4 Phương pháp thực hiện Các phương pháp chủ yếu được sử dụng trong nghiên cứu là: • Phương pháp tổng hợp và xử lý các tài liệu liên quan đến đề tài: tài liệu về tình hình quản lý môi t
Trang 1TRƯỜNG ĐH TÔN ĐỨC THẮNG
ĐÁNH GIÁ HIỆN TRẠNG CÔNG TÁC
ĐỀ XUẤT CÁC GIẢI PHÁP NÂNG
GVHD: Ths NGUY ỄN THÚY LAN CHI
MSSV: 710448B LỚP: 07MT1N
TP Hồ Chí Minh Tháng12/2008
Trang 2TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÔN ĐỨC THẮNG KHOA MÔI TRƯỜNG & BẢO HỘ LAO ĐỘNG
- -
ĐÁNH GIÁ HIỆN TRẠNG CÔNG TÁC QUẢN
SVTH: LÊ TẤN KHOA
MSSV: 710448B
L ỚP: 07MT1N
Ngày giao nhi ệm vụ luận văn: 19/09/2008
Ngày hoàn thành lu ận văn: 19/12/2008
TPHCM, Ngày.… Tháng.… năm 2008
Giáo viên hướng dẫn
Trang 3Em cũng muốn gởi lời cảm ơn của mình đến các thầy, cô trong khoa Môi Trường, đã tạo những điều kiện tốt nhất để em có thể hoàn thành luận văn này
Bên cạnh các thầy cô, bạn bè cũng là những người đã giúp đỡ, góp ý cho em rất nhiều để thực hiện luận văn tốt hơn
Và lời cảm ơn cuối cùng, xin dành tặng cho gia đình của em, gia đình đã luôn khuyến khích và động viên để em có thể học tập và phát triển
Xin chân thành cảm ơn!
TP.Hồ Chí Minh, Ngày…19 Tháng…12 năm 2008
Sinh Viên
Lê T ấn Khoa
Trang 4M ỤC LỤC CHƯƠNG 1 : MỞ ĐẦU
1.1 S ự cần thiết của đề tài 1
1.2 M ục tiêu 1
1.3 N ội dung 1
1.4 Phương pháp thực hiện 2
1.5 Đối tượng-phạm vi-thời gian nghiên cứu 2
CHƯƠNG 2 : TỔNG QUAN VỀ KHU CÔNG NGHIỆP TRẢNG BÀNG – T ỈNH TÂY NINH 2.1 Tên khu công nghi ệp 3
2.2 Quá trình hình thành khu công nghi ệp Trảng Bàng 3
2.2.1 Cơ sở pháp lý 3
2.2.2 Quá trình hình thành .4
2.2.2.1 V ị trí địa lý của khu công nghiệp 4
2.2.2.2 Các ngành ngh ề hoạt động chính trong KCN 5
2.2.2.3 B ố trí mặt bằng khu công nghiệp 9
CHƯƠNG 3 : HIỆN TRẠNG CHẤT LƯỢNG MÔI TRƯỜNG VÀ CÔNG TÁC QU ẢN LÝ MÔI TRƯỜNG TẠI KCN TRẢNG BÀNG-TÌNH TÂY NINH 3.1 Hi ện trạng chất lượng môi trường tại KCN Trảng Bàng 10
3.1.1 Ch ất lượng môi trường không khí 10
3.1.1.1 Ch ất lượng môi trường không khí xung quanh 10
3.1.1.1.1 Các ngu ồn gây ô nhiễm môi trường không khí 10
3.1.1.1.2 Hi ện trạng chất lượng môi trường không khí 10
Trang 53.1.1.2 Ch ất lượng môi trường không khí tại các cơ sở sản xuất 12
3.1.2 Ch ất lượng môi trường nước 23
3.1.2.1 Ch ất lượng môi trường nước tại các cống xả 23
3.1.2.1.1 Các ngu ồn gây ô nhiễm môi trường nước 23
3.1.2.1.2 Hiện trạng môi trường nước thải 23
3.1.2.2 Ch ất lượng môi trường nước tại các cơ sở sản xuất 25
3.1.2.2.1 Tài nguyên nước 25
3.1.2.2.2 Nước thải 25
3.1.3 Hi ện trạng quản lý chất thải rắn và chất thải nguy hại 32
3.1.3.1Nguồn phát sinh chất thải rắn và chất thải nguy hại 32
3.1.3.1.1 Ch ất thải rắn sinh hoạt 32
3.1.3.1.2 Ch ất thải rắn công nghiệp và chất thải nguy hại 32
3.1.3.2 Th ực trạng chất thải rắn và chất thải nguy hại tại các cơ sở sản xuất 33
3.2 Hi ện trạng công tác quản lý môi trường tại KCN Trảng Bàng 39
3.2.1 T ổ chức quản lý 39
3.2.2 Hi ện trạng công tác quản lý 39
3.2.2.1.1 Tình hình th ực hiện hồ sơ môi trường 40
3.2.2.1.2 Cam k ết bảo vệ môi trường 40
3.3 Nh ận định những vấn đề tồn tại trong công tác quản lý môi trường tại KCN Tr ảng Bàng 40
CHƯƠNG 4: ĐỀ XUẤT CÁC GIẢI PHÁP NÂNG CAO HIỆU QUẢ CÔNG TÁC QU ẢN LÝ MÔI TRƯỜNG TẠI KCN TRẢNG BÀNG 4.1 Xây d ựng phương án quản lý môi trường chung cho KCN Tr ảng Bàng 42
Trang 64.1.1 M ục đích .42
4.1.2 Các n ội dung .42
4.2 Gi ải pháp quản lý môi trường cho địa phương 44
4.2.1 Gi ải pháp tăng cường năng lực quản lý cho cán bộ quản lý môi trường địa phương 44
4.2.2 Gi ải pháp hoàn thiện bộ máy quản lý môi trường 45
4.2.3 Gi ải pháp với Ban Quản lý các khu công nghiêp 45
4.3 Gi ải pháp cho KCN 46
4.3.1 Khí th ải 46
4.3.1.1 Hướng dẫn các doanh nghiệp thực hiện các qui định pháp luật, tiêu chu ẩn về khí thải .46
4.3.1.2 Chương trình thực hiện kiểm tra, giám sát .47
4.3.2 Ch ất thải rắn và chất thải nguy hại 49
4.3.2.1 H ướng dẫn các doanh nghiệp thực hiện các qui định pháp luật về qu ản lý chất thải rắn, chất thải nguy hại 49
4.3.2.2 Hướng dẫn quản lý chất thải rắn, chất thải nguy hại tại nguồn cho các nhà máy trong khu công nghi ệp 50
4.3.2.2.1 Hướng dẫn quản lý chất thải rắn 50
4.3.2.2.2 Hướng dẫn quản lý chất thải nguy hại 51
4.3.3 Nước thải 53
4.3.3.1 Hướng dẫn các doanh nghiệp thực hiện các qui định pháp luật, tiêu chu ẩn về xả thải .53
4.3.3.2 Th ực hiện công tác kiểm tra, giám sát nhằm xác định tiêu chuẩn xả th ải của từng nhà máy trong khu công nghiệp 54
4.3.3.2.1 Đối với công trình xử lý cục bộ nước thải sinh hoạt 54 4.3 3.2.2 Đối với công trình xử lý cục bộ nước thải
Trang 7công nghi ệp ô nhiễm 54
4.3.3 Cam k ết về sử dụng nước và xả thải của các nhà máy trong khu công nghi ệp 57
4.3.4 Mô hình trung tâm trao đổi chất thải 57
4.3.5 Gi ải pháp giám sát chất lượng môi trường KCN 60
