1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo trình quản trị chuỗi cung ứng (logistic)

405 13 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo Trình Quản Trị Chuỗi Cung Ứng (Logistic)
Tác giả Nguyễn Thị Vân Hà
Trường học Trường Đại Học Mở Hà Nội
Chuyên ngành Quản Trị Chuỗi Cung Ứng
Thể loại Giáo Trình
Năm xuất bản 2021
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 405
Dung lượng 15,83 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Supply Chain Inventory Visibility Khả năng theo dõi dự trữ trong chuỗi cung ứng Supply Chain Management SCM Quản trị chuỗi cung ứng T Bảng tính thưởng phạt bốc dỡ Third party Logistics

Trang 1

PBỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỞ HÀ NỘI

GIÁO TRÌNH QUẢN TRỊ CHUỖI CUNG ỨNG

(LOGISTIC)

Chủ biên: Nguyễn Thị Vân Hà

Hà Nội, T12/ 2021

Trang 2

MỤC LỤC

DANH MỤC TẬP THỂ TÁC GIẢ xii

BẢNG KÝ HIỆU VIẾT TẮT xiii

PHỤ LỤC ĐỐI CHIẾU THUẬT NGỮ ANH – VIỆT xvii

DANH MỤC HÌNH VẼ xxxi

DANH MỤC BẢNG xxxiv

LỜI MỞ ĐẦU 1

PHẦN I 4

CHƯƠNG 1 5

CHƯƠNG I: TỔNG QUAN VỀ CHUỖI CUNG ỨNG VÀ LOGISTICS 5

1.1 Lịch sử và quá trình phát triển của logistics và quản trị chuỗi cung ứng 6

1.2 Khái niệm, vai trò, và những vấn đề cơ bản của chuỗi cung ứng và quản trị chuỗi cung ứng 8

1.2.1 Khái niệm chuỗi cung ứng và quản trị chuỗi cung ứng 8

1.2.1.1 Khái niệm về chuỗi cung ứng 8

1.2.1.2 Khái niệm về Quản trị chuỗi cung ứng 11

1.2.2 Vai trò của chuỗi cung ứng và quản trị chuỗi cung ứng 13

1.2.3 Những vấn đề cơ bản của chuỗi cung ứng 15

1.2.3.1 Các dòng chảy trong chuỗi cung ứng 15

1.2.3.2 Những vấn đề cần lưu ý để phát triển và duy trì một chuỗi cung ứng hiệu quả 17 1.3 Khái niệm, vai trò, hoạt động của logistics trong chuỗi cung ứng 20

1.3.1 Khái niệm và phân loại logistics 20

1.3.1.1 Lịch sử phát triển và khái niệm logistics 20

1.3.1.2 Phân loại về logistics 23

1.3.2 Vai trò giá trị gia tăng của logistics trong nền kinh tế 26

1.3.3 Các hoạt động logistics 27

1.3.4 Logistics trong công ty – mối quan hệ với các chức năng khác 32

1.3.4.1 Logistics trong mối quan hệ và giao diện với chức năng sản xuất/tác nghiệp 32 1.3.4.2 Logistics trong mối quan hệ và giao diện với chức năng marketing 33 1.3.4.3 Logistics trong mối quan hệ với những lĩnh vực khác 35

KẾT LUẬN CHƯƠNG 1 36

CÂU HỎI ÔN TẬP CHƯƠNG 1 36

CHƯƠNG II: CÁC MỐI QUAN HỆ TRONG CHUỖI CUNG ỨNG VÀ CHUỖI CUNG ỨNG TÍCH HỢP Error! Bookmark not defined 2.1 Các mối quan hệ trong chuỗi cung ứng 39

Trang 3

2.1.1 Các loại mối quan hệ 39

2.1.2 Mức độ tham gia các mối quan hệ trong chuỗi cung ứng 40

2.1.3 Mô hình phát triển và thực hiện mối quan hệ trong chuỗi cung ứng thành công 41

2.2 Sự liên kết và quản trị chuỗi cung ứng tích hợp 45

2.2.1 Toàn cầu hóa và xu hướng chuỗi cung ứng tích hợp 45

2.2.2 Hệ thống tích hợp và công nghệ thông tin 47

2.2.3 Quan điểm và xu hướng chuỗi cung ứng tích hợp 48

2.2.4 Quản trị chuỗi cung ứng tích hợp và các hoạt động 48

2.3 Bên thứ ba tham gia vào logistics – Quan điểm ngành 49

2.3.1 Khái niệm và phân loại 49

2.3.2 Quy mô thị trường dịch vụ logistics của bên thứ ba và phạm vi 52

2.3.3 Các hoạt động thuê ngoài dịch vụ logistics do bên thứ ba cung cấp 54

2.3.4 Quan điểm chiến lược về logistics và vai trò của bên thứ ba trong cung cấp dịch vụ logistics 57

KẾT LUẬN CHƯƠNG 2 61

CÂU HỎI ÔN TẬP CHƯƠNG 2 61

CHƯƠNG III: NGÀNH DỊCH VỤ LOGISTICS VÀ DOANH NGHIỆP CUNG CẤP DỊCH VỤ LOGISTICS TẠI VIỆT NAM 63

3.1 Dịch vụ logistics và ngành logistics 64

3.1.1 Dịch vụ logistics 64

3.1.2 Ngành Logistics 65

3.2 Hệ thống logistics quốc gia và sự phát triển của ngành logistics tại Việt Nam 66 3.2.1 Hệ thống logistics quốc gia 66

3.2.2 Đánh giá năng lực quốc gia về logistics 68

3.2.3 Đặc điểm và thực trạng phát triển ngành logistics Việt Nam 71

3.3 Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ logistics 74

3.3.1 Vai trò và các loại hình cung cấp dịch vụ logistics của các doanh nghiệp 74 3.3.2 Cấu trúc tổ chức của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ logistics 76

