1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

B7K2 phuong trinh quy ve phuong trinh bac hai

8 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương Trình Quy Về Phương Trình Bậc Hai
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án dạy thấm
Năm xuất bản 2020 - 2021
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 290,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ngày soạn: Ngày dạy: BUỔI 7: ÔN TẬP GIẢI PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI I.. MỤC TIÊU - KT: Ôn tập các kiến thức về giải phương trình quy về phương trình bậc hai: Giải phương tr

Trang 1

Ngày soạn: Ngày dạy:

BUỔI 7: ÔN TẬP GIẢI PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC

HAI

I MỤC TIÊU

- KT: Ôn tập các kiến thức về giải phương trình quy về phương trình bậc hai: Giải phương trình trùng phương, phương trình chứa ẩn ở mẫu, phương trình tích

- KN: Rèn kĩ năng giải phương trình một cách nhanh, chính xác

- TĐ: Yêu thích môn học, tự tin trong trình bày

Phát triển năng lực

Năng lực tư duy, năng lực phân tích giải quyết vấn đề, năng lực sử dụng ngôn ngữ, năng lực tự học, năng lực hợp tác

II CHUẨN BỊ

1 Giáo viên: Giáo án, tài liệu tham khảo.

2 Học sinh: Ôn tập kiến thức trên lớp, SGK, SBT, Máy tính

III BÀI HỌC

1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số

2 Nội dung.

Tiết 1: Ôn tập

Bài 1:

Giải phương trình

a) x4- 5x2+ =4 0

b) x4- 3x2- 4=0

x + +x + =

Nêu dạng toán?

Phương trình trùng phương

3 HS lên bảng giải toán

HS nhận xét –

GV rút chú ý: Khi đặt x2=t cần

điều kiện t ³ 0

Bài 1:

a) Đặt x2 = ³t 0 đưa phương trình về:

2 5 4 0

t - t+ = Þ t1=1;t2=4 (thỏa mãn) + Với t = =>1 x1=1;x2= - 1

+ Với t = => 4 x3 = 2;x 4 = - 2

Vậy phương trình đã cho có nghiệm

S = ± ±

b) Phương trình có nghiệm S = ±{ }2

c) Phương trình có nghiệm x =0

Trang 2

Giải phương trình

a) ( )4 ( )2

x+ - x+ - =

b) (x+1)(x+2)(x+3)(x+4) =3

HS lên bảng làm ý a

GV hướng dẫn HS làm ý b

Nhân thừa số lớn nhất với thừa số

bé nhất và đặt ẩn phụ

HS TB ý a

HS K-G ý b

HS nhận xét bài làm

GV nhận xét, chữa bài

HS chữa bài, ghi nhớ cách giải

a) Đặt ( )2

x+ = ³t

, đưa về phương trình t2- 5t- 84=0

Giải phương trình ta được t =12(thoả mãn) hoặc t = - 7(loại)

Với t =12, ta có

-Vậy phương trình có hai nghiệm:

x = - +

x =

-b) (x+1)(x+2)(x+3)(x+4) =3

(x2+5x+4)(x2+5x+6) =3. 

Đặt x2+5x+ =4 t

( )* Þ t t.( +2) = Û3 t2+2t- 3=0

Giải phương trình được t=1 ; t = - 3 

x2+5x+ =4 1

;

x =- + x =

- x2+5x+ = -4 3(Vô nghiệm) Vậy phương trình đã cho có 2 nghiệm

x =- + x =

-Bài 3:

a ) ( 2 )2 ( 2 )

b) ( )2 ( )

Bài 3:

a) Đặt (x2- 2x)=t

1 2

15 1

t t

é = ê

Þ ê =-ê

1 15

t = giải được

1 2

5 3

x x

é = ê

ê = -ê

t = - giải được x3=x4=1

Trang 3

c )

2

d)

2

2

x x

x x

+

Yêu cầu HS làm ý c, d

2 HS lên bảng trình bày

Lưu ý gì khi giải 2 ý trên?

