竊 Thiết 南 Nam 栴 Chiên 以 Dĩ 無 Mô 清 Thanh 檀 Đàn 冥 Minh 香 Hương 涼 Lương 海 Hải 途 Đồ 雲 Vân 志 Chí 岸 Ngạn 杳 Yểu 蓋 Cái 心 Tâm 爐 Lô 破 Phá 杳 Yểu 菩 Bồ 今 Kim 爇 Nhiệt 泉 Tuyền 薩 Tát 將 Tương 明 Minh 獄 Ngục 路 Lộ 和 一 Nhất 香 Hương 茫 Mang 摩 Ma 炷 Chú 耶 Na 立 Lập 茫 Mang 訶 Ha 遍 Biến 輸 Thâu 悲 Bi 薩 Tát 十 Thập 子 Tử 成 Thành 風 Phong 方 Phương 母 Mẫu 動 Động 兩 Lưỡng 科 Khoa 處 Xứ 無 Vô 冷 Lãnh 殃 Ương 淒 Thê 火 Hỏa 淒 Thê 內 Nội 陰 Âm 得 Đắc 1 用 Dụng 振.
Trang 1竊 Thiết 南 Nam 栴 Chiên
以 Dĩ 無 Mô 清 Thanh 檀 Đàn
冥 Minh 香Hương 涼 Lương 海 Hải
杳 Yểu 菩 Bồ 今 Kim 爇 Nhiệt
泉 Tuyền 薩 Tát 將 Tương 明 Minh 獄 Ngục
Trang 2用 Dụng 振 Chấn 適 Thích 積 Tích 氣 Khí
壇 Đàn 唄 Bái 之 Chi 天 Thiên 人 Nhân
場 Tràng 高 Cao 功 Công 嚴Nghiêm愁 Sầu
淨 Tịnh 揚 Dương豈 Khởi 潔 Khiết 慘 Thảm
真 Chân 召 Triệu 周 Chu 場 Tràng 難 Nan
謹 Cẩn 官 Quan 實 Thực 地 Địa 超 Siêu
法 Pháp 音 Âm 少 Thiểu 水 Thuủy
水 Thủy 大 Đại 資 Tư 香 Hương
Trang 3竊 Thiết 南 Nam 楊Dương
寒 Hàn 地 Địa 清 Thanh 延 Diên 淨 Tịnh
八 Bát 處 Xứ 涼 Lương 滅 Diệt 水 Thủy
熱 Nhiệt 幽 U 地 Địa 罪 Tội 遍 Biến
十 Thập 名 Danh 薩 Tát 愆 Khiên 三 Tam
Trang 4烈 Liệt 一 Nhất 聞 Văn 且 Thả 非 Phi
爐 Lô 無 Vô 永 Vĩnh 十 Thập 熱 Nhiệt
炭 Thán 劍 Kiếm 劫 Kiếp 八 Bát 鐵 Thiết
長Trường火 Hỏa 千 Thiên 念 Niệm 無 Vô
遠 Viễn 城 Thành 般 Bàn 差 Sai 時 Thời
門 Môn 四 Tứ 有 Hữu 長Trường終 Chung
難 Nan 圍 Vi 善 Thiện 年 Niên 長Trường
Trang 5光 Quang 戒 Giới 真 Chân 請 Thỉnh 幽 U
明 Minh 香Hương 言 Ngôn 地 Địa 路 Lộ
聖 Thánh 香Hương 然 Nhiên 折 Chiết
香Hương 今 Kim
Trang 6蓋 Cái 南 Nam
登 Đăng 拯 Chẳng 獄 Ngục 三 Tam 香 Hương
淨 Tịnh 群 Quần 之 Chi 千 Thiên 供 Cúng
今 Kim 而 Nhi 不 Bất 千 Thiên 菩 Bồ
法 Pháp 出 Xuất 慧 Tuệ 屬 Thuộc 和
Trang 7仗Trượng以 Dĩ 言 Ngôn 部 Bộ 氳 Uân
三 Tam 鈴 Linh 當Đương 玄 Huyền 花 Hoa
寶 Bảo 聲 Thanh 持 Trì 文 Văn 燦 Xán
來 Lai 遙 Dao 有 Hữu 爍 Thước