4.3.5.1 M ục đích giám sát 60
4.3.5.2 Các ch ỉ tiêu giám sát 60
4.3.5.3 T ần suất giám sát 61
4.3.5.4 Đánh giá kêt quả giám sát 61
4.3.6 Các bi ện pháp khống chế ô nhiểm cho từng ngành sản xuất 62
4.3.6.1 Nghành cơ khí 62
4.3.6.2 Nghành ch ế biến thực phẩm,nước giải khát 62
4.3.6.3 D ệt gối, nệm, thêu 65
4.3.6.4 Nghành s ản xuất gia công bao bi đống và cắt xén 65
4.3.6.5 In và các ho ạt động liên quan đến in 66
4.3.6.6 May trang ph ục .66
4.3.6.7 M ộc,mỹ nghệ 66
4.3.6.8 Thu ộc da,sản xuất túi sách 66
4.3.6.9 Ngành xi m ạ 69
4.3.6.10 Ngành g ốm sứ-vật liệu xây dựng 70
4.3.6.11 S ản xuất các sản phẩm từ cao su và plastic 70
4.3.7 SXSH cho m ột số ngành nghề trong KCN Trảng Bàng 72
4.3.7.1 SXSH cho ngành t ẩy nhuộm 72
4.3.7.2 SXSH cho ngành s ản xuất giấy tái sinh 76
4.3.7.3 SXSH cho nghành nh ựa - cao su 78
4.3.7.4 SXSH cho nghành xi m ạ 80
Trang 84.3.7.5 SXSH cho nghành thu ộc da 82 CHƯƠNG 5 KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ
5.1 K ết luận 84 5.2 Ki ến nghị 85
Trang 9DANH M ỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT
BVMT :Bảo vệ môi trường
BQL :Ban quản lý
BOD (Biological Oxygen Demend):Nhu cầu oxy sinh học
CTCPĐTPTHT :Công ty cổ phần đầu tư phát triển hạ tầng
CTR: Chất thải rắn
COD (Chemical Oxygen Demend):Nhu cầu oxy hóa học
KCN :Khu công nghiệp
QLMT :Quản lý môi trường
TCVN : Tiêu chuẩn Việt Nam
UBND :Ủy ban nhân dân
TN&MT :Tài nguyên và môi trường
MLSS ( mixed Liquor Suspended Solids) :Nồng độ vi sinh vật
TSS (Total Suspended Solids):Tổng chất rắn lơ lửng
SXSH: Sản xuất sạch hơn
Trang 10DANH M ỤC CÁC HÌNH
Hình 2.1 Sơ đồ vị trí KCN trảng bàng,tỉnh Tây Ninh 5
Hình 2.2: Mặt bằng KCN Trảng Bàng 9
Hình 3.1: Đo môi trường không khí xung quanh công ty Thọ Xuân 12
Hình 3.2: Đo môi trường không khí xung quanh công ty Tăng Hưng 12
Hình 3.3: Lấy mẩu nước tại cống xả của KCN ra Rạch Trường Chùa 24
Hình 3.4 : Các cơ quan chức năng tham gia quản lý môi trường các nhà máy trong KCN Trảng Bàng 39
Hình 4.1 : Hệ thống quản lý chất thải nguy hại 52
Hình4.2: Sơ đồ quy trình công nghệ hệ thống XLNT của KCN Trảng Bàng 56
Hình 4.3: Mô hình trung tâm trao đổi chất thải 59
Hình 4.4: Mô hình xử lí ô nhiễm không khí bằng rửa nước 63
Hình 4.5: Sơ đồ hệ thống xử lý nước thải ngành chế biến nhựa thực phẩm & đồ uống 64
Hình 4.6: Sơ đồ hệ thống xử lí ngành dệt, gối nệm, thêu 65
Hình 4.7: Sơ đồ hệ thống xử lý nước thải ngành thuộc da 68
Hình 4.8: Sơ đồ hệ thống xử lý nước thải ngành sẩn xuất các sản phẩm từ cao su & plastic 71
Trang 11DANH M ỤC CÁC BẢNG
Bảng 2.1 Danh sách hiện tại của các nhà đầu tư trong khu công
nghiệp Trảng Bàng 6
Bảng 3.1 Kết quả phân tích chất lượng không khí xung quanh .11
Bảng 3.2 Hệ số phát thải chất ô nhiễm của một số loại hình sản xuất 13
Bảng 3.3 Kết quả tính toán ô nhiễm không khí trong các nhà máy 14
Bảng 3.4 Các phương án xử lý khí thải của các nhà máy 17
Bảng 3.5 Kết quả phân tích nước thải của khu công nghiệp Trảng Bàng 24
Bảng 3.6 Tải lượng các chất ô nhiễm trong nước thải tập trung .25
Bảng 3.7 Các chỉ tiêu nước thải vượt tiêu chuẩn cho chép 26
Bảng 3.8 Các công trình xử lý nước thải của các nhà máy .27
Bảng 3.9 Tải lượng và các biện pháp xử lý chất thải rắn tại các cơ sở sản xuất 34
Bảng3.10 Các giải pháp kỹ thuật khống chế ô nhiễm không khí 48
Trang 12CHƯƠNG 1 : MỞ ĐẦU 1.1 S ự cần thiết của đề tài
Tây Ninh là một tỉnh nằm trong khu vực miền Đông Nam Bộ; là khu vực
có tiềm năng phát triển kinh tế khá mạnh, đặc biệt là các tỉnh, thành phố lân cận như Bình Dương, Đồng Nai, Tp.HCM Khu công nghiệp Trảng Bàng là khu công nghiệp tập trung đầu tiên của tỉnh Tây Ninh được thành lập nhằm hình thành một khu vực riêng dành cho việc sản xuất công nghiệp và dịch vụ
Công nghiệp phát triển kéo theo sự phát triển của hàng loạt các loại hình kinh tế xã hội khác Các hoạt động này thường mang lại nhiều lợi ích to lớn, đưa lại nhiều sản phẩm thiết yếu phục vụ cho con người và các lợi ích xã hội, nhưng đồng thời cũng sinh ra nhiều chất thải có khả năng gây ô nhiễm môi trường và các sự cố gây tổn hại nghiêm trọng tới môi trường
Nhận thức được vấn đề trên và để đảm bảo cho toàn bộ các hoạt động
sản xuất trong Khu công nghiệp Trảng Bàng không gây tác động tiêu cực đến môi trường xung quanh Vì vậy công tác quản lý môi trường tại KCN Trảng Bàng là rất cần thiết và quan trọng
Do đó, việc đưa ra được những nguyên tắc cũng như phương pháp quản
lý phù hợp với tình hình phát triển thực tế của KCN Trảng Bàng là hết sức cần thiết nhằm thúc đẩy sự tăng trưởng kinh tế đồng thời đảm bảo phát triển bền
vững Xuất phát từ những lý do trên, em đã lựa chọn đề tài: “Đánh giá hiện
tr ạng công tác quản lý môi trường tại KCN Trảng Bàng,tỉnh Tây Ninh và đề
xu ất các giải pháp nâng cao hiệu quả công tác quản lý”để thực hiện luận văn
