1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Khoa cúng giải oan thích kết khoa

62 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giải Oan Thích Kết Khoa
Định dạng
Số trang 62
Dung lượng 355,66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

大 Đại 明 Minh 稽 Khể 乘 Thừa 玉 Ngọc 首 Thủ 解 Giải 寫 Tả 皈 Quy 冤 Oan 解 Giải 龍 Long 依 Y 釋 Thích 冤 Oan 章 Chương 佛 Phật 結 Kết 釋 Thích 諸 Chư 結 Kết 願 Nguyện 經 Kinh 大 Đại 科 Khoa 承 Thừa 文 Văn 菩 Bồ 佛 Phật 換 Hoán 薩 Tát 寶 Bảo 八 Bát 力 Lực 方 Phương 開 Khai 練 Luyện 度 Độ 經 Kinh 此 Thử 承 Thừa 亡 Vong 奉 Phụng 魂 Hồn 篆 Triện 1 慈 Từ 稽 Khể 餛 Hồn 稽 Khể 悲 Bi 首 Thủ 飩 Đồn 首 Thủ 法 Pháp 皈 Quy 立 Lập 皈 Quy 轉 Chuyển 依 Y 乾 Càn 依 Y 輪 Luân 僧 Tăng 坤.

Trang 2

慈 Từ 稽 Khể 餛 Hồn 稽 Khể

轉 Chuyển 依 Y 乾 Càn 依 Y

願 Nguyện 光 Quang 願 Nguyện 大 Đại

僧 Tăng 傳 Truyền 法 Pháp 無 Vô

寶 Bảo 慈 Từ 寶 Bảo 上 Thượng

Trang 3

稽 Khể 對 Đối 傳 Truyền 願 Nguyện

皈 Quy 金 Kim 傳 Truyền 三 Tam

慈 Từ 來 Lai 傳 Truyền 無 Vô

悲 Bi 接 Tiếp 科 Khoa 上 Thượng

願 Nguyện 雙 Song 度 Độ 生 Sinh

賜 Tứ 雙 Song 生 Sinh 天 Thiên

Trang 4

善 Thiện 安 An 豪 Hào 誓 Thệ

門 Môn 分 Phận 光 Quang 願 Nguyện

大 Đại 守 Thủ 照 Chiếu 弘 Hoằng

無 Vô 莫 Mạc 豐 Phong 觀 Quan

Trang 6

陽 Dương 此 Thử 非 Phi 此 Thử

間 Gian 錢 Tiền 是 Thị 線 Tuyến

拿 Nã 原 Nguyên 吾 Ngô 原 Nguyên

地 Địa 輕 Khinh 利 Lợi 輕 Khinh

今 Kim 皇 Hoàng 前 Tiền 一 Nhất

晚 Vãn 王 Vương 傳 Truyền 歲 Tuế

將 Tương 國 Quốc 後 Hậu 一 Nhất

冤 Oan 當 Đương 如 Như 分 Phân

Trang 7

南 Nam

天 Thiên 常 Thường 天 Thiên 無 Mô

Trang 8

天 Thiên 任 Nhậm 天 Thiên 歡 Hoan

上 Thượng 君 Quân 有 Hữu 不 Bất

Trang 9

解 Giải

Trang 10

解 Giải

Trang 11

願 Nguyện

正 Chính 滅 Diệt 九 Cửu 一 Nhất

月 Nguyệt 恭 Cung 江 Giang 時 Thời

忙 Mang 對 Đối 解 Giải 傷 Thương

月 Nguyệt 座 Tọa 人 Nhân 打 Đả

慌 Hoảng 前 Tiền 在 Tại 罵 Mạ

月 Nguyệt 人 Nhân 妻 Thê 然 Nhiên

提 Đề 願 Nguyện 吵 Sảo 分 Phân

