MỞ ĐẦU VỀ PHƯƠNG TRÌNHI.. Giải phương trình là đi tìm tất cả các nghiệm của phương trình đó.. Tập hợp tất cả các nghiệm của một phươn g trình được gọi là tập nghiệm của phương trình
Trang 11 MỞ ĐẦU VỀ PHƯƠNG TRÌNH
I KIẾN THỨC CƠ BẢN
1 Khái niệm phương trình một ẩn
Phương trình một ẩn x là phương trình có dạng A x B x trong đó A x
và
B x là các biểu thức của biến x
2 Các khái niệm khác liên quan
Giá trị x được gọi là nghiệm của phương trình 0 A x B x nếu đẳng thức
0 0
A x B x đúng.
Giải phương trình là đi tìm tất cả các nghiệm của phương trình đó.
Tập hợp tất cả các nghiệm của một phươn g trình được gọi là tập nghiệm của
phương trình đó.
Hai phương trình được gọi là tương đương nếu chúng có cùng tập nghiệm.
Chú ý: Hai phương trình cùng vô nghiệm tương đương nhau.
II BÀI TẬP Bài 1: Thử xem mỗi số trong dấu ngoặc có phải là nghiệm của phương trình tương ứng hay không?
a) ( )2 ( )
x- = x
(x=7;x=2) b) 4x- 1=5(x- 2)
(x= - 2;x= - 1)
c)
2
2
10 25
x
- + (x = - 5;x=5)
Bài 2: Chứng tỏ các phương trình sau đây vô nghiệm a) ( )3 ( ) ( 2 ) ( )2
-b) 4x2- 12x+10 0= c) ( )2000 ( )4
x- = - x-
-Bài 3: Chứng tỏ rằng các phương trình sau đây có vô số nghiệm Hãy cho biết tập nghiệm của phương trình đó
Toán Họa 1
1
Trang 2a) 2 3
x x x x x x
b) 2 2
c) 2x 1 1 2x
Bài 4: Cho phương trình: x3 x 3 2 x 1 0 Hãy viết tập nghiệm S của phương trình trên trong các trường hợp sau
a) Ẩn x chỉ lấy giá trị trên tập hợp ¥ b) Ẩn x chỉ lấy giá trị trên tập hợp ¢ c) Ẩn x chỉ lấy giá trị trên tập hợp ¤ d) Ẩn x chỉ lấy giá trị trên tập hợp ¡
Bài 5: Trong các cặp phương trình sau, hãy chỉ ra các phương trình tương đương , không tương đương? Vì sao?
a) x và 7 9 x2 x 7 9 x2 b) 3
x x và 3
x x
c) 2 1 7.5 28 0
2x x
và x215x56 0 d) 2x và 1 3 x2x 1 3x
Bài 6: Tìm m sao cho phương trình
a) 2 – 3x m= + nhận x 9 x = - là nghiệm5 b) 4x+m2=22 nhận x = 5 là nghiệm
Bài 7: Giải phương trình
a) 12 – 6x = 0 b) 2x+ +x 120=0 c) – 5x = -3 x
d) 7 – 3x= -9 x e)
9 x 3x
-f) 2(x+ = +1) 3 2x
Bài 8: Xét xem hai phương trình sau có tương đương không?
Toán Họa 2
Trang 3b) (x- 3)(x2+1)=2x- 5và x = 2
Tự luyện:
Bài 9: Cho hai phương trình: x24x 3 0 1 , 3x25x 2 0 2 a) Chứng minh rằng hai phương trình có nghiệm chung x1. b) Chứng minh rằng x là nghiệm của 3 1 nhưng không là nghiệm của 2 c) Chứng minh rằng
2 3
x
là nghiệm của 2 nhưng không là nghiệm của 1 d) Hai phương trình đã cho có tương đương với nhau hay không? Vì sao?
Bài 10: Các cặp phương trình sau có tương đương không ? Vì sao ?
a) x và 2 1 72 2 x b) x và 1 0 2
1 0
x c) 2x 3 0 và 4x212x 9 0 d) x 2 và x2 4 e) 2x2 và 1 0 x2 1 0 f) x3 và 8 0 x 2 4
Bài 11: Chứng minh rằng x = là nghiệm của phương trình3
2mx– 5= - +x 6 – 2m với mọi m
Bài 12: Cho hai phương trình
2– 5 6 0
( 2 2)( 1) 2
(2) a) Chứng minh rằng hai phương trình có nghiệm chung là x = 2
b) Chứng minh rằng x = là nghiệm của (1) nhưng không là nghiệm của (2)3
c) Hai phương trình (1) và (2) có tương đương với nhau không ? Vì sao ?
