1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Khoa cúng giải kết phân di lập thành khoa

184 64 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giải Kết Phân Dị Lập Thành Khoa
Định dạng
Số trang 184
Dung lượng 894,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

栴 Chiên 壇 Đàn 不 Bất 歸 Quy 海 Hải 為 Vi 命 Mệnh 岸 Ngạn 本 Bản 金 Kim 爐 Lô 誓 Thệ 剛 Cương 解 Giải 爇 Nhiệt 護 Hộ 結 Kết 結 Kết 明 Minh 壇 Đàn 界 Giới 分 Phân 香 Hương 場 Tràng 主 Chủ 異 Dị 耶 Da 立 Lập 輸 Thâu 成 Thành 子 Tử 屏 Bình 阿 A 科 Khoa 母 Mẫu 斥 Xích 密 Mật 兩 Lưỡng 妖 Yêu 唎 Lị 無 Vô 魔 Ma 帝 Đế 殃 Ương 毋 Vô 大 Đại 火 Hỏa 障 Chướng 明 Minh 內 Nội 礙 Ngại 王 Vương 得 Đắc 1 仰 Ngưỡng 南 Nam 救 Cứu 白 Bạch 無 Mô 清 Thanh 苦 Khổ 能 Năng 香 Hương 涼 Lương 是 T.

