蓋 Cái 壇 Đàn 聞 Văn 啟 Khải 場 Tràng 天 Thiên 建 Kiến 已 Dĩ 地 Địa 冥 Minh 辨 Biện 供 Cúng 陰 Âm 陽 Dương 科 Khoa 發 Phát 陽 Dương 水 Thủy 範 Phạm 奏 Tấu 之 Chi 陸 Lực 初 Sơ 立 Lập 數 Số 法 Pháp 行 Hành 成 Thành 往 Vãng 壇 Đàn 左 Tả 科 Khoa 來 Lai 右 Hữu 猶 Do 榜 Bảng 初 所 Sở 文 Văn 入 有 Hữu 合 Hợp 壇 關 Quan 行 Hành 場 聖 Thánh 宣 Tuyên 法 賢 Hiền 讀 Đọc 事 道 Đạo 白 德 Đức 云 1 凡 Phàm 星 Tinh 肇 Triệu 之 Chi 臨 Lâm 斗 Đẩu 啟 Khải 門 Môn 淨 Tịnh 之 Chi 齋 Trai 出 Xuấ.
Trang 1蓋 Cái 壇 Đàn
聞 Văn 啟 Khải 場 Tràng
天 Thiên 建 Kiến 已 Dĩ
陰 Âm 陽 Dương科 Khoa 發 Phát
陽 Dương水 Thủy 範 Phạm 奏 Tấu
Trang 2凡Phàm 星Tinh 肇Triệu 之Chi
境Cảnh 天Thiên 壇Đàn 入Nhập
容Dung 鳳Phượng 法Pháp 無Vô
儀Nghi 輦Liễn 事Sự 節Tiết
Trang 3左 Tả 右 Hữu
門 Môn 通 Thông 後 Hậu 而 Nhi
Trang 4當Đương 歲Tuế 右Hữu
義Nghĩa 事Sự 月Nguyệt 官Quan
Trang 6律Luật 裊Nếu 幢Tràng ㏧Tia
ុTrời 虐Ngược 幡Phan 䏡Chói
Trang 7啟 Khải 運 Vận
Trang 9彌 Di
天 Thiên 菩 Bồ 西 Tây 導 Tôn
篆 Triện 薩 Tát 四 Tứ 師 Sư
結 Kết 匡 Khuông天 Thiên 金 Kim
香 Hương夫 Phù 王 Vương臺 Đài
雲 Vân 聲 Thanh 之 Chi 腌 Yêm
Trang 10黃Hoàng 緣Duyên 鬼Quỷ
將Tướng 外Ngoại 群Quần
Trang 11當 Đương歲 Tuế 右 Hữu
Trang 12摟Bốn 各Các 壇Đàn Trông
方Phương ⅺNgôi 場Tràng 蝷Lên
天Thiên ᫀSen 開Khai 座Tòa
Trang 13У Nay 佛 Phật 蜲 Trên 金 Kim
茄 Nhà ុ Trời 上 Thượng剛 Cương
足 Túc ᕢ Cõi 簪 Trâm 莊 Trang
添 Thêm 外 Ngoài 嚴 Nghiêm
Trang 14運Vận
Trang 15告 Cáo 天 Thiên 擊 Kích 山 Sơn
曰 Viết 將 Tướng 破 Phá 僧 Tăng
云 官 Quan 降 Giáng 山 Sơn
Trang 17八 Bát 而 Nhi 仗 Trượng林 Lâm
Trang 18灌Quán 而Nhi
道Đạo 法Pháp 洗Tẩy 濯Trạc
場Tràng 事Sự 法Pháp 濯Trạc
Trang 19三 Tam 唵 Án 佛 Phật 三 Tam
星 Tinh 成 Thành 現 Hiện 星 Tinh
象 Tượng就 Tựu 真 Chân 心 Taâm
Trang 20伏Phục 三Tam
Trang 27三 Tam 二 Nhị 一 Nhất 三 Tam
青 Thanh 赤 Xích 金 Kim 貪 Tham
光 Quang 陽 Dương光 Quang 瞋 Sân
肺 Phế 腎 Thận 肺 Phế 業 Nghiệp
Trang 28咄Đốt 吞Thôn 吞Thôn 吞Thôn
