1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án Đại số 8 - THCS Lương Định Của - Tiết 41: Mở đầu về phương trình

3 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 92,19 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Magie oxit S¾t II oxit S¾t III oxit Natri oxit Bari oxit Kali oxit §ång II oxit Canxi oxit B¹c oxit Nh«m oxit L­u huúnh tri oxit §i photpho penta oxit Cacbon ®i oxit Silic ®i oxit Nit¬ V[r]

Trang 1

Ngày giảng: 19/01/2011

Tiết 44 Bài luyện tập 5

A/ Mục tiêu:

- HS  ôn những kiến thức cơ bản:

+ Tính chất của oxi

+ ứng dụng và điều chế oxi

+ Khái niệm về oxit và phân loại oxit

+ Thành phần của kk

- Tiếp tục rèn luyên kỹ năng viết PTHH, kĩ năng phân biệt các loại phản ứng hoá học

- Tiếp tục củng cố bài tập tính theo PTHH

B/ Chuẩn bị:

- Bảng nhóm, bút dạ

- HS ôn lại kiến thức ttrong  8

C/ Tiến trình tổ chức giờ học:

I ổn định lớp:

II Kiểm tra :

III Các hoạt động học tập

GV: Yêu cầu HS thảo luận nhóm làm bài

tập

HS: Làm bài, một số nhóm đính kết quả

lên bảng và nhận xét chéo

a) C + O 2  CO 2

b) 4P + 5O 2 to 2P 2 O 5

c) 2H 2 + O 2 to 2H 2 O

d) 4Al + 3O 2 to 2Al 2 O 3

HS:

- Các p/ư: b là p/ư hóa hợp; vì từ nhiều

chất ban đầu tạo thành một chất mới.

- Các p/ư: a, c, d là p/ư phân huỷ; vì từ

một chất ban đầu tạo thành nhiều chất

mới.

GV: Tổ chức các nhóm chơi trò chơi:

- Phát cho mỗi nhóm 1 bộ bìa có màu sắc

khác nhau ghi các công thức hoá học sau:

CaCO3, CaO, P2O5, SO2, SO3, Fe2O3, BaO,

CuO, K2O, SiO2, Na2O, FeO, MgO, CO2,

H2SO4, MgCl2, KNO3, Fe(OH)2

- Các nhóm thảo luận rồi lần + dán vào

Bài tập 1:

Viết PTPƯ biểu diễn sự cháy trong oxi của các đơn chất: Cacbon, photpho, hiddro, nhôm

Bài tập 6:

Hãy cho biết những )^ hoá học sau đây thuộc loại )^ hoá hợp hay phân huỷ? Vì sao?

a) 2KMnO4 to K2MnO4 + MnO2 + O2 b) CaO + CO2 to CaCO3

c) 2HgO to 2Hg + O2 d) Cu(OH)2 to CuO + H2O

Trang 2

TT Tên gọi Công thức

1 Magie oxit

2 Sắt II oxit

3 Sắt III oxit

4 Natri oxit

5 Bari oxit

6 Kali oxit

7 Đồng II oxit

8 Canxi oxit

9 Bạc oxit

10 Nhôm oxit

11 @$ huỳnh tri oxit

12 Đi photpho penta oxit

13 Cacbon đi oxit

14 Silic đi oxit

15 Nitơ V oxit

HS thảo luận nhóm/3phút

Các nhóm dán vào bảng trong thời gian

một phút

GV: Tổ chức cho các nhóm n/x, cho điểm

GV Gọi HS đọc, tóm tắt bài, đề ra k 

giải

HS:

2KMnO 4 to K 2 MnO 4 + MnO 2 + O 2

V O2 thực tế = 100*20 = 2000 ml = 2 lit

V O2 Theo lý thuyết=2000+(2000*10):100 =2200 ml

=2,2 lit

n O2 theo lí thuyết = 2,2 : 22,4

=0,0982 mol

Theo PT: n KMnO4 = 2n O2

= 2*0,0982

=0,1964 mol

 m KMnO4 =0,1964* 158 = 31,0312 gam

TT Tên gọi Công thức

3 Sắt III oxit Fe 2 O 3

4 Natri oxit

9 Bạc oxit

10 Nhôm oxit

11 @$ huỳnh tri oxit SO3

12 Đi photpho penta oxit

15 Nitơ V oxit

Bài tập 8/101

Để chuẩn bị cho buổi thí nghiệm thực hành của lớp cần thu 20 lọ khí oxi, mỗi lọ có dung tích 100ml  Tính khối +  KMnO4 phải dùng, giả sử khí oxi thu  ở ddktc và bị hao hụt 10%

IV Củng cố:

Qua các bài tập các em đã củng cố  những kiến thức nào?

V Bài tập:

Giáo viên:

Trang 3

Lª TiÕn Qu©n

...

HS:

- Các p/ư: b p/ư hóa hợp; từ nhiều

chất ban đầu tạo thành chất mới.

- Các p/ư: a, c, d p/ư phân huỷ; từ

một chất ban đầu tạo thành... 8

C/ Tiến trình tổ chức học:

I ổn định lớp:

II Kiểm tra :

III Các hoạt...

=0,0 982 mol

Theo PT: n KMnO4 = 2n O2

= 2*0,0 982

=0,1964 mol

 m KMnO4 =0,1964* 1 58 = 31,0312

Ngày đăng: 29/03/2021, 22:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w