* Đồ thị C cắt trục hoành tại hai điểm khi phương trình 1 có đúng hai nghiệm phân biệt phương trình 2 có một nghiệm kép x hoặc phương trình 2 có hai nghiệm phân biệt trong đó có
Trang 3V Sự tương giao của hai đồ thị hàm số
Bài toán tổng quát: Xét sự tương giao của hai đồ thị C1 :y f x và
C2 :y f x
Phương pháp chung Bước 1: Lập phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị hàm số
f x g x (*)
Bước 2: Số giao điểm của C và 1 C là số nghiệm của phương trình (*)2
- Nếu phương trình (*) vô nghiệm thì hai đồ thị hàm số không có điểm chung
- Nếu phương trình (*) có nghiệm kép thì hai đồ thị hàm số tiếp xúc nhau
- Nếu phương trình (*) có n nghiệm thì hai đồ thị có n điểm chung ( n¥ ).*
Sự tương giao của đồ thị hàm bậc ba
* Đồ thị C cắt trục hoành tại duy nhất một điểm khi phương trình (1) có duy
nhất một nghiệm phương trình (2) có một nghiệm kép x
* Đồ thị C cắt trục hoành tại hai điểm khi phương trình (1) có đúng hai
nghiệm phân biệt phương trình (2) có một nghiệm kép x hoặc phương
trình (2) có hai nghiệm phân biệt trong đó có một nghiệm x
* Đồ thị hàm số C cắt trục hoành tại 3 điểm khi phương trình (1) có 3 nghiệm
phân biệt phương trình (2) có 2 nghiệm phân biệt khác
D
ạn
g 1
Trang 4* Trường hợp 2: Đồ thị hàm số C cắt trục hoành tại hai điểm khi C tiếp xúc
với Ox.
Đồ thị hàm số có hai điểm cực trị và y CD.y CT (hình 2)0
* Trường hợp 3: Đồ thị hàm số C cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt khi và chỉ
khi đồ thị C có 2 điểm cực trị và y CD.y CT (hình 3)0
* Trường hợp 4: Đồ thị hàm số C cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt có hoành
độ dương đồ thị hàm số C có hai điểm cực trị và
* Trường hợp 5: Đồ thị hàm số C cắt trục Ox tại 3 điểm phân biệt có hoành độ
âm khi và chỉ khi đồ thị C có hai điểm cực trị thỏa mãn
Trang 5Có hai cách để nhẩm nghiệm của phương trình (*) như sau:
Cách 1: Coi phương trình (*) là phương trình bậc hai ẩn m
Cách 2: Sử dụng máy tính cầm tay để đoán nghiệm
Ta thấy phương trình (*) chỉ là phương trình bậc ba Trong khi đó trong máytính có chức năng giải phương trình bậc ba Do đó ta sẽ sử dụng chức năngnày để đoán nghiệm của phương trình (*) Ta sẽ thử các trường hợp riêng của
m từ đó rút ra kết luận.
Thử m1 Ta bấm máy như sau:
Lúc này phương trình có hai nghiệm là x11;x2 3
Tiếp tục ta thử trường hợp 2: m Ta cũng bấm máy tương tự:2
Trang 6Thì ta có phương trình có 1 nghiệm x2.
Ta có thể thử tiếp với các trường hợp khác, tuy nhiên từ hai trường hợp thử
trên ta đã có thể kết luận phương trình (*) luôn có một nghiệm x m
Ta có (*) x m mx 26x9m 0(*) có hai nghiệm phân biệt mx26x9m (**) có đúng một nghiệm khác0
m hoặc có hai nghiệm phân biệt trong đó một nghiệm bằng m.
có tập xác định D¡ \ 1Lúc này ta có BBT:
STUDY TIP
Trong trường hợp không
tìm được nghiệm của
Trong trường hợp không
tìm được nghiệm của
phương trình hoành độ
giao điểm thì phương
pháp hàm số vẫn tối ưu
hơn cả!
