Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 0 và giá trị nhỏ nhất bằng -3.. Các tiếp tuyến này lần lượt cắt tiệm cận đứng, tiệm cận ngang của C lần lượt tại M, N tham khảo hình vẽ dưới.. x y gi
Trang 1PHÒNG CHĂM SÓC ĐỘC GIẢ
Page: m.me/congphatoan3
Group: facebook.com/groups/congphatoan3
ĐỀ ÔN LUYỆN TỔNG HỢP CÔNG PHÁ TOÁN 3
Đề số 1
Thời gian làm bài: 90 phút
Câu 1: Cho hàm số y f x xác định, liên tục trên
và có bảng biến thiên:
x -1 0 2
y’ 0 + 0 +
y 0
-3 -3
Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ?
A Hàm số có đúng hai cực trị
B Hàm số có giá trị cực tiểu bằng -1 hoặc 1
C Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 0 và giá trị
nhỏ nhất bằng -3
D Hàm số đạt cực đại tại x0
Câu 2: Giá trị nhỏ nhất của hàm số
2
x y
x trên 1; 2
là
A.
1;2
miny 1.
B.
1;2
miny 1.
C.
1;2
miny 5.
D.
1;2
miny 4.
Câu 3: Cho hàm số y ax 3bx2cx d có đồ thị
như hình vẽ dưới Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. a0,b0,c0,d0.
B. a0,b0,c0,d0 .
C. a0,b0,c0,d0.
D. a0,b0,c0,d0 .
Câu 4: Cho hàm số 4 1
2 3
x y x
có đồ thị C Mệnh
đề nào dưới đây sai?
A. Đồ thị C có tiệm cận đứng
B. Đồ thị C có tiệm cận đứng và tiệm cận ngang
C. Đồ thị C có tiệm cận ngang
D. Đồ thị C không có tiệm cận
Câu 5: Hàm số yx2 x21 có đồ thị C như
hình vẽ dưới
Hình nào dưới đây là đồ thị của hàm số
2
y x x
Câu 6: Cho hàm số y f x ax3bx2cx d ,
a b c d, , , ;a0 có bảng biến thiên dưới đây:
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương
trình f x m có 4 nghiệm phân biệt thỏa mãn
1 2
x x x x
2 m B 0 m 1.
C 0 m 1 D 1 1
2 m
:
1 2
x
C y
x
có
x
y
x
O
x
x
y
O
x
y
O
x
y
O
x
y
y
O
+
x
y
1
0
Trang 2
điểm phân biệt A; B sao cho ABOA OB , với O
là gốc tọa độ
Câu 8: Đồ thị hàm số
4
x
y x cắt trục
hoành tại mấy điểm phân biệt?
A. 4 B. 0 C. 2 D. 3
Câu 9: Cho hàm số 3 1
1
x y x
có đồ thị C Gọi A,
B là hai điểm thuộc C sao cho tiếp tuyến của C
tại A, B song song với nhau Các tiếp tuyến này lần
lượt cắt tiệm cận đứng, tiệm cận ngang của C lần
lượt tại M, N (tham khảo hình vẽ dưới)
Tứ giác MNPQ có chu vi nhỏ nhất bằng
A. 16 B. 8 C. 20 D. 12
Câu 10: Cho hàm số 2 1
1
x y x
Giá trị y’ 0 bằng
A. 1 B. 0 C. 3. D. 2
Câu 11: Cho hàm số f x xác định và liên tục trên
thỏa mãn 2f x 1 và
2 2
2
1 1
1
4
f x
Với m0 có bao
nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số
y
x m
đồng biến trên từng khoảng xác
định của nó
2
1
x y
giá trị của tham số m để đồ thị hàm số có ba đường
tiệm cận
2
m
m
2 5 2
m m
C.
2
2.
5
2
m
m
m
D. m2
Câu 13: Đường cong trong hình dưới là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương
án A, B, C, D dưới đây
Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
2
x
y
2
y x
C. ylog2x D y2 x
Câu 14: Trong hình vẽ dưới có đồ thị của các hàm
số y a y b x, x và ylogc x.
Hãy chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau
đây?
A c a b B a c b .
C b c a D a b c
Câu 15: Ông Năm gửi 320 triệu đồng ở hai ngân hàng X và Y theo phương thức lãi kép Số tiền thứ nhất gửi ở ngân hàng X với lãi suất 2,1% một quý trong thời gian 15 tháng Số tiền còn lại gửi ở ngân hàng Y với lãi suất 0,73% một tháng trong thời gian
9 tháng Tổng lợi tức đạt được ở cả hai ngân hàng
là 27507768,13 đồng (chưa làm tròn) Hỏi số tiền ông Năm lần lượt gửi ở ngân hàng X và Y là bao nhiêu?
A. 120 triệu và 200 triệu
B. 180 triệu và 140 triệu
C. 140 triệu và 180 triệu
D. 200 triệu và 120 triệu
5 2 x x 5 2 x x 0là
A 2; 5 B S 1; 3
C S ;1 D S3;
81
1 log 100 bằng
N
y
O
M
B
x
A
x
y
O
x
y
1
O
Trang 3A a4 B 16 a C
8
a
D 2 a
Câu 18: Cho a0,b0 thỏa mãn
log a b 16a b 1 log ab 4a5b 1 2
Giá trị của a2b bằng
A. 9 B 20
3 C. 6 D
27
4
Câu 19: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số
m nhỏ hơn 10 để phương trình x x
m m e e
có nghiệm thực?
A 9 B 10 C 11 D Vô số
Câu 20: Cho ba số thực , ,a b c thay đổi lớn hơn 1
thỏa mãn a b c 100 Gọi m n là hai nghiệm ,
loga x 1 2loga b3loga c loga x 1 0 Tính
2 3
S a b c khi mn đạt giá trị lớn nhất
A 500
3
S B 700
3
S C 650
3
S D S200
2 1
x
f x
x
là
D
của H là hình tròn 2 2
1
x y và thiết diện cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục hoành luôn là tam
giác đều
3 B
2 3
3
8 3 3
1 2 0
2
x
,
a b là các số nguyên Tổng a b bằng
A. 1 B. 1 C. 1
thang ABCD với A1; 2 , B 5; 5 ,C 5; 0 ,D 1; 0
Quay hình thang ABCD xung quanh trục Ox thì
thể tích khối tròn xoay tạo thành bằng bao nhiêu?
A 72 B 74 C 76 D 78
Câu 25: Cho hàm số y f x với f 0 f 1 1
Biết rằng 1
0
d
x
e f x f x x ae b
Tính Q a 2017b2017
A Q220171. B Q2.
C Q0. D 2017
2 1
Câu 26: Cho hàm số y f x có đạo hàm f x
liên tục trên và đồ thị của hàm số f x trên
đoạn 2; 6 như hình vẽ dưới
Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau
x f x f B max2;6 2
x f x f D max2;6 1
Câu 27: Cho 2017
0
f x x
Tính tích phân 2017 1
2 2
0
ln 1 d 1
e x
x
A I 1. B I2. C I4. D I 5.
Câu 28: Cho hàm số f x nhận giá trị dương và có
đạo hàm f x liên tục trên 0;1 , thỏa mãn
1 2018 0
f f Giá trị nhỏ nhất của biểu thức
2 2
1
f x
x
y
O
3
–2
2 4 6
1
2
–1 –1
x
A
y
C
B
A
Trang 4A ln 2018. B 2ln 2018.
C m2 e D m2018 e
và
4
z
z là số thuần ảo?
A. 0 B. Vô số C 1 D 2
z z z và z1 z2 z3 1.Khẳng định nào
dưới đây là sai?
z z z z z z
z z z z z z
z z z z z z
z z z z z z
Câu 31: Cho hai số phức z, w thỏa mãn
z w z w và z4w 7. Tính giá trị
của biểu thức Pz w z w
A. P 28 i B. P 28.
C. P 14 D. P 14 i
Câu 32: Cho số phức z thỏa mãn z không phải là số
thực và 2
2
z w
z
là số thực Giá trị lớn nhất của
biểu thức P z 1 i là
A. 2 B. 2 2 C. 2 D. 8
Câu 33: Cho số phức z thỏa mãn hệ thức
z i z i Tìm giá trị lớn nhất của biểu
thức P z 4 i z 2 4i
A 13. B 2 10. C 2 13. D 5
Câu 34: Cho tứ diện ABCD Mặt phẳng đi qua
trọng tâm của các tam giác ABC,ACD ADB, và
chia tứ diện này thành hai khối đa diện Gọi V1 là
thể tích của phần chứa A và V2 là thể tích của phần
còn lại Tính tỉ số 1
2
.
V V
A 8
27 B. 8 .
19 C.2.
3 D 27.
37
Câu 35: Cho khối đa diện đều n mặt có thể tích V
và diện tích mỗi mặt của nó bằng S. Khi đó, tổng
các khoảng cách từ một điểm bất kỳ bên trong khối
đa diện đó đến các mặt của nó bằng:
A. nV.
S B. V .
nS C. 3V.
3
V
S
Câu 36: Người ta gọt một khối lập phương bằng
gỗ để lấy khối tám mặt đều nội tiếp nó (tức là khối
có các đỉnh là các tâm của các mặt khối lập phương) Biết cạnh của khối lập phương bằng a. Hãy tính thể tích của khối tám mặt đều đó
A.
3 8
a B.
3
12
a
C.
3
4
a
D.