Trang 1

火 Hỏa 障 Chướng 明 Minh

內 Nội 礙 Ngại 王 Vương

Trang 2

仰 Ngưỡng 南 Nam

救 Cứu 白 Bạch 無 Mô 清 Thanh

苦 Khổ 能 Năng 香 Hương 涼 Lương

以 Dĩ 廣 Quảng 蓋 Cái 心 Tâm

皇 Hoàng 大 Đại 菩 Bồ 今 Kim

Trang 3

今 Kim 垂 Thùy 眉 Mi 雲 Vân

者 Giả 方 Phương 間 Gian 詣 Nghệ

齋 Trai 便 Tiện 修 Tu 青 Thanh

開 Khai 通 Thông 證 Chứng 髮 Phát

度 Độ 願 Nguyện 常 Thường 鵲 Thước

Trang 4

辍 Muôn 心 Tâm 冤 Oan 宣 Tuyên

方 Phương 始 Thủy 結 Kết 塵 Trần

圓 Viên 煩 Phiền 縛 Phọc 對 Đối

惱 Não 誠 Thành 待 Đãi

Trang 5

ᬺ Con 呧 Thẳng 意 Ấy 咼 Nhác

ꇉ Chim塘 Đường 徐 Từ  Trông

鶺 Chích 臗 Vó ৮ Trước 世 Thế

頂 Đính 馭 Ngựa 皇 Hoàng 戒 Giới

頭 Đầu 宮 Cung 天 Thiên 愚 Ngu

Trang 7

役 Việc 拪 Tay 六 Lục У Nay

應 Ứng 搖 Dao 香 Hương 時 Thời

冤 Oan 莊 Trang 凶 Hung 方 Phương

牽 Khiên 嚴 Nghiêm 途 Đồ 圓 Viên

Trang 8

蓋 Cái

聞 Văn 仰 Ngưỡng У Nay 挈 Xiết

然 Nhiên 御 Ngự 無 Vô 牽 Khiên

常 Thường 前 Tiền 一 Nhất 纏 Triền

如 Như 煩 Phiền 免 Miễn 玄 Huyền

應 Ứng 閉 Bấy 業 Nghiệp 救 Cứu

現 Hiện 怵 Lâu 緣 Duyên 朱 Cho

Trang 9

將 Tương 情 Tình 轉 Chuyển 緣 Duyên

負 Phụ 生 Sinh 業 Nghiệp 而 Nhi

迷 Mê 相 Tương 之 Chi 妄 Vọng

Trang 10

緣 Duyên 鼻 Tị 愛 Ái 叉 Xoa

和 Hòa 舌 Thiệt 不 Bất 根 Căn

愛 Ái 緣 Duyên 聞 Văn 如 Như

愛 Ái 觸 Xúc 聲 Thanh 膠 Giao

Trang 11

六 Lục 嚴 Nghiêm 上 Thượng 解 Giải

根 Căn 會 Hội 虛 Hư 脫 Thoát

六 Lục 上 Thượng 受 Thụ 塵 Trần

結 Kết 廣 Quảng 沈 Trầm 境 Cảnh

故 Cố 演 Diễn 淪 Luân 外 Ngoại

曰 Viết 大 Đại 無 Vô 緣 Duyên

自 Tự 乘 Thừa 脫 Thoát 擾 Nhiễu

世 Thế 花 Hoa 中 Trung 煩 Phiền

尊 Tôn 氈 Chiên 自 Tự 惱 Não

Trang 13

怨 Oán 仉 Kẻ 輪 Luân 䀡 Xem

Trang 15

辍 Muôn 朱 Cho У Nay 只 Chỉ

冤 Oan 吶 Nói 光 Quang 隴 Luống

救 Cứu 朱 Cho 照 Chiếu ȅ Đời

苦 Khổ 詳 Tường Khắp ȅ Đời

尋 Tìm 源 Nguyên ᕢ Cõi ၃ Chịu

方 Phương 知 Tri 缋 Gần 淪 Luân

Trang 17

仗 Trượng 色 Sắc У Nay 無 Vô

宣 Tuyên 耽 Đam 割 Cắt 輪 Luân

揚 Dương 著 Trứ 除 Trừ 迴 Hồi

求 Cầu 眼 Nhãn 煩 Phiền ୸ Ngàn

斷 Đoạn 愆 Khiên 根 Căn 劫 Kiếp

Trang 18

今 Kim

重 Trọng 流 Lưu 與 Dữ 者 Giả

冤 Oan 通 Thông 人 Nhân 亡 Vong

Trang 19

埃 Ai 编 Của 調 Điều 家 Gia

Trang 20

之 Chi 冤 Oan 冤 Oan 空 Không

結 Kết 家 Gia 牽 Khiên 傷 Thương

Trang 23

唵 Án

得 Đắc 一 Nhất 清 Thanh 解 Giải

回 Hồi 切 Thiết 淨 Tịnh 眼 Nhãn

眷 Quyến 冤 Oan 光 Quang 屬 Thuộc

戀 Luyến 仇 Cừu 王 Vương 東 Đông

生 Sinh 讎 Thù 佛 Phật 方 Phương

人 Nhân 執 Chấp 放 Phóng 甲 Giáp