tốt nghiệp đại học của mình
1.2 M ục tiêu:
Đề tài được thực hiện với các mục tiêu chính sau đây:
• Điều tra, phân tích, đánh giá hiện trạng môi trường tại KCN Trảng Bàng tỉnh Tây Ninh
• Đề xuất các giải pháp quản lý phù hợp, nâng cao hiệu quả công tác quản lý môi trường tại KCN Trảng Bàng tỉnh Tây Ninh
1.3 N ội dung
• Để đạt được các mục tiêu như đã đề ra ở trên, đề tài đã tiến hành các nội dung công việc sau đây:
Trang 13• Thu thập số liệu về KCN Trảng Bàng và hiện trang hoạt động của KCN
• Tìm hiểu tài liệu,các văn bản pháp lý về công tác QLMT tại KCN Trảng
Bàng-tỉnh Tây Ninh
• Đánh giá thực trạng công tác quản lý môi trường tại KCN Trảng Bàng
• Nhận địng các vấn đề tồn tại trong công tác quản lý môi trường tại KCN Trảng Bàng
• Đề xuất phương pháp cải thiện và nâng cao hiệu quả công tác quản lý
1 4 Phương pháp thực hiện
Các phương pháp chủ yếu được sử dụng trong nghiên cứu là:
• Phương pháp tổng hợp và xử lý các tài liệu liên quan đến đề tài: tài liệu về tình hình quản lý môi trường tại KCN Trảng Bàng, tài liệu về nguồn gốc phát sinh các chất ô nhiễm nhiễm, thành phần, tính chất, và các tác động đến môi trường
của các nguồn thải,
• Phương pháp khảo sát thực địa kết hợp lấy mẫu phân tích
• Phương pháp so sánh (với các tiêu chuẩn Việt Nam về môi trường) để đánh giá
hiện trạng ô nhiễm môi trường tại KCN
• Phương pháp chuyên gia
• Các công cụ và phần mềm máy tính thông dụng khác
1 5 Đối tượng-phạm vi-thời gian nghiên cứu:
Do khả năng và thời gian có hạn, luận văn sẽ nghiên cứu trong phạm vi giới hạn
về không gian và trên các đối tượng sau:
• Ph ạm vi nghiên cứu: được giới hạn tại khu công nghiệp Trảng Bàng,tỉnh Tây
Ninh
• Đối tượng nghiên cứu: bao gồm các vấn đề liên quan đến công tác bảo vệ môi
trường tại khu công nghiệp Trảng Bàng Tây Ninh
• Th ời gian nghiên cứu:Từ ngày 18/09/2008 đến 18/12/2008
Trang 14CHƯƠNG 2
2.1 Tên khu công nghi ệp
• Tên tiếng Việt: KHU CÔNG NGHIỆP TRẢNG BÀNG
• Tên tiếng Anh: TRANG BANG INDUSTRIAL PARK
2.2 Quá trình hình thành khu công nghi ệp Trảng Bàng
2.2.1 Cơ sở pháp lý
• Quyết định 100/QĐ-TTg ngày 09/02/1999 của Thủ tướng Chính phủ V/v thành lập và phê duyệt Dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng kỹ thuật Khu công nghiệp Trảng Bàng, Tỉnh Tây Ninh
• Quyết định 638/QĐ-TTg ngày 14/06/1999 của Thủ tướng Chính phủ V/v cho công ty phát triển hạ tầng Khu công nghiệp Tây Ninh thuê đất để đầu tư xây
dựng và kinh doanh hạ tầng kỹ thuật Khu công nghiệp Trảng Bàng tại Tỉnh Tây Ninh
• QĐ 346/QĐ-UB ngày 17/04/2003 của Chủ tịch UBND tỉnh Tây Ninh V/v Phê duyệt dự án mở rộng đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp Trảng Bàng bước 1 giai đoạn I, tỉnh Tây Ninh
• QĐ 134/QĐ-CT ngày 29/04/2003 của Chủ tịch UBND tỉnh Tây Ninh V/v Giao đất cho Công ty Phát triển hạ tầng Khu công nghiệp Tây ninh thuê để mở
rộng đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp Trảng Bàng
• QĐ số 731/QĐ-CT ngày 16/6/2003 của CT UBND Tỉnh về việc phê duyệt
dự án đầu tư xây dựng kinh doanh cơ sở hạ tầng KCN Trảng Bàng Bước 2, giai đoạn 1
• QĐ số 346/QĐ-CT ngày 14/7/2003 của CT UBND Tỉnh về việc giao 104,5
ha đất tại x An Tịnh, huyện Trảng Bng cho CTY TNHH xy dựng hạ tầng KCN
Trảng Bng thu để xây dựng KCN Trảng Bàng Bước 2, giai đoạn 1
• Quyết định 943/QĐ-BXD ngày 08/07/2003 của Bộ trưởng Bộ Xây Dựng về
việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết Khu công nghiệp Trảng Bàng bước 1 và bước
2 giai đoạn I, tỉnh Tây Ninh
• Các tài liệu khác có liên quan
Trang 152.2.2 Quá trình hình thành
Khu công nghiệp Trảng Bàng được phê duyệt xây dựng trên một khu đất có
diện tích 197,26 ha Tiến trình xây dựng khu công nghiệp được chia làm 2 giai đoạn Giai đoạn 1 được khởi công xây dựng vào năm 2000 với các bước như sau:
• Bước 1 đã đầu tư kinh doanh hạ tầng kỹ thuật với diện tích 69,26 ha
• Bước 1 mở rộng với diện tích là 23,491 ha
• Bước 2 đã đầu tư kinh doanh hạ tầng kỹ thuật với diện tích 104,5 ha
Hiện nay khu công nghiệp Trảng Bàng có tổng diện tích cho đầu tư kinh doanh hạ tầng kỹ thuật là 197,26 ha; đã thu hút được 60 công ty đăng ký vào
hoạt động trong khu công nghiệp; hiện vẫn còn 30 ha đất trống đang tiếp tục kêu gọi đầu tư
2.2.2.1 V ị trí địa lý của khu công nghiệp
Khu công nghiệp Trảng Bàng thuộc xã An Tịnh, huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh, nằm kẹp hai phía Bắc và Nam quốc lộ 22, trên một khu đất có diện tích
rộng khoảng 197,26 ha Vị trí KCN nằm cách trung tâm thành phố Hồ Chí Minh khoảng 40 km về hướng Bắc, cách trung tâm thị xã Tây Ninh khoảng 60
km về hướng Nam, thuận lợi về giao thông đường bộ
• Cách trung tâm Thành phố Hồ Chí Minh 43,5 km
• Cách Sân bay quốc tế Tân Sơn Nhất 37 km
• Cách cảng container TP Hồ Chí Minh 45 km
