểu

Suy ra hàm số không có điểm cực đại

Phân tích sai lầm: Nhiều độc giả chọn luôn B, có

một điểm, do không xét kĩ xem x0 là điểm cực

đại hay điểm cực tiểu của hàm số

Câu 2: Đáp án A

Cách 1:

Tập xác định: D ¡

 

3

2

Vậy hàm số có 1 điểm cực trị

Cách 2:

Xem lại STUDY TIP đối với hàm bậc bốn trùng

phương có dạng y ax 4bx2c a 0 

Nếu ab0 thì hàm số có 1 điểm cực trị là

0

x

Nhận thấy 1 0 và 2 0.

Vậy hàm số có 1 điểm cực trị

Câu 3: Đáp án B

Tập xác định: D ¡

2

yxx

Vì hàm số có hai điểm cực trị là: x x1, 2 x x1, 2 là

nghiệm của phương trình: 2

Theo định lý Vi-ét ta có: x1   x2 8

Câu 4: Đáp án C

3

x

f x

x

    Đến đây có nhiều độc giả kết luận luôn là hàm số

có hai điểm cực trị, tuy nhiên đó là kết luận sai lầm,

bởi khi qua x thì 1 f x không đổi dấu, bởi' 

 2

x   x

Do vậy hàm số chỉ có một điểm cực trị là x 3

Câu 5: Đáp án B

Tập xác định: D ¡

2

yxx

2

x

x

Ta có bảng biến thiên:

Vậy điểm cực đại của dồ thị hàm số là I 0;1 .

Tư duy nhanh: Nhận thấy hàm số đã cho có hệ số

3 0

a  và có hai điểm cực trị nên đồ thị hàm số

có dạng N (mẹo) Lúc này ta suy ra được luôn

0

x là điểm cực đại của hàm số, suy ra điểm cực đại của đồ thị hàm số là I 0;1 .

Câu 6: Đáp án A

Nhận thấy đây là hàm bậc 4 trùng phương có hệ số

a,b cùng dấu nên có duy nhất một diểm cực trị.

Câu 7: Đáp án D

Tập xác định: D ¡

 

2

2

Ta có bảng biến thiên:

Tuy rằng ' 0y  tại x1 nhưng x1 không là cực trị của hàm số do ' 0y    x D

Vậy hàm số đồng biến trên ¡

Trang 8

Tư duy nhanh:

yx    ¡ x

Nên hàm số luôn đồng biến trên ¡

Câu 8: Đáp án B.

Chú ý:Phân biệt giá trị lớn nhất (nhỏ nhất) và cực

đại (cực tiểu) ở phần lý thuyến về GTLN-GTNN

được tôi trình bày trong chuyên đề sau

Phương án A Sai: 1 là giá trị cực tiểu

3 là giá trị cực đại

Phương án B Đúng.

Phương án C Sai: Nếu giá trị cực đại là 3

Phương án D Sai: Nếu nói hàm số có đạt cực tiểu

thì phải nói lại x 1 còn A  là điểm cực1; 1

tiểu của đồ thị hàm số (tương tự với B 1;3 ).

Câu 9: Đáp án B

Ta có: D¡ \1;1

Phương án A Đúng Do qua x thì '0 y đổi dấu

từ dương sang âm nên hàm số vẫn đạt cực trị tạo

0

x

Phương án B Nhận thấy hàm số không đạt cực tiểu

tại x do tại 1 x thì hàm số không xác định.1

Phương án C Đúng: Do

1

      là tiệm cận đứng của đồ thị

1

     là tiệm cận đứng của đồ thị

Phương án D Đúng: Do

      là tiệm cận ngang của đồ thị

    là tiệm cận ngang của đồ thị

Câu 10: Đáp án D

Phương án A Sai: Tập xác định: D¡ \ 1 .

 2

1

1

y

x

 nên hàm số không có cực trị.

Phương án B Sai: Tập xác định: D ¡

2

yx   nên hàm số không có cực trị

Phương án C Sai: Hàm phân thức bậc nhất trên bậc

nhất luôn không có cực trị

Phương án D Đúng: Tập xác định: D ¡

3

3

Vậy hàm số có một điểm cực trị

(Hoặc dùng STUDY TIP cho hàm bậc bốn trùng

phương ta thấy      1 0; 3 0    1   3 0 hàm số có một điểm cực trị là x )0

Câu 11: Đáp án C

Tập xác định: D ¡ Đặt xt t 0

Khi đó y t 3 4t2 3

3

/



Bảng biến thiên:

Do vậy hàm số có 3 điểm cực trị

Câu 12: Đáp án B

Tập xác định: D ¡

 

3

2

Bảng biến thiên:

Vậy hàm số đạt cực tiểu tại x 0

Tư duy nhanh: Không dùng bảng biến thiên, ta có

1 0

a  nên hàm số có duy nhất một điểm cực tiểu 0

x Do đồ thị hàm số có dạng parabol có bề lõm hướng lên trên)

Câu 13: Đáp án D

Tập xác định: D ¡

Trang 9

Dựa vào bảng biến thiên ta có:

Phương án A Sai: Do hàm số có 3 cực trị.