Trang 7Từ BBT ta kết luận, đồ thị hàm số đã cho cắt trục Ox tại hai điểm phân biệt khi
94
22
m m
- Thực chất bài toán biện
luận số nghiệm của
- Thực chất bài toán biện
luận số nghiệm của
Trang 8* Đồ thị C không cắt trục Ox Phương trình (1) vô nghiệm
phương trình (2) vô nghiệm hoặc có hai nghiệm âm
* Đồ thị C cắt trục Ox tại duy nhất một điểm phương trình (1) có duynhất 1 nghiệm phương trình (2) có 1 nghiệm kép hoặc có hait 0nghiệm phân biệt trong đó có một nghiệm t và một nghiệm âm 0 t 0
* Đồ thị C cắt trục Ox tại hai điểm phân biệt Phương trình (1) có banghiệm phân biệt phương trình (2) có một nghiệm t0 và 1 nghiệm t0
* Đồ thị C cắt trục Ox tại 4 điểm Phương trình (1) có 4 nghiệm phânbiệt phương trình (2) có hai nghiệm dương phân biệt
Ví dụ 1: Cho hàm số y x4 2mx2m2 Tất cả các giá trị của m để đồ thị m
hàm số đã cho cắt trục hoành tại bốn điểm phân biệt là
D.
10;
của tam thức bậc hai để
giải quyết bài toán
STUDY TIP
Với các bài toán này, ta
cần kết hợp với định lý
Viet và định lý về dấu
của tam thức bậc hai để
giải quyết bài toán
Trang 9Đặt 2
tx t Phương trình (*) trở thành t22m1t m 23m (**)0
Đồ thị hàm số C cắt trục Ox tại hai điểm phân biệt phương trình (**) có một
nghiệm kép dương hoặc hai nghiệm phân biệt trái dấu
* TH1: Phương trình (**) có một nghiệm kép dương:
Trang 10Tương tự với các trường hợp còn lại ta có thể tự đưa ra công thức STUDY TIPgiống như hai bài toán trên.
Bài toán đặc biệt: Tìm điều kiện của m để đồ thị hàm số C :y ax 4bx2 cắtc
trục Ox tạ 4 điểm phân biệt có hoành độ tạo thành cấp số cộng.
Từ lý thuyết trên ta có điều kiện để đồ thị C cắt trục Ox tại 4 điểm phân biệt là
phương trình (2) có hai nghiệm dương phân biệt
2 000
c a b a
Ví dụ 1: Cho hàm số C m :y x 42m2x2m2 với m là tham số Tìm m để
đồ thị C cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt lập thành cấp số cộng? m
quả hoặc kết quả để đi
thi giải quyết bài toán
quả hoặc kết quả để đi
thi giải quyết bài toán
một cách nhanh chóng
như ví dụ 1 tôi đề cập ở
phía dưới
Trang 11(thỏa mãn điều kiện)
Sự tương giao của đồ thị hàm số C :y f x ax b
kiện của tham số m để đường thẳng : d y kx m cắt C tại hai điểm phân biệt
thỏa mãn điều kiện K?
Phương pháp chung Bước 1: * Xét phương trình hoành độ giao điểm của C và d ta có:
d g c
Giải hệ này ta tìm được m D (1)1
* Gọi A x kx 1; 1m B x kx , 2; 2m với x x là hai nghiệm phân biệt của1; 2
Bước 2: * Biến đổi điều kiện K về dạng có chứa tổng và tích của x x (3)1; 2
Kết hợp (1); (2); (3) ta thu được điều kiện của m.
Ví dụ 1: Tất cả các giá trị của m để đường thẳng : d y2x m cắt đồ thị
Trang 12Áp dụng biến đổi của bài toán tổng quát phía trên ta có phương trình hoành độ giao
m
x x m
phương trình g x 0
Áp dụng định lý Viet ta có 1 2
1 2
1 32
nhau về điều kiện K
Các điều kiện K này
thường liên quan đến độ
dài, biểu thức vecto,
diện tích, tiếp tuyến, …
nhau về điều kiện K
Các điều kiện K này
thường liên quan đến độ
dài, biểu thức vecto,
diện tích, tiếp tuyến, …
Trang 14Câu 1: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để
C :y x3 3x tại ba điểm phân biệt; trong1
đó có đúng một điểm có hoành độ âm là
A; B; C phân biệt sao cho C 0;1 nằm giữa A
và B đồng thời đoạn thẳng AB có độ dài bằng
phân biệt có hoành độ x x1; 2 thỏa mãn x2 2x1.