去 Khứ 江 Giang 一 Nhất 好 Hảo

采 Thải 切 Thiết 傷 Thương

Trang 12

雖 Tuy 煮 Chử 養 Dưỡng 風 Phong

Trang 13

解 Giải

亡 Vong 穿 Xuyên 下 Hạ 說 Thuyết

Trang 14

針 Châm 雖 Tuy 偷 Thâu 消 Tiêu

線 Tuyến 然 Nhiên 盜 Đạo 滅 Diệt

雖 Tuy 未 Vị 原 Nguyên 恭 Cung

然 Nhiên 盜 Đạo 來 Lai 對 Đối

事 Sự 寶 Bảo 輕 Khinh 座 Tọa

中 Trung 偷 Thâu 三 Tam 人 Nhân

間 Gian 過 Quá 途 Đồ 願 Nguyện

一 Nhất 線 Tuyến 地 Địa 九 Cửu

點 Điểm 和 Hòa 獄 Ngục 江 Giang

Trang 15

王 Vương 心 Tâm 天 Thiên 心 Tâm

牛 Ngưu 遭 Tao 過 Quá 設 Thiết

Trang 16

解 Giải

消 Tiêu 了 Liễu 善 Thiện 陽 Dương

對 Đối 在 Tại 中 Trung 界 Giới

為 Vi 線 Tuyến 披 Phi 陰 Âm

願 Nguyện 摸 Mạc 角 Giác 躲 Đóa

江 Giang 一 Nhất 還 Hoàn 閻 Diêm

切 Thiết 人 Nhân 羅 La

Trang 17

又 Hựu 請 Thỉnh 若 Nhược 休 Hưu

說 Thuyết 吃 Cật 能 Năng 說 Thuyết

無 Vô 便 Tiện 深 Thâm 長 Trường

酒 Tửu 茶 Trà 舌 Thiệt 短 Đoản

又 Hựu 莫 Mạc 便 Tiện 說 Thuyết

說 Thuyết 說 Thuyết 是 Thị 來 Lai

西 Tây 東 Đông 修 Tu 說 Thuyết

茶 Trà 家 Gia 方 Phương 殃 Ương

Trang 18

姤 Cấu 義 Nghĩa 備 Bị 舌 Thiệt

把 Bả 秋 Thu 見 Kiến 中 Trung

他 Tha 娘 Nương 以 Dĩ 間 Gian

妻 Thê 舌 Thiệt 理 Lí 做 Tố

兩 Lưỡng 是 Thị 偏 Thiên 兩 Lưỡng

Trang 19

屋 Ốc 莫 Mạc 安 An 後 Hậu

子 Tử 心 Tâm 稱 Xưng 娘 Nương

通 Thông 天 Thiên 稱 Xưng 遭 Tao

傳 Truyền 不 Bất 人 Nhân 果 Quả

善 Thiện 神 Thần 小 Tiểu 倒 Đảo

惡 Ác 靈 Linh 斗 Đẩu 燒 Thiêu

薄 Bạc 常 Thường 將 Tương 蠟 Lạp

中 Trung 在 Tại 來 Lai 燭 Thuộc

字 Tự 屋 ốc 量 Lượng 點 Điểm

兩 Lưỡng 簷 Diêm 與 Dữ 天 Thiên

Trang 20

良 Lương 君 Quân 只 Chỉ 世 Thế

善 Thiện 子 Tử 有 Hữu 間 Gian

Trang 21

解 Giải

兄 Huynh 亡 Vong 嘆 Thán 亡 Vong

原 Nguyên 人 Nhân 人 Nhân 人 Nhân

Trang 23

父 Phụ 家 Gia 兄 Huynh 衣 Y

母 Mẫu 和 Hòa 寬 Khoan 服 Phục

下 Hạ 然 Nhiên 認 Nhịn 了 Liễu

Trang 24

解 Giải

罪 Tội 了 Liễu 富 Phú 倘 Thảng

消 Tiêu 亡 Vong 貴 Quý 若 Nhược

Trang 25

娘 Nương 日 Nhật 娘 Nương 勸 Khuyến

Trang 26

撿 Kiểm 九 Cửu 勸 Khuyến 世 Thế