Phương án B Sai: Hàm số đạt cực tiểu tại x1  1

x2  còn hàm số có giá trị cực tiểu tương ứng2

là 3

Phương án C Sai: Chú ý phân biệt giá trị lớn nhất

(nhỏ nhất) và cực đại (cực tiểu)

Phương án D Đúng

Câu 14: Đáp án C

Tập xác định: D ¡

 

2

0

2

x

x

Bảng biến thiên:

Vậy hàm số đạt cực trị tại x0;x 2

Tư duy nhanh: Kết luận hàm số đạt cực đại tại

xx do hàm bậc ba hoặc là không có cực trị,

hoặc là có hai cực trị (STUDY TIP đã nói).

Câu 15: Đáp án A

Tập xác định: D ¡

2

yx

§

C

x

 và x là nghiệm của phương trình CT

2

3x   2 0

Theo định lý Vi-et ta có: x C§ x CT  0

x C§ x CT x Cx x C§ CT x CT2  2x C§ x CT 0

do x C§ x CT  0

Câu 16: Đáp án A

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy:

+ 'y đổi dấu từ dương sang âm khi đi qua x0,

do vậy M 0; 2 là điểm cực đại của dồ thị hàm số

chứ không phải hàm số

+ 'y đổi dấu từ âm sang dương khi đi qua x  ,1

do vậy f   là giá trị cực tiểu của hàm số.1 Vậy B đúng

+ 'y mang dấu dương với x  1;0   1; 

 Hàm số đồng biến trên các khoảng 1;0 và

1; Vậy C đúng.

+ 'y đổi dấu từ âm sang dương khi đi qua x , do1 vậy x0  được gọi là điểm cực tiểu của hàm số.1

Câu 17: Đáp án B

2

yxx

Sử dụng máy tính cầm tay bằng cách nhập biểu thức: ' ''

18

y y y a

Chọn MORE 2 Nhập vào màn hình:

18

Ấn CALC, nhập x i  (i là nút END trên máy tính)

Lúc này máy hiện:

Vậy phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số là

y   x x y  

d đi qua A1;1 và có vtcp  2;1 nên có phương trình: x2y  hay 3 0 : 3

2 2

x

Câu 18: Đáp án D

Áp dụng STUDY TIP cho hàm bậc bốn trùng

phương

Nhận thấy 2 0;  3 0. Vậy hàm số có hai điểm cực tiểu là:

1

x  

2

Trang 10

Lúc này đồ thị có dạng chữ W, do vậy khoảng cách

giữa 2 điểm cực tiểu chính là khoảng cách hoành độ

3

16

dxx  

Câu 19: Đáp án A

Áp dụng STUDY TIP cho hàm bậc bốn trùng

phương

Nhận thấy 1 0; 2 0.  

Vậy hàm số có 2 điểm cực đại là 1  

2 1

2 1

x   

2

1

2 1

x     

Câu 20: Đáp án A.

Do 'y đổi dấu từ dương sang âm khi đi qua x1

 Hàm số đạt cực đại tại x , '1 y đổi dấu từ âm

sang dương khi đi qua x 2

Vậy hàm số đạt cực tiểu tại x2

Câu 21: Đáp án B

Tập xác định: D ¡

2

1 2

x

x

 

 

 Bảng biến thiên:

 Hàm số có 2 giá trị cực tiểu là 5

48

3

 Vậy hàm số có giá trị cực đại là 0

Câu 22: Đáp án A.

Tập xác định: D ¡

 

2

 

0 ' 0

2

x y

x

    

 Hàm số có 2 điểm cực trị A0; 4 và  B2;0

 Trung điểm của AB là M  1; 2 

Vậy M nằm trên đường thẳng 2 x y   4 0

Câu 23: Đáp án C

Tập xác định: D ¡

 

0

2

x

x

  

Ta thấy x1 là nghiệm bội chẵn của phương trình

 

f x  nên x1 không là điểm cực trị của hàm

số (do không làm 'y đổi dấu khi đi qua).

Vậy hàm số có hai điểm cực trị là x0;x 2

Câu 24: Đáp án C

Tập xác định: D ¡ Dựa vào bảng biến thiên:

Phương án A Đúng: Do ' y mang dấu dương nên

0; 

Phương án B Đúng: Do ' y đổi dấu từ âm sang

dương khi đi qua x0

Phương án C Sai: Do ' y đổi dấu từ dương sang

âm khi đi qua x  , do vậy hàm số đạt cực đại tại2 2

x 

Phương án D Đúng: Do ' y mang dấu âm trên

2;0

Câu 25: Đáp án A

Tập xác định: D ¡

2

x

x

Ta có bảng xét dấu:

Ngày đăng: 01/11/2022, 10:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w