天Thiên 吞Thôn 白Bạch 三Tam
地Địa 黃Hoàng 淨Tịnh 生Sinh
Trang 30吾Ngô 台Đài 護Hộ 上Thượng
Trang 34天Thiên 午Ngọ 丁Đinh 太Thái
雷Lôi 離Ly 將Tướng 陽Dương
丑Sửu 中Trung 軍Quân 帝Đế
地Địa 丑Sửu 煞Sát 君Quân
龍Long 寅Dần 傾Khuynh 之Chi
雷Lôi 化Hóa 君Quân
Trang 35天 Thiên 鄉 Hương雷 Lôi
丁 Đinh 當 Đương坤 Khôn
Trang 36水Thủy 二Nhị 一Nhất
洗Tẩy 練Luyện 火Hỏa 練Luyện
除Trừ 氣Khí 照Chiếu 氣Khí
身Thân 內Nội 見Kiến 內Nội
心Tâm 腎Thận 天Thiên 心Tâm
子Tý 外Ngoại 地Địa 外Ngoại
Trang 38北Bắc 西Tây 南Nam 東Đông
方Phương 方Phương 方Phương 方Phương
黑Hắc 白Bạch 赤Xích 青Thanh
王Vương 王Vương 王Vương 王Vương
符Phù 符Phù 符Phù 符Phù
降Giáng 降Giáng 降Giáng 降Giáng
真Chân 真Chân 真Chân 真Chân
氣Khí 氣Khí 氣Khí 氣Khí
入Nhập 入Nhập 入Nhập 入Nhập
水Thủy 水Thủy 水Thủy 水Thủy
中Trung 中Trung 中Trung 中Trung
Trang 39中 Trung
魁 Khôi 常 Thường吾 Ngô 央 Ương
罡 Cương之 Chi 水 Thủy 黃 Hoàng
毗 Bì 杵 Xử 非 Phi 龍 Long
盧 Lô 九 Cửu 常 Thường王 Vương
作 Tác 煉 Luyện 之 Chi 丑 Sửu
般 Bàn 剛 Cương五 Ngũ 符 Phù
若 Nhược八 Bát 龍 Long 降 Giáng
流 Lưu 將 Tướng 五 Ngũ 真 Chân
光 Quang 狹 Hiệp 星 Tinh 氣 Khí
Trang 43賢 Hiền 開 Khai 光 Quang 中 Trung
金 Kim 優 Ưu 照 Chiếu 釋 Thích
剛 Cương缽 Bát 人 Nhân 迦 Ca
天 Thiên 之 Chi 因 Nhân 入 Nhập
王 Vương花 Hoa 在 Tại 定 Định
各 Các 發 Phát 膽 Đảm 於 Ư
座 Tọa 諸 Chư 內 Nội 黃 Hoàng
於 Ư 佛 Phật 放 Phóng 梅 Mai
場 Tràng 會 Hội 道 Đạo 號 Hiệu
有 Hữu 一 Nhất 毫 Hào 曰 Viết
蓮 Liên 切 Thiết 光 Quang 麻 Ma
若 Nhược府 Phủ 道 Đạo 曰 Viết
臺 Đài 聖 Thánh 場 Tràng 萬 Vạn
Trang 44南Nam
丑Sửu 無Vô 場Tràng 光Quang
今 中Trung 證Chứng 明Minh
弟 戊Mậu 功Công 光Quang
Trang 46南Nam 唵Án
今Kim 方Phương 哩Lí 朝Triêu
Trang 47天 Thiên
頭 Đầu 從 Tòng 天 Thiên 府 Phủ
纏 Triền 巽 Tốn 府 Phủ 在 Tại
紅 Hồng 方 Phương門 Môn 晉 Tấn
彩 Thải 來 Lai 下 Hạ 陽 Dương
Trang 48南Nam 唵Án
午Ngọ 南Nam 吒Tra 侯Hầu
今Kim 方Phương 哩Lí 燄Diễm
Trang 49魁 Khôi 形 Hình 諱 Húy 趙 Triệu