降 Giáng 聞 Văn 召 Triệu 開 Khai
赴 Phó 知 Tri 請 Thỉnh 一 Nhất
真 Chân 千 Thiên
Trang 9一 Nhất 南 Nam
方Phương鬼 Quỷ 心 Tâm 香Hương 無 Mô
刀 Đao 神 Thần 奉 Phụng 花 Hoa 香Hương
中 Trung 方Phương大 Đại
央 Ương 火 Hỏa 千 Thiên
Trang 10加 Gia 獄 Ngục 地 Địa 床 Sàng 沸 Phất
鎖 Tỏa 洋 Dương獄 Ngục 地 Địa 沙 Sa
地 Địa 銅 Đồng 鐵 Thiết 獄 Ngục 地 Địa
坑 Khanh 釘 Đinh 獄 Ngục 地 Địa 暗 Ám
地 Địa 身 Thân 鐵 Thiết 獄 Ngục 地 Địa
刳 Khô 獄 Ngục 地 Địa 生 Sinh 鑊 Hoạch
心 Tâm 倒 Đảo 獄 Ngục 地 Địa 湯 Thang
地 Địa 懸 Huyền 蛆 Thư 獄 Ngục 地 Địa
獄 Ngục 地 Địa 虫 Trùng 刀 Đao 獄 Ngục
血 Huyết 獄 Ngục 地 Địa 山 Sơn 鐵 Thiết
Trang 11願Nguyện非 Phi 鬼 Quỷ 獄 Ngục 熱 Nhiệt
仗Trượng命 Mệnh 三 Tam 吏 Lại 地 Địa
Trang 12上Thượng南 Nam 上Thượng佛 Phật
召 Triệu 雲 Vân 赴 Phó 召 Triệu 來 Lai
Trang 13上Thượng 神 Thần 南 Nam
來 Lai 宣 Tuyên 光 Quang 無 Mô 香Hương
牒 Điệp 讀 Đọc 閃 Thiểm 普 Phổ 齋 Trai
Trang 14聖 Thánh 上Thượng
皮 Bì 石 Thạch 眾 Chúng 來 Lai 牒 Điệp
尚Thượng電 Điện 主 供 Cúng 馬 Mã
戀 Luyến 光 Quang 遶 功 Công 財 Tài
Trang 15累 Lụy 我 Ngã 差 Sai 絲 Tơ 夕 Tịch
Trang 16若 Nhược 朝 Triêu 爭 Tranh 人 Nhân 人 Nhân
將 Tương 看 Khán 奈 Nại 生 Sinh 人 Nhân
比 Bỉ 開 Khai 香 Hương似 Tựa 個 Cá
比 Bỉ 看 Khán 風 Phong 紫 Tử 死 Tử
人 Nhân 花 Hoa 落 Lạc 千 Thiên 誰 Thùy
間 Gian 落 Lạc 地 Địa 江 Giang 能 Năng
事 Sự 樹 Thụ 作 Tác 燦 Xán 肯 Khẳng
不 Bất 還 Hoàn 塵 Trần 寶 Bảo 煉 Luyện
同 Đồng 空 Không 埃 Ai 臺 Đài 磨 Ma
Trang 17觀 Quan 翻 Phiên 智 Trí 若 Nhược 世 Thế
薩 Tát 到 Đáo 船Thuyền為 Vi 起 Khởi
一 Nhất 菩 Bồ 精 Tinh 專Chuyên一 Nhất
隻 Chích 提 Đề 進 Tiến 法 Pháp 枝 Chi
船Thuyền岸 Ngạn 蒿 Hao 要 Yếu 花 Hoa
常Thường撒 Tản 靈 Linh 北 Bắc 迦 Già
常Thường手 Thủ 童 Đồng 軒 Hiên 葉 Diệp
在 Tại 來 Lai 力 Lực 越 Việt 朝 Triêu
江 Giang 月Nguyệt波 Ba 應 Ứng 到 Đáo
Trang 18東 Đông
亡 Vong 方Phương孤 Cô 人 Nhân 不 Bất