升 Thăng 娘 Nương 螺 Loa 死 Tử

少 Thiểu 仔 Tử 內 Nội 鳥 Điểu

Trang 27

解 Giải

切 Thiết 人 Nhân 扯 Xả 無 Vô

寶 Bảo 鳥 Điểu 將 Tương 閻 Diêm

座 Tọa 撈 Lao 刀 Đao 王 Vương

王 Vương 撿 Kiểm 田 Điền 冤 Oan

Trang 28

世 Thế 懷 Hoài 我 Ngã 願 Nguyện

不 Bất 經 Kinh 西 Tây 江 Giang

知 Tri 上 Thượng 天 Thiên

原 Nguyên 分 Phân 胎 Thai

Trang 29

兩 Lưỡng 二 Nhị 猶 Do 正 Chính

月 Nguyệt 月 Nguyệt 如 Như 月 Nguyệt

曾 Tằng 娘 Nương 水 Thủy 娘 Nương

未 Vị 娘 Nương 無 Vô 娘 Nương

Trang 30

四 Tứ 萬 Vạn 心 Tâm 三 Tam

月 Nguyệt 般 Ban 想 Tưởng 月 Nguyệt

娘 Nương 賞 Thưởng 子 Tử 娘 Nương

身 Thân 盡 Tận 喫 Khiết 房 Phòng

娘 Nương 又 Hựu 又 Hựu 娘 Nương

今 Kim 想 Tưởng 想 Tưởng 今 Kim

Trang 31

六 Lục 就 Tựu 五 Ngũ 頭 Đầu

月 Nguyệt 在 Tại 月 Nguyệt 懶 Lãn

胎 Thai 月 Nguyệt 胎 Thai 來 Lai

娘 Nương 男 Nam 娘 Nương 懶 Lãn

娘 Nương 七 Thất 娘 Nương 上 Thượng

Trang 32

陽 Dương 七 Thất 每 Mỗi 走 Tẩu

間 Gian 月 Nguyệt 天 Thiên 在 Tại

盆 Bồn 娘 Nương 飯 Phạn 挑 Thiêu

陰 Âm 娘 Nương 累 Luy 這 Giá

司 Ti 今 Kim 得 Đắc 場 Tràng

留 Lưu 恍 Hoảng 你 Nhĩ 辛 Tân

下 Hạ 惚 Hốt 娘 Nương 苦 Khổ

血 Huyết 每 Mỗi 血 Huyết 實 Thật

盆 Bồn 虛 Hư 烹 Phanh 難 Nan

Trang 33

東 Đông 九 Cửu 茶 Trà 八 Bát

家 Gia 月 Nguyệt 飯 Phạn 月 Nguyệt

請 Thỉnh 懷 Hoài 不 Bất 懷 Hoài

娘 Nương 胎 Thai 敢 Cảm 胎 Thai

敢 Cảm 娘 Nương 喫 Khiết 娘 Nương

西 Tây 娘 Nương 羅 La 娘 Nương

Trang 34

牙 Nha 叫 Khiếu 十 Thập 心 Tâm

齒 Xỉ 娘 Nương 月 Nguyệt 想 Tưởng

嚼 Tước 上 Thượng 臨 Lâm 要 Yếu

的 Đích 天 Thiên 盆 Bồn 回 Hồi

鐵 Thiết 天 Thiên 正 Chính 娘 Nương

釘 Đinh 無 Vô 當 Đương 家 Gia

花 Hoa 叫 Khiếu 娘 Nương 恐 Khủng

鞋 Hài 娘 Nương 在 Tại 怕 Phạ

蹬 Đặng 入 Nhập 房 Phòng 孩 Hài

破 Phá 地 Địa 中 Trung 兒 Nhi

囊 Nang 無 Vô 肚 Đỗ 上 Thượng

Trang 35

南 Nam 送 Tống 堂 Đường 呻 Thân

世 Thế 崔 Thôi 願 Nguyện 高 Cao

音 Âm 生 Sinh 心 Tâm 聲 Thanh

Trang 36

娘 Nương 孩 Hài 孩 Hài 孩 Hài

張 Trương 三 Tam 二 Nhị 一 Nhất

紙 Chỉ 聲 Thanh 聲 Thanh 聲 Thanh