• Cách cửa khẩu quốc tế Mộc Bài 28 km
• Cách Thị xã Tây Ninh 50 km
Trang 16Hình 2.1 Sơ đồ vị trí KCN trảng bàng,tỉnh Tây Ninh
2.2.2.2 Các ngành ngh ề hoạt động chính trong KCN
Khu công nghiệp Trảng Bàng tập trun g đa ngành nghề gồm: công nghiệp
nhẹ, công nghiệp thực phẩm, công nghiệp sạch, tinh vi chính xác, công nghiệp
lắp ráp, sản xuất hàng tiêu dùng, v.v…quy mô công nghiệp vừa và nhỏ, hạn chế công nghiệp gây ô nhiễm
Dự kiến các nhà máy thuộc các ngành nghề sau đây sẽ có khả năng được tiếp
nhận vào khu công nghiệp:
• Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm;
• Công nghiệp nhựa, chế biến các sản phẩm cao su, y tế (không chế biến
mủ);
• Công nghiệp may mặc, dệt nhuộm;
• Công nghiệp da giầy (không thuộc da);
• Công nghiệp sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao, đồ chơi, nữ trang;
• Công nghiệp sản xuất vật liệu xây dựng, trang trí nội thất;
• Công nghiệp sản xuất các sản phẩm gốm, sứ, thủy tinh, pha lê, sành sứ vệ sinh;
Trang 17• Công nghiệp bao bì, chế bản, thiết kế mẫu mã, in ấn giấy;
• Công nghiệp sản xuất giấy tái sinh;
• Công nghiệp sản xuất hoá chất;
• Công nghiệp cơ khí, cơ khí chính xác, dụng cụ y tế;
• Công nghiệp điện máy, điện công nghiệp, điện gia dụng;
• Công nghiệp điện tử, tin học;
• Công nghiệp sản xuất dược phẩm, mỹ phẩm;
• Công nghiệp sản xuất thép xây dựng, thép ống;
• Công nghiệp sản xuất đồ gốm, mỹ nghệ
Hiện nay khu công nghiệp Trảng Bàng đã đã lấp đầy khoảng 85% diện tích bao gồm 51 nhà máy đang hoạt động; 5 nhà máy đang xây dựng nhưng chưa
hoạt động; và 4 nhà máy đã đăng kí vào khu công nghiệp nhưng chưa xây dựng Danh sách các nhà máy đã đầu tư vào khu công nghiệp Trảng Bàng được thể
3 Cty TNHH CN DŨ PHONG SX dụng cụ điện 50
4 CTY NHỰA ĐÔNG
6 Cty TNHH Thọ Xuân (VN) SX hàng ngũ kim 8
7 Cty TNHH COLLTEX (VN) May mặc 577
8 Cty TNHH Nhựa ALPHA
9 Cty TNHH KEUMHO - VN SX túi xách 150
10 Cty TNHH JINWON - VN Dệt - May 160
11 Cty PIONEER POLYMERS SX Bao cao su 130
12 Cty TNHH Hung Li Trang trí nội thất 60
13 Cty Dệt May Tấn Quang Dệt - nhuộm 64
14
KHATACO Co., LTD
chiết suất dầu
Trang 1815 Cty TANICOOK SX thực phẩm 30
16 Cty TNHH Dệt May Hưng
17 Cty TNHH Dệt Phước Thịnh Dệt - nhuộm 69
18 Cty TNHH Cơ Giới Trọng
19 Cty TNHH Dụng Cụ Thể
Thao Kiều Minh Banh thể thao 1,200
20 Cty TNHH Hoa Hưng Hộp quẹt ga 120
21 Cty TNHH Park Corp Túi xách, Vali 862
22 Cty TNHH Jung Kwang May mặc 900
23 Cty TNHH Đầu Tư Thời Ích Vỏ ruột xe 652
24 Cty TNHH J & D Vinako May mặc 1,100
27 Cty TNHH Kovina Fashion May mặc 1,303
28 Cty TNHH Chế biến gỗ
29 Cty TNHH Công Nghiệp
Hoàng Đạt
Hàng gia dụng từ
sắt, nhôm, kính,
30 Cty TNHH Dệt may Hoa Sen May mặc 2,494
Thao Toàn Năng Ván lướt sóng 150
34 Cty TNHH TCI Special Steel
(Việt Nam) Đinh ốc, lò xo, dây thép 60
35 Cty TNHH Nhựa Và Cao Su
36 Cty TNHH Phú Cơ
Dụng cụ cơ khí, linh
kiện,rập khuôn
37 Cty TNHH Heavy Hitter
Dụng cụ cơ khí, linh
kiện, rập khuôn 74
Trang 19nhựa
38
Cty TNHH Sắt thép Trinh Tường
bóng đá Mỹ 300
42 Cty TNHH Doo Sol Giặt quần áo 350
43 Cty TNHH Kỹ thuật Cao
46 Cty TNHH Dệt May Lan
Trần Dquệt, nhuộm, may ần áo 73
47 Cty TNHH Thép Trảng Bàng Dây thép -
49
Cty TNHH Tăng Hưng Linh kigia dụng ện điện -
50 Cty TNHH Global G.M May mặc -
51
Cty XNK Bao Bì Trảng Bàng Bao bì gisản phẩm nhựa ấy, các -
II- CÁC CÔNG TY ĐÃ XÂY DỰNG NHƯNG CHƯA HOẠT
4 Cty TNHH Hóa Chất Bảo
5 Cty TNHH Bơm Động Lực SX Bơm động
Trang 202.225 Ha ĐÀ I TƯỜ NG
0.2886 Ha NHCT
3.2425 Ha THỜ I
1.0471 Ha
HOA ĐỨ C 0.60 Ha
1.0989 Ha
KIẾ N PHÁ T 1.0213Ha LONG TRE
CÂ Y XANH
NHỰA ALPHA DŨ PHONG HIGHSTONE DER JINH
KHU CN LINH TRUNG III
Đ ƯƠ ØN S
2.19 Ha PARK CORP
0.8847 Ha
QL22 (ĐƯỜ NG XUYÊN Á )
2.104 Ha KIỀ U MINH ĐƯỜ NG SỐ
1.62 Ha
ĐƯỜ NG SỐ 6 ( 12m ) 6.38 Ha
1.3648 Ha HOA SEN 0.8262 Ha
1.6328 Ha
0.47Ha HÒAPHONG J&D VINAKO
TĂ NG HƯNG 0.81 Ha
2.0049 Ha TRIỀU SƠN
1.5084 Ha 0.8704 Ha
0.8096 Ha TRỌNG NGUYÊ N
QL22 ĐI TP HỒ CHÍ MINH
2.0734 Ha
1.02 Ha
JUNG KWANG 3.26Ha
25 0 100 200M
TRẦ N HIỆP THÀ NH
0.840Ha
9.4159 Ha
0.55Ha 0.55Ha
1.6Ha 7.2900 Ha
1.6Ha 2.6Ha
0.8Ha HUÂ N THẮ NG 3.8215Ha
KHẢ I THÀ NH 0.8Ha
3.370Ha
LI DÂU 0.91Ha
0.8 Ha 1.2350Ha
TANI
HƯNG THÁ I
1 Ha CTY COLLTEX 1.5Ha
PHÚ CƠ D.QUÁ N SAMHO CẢ NH THÁ I NGUYÊ N DOO SOL LI-YUEN HONG JAE TRINH TƯỜ NG HAI SUNG 0.816 Ha THÉ P TRẢ NG BÀ NG CTY LAN TRẦ N C.T ORIENTAL TT XÚC TIẾ N
VIỆC LÀ M
HEAVY HITTER CAO N 1.02 Ha BAO BÌ TRẢ NG BÀ NG
0.8862 Ha 1.3Ha
DỆ T MAY GIA ĐỊNH
CTY DỆ T MAY
TÁ
I ĐỊ
NH CƯ
1, ha
BƠM ĐỘNG LỰC
KHU DỊCH VỤ BHXH
VĂ N PHÒNG BQL KCN TRẠM XĂNG 0.1715 ha
NH NN&PTNT
0.161ha
1.0148 ha TCI SPECIAL STEEL
110 KV HỒ NƯỚ C THÔ
INDECO
0.2782 Ha
Đất đã cho thuê
Ð?t chu a cho thuê
Trang 21CHƯƠNG 3
3.1 Hi ện trạng chất lượng môi trường tại KCN Trảng Bàng
3.1.1 Ch ất lượng môi trường không khí