罡 Cương乘 Thừa 趙 Triệu 公 Công
履 Lí 黃 Hoàng 公 Công 萌 Minh
踏 Đạp 馬 Mã 萌 Minh
載 Tái 降 Giáng 出 Xuất
三 Tam 徘 Bồi 坤 Khôn
Trang 51水 Thủy
戴 Đái 此 Thử 府 Phủ 唐 Đường
花 Hoa 坎 Khảm 空 Không陽 Dương
Trang 55外 Ngoại 外 Ngoại 唱 Xướng
舌 Thiệt 眼 Nhãn 頂 Đính
拜 Bái
Trang 56西Tây 南Nam
四Tứ 方Phương 三Tam 方Phương
北Bắc 量Lượng 西Tây 相Tường
Trang 58三Tam 二Nhị 一Nhất 念Niệm
叩Khấu 叩Khấu 叩Khấu 潛Tiềm
空Không 三Tam 諸Chư 通Thông
虛Hư 界Giới 天Thiên 敬Kính
Trang 59伏 Phục
拈 Niêm 使 Sứ 以 Dĩ 齋 Trai
上 Thượng者 Giả 三 Tam 禮 Lễ
香 Hương通 Thông 界 Giới
Trang 60伏Phục 第Đệ
拈Niêm 龍Long 以Dĩ 一Nhất
上Thượng 宮Cung 香Hương 拈Niêm
香Hương 金Kim 爐Lô 香Hương
稽Khể 闕Khuyết 裊Niểu 願Nguyện
Trang 61伏 Phục 第 Đệ
福 Phúc 十 Thập 以 Dĩ 二 Nhị
駢 Biền 方 Phương寸 Thốn 拈 Niêm
臻 Trăn 賢 Hiền 誠 Thành 香 Hương
諸 Chư 聖 Thánh 皎 Kiểu 願 Nguyện
哉 Tai 亡 Vong 月 Nguyệt達 Đạt
滅 Diệt 超 Siêu 通 Thông 方 Phương
Trang 63竊 Thiết 香 Hương
三 Tam 齋 Trai 禱 Đảo 香 Hương
尊 Tôn 儀 Nghi 感 Cảm 煙 Yên
而 Nhi 始 Thủy 應 Ứng 透 Thấu
Trang 64伏Phục
之Chi 坤Khôn 以Dĩ 行Hành
書Thư 之Chi 鍾Chung 文Văn
賴Lại 厚Hậu 擊Kích 進Tiến
Trang 65香 Hương 上 Thượng
煙 Yên 虔 Kiền 寧 Ninh 天 Thiên
香 Hương誠 Thành 願 Nguyện之 Chi
煙 Yên 捧 Phủng 亡 Vong 白 Bạch
香 Hương香 Hương魂 Hồn 奏 Tấu
火 Hỏa 祈 Kì 之 Chi 鑒 Giám
有 Hữu 願 Nguyện超 Siêu 臨 Lâm
Trang 66唵Án
天Thiên 法Pháp 咒Chú 三Tam
罡Cương 事Sự 萬Vạn 界Giới
天Thiên 吸Hấp 法Pháp 香Hương
罡Cương 天Thiên 為Vi 透Thấu
速Tốc 罡Cương 先Tiên 九Cửu
Trang 68天Thiên
焚Phần 書Thư 罡Cương 罡Cương
香Hương 云Vân 將Tướng 天Thiên
Trang 69於 Ở 圭 Quê 禪 Thiền 道 Đạo
屢 Trong 茄 Nhà 師 Sư 高 Cao
Trang 70蜲Trên 面Diện 左Tả 頭Đầu
頭Đầu 方Phương 手Thủ ́Năm
ȖDưới 出Xuất 右Hữu 㕈Tháng
Trang 71齋 Trai 降 Giáng 兘 Trăm ཋ Mời
Trang 72仰Ngưỡng 關Quan 竭Kiệt
傳Truyền 牒Điệp 篆Triện
文Văn 通Thông 則Tắc
請Thỉnh 傳Truyền 風Phong
降Giáng 三Tam 飛Phi