Bài tập rèn luyện kỹ năng
Trang 15sao cho độ dài AB nhỏ nhất?
d x y m tại hai điểm phân biệt A, B sao
cho AB OA OBuuur uuur , với O là gốc tọa độ.
Trang 16Hướng dẫn giải chi tiết
U và U là tâm đối xứng của đồ thị m
Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị và
Yêu cầu bài toán Phương trình (1) có hai
nghiệm phân biệt khác 1
33
m m
m m
Để d cắt C tại ba điểm phân biệt trong đó có
đúng một điểm có hoành độ âm thì phương trình
(1) phải có ba nghiệm phân biệt trong đó có đúng
một nghiệm âm
phương trình (2) có hai nghiệm phân biệt khác
2 và trong đó có đúng một nghiệm âm
Để d cắt C tại ba điểm phân biệt (1) có ba
nghiệm phân biệt 2 0 01 2
2
m m
Để C cắt trục Ox tại ba điểm phân biệt (1) m
có ba nghiệm phân biệt 2 2
3
m m
Trang 17 có hai nghiệm phân biệt x x thỏa1; 2
mãn x1 0 x2 g x có hai nghiệm phân0
biệt trái dấu 1 2
thẳng y m (cùng phương với trục Ox) tại ba
điểm phân biệt
Để d cắt C tại bốn điểm phân biệt có hoành độ m
nhỏ hơn 2 thì (1) có hai nghiệm phân biệt khác 1
Nhận thấy bốn điểm A, B, C, D nằm trên trục
hoành thỏa mãn AB BC CD bốn điểm A,
B, C, D có hoành độ lập thành cấp số cộng.
Áp dụng công thức ở phần lý thuyết ta có
Trang 18Để d cắt C tại hai điểm phân biệt A, B (1) m
2
(2)
Gọi A x 1;3 , B x2;3 với x x là hai nghiệm của1; 2
phương trình g x Theo định lý Viet ta có0
1 2 0; 1 2 1 2
x x x x m và 2 2
2 1
AB x x Theo đề bài ta có
Để C cắt trục Ox tại hai điểm phân biệt có m
hoành độ x x thỏa mãn 1; 2 x2 2x1 (2) có hai
nghiệm dương phân biệt t t thỏa mãn 1; 2 t2 4t1
Để (2) có hai nghiệm dương
Gọi A x m x 1; 1 ,B x m x2; 2 với x x là hai 1; 2
nghiệm của phương trình g x 0
Trang 19Xét phương trình hoành độ giao điểm của đường
2 hay
d x y m luôn cắt C tại hai điểm phân
biệt A, B với mọi m.
Gọi M là trung điểm của AB.
Theo đề ta có AB OA OBuuur uuur AB2OM hay
tam giác OAB vuông tại O
Để đường thẳng d cắt đồ thị hàm số tại hai điểm
phân biệt A, B thì phương trình (*) có hai nghiệm
Trang 20Quý độc giả vui lòng khai báo sách chính hãng tại web: congphatoan.com để nhận được đáp án chi tiết.
BÀI KIỂM TRA SỐ 1
1
x y x
Có bao nhiêu giá trị thực của tham số m để C m
cắt Ox tại 2 điểm phân biệt:
x y x
Trang 21Câu 16: Hình vẽ dưới đây là đồ thị của một trong
bốn hàm số được liệt kê ở các phương án A, B, C,
Câu 19. Cho hàm số 2 1
1
x y x
Mệnh đề nào
dưới đây là đúng?