地 Địa 娘 Nương 驚 Kinh 驚 Kinh

牢 Lao 魂 Hồn 妯 Trục 堂 Đường

前 Tiền 魄 Phách 娌 Lí 上 Thượng

重 Trùng 閻 Diêm 知 Tri 雙 Song

Trang 37

九 Cửu 娘 Nương 洗 Tẩy 命 Mệnh

Trang 38

分 Phân 長 Trường 禮 Lễ 家 Gia

Trang 39

生 Sinh 養 Dưỡng 有 Hữu 定 Định

死 Tử 養 Dưỡng 接 Tiếp 花 Hoa

何 Hà 方 Phương 婦 Phụ 轎 Kiệu

Trang 40

早 Tảo 一 Nhất 兒 Nhi 夫 Phu

到 Đáo 淹 Yêm 門 Môn 熱 Nhiệt

到 Đáo 上 Thượng 兒 Nhi 在 Tại

Trang 41

父 Phụ 夫 Phu 妻 Thê 突 Đột

母 Mẫu 妻 Thê 子 Tử 然 Nhiên

得 Đắc 說 Thuyết 他 Tha 見 Kiến

肝 Can 夫 Phu 聲 Thanh 兒 Nhi

腸 Tràng 妻 Thê 聲 Thanh 回 Hồi

斷 Đoạn 好 Hảo 應 ứng 轉 Chuyển

Trang 42

不 Bất 孝 Hiếu 你 Nhĩ 只 Chỉ

信 Tín 順 Thuận 不 Bất 想 Tưởng

但 Đãn 還 Hoàn 孝 Hiếu 養 Dưỡng

前 Tiền 順 Thuận 孝 Hiếu 防 Phòng

點 Điểm 逆 Nghịch 代 Đại 知 Tri

Trang 43

解 Giải

日 Nhật 滅 Diệt 亡 Vong 逆 Nghịch

心 Tâm 亡 Vong 不 Bất 順 Thuận

山 Sơn 願 Nguyện 雙 Song 母 Mẫu

世 Thế 江 Giang 一 Nhất 一 Nhất

尊 Tôn 切 Thiết 方 Phương

Trang 44

父 Phụ 慧 Tuệ 授 Thụ 一 Nhất

娘 Nương 觀 Quan 盡 Tận 每 Mỗi

Trang 45

我 Ngã 祈 Kì 弟 Đệ 目 Mục

當 Đương 我 Ngã 母 Mẫu 即 Tức

口 Khẩu 閔 Mẫn 善 Thiện 佛 Phật

報 Báo 救 Cứu 墮 Đọa 說 Thuyết

恩 Ân 母 Mẫu 沉 Trầm 原 Nguyên

Trang 47

不 Bất 目 Mục 判 Phán 十 Thập

我 Ngã 官 Quan 娘 Nương 見 Kiến

名 Danh 小 Tiểu 和 Hòa 娘 Nương

來 Lai 鬼 Quỷ 尚 Thượng 親 Thân

卻 Khước 聽 Thính 哪 Na 淚 Lệ

有 Hữu 原 Nguyên 裡 Lí 汪 Uông

Trang 48

判 Phán 劉 Lưu 父 Phụ 家 Gia

小 Tiểu 四 Tứ 有 Hữu 天 Thiên

鬼 Quỷ 娘 Nương 名 Danh 波 Ba

尚 Thượng 母 Mẫu 名 Danh 內 Nội

聽 Thính 出 Xuất 劉 Lưu 有 Hữu

原 Nguyên 獄 Ngục 夫 Phu 名 Danh

Trang 49

將 Tương 上 Thượng 目 Mục 你 Nhĩ

跳 Khiêu 衣 Y 聽 Thính 要 Yếu

入 Nhập 服 Phục 說 Thuyết 救 Cứu

血 Huyết 都 Đô 這 Giá 親 Thân

河 Hà 脫 Thoát 句 Câu 身 Thân

口 Khẩu 恩 Ân 千 Thiên 丈 Trượng

吞 Thôn 人 Nhân 聲 Thanh 深 Thâm

Trang 50

小 Tiểu 目 Mục 目 Mục 目 Mục

一 Nhất 喫 Khiết 喫 Khiết 喫 Khiết