Trang 73隍 Hoàng 光 Quang 賢 Hiền
當 Đương明 Minh 香 Hương
Trang 74凡Phàm 焉Yên 菩Bồ 獲Hoạch
聖Thánh 延Diên 是Thị 延Diên
者Giả 以Dĩ 伏Phục 澄Trừng
則Tắc 註Chú 處Xứ 江Giang
金Kim 生Sinh 為Vi 月Nguyệt
書Thư 善Thiện 今Kim 現Hiện
玉Ngọc 道Đạo 祝Chúc 懇Khaẩn
之Chi 光Quang 筆Bút 田Điên
者Giả 而Nhi 者Giả 生Sinh
則Tắc 返Phản 功Công 惟Duy
透Thấu 照Chiếu 能Năng 願Nguyện
徹Triệt 非Phi 莫Mạc 佛Phật
Trang 75吾 Ngô 賢 Hiền 鳳 Phượng
今 Kim 降 Giáng 篆 Triện
Trang 77法 Pháp 一 Nhất 明 Minh 菩 Bồ
筆 Bút 然 Nhiên 靈 Linh 大 Đại
通 Thông 超 Siêu 靈 Linh 證 Chứng
Trang 78場Tràng 亡Vong 三Tam 一Nhất
證Chứng 魂Hồn 卓Trác 卓Trác
明Minh 受Thụ 齋禮Trai Lễ 天Thiên
功Công 練Luyện 主Chủ 清Thanh
Trang 82上Thượng 先Tiên
世Thế 通Thông 天Thiên 乃Nãi
象Tượng 戛Kiết 鍾Chung
Trang 83當 Đương 畏 Úy
Trang 84擊Kích 南Nam
鼓Cổ 無Mô 纔Tài 嶽Nhạc
通Thông 喜Hỉ 宣Tuyên 山Sơn
恭Cung 地Địa 演Diễn 川Xuyên
迎Nghinh 菩Bồ 妙Diệu 諸Chư
Trang 86夫Phù
恭Cung 道Đạo 風Phong 壇Đàn
呈Trình 場Tràng 午Ngọ 申Thân
謹Cẩn 者Giả 空Không 惠Huệ
伸Thân 康Khang 母Mẫu
慈Từ 意Ý
Trang 92當Đương 大Đại 生Sinh 界Giới
Trang 93擎 Kình 齋 Trai 陰 Âm 淨 Tịnh
拳 Quyền 持 Trì 陽 Dương土 Độ
遵 Tuân 公 Công 使 Sứ 願 Nguyện
奉 Phụng 文 Văn 者 Giả 信 Tín
Trang 95夫 Phù
霑 Triêm 當 Đương以 Dĩ 河 Hà
方 Phương方 Phương筵 Diên 無 Vô
俱 Câu 而 Nhi 光 Quang 以 Dĩ
潔 Khiết 清 Thanh 啟 Khải 比 Bỉ
我 Ngã 淨 Tịnh 誠 Thành 其 Kì
藏 Tàng 法 Pháp 虔 Kiền 石 Thạch
中 Trung 水 Thủy 欲 Dục 難 Nan
有 Hữu 灌 Quán 迎 Nghinh以 Dĩ
Trang 96生Sinh 消Tiêu 灑Sái 念Niệm
明Minh 愆Khiên 三Tam 大Đại
Trang 97竊 Thiết 南 Nam
分 Phân 金 Kim 清 Thanh 事 Sự
世 Thế 爐 Lô 涼 Lương加 Gia
Trang 98燃Nhiên 誇Khoa 起Khởi 夫Phù
香Hương 第Đệ 特Đặc 香Hương
言Ngôn 栴Chiên 人Nhân 由Do
Trang 99竊 Thiết 南 Nam
以 Dĩ 無 Mô 光 Quang 戒 Giới
三 Tam 香 Hương明 Minh 香 Hương
Trang 100光Quang 似Tự 無Vô 精Tinh
會Hội 剎Sát 方Phương 誠Thành
啟Khải 那Na 聖Thánh 可Khả
不Bất 赴Phó 力Lực 達Đạt
