Th ực trạng chất thải rắn và chất th ải nguy hại tại các cơ sở sản xuất

Một phần của tài liệu kl le tan khoa 710448 b (Trang 44 - 50)

CHƯƠNG 3 HI ỆN TRẠNG CHẤT LƯỢNG MÔI TRƯỜNG VÀ CÔNG TÁC QU ẢN LÝ MÔI TRƯỜNG TẠI KCN TRẢNG BÀNG -TÌNH TÂY NINH

3.1 Hi ện trạng chất lượng môi trường tại KCN Trảng Bàng

3.1.3.2 Th ực trạng chất thải rắn và chất th ải nguy hại tại các cơ sở sản xuất

đơn vị thu gom khác trong tỉnh Tây Ninh.

Tải lượng rác thải của khu công nghiệp Trảng Bàng được tính toán dựa vào số liệu thống kê từ phiếu thu thập thông tin môi trường, bản cam kết bảo vệ môi trường và tại một số công ty rác thải sinh hoạt được ước tính dựa vào các tài liệu tham khảo của WHO với mức thải rác sinh hoạt trung bình là 0,5kg/người/ngày. Tải lượng rác thải hiện tại của khu công nghiệp Trảng Bàng được tính như sau:

• Rác thải sinh hoạt: 81633 kg/tháng

• Rác thải công nghiệp: 114207 kg/tháng

• Bùn thải:1.875 kg/tháng

Với tải lượng rác thải như trên, nếu không có chính sách quản lý, thu gom, xử lý hợp lý thì sẽ gây ra tác động xấu cho môi trường đất, nước, không khí và là môi trường thuận lợi cho ruồi, các vi trùng gây bệnh phát triển ảnh hưởng trực tiếp đến con người và cảnh quan khu vực.

KCN đã dành riêng 7.300 m2 cho Công ty Cổ Phần Môi Trường Xanh Việt Nam hoạt động thu gom,xử lý chất thải tại KCN và được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt tại quyết định số 88/QĐ-UBND ngày 24/01/2006 “Dự án mở rộng đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng KCN Trảng Bàng,bổ sung dự án nhà máy xử lý chất thải”.Tuy nhiên hiện nay chỉ có 3 cơ sở trong KCN ký hợp đồng xử lý chất thải với Công ty Cổ Phần Môi Trường Xanh Việt Nam để xử lý.Số chất thải còn lại do các cơ sở tự thu gom và ký hợp đồng vận chuyển,xử lý với tư nhân.

Tải lượng và các biện pháp thu gom xử lý chất thải rắn, chất thải nguy hại tại các nhà máy trong khu công nghiệp được điều tra, thống kê trong bảng sau:

Bảng 3.9 Tải lượng và các biện pháp xử lý chất thải rắn tại các cơ sở sản xuất

TẢI LƯỢNG VÀ CÁC BIỆN PHÁP XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN HIỆN TẠI CỦA CÁC NHÀ MÁY KHU CÔNG NGHIỆP TRẢNG BÀNG

STT NHÀ ĐẦU TƯ NGÀNH NGHỀ

Diện tích thuê (m2

Khối lượng CTR )

Biện pháp khống chế ô nhiễm

787,844 SH CN

1 Cty TNHH KT DER-JINH (VN) Linh kiện điện tử 15,600 110kg/th 1050kg/th

Hợp đồng thu gom với Cty Phú Bình, Cty Môi trường đô thị.

2 Cty TNHH HIGHSTONE (VN) Đồ dùng nhà bếp 8,000 533kg/th -

Rác sinh hoạt, rác sản xuất : hợp đồng thu gom với đơn vị có chức năng

3 Cty TNHH CN DŨ PHONG SX dụng cụ điện 8,000 400kg/th 1000kg/th

Hợp đồng thu gom với đơn vị Trần Văn An, đơn vị thu gom kim loại vụn.

4 CTY NHỰA ĐÔNG PHƯƠNG SX Bao Bì 7,950 240kg/th 300kg/th

Rác công nghiệp hợp đồng thu gom với đơn vị bên ngoài, rác sinh hoạt: xe thu rác khu công nghiệp.

5 CTY TNHH Huân Thắng SX Khuôn 8,000 390kg/th 30kg/th

Rác sinh hoạt, rác sản xuất : hợp đồng thu gom với đơn vị có chức năng

6 Cty TNHH Thọ Xuân (VN) SX hàng ngũ kim 8,000 104kg/th -

Rác SH, rác sản xuất : hợp đồng thu gom với đơn vị Nguyễn Quốc Tuấn

7 Cty TNHH COLLTEX (VN) May mặc 15,000 4000kg/th 4500kg/th

Rác sinh hoạt, rác sản xuất : hợp đồng thu gom với đơn vị có chức năng

8 Cty TNHH Nhựa ALPHA (VN) SX nhựa 13,000 300kg/th 150kg/th

Rác sinh hoạt, rác sản xuất : hợp đồng thu gom với Cty môi trường đô thị

9 Cty TNHH JINWON - VN Dệt - May 11,050 2080kg/th

208kg/th (bùn thải)

Rác sinh hoạt, rác sản xuất : hợp đồng thu gom với đơn vị có chức năng

10 Cty PIONEER POLYMERS SX Bao cao su 11,050 500kg/th 4680kg/th

Rác sinh hoạt, rác sản xuất : hợp đồng thu gom với đơn vị có chức năng

11 Cty Dệt May Tấn Quang Dệt 8,400 832kg/th 4039kg/th

Rác sinh hoạt, rác sản xuất : hợp đồng thu gom với đơn vị có chức năng 12

Cty TNHH TM&SX Hoá Chất Khải Thành Co., LTD (KHATACO)

Chiết suất dầu nhờn, sản xuất

hóa chất 5,252 143kg/th 257kg/th

Rác sinh hoạt, rác s ản xuất : hợp đồng thu gom với đơn vị có chức năng

13 Cty TANICOOK SX thực phẩm 8,010 30kg/th 55kg/th

Hợp đồng thu gom với đơn vị thu gom rác của ông Lê Hoàng Thành

14 Cty TNHH Dệt May Hưng Thái Dệt - nhuộm 10,000 767kg/th

1667kg/th (bùn thải)

Rác sinh hoạt, rác sản xuất : hợp đồng thu gom với đơn vị có chức năng

15 Cty TNHH KEUMHO - VN SX túi xách 12,350 1000kg/th 170kg/th

Rác sinh hoạt, rác sản xuất : hợp đồng thu gom với đơn vị Nguyễn Văn Thi.

16 Cty TNHH Hung Li Trang trí nội thất 5,500 780kg/th 525kg/th

Rác sinh hoạt, rác sản xuất : hợp đồng thu gom với đơn vị có chức năng 17 Cty TNHH Dệt Phước Thịnh Dệt - nhuộm 33,700 897 kg/d 5000kg/th

Rác sinh hoạt, rác sản xuất : hợp đồng thu gom với đơn vị có chức năng 18 Cty TNHH Cơ Giới Trọng Nguyên Khuôn vỏ ruột xe 8,096 50kg/th 1000kg/th

Rác sinh hoạt, rác sản xuất : hợp đồng thu gom với đơn vị có chức năng 19

Cty TNHH Dụng Cụ Thể Thao

Kiều Minh Banh thể thao 21,040 106kg/th 514kg/th

Hợp đồng thu gom với doanh nghiệp xử lý chất thải rắn Thái Tuấn.

20 Cty TNHH Hoa Hưng Hộp quẹt ga 6,003 200kg/th 203kg/th

Rác sinh hoạt, rác sản xuất : hợp đồng thu gom với đơn vị có chức năng

21 Cty TNHH Park Corp. Túi xách, Vali 21,647 1000kg/th 1500kg/th

Hợp đồng thu gom với đơn vị Nguyễn Văn Huỳnh.

22 Cty TNHH Jung Kwang May mặc 20,734 3640kg/th 1900kg/th

Hợp đồng thu gom với đơn vị Nguyễn Thị Kim Sa.

23 Cty TNHH Đầu Tư Thời Ích Vỏ ruột xe 32,425 8476kg/th 8221kg/th

Rác sinh hoạt, rác sản xuất : hợp đồng thu gom với đơn vị có chức năng 24 Cty TNHH J & D Vinako May mặc 16,223 14300kg/th 5334kg/th

Hợp đồng thu gom với đơn vị Thái Tuấn; đơn vị rút hầm cầu Tài Phát 25 Cty TNHH Phong Hòa

Phôi vàng, phôi bạc,

phôi đồng 8,277 1430kg/th 31kg/th

Hợp đồng thu gom với đơn vị Ông Nguyễn Văn Thi

26

Cty Tre gia dụng Xuất khẩu Long Tre

Hàng gia dụng từ mây,

tre, gỗ , sắt, cói. 32,890 300kg/th 500kg/th

Rác sinh hoạt, rác sản xuất : hợp đồng thu gom với đơn vị có chức năng 27 Cty TNHH Kovina Fashion May mặc 33,576 500kg/th 800kg/th

Hợp đồng thu gom với đơn vị Thái Tuấn.

28 Cty TNHH Chế biến gỗ Triều Sơn Đồ gỗ gia dụng. 20,049 1495kg/th 2100kg/th

Rác sinh hoạt, rác sản xuất : hợp đồng thu gom với đơn vị có chức năng 29

Cty TNHH Công Nghiệp Hoàng Đạt

Hàng gia dụng từ sắt,

nhôm, kính, nhựa. 33,004 700kg/th 900kg/th

Rác sinh hoạt, rác sản xuất : hợp đồng thu gom với đơn vị có chức năng

30 Cty TNHH Dệt may Hoa Sen May mặc 63,842 6000kg/th 520kg/th

Rác sinh hoạt, rác sản xuất : hợp đồng thu gom với đơn vị có chức năng

31 Cty TNHH D & F May mặc 19,766 8892kg/th 2000kg/th

Rác sinh hoạt, rác sản xuất : hợp đồng thu gom với đơn vị có chức năng 32

Cty TNHH Công Nghiệp Đài Tường

Hàng gia dụng từ gỗ,

nhựa, cao su và nhôm. 13,243 6000kg/th 200kg/th

Rác sinh hoạt, rác sản xuất : hợp đồng thu gom với đơn vị có chức năng

33

Cty TNHH Dụng Cụ Thể Thao

Toàn Năng Ván lướt sóng 19,768 150kg/th 200kg/th

Rác sinh hoạt, rác sản xuất : hợp đồng thu gom với đơn vị có chức năng 34 Cty TNHH Tăng Hưng Linh kiện điện gia dụng 8,111 260kg/th 551kg/th

Rác sinh hoạt, rác sản xuất : hợp đồng thu gom với đơn vị có chức năng 35

Cty TNHH TCI Special Steel (Việt

Nam) Đinh ốc, lò xo, dây thép 10,148 150kg/th 1300kg/th

Hợp đồng thu gom rác sinh hoạt với đơn vị tư nhân, Cty TNHH Quốc Việt

36

Cty TNHH Nhựa Và Cao Su Kiến

Phát Vỏ ruột xe 10,213 150kg/th 6000kg/th

Hợp đồng thu gom với đơn vị Nguyễn Văn Thi.

37 Cty TNHH Phú Cơ

Dụng cụ cơ khí, linh

kiện, rập khuôn nhựa. 15,084 858kg/th 41600kg/th

Hợp đồng thu gom với đơn vị Nguyễn Văn Thi, đơn vị có chức năng khác.

38 Cty TNHH Heavy Hitter

Dụng cụ cơ khí,linh

kiện,rập khuôn nhựa. 8,847 520kg/th 780kg/th

Hợp đồng thu gom với đơn vị Nguyễn Văn Thi

39 Cty TNHH Sắt thép Trinh Tường

Thép cuộn, đinh ốc,

đồ gia dụng từ sắt thép. 18,328 30kg/th 50kg/th

Rác sinh hoạt, rác sản xuất : hợp đồng thu gom với đơn vị có chức năng 40 Cty TNHH Hong Jae (Global G.M) May mặc 10,471 780kg/th 32kg/th

Rác sinh hoạt, rác sản xuất : hợp đồng thu gom với đơn vị có chức năng 41 Cty TNHH Lucidau Jewelry

Nữ trang, đồ trang sức

làm từ vàng bạc đá quý. 3,782 585kg/th 32kg/th

Rác sinh hoạt, rác sản xuất : hợp đồng thu gom với đơn vị có chức năng

42 Cty TNHH Dương Quán

Đồ chơi trẻ em,

cầu trượt bằng cao su. 8,704 200kg/th 300kg/th

Hợp đồng thu gom với đơn vị Nguyễn Văn Thi.

43 Cty TNHH Samho

Găng tay bóng chày,

bóng đá Mỹ 16,328 1300kg/th 780kg/th

Hợp đồng thu gom với đơn vị Thái Tuấn.

44 Cty XNK Bao Bì Trảng Bàng

Bao bì giấy,

các sản phẩm nhựa. 10,200 1560kg/th 2600 kg/th

Rác sinh hoạt, rác sản xuất : hợp đồng thu gom với đơn vị có chức năng 45 Cty TNHH Doo Sol Vina Giặt quần áo 10,989 1500kg/th 1000kg/th

Hợp đồng thu gom với đơn vị Nguyễn Văn Thi.

46 Cty TNHH Kỹ thuật Cao Ngân

Chất ổn định

dạng lỏng, bột 10,200 286kg/th 70kg/th

Hợp đồng thu gom với đơn vị Nguyễn Văn Thi.

47 Cty TNHH Li-Yeun Garment May mặc 18,768 2000kg/th 300kg/th

Hợp đồng thu gom với đơn vị Nguyễn Văn Thi.

48 Cty TNHH Haisung Cần câu cá 6,800 1560kg/th 858kg/th

Rác sinh hoạt, rác sản xuất : hợp đồng thu gom với đơn vị có chức năng 49

Công ty TNHH Oriental Multiple (VN)

Đai ốc, bù lon, đinh vít,

các loại tăng đơ, con tán. 11,016 2340kg/th 7000kg/th

Rác sinh hoạt, rác sản xuất : hợp đồng thu gom với đơn vị có chức năng

50 Cty TNHH Thép Trảng Bàng Dây thép 8,160 260kg/th -

Rác sinh hoạt, rác sản xuất : hợp đồng thu gom với đơn vị có chức năng 51 Cty TNHH Dệt May Lan Trần

Dệt, nhuộm,

may quần áo. 42,250 949kg/th 1400kg/th

Rác sinh hoạt, rác sản xuất : hợp đồng thu gom với đơn vị có chức năng (Nguồn: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển hạ tầng KCN Trảng Bàng-tỉnh Tây Ninh,năm 2007)

Ghi chú: kg/th = kg/tháng

Một phần của tài liệu kl le tan khoa 710448 b (Trang 44 - 50)

Tải bản đầy đủ (PDF)

(123 trang)