靈 Linh 青 Thanh 舟 Chu 生 Sinh 載 Tái
Trang 19嗚 Ô
首 Thủ 盡 Tận 茫 Mang 雪 Tuyết 在 Tại
無 Vô 是 Thị 無 Vô 上Thượng目 Mục
及 Cập 業Nghiệp日 Nhật 榮 Vinh 之 Chi
齋 Trai 集 Tập 皆 Giai 受 Thụ 中 Trung
某 纏 Triền 不 Bất 中 Trung 寶 Bảo
Trang 20之 Chi 茲 Tư 道 Đạo 深 Thâm 痛 Thống
規 Quy 仗Trượng生 Sinh 酬 Thù 亡 Vong
薩 Tát 請 Thỉnh 作 Tác 重 Trọng 父 Phụ
度 Độ 僧 Tăng 惡 Ác 切 Thiết 母 Mẫu
之 Chi 效 Hiệu 恐 Khủng 九 Cửu 念 Niệm
Trang 21地 Địa 垂 Thùy 開 Khai 寫 Tả 潔 Khiết
獄 Ngục 教 Giáo 方Phương面 Diện 淨 Tịnh
之 Chi 眾 Chúng 便 Tiện 非 Phi 身 Thân
將 Tướng 奉 Phụng 法 Pháp 專Chuyên雖 Tuy
生 Sinh 行 Hành 門 Môn 徒 Đồ 空 không
徑 Kính 滅 Diệt 幽 U 兼 Kiêm 傳Truyền
脫 Thoát 黑 Hắc 冥 Minh 以 Dĩ 聲 Thanh
難 Nạn 之 Chi 拔 Bạt 人 Nhân 幻 Huyễn
良 Lương 燈 Đăng 洪 Hồng 如 Như 鏡 Kính
方Phương破 Phá 慈 Từ 來 Lai 中 Trung
Trang 23德 Đức 空 Không ⟁ Lo 九 Cửu 功 Công
脫 Thoát 瑨 Lên Quả 圤 Người Thủa
冤 Oan 天 Thiên 冤 Oan 四 Tứ 芾 Nào
家 Gia 堂Đường 愆 Khiên 生 Sinh ⩴ Nguôi
Trang 24哰 Nay 空 Không 吶 Nói 茄 Nhà 俸 Bỗng
唕 Nhờ 仍 Những 如 Như 齋 Trai 兜 Đâu
Trang 25船Thuyềnᕢ Cõi 㔐 Cúi 呟 Mờ 沒 Một
Trang 26者 Giả 願Nguyện道 Đạo 彌 Di
眾 Chúng 諸 Chư 無 Vô
Trang 27淨 Tịnh 地 Địa 八 Bát 來 Lai 生 Sinh
生 Sinh 世 Thế 想 Tưởng 此 Thử 根 Căn
轉Chuyển無 Vô 十 Thập 塵 Trần 自 Tự
十 Thập 常Thường八 Bát 識 Thức 己 Kỉ
八 Bát 苦 Khổ 想 Tưởng 三 Tam 身 Thân
獄 Ngục 空 Không 思 Ân 和 Hòa 六 Lục
門 Môn 無 Vô 成 Thành 合 Hợp 識 Thức
成 Thành 我 Ngã 十 Thập 為 Vi 為 Vi
Trang 28了 Liễu 一 Nhất 地 Địa 般 Bàn 天 Thiên
知 Tri 心 Tâm 獄 Ngục 變 Biến 堂 Đường
世 Thế 致 Trí 成 Thành 舉 Cử 無 Vô
切 Thiết 升 Thăng 云 Vân 念 Niệm 獄 Ngục
佛 Phật 沉 Trầm 天 Thiên 善 Thiện 豈 Khởi
應 Ứng 不 Bất 堂 Đường 則 Tắc 不 Bất
觀 Quan 等 Đẳng 地 Địa 天 Thiên 妙 Diệu
Trang 29呐 Nói ᕢ Cõi 剎 Sài 福 Phúc 法 Pháp
為 Vì 法 Pháp 間 Môn 原Nguyên性 Tính