A. Hàm số đã cho đồng biến trên tập ¡
B. Hàm số đã cho đồng biến trên và; 1
biến thiên như sau
Tìm tất cả các giá trị thực của m để đường thẳng
y m cắt đồ thị hàm số y f x tại 3 điểm phânbiệt
21
x y x
Trang 22
Phát biểu nào
sau đây là đúng?
A. Đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận ngang
là y1;y và hai đường tiệm cận đứng là1
C. Đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang
D. Đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận đứng là
D. Hàm số f x đồng biến trên khoảng 0;5
Câu 29: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m
để đường thẳng y x m cắt đồ thị hàm số1
1
x y x
13
m m
Trang 23Câu 33: Hàm số y f x nào trong số các
phương án dưới đây có đồ thị như hình vẽ sau:
Trang 24Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau?
A. Đồ thị hàm số có hai tiệm cận ngang y ,34
Trang 26
Mệnh đề nào dưới
đây sai?
A. Hàm số nghịch biến trên khoảng ;1
B. Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;
C. Hàm số luôn nghịch biến trên từng khoảng
xác định
D. Hàm số luôn nghịch biến trên ¡
2
x y x
là
cả các giá trị thực của tham số m để hàm số đã cho
có điểm cực trị thuộc khoảng 2;3
C. ; 3 D. 1;5
Trang 27ngang là đường thẳng nào trong các đường thẳng
Gọi S là tập các giá trị thực của tham số m sao cho
hàm số đã cho đồng biến trên 1; S là tập hợp
con của tập hợp nào sau đây?
A. ;0 B. ; 2
C. 1; D. 3; 2
thuộc đồ thị C :y x 3 3x2 cách đều hai2
B. Hàm số y f x đồng biến trên khoảng
2;
C. Hàm số y f x đạt cực đại tại x0
D. Hàm số y f x có giá trị lớn nhất trên ¡bằng 14
2
x y x
Mệnh đề nào dưới
đây là đúng?
A. Hàm số đã cho đồng biến trên ¡
B. Hàm số đã cho đồng biến trên các khoảng
Trang 28Câu 26: Cho hàm số y f x có đồ thị như hình
vẽ phía dưới Tìm tập hợp tất cả các giá trị thực
và B khởi hành cùng một lúc, bên cạnh nhau và
trên cùng một con đường Biết đồ thị biểu diễn vận
tốc của xe A là một đường Parabol, đồ thị biểu diễn vận tốc của xe B là một đường thẳng ở hình dưới.
Hỏi sau khi đi được 3 giây khoảng cách giữa hai
32
x y
12
x y x
Trang 29có đồ thị C Tìm tất cả các giá trị thực của m
tham số m để đồ thị C có ba điểm cực trị tạo m
thành một tam giác nhận gốc tọa độ O làm trọng
D. Đồ thị của hàm số luôn có tâm đối xứng
Câu 34: Tìm tập hợp tất cả các giá trị thực của
tham số m sao cho hàm số y x 1
x m
nghịch biếntrên khoảng ; 2
hai điểm cực trị là độ dài hai cạnh góc vuông của
một tam giác vuông có cạnh huyền bằng 74
m m
Câu 38: Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá
trị nhỏ nhất của hàm số y x 2 cosx trên0;
nào sau đây là đúng?
A. Hàm số đã cho nghịch biến trên mỗi khoảng
Câu 40: Gọi k, l lần lượt là số đường tiệm cận
ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
Trang 30sao cho phương trình f x có đúng haim
nghiệm thực phân biệt
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Đường thẳng y cắt 4 C tại hai điểm.
B. Đường thẳng 5
3
y cắt C tại ba điểm.
C. Đường thẳng y cắt 3 C tại ba điểm.
D. C cắt trục hoành tại một điểm
Câu 43: Cho đồ thị hàm số 3 2
1
x y x
Câu 44: Cho hàm số y x 44x3 Mệnh đeề1
nào sau đây là đúng?