Bài 13: Chứng tỏ các phương trình sau vô nghiệm:
a) 2x 3 2x3; b) x2 1 0; c) x 2 1.
Bài 14: Chứng tỏ các phương trình sau có vô số nghiệm:
a) 4x 2 3x x 8; b) 2 2
x x x ; c) 2 2
x x x .
Bài 15: Giải các phương trình của bài tập 5 và bài tập 10.
Toán Họa 3
3
Trang 4III BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM Câu 1 : Nghiệm của phương trình x = là 2 1
A 1 B 1- C 1 và 1- D Phương trình vô nghiệm
Câu 2 : Trong các số sau số nào là nghiệm của phương trình
2
Câu 3 : Tập nghiệm của phương trình x + = + có 1 1 x
Câu 4 : Giá trị x = - là nghiệm của phương trình nào trong các phương trình 1
sau
A 4x- 1 3= x- 2 B.x+ =1 2(x- 3 )
C 2(x+ + = +1) 3 2 x
Câu 5: Nối mỗi ý ở cột A với một ý ở cột B để được kết quả đúng ?
1) x = - là một nghiệm của 1
PT 1)3(x- 1) =2x- 1 2) x =2 là một nghiệm của
1 1
x
-3) x = 3 là một nghiệm của
2 0
x + =x
1- …; 2 ……; 3 …… 4)x2- x=0
Câu 6 : Hãy điền vào chỗ trống để được các khẳng định đúng
a) x+ = -3 4 xÛ ¼ ¼ = -(1) 4 3Û x=¼¼(2)¼¼ b) x2- 2x- 3= 0 Û (x+1)( (1) )¼ ¼ = Û0 x=¼¼(2)¼ và x = 3
Câu 7 : Tập nghiệm của phương trình 2x = là 6 S = 6{ }
A Đúng B Sai
Toán Họa 4
Trang 5KẾT QUẢ - ĐÁP SỐ
II BÀI TẬP TỰ LUẬN
Bài 1: a) x=7;x=2 đều là nghiệm của phương trình đã cho
b) x = - 2 ;x= - 1 đều không là nghiệm của phương trình
c) x = không là nghiệm của phương trình , 5 x = - là nghiệm của ptrinh.5
Bài 2: HD: a) Dùng hằng đẳng thức triển khai ta được 0= - (vô lý)6
4x - 12x+10 0= Û 2x- 3 + =1 0
do ( )2 ( )2
2x- 3 ³ " Þ0 x 2x- 3 + >1 0
PTVN c) ( )4
2000 3 0
x
- - - <
; ( )2000
Từ đó suy ra phương trình vô nghiệm
Bài 3:
a) x3 1 x3 3x23x 1 3x23x (đúng với mọi x) Tập nghiệm là ¡ 0 0 b) 2 2 2 2 2 2 2 2
x x x x (đúng với mọi x) Tập nghiệm là ¡
c) ĐK:
1
1 2 0
2
Với
1 2
x £
thì 2x 1 (2x 1) 1 2x Phương trình trở thành 1 2 x 1 2x( luôn đúng với mọi
1 2
x £
)
Tập nghiệm:
1
| 2
x R x
Bài 4: KQ: a) S ; b)S = -{ }3
; c)
1 3;
2
S
; d)
1 3; ; 3 2
S
Bài 5: a) Cặp phương trình tương đương là a, b, c
Toán Họa 5
5
Trang 6b) Cặp phương trình không tương đương là d
Bài 6: a) x = - là nghiệm phương trình 2 – 35 x m= + nên ta cóx 9
2 5 – 3- m= - 5 +9
14
3
- Kết luận…
b) x = là nghiệm phương trình 5 4x+m2 =22 nên ta có 4.5+m2=22
Bài 7: KQ: a)S 2 ; b) S 40 ; c) S 4 ; d) S 1 ; e) S 9 ; f)
Bài 8: KQ: a, b : Hai phương trình không tương đương
Tự luyện:
Bài 9:
Bài 10:
KQ: a, c, d, e, f là hai phương trình tương đương b không phải là hai phương
trình tương đương
Bài 11:
Bài 12:
Bài 13: Giải các phương trình của bài tập 5 và bài tập 10.
III BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Toán Họa 6
Trang 7Bồi dưỡng năng lực học môn
Toán Họa 7
7