HS: Cần đặt điều kiện của x trước

khi giải toán

HS nhận xét, chữa bài

Yêu cầu HS về nhà làm ý a, b

b) (x2- 3x)=t

1 2

4 2

t t

é = ê

Þ ê =-ê

Với t =1 4 giải được

1 2

4 1

x x

é = ê

ê = -ê

Với t = -2 2 giải được

3 4

2 1

x x

é = ê

ê = ê

c) Điều kiện: x¹ 0, đặt

1

x

+ =

Tương tự giải đc 4 nghiệm x =1 2;

2

1; 2

x =

3 4 1

x =x =

d) Điều kiện: x¹ 0;x¹ - 1, đặt 2

x + =x t(t ¹ 0)

Giải phương trình đã cho có hai nghiệm : x1= - 3;x2=2

Bài 4:

Tìm các giá trị của m để phương

trình ẩn x sau: x4- 6x2+m- 1 0= có

4 nghiệm

PH có 4 nghiệm khi nào?

HS: Khi phương trình ẩn t có 2

nghiệm phân biệt dương với t=x2

HS lên bảng làm bài

Bài 4:

Đặt x2= ³t 0, ta được

t - t+m- = (1)

Để pt đã cho có 4 nghiệm thì pt (1) phải có 2 nghiệm dương pb

1 2

1 2

m

x x

ï + > Û ï - > Û < <

Vậy với 1<m<10 thì pt đã cho có 4 nghiệm

BTVN:

Bài 1: Giải phương trình

Trang 4

a ) x +4 5x2+13=0; c) 3x -4 5x2- 2=0;

b ) x -4 9x2+ =8 0; d) x4- 6x2- 7=0;

Tiết 2: Ôn tập

Bài 5:

Giải các phương trình sau

2

b )

-=

c) 2

1

1 x

x - - + =

d) 2

3x - 27+ - x- =

4 HS lên bảng làm bài

HS cần lưu ý: Đặt điều kiện

Dùng dấu suy ra khi qua bước

khử mẫu

HS nhận xét, chữa bài

Bài 5:

2

-Điều kiện: x¹ 0;x¹ 5

2

x

1

3 7

2

( )

2

2

x = - = - tm

Vậy phương trình có nghiệm x = - 2 Tương tự

b) Điều kiện: x¹ 1;x¹ 2 1

1

(thoả mãn) 2

1

(thoả mãn) c) Điều kiện: x¹ ±1

Giải được nghiệm

3 2

x =

d) Điều kiện: x ¹ ±3

Giải được 1

3

x =

(thoả mãn)

Trang 5

3

x =- +

(thoả mãn)

Bài 6:

Giải phương trình

a) x3+3x2- 4x- 12=0

b) x x(4 2+12x+9) =4x2- 9

c) ( 2 )2 2

2x + +x 4 - 4x +4x- 1 0=

d) x4- 25x2+60x- 36=0

HS hoạt động nhóm bàn giải toán

Các nhóm làm bài

4 đại diện trình bày kết quả

HS trình bày lời giải

HS nhận xét và chữa bài

Bài 6

a) x3+3x2- 4x- 12=0

2

2

x x

Vậy S = -{ 3; 2;2- }

b)x x(4 2+12x+9) =4x2- 9

( )

2

2

3

2

ë

( )2

vô nghiệm do D = - 23 0<

Vậy

3 2

S = -ìïïí üïïý

î þ c) ( 2 )2 2

2x + +x 4 - 4x +4x- 1 0=

.

Vậy

5; 1;1;3

S = -ìïïí - üïïý

c) x4- 25x2+60x- 36 0=

4 25 2 60 36 4 5 6

-2 5 6

Û = - hoặc x2 = -6 5x

Vậy S = -{ 6;1;2;3}

Bài 7:

Chứng minh rằng khi a và c trái

Bài 7:

Trang 6

dấu thì phương trình trùng

phương ax4+bx2+ =c 0 chỉ có hai

nghiệm và chúng là hai số đối

nhau

GV yêu cầu hs giải thích lí do?

1 HS lên bảng trình bày

HS làm bài

GV nhận xét, chữa bài

Đặt x2=m³ 0

Ta có: ax4+bx2+ = Ûc 0 am2+bm c+ =0

Vì a và c trái dấu nên 0

a

c < Phương trình có hai nghiệm phân biệt là m1 và 2

m

Theo hệ thức Vi – ét ta có: 1. 2

c

m m

a

=

Vì a và c trái dấu nên 0 1. 2 0

a < Þ <

hay m1 và m2 trái dấu nhau

m1 và m2 trái dấu nhau nên có 1 nghiệm bị loại, giả sử loại m1

Khi đó x2=mx= ± m2 Vậy phương trình trùng phương

ax +bx + =c chỉ có hai nghiệm và chúng là hai số đối nhau khi a và c trái dấu

Tiết 3: Ôn tập

Bài 8:

Giải phương trình

a) (x2+5 )x2- 2(x2+5 )x =24

b) (x2- 6 )x 2- 2(x- 3)2=81

c)

2

2

5

+

-HD Hs giải toán bằng cách đặt ẩn

phụ

c) Cần điều kiện của x là gì?

HS: x ¹ 0 ;

2

x¹ - +

;

2

x¹

-Bài 8:

a) Đặt x2+5x=y ta được pt

6

y

y

é = -ê

Với y = - 4

4

x

x

é = -ê

Với

6

x

x

é = ê

Vậy pt có tập nghiệm S = ± -{ 1; 4; 6- }

b) (x2- 6 )x2- 2(x2- 6x+9)=81

Pt có tập nghiệm S ={3;3± 20}

Trang 7

c) Pt có tập nghiệm

{1; 5; 1 6}

S = - - ±

Bài 9:

Giải phương trình

2x +3x - 16x +3x+ =2 0

Dạng phương trình đối xứng:

GV hướng dẫn HS giải toán

HS lắng nghe và phối hợp cùng gv

làm bài tập

Bài 9:

HD +) x =0 không là nghiệm của phương trình

+) x ¹ 0 , chia hai vế của phương trình cho x2 ta được:

2 2

x x

Đặt

2

Ta được phương trình

2

4

2

y

y

é = -ê ê

ê = ê

Theo cách đặt, giải pt tìm được tập

nghiệm

1

2

S = - ±ìïïí üïïý

Bài 10

Giải phương trình

2x - 21x +74x - 105x+50=0

HS làm tương tự với bài tập 9

HS chữa bài

HS nhận xét

GV chốt kiến thức

Bài 10:

+) x =0 không là nghiệm của phương trình

+) x ¹ 0 , chia hai vế của phương trình cho x2 ta được:

2 2

x x

Giải tương tự tìm được tập nghiệm

5 1;5; ;2 2

S = íìïïï üïïýï

GV giải đáp các thắc mắc của học sinh

Dặn dò: Về nhà xem lại các bài tập đã chữa và phương pháp giải.

BTVN:

Bài 1: Giải các pt sau:

a)

1

x

x

-Bài 2: Giải phương trình:

Trang 8

a) (x+5)(x+6)(x+8)(x+9) =40

b) (x2+3x+2) (x2+7x+12) =24

(HD: (x+1)(x+2)(x+3)(x+4) =24

)

Bài 3: Giải phương trình

a) (2x2- 5x+2)(x2+3x+ =1) 0

b) ( 2 )2 ( )2

2x +x - 2x- 1 =0

Ngày đăng: 13/10/2022, 00:09

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

HS lên bảng làm a - B7K2 phuong trinh quy ve phuong trinh bac hai
l ên bảng làm a (Trang 2)
2 HS lên bảng trình bày Lưu ý gì khi giải 2 ý trên? - B7K2 phuong trinh quy ve phuong trinh bac hai
2 HS lên bảng trình bày Lưu ý gì khi giải 2 ý trên? (Trang 3)
4 HS lên bảng làm bài - B7K2 phuong trinh quy ve phuong trinh bac hai
4 HS lên bảng làm bài (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w