眾 Chúng Vốn 成 Thành 若 Nhược 一 Nhất
有 Hữu 空 Không 佛 Phật 善 Thiện 切 Thiết
情 Tình 善 Thiện 道 Đạo 惡 Ác 唯 Duy
ᕢ Cõi 旨 Giai 聖 Thánh 乃 Nãi
圅 Đời 善 Thiện 也 Dã 凡 Phàm 知 Tri
Trang 30旨 Chỉ 争 Bởi 根 Căn 婅 Lục 丕 Vậy
為 Vì 空 Không 塵 Trần 根 Căn 沛 Phải
仍 Những 平 Bình 識 Thức Là 㕔 Có
圤 Người 等 Đẳng 三 Tam Ở 天 Thiên
圅 Đời 真 Chân 緣 Duyên 瑇 Trong 堂 Đường
空 Không 如 Như 和 Hòa 禞 Mình 地 Địa
Trang 31欃 Đến 造 Tạo Tấm 天 Thiên 峼 Lòng
欺 Khi 業Nghiệp⡽ Lòng 堂Đường 善 Thiện
滿 Mãn 障Chướng變 Biến 怒 Nọ 拯 Chẳng
限 Hạn 沛 Phải 化 Hóa 空 Không Ở
僊 Tiên 地 Địa 方Phương Là Bao
善 Thiện 因 Nhân 念 Niệm 獄 Ngục 塵 Trần
特 Được Là 峼 Lòng 仍Những 憃 Buộc
天 Thiên Là 念 Niệm 滇 Chan 惡 Ác
堂Đường 緣 Duyên Nhiều 滇 Chan 緣 Duyên
Trang 32世 Thế 心 Tâm 經 Kinh 昇 Thăng 雖 Tuy
Biết 善 Thiện 嚴Nghiêm意 Ấy 哴 Rằng
聖 Thánh 因 Nhân 圅 Đời 地 Địa Ở
凡 Phàm 德 Đức 圤 Người 獄 Ngục 峼 Lòng
心 Tâm 天 Thiên 心 Tâm 人 Nhân 心 Tâm
生 Sinh 堂 Đường 生 Sinh 間 Gian 空 Không
Trang 33今 Kim
結 Kết 色 Sắc 正 Chính Ví 若 Nhược
成 Thành 塵 Trần 東 Đông 如 Như 憑 Bằng
劍 Kiếm 分 Phân 方Phương沒 Một 拯 Chẳng
樹 Thụ 別 Biệt 甲 Giáp Quãng Dữ
刀 Đao 青 Thanh 乙 Ất 刹 Sài 拯 Chẳng
刑 Hình 而 Nhi 在 Tại 實 Thực 天 Thiên
獄 Ngục 作 Tác 眼 Nhãn Là 堂Đường
木 Mộc 惡 Ác 根 Căn 妙 Diệu 空 Không
能 Năng 業Nghiệp能 Năng 圎 Thay 賒 Xa
生 Sinh 遂 Toại 照 Chiếu
Trang 34觸 Xúc 於 Ư 茲 Tư 意 Ý 火 Hỏa
法 Pháp 六 Lục 當 Đương 根 Căn 順 Thuận
中 Trung 根 Căn 先 Tiên 塵 Trần 行 Hành
轉Chuyển眼 Nhãn 破 Phá 識 Thức 東 Đông
為 Vi 舌 Thiệt 後 Hậu 起 Khởi 北 Bắc
六 Lục 身 Thân 碎 Toái 惡 Ác 中 Trung
通 Thông 外 Ngoại 南 Nam 乃 Nãi 心 Tâm
見 Kiến 香 Hương人 Nhân 苦 Khổ 氣 Khí
Trang 36軀 Khu 無 Vô 不 Bất 若 Nhược
盜 Đạo 身 Thân 閻 Diêm 持 Trình
Trang 37牛 Ngưu 令 Lệnh 休 Hưu 切 Thiết 自 Tự
Trang 38⇲ Giàu 特 Được 誦 Tụng Mười 拯 Chẳng