3.1.1.1 Ch ất lượng môi trường không khí xung quanh
3.1.1.1.1 Các ngu ồn gây ô nhiễm môi trường không khí
Các nguồn gây ô nhiễm môi trường không khí phát sinh chủ yếu từ hoạt động của
các đơn vị sản xuất trong KCN Trảng Bàng, bao gồm:
• Khí thải từ dây chuyền công nghệ: thành phần khí thải từ các dây chuyền công nghệ rất đa dạng, phụ thuộc vào loại hình sản xuất và quy mô sản xuất của từng đơn vị; sơ bộ có thể nhận diện được chất ô nhiễm không khí như sau:
- Bụi từ quá trình gia công cơ khí làm sạch bề mặt kim loại, từ quá trình chế biến hàng thủ công mỹ nghệ, chế biến thực phẩm …
- Các hợp chất Nitơ: NO, NO2
- Các hợp chất Flo như HF phát sinh từ các công đoạn gốm sứ, gạch men…
sinh ra từ việc sản xuất hàng kim khí…
- Hợp chất chì phát sinh trong quá trình gia công các linh kiện điện tử…
- Hơi, mùi hữu cơ phát sinh trong quá trình phun sơn, in bao bì, chế biến hạt điều…
• Khí thải từ nguồn đốt nhiên liệu để cung cấp năng lượng: từ máy phát điện dự phòng, các máy móc, thiết bị như nồi hơi, lò sấy, máy phát điện,… trong quá trình đốt cháy nhiên liệu không hoàn toàn sẽ sinh ra các khí thải như bụi, CO, CO2,
3.1.1.1.2 Hi ện trạng chất lượng môi trường không khí
, … Ngoài ra, môi trường không khí trong KCN còn bị ảnh hưởng từ các nhà máy xử lý nước thải của từng nhà máy và hồ chứa nước thải tập trung của KCN (do KCN chưa xây dựng nhà máy xử lý nước thải tập trung), phát sinh từ các bể kị khí, sân phơi bùn dư hoặc các hoạt động thu gom, tồn trữ chất
thải rắn (rác thải sinh hoạt và rác thải công nghiệp) và chất thải nguy hại từ các nhà máy trong khu công nghiệp
Để biết rõ hơn về hiện trạng chất lượng không khí xung quanh trong khu công nghiệp nên công ty cổ phần đầu tư và phát triển hạ tầng KCN Trảng Bàng đã thực hiện thu
Trang 22mẫu tại một số vị trí điển hình trong khu công nghiệp, kết quả đo đạc được trình bày trong Bảng 3.1
B ảng 3.1 Kết quả phân tích chất lượng không khí xung quanh
(dBA)
B ụi (mg/m 3 CO ) (mg/m
3
NO ) (mg/m
2 3
SO ) (mg/m
Tiêu chu ẩn chất lượng
không khí xung quanh
- Vị trí 1 (M1) : Không khí xung quanh Văn phòng công ty cổ phần phát triển hạ
tầng khu công nghiệp Tây Ninh
- Vị trí 2 (M2) : Không khí xung quanh Công ty Thọ Xuân
- Vị trí 3 (M3) : Không khí xung quanh Công ty Tani
- Vị trí 4 (M4) : Không khí xung quanh Công ty Thời Ích
- Vị trí 5 (M5) : Không khí xung quanh Công ty Tăng Hưng
Nhận xét
Qua kết quả đo đạc trên cho thấy đa số nồng độ các chất ô nhiễm trong không khí xung quanh tại các vị trí giám sát trong KCN Trảng Bàng đều nằm trong tiêu chuẩn cho phép (TCVN 5949-1998 và TCVN 5937- 2005) Tuy nhiên, tại vị trí M4(xung quoanh công ty Thời Ích) , nồng độ bụi trong không khí xung quanh không đạt tiêu chuẩn cho phép Nguyên nhân nồng độ bụi tổng vượt tiêu chuẩn ở vị trí M4 có thể là
do vào thời điểm đo có nhiều xe tải lưu thông
Trang 23Hình 3.1: Đo môi trường không khí xung quanh công ty Thọ Xuân
Hình 3.2: Đo môi trường không khí xung quanh công ty Tăng Hưng
3.1.1.2 Ch ất lượng môi trường không khí tại các cơ sở sản xuất
Tính toán tải lượng ô nhiễm do hoạt động sản xuất của khu công nghiệp Trảng Bàng
Ô nhiễm không khí là một trong những nguồn ô nhiễm có tác động mạnh đến cuộc
sống của người dân đô thị Để đánh giá mức độ gây ô nhiễm của từng nhà máy trong khu công nghiệp Trảng Bàng cần phải xác định tải lượng các chất ô nhiễm của từng nhà máy Công ty cổ phần phát triển hạ tầng Khu công nghiệp Tây Ninh tiến hành lập phiếu thu thập thông tin môi trường và thực hiện điều tra thu thập thông tin môi trường
Trang 24từ các nhà máy trong khu công nghiệp Từ các thông tin thu thập được về lượng nhiên
liệu sử dụng, lượng nguyên liệu, sản phẩm và dựa vào hệ số phát thải chất ô nhiễm không khí của Tổ chức Y tế thế giới và hệ số phát thải của các nghiên cứu trong nước, xác định được tải lượng của các chất ô nhiễm
Tải lượng các chất ô nhiễm của các nhà máy được tính toán thông qua công
i : Khối lượng nguyên liệu (nhiên liệu) hoặc sản phẩm của nhà máy
B ảng 3.2 Hệ số phát thải chất ô nhiễm của một số loại hình sản xuất (K i
Bột giặt, hoá mỹ phẩm Kg/tấn SP 45 - - -
Gốm sứ (nung gas) Kg/tấn NL 0.012 - 0.09 0.03
Ghi chú:
Bằng cách tính toán theo công thức trên có thể xác định tải lượng các chất ô nhiễm sinh ra từ hoạt động sản xuất của các nhà máy trong khu công nghiệp Trảng Bàng
Trang 25B ảng 3.3 Kết quả tính toán ô nhiễm không khí trong các nhà máy:
T ẢI LƯỢNG CÁC CHẤT Ô NHIỄM KHÔNG KHÍ CỦA CÁC NHÀ MÁY TRONG KHU CÔNG NGHIỆP TRẢNG BÀNG
12
Cty TNHH TM&SX Hoá Chất
Khải Thành Co., LTD (KHATACO) Chihóa chết suất dầu nhờn, sản xuất ất 2.00 71.41 20.28 5.07
21.60 136.50 144.00 21.60
71.60 2256.00 344.80 9.60
Trang 2618 Cty TNHH Cơ Giới Trọng Nguyên Khuôn vỏ ruột xe Chưa xđ