解 Giải 冤 Oan 光 Quang 肝 Can

Trang 24

功 Công 升 Thăng 今 Kim

之 Chi 天 Thiên 有 Hữu

Trang 26

解 Giải 百 Bách 解 Giải 恭 Cung

了 Liễu 千 Thiên 結 Kết 對 Đối

罪 Tội 冤 Oan 冤 Oan 當 Đương

讎 Thù 結 Kết 請 Thỉnh

願 Nguyện 無 Vô 解 Giải

見 Kiến 量 Lượng 了 Liễu

當 Đương 無 Vô 前 Tiền

會 Hội 脫 Thoát 業 Nghiệp

Trang 27

唵 Án 吾 Ngô 唵 Án 龍 Long

強 Cường 今 Kim 嚙 Giảo 華 Hoa

中 Trung 為 Vi 臨 Lâm 三 Tam

Trang 28

解 Giải 兘 Trăm 解 Giải 一 Nhất

衝 Xong ୸ Ngàn 結 Kết 切 Thiết

尼 Này 邊 Biên ࿜ Xưa 若 Nhược

會 Hội 脫 Thoát 業 Nghiệp 密 Mật

Trang 31

У Nay 無 Vô 我 Ngã 無 Vô

煩 Phiền ୸ Ngàn 煩 Phiền 千 Thiên

Trang 32

當 Đương 冤 Oan 甚 Thậm 亂 Loạn

Trang 33

芾 Nào 傷 Thương 調 Điều 而 Nhi

Trang 35

光 Quang 外 Ngoại 壬 Nhâm 教 Giáo

空 Không 耳 Nhĩ 癸 Quý 解 Giải

毘 Bì 清 Thanh 子 Tý 冤 Oan

Trang 37

唵 Án

得 Đắc 一 Nhất 清 Thanh 解 Giải

回 Hồi 切 Thiết 淨 Tịnh 耳 Nhĩ

眷 Quyến 冤 Oan 光 Quang 屬 Thuộc

戀 Luyến 仇 Cừu 王 Vương 北 Bắc

生 Sinh 讎 Thù 佛 Phật 方 Phương

人 Nhân 執 Chấp 放 Phóng 壬 Nhâm

解 Giải 冤 Oan 光 Quang 腎 Thận

Trang 38

功 Công 升 Thăng 今 Kim

之 Chi 天 Thiên 有 Hữu

Trang 40

解 Giải 百 Bách 解 Giải 恭 Cung

了 Liễu 千 Thiên 結 Kết 對 Đối

罪 Tội 冤 Oan 冤 Oan 當 Đương

讎 Thù 結 Kết 請 Thỉnh

願 Nguyện 無 Vô 解 Giải

見 Kiến 量 Lượng 了 Liễu

當 Đương 無 Vô 前 Tiền

會 Hội 脫 Thoát 業 Nghiệp

Trang 41

唵 Án 吾 Ngô 唵 Án 龍 Long

強 Cường 今 Kim 嚙 Giảo 華 Hoa

中 Trung 為 Vi 臨 Lâm 三 Tam

Trang 42

解 Giải 兘 Trăm 解 Giải 一 Nhất

衝 Xong ୸ Ngàn 結 Kết 切 Thiết

尼 Này 邊 Biên ࿜ Xưa 若 Nhược

會 Hội 脫 Thoát 業 Nghiệp 密 Mật

Trang 45

У Nay 無 Vô 我 Ngã 無 Vô

煩 Phiền ୸ Ngàn 煩 Phiền 千 Thiên

Trang 46

今 Kim

Trang 47

揚 Dương ෂ Chửi 調 Đều 負 Phụ

Trang 48

之 Chi 安 An 負 Phụ џ Người

Trang 49

奉 Phụng

根 Căn 申 Thân 和 Hòa 請 Thỉnh

清 Thanh 酉 Dậu 冤 Oan 大 Đại

光 Quang 外 Ngoại 庚 Canh 教 Giáo

空 Không 鼻 Tị 辛 Tân 解 Giải

Trang 51

唵 Án

得 Đắc 一 Nhất 清 Thanh 解 Giải

回 Hồi 切 Thiết 淨 Tịnh 鼻 Tị

眷 Quyến 冤 Oan 光 Quang 屬 Thuộc

戀 Luyến 仇 Cừu 王 Vương 西 Tây

生 Sinh 讎 Thù 佛 Phật 方 Phương

人 Nhân 執 Chấp 放 Phóng 庚 Canh

解 Giải 冤 Oan 光 Quang 肺 Phế

Trang 52

功 Công 升 Thăng 今 Kim

之 Chi 天 Thiên 有 Hữu

Trang 54

解 Giải 百 Bách 解 Giải 恭 Cung

了 Liễu 千 Thiên 結 Kết 對 Đối

罪 Tội 冤 Oan 冤 Oan 當 Đương

讎 Thù 結 Kết 請 Thỉnh

願 Nguyện 無 Vô 解 Giải