二Nhị 感Cảm 圓Viên 始Thủy
門Môn 威Uy 融Dung 終Chung
開Khai 靈Linh 那Na 非Phi
儀Nghi 頃Khoảnh 化Hóa 神Thần
建Kiến 刻Khắc 昇Thăng 功Công
冥Minh 今Kim 天Thiên 斡Oát
陽Dương 則Tắc 入Nhập 運Vận
Trang 102戒Giới 上Thượng 南Nam
頃Khoảnh 定Định 來Lai 無Mô
Trang 104惟Duy 飛Phi 國Quốc 察Sát
願Nguyện 天Thiên 門Môn 凡Phàm
Trang 108遶Nhiễu 入Nhập 香Hương 來Lai
水Thủy 在Tại 花Hoa 似Tự
Trang 109花 Hoa 似 Tự 上 Thượng仰 Ngưỡng
請 Thỉnh 飛 Phi 遵 Tuân 空 Không
Trang 114霜Sương 此Thử 根Căn 味Mùi
甘Cam 懨Ướm 塵Trần 漡Thang
漡Thang Xưa 爫Làm 戈Qua
Trang 115昂 Ngang 歖 Chén 聖 Thánh 會 Hội
燈 Dâng 空 Không迻 Đưa 遮 Già
Tới 尴 Dựng
吀 Xin 跪 Quỳ 箕 Kia 場 Tràng
白 Bạch 漿 Tương ⸓ Với ᯽ Giữ
汆 Mấy 鳳 Phượngᕢ Cõi 凭 Vững
ທ Lời 䙠 Thấu џ Người 空 Không
漡 Thang 終 Chung
Trang 116儀Nghi 燦Xán 望Vọng
教Giáo 鋪Phô 鸞Loan 根Căn
Trang 119界 Giới 相 Tương 恭 Cung 去 Khứ
Trang 120齋Trai 文Văn 奏Tấu 則Tắc
仰Ngưỡng 火Hỏa 者Giả 花Hoa
煩Phiền 化Hóa 必Tất 果Quả
Trang 121五 Ngũ 諸 Chư 開 Khai 或 Hoặc
三 Tam 齋 Trai 三 Tam 悃 Khổn
界 Giới 主 Chủ 府 Phủ 狀 Trạng
三 Tam 長 Trường分 Phân 天 Thiên
Trang 122齎Tê 茲Tư 寶Bảo 表Biểu
Trang 124地Địa 天Thiên
府Phủ 府Phủ 迎Nghinh 謹Cẩn
燄Diễm 諸Chư 聖Thánh 奏Tấu
魔Ma 天Thiên 駕Giá 天Thiên
使Sứ 天Thiên 齎Tê 門Môn
Trang 126當Đương 水Thủy
境Cảnh 府Phủ 迎Nghinh 奏Tấu
土Thổ 大Đại 聖Thánh 宮Cung
地Địa 千Thiên 駕Giá 天Thiên
靈Linh 龍Long 齎Tê 帝Đế
官Quan 主Chủ 此Thử 陛Bệ
名Danh 八Bát 奏Tấu 下Hạ
紀Kỉ 龍Long 水Thủy 門Môn
Trang 128年Niên 天Thiên 齋Trai 車Xa
Trang 129天 Thiên 丑 Sửu 丹 Đan
天 Thiên 申 Thân 吾 Ngô
猛 Mãnh 昧 Muội 發 Phát
Trang 131唵 Án 唵 Án
童 Đồng 天 Thiên 水 Thủy 地 Địa
娘 Nương帝 Đế 門 Môn 門 Môn
Trang 133齎 Tê 就 Tựu 上 Thượng當 Đương
執 Chấp 空 Không天 Thiên 宣 Tuyên
Trang 134如Như 公Công 云Vân 齋Trai
Trang 135聖 Thánh 般 Bàn
慈 Từ 災 Tai 若 Nhược法 Pháp
廣 Quảng 五 Ngũ 心 Tâm 事 Sự
感 Cảm 空 Không觀 Quán 齋 Trai
昧 Muội 蘊 Uẩn 礙 Ngại 般 Bát