19 Cty TNHH Dụng Cụ Thể Thao Kiều Minh Banh thể thao 3093.12 97459.20 14,895.36 414.72
22 Cty TNHH Jung Kwang May mặc 5.20 185.76 52.76 13.19
23 Cty TNHH Đầu Tư Thời Ích Vỏ ruột xe 6959.52 219283.20 33,514.56 933.12
24 Cty TNHH J & D Vinako May mặc 11.56 412.80 117.24 29.31
25 Cty TNHH Phong Hòa Phôi vàng, bạc, phôi đồng Chưa xđ
26 Cty Tre gia dụng Xuất khẩu Long Tre Hàng gia d, sắt, cói ụng từ mây, tre, gỗ 11.56 412.80 117.24 29.31
27 Cty TNHH Kovina Fashion May mặc 69.35 2476.80 703.41 175.85
29 Cty TNHH Công Nghiệp Hoàng Đạt Hàng gia dkính, nhựa ụng từ sắt, nhôm, x
30 Cty TNHH Dệt may Hoa Sen May mặc 72.24 2580.00 732.72 183.18
31 Cty TNHH D & F May mặc 0.24 8.60 2.44 0.61
32 Cty TNHH Công Nghiệp Đài Tường Hàng gia dcao su và nhôm ụng từ gỗ, nhựa, x
33 Cty TNHH Dụng Cụ Thể Thao Toàn Năng Ván lướt sóng Chưa xđ
35 Cty TNHH TCI Special Steel (Việt Nam) Đinh ốc, lò xo, dây thép 128.88 4060.80 620.64 17.28
36 Cty TNHH Nhựa Và Cao Su Kiến Phát Vỏ ruột xe 161.10 5076.00 775.80 21.60
37 Cty TNHH Phú Cơ Dkhuôn nhụng cụ cơ khí, linh kiện, rập ựa Chưa xđ
Trang 2738 Cty TNHH Heavy Hitter
Dụng cụ cơ khí, linh kiện,rập
39 Cty TNHH Sắt thép Trinh Tường Thép cudụng từ sắt thép ộn, đinh ốc, đồ gia Chưa xđ
41 Cty TNHH Lucidau Jewelry Nữ trang, đồ trang sức Chưa xđ
42 Cty TNHH Dương Quán Đồ chơi trẻ em, cầu trượt bằng cao su Chưa xđ
44 Cty XNK Bao Bì Trảng Bàng Bao bì giấy, sản phẩm nhựa Chưa xđ
45 Cty TNHH Doo Sol Giặt quần áo 1954.68 61588.80 9,413.04 262.08
46 Cty TNHH Kỹ thuật Cao Ngân Chất ổn định dạng lỏng, bột 28620.00 - - -
47 Cty TNHH Li-Yeun Garment May mặc 257.76 8121.60 1,241.28 34.56
49 Công ty TNHH Oriental Multiple (VN)
Đai ốc, bù lon, đinh vít, các
loại tăng đơ, con tán 69.35 2476.80 703.41 175.85
51 Cty TNHH Dệt May Lan Trần Dệt, nhuộm, may quần áo 259.20 1638.00 1,728.00 259.20
- Chưa xđ : Chưa xác định được tải lượng ô nhiễm do không đủ thông tin
- “ x “: Đã xác định tên nhiên liệu sử dụng cho sản xuất nhưng chưa có số lượng nhiên liệu tiêu thụ trong phiếu thông tin môi trường
Trang 28Tải lượng các chất ô nhiễm không khí được tính ở phần trên cho phép hình dung ra mức độ phát thải ô nhiễm của các nhà máy
hiện tại trong khu công nghiệp Trảng Bàng Trên cơ sở đó Ban quản lý KCN, Công ty cổ phần phát triển hạ tầng khu công nghiệp Tây Ninh có các biện pháp kêu gọi, thu hút đầu tư hợp lý nhằm hạn chế ô nhiễm môi trường hoặc thực hiện các ràng buộc chặt chẽ về bảo
vệ môi trường khi các doanh nghiệp đầu tư vào KCN
Điều tra tình hình xử lý khí thải của các nhà máy sản xuất trong KCN Trảng Bàng
B ảng 3.4 Các phương án xử lý khí thải của các nhà máy
CÁC PHƯƠNG ÁN XỬ LÝ KHÍ THẢI HIỆN TẠI CỦA CÁC NHÀ MÁY
KHU CÔNG NGHI ỆP TRẢNG BÀNG
Phương án khống chế ô nhiễm theo Bản Cam
Bố trí khu vực gây bụi ở khu riêng; quạt hút ; lớp
bọc bên ngoài thiết bị gây bụi; quét dọn sạch Hơi dung môi: xử lý bằng thiết bị rửa khí hấp thụ
Bố trí khu vực gây bụi ở khu riêng; quạt hút ; lớp
bọc bên ngoài thiết bị gây bụi; quét dọn; Thiết bị
xử lý bụi sơn; Khí thải từ máy phát điện: đặt ống khói cao hơn nhà xưởng 10 m
Không có hệ
thống xử lý
Phương pháp xử lý: hệ thống chụp và quạt hút; quét dọn sạch sẽ, trồng cây xanh…
Không có hệ
thống xử lý
Bố trí khu vực gây bụi ở khu riêng; quạt hút ; lớp
bọc bên ngoài thiết bị gây bụi; quét dọn, trồng
Trang 29cây xanh…
Không có hệ
thống xử lý Tháp hấp thụ, quạt hút; ống khói cao
Hệ thống xử lý khí thải : Phương pháp lọc bụi
kiểu tay áo, chụp và quạt hút, ống thải cao
Không có hệ
thống xử lý
Phương pháp xử lý: hệ thống chụp và quạt hút; Tháp hấp thụ; quét dọn sạch sẽ, trồng cây xanh…
bằng dung dịch kiềm loãng
Không có hệ
thống xử lý
Hệ thống xử lý khí thải : Phương pháp chụp hút, ống thải cao
SO2: xử lý khí bằng phương pháp hấp thụ dung
Trang 3019 Cty TNHH Dụng Cụ Thể Thao Kiều Minh Banh thể thao Có h ệ thống xử lý
Hệ thống xử lý khí thải : Phương pháp chụp hút
và tháp rửa, ống thải cao
20 Cty TNHH Hoa Hưng Hộp quẹt ga
Không có hệ
thống xử lý
Phương pháp xử lý: hệ thống chụp và quạt hút; quét dọn , trồng cây xanh…
21 Cty TNHH Park Corp Túi xách, Vali
Không có hệ
thống xử lý Quét dọn sạch sẽ, trồng cây xanh…
22 Cty TNHH Jung Kwang May mặc
Không có hệ
thống xử lý
Bụi và khí thải: ống khói nồi hơi cao hơn nhà máy của xưởng 15m, dùng phương pháp hấp thụ
và hấp phụ thông qua hệ thống tháp phun nước
23 Cty TNHH Đầu Tư Thời Ích Vỏ ruột xe Có h ệ thống xử lý
Lọc túi vải; Ong thải cao kết hợp với pha loãng khí thải; Hệ thống xử lý khí thải
24 Cty TNHH J & D Vinako May mặc
Không có hệ
thống xử lý
Ong khói nồi hơi cao 15m, dùng phương pháp
hấp thụ và hấp phụ thông qua hệ thống tháp phun nước
25 Cty TNHH Phong Hòa
Phôi vàng, phôi bạc, phôi đồng
Không có hệ
thống xử lý
Do hoạt động giao thông: quét dọn sạch sẽ, trồng cây xanh…