3.3.2.1 Sự cần thiết phải thiết lập tổ chức logistics 76

3.3.2.2 Lựa chọn loại hình tổ chức logistics 78

3.3.2.3 Cơ cấu tổ chức của các công ty cung cấp dịch vụ logistics 81

3.4 Kinh nghiệm phát triển ngành logistics của một số nước trên thế giới 83

3.4.1 Kinh nghiệm của Singapore 83

3.4.2 Kinh nghiệm của Đức 85

KẾT LUẬN CHƯƠNG 3 88

CÂU HỎI ÔN TẬP CHƯƠNG 3 88

Trang 4

PHẦN II 90

CHƯƠNG IV: QUẢN LÝ NHU CẦU, ĐƠN HÀNG VÀ DỊCH VỤ KHÁCH HÀNG 91

4.1 Quản lý nhu cầu 92

4.1.1 Quan điểm và vai trò về quản lý nhu cầu 92

4.1.1.1 Quan điểm về quản lý nhu cầu 92

4.1.1.2 Vai trò của quản lý nhu cầu 95

4.1.2 Dự báo truyền thống 96

4.1.2.1 Quy trình dự báo 96

4.1.2.2 Phương pháp dự báo 98

4.1.3 Lập kế hoạch bán hàng và hoạt động 102

4.2 Quản lý đơn hàng 106

4.2.1 Đặt đơn hàng 106

4.2.2 Quản trị mối quan hệ khách hàng 108

4.2.3 Quản lý đơn đặt hàng 110

4.3 Quản trị dịch vụ khách hàng 115

4.3.1 Khái niệm 115

4.3.2 Các yếu tố và tiêu chuẩn của dịch vụ khách hàng 117

4.3.2.1 Các yếu tố cấu thành dịch vụ khách hàng 117

4.3.2.2 Các tiêu chuẩn của dịch vụ khách hàng 118

4.3.3 Xây dựng chính sách dịch vụ khách hàng trong logistics 119

KẾT LUẬN CHƯƠNG 4 121

CÂU HỎI ÔN TẬP CHƯƠNG 4 121

CHƯƠNG V: MUA HÀNG VÀ QUẢN TRỊ NGUỒN CUNG ỨNG 123

5.1 Khái quát chung về mua hàng và quản trị nguồn cung 124

5.1.1 Khái niệm và vai trò của mua hàng 124

5.1.2 Các loại hàng hóa và dịch vụ được mua sắm 126

5.1.3 Các phương thức và chiến lược mua hàng 129

5.1.4 Khái niệm và vai trò của quản trị nguồn cung ứng chiến lược 132

5.2 Quy trình mua hàng 137

5.2.1 Mục tiêu mua hàng 137

5.2.2 Chính sách và quy trình thực hiện mua hàng 140

5.2.3 Vai trò của qúa trình mua hàng trong quản trị hoạt động sản xuất kinh doanh 142 5.3 Quản lý nhà cung cấp 146

5.3.1 Lựa chọn nhà cung cấp tiềm năng (tiền đánh giá) 146

5.3.2 Lựa chọn và đánh giá nhà cung cấp 148

5.3.3 Quản lý quan hệ đối tác với nhà cung cấp 155

5.3.4 Quản lý hợp đồng với nhà cung cấp 157

Trang 5

5.3.5 Các yếu tố phát triển quan hệ đối tác 161

KẾT LUẬN CHƯƠNG 5 163

CÂU HỎI ÔN TẬP CHƯƠNG 5 163

CHƯƠNG VI: QUẢN TRỊ DỮ TRỮ TRONG CHUỖI CUNG ỨNG 165

6.1 Khái niệm, vai trò, chức năng và các loại hình dự trữ 166

6.1.1 Khái niệm, vai trò và chức năng của dự trữ hàng hóa 166

6.1.2 Các loại hình dự trữ của doanh nghiệp trong chuỗi cung ứng 167

6.1.2.1 Phân loại theo vị trí của sản phẩm trên dây chuyền cung ứng 168

6.1.2.2 Phân loại theo các yếu tố cấu thành dự trữ trung bình 169

6.1.2.3 Phân loại theo mục đích của dự trữ 170

6.1.2.4 Phân loại theo giới hạn của dự trữ: 171

6.2 Quản trị dự trữ tại doanh nghiệp 171

6.2.1 Khái niệm, mục tiêu và vai trò của quản trị dự trữ 171

6.2.2 Đánh giá quản trị dự trữ và chiến lược hàng hóa dự trữ 172

6.2.3 Những phương pháp cơ bản để quản trị dự trữ 173

6.2.3.1 Những sự khác biệt chính giữa các cách thức quản trị dự trữ 175

6.2.3.2 Những phương pháp và kỹ thuật cơ bản để quản trị dự trữ 177

6.3 Một số mô hình quản lý dự trữ trong chuỗi cung ứng 185

6.3.1 Hệ thống hoạch định nguyên liệu MRP 186

6.3.2 Hoạch định nhu cầu phân phối DRP 188

6.3.3 Cách thức quản lý “Just-in-Time” 189

KẾT LUẬN CHƯƠNG 6 192

CÂU HỎI ÔN TẬP CHƯƠNG 6 192

CHƯƠNG VII: GIAO NHẬN VẬN TẢI VÀ CÁC QUYẾT ĐỊNH VẬN TẢI 194

7.1 Vận tải và vai trò của vận tải 195

7.1.1 Vận tải 195

7.1.2 Vai trò của vận tải trong hoạt động logistics 195

7.2 Các phương thức vận tải và sự kết hợp vận tải đa phương thức 197

7.2.1 Phương thức vận tải đường biển 197

7.2.2 Phương thức vận tải đường bộ 197

7.2.3 Phương thức vận tải đường hàng không 199

7.2.4 Phương thức vận tải đường sắt 200

7.2.5 Sự kết hợp vận tải đa phương thức và vai trò 201

7.3 Quyết định lựa chọn đơn vị vận chuyển 203

7.3.1 Lựa chọn điều kiện giao hàng 203

7.3.2 Lựa chọn phương thức vận tải 206

7.3.2.1 Tiêu chí lựa chọn phương thức vận tải 206

7.3.2.2 Quy trình lựa chọn đơn vị cung cấp dịch vụ vận tải 210

7.3.3 Lựa chọn đơn vị vận chuyển 211

Trang 6

7.4 Giao nhận vận tải hàng hóa 213

7.4.1 Giao hàng cho người vận tải 213

7.4.1.1 Giao hàng rời 213

7.4.1.2 Giao hàng container 214

7.4.2 Nhận hàng từ người vận tải 215

7.4.2.1 Ðối với hàng không phải lưu kho, bãi tại cảng 215

7.4.2.2 Ðối với hàng phải lưu kho, lưu bãi tại cảng 215

7.4.2.3 Hàng nhập bằng container 216

7.4.3 Một số thuật ngữ cần lưu ý khi giao nhận hàng hóa bằng đường biển 217 7.5 Vận tải quốc tế và các chứng từ chính trong vận tải quốc tế 219

7.5.1 Vai trò và đặc điểm của vận tải quốc tế 219

7.5.2 Các chứng từ trong giao nhận vận tải quốc tế 220

7.5.2.1 Hóa đơn thương mại (Commercial invoice) 220

7.5.2.2 Bảng kê chi tiết (Specification) 220

7.5.2.3 Phiếu đóng gói (Packing list) 220

7.5.2.4 Giấy chứng nhận phẩm chất (Certiicate of quality) 221

7.5.2.5 Giấy chứng nhận số lượng (Contificate of quantity) 221

7.5.2.6 Biên lai thuyền phó (Mater receipt) 221

7.5.2.7 Giấy gửi hàng đường biển (Sea waybill) 222

7.5.2.8 Phiếu gửi hàng (Shipping note) 222

7.5.2.9 Bản lược khai hàng (Manifest) 222

7.5.2.10 Sơ đồ xếp hàng (Stowage plan – Cargo plan) 222

7.5.2.11 Bản kê sự kiện (Satement of facts) 222

7.5.2.12 Bảng tính thưởng phạt bốc dỡ (Time – sheet) 222

7.5.2.13 Biên bản kết toán nhận hàng (Report on Receipt of Cargies – ROROC) 222 7.5.2.14 Biên bản hàng đổ vỡ hư hỏng (Cargo outturn Report- COR) 222

7.5.2.15 Giấy chứng nhận hàng thiếu (Certificate of shortlanded cargo – CSC) 222 7.5.2.16 Vận đơn đường sắt (Waybill, bill of freight, railroad bill of lading) 222 KẾT LUẬN CHƯƠNG 7 223

CÂU HỎI ÔN TẬP CHƯƠNG 7 223

CHƯƠNG VIII: KHO HÀNG VÀ QUẢN TRỊ KHO HÀNG 225

8.1 Khái niệm và sự phát triển của các hình thái kho hàng 226

8.2 Vai trò của kho hàng 229

8.2.1 Hỗ trợ cho sản xuất 229

8.2.2 Gom và tách hàng (Consolidation) 230

8.2.3 Nâng cao dịch vụ khách hàng và đáp ứng nhu cầu của khách hàng 230

Trang 7

8.2.4 Tạo sự hiện diện thị trường 231

8.3 Mối liên hệ giữa kho và các bộ phận khác 231

8.3.1 Mối liên hệ giữa kho với sản xuất 231

8.3.2 Mối liên hệ giữa kho với vận tải 232

8.3.3 Mối quan hệ giữa kho với dịch vụ khách hàng 232

8.3.4 Mối quan hệ giữa kho với tổng chi phí logistics 232

8.4 Các loại kho hàng 233

8.4.1 Kho Cross docking 233

8.4.2 Kho thuê theo hợp đồng 234

8.4.3 Các loại kho công cộng 234

8.4.4 Kho bảo thuế (Tax suspension warehouse) 236

8.4.5 Kho ngoại quan 237

8.4.6 Kho gom hàng lẻ (CFS - Container Freight Station) 238

8.5 Tổ chức quản lý kho và các hoạt động nghiệp vụ kho hàng 238

8.5.1 Nhận hàng 238

8.5.2 Xếp đặt và lưu kho 239

8.5.2.1 Xếp đặt hàng hoá trong kho 239

8.5.2.2 Lưu kho hàng hóa 240

8.5.3 Lấy hàng và chuẩn bị xuất hàng 240

8.5.4 Xuất hàng ra khỏi kho 240

8.5.5 Các dịch vụ giá trị gia tăng trong kho hàng 241

8.6 Thiết kế mặt bằng và không gian kho hàng 242

8.6.1 Xác lập mục tiêu và nguyên tắc thiết kế kho hàng 242

8.6.2 Quy hoạch mặt bằng nghiệp vụ kho 244

8.7 Hệ thống quản lý kho hàng (WMS) và ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý kho hàng 245

8.7.1 Hệ thống quản lý kho hàng (WMS) 245

8.7.2 Ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý kho hàng 247

8.7.2.1 Ứng dụng công nghệ Wearables 247

8.7.2.2 Các thiết bị đeo trên đầu (Head - mounted devices) 247

8.7.2.3 Các thiết bị đeo tay 247

8.7.2.4 Sử dụng robot trong nhà kho 248

8.8 Giới thiệu về hệ thống kho hàng của một số công ty logistics tại Việt Nam 249 KẾT LUẬN CHƯƠNG 8 252

CÂU HỎI ÔN TẬP CHƯƠNG 8 252

PHẦN III 254 CHƯƠNG IX: LẬP KẾ HOẠCH VÀ THIẾT KẾ MẠNG LƯỚI LOGISTICS 255

Trang 8

9.1 Khái niệm và sự cần thiết của lập kế hoạch và thiết kế mạng lưới logistics

256

9.2 Nội dung của lập kế hoạch và thiết kế mạng lưới logistics 257

9.2.1 Lập kế hoạch chiến lược 257

9.2.2 Thiết kế chiến lược logistics 259

9.2.3 Quy trình thiết kế mạng lưới logistics 262

9.3 Các phương pháp thiết kế mạng lưới logistics 264

9.3.1 Phương pháp tối ưu trong thiết kế mạng lưới logistics 265

9.3.2 Phương pháp mô phỏng – mô hình hoá mạng lưới logitics 267

9.4 Tình huống lập kế hoạch và thiết kế mạng lưới logistics 269

9.4.1 Công ty cung cấp dịch vụ logistics – Công ty Cổ phần Giao nhận vận tải con ong – Bee Logistics 269

9.4.2 Công ty cung cấp dịch vụ logistics – Công ty Cổ phần Gemadept 272

KẾT LUẬN CHƯƠNG 9 274

CÂU HỎI ÔN TẬP CHƯƠNG 9 275

CHƯƠNG X: LOGISTICS TRONG THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ

VÀ LOGISTICS NGƯỢC 277

10.1 Thương mại điện tử 278

10.1.1 Khái niệm, vai trò và đặc điểm của thương mại điện tử 278

10.1.2 Xu hướng phát triển thương mại điện tử 279

10.2 Logistics trong thương mại điện tử 280

10.2.1 Khái niệm và đặc trưng của E-logistics 280

10.2.2 Nhu cầu dịch vụ logistics trong TMĐT và vai trò của E-logistics với thương mại điện tử 281

10.2.3 Một số mô hình dịch vụ logistics trong TMĐT 283

10.2.3.1 ịch vụ Chuyển phát nhanh (CPN) 283

10.2.3.2 Dịch vụ giao hàng chặng cuối 285

10.2.3.3 Giao hàng và thu tiền (COD) 286

10.2.4 Một số doanh nghiệp logistics phục vụ TMĐT 287

10.2.4.1 Lazada Logistics 287

10.2.4.2 Tổng c ng ty ưu điện Việt Nam (Vietnam Post) 288

10.2.4.3 EMS 288

10.2.4.4 Viettel Post 290

10.2.4.5 Giao Hàng Nhanh 290

10.2.4.6 Fado 290

10.2.5 Những vấn đề mà doanh nghiệp logistics gặp phải trong cung cấp dịch vụ TMĐT và giải pháp 291

10.2.5.1 Một số vấn đề doanh nghiệp logistics gặp phải trong cung cấp dịch vụ cho TMĐT 291

Trang 9

10.2.5.2 Một số gợi ý n ng cao năng lực dịch vụ logistics cho TMĐT 292

10.3 Logistics ngược và quản trị logistics ngược tại Việt Nam 293

10.3.1 Khái niệm và nền tảng phát triển của logistics ngược 293

10.3.2 Những yếu tố ảnh hưởng đến logistics ngược 295

10.3.2.1 Luật pháp, chính sách và các quy định 295

10.3.2.2 Áp lực của toàn cầu hóa và các vấn đề ô nhiễm m i trường 296

10.3.2.3 Nhận thức và nhu cầu của khách hàng 296

10.3.2.4 Mức độ cộng tác giữa các thành viên trong chuỗi cung ứng 297

10.3.2.5 Nguồn lực nội tại của doanh nghiệp 298

10.3.3 Tổ chức hoạt động logistics ngược tại doanh nghiệp và trong nền kinh tế 299 10.3.3.1 Tổ chức hoạt động logistics tại doanh nghiệp 299

10.3.3.2 Tổ chức logistics ngược trong chuỗi cung ứng 302

10.3.4 Thực trạng phát triển logistics ngược tại Việt Nam và xu hướng 304

10.3.4.1 Hệ thống quản lý nhà nước về chất thải rắn tại Việt Nam 304

10.3.4.2 Hệ thống thu gom và xử lý chất thải rắn tại Việt Nam 306

KẾT LUẬN CHƯƠNG 10 310

CÂU HỎI ÔN TẬP CHƯƠNG 10 311

CHƯƠNG XI: HỆ THỐNG THÔNG TIN LOGISTICS VÀ CÁC CÔNG NGHỆ ỨNG DỤNG TRONG CHUỖI CUNG ỨNG 314

11.1 Tác động của cuộc cách mạng công nghiệp 4.0 đến hoạt động chuỗi cung ứng 315 11.1.1 Cuộc cách mạng 4.0 và xu hướng phát triển 315

11.1.2 Những cơ hội và thách thức của cuộc mạng công nghệ 4.0 đến hoạt động chuỗi cung ứng 318

11.2 Hệ thống thông tin logistics tại doanh nghiệp 320

11.2.1 Các khái niệm và sơ đồ hệ thống thông tin logistics 320

11.2.2 Chức năng và yêu cầu của hệ thống thông tin logistics 321

11.2.2.1 Chức năng của LIS 321

11.2.2.2 Yêu cầu đối với LIS 323

11.2.3 Các dòng thông tin logistics cơ bản trong doanh nghiệp 324

11.2.3.1 Dòng thông tin hoạch định - phối hợp 324

11.2.3.2 Dòng thông tin nghiệp vụ 325

11.2.4 Vai trò của hệ thống thông tin logistics trong doanh nghiệp và nền kinh tế 325 11.3 Ứng dụng công nghệ trong quản trị chuỗi cung ứng 326

11.3.1 Một số ứng dụng công nghệ thông tin trong logistics 326

11.3.1.1 Công nghệ nhận dạng tự động (Automatic Identification Technology)

327

Trang 10

11.3.1.2 Công nghệ truyền tin (Communication Technology) 330

11.3.1.3 Công nghệ phân tích và xử lý thông tin (Information Technology) 331 11.3.2 Một số ứng dụng công nghệ trong nhà kho và vận tải 332

11.3.2.1 Công nghệ trong nhà kho 332

11.3.2.2 Công nghệ trong vận chuyển 334

11.3.3 Giới thiệu một số hệ thống thông tin của các công ty logistics tại Việt Nam 335 KẾT LUẬN CHƯƠNG 11 339

CÂU HỎI ÔN TẬP CHƯƠNG 11 339

CHƯƠNG XII: CHI PHÍ LOGISTICS VÀ KIỂM SOÁT HIỆU QUẢ CHUỖI CUNG ỨNG 341

12.1 Tổng quan về chi phí logistics 342

12.1.1 Khái niệm và yếu tố câu thành chi phí logistics 342

12.1.2 Ý nghĩa của việc giảm chi phí logistics 343

12.1.3 Yếu tố tác động tới chi phí logsitics của quốc gia và doanh nghiệp 345

12.2 Xác định chi phí logistics của doanh nghiệp 346

12.2.1 Mô hình xác định chi phí logistics của Lambert 346

12.2.2 Mô hình xác định chi phí logistics của doanh nghiệp theo Jan Havenga 347 12.2.3 Xác định các chi phí logistics chung trong các mô hình tính toán 348

12.3 Xác định chi phí logistics của quốc gia 350

12.3.1 Phương pháp tính chi phí logistics quốc gia 350

12.3.1.1 Phương pháp so sánh theo tỷ lệ chi phí logistics với GDP 350

12.3.1.2 Phương pháp so sánh theo LPI 350

12.3.1.3 Phương pháp so sánh theo giai đoạn tại từng quốc gia 352

12.3.2 Hiện trạng chi phí logistics quốc gia của Việt Nam 355

12.4 Đánh giá hiệu quả chuỗi cung ứng 358

12.4.1 Khái niệm hiệu quả chuỗi cung ứng và đặc điểm của chuỗi cung ứng hiệu quả 358

12.4.2 Tiêu chí đo lường hiệu quả chuỗi cung ứng 359

12.4.3 Đánh giá mối liên hệ giữa hiệu quả chuỗi cung ứng và tình hình tài chính 363 KẾT LUẬN CHƯƠNG 12 364