閻 Diêm 喫 Khiết 喫 Khiết 喫 Khiết

王 Vương 乾 Can 乾 Can 乾 Can

赫 Hách 血 Huyết 血 Huyết 血 Huyết

戰 Chiến 萬 Vạn 六 Lục 二 Nhị

兢 Căng 丈 Trượng 七 Thất 三 Tam

Trang 51

此 Thử 若 Nhược 十 Thập 莫 Mạc

連 Liên 來 Lai 君 Quân 天 Thiên

母 Mẫu 原 Nguyên 劉 Lưu 凡 Phàm

得 Đắc 朝 Triêu 傅 Phó 行 Hành

超 Siêu 金 Kim 聖 Thánh 善 Thiện

Trang 52

解 Giải

特 Đặc 生 Sinh 黃 Hoàng 要 Yếu

Trang 53

飲 Ẩm 堂 Đường 卻 Khước 懺 Sám

酒 Tửu 上 Thượng 有 Hữu 悔 Hối

醉 Túy 父 Phụ 兩 Lưỡng 靈 Linh

Trang 54

秋 Thu 春 Xuân 不 Bất 又 Hựu

月 Nguyệt 月 Nguyệt 念 Niệm 罵 Mạ

涼 Lương 可 Khả 重 Trọng 處 Xứ

月 Nguyệt 月 Nguyệt 想 Tưởng 罵 Mạ

生 Sinh 生 Sinh 養 Dưỡng 媽 Ma

雪 Tuyết 熱 Nhiệt 生 Sinh 怕 Phạ

茫 Mang 如 Như 身 Thân 風 Phong

茫 Mang 火 Hỏa 娘 Nương 霜 Sương

Trang 55

有 Hữu 若 Nhược 又 Hựu 天 Thiên

朝 Triêu 是 Thị 怕 Phạ 寒 Hàn

一 Nhất 傷 Thương 孩 Hài 冷 Lãnh

日 Nhật 風 Phong 兒 Nhi 凍 Đống

兒 Nhi 并 Tịnh 生 Sinh 霜 Sương

長 Trường 咳 Khái 不 Bất 雪 Tuyết

Trang 56

祖 Tổ 光 Quang 母 Mẫu 栽 Tài

靈 Linh 風 Phong 忘 Vong 五 Ngũ

上 Thượng 順 Thuận 母 Mẫu 漢 Hán

放 Phóng 謝 Tạ 不 Bất 下 Hạ

光 Quang 國 Quốc 吉 Cát 天 Thiên

明 Minh 王 Vương 祥 Tường 堂 Đường

Trang 57

人 Nhân 長 Trường 今 Kim 佛 Phật

孝 Hiếu 富 Phú 如 Như 天 Thiên

義 Nghĩa 貴 Quý 來 Lai 宮 Cung

為 Vi 福 Phúc 屬 Thuộc 凡 Phàm

禮 Lễ 善 Thiện 保 Bảo 腳 Cước

儀 Nghi 緣 Duyên 佑 Hựu 踏 Đạp

書 Thư 祿 Lộc 眷 Quyến 花 Hoa

篇 Thiên 來 Lai 災 Tai 開 Khai

Trang 58

切 Thiết 至 Chí 董 Đổng 王 Vương

冤 Oan 今 Kim 永 Vĩnh 祥 Tường

孽 Nghiệt 下 Hạ 身 Thân 母 Mẫu

了 Liễu 古 Cổ 女 Nữ 中 Trung

當 Đương 傳 Truyền 賢 Hiền 鮮 Tiên

Trang 59

南 Nam

無 Mô 佛 Phật 正 Chính

願 Nguyện 消 Tiêu 前 Tiền 薦 Tiến

Trang 60

上 Thượng

懺 Sám 眾 Chúng 結 Kết 結 Kết

千 Thiên 壇 Đàn 周 Chu 亡 Vong

Trang 61

南 Nam

求 Cầu 中 Trung 懺 Sám 懺 Sám

Trang 62

光 Quang 內 Nội 解 Giải

Ngày đăng: 03/07/2022, 20:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm