1. Trang chủ
  2. » Tất cả

C6 mở đầu về tích phân

6 3 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Mở đầu về tích phân
Người hướng dẫn Pseudonym: Thầy Đỗ Văn Đức
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo trình
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 383,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chương 3 – Nguyên Hàm Tích Phân 115 BÀI 25 – MỞ ĐẦU VỀ TÍCH PHÂN KIẾN THỨC CẦN NẮM 1 Bài toán diện tích hình thang cong Cho hình thang cong giới hạn bởi đồ thị hàm số ( ) ,y f x= trục hoành và hai đườ[.]

Trang 1

BÀI 25 – MỞ ĐẦU VỀ TÍCH PHÂN

KIẾN THỨC CẦN NẮM

1 Bài toán diện tích hình thang cong

Cho hình thang cong giới hạn bởi đồ thị hàm số

( ),

x a x b a b= = < Giả sử f là hàm số liên tục, đồng

biến và nhận giá trị dương trên đoạn [ ]a b Ta có diện ;

tích S của hình thang cong đó là: S F b F a= ( )− ( ), với

F là một nguyên hàm bất kì của f trên đoạn [ ]a b ;

2 Quãng đường đi được của một vật

Giả sử một vật chuyển động có vận tốc thay

đổi theo thời gian, v f t= ( ) (0< <t T) Khi

đó quãng đường L vật đi được trong khoảng

thời gian từ thời điểm t a= đến thời điểm

t b= (0 a b T< < < ) là L F b F a= ( )− ( ),

trong đó F là một nguyên hàm bất kì của

f trên khoảng (0; T )

3 Khái niệm tích phân

Cho hàm số f liên tục trên K và a, b là hai số bất kì thuộc K Nếu F là một nguyên hàm của f trên K thì hiệu số F b F a( )− ( ) được gọi là tích phân của f từ a đến b và kí hiệu là ( )d ( ( ) )

b

b a a

Chú ý: Đối với biến số lấy tích phân,

ta có thể chọn bất kì một chữ khác thay

cho x Chẳng hạn sử dụng chữ t, chữ u,…

làm cho biến số lấy tích phân thì:

( )d , ( )d ,

f t t f u u

và số đó bằng F b F a( )− ( )

Thuật ngữ

a b là hai cận tích phân; ,

a là cận dưới, b là cận trên;

f là hàm số dưới dấu tích phân

f x x là biểu thức dưới dấu tích phân ( )d

x là biến lấy tích phân

Định lý về diện tích hình thang cong

Trang 2

Cho hàm số y f x= ( ) liên tục, không âm trên đoạn [ ]a b Khi đó diện tích S của hình ; thang cong giới hạn bởi đồ thị hàm số y f x= ( ), trục hoành và hai đường thẳng

,

x a x b= = là b ( )d

a

f x x

4 Tính chất của tích phân

Giả sử hàm số f, g liên tục trên K và a b c, , là 3 số bất kì thuộc K Khi đó

a ( )d 0;

a

f x x =

b ( )d a ( )d ;

b ( )d c ( )d c ( )d ;

b ( ) ( ) d b ( )d b ( )d

kf x x k f x x k= ∀ ∈

BÀI TẬP LUYỆN TẬP

1 Tính các tích phân sau:

I =∫− x xx

2 Tính các tích phân sau:

3 Tính các tích phân sau:

a)

2

e

1

7x 2 x 5 d

x

1 3 5 d

1 f x x( )d = −4, 1 f x x( )d =6

1 g x dx=8

a) 5

2 f x x( )d

1

4f x g x− d x

5 Tính các tích phân sau:

3

2sin 3cos d

π

π

3

6

x

I = ππ x−π + −  x

6 Tính các tích phân sau:

Trang 3

a) 4 2

2

1 d

x

 + 

0

3

1

x

2

3x−4 dx

7 Tính các tích phân sau:

a) 0( )

2

e dx

2

3 d 2

 + 

0

e 1 dx+ x

8 Tính các tích phân sau:

a) 2 2

1

4 d

e x x

1

e e dxx x

0

e 1 dxx

9 Tính các tích phân sau:

a) 2

1

d

x x

3

9 x xd

1

e dx x

10 Tính các tích phân sau:

a) ln 2 2 1

0

e 1 d e

x x

1 0

d e

x x

11 Tính 0

1

1 d 1

x

x

+

= ∫ − 

12 [ĐỀ CHÍNH THỨC 2022] Biết rằng F x( ) và G x( ) là hai nguyên hàm của hàm số f x( ) trên

 và 3 ( ) ( ) ( ) ( )

0

f x x F= −G +a a>

∫ Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y F x y G x x= ( ), = ( ), =0 và x =3 Khi S =15 thì a bằng

13 Tính các tích phân sau:

a) e

1

e

ln dx x

0

cos dx x

π

0

1−x xd

0

d 9

x

14 Tính các tích phân sau:

0 sin3 cos 2 d

0 cos cos 2 d

Trang 4

15 Cho hàm số f x( ) a b2 2,

= + + với a b, là các số hữu tỉ thỏa mãn 1 ( )