Trang 31trình đường thẳng đi qua hai điểm cực đại và cựctiểu của đồ thị hàm số đã cho là
, điểm trên đồthị hàm số đã cho cách đều hai đường tiệm cận cóhoành độ bằng
Trang 32Câu 1: Cho hàm số y f x có lim1
Câu 3: Cho hàm số y ax 4bx2 với a khác 0 c
có đồ thị C Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Hàm số đã cho luôn có khoảng đồng biến và
khoảng nghịch biến
B. Trên đồ thị C tồn tại vô số cặp điểm đối
xứng nhau qua trục tung
C. Đồ thị C luôn có ba điểm cực trị tạo thành
một tam giác cân có đỉnh nằm trên trục tung
D. Tồn tại a, b, c để đồ thị C và trục hoành
có duy nhất một điểm chung
Câu 4: Tìm tất cả các giá trị của m để đồ thị hàm
số y x 3 mx cắt trục hoành tại một điểm duy2
Câu 6: Cho hàm số y f x xác định và liên tục
trên ¡ có bảng biến thiên:
Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Hàm số có các điểm cực trị là 1;1;3
B. Hàm số có giá trị nhỏ nhất là 0 và giá trị lớnnhất là 4
C. Hàm số có 3 cực trị
D. Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 0
Câu 7: Từ điểm A6;5 có thể kẻ được bao
nhiêu tiếp tuyến đến đồ thị hàm số 2
2
x y x
A. ;1
Trang 33C. 1;3
D. và ;1 3;
Câu 12: Cho hàm số y f x xác định và liên
tục trên ¡ và đồ thị của hàm số y f x' như
hình vẽ dưới Xác định các điểm cực đại của hàm
x y
có hai tiệm cậnđứng?
A. (I) đúng, (II) sai
B. (I) sai, (II) đúng
C. Cả (I) và (II) cùng đúng
D. Cả (I) và (II) cùng sai
Câu 16: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số
15max
C Gọi A, B là hai điểm trên đồ thị C tại đó có
tiếp tuyến với C song song nhau và có hệ số góc
bằng 3 Biết rằng khoảng cách từ gốc tọa độ tới
đường thẳng AB bằng 1? Tìm giá trị nhỏ nhất của
Trang 34nào dưới đây đúng?
A. Hàm số đã cho nghịch biến trên các khoảng
Câu 22: Cho hàm số y f x liên tục trên ¡ và
có đồ thị là đường cong như hình vẽ dưới Tìm
điểm cực tiểu của đồ thị hàm số y f x
Câu 23: Cho hàm số y f x liên tục trên đoạn
2; 2 và có đồ thị là đường cong như hình vẽ
dưới Tìm số nghiệm của phương trình f x 1
2
x
Câu 25: Gọi x x là hai điểm cực trị của hàm số1, 2
2 41
y x
Trang 35Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. Hàm số nghịch biến trên khoảng ; 3
B. Hàm số đồng biến trên khoảng 3;1
C. Hàm số nghịch biến trên khoảng 3;1
D. Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;
Câu 29: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m
sao cho đồ thị của hai hàm số 3 2
nào dưới đây là đúng?
A. Đồ thị hàm số (1) không có tiệm cận ngang
và có đúng một tiệm cận đứng là đường thẳng
1
x
B. Đồ thị hàm số (1) có hai tiệm cận ngang là
các đường thẳng y 2;y và không có tiệm2
cận đứng
đứng
D. Đồ thị hàm số (1) không có tiệm cận ngang
và có đúng hai tiệm cận đứng là các đường thẳng1
x ; x1
Câu 33: Cho hàm số y f x xác định và liêntục trên mỗi nửa khoảng và ; 2 2; , có
bảng biến thiên như hình dưới đây
Tìm tập hợp các giá trị thực của tham số m để
phương trình f x có hai nghiệm phân biệt.m
Câu 34: Cho hàm số y x3mx , m là tham5
số Hỏi hàm số đã cho có thể có nhiều nhất baonhiêu điểm cực trị
các giá trị của tham số m để tất cả các điểm cực trị
của đồ thị hàm số đã cho nằm trên các trục tọa độ là:
3