CÂU HỎI ÔN TẬP CHƯƠNG 12 365

TÀI LIỆU THAM KHẢO 367

TIẾNG VIỆT 367

TIẾNG ANH 367

Trang 12

DANH MỤC TẬP THỂ TÁC GIẢ STT HỌ TÊN VÀ CHỨC DANH VAI TRÒ NHIỆM VỤ

Chương 1, Chương 3, Chương 6, Chương 12,

Rà soát và hoàn thiện

2 TS Trần Thị Thu Hương Đồng chủ biên Chương 8, Chương 9,

Chương 10, và Chương 11

5 ThS Hoàng Thị Hương Giang Thành viên Chương 2, Chương 5

Trang 13

ABC Activity-based Costing

AEHA Association of Electric Home Appliances

AGVS Automated Guided Vehicle System

AI Artificial Intelligence

AITS Automated Inventory Tracking System

AS/RS Automated Storage and Retrival System

ATD Availavle to Deliver

ATP Available to Promise

B2B Business To Business

BOM Bill of Materials

CEP Courier Express Package

CEO Chief Executive Officer

CLM Council of Logistics Management

CNTT Công nghệ thông tin

CFS Container Freight Station

CIF Cost, Insurance and Freight

C/O Certificate of Origin

CPFR Collaborative Planning, Forecasting and Replenishment

CQ Certificate of Quality

CRM Customer Relationship Management

CRP Continuous Replenishment Planning

Trang 14

CSC Certificate of Shortlanded Cargo

CSR Customer Service Representative

CSS Customer Self Service

CTM Collaborate Transportation Management

DRP Distribution Requirement Planning

DVKH Dịch vụ khách hàng

ECR Efficient Customer Response

EDI Electronic Data Interchange

EPR Extended Producer Responsibility

ERP Enterprise Resource Planning

FCL Full Container Load

FIFO First In, First Out

FMCG Fast Moving Consumer Goods

GCI Global Connectivity Index

GDP Gross Domestic Product

GHTK Giao hàng tiết kiệm

GIS Geographical Information System

GMA Grocery Manufacturers Asociation

GPS Global/ Geographical Positioning System GSS Geo Stationary Satellites

GTVT Giao thông vận tải

HQĐT Hải quan điện tử

IDS Information Directed System

ICD Inland Clearance Depot

ICT Information & Communication Technologies

Trang 15

IoT Internet of Things

ISF Inventory Status File

KDVT Kinh doanh vận tải

KPI Key Performance Index

LCL Less than Container Load

LHAR Law for Household Appliance Recycling

LIFO Last In, First Out

LIS Logistics Information System

LOR Letter of Reservation

LPEUR Law for Promotion of Effective Utilization of Resources LPI Logistics Performance Index

MPS Master Production Schedule

MRO Maintenance, Repair, Operation

MRP Material Requirement Planning

MSDS Material Safety Data Sheet

NOA Notice of Arrival

OECD Organization for Economic Cooperation and Development OEM Original Equipment Manufacturer

PPP Public – Private Partnership

QTCCU Quản trị chuỗi cung ứng

RFI Request for Information

RFID Radio Frequency Identification

RFP Request for Proposal

Trang 16

ROA Return on Assets

ROI Return on Investment

ROROC Report On Receipt Of Cargo

S&OP Sales and Operation Planning

SMART Specific, Measurable, Ambitious, Reachable, Timing SNI Serial Number Identification

SPM Supplier Performance Management

SRM Supplier Relationship Management

SWOT Strengths, Weaknesses, Opportunities and Threats TEU Twenty-foot Equivalent Unit

TMĐT Thương mại điện tử

VLA Vietnam Logistics Business Association

VMI Vendor-managed Inventory

VSAT Very Small Aperture Terminal

WEEE Waste of Electrical and Electronic Equipment

WTO World Trade Organization

Trang 17

PHỤ LỤC ĐỐI CHIẾU THUẬT NGỮ ANH – VIỆT

Thuật ngữ tiếng Anh Thuật ngữ tiếng Việt tương đương

A

ABC Inventory Control Kiểm soát dự trữ theo phân loại ABC Activity-based Costing (ABC) Tính phí dựa trên hoạt động

Administration & personel department Phòng hành chính nhân sự

Advanced Shipping Notice Thông báo chi tiết lô hàng trước khi hàng

đến

Arm’s length relationship Quan hệ giao dịch

Artificial Intelligence (AI) Trí tuệ nhân tạo

Automated Guided Vehicle System

Automated Inventory Tracking System

Automated Storage and Retrival System

Automatic Identification Technology Công nghệ nhận dạng tự động

Available to Deliver (ATD) Có sẵn để giao

Available to Promise (ATP) Có sẵn để hứa

B

Bill of Materials (BOM) Hồ sơ nguyên vật liệu

Trang 18

bộ

Bullwhip Effect

Hiệu ứng Bullwhip (Hiệu ứng phản ánh hiện tượng sai lệch số lượng sản phẩm sản xuất ra so với nhu cầu thực tế)

Business To Business (B2B) Mô hình thương mại giữa doanh nghiệp

với doanh nghiệp Business To Consumer (B2C) Mô hình thương mại giữa doanh nghiệp

với người dùng Buy-side Procurement Solution Phương thức mua lấy người mua làm trung

tâm

C

Cargo Outum Report (COR) Biên bản hàng hư hỏng đổ vỡ

Certificate of Origin (C/O) Giấy chứng nhận xuất sứ

Certificate of Quality (CQ) Giấy chứng nhận chất lượng

Certificate of Shortlanded Cargo (CSC) Giấy chứng nhận hàng thiếu

Chief Executive Officer (CEO) Giám đốc điều hành

phần Closed-controlling System Hệ thống kiểm soát đóng

Collaborative Planning, Forecasting and

Replenishment (CPFR) Hợp tác lên kế hoạch, dự báo và bổ sung

Trang 19

Collaborative Transportation

Communication Technology Công nghệ truyền tin

Consumer Packaged Goods (CPG) Hàng tiêu dùng đóng gói

Consumer To Consumer (C2C)

Mô hình thương mại khi người mua, người bán đều là các cá nhân kinh doanh riêng lẻ

Container Freight Station (CFS) Kho gom hàng

Continuous Replenishment Planning

Coordinated Transportation Vận tải kết hợp

Cost and Freight (CFR) Điều khoản Incoterms, xác định người

thanh toán chi phí và cước vận tải

Cost, Insurace and Freight (CIF)

Điều khoản Incoterms, xác định người thanh toán chi phí, bảo hiểm và cước vận tải

Council of Logistics Management (CLM) Hội đồng quản trị logistics của Mỹ Courier Express Package (CEP) Đóng gói chuyển phát nhanh bưu kiện

24h không có hoạt động lưu kho)

Trang 20

Customs Declaration Tờ khai hải quan

Customer Relationship Management

Customer Self Service (CSS) Tự phục vụ khách hàng

Database Management System Hệ thống quản trị cơ sở dữ liệu

Deadweight Tonnage (DWT) Đơn vị trọng tải toàn phần

Distribution Requirement Planning

Trang 21

E-commerce (EC) Thương mại điện tử

Economic Order Quantity (EOQ) Số lượng đặt hàng kinh tế

Efficient Consumer Response (ECR) Phản ứng tiêu dùng hiệu quả

tử Electronic Alliance (E-Alliance) Liên minh chiến lược trong thương mại điện

tử Electronic Data Interchange (EDI) Trao đổi dữ liệu điện tử

Electronic Logistics (E-Logistics) Logistics thương mại điện tử

Enterprise Resource Planning (ERP) Hoạch định nguồn lực doanh nghiệp

thương mại điện tử

Extended Producer Responsibility (EPR) Trách nhiệm mở rộng của nhà sản xuất

F

Fast Moving Consumer Goods (FMCG) Hàng hóa tiêu dùng nhanh

Fifth-party Logistics (5PL) Dịch vụ logistics bên thứ năm

First In, First Out (FIFO) Nhập trước, xuất trước

First-party Logistics (1PL) Dịch vụ logistics bên thứ nhất

Fitness Band/ Fitness Tracker/ Smartband Vòng theo dõi sức khỏe/ thể lực

Fourth-party Logistics (4PL) Dịch vụ logistics của bên thứ tư

Fourth-party Logistics Provider Nhà cung cấp dịch vụ logistics bên thứ tư Fowarder/ Freight Forwarder Đại lý giao nhận/ Công ty môi giới vận

chuyển Free On Board (FOB) Điều khoản trong Incoterms, xác định

Trang 22

nơi chuyển giao trách nhiệm và quyền sở hữu hàng hóa trên boong tàu

Fulfillment/ Sorting Center Trung tâm xử lý hàng hóa/ chia chọn Full Container Load (FCL) Vận chuyển đầy công-te-nơ

G

Geo Stationary Satellites (GSS) Vệ tinh địa tĩnh

Geographical Information System (GIS) Hệ thống thông tin địa lý

Global Connectivity Index (GCI) Chỉ số kết nối toàn cầu

Global/Geographical Positioning System

Government To Business (G2B) Mô hình thương mại giữa chính phủ và

tổ chức doanh nghiệp Government To Citizen (G2C) Mô hình thương mại giữa chính phủ với

công dân

Grocery Manufacturers Asociation

Gross Domestic Product (GDP) Tổng sản phẩm quốc nội

H

Horizontal Relationship Mối quan hệ theo chiều ngang

I

Inbound Logistics Logistics đầu vào (logistics nội biên)

Information & Communication

Technologies (ICT) Công nghệ thông tin & truyền thông Information Directed System (IDS) Hệ thống điều khiển thông tin

Information Technology (IT) Công nghệ thông tin

Trang 23

Inland Clearance Depot (ICD) Điểm thông quan nội địa

Inventory Status File (ISF) Tệp trạng thái hàng tồn kho

J

K

Key Performance Index (KPI) Chỉ số năng lực hoạt động

L

Last In, First Out (LIFO) Nhập sau, xuất trước

Latent Defect

Ẩn tỳ (khuyết tật của tàu biển, hàng hóa

mà kiểm tra thông thường không thể phát hiện)

Law of Household Appliance Recycling Luật tái chế thiết bị gia dụng

Law for Promotion of Effective

Utilization of Resources (LPUR)

Luật tăng cường sử dụng hiệu quả tài nguyên

Lead Logistics Partner Đối tác logistics lãnh đạo

Less than Container Load (LCL) Vân chuyển không đủ một công-te-nơ

Trang 24

Less than Truckload (LTL) Vận chuyển hàng lẻ bằng xe tải

Letter of Reservation (LOR) Thư dự kháng

giãn nước tịnh

Logistics Information System (LIS) Hệ thống thông tin logistics

Logistics Network Simulation/ Modelling Mô hình hóa mạng lưới logistics

Logistics Performance Index (LPI) Chỉ số hiệu quả logistics

M

Maintenance, Repair, Operation (MRO) Bảo trì, sửa chữa và tiêu hao/ vận hành

hàng

Master Production Schedule (MPS) Lịch trình sản xuất chính/ tổng thể

hóa

Material Requirement Planning (MRP) Hoạch định nhu cầu nguyên vật liệu Material Safety Data Sheet (MSDS) Bảng chỉ dẫn an toàn hóa chất

Trang 25

Milk Run Gom hàng/ Rải hàng theo tuyến định

trước Minimum Order Quantity (MOQ) Số lượng đặt hàng tối thiểu

Multimodal Transportation Vận tải đa phương thức

N

O

One on Demurage, Always on Demurage

Nguyên tắc liên tục bị phạt (Một khi bắt đầu thời gian bị phạt bốc/ dỡ chậm, thời gian bốc/ dỡ chậm trễ sẽ được tính liên tục)

Opened-controlling system Hệ thống kiểm soát mở

Order Management System (OMS) Hệ thống quản lý đơn hàng

Order Status Reporting Thông báo về tình trạng thực hiện đơn

hàng

Original Equipment Manufacturer (OEM) Nhà sản xuất gốc

Organization for Economic Cooperation

and Development (OECD) Tổ chức hợp tác và phát triển kinh tế Outbound Logistics Logistics đầu ra (Logistics ngoại biên)

Trang 26

Outsourcing Hoạt động thuê ngoài

liệu)

Perfect Order Quantity Số lƣợng hàng hóa trong đơn đặt định kỳ

Procurement Service Provider Nhà cung cấp dịch vụ mua hàng

Producer Recycling (PR) Tái chế của nhà sản xuất

Trang 27

Public – Private Partnership (PPP) Đầu tư theo hình thức đối tác công tư Public Transportation Vận chuyển bằng phương tiện công cộng

Radio Frequency Identification (RFID) Nhận dạng qua tần tố vô tuyến

Reduce, Reuse, Recycle (3Rs) Chính sách 3R ―giảm thiểu, tái sử dụng, tái

chế‖

Report On Receipt Of Cargo (ROROC) Biên bản kết toán nhận hàng với tàu

Request for Information (RFI) Yêu cầu về thông tin

Request for Proposal (RFP) Yêu cầu về đề xuất

Return on Assets (ROA) Tỷ số lợi nhuận trên tài sản

Return on Investment (ROI) Tỷ suất hoàn trả vốn đầu tư

Running Days/ Consecutive Days Ngày liên tục (gồm cả thứ bảy và chủ

nhật)

S

Sales and Operation Planning (S&OP) Lên kế hoạch bán hàng và tác nghiệp

Trang 28

Seaway bill Giấy gửi hàng đường biển

Second-party Logistics (2PL) Dịch vụ logistics bên thứ hai

Sell-side procurement solution Phương thức mua lấy người bán làm trung

tâm Semi-formal Organization Tổ chức bán chính tắc

Serial Number Identification (SNI) Nhận diện chuỗi số

vụ

Specific, Measurable, Ambitious,

Reachable, Timing (SMART)

Các yêu cầu trong việc xác định mục tiêu chiến lược logistics

Statement of facts Bản kê sự kiện/ Bản kê thời gian bốc dỡ

Strategic Alliance Đối tác chiến lược/ Liên minh chiến lược

Strengths, Weaknesses, Opportunities

Supplier Performance Management

Supplier Relationship Management

Supplier Sustainability Issue Vấn đề duy trì ổn định của nhà cung cấp

Trang 29

Supply Chain Inventory Visibility Khả năng theo dõi dự trữ trong chuỗi cung

ứng Supply Chain Management (SCM) Quản trị chuỗi cung ứng

T

Bảng tính thưởng phạt bốc dỡ Third party Logistics Provider Nhà cung cấp dịch vụ logistics bên thứ

ba Third-party Logistics (3PL) Dịch vụ logistics bên thứ ba

Traditional Fulfillment Model Mô hình đáp ứng đơn hàng truyền thống

Transaction Management Foundation Hệ thống thông tin quản lý vận chuyển

phương tiện này sang phương tiện khác Transport Management System (TMS) Hệ thống quản lý vận tải

Twenty-foot Equivalent Unit (TEU) Đơn vị container 20 foot

U

V

Value Added Service (VAS) Dịch vụ giá trị gia tăng

Vehicle Specification Đặc điểm kỹ thuật của phương tiện vận

tải Vendor-managed Inventory (VMI) Hệ thống hàng tồn kho quản lý bởi khách

hàng

Very Small Aperture Terminal (VSAT) Trạm thông tin vệ tinh cỡ nhỏ

Vietnam Logistics Business Association Hiệp hội doanh nghiệp dịch vụ logistics

Trang 30

(VLA) Việt Nam

Virtual Fulfillment Model Mô hình đáp ứng đơn hàng trực tuyến

Voice Control Headset Tai nghe điều khiển giọng nói

W

Warehouse Management System (WMS) Hệ thống quản lý kho hàng

Waste Disposal Act (WDA) Luật xử lý chất thải

Waste of Electrical and Electronic

Equipment (WEEE)

Chỉ thị về chất thải điện và thiết bị điện

tử Waybill/ Bill of Freight/ Railroad bill of

World Trade Organization (WTO) Tổ chức thương mại thế giới

Z

Trang 31

DANH MỤC HÌNH VẼ

Hình 1.1: Sự phát triển của Quản trị chuỗi cung ứng 6 Hình 1.2: Tổng quan về logistics kinh doanh trong một doanh nghiệp 7 Hình 1.3: Chuỗi giá trị 7 Hình 1.4: Cấu trúc chuỗi cung ứng 8 Hình 1.5: Các giai đoạn của chuỗi cung ứng nước tẩy rửa 10 Hình 2.1 Mối quan hệ theo chiều dọc và chiều ngang của chuỗi cung ứng…………39 Hình 2.2: Quan điểm về mối quan hệ 40 Hình 2.3: Mô hình quy trình hình thành mối quan hệ Logistics 42 Hình 2.4: Yếu tố cần để có khu vực năng lực cốt lõi 43 Hình 2.5:Thực hiện và cải tiến liên tục 45 Hình 2.6: Logistics bên thứ tư 58 Hình 2.7: Thế hệ tiếp theo của mô hình thuê ngoài logistics 60 Hình 3.1: LPI theo GDP bình quân đầu người 70 Hình 3.2: LPI các quốc gia khu vực Đông Nam Á, 2018 71 Hình 3.3: Cơ cấu doanh thu từ ngành logistics 75 Hình 3.4: Tổ chức với các yêu cầu khác nhau đối với các hoạt động Logistics 77 Hình 3.5: Tổ chức theo kiểu ma trận logistics 80 Hình 3.6: Cấu trúc tổ chức logistics chính tắc 81 Hình 3.7: Mô hình cơ cấu tổ chức Công Thành Logistics 82 Hình 3.8: Mô hình cơ cấu tổ chức Công ty cổ phần Logistics Vinalink 83 Hình 4.1: Sự mất cân bằng cung cầu 93 Hình 4.2: Quy trình dự báo……… 97 Hình 4.3: Quy trình lập kế hoạch bán hàng và hoạt động 103 Hình 4.4: Mô hình hợp tác trong lập kế hoạch, dự báo và bổ sung (CPFR) 104 Hình 4.5: Mô hình kinh doanh CPFR 105 Hình 4.6: Quá trình đáp ứng đơn hàng 107 Hình 4.7: Quy trình OTC – Order To Cash 111 Hình 4.8: Giao thoa giữa Marketing và Logistics liên quan tới dịch vụ khách hàng116 Hình 5.1: Sự hài lòng của khách hàng dựa vào hiệu suất nhà cung ứng 125 Hình 5.2: Ma trận phân loại sản phẩm mua 130 Hình 5.3: Ma trận phân tích Five forces Porter 131 Hình 5.4: Ma trận danh mục đầu tư mua sắm của doanh nghiệp (ma trận GE –

McKinsey) 132 Hình 5.5: Quy trình quản trị nguồn cung ứng chiến lược 133 Hình 5.6: Lưu đồ thủ tục mua hàng của doanh nghiệp 142 Hình 5.7: Quá trình mua 143

Trang 32

Hình 5.8: Quy trình lựa chọn nhà cung ứng tiềm năng 147 Hình 5.9: Các loại quan hệ giữa các doanh nghiệp trong chuỗi cung ứng 156 Hình 5.10: Các yếu tố phát triển quan hệ đối tác 161 Hình 6.1: Hình thái dự trữ trong chuỗi cung ứng 166 Hình 6.2: Các loại dự trữ phân theo vị trí trên dây chuyền cung ứng 168 Hình 6.3: Các loại dự trữ chủ yếu phân theo vị trí trong hệ thống logistics 168 Hình 6.4: Mối quan hệ giữa mức tồn kho và mức độ dịch vụ khách hàng 174 Hình 6.5: Cấu thành chi phí dự trữ 178 Hình 6.6:Mô hình lượng đặt hàng kinh tế cơ bản (EOQ) 180 Hình 6.7:Sơ đồ tồn kho với việc tiêu thụ đều, bổ sung tức thời 182 Hình 6.8: Mô hình đặt hàng tối ưu theo phương pháp POQ 184 Hình 6.9: Hệ thống MRP trong quản trị dự trữ 188 Hình 6.10:Cơ chế hoạt động của DRP 189 Hình 7.1: Các bước chủ yếu mà MTO thực hiện trong chuỗi VTDPT 202 Hình 7.2: Lựa chọn điều kiện giao hàng theo phương thức vận tải và địa điểm giao hàng 204 Hình 7.3: Điều kiện giao hàng theo phân chia rủi ro và chi phí giữa người bán và người mua 205 Hình 7.4:Quy trình giao nhận vận tải hàng hoá tại 1 cảng biển 216 Hình 8.1: Cấp độ phát triển của cơ sở hạ tầng logistics có liên quan đến chức năng kho hàng 228 Hình 8.2: Quy trình vận hành trong các kho Cross – Dock 233 Hình 8.3: Ví dụ về bố trí không gia trong nhà kho 243 Hình 8.4: Giải pháp quản lý Khoa hàng SWM của Smartlog 246 Hình 8.5: Hình ảnh hệ thống kho hàng tại Trung tâm Logistics Thăng Long 251 Hình 9.1: Quy trình và nội dung lập kế hoạch chiến lược logistics 259

Hình 9.2: Vị trí chiến lược logistics trong chiến lược doanh nghiệp 260 Hình 9.3: Các bước thiết kế mạng lưới logistics 262

Hình 9.4: Khung thiết kế mạng lưới logistics 265 Hình 9.5: Nhưng quy tắc hướng dẫn áp dụng phương pháp tối ưu trong thiết kế mạng lưới 267 Hình 9.6: Mạng lưới văn phòng của Công ty Cổ phần Giao thông vận tải Con Ong (Bee Logistics)……… ………….269 Hình 9.7: Bộ máy tổ chức của Bee Logistics 271 Hình 9.8: Mạng lưới cơ sở hạ tầng logistics của Gemadept tại Việt nam 272 Hình 10.1: Tỷ lệ doanh nghiệp nhận đơn đặt hàng trên các công cụ trực tuyến qua các năm 280 Hình 10.2: Sự thay đổi giữa kênh phân phối truyền thống và kênh TMĐT 283 Hình 10.3: Quy trình chuyển phát nhanh trong nước 284

Trang 33

Hình 10.4: Quy trình chuyển phát nhanh quốc tế 284 Hình 10.5: Các hoạt động logistics ngược cơ bản 299 Hình 10.6: Các biện pháp xử lý trong dòng logistics ngược 301 Hình 10.7: Mô hình tổ chức kênh thu hồi trong chuỗi cung ứng sản phẩm 302 Hình 10.8: Tổ chức logistics ngược tập trung 303 Hình 10.9: Tổ chức logistics ngược phân cấp 304 Hình 10.10: Hệ thống quản lý nhà nước về chất thải rắn tại Việt Nam 306 Hình 10.11: Hệ thống thu gom và xử lý chất thải rắn chính thức tại Việt Nam 306 Hình 10.12: Hệ thống thu gom và xử lý chất thải rắn phi chính thực tại Việt Nam 309 Hình 11.1: Khái quát cấu trúc của hệ thống thông tin logistics 321 Hình 11.2: Các chức năng của hệ thống LIS 322 Hình 11.3: Liên kết LIS ở hai mức độ hoạch định và tác nghiệp 324 Hình 12.1: Mô hình xác định chi phí logistics của Lambert 347 Hình 12.2: Tỷ lệ chi phí logistics so với GDP của một số quốc gia 350 Hình 12.3: Giá trị thị trường logistics tại các nước EU năm 2005 và 2010 353 Hình 12.4: Chi phí logistics kinh doanh so với GDP của Mỹ 354 Hình 12.5: Phân loại thị trường trong chuỗi cung ứng……… 360

Trang 34

DANH MỤC BẢNG

Bảng 1.1: Những định nghĩa về logistics theo các quan điểm khác nhau 22 Bảng 2.1: Xếp hạng các doanh nghiệp thuê dịch vụ 3PL 52 Bảng 2.2 Top 30 Công ty Logistics Toàn cầu năm 2019 theo doanh thu 53 Bảng 2.3: Dịch vụ logistics thuê ngoài 56 Bảng 2.4: Cơ sở lý luận từ đối tượng không phải khách hàng sử dụng dịch vụ 3PL 57 Bảng 2.5: Xu hướng thị trường 3PL trong tương lai 60 Bảng 3.1: Top 10 quốc gia xếp hạng LPI cao nhất thế giới, 2018 70 Bảng 3.2: Các lĩnh vực kinh doanh trong ngành logistics 74 Bảng 3.3: TOP 10 doanh nghiệp logistics uy tín năm 2019 76 Bảng 4.1: Quản lý nhu cầu hỗ trợ phát triển Chiến lược kinh doanh 94 Bảng 4.2: Sáu mô hình dự báo phổ thông theo mùa 100 Bảng 4.3: Xác định gói sản phẩm/dịch vụ cho từng phân khách khách hàng – Lựa chọn

A 109 Bảng 5.1: So sánh các phương thức mua 144 Bảng 5.2: Tiêu chuẩn đánh giá trong suốt chuyến thăm nhà cung cấp 155 Bảng 6.1: Bảng phân loại hàng hóa dự trữ theo mô hình ABC 179 Bảng 6.2: Quản trị dự trữ theo mô hình EOQ và mô hình JT: Thái độ và Hành vi 192 Bảng 7.1: 10 công ty hàng không có năng lực chuyên chở hàng đầu thế giới năm 2019 200 Bảng 7.2: Đánh giá các đơn vị vận tải 210 Bảng 8.1: Điểm khác biệt giữa kho hàng truyền thống và Trung tâm phân phối/xử lý hàng hoá/Chia chọn 227 Bảng 9.1: Cơ sở logistics ở các loại hình doanh nghiệp trong chuỗi cung ứng 256 Bảng 9.2: Các cấp lập kế hoạch logistics của doanh nghiệp 257 Bảng 9.3: Mạng lưới cảng và hạ tầng logistics của Gemadept tại Việt nam 273 Bảng 10.1: Khác biệt giữa logistics truyền thống và E-logistics ………281 Bảng 10.2: So sánh đặc trưng của logistics ngược và xuôi 294 Bảng 10.3: Thống kê và dự báo về chất thải rắn đô thị tại Việt Nam 307 Bảng 10.4: Một số làng nghề tái chế phế liệu tiêu biểu tại Việt Nam 310 Bảng 12.1: Các yếu tố cấu thành chi phí logistics của Hàn Quốc 343 Bảng 12.2: Thống kê các thành chi phí dùng đẻ xác định tổng chi phí logistics 349 Bảng 12.3: Chỉ số LPI của 20 quốc gia dẫn đầu năm 2018 351 Bảng 12.4: Chi phí logistics Việt Nam theo tổ chức thực hiện tính toán và theo năm 357 Bảng 12.5: Chi phí logistics trên doanh thu của doanh nghiệp trên toàn quốc 357

Trang 35

Bảng 12.6: Một số chỉ tiêu đo lường hiệu quả và hiệu suất hoạt động của chuỗi cung ứng 362

Trang 36

LỜI MỞ ĐẦU

Thể kỷ thứ 21 với nhiều sự biến động của nền kinh tế hội nhập toàn cầu và sự phát triển mạnh mẽ của cách mạng công nghiệp 4.0 đã làm thay đổi cuộc sống và hoạt động sản xuất kinh của nhân loại Quản trị chuỗi cung ứng và logistics là những chủ đề được

đề cập nhiều trong những năm cuối thể kỷ 20 và đầu thể kỷ 21 với nhiều vai trò quan trọng trong phát triển kinh tế và hoạt động sản xuất kinh doanh Các doanh nghiệp trên toàn cầu đã nhận thấy rằng chuỗi cung ứng tinh gọn, nhanh chóng, và linh hoạt là yêu cầu của thế kỷ XXI, nơi mà những biến động kinh tế có thể sẽ nhanh hơn và trong thời gian ngắn hơn so với trước đây Khả năng thích ứng và sự sẵn sàng của chuỗi cung ứng cũng là yếu tố để tiếp tục tăng trưởng và gia tăng lợi nhuận cho các doanh nghiệp

Quan điểm tiếp cận và đối tượng nghiên cứu

Giáo trình Quản trị chuỗi cung ứng (Logistics) được viết dựa trên quan điểm coi doanh nghiệp như một hệ thống bao gồm nhiều bộ phận có mối quan hệ phụ thuộc lẫn nhau như: sản xuất/tác nghiệp, marketing, logsitics, nhân lực, tài chính, thông tin,… và luôn vận động trong một môi trường có sự liên kết và ràng buộc với các đối tượng hữu quan khác như cơ quan quản lý nhà nước, nhà cung cấp, đối thủ cạnh tranh, khách hàng,…trong môi trường kinh doanh thường xuyên thay đổi

Giáo trình hình thành quan điểm về chuỗi cung ứng thông qua việc mô tả cách thức dòng vật chất di chuyển vào doanh nghiệp từ các nhà cung cấp, thông qua các hoạt động trong tổ chức và sau đó thông qua các trung gian phân phối đến tay khách hàng cuối cùng Vì vậy, chuỗi cung ứng được hiểu là một hệ thống bao gồm tất cả các tổ chức, con người, công nghệ, các hoạt động, thông tin và nguồn lực tham gia một cách trực tiếp hay gián tiếp trong việc đưa hàng hóa/dịch vụ từ nhà cung cấp đến khách hàng cuối cùng

Logistics là một phần không thể thiếu của chuỗi cung ứng, là một quá trình bao gồm nhiều hoạt động khác nhau Theo Luật Thương mại Việt Nam năm 2005 (Điều 233) cho rằng ―Dịch vụ logistics là hoạt động thương mại, theo đó thương nhân tổ chức thực hiện một hoặc nhiều công đoạn bao gồm nhận hàng, vận chuyển, lưu kho, lưu bãi, làm thủ tục hải quan, các thủ tục giấy tờ khác, tư vấn khách hàng, đóng gói bao bì, ghi

ký mã hiệu, giao hàng hoặc các dịch vụ khác có liên quan tới hàng hóa theo thỏa thuận với khách hàng để hưởng thù lao.‖ Logistics không chỉ có vai trò trong một doanh nghiệp, mà còn có vai trò kết nối quan trọng trong việc liên kết các nhà cung cấp, doanh nghiệp sản xuất/cung cấp sản phẩm/dịch và khách hàng Các doanh nghiệp ngày nay càng nhận ra rằng họ không thể làm việc riêng lẻ mà cần phải trở thành một phần của chuỗi cung ứng nhờ sự kết nối của logistics và thông tin với mục đích làm hài lòng khách hàng cuối cùng và gia tăng lợi nhuận

Logistics và quản trị chuỗi cung ứng là một lĩnh vực trong nền kinh tế hiện đại mà đối tượng nghiên cứu tập trung vào việc quản trị và vận hành của một mạng lưới các

Trang 37

mối quan hệ trong một doanh nghiệp và giữa doanh nghiệp với các đơn vị kinh doanh phụ thuộc lẫn nhau bao gồm các nhà cung cấp nguyên liệu, thu mua, cơ sở sản xuất, logistics, marketing và các hệ thống liên quan tạo điều kiện cho dòng chảy xuôi và ngược của dòng vật chất, thông tin và tài chính từ nhà cung cấp ban đầu đến khách hàng cuối cùng với lợi ích của việc tăng thêm giá trị, tối đa hóa lợi nhuận thông qua hiệu quả và đạt được sự hài lòng của khách hàng Với cách thức nhìn nhận đối tượng nghiên cứu như vậy, logistics được coi là một phần không thể thiếu của chuỗi cung ứng hỗ trợ quá trình kết nối, trung chuyển, lưu thông, dữ trữ và phân phối hàng hóa đến tay người tiêu dùng cuối cùng Logistics phát triển các mạng lưới có độ phủ rộng cung cấp dịch vụ trong nước và quốc tế hình thành nên một ngành có vai trò xương sống trong nền kinh tế Logistics là ngành dịch vụ đem lại giá trị gia tăng cho đất nước, giúp doanh nghiệp tiết kiệm và giảm chi phí trong hoạt động lưu thông phân phối, là công cụ nâng cao sức cạnh tranh cho doanh nghiệp, và mở rộng cơ hội giao thương quốc tế

Giáo trình Quản trị chuỗi cung ứng (Logistics) được viết với mục tiêu cung cấp những kiến thức tổng quan và cập nhật về quản trị chuỗi cung ứng và logistics; trang

bị kiến thức từ cơ bản đến nâng cao theo hướng mở rộng và phát triển các hoạt động logistics nhằm hỗ trợ chuỗi cung ứng vận hành một cách hiệu quả Ngoài ra, giáo trình được viết trên quan điểm logistics là thành phần quan trọng của chuỗi cung ứng, được phát triển như một chuỗi các dịch vụ hỗ trợ và kết nối các hoạt động trong chuỗi cung ứng tích hợp và hiệu quả

Đối tượng sử dụng và kết cấu giáo trình

Đối tượng sử dụng giáo trình là bất kỳ ai những người mà lần đầu tiên tếp cận với lĩnh vực quản trị chuỗi cung ứng và logistics Ví dụ như sinh viên các trường cao đẳng, đại học và học viên cao học các khối ngành liên quan đến kinh tế, quản trị kinh doanh, quản lý công nghiệp, kinh doanh quốc tế, kinh tế quốc tế, logistics và quản trị chuỗi cung ứng, khai thác vận tải, kinh tế đối ngoại, và những ngành liên quan khác Ngoài

ra các doanh nghiệp trong các lĩnh vực ngành nghề khác nhau cũng có thể tham khảo Giáo trình Quản trị chuỗi cung ứng (Logistics) được viết với sự kết hợp giữa lý thuyết và tình huống thực thế tại các doanh nghiệp, có phần câu hỏi thảo luận sau mỗi chương Giáo trình được chia thành 12 chương với 03 phần lớn:

- Phần thứ nhất cung cấp kiến thức khái quát về chuỗi cung ứng, logistics, ngành dịch vụ logistics và quản trị logistics trong nền kinh tế, gồm 3 chương:

 Chương 1: Tổng quan về Chuỗi cung ứng và Logistics

 Chương 2: Các mối quan hệ trong chuỗi cung ứng và quản trị chuỗi cung ứng tích hợp

 Chương 3: Ngành dịch vụ Logistics và doanh nghiệp cung cấp dịch vụ logistics

- Phần thứ hai bao gồm 05 chương đi cụ thể vào các hoạt động chính trong quản trị chuỗi cung ứng và logistics như quản lý nhu cầu, đơn hàng và dịch vụ khách hàng;

Trang 38

mua hàng và quản trị nguồn cung cấp; quản lý vật tư và dữ trữ trong chuỗi cung ứng quản trị dịch vụ vận tải; lưu kho và quản trị kho hàng Chủ đề 02 bao gồm các chương sau:

 Chương 4: Quản lý nhu cầu, đơn hàng và dịch vụ khách hàng

 Chương 5: Mua hàng và quản trị nguồn cung ứng

 Chương 6: Quản trị vật tư và dữ trữ trong chuỗi cung ứng

 Chương 7: Giao nhận vận tải và các quyết định vận tải

 Chương 8: Lưu kho và quản trị kho hàng

- Phần thứ ba bao gồm 03 chương tập trung vào những nội dung nâng cao và mở rộng trong lĩnh vực quản trị chuỗi cung ứng và logistics như thiết kế mạng lưới trong chuỗi cung ứng; logistics dành cho hàng thương mại điện tử và logistics ngược; hệ thống thông tin logistics quản trị hệ thống thông tin trong chuỗi cung ứng; quản trị chi phí logistics và kiểm soát hiệu quả hoạt động chuỗi cung ứng

 Chương 9: Lập kế hoạch và thiết kế mạng lưới trong chuỗi cung ứng

 Chương 10: Logistics trong thương mại điện tử và logistics ngược

 Chương 11: Hệ thống thông tin logistics và các công nghệ ứng dụng trong chuỗi cung ứng

 Chương 12: Chi phí logistics và kiểm soát hiệu quả hoạt động chuỗi cung ứng Giáo trình ―Quản trị chuỗi cung ứng (Logistics)‖ được biên soạn bởi các thành viên đang giảng dạy và hoạt động trong lĩnh vực logistics Chủ biên là TS Nguyễn Thị Vân

Hà chịu trách nhiệm biên soạn Chương 1, Chương 3, Chương 6, Chương 12 và rà soát, chỉnh sửa để hoàn thiện giáo trình TS Trần Thị Thu Hương biên soạn Chương 8, Chương 9, Chương 10, và Chương 11 TS Nguyễn Thị Thu Hương biên soạn Chương

4 TS Nguyễn Cao Ý biên soạn Chương 7 và ThS Hoàng Hương Giang biên soạn Chương 2, Chương 5 Nhóm biên soạn đã nỗ lực rất nhiều để hoàn thiện giáo trình nhưng với khối lượng nội dung khá lớn nên giáo trình không thể tránh được những thiếu sót Nhóm biên soạn trân trọng cảm ơn sự hỗ trợ của Trường Đại học Mở Hà Nội, Trường Đại học Giao thông vận tải, Trường Đại học Thương Mại, Trường Đại học Thủ Đô, Bộ Công Thương, Bộ Giao thông vận tải, Công ty cổ phần Tư vấn Đào tạo và Đầu tư phát triển EDINS, Công ty Cổ phần Logistics Con Ong, Công ty Cổ phần dịch vụ Hàng hải và Hàng không Con Cá Heo và một số doanh nghiệp khác trong việc cung cấp các thông tin và dữ liệu cho việc viết giáo trình này Chúng tôi cũng xin trân trọng cảm ơn các đồng nghiệp, bạn bè và gia đình đã luôn chia sẻ với chúng tôi những vấn đề trong suốt quá trình viết giáo trình này

Trân trọng cảm ơn!

Thay mặt nhóm biên soạn Chủ biên giáo trình

TS Nguyễn Thị Vân Hà

Trang 39

TỔNG QUAN

Giáo trình bao gồm 3 phần được viết theo tư duy logic hệ thống liên quan tới các quyết định, chức năng và tác nghiệp trong quản trị chuỗi cung ứng và logistics

Phần thứ nhất bao gồm 3 chương, giới thiệu tổng quan về logistics, chuỗi cung ứng với các khái niệm, lịch sử phát triển, phân loại, vai trò, mục tiêu, xu hướng và thách thức Nội dung của 3 chương được viết với mục tiêu xây dựng nèn tảng để phân tích các nội dung chuyên sâu hơn trong phần 2, và phần 3

 Chương 1: Tổng quan về Chuỗi cung ứng và Logistics

 Chương 2: Các mối quan hệ trong chuỗi cung ứng và quản trị chuỗi cung ứng tích hợp

 Chương 3: Ngành dịch vụ Logistics và doanh nghiệp cung cấp dịch vụ logistics

PHẦN I

Trang 40

TỔNG QUAN VỀ CHUỖI CUNG ỨNG VÀ LOGISTICS

NỘI DUNG

 Mục tiêu của chương 1

 Lịch sử và quá trình phát triển logistics

và chuỗi cung ứng

 Khái niệm và vai trò của chuỗi cung

ứng, quản trị chuỗi cung ứng

 Những vấn đề cơ bản trong chuỗi cung

ứng

 Khái niệm và phân loại logistics

 Các hoạt động logistics va vai trò

 Logistics trong mối quan hệ với chức năng khác

 Câu hỏi ôn tập chương 1

 Kết luận chương 1

 Tài liệu tham khảo

CHƯƠNG 1

MỤC TIÊU CỦA CHƯƠNG 1

Sau khi đọc chương này, người đọc cần phải đạt được các mục tiêu sau:

 Hiểu về khái niệm chuỗi cung ứng, logistics, và các khái niệm liên

quan

 Hiểu được lịch sửa phát triển của logistics và chuỗi cung ứng

 Phân tích được vai trò, cấu trúc và dòng chảy trong chuỗi cung ứng

 Chỉ ra được các cách phân loại logistics và các hoạt động logistics

 Đánh giá được vai trò của logistics trong nền kinh tế

 Phân tích được mối quan hệ của logistics trong công ty và mối quan hệ

với với cá chức năng khác

 Hoàn thành việc trả lời các câu hỏi của Chương 1

Ngày đăng: 13/10/2022, 08:56

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1.2: Tổng quan về logistics kinh doanh trong một doanh nghiệp - Giáo trình quản trị chuỗi cung ứng (logistic)
Hình 1.2 Tổng quan về logistics kinh doanh trong một doanh nghiệp (Trang 42)
Hình 1.3: Chuỗi giá trị   (Nguồn: Michael Porton, Lợi thế cạnh tranh,1995) - Giáo trình quản trị chuỗi cung ứng (logistic)
Hình 1.3 Chuỗi giá trị (Nguồn: Michael Porton, Lợi thế cạnh tranh,1995) (Trang 42)
Hình 2.1 Mối quan hệ theo chiều dọc và chiều ngang của chuỗi cung ứng - Giáo trình quản trị chuỗi cung ứng (logistic)
Hình 2.1 Mối quan hệ theo chiều dọc và chiều ngang của chuỗi cung ứng (Trang 74)
Hình 2.3: Mô hình quy trình hình thành mối quan hệ Logistics - Giáo trình quản trị chuỗi cung ứng (logistic)
Hình 2.3 Mô hình quy trình hình thành mối quan hệ Logistics (Trang 77)
Bảng 2.2: Xếp hạng 30 Công ty Logistics Toàn cầu năm 2020 theo doanh thu - Giáo trình quản trị chuỗi cung ứng (logistic)
Bảng 2.2 Xếp hạng 30 Công ty Logistics Toàn cầu năm 2020 theo doanh thu (Trang 88)
Bảng 2.5: Xu hướng thị trường 3PL trong tương lai - Giáo trình quản trị chuỗi cung ứng (logistic)
Bảng 2.5 Xu hướng thị trường 3PL trong tương lai (Trang 95)
Hình 3.1: LPI theo GDP bình quân đầu người - Giáo trình quản trị chuỗi cung ứng (logistic)
Hình 3.1 LPI theo GDP bình quân đầu người (Trang 105)
Bảng 3.1: Top 10 quốc gia xếp hạng LPI cao nhất thế giới qua các năm - Giáo trình quản trị chuỗi cung ứng (logistic)
Bảng 3.1 Top 10 quốc gia xếp hạng LPI cao nhất thế giới qua các năm (Trang 105)
Hình 3.2: LPI các quốc gia khu vực Đông Nam Á, 2018  3.2.3.  Đặc điểm và thực trạng phát triển ngành logistics Việt Nam - Giáo trình quản trị chuỗi cung ứng (logistic)
Hình 3.2 LPI các quốc gia khu vực Đông Nam Á, 2018 3.2.3. Đặc điểm và thực trạng phát triển ngành logistics Việt Nam (Trang 106)
Bảng 3.2: Các lĩnh vực kinh doanh trong ngành logistics - Giáo trình quản trị chuỗi cung ứng (logistic)
Bảng 3.2 Các lĩnh vực kinh doanh trong ngành logistics (Trang 109)
Hình 3.3: Cơ cấu doanh thu từ ngành logistics  (Nguồn: Boston Consulting Group, 2019) - Giáo trình quản trị chuỗi cung ứng (logistic)
Hình 3.3 Cơ cấu doanh thu từ ngành logistics (Nguồn: Boston Consulting Group, 2019) (Trang 110)
Hình 3.5: Tổ chức theo kiểu ma trận logistics - Giáo trình quản trị chuỗi cung ứng (logistic)
Hình 3.5 Tổ chức theo kiểu ma trận logistics (Trang 115)
Hình 3.6:  Cấu trúc tổ chức logistics chính tắc - Giáo trình quản trị chuỗi cung ứng (logistic)
Hình 3.6 Cấu trúc tổ chức logistics chính tắc (Trang 116)
Hình 3.7: Mô hình cơ cấu tổ chức Công Thành Logistics - Giáo trình quản trị chuỗi cung ứng (logistic)
Hình 3.7 Mô hình cơ cấu tổ chức Công Thành Logistics (Trang 117)
Hình 3.8: Mô hình cơ cấu tổ chức Công ty cổ phần Logistics Vinalink - Giáo trình quản trị chuỗi cung ứng (logistic)
Hình 3.8 Mô hình cơ cấu tổ chức Công ty cổ phần Logistics Vinalink (Trang 118)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w