1 2

d 2 3ln 2

f x x = −

Tính T a b= +

16 Cho hàm số f x xác định trên ( ) \ 0 ,{ } và thỏa mãn f x( ) 21 4 ,

+

( )1 , ( )2

f =a f − = Giá trị của biểu thức b f ( )− −1 f ( )2 bằng

17 Xét hàm số f x( )=min{x2; 3x−2 } Tính 2 ( )

0

d

I =∫ f x x

A 2

3

6

0

min 3 x−1 e ;3x x−1 dx a b= e+ 3+c a b c, , , ∈

bằng

19 Biết rằng 23 2 1d 4 ,

1

c

∫ trong đó a b c, , là các số nguyên dương Tính

T a b c= + +

20 Cho F x là một nguyên hàm của hàm số ( ) f x( )= + − − trên tập 1 x 1 x  thoả mãn

( )1 3

F = Tính tổng F( )0 +F( )2 +F( )− 3

21 Cho 11

2 3

∫ với a b∈, Giá trị của a bằng

A 26

27

27

22 Tìm x thuộc khoảng 0;

2

π

  thỏa mãn ( 2 )

0

1

4

x

tt= −

23 Cho 2 ( ) ( ) 2 ( ) ( )

3f x +2g x dx=1, 2f x g x− = −3

1

d

f x x

Trang 5

24 a) Giả sử 3 ( )

0

f x x =

0

d 7

f z z =

3

d

f t t

b) Giả sử 1 ( )

1

d 5

f t t

=

1

d 6

f r r

=

1

d

f u u

25 Cho hàm số ( ) 21 khi 0 1

2 1 k i h 1 .

x

Tính 3 ( )

0

d

I =∫ f x x

26 a) Chứng minh rằng nếu f x( )≥ ∀ ∈0 x a b[ ]; thì b ( )d 0

a

f x x ≥

b) Chứng minh rằng nếu f x( )≥g x x a b( )∀ ∈[ ]; thì b ( )d b ( )d

27 Giả sử Mm theo thứ tự là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f trên đoạn [ ]a b Chứng minh rằng ; ( ) b ( )d ( )

a

m b a− ≤∫ f x x M b a≤ −

28 a) Sử dụng bất đẳng thức ở bài trên để đánh giá các tích phân

0,5

b) Từ công thức I J L= + , hãy đưa ra một đánh giá chính xác hơn cho I

29 Một vật chuyển động với vận tốc v t( )= −1 2sin 2t (m/s) Tính quãng đường vật di chuyển trong khoảng thời gian từ thời điểm t = (s) đến thời điểm 0 3

4

t= π (s)

30 Một vật chuyển động chậm dần với vận tốc v t( )=160 10− t (m/s) Tính quãng đường mà vật di chuyển được từ thời điểm t = đến thời điểm mà vật dừng lại 0

31 Vận tốc của một vật chuyển động là ( ) 1 sin( ) ( )/

2

t

Tính quãng đường di chuyển của vật đó trong khoảng thời gian 1,5giây (làm tròn đến kết quả hàng phần trăm)

32 Một vật chuyển động với vận tốc ( ) 1,2 2 4( / )

3

t

t

+

+ Tìm quãng đường vật đó đi được trong 4 giây (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm)

Trang 6

33 Một vật đang chuyển động với vận tốc 10m/s thì tăng tốc với gia tốc a t( )= + (m/s3t t2 2) Tính quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian 10 giây kể từ lúc bắt đầu tăng tốc

34 Một viên đạn được bắn lên theo phương thẳng đứng với vận tốc ban đầu 25m/s Gia tốc trọng trường là 9,8m/s2

a) Sau bao lâu viên đạn đạt tới độ cao lớn nhất?

b) Tính quãng đường viên đạn đi được từ lúc bắn lên cho đến khi chạm đất (tính chính xác đến hàng phần trăm)

35 Cho 1 ( )

3

f x x

=

1

g x x

= −

3

= ∫ + − 

36 Biết 2

1 2

,

1 d 1 1ln

9 x

=

∫ với a b là các số nguyên dương Giá trị của , ab bằng

37 Cho hàm số f x có đạo hàm ( ) ( ) 1 , ;1

3

1 3

x

3

f − = Biết F x ( )

là nguyên hàm của f x thỏa mãn ( ) F − = Giá trị của ( )1 0 1

4

F − 

  bằng

A 14

27

3 Nguồn: THPT Thị Xã Quảng Trị lần 2 – năm 2022

38 Cho hàm số ( ) 22 2 khi 0

4 2 khi 0

f x

= 

2

2 2

2

2

log 2

x

x

A 9

2

6

6 Nguồn: THPT Lương Thế Vinh Hà Nội lần 4 – năm 2022

Ngày đăng: 05/01/2023, 17:33

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w