變 Biến 空 Không大 Đại 若 Nhã
Trang 136地Địa 長Trường 無Mô 伽Già
申Thân 攻Công 增Tăng 耶Da
Trang 137界 Giới 千 Thiên 方 Phương金 Kim
未 Mùi 世 Thế 諸 Chư 剛 Cương
Trang 138唵Án 守Thủ 守Thủ 守Thủ
光Quang 水Thủy 地Địa 天Thiên
昧Muội 官Quan 官Quan 官Quan
燒Thiêu 名Danh 名Danh 名Danh
紙Chỉ 字Tự 字Tự 字Tự
化Hóa 劉Lưu 正Chính 林Lâm
為Vi 槎Tra 來Lai 真Chân
灰Hôi 號Hiệu 號Hiệu 號Hiệu
灰Hôi 曰Viết 曰Viết 曰Viết
化Hóa 阿A 黃Hoàng 戊Mậu
成Thành 旁Bàng 犬Khuyển 辰Thìn
象Tượng 馬Mã 地Địa 黃Hoàng
色Sắc 面Diện 界Giới 龍Long
象Tượng 水Thủy 巳Tị 天Thiên
色Sắc 界Giới 午Ngọ 界Giới
變Biến 亥辰HợiThìn 子Tý Tị
Trang 142水Thủy 地Địa
府Phủ 地Địa 并Tịnh 府Phủ
者Giả 為Vi 山Sơn 者Giả
前Tiền 陰Âm 府Phủ 齎Tê
人Nhân 一Nhất 君Quân 文Văn
Trang 143函 Hàm 海 Hải 能 Năng 海 Hải
Trang 144隍Hoàng 齋Trai 發Phát 官Quan
大Đại 功Công 其Kì 天Thiên
王Vương 牒Điệp 文Văn 下Hạ
當Đương 封Phong 時Thời 分Phân
界Giới 申Thân 土Thổ 當Đương
Trang 149劉 Lưu 李 Lí 趙 Triệu 功 Công
昌 Xương達 Đạt 中 Trung 曹 Tào
Trang 150者Giả 者Giả 者Giả 者Giả
名Danh 名Danh 名Danh 名Danh
王Vương 周Chu 周Chu 顯Hiển
通Thông 虛Hư 元Nguyên 應Ứng
曹Tào
Trang 151戌 Tuất 酉 Dậu 申 Thân 未 Mùi
堯 Nghiêu昌 Xương徐 Từ 程 Trình
Trang 153甲 Giáp 甲 Giáp 甲 Giáp
光 Quang 光 Quang 花 Hoa 六 Lục
真 Chân 勸 Khuyến靈 Linh 朱 Chu
Nguyên Diên 魅 Mị 批 Phê
Trang 154丁Đinh 甲Giáp 甲Giáp 甲Giáp
寶Bảo 玄Huyền 丹Đan 青Thanh
光Quang 光Quang 光Quang 光Quang
洪Hồng 陵Lăng 吳Ngô 楊DươngKhước 道Đạo 靈Linh 文Văn
Khước Chân Chương
素Tố 黃Hoàng 丹Đan 太Thái
光Quang 花Hoa 花Hoa 花Hoa
Trang 155丁 Đinh 丁 Đinh 丁 Đinh 丁 Đinh
素 Tố 上 Thượng丹 Đan 青 Thanh
光 Quang 光 Quang 光 Quang 光 Quang
傳 Truyền葉 Diệp 章 Chương王 Vương
Lang Thị Phiếu
素 Tố 上 Thượng靈 Linh 青 Thanh
光 Quang 靈 Linh 光 Quang 光 Quang
Trang 157昭 Chiêu 嚴 Nghiêm在 Tại 某 Mỗ
Trang 158利Lợi 千Thiên 在Tại 壽Thọ
Trang 161竊 Thiết
清 Thanh 生 Sinh 南 Nam 命 Mệnh
Trang 163申 Thân 朱 Chu 戌 Tuất