見 Kiến 量 Lượng 了 Liễu

當 Đương 無 Vô 前 Tiền

會 Hội 脫 Thoát 業 Nghiệp

Trang 55

唵 Án 吾 Ngô 唵 Án 龍 Long

強 Cường 今 Kim 嚙 Giảo 華 Hoa

中 Trung 為 Vi 臨 Lâm 三 Tam

Trang 56

解 Giải 兘 Trăm 解 Giải 一 Nhất

衝 Xong ୸ Ngàn 結 Kết 切 Thiết

尼 Này 邊 Biên ࿜ Xưa 若 Nhược

會 Hội 脫 Thoát 業 Nghiệp 密 Mật

Trang 58

南 Nam

Trang 59

空 Không 家 Gia ណ Nhiều 遊 Du

Trang 60

心 Tâm 方 Phương 助 Trợ 家 Gia

外 Ngoại 丙 Bính 教 Giáo 之 Chi

舌 Thiệt 丁 Đinh 解 Giải 結 Kết

舌 Thiệt 火 Hỏa 滯 Trệ

Trang 62

唵 Án 唵 Án

一 Nhất 清 Thanh 解 Giải 阿 A

切 Thiết 淨 Tịnh 舌 Thiệt 啊 A

冤 Oan 光 Quang 屬 Thuộc 啞 Á

仇 Cừu 王 Vương 南 Nam 啊 A

Trang 65

百 Bách 解 Giải 恭 Cung 離 Li

千 Thiên 結 Kết 對 Đối 存 Tồn

劫 Kiếp 結 Kết 前 Tiền 兩 Lưỡng

冤 Oan 冤 Oan 當 Đương 百 Bách

讎 Thù 結 Kết 請 Thỉnh 福 Phúc

量 Lượng 了 Liễu 年 Niên

邊 Biên 生 Sinh 月 Nguyệt

脫 Thoát 業 Nghiệp 今 Kim

Trang 66

吾 Ngô 唵 Án 龍 Long 解 Giải

解 Giải 部 Bộ 願 Nguyện 了 Liễu

金 Kim 臨 Lâm 相 Tương 罪 Tội

吒 Tra 滅 Diệt 逢 Phùng

終 Chung 金 Kim 無 Vô 願 Nguyện

不 Bất 吒 Tra 上 Thượng 見 Kiến

與 Dữ 金 Kim 菩 Bồ 當 Đương

Trang 67

兘 Trăm 解 Giải 一 Nhất 唵 Án

୸ Ngàn 結 Kết 切 Thiết 強 Cường

辍 Muôn 解 Giải 冤 Oan 中 Trung

劫 Kiếp 結 Kết 家 Gia 強 Cường

邊 Biên ࿜ Xưa 若 Nhược 裡 Lí

脫 Thoát 業 Nghiệp 密 Mật 律 Luật

Trang 68

У Nay 唵 Án 龍 Long 解 Giải

撰 Soạn 金 Kim 無 Vô 願 Nguyện

拯 Chẳng 吒 Tra 量 Lượng 稏 Thấy

џ Người 吒 Tra 提 Đề 尼 Này

Trang 69

南 Nam

由 Do 解 Giải 体 Thấy 強 Cường

耽 Đam 冤 Oan 冤 Oan 中 Trung

Trang 70

無 Vô 我 Ngã 無 Vô 仗 Trượng

輪 Luân 斷 Đoạn 輪 Luân 宣 Tuyên

迴 Hồi 除 Trừ 迴 Hồi 揚 Dương

୸ Ngàn 煩 Phiền 千 Thiên 求 Cầu

Trang 71

今 Kim

每 Mỗi 天 Thiên 亡 Vong 些 Ta

想 Tưởng 足 Túc 某 除 Trừ

塵 Trần 而 Nhi 平 Bình 煩 Phiền

常 Thường 傷 Thương 處 Xứ 根 Căn

禪 Thiền 意 Ý 而 Nhi 解 Giải

Trang 72

Ví 調 Điều 打 Đả 坐 Tọa

焒 Lửa 屢 Trong 之 Chi 解 Giải

周 Chu 類 Loại 結 Kết 脫 Thoát

Trang 76

唵 Án 唵 Án

一 Nhất 清 Thanh 解 Giải 阿 A

切 Thiết 淨 Tịnh 身 Thân 啊 A

冤 Oan 光 Quang 屬 Thuộc 啞 Á

仇 Cừu 王 Vương 中 Trung 啊 A

Trang 79

百 Bách 解 Giải 恭 Cung 離 Li

千 Thiên 結 Kết 對 Đối 存 Tồn

劫 Kiếp 結 Kết 前 Tiền 兩 Lưỡng

冤 Oan 冤 Oan 當 Đương 百 Bách

雠 Thù 結 Kết 請 Thỉnh 福 Phúc

量 Lượng 了 Liễu 年 Niên

邊 Biên 生 Sinh 月 Nguyệt

脫 Thoát 業 Nghiệp 今 Kim

Trang 80

吾 Ngô 唵 Án 龍 Long 解 Giải

解 Giải 部 Bộ 願 Nguyện 了 Liễu

金 Kim 臨 Lâm 相 Tương 罪 Tội

吒 Tra 滅 Diệt 逢 Phùng

終 Chung 金 Kim 無 Vô 願 Nguyện

不 Bất 吒 Tra 上 Thượng 見 Kiến

與 Dữ 金 Kim 菩 Bồ 當 Đương

Trang 81

兘 Trăm 解 Giải 一 Nhất 唵 Án

୸ Ngàn 結 Kết 切 Thiết 強 Cường

辍 Muôn 解 Giải 冤 Oan 中 Trung

劫 Kiếp 結 Kết 家 Gia 強 Cường

邊 Biên ࿜ Xưa 若 Nhược 裡 Lí

脫 Thoát 業 Nghiệp 密 Mật 律 Luật

Trang 82

У Nay 唵 Án 龍 Long 解 Giải

џ Người 唵 Án 會 Hội 滅 Diệt

解 Giải 部 Bộ 願 Nguyện 歇 Hiết

撰 Soạn 金 Kim 無 Vô 願 Nguyện

拯 Chẳng 吒 Tra 量 Lượng 稏 Thấy

џ Người 吒 Tra 提 Đề 尼 Này

Trang 83

南 Nam

由 Do 解 Giải 体 Thấy 強 Cường

耽 Đam 冤 Oan 冤 Oan 中 Trung

Trang 84

無 Vô 我 Ngã 無 Vô 仗 Trượng

輪 Luân 斷 Đoạn 輪 Luân 宣 Tuyên

迴 Hồi 除 Trừ 迴 Hồi 揚 Dương

୸ Ngàn 煩 Phiền 千 Thiên 求 Cầu

Trang 85

言 Ngôn 心 Tâm 寄 Kí 煩 Phiền

Trang 86

度 Độ 實 Thật 慧 Tuệ 既 Kí

迤 Dĩ 於 Ư 得 Đắc 輕 Khinh

解 Giải 三 Tam 照 Chiếu 賤 Tiện

Trang 87

當 Đương 係 Hễ ᇳ Nếu 調 Đều

џ Người 虿 Quàng 癡 Si 㫻 Luôn

Trang 88

㏡ Ngày  Hay 空 Không ⩴ Nguôi

慧 Tuệ 讎 Thù 䖨 Tỏ џ Người

෈ Nhầm 㕔 Có 塘 Đường 革 Cách

Trang 89

右 Hữu 冤 Oan 冤 Oan 脫 Thoát

Trang 90

空 Không 情 Tình 空 Không 大 Đại

中 Trung 外 Ngoại 界 Giới 威 Uy

清 Thanh 現 Hiện 虛 Hư 光 Quang

Trang 92

眷 Quyến 冤 Oan 光 Quang

戀 Luyến 仇 Cừu 王 Vương

Trang 93

功 Công 升 Thăng 今 Kim

之 Chi 天 Thiên 有 Hữu

Trang 95

伏 Phục

靈 Linh 僊 Tiên 伏 Phục 當 Đương

Trang 96

昂 Ngang 精 Tinh 師 Sư 官 Quan

終 Chung 書 Thư 拪 Tay 偨 Thầy

抶 Thắt 香 Hương 巾 Khăn 割 Cắt

萣 Lưng 蝷 Trên 香 Hương 解 Giải

憿 Vòng 香 Nhang 㐔 Rành 除 Trừ

Trang 98

諸 Chư 凶 Hung 屢 Trong 蜲 Trên

Trang 100

解 Giải 百 Bách 解 Giải 不 Bất

了 Liễu 千 Thiên 結 Kết 得 Đắc

願 Nguyện 無 Vô 解 Giải

見 Kiến 量 Lượng 了 Liễu

當 Đương 無 Vô 前 Tiền

會 Hội 脫 Thoát 業 Nghiệp

Trang 101

唵 Án 吾 Ngô 唵 Án 龍 Long

強 Cường 今 Kim 嚙 Giảo 華 Hoa

中 Trung 為 Vi 臨 Lâm 三 Tam

Trang 102

解 Giải 兘 Trăm 解 Giải 一 Nhất

衝 Xong ୸ Ngàn 結 Kết 切 Thiết

願 Nguyện 無 Vô 解 Giải 摩 Ma

稏 Thấy 量 Lượng 歇 Hiết 訶 Ha

尼 Này 邊 Biên ࿜ Xưa 若 Nhược

會 Hội 脫 Thoát 業 Nghiệp 密 Mật

Trang 104

南 Nam

Trang 105

降 Giáng 根 Căn 惱 Não 辍 Muôn

Trang 108

竊 Thiết 上 Thượng 今 Kim

類 Loài 菩 Bồ 垂 Thùy 當 Đương

化 Hóa 提 Đề 照 Chiếu 宣 Tuyên

演 Diễn 云 當 Đương

Trang 109

佛 Phật

如 Như 身 Thân 提 Đề 宣 Tuyên

銀 Ngân 相 Tương 證 Chứng 之 Chi

月 Nguyệt 巍 Nguy 空 Không 典 Điển

Trang 112

西 Tây 映 Ánh 佛 Phật 三 Tam

天 Thiên 椉 Cây 身 Thân 空 Không

東 Đông 銀 Ngân 相 Tương 正 Chính

 Xuống 有 Hữu 巍 Nguy 諸 Chư

ȅ Đời 情 Tình 巍 Nguy 緣 Duyên

Trang 113

菩 Bồ 道 Đạo 施 Thi ᕢ Cõi

提 Đề 場 Tràng 行 Hành У Này

大 Đại 現 Hiện 逆 Nghịch 方 Phương

戒 Giới 泣 Khắp 順 Thuận 恪 Khác

傳 Truyền 密 Mật 隨 Tùy 講 Giảng

沖 Xong 人 Nhân 緣 Duyên 經 Kinh

亡 Vong 全 Toàn 玄 Huyền 情 Tình

持 Trì 容 Dung 真 Chân 天 Thiên

Trang 115

佛 Phật

說 Thuyết 呼 Hô 如 Như 使 Sử

百 Bách 陀 Đà 藏 Tạng 緣 Duyên

生 Sinh 羅 La 中 Trung 夙 Túc

Trang 117

誦 Tụng 每 Mỗi 有 Hữu 如 Như

Trang 118

南 Nam

切 Thiết 金 Kim 金 Kim 不 Bất

冤 Oan 吒 Tra 吒 Tra 相 Tương

Trang 123

佛 Phật 上 Thượng 南 Nam 南 Nam

Trang 124

捨 Xả 從 Tòng 集 Tập 覺 Giác

怨 Oán 茲 Tư 當 Đương 岸 Ngạn

宣 Tuyên 亡 Vong 後 Hậu 事 Sự

Trang 127

財 Tài 輪 Luân 摩 Ma 煩 Phiền

相 Tương 法 Pháp 辭 Từ 根 Căn

分 Phân 正 Chính 後 Hậu 到 Đáo

Trang 128

上 Thượng

付 Phó 文 Văn 者 Giả 陽 Dương

Trang 129

今 Kim 對 Đối 法 Pháp 據 Cứ

斷 Đoạn 天 Thiên 割 Cắt 陽 Dương

Trang 130

陽 Dương 陽 Dương 斷 Đoạn 斷 Đoạn

陰 Âm 陽 Dương 陰 Âm 生 Sinh

超 Siêu 天 Thiên 長 Trường 來 Lai

Trang 133

今 Kim 對 Đối 生 Sinh 陽 Dương

均 Quân 兩 Lưỡng 分 Phân 別 Biệt

Trang 134

家 Gia 等 Đẳng 斷 Đoạn 斷 Đoạn

Trang 135

除 Giờ 蜲 Trên 等 Đẳng 偨 Thầy

埃 Ai 天 Thiên У Nay 方 Phương

份 Phần 大 Đại 快 Khoái 諸 Chư

意 Ấy 聖 Thánh 樂 Lạc 佛 Phật

和 Hòa 光 Quang 生 Sinh 座 Tòa

 Đem ˮ Hai 脫 Thoát 證 Chứng

Trang 137

自 Tự 錢 Tiền ʮ Chín ʮ Chín

⠃ Nhớ 眾 Chúng 九 Cửu 朱 Cho

冤 Oan 凶 Hung 天 Thiên 主 Chủ

家 Gia 精 Tinh 長 Trường 茄 Nhà

兮 Hề 瞶 Về 對 Đối 康 Khang

犯 Phạm 府 Phủ 族 Tộc 盛 Thịnh

加 Gia 萤 Mình 方 Phương 花 Hoa

萤 Mình 賒 Xa 成 Thành 堂 Đường

Trang 138

魂 Hồn 饒 Nhiêu 茄 Gia 蘇 Tươi

 Đem 福 Phúc 生 Sinh ˮ Hai

Trang 139

意 Ấy 堮 Lấy 爸 Bả 憑 Bằng

富 Phú 種 Trồng 本 Vốn 拯 Chẳng

榮 Vinh 外 Ngoại ˮ Hai Ra

Trang 140

㟈 Cây 野 Dã 稏 Thấy 㟈 Cây

分 Phân 本 Vốn 拯 Chẳng 分 Phân

護 Hộ 㕔 Có 泖 Nở 眾 Chúng

種 Trồng 號 Hiệu 冤 Oan  Đem

Trang 141

Đem 卵 Noãn 杖 Nghe 㟈 Cây

泖 Nở 奴 Nó ࿗ Bảo 眾 Chúng

 Ra ௦ Trứng 勸 Khuyên 兇 Hung

意 Ấy 偨 Thầy 眾 Chúng  Đem

吶 Nói 陽 Dương 冤 Oan 殁 Một

Trang 142

み Chia 暦 Ma  Đem 冤 Oan

封 Phong 封 Phong 司 Ti ❛ Sau

陽 Dương 常 Thường 堆 Đôi 爫 Làm

間 Gian 用 Dụng 塘 Đường 記 Ghi

Trang 143

照 Chiếu 照 Chiếu 沒 Một 生 Sinh

尼 Này 尼 Này 封 Phong 人 Nhân

偨 Thầy 時 Thời 付 Phó 盛 Thịnh

付 Phó 㕔 Có 朱 Cho 旺 Vượng

 Đem  Đem  Đem 根 Căn

Trang 144

莗 Lối ㏡ Ngày ᫘ Mới ㎣ Từ

Trang 145

副 Phó 副 Phó 吏 Lại 意 Ấy

Trang 146

夫 Phù

或 Hoặc 識 Thức 生 Sinh 塘 Đường

Trang 148

三 Tam 二 Nhị

Trang 150

賡 Canh 㐾 Rầy 玄 Huyền џ Người

Trang 151

雞 Kê 囉 Là 傳 Truyền 埃 Ai

平 Bình 拯 Chẳng 群 Còn 護 Hộ

Trang 152

或 Hoặc 或 Hoặc 或 Hoặc 或 Hoặc

囉 Là 逢 Phùng 囉 Là 囉 Là

宿 Túc 白 Bạch 限 Hạn 業 Nghiệp

精 Tinh 門 Môn 衝 Xung 愆 Khiên

逢 Phùng 衝 Xung 木 Mộc 懏 Dây

天 Thiên 拯 Chẳng 太 Thái 凶 Hung

Trang 153

等 Đẳng 望 Vọng 或 Hoặc 或 Hoặc

眾 Chúng 告 Cáo 世 Thế 死 Tử

邪 Tà 陽 Dương 冤 Oan 舊 Cựu

Trang 154

三 Tam 二 Nhị 第 Đệ

Trang 155

度 Độ 生 Sinh 書 Thư 斬 Trảm

信 Tín 靈 Linh 放 Phóng 吏 Lại

顯 Hiển 神 Thần 三 Tam 香 Hương

榮 Vinh 通 Thông 岐 Kì 書 Thư

Trang 157

催 Thôi 災 Tai 運 Vận 或 Hoặc

Trang 158

返 Phản 天 Thiên 枯 Khô 精 Tinh

迴 Hồi 煞 Sát 盧 Lô 傳 Truyền

傷 Thương 傳 Truyền 泣 Khắp 建 Kiến

絕 Tuyệt 癆 Lao 呻 Thân 注 Chú

廉 Liêm 殤 Thương 魁 Khôi 鎖 Tỏa

Trang 159

伏 Phục 五 Ngũ 勾 Câu 官 Quan

氣 Khí 極 Cực 蛇 Xà 客 Khách

冤 Oan 七 Thất 黃 Hoàng 崩 Băng

家 Gia 傷 Thương 幡 Phan 騰 Đằng

Trang 160

開 Khai

解 Giải 家 Gia 神 Thần 欠 Khiếm

解 Giải 壽 Thọ 陰 Âm 戀 Luyến

了 Liễu 千 Thiên 陽 Dương

Trang 161

唵 Án 龍 Long 解 Giải 百 Bách

嚙 Giảo 華 Hoa 了 Liễu 千 Thiên

部 Bộ 願 Nguyện 了 Liễu 解 Giải

臨 Lâm 相 Tương 罪 Tội 冤 Oan

滅 Diệt 逢 Phùng 讎 Thù

金 Kim 無 Vô 願 Nguyện 無 Vô

吒 Tra 量 Lượng 見 Kiến 量 Lượng

金 Kim 菩 Bồ 當 Đương 無 Vô

吒 Tra 退 Thối 會 Hội 脫 Thoát

Trang 162

南 Nam

解 Giải 切 Thiết 強 Cường 今 Kim

冤 Oan 冤 Oan 中 Trung 為 Vi

Trang 163

常 Thường 海 Hải 空 Không 臾 Du

安 An 外 Ngoại 諸 Chư 啟 Khải

常 Thường 俾 Tỉ 靈 Linh 迴 Hồi

Trang 164

唵 Án

救 Cứu 歸 Quy 簿 Phạ 盛 Thịnh

間 Gian 剛 Cương 毋 Vô 餘 Dư

瘟 Ôn 通 Thông 演 Diễn 等 Đẳng

破 Phá 顯 Hiển 義 Nghĩa 虔 Kiền

鬼 Quỷ 現 Hiện 六 Lục 誠 Thành

魔 Ma 婆 Bà 云 Vân 奉 Phụng

Trang 165

天 Thiên 三 Tam 仰 Ngưỡng 金 Kim

兵 Binh 界 Giới 望 Vọng 繩 Thằng

地 Địa 普 Phổ 聖 Thánh 光 Quang

兵 Binh 聖 Thánh 憐 Lân 明 Minh

將 Tướng 將 Tướng 憫 Mẫn 照 Chiếu

八 Bát 神 Thần 願 Nguyện 玉 Ngọc

萬 Vạn 通 Thông 脫 Thoát 扶 Phù

兵 Binh 現 Hiện 愆 Khiên 節 Tiết

降 Giáng 滅 Diệt 等 Đẳng 練 Luyện

場 Tràng 邪 Tà 家 Gia 沙 Sa

Trang 166

玉 Ngọc 唵 Án

皇 Hoàng 護 Hộ 惟 Duy 三 Tam

敕 Sắc 嚕 Lỗ 願 Nguyện 千 Thiên

令 Lệnh 護 Hộ 今 Kim 將 Tướng

掌 Chưởng 嚕 Lỗ 時 Thời 帥 Soái

Trang 167

ཋ Mời 證 Chứng 場 Tràng 釋 Thíền

當 Đương 明 Minh 滿 Mãn 子 Tử

譴 Khiển 犒 Khao 圓 Viên 道 Đạo

太 Thái 練 Luyện 蜲 Trên 修 Tu

歲 Tuế Ǭ Ba 時 Thời 練 Luyện

Trang 168

玉 Ngọc

飛 Phi 法 Pháp 皇 Hoàng 龍 Long

Trang 169

四 Tứ 三 Tam 二 Nhị 一 Nhất

方 Phương 方 Phương 方 Phương 方 Phương

絕 Tuyệt 絕 Tuyệt 絕 Tuyệt 絕 Tuyệt

舌 Thiệt 鼻 Tị 耳 Nhĩ 眼 Nhãn

Trang 170

菩 Bồ 海 Hải 絕 Tuyệt 絕 Tuyệt

金 Kim 方 Phương 魂 Hồn 魂 Hồn

剛 Cương 飛 Phi

Trang 171

鬼 Quỷ 天 Thiên 圍 Vi 上 Thượng

驅 Khu 界 Giới 石 Thạch 張 Trương

Trang 172

唵 Án 聖 Thánh

券 Khoán 神 Thần 護 Hộ 他 Tha

水 Thủy 通 Thông 萬 Vạn 方 Phương

收 Thu 妙 Diệu 方 Phương 生 Sinh

闊 Khoát 惠 Huệ 急 Cấp 人 Nhân

Trang 173

到 Đáo 難 Nan 暗 Ám 滅 Diệt

Trang 174

唵 Án

洗 Tẩy 劍 Kiếm 天 Thiên 智 Trí

迷 Mê 蕩 Đãng 收 Thu 通 Thông

民 Dân 天 Thiên 萬 Vạn 現 Hiện

一 Nhất 君 Quân 僊 Tiên 將 Tương

Trang 175

人 Nhân 奸 Gian 捉 Tróc 一 Nhất

邪 Tà 人 Nhân 頑 Ngoan 化 Hóa

魔 Ma 瘟 Ôn 身 Thân 千 Thiên

走 Tẩu 惶 Hoàng 神 Thần 身 Thân

Trang 176

唵 Án

聖 Thánh 結 Kết 天 Thiên 智 Trí

靈 Linh 盡 Tận 拘 Câu 通 Thông

玄 Huyền 前 Tiền 捉 Tróc 妙 Diệu

前 Tiền 緣 Duyên 頑 Ngoan 道 Đạo

人 Nhân 脫 Thoát 愆 Khiên 生 Sinh

隨 Tùy 天 Thiên 僊 Tiên 山 Sơn

印 Ấn 心 Tâm 解 Giải 川 Xuyên

轉 Chuyển 通 Thông 冤 Oan 包 Bao

Trang 178

間 Gian 光 Quang 教 Giáo 塞 Tắc

符 Phù 天 Thiên 關 Quan 移 Di

譴 Khiển 僊 Tiên 一 Nhất 山 Sơn

法 Pháp 萬 Vạn 僊 Tiên 釋 Thích

Trang 179

唵 Án

天 Thiên 智 Trí 安 An 頑 Ngoan

轉 Chuyển 通 Thông 人 Nhân 神 Thần

運 Vận 妙 Diệu 康 Khang 通 Thông

Trang 180

智 Trí 神 Thần 現 Hiện 清 Thanh

速 Tốc 通 Thông 滅 Diệt 度 Độ

降 Giáng 虛 Hư 鬼 Quỷ 證 Chứng

靈 Linh 空 Không 鬼 Quỷ 果 Quả

中 Trung 時 Thời 上 Thượng 同 Đồng

決 Quyết 啟 Khải 天 Thiên 飛 Phi

Trang 181

敕 Sắc

人 Nhân 天 Thiên 靈 Linh 執 Chấp

壽 Thọ 天 Thiên 靈 Linh 劍 Kiếm

張 Trường 清 Thanh 棟 Đống 書 Thư

生 Sinh 神 Thần 鐵 Thiết 在 Tại

王 Vương 神 Thần 躍 Dược 餞 Tiễn

練 Luyện 劍 Kiếm 神 Thần 送 Tống

Trang 182

唵 Án

陽 Dương 陽 Dương 劍 Kiếm 騰 Đằng

斬 Trảm 眷 Quyến 靈 Linh 江 Giang

Ngày đăng: 03/07/2022, 20:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w