Trang 3126 Cty Tre gia dụng Xuất khẩu Long Tre
Hàng gia dụng từ mây, tre, gỗ , sắt, cói Có h ệ thống xử lý
Hệ thống xử lý khí thải : Phương pháp hấp phụ,
lọc bụi kiểu tay áo, quạt hút, ống thải cao
27 Cty TNHH Kovina Fashion May mặc
Lọc bụi tay áo; cyclo màng nước, quạt hút, lọc
bụi túi vải
29 Cty TNHH Công Nghiệp Hoàng Đạt
Hàng gia dụng từ sắt, nhôm, kính, nhựa
Không có hệ
thống xử lý
Hệ thống xử lý khí thải : Phương pháp lọc bụi
kiểu tay áo, chụp và quạt hút, ống thải cao
30 Cty TNHH Dệt may Hoa Sen May mặc
Không có hệ
thống xử lý
Bụi và khí thải: ống khói nồi hơi cao hơn nhà máy của xưởng 15m, dùng phương pháp hấp thụ
và hấp phụ thông qua hệ thống tháp phun nước
Không có hệ
thống xử lý Quét dọn sạch sẽ, trồng cây xanh…
32 Cty TNHH Công Nghiệp Đài Tường
Hàng gia dụng từ gỗ,
nhựa, cao su và nhôm
Không có hệ
thống xử lý
Hệ thống xử lý khí thải : Phương pháp lọc bụi
kiểu tay áo, chụp và quạt hút, ống thải cao
34 Cty TNHH Tăng Hưng Linh kiện điện gia dụng Chưa xác định Phương pháp xử lý: Tháp hấp thụ
35 Cty TNHH TCI Special Steel (Việt Nam) Đinh ốc, lò xo, dây thép
36 Cty TNHH Nhựa Và Cao Su Kiến Phát Vỏ ruột xe Có h ệ thống xử lý
Hệ thống xử lý khí thải : Phương pháp lọc bụi túi
vải, chụp và quạt hút, ống thải cao 11 m, đường kính 0,5 m
Trang 3238 Cty TNHH Heavy Hitter
Dụng cụ cơ khí,linh
kiện,rập khuôn nhựa Có h ệ thống xử lý
Phương pháp xử lý: hệ thống chụp và quạt hút; quét dọn sạch sẽ, trồng cây xanh…
39 Cty TNHH Sắt thép Trinh Tường
Thép cuộn, đinh ốc,
đồ gia dụng từ sắt thép Có h ệ thống xử lý Quét dọn sạch sẽ, trồng cây xanh…
40 Cty TNHH Hong Jae (Global G.M) May mặc Chưa xác định Công nhân đeo khẩu trang
41 Cty TNHH Lucidau Jewelry
Nữ trang, đồ trang sức làm từ vàng bạc đá quý
Bụi: dùng miệng hút, thiết bị xử lý bụi (cyclon
lọc li tâm, lọc bụi ống tay áo), quạt hút; SO2,
NO2, CO, Aldehyde: ống khói với chiều cao 15m
45 Cty TNHH Doo Sol Giặt quần áo Có h ệ thống xử lý
Phương pháp xử lý: Tháp hấp thụ, quạt hút; quét
thống xử lý Quét dọn sạch sẽ, trồng cây xanh…
47 Cty TNHH Li-Yeun Garment May mặc
Không có hệ
thống xử lý Quét dọn sạch sẽ, trồng cây xanh…
Trang 3348 Cty TNHH Haisung Cần câu cá Chưa xác định Sử dụng quạt hút và thông gió tự nhiên
49 Công ty TNHH Oriental Multiple (VN)
Đai ốc, bù lon, đinh vít, các loại tăng đơ, con tán
SO2: Tháp đĩa CO: Hấp phụ bằng wet rubber Hơi khí độc: chụp hút có gắn tháp rửa bằng dung
dịch kiềm loãng
Trang 343.1.2 Ch ất lượng môi trường nước
3.1.2.1 Ch ất lượng môi trường nước tại các cống xả
3.1.2.1.1 Các ngu ồn gây ô nhiễm môi trường nước
Nước thải phát sinh từ khu công nghiệp Trảng Bàng với nhiều ngành nghề khác nhau, nên có các tính chất khác nhau Nước thải KCN có từ các nguồn sau:
• Nước thải là nước mưa chảy tràn:
- Nước mưa không bị nhiễm bẩn là nước mưa được thu gom trên các khu vực sân bãi, đường giao thông không để hàng hoá, rác bẩn tích tụ lâu ngày…
- Nước mưa bị nhiễm bẩn là loại nước mưa chảy qua khu vực sân bãi có rác đọng lại trên mặt bằng, bồn chứa nhiên liệu không được che chắn…
• Nước thải sinh hoạt: là loại nước sau khi sử dụng cho nhu cầu sinh hoạt của con người như ăn, uống, tắm, vệ sinh… từ các khu nhà, phân xưởng làm việc… của công nhân viên hoạt động trong nhà máy
• Nước thải công nghiệp: là nước được thải ra từ quá trình sản xuất, quá trình giải nhiệt…của các nhà máy, phân xưởng sản xuất Nước thải bị ô nhiễm :
- Ô nhiễm cơ học: Nước thải tại một số các nhà máy có thể bị nhiễm bẩn do đất, cát, rác … từ quá trình thu gom, chuyển tải nguyên vật liệu, rửa nguyên liệu, vệ sinh thiết bị…
- Ô nhiễm hữu cơ: Nước thải từ một số nhà máy ô nhiễm hữu cơ như nhà máy
chế biến thực phẩm, sản xuất đồ gia dụng…
- Ô nhiễm hoá học và kim loại nặng: Nước thải của các nhà máy sản xuất thiết bị điện, điện tử, nhuộm, nhựa…
3.1.2.1.2 Hiện trạng môi trường nước thải
Hiện nay khu công nghiệp Trảng Bàng chưa có hệ thống xử lý nước thải tập trung, nước thải được tập trung về hồ chứa nằm cạnh tỉnh lộ 64 (Hương lộ 2) một phần nước
thải tự thấm, một phần thoát ra bên ngoài được dẫn ra rạch Trường Chừa và đổ vào sông Vàm Cỏ Đông
• Vị trí thu mẫu nước thải:
Nước thải được thu mẫu tại cống xả của khu công nghiệp đổ vào Rạch Trường
Chừa Mẫu được thu vào các thời điểm sau: 14h30, 16h30, 18h00, 21h00
• Kết quả phân tích nước thải
Mẫu nước thải được thực hiện phân tích với các chỉ tiêu: pH, COD, BOD5, tổng P,
tổng N, độ màu
Trang 35B ảng 3.5 Kết quả phân tích nước thải của khu công nghiệp Trảng Bàng ST
Qua kết quả phân tích nước thải công nghiệp của KCN Trảng Bàng cho thấy hầu
hết các chỉ tiêu phân tích đều không đạt tiêu chuẩn cho phép (TCVN 5945 – 2005, loại B) và vượt tiêu chuẩn gấp nhiều lần như: BOD5
Hình 3.3: Lấy mẩu nước tại cống xả của KCN ra Rạch Trường Chùa
gấp từ 6-11 lần, COD gấp từ 8-12 lần,