3 6
a
Câu 37: Một hình hộp chữ nhật có kích thước
cm cm cm ,
a b c trong đó a, b, c là các số
nguyên và 1 a b c. Gọi V cm 3 và S cm 2 lần lượt là thể tích và diện tích toàn phần của hình hộp Biết VS, tìm số các bộ ba số a b c, ,
A. 4 B. 11 C 12 D 21
vuông cân tại A SA, vuông góc với đáy, khoảng cách từ A đến mặt phẳng SBC bằng 3 Gọi là
góc giữa hai mặt phẳng SBC và ABC. Tính cos khi thể tích khối chóp S ABC. nhỏ nhất
A cos 2
2
B. cos 2
3
C. cos 3
3
D. cos 1
3
Câu 39: Cho hình chóp S.ABC có đường cao SA bằng 2a, tam giác ABC vuông ở C có AB 2a,
0 CAB 30 Gọi H là hình chiếu vuông của A trên
SC Tính theo a thể tích của khối chóp H.ABC Tính
cô-sin của góc giữa hai mặt phẳng SAB , SBC
A 7
7 B 7
14 C 3 7
14 D 7
9
Câu 40: Một hình trụ có chiều cao bằng 6 nội tiếp trong hình cầu có bán kính bằng 5 Tính thể tích của khối trụ
A. 96 B. 36 C. 192 D. 48
Mặt phẳng P cách O một khoảng bằng 1 và cắt
S theo giao tuyến là đường tròn C có tâm H
Trang 5Gọi T là giao điểm của tia HO với S , tính thể tích
V của khối nón có đỉnh T và có đáy là hình tròn
C
3
3
Câu 42: Cho mặt cầu tâm O bán kính 2a Mặt
phẳng cố định cách O một khoảng bằng a ,
cắt mặt cầu theo đường tròn T Trên T lấy
điểm A cố định Một đường thẳng đi qua A vuông
góc với và cắt mặt cầu tại điểm B A Trong
mặt phẳng một góc vuông xAy quay quanh
điểm A và cắt đường tròn T tại hai điểm , C D
không trùng A Khi đó chọn khẳng định đúng
A Diện tích tam giác BCD đạt giá trị nhỏ nhất
bằng 21 a 2
B Diện tích tam giác BCD đạt giá trị lớn nhất
bằng 2
21 a
C Diện tích tam giác BCD đạt giá trị lớn nhất
bằng 2 21 a 2
D Do mặt phẳng không qua O nên không
tồn tại giá lớn nhất hay giá trị nhỏ nhất của diện
tích tam giác BCD
Câu 43: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho ,
ba điểm A a ;0;0 , B 0; ;0 ,b C 0;0;c với , , a b c là
những số dương thay đổi sao cho
a b c Tính tổng Fa2b2c2 sao
cho khoảng cách từ O đến mặt phẳng ABC là
lớn nhất
A. 49
4
F B. 49.
5
F C. 51.
4
F D. 49.
8
F
Câu 44: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho ,
hai điểm A2; 3; 1 ; B 4; 1; 2 Phương trình
mặt phẳng trung trực của AB là
A 4x4y6z 7 0 B 2x2y3z 5 0
C 4x4y6z23 0. D 2x3y z 9 0
Câu 45: Cho ABC có 3 đỉnh A m ;0;0 , B 2;1; 2 ,
0; 2;1
2
ABC
S thì
A. m1. B m2. C m3. D m4.
Câu 46: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng P x y z: 3 0 và ba điểm
0;1; 2 , 1;1;1 , 2; 2; 3
thuộc P sao cho MA MB MC nhỏ nhất là
A. 4; 2; 4 B 1; 2;0
C. 3; 2; 8 D. 1; 2; 2
Câu 47: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho
3;0;1 , 6; 2;1
A B Viết phương trình mặt phẳng
P đi qua A, B và (P) tạo với mặt phẳng Oyz
góc thỏa mãn cos 2
7
A 22x 33y 66z 12 0.0
B 22x 33y 66z 1 012 0
C 22x 33y 66z 12 0.0
D 22x 33y 66z 12 0.1 0
mặt cầu 2 2 2
S x y z điểm M1;1; 2và mặt phẳng P x y z: 4 0 Gọi là đường thẳng
đi qua M, thuộc P và cắt S tại hai điểm A, B
sao cho AB nhỏ nhất Biết rằng có một vecto chỉ
phương là u1; ;a b tính T, a b
Câu 49: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng
P : 3x5y z 2 0 và đường thẳng
9
y
Trong các mệnh đề sau,
mệnh đề nào đúng?
A. d P B. d// P
C. d cắt P D. d P
Câu 50: Cho , , , , ,a b c d e f là các số thực thỏa mãn
điều kiện
Gọi M và m lần lượt là các giá trị lớn nhất và nhỏ
nhất của 2 2 2
F a d b e c f Tính
PM m ?
A. 24 B. 80 C. 35 D. 99