tổng P gấp từ 3-5 lần, tổng N gấp từ 1,1-1,7 lần, độ màu gấp từ 3-4 lần so với TCVN 5945-2005, loại B
Trang 363.1.2.2 Ch ất lượng môi trường nước tại các cơ sở sản xuất
3.1.2.2.1 Tài nguyên nước
Đến thời điểm kiển tra có 66 giếng khoan không có giấp phếp đang hoạt động nằm
trong các cơ sở trong Khu công nghiệp chưa được trán l ấp,nhiều công ty sử dụng
giếng khoan không có giấp phép phục vụ cho sinh hoạt
3.1.2.2.2 Nước thải
Lượng nước thải của KCN là 3.802 m3/ngày.Theo qui định về sử lý nước thải tại KCN,nước thải từ các cơ sở sản xuất kinh doanh phải được xử lý sơ bộ đạt tiêu chuẩn
C trước khi xả vào hệ thống ống chung của KC,tùy thuộc vào đặt tính chung của nước
thải và từng loại hình sản xuất,KCN còn yêu càu các doanh nghiệp phải xử lý nước
thải dạt tiêu chuẩn loại B trước khi xả thải vào hệ thống cống chung của KCN.Hiện nay KCN mới xây dựng 02 hệ thống thoát nước mưa và nước thải riêng biệt,không có
hệ thống xử lý nước thải tập trung KCN có 02 cửa xả nước mưa và 02 cửa xả nước
thải đổ thẳng ra rạch Trảng Chùa dẩn tới song Vàm Cỏ Đông
Bảng 3.6 Tải lượng các chất ô nhiễm trong nước thải tập trung được trình bày
Trang 37B ảng 3.7 Các chỉ tiêu nước thải vượt tiêu chuẩn cho chép
Hiện nay hầu hết các nhà máy trong khu công nghiệp Trảng Bàng đều có các hệ
thống xử lý nước thải cục bộ, tuy nhiên việc vận hành các hệ thống này chưa đạt hiệu
quả dẫn đến nước thải khu công nghiệp gây ô nhiễm nghiêm trọng cho khu vực dân cư xung quanh Các phương án khống chế ô nhiễm và lưu lượng nước cấp, nước thải của các nhà máy trong khu công nghiệp Trảng Bàng được điều tra, thống kê thực tế trong
bảng sau:
Trang 38B ảng 3.8 Các công trình xử lý nước thải của các nhà máy
CÁC CÔNG TRÌNH X Ử LÝ NƯỚC THẢI HIỆN TẠI CỦA CÁC NHÀ MÁY
KHU CÔNG NGHIỆP TRẢNG BÀNG
Lượng nước
(m3/ng)
Lượng nước thải (m3/ng)
Phương án khống chế ô nhiễm
Nước thải sản xuất :Hệ thống xử lí nước thải
cục bộ
Nước thải sinh họat: Bể tự hoại 3 ngăn
Nước thải sản xuất :Hệ thống xử lí nước thải
cục bộ
Nước thải sinh hoạt : Bể tự hoại 3 ngăn
Nước thải sản xuất :Hệ thống xử lí nước thải
cục bộ
Nước thải sinh hoạt : Bể tự hoại 3 ngăn
Trang 3911 Cty Dệt May Tấn Quang Dệt 5 3 Nước thải sinh hoạt : Bể tự hoại 3 ngăn
12
Cty TNHH TM&SX Hoá Chất Khải Thành
Co., LTD (KHATACO)
Chiết suất dầu nhờn,sản
xuất hóa chất 10 10 Nước thải sinh hoạt: Bể tự hoại 3 ngăn
Nước thải sản xuất :Hệ thống xử lí nước thải
cục bộ
Nước thải sinh hoạt : Bể tự hoại 3 ngăn
14 Cty TNHH Dệt May Hưng Thái
Nước thải sinh hoạt : Bể tự hoại 3 ngăn
16 Cty TNHH Hung Li Trang trí nội thất 6 4 Nước thải sinh hoạt : Bể tự hoại 3 ngăn
18 Cty TNHH Cơ Giới Trọng Nguyên Khuôn vỏ ruột xe 3 2,5 Nước thải sinh hoạt: Bể tự hoại 3 ngăn
19 Cty TNHH Dụng Cụ Thể Thao Kiều Minh
Banh thể thao 67 67
Nước thải sinh hoạt: Bể tự hoại 3 ngăn Nước thải sản xuất :Hệ thống xử lí nước thải
cục bộ
20 Cty TNHH Hoa Hưng Hộp quẹt ga 5 5 Nước thải sinh hoạt : Bể tự hoại 3 ngăn
21 Cty TNHH Park Corp Túi xách, Vali 40 28 Nước thải sinh hoạt: Bể tự hoại 3 ngăn
22 Cty TNHH Jung Kwang May mặc 90 80 Nước thải sinh hoạt: bể tự hoại 3 ngăn
23 Cty TNHH Đầu Tư Thời Ích Vỏ ruột xe 60 44 Nước thải sinh hoạt : Bể tự hoại 3 ngăn
Trang 40Nước thải sản xuất :Hệ thống xử lí nước thải
cục bộ
24 Cty TNHH J & D Vinako May mặc 20 16 Nước thải sinh hoạt : Bể tự hoại 3 ngăn
25 Cty TNHH Phong Hòa Phôi vàng, phôi bạc,
Nước thải sinh hoạt: Bể tự hoại 3 ngăn Nước th ải sản xu ất: Xử lý cục bộ bằng phương pháp hóalý với quy mô từng mẻ
26 Cty Tre gia dụng Xuất khẩu Long Tre Hàng gia dụng từ mây,
tre, gỗ , sắt, cói 10,35 0,35
Nước thải sinh hoạt : Bể tự hoại 3 ngăn Nước thải sản xuất :Hệ thống xử lí nước thải
cục bộ
27 Cty TNHH Kovina Fashion May mặc 110 80 Nước thải sinh hoạt: Bể tự hoại 3 ngăn
28 Cty TNHH Chế biến gỗ Triều Sơn Đồ gỗ gia dụng 7,8 7,8 Nước thải sinh hoạt: Bể tự hoại 3 ngăn
29 Cty TNHH Công Nghiệp Hoàng Đạt Hàng gia dụng từ sắt,
nhôm, kính, nhựa 12 3
Nước thải sinh hoạt: Bể tự hoại 3 ngăn
30 Cty TNHH Dệt may Hoa Sen May mặc 166,45 166,45 Nước thải sinh hoạt: bể tự hoại 3 ngăn
31 Cty TNHH D & F May mặc 29,025 29,025 Nước thải sinh hoạt: Bể tự hoại 3 ngăn
32 Cty TNHH Công Nghiệp Đài Tường Hàng gia dụng từ gỗ,
nhựa, cao su và nhôm 29 29 Nước thải sinh hoạt: Bể tự hoại 3 ngăn
33 Cty TNHH Dụng Cụ Thể Thao Toàn Năng Ván lướt sóng 9 7,2 Nước thải sinh hoạt: Bể tự hoại 3 ngăn
34 Cty TNHH Tăng Hưng Linh kiện điện gia dụng 29 23 Nước thải sinh hoạt : Bể tự hoại 3 ngăn
35 Cty TNHH TCI Special Steel (Việt Nam)
Đinh ốc, lò xo, dây thép 6 6
Nước thải sinh hoạt: Bể tự hoại 3 ngăn Nước thải công nghệ: Xử lý cục bộ bằng phương pháp hóa lý với quy mô từng mẻ
36 Cty TNHH Nhựa Và Cao Su Kiến Phát Vỏ ruột xe 3 3 Nước thải sinh hoạt : Bể tự hoại 3 ngăn