Lối 神 Thần 歸 Quy 他 Thả 牽 Khiên
傳Truyền魂 Hồn 依 Y 歯 Ra 緣 Duyên
長Trường坤 Khôn 朱 Cho 即 Tức 兜 Đâu
春 Xuân 煶Thiêng魂 Hồn 時 Thời 羅 Là
Trang 39東 Đông 東 Đông
蓋 Cái 方Phương護 Hộ 為 Vi 方Phương
名 Danh 風 Phong 道 Đạo 阿 A 青 Thanh
銀 Ngân 昌Xương 天 Thiên 外 Ngoại
放 Phóng 玄 Huyền 王Vương 眼 Nhãn
Trang 40陀 Đà 傾Khuynh月Nguyệt方Phương
提 Đề 出 Xuất 珠 Châu 上Thượng
俱 Câu 解 Giải 影 Ảnh 天 Thiên
悉 Tất 脫 Thoát 照 Chiếu 堂 Đường
Trang 41脫 Thoát 無 Vô 無 Vô 速 Tốc
Trang 43神 Thần
申 Thân 光 Quang 唵 Án 切 Thiết 門 Môn
受 Thụ 巽 Tốn 吽 Hồng 唯 Duy 若 Nhược
離 Ly 照 Chiếu 心 Tâm 人 Nhân
煉 Luyện 坤 Khôn 造 Tạo 欲 Dục
Trang 44東 Đông 東 Đông 地 Địa 三 Tam
方Phương方Phương獄 Ngục 出 Xuất 星 Tinh
世 Thế 地 Địa 開 Khai 離 Ly 煌 Hoàng
界 Giới 獄 Ngục 門 Môn 上Thượng煌 Hoàng
Trang 45北 Bắc 南 Nam
亡 Vong 方Phương無 Mô 東 Đông 花 Hoa
靈 Linh 黑 Hắc 世 Thế 方Phương空 Không
來 Lai 衣 Y 界 Giới 青 Thanh 中 Trung
降 Giáng 引 Dẫn 中 Trung 蓮 Liên 蒙 Mông
領 Lĩnh 童 Đồng 佛 Phật 世 Thế 迎Nghinh
霑 Triêm 子 Tử 聞 Văn 界 Giới 亡 Vong
功 Công 郎 Lang 經 Kinh 中 Trung 靈 Linh
Trang 46竊 Thiết
見 Kiến 一 Nhất 戀 Luyến 速 Tốc 身 Thân
妻 Thê 旦 Đán 子 Tử 滅 Diệt 幻 Huyễn
兒 Nhi 歸 Quy 孫 Tôn 終 Chung 夢 Mộng
替 Thế 空 Không 盡 Tận 日 Nhật 世 Thế
代 Đại 平 Bình 是 Thị 長Trường界 Giới
鬼 Quỷ 業Nghiệp名 Danh 覺 Giác 出 Xuất
時 Thời 苦 Khổ 住 Trụ 窮 Cùng 升 Thăng
Trang 47苦 Khổ 乎 Hô 哺 Bộ 眷 Quyến 悔 Hối
茲 Tư 道 Đạo 深 Thâm 痛 Thống 緣 Duyên
仗Trượng生 Sinh 酬 Thù 某 昔 Tích
請 Thỉnh 作 Tác 重 Trọng 父 Phụ 福 Phúc
僧 Tăng 惡 Ác 切 Thiết 母 Mẫu 今 Kim
效 Hiệu 恐 Khủng 九 Cửu 念 Niệm 齋 Trai
Trang 48洪 Hồng 如 Như 鏡 Kính 齋 Trai 救 Cứu
慈 Từ 來 Lai 中 Trung 戒 Giới 母 Mẫu
垂 Thùy 開 Khai 寫 Tả 潔 Khiết 之 Chi
教 Giáo 方Phương面 Diện 淨 Tịnh 前 Tiền
眾 Chúng 便 Tiện 非 Phi 身 Thân 規 Quy
奉 Phụng 法 Pháp 專Chuyên雖 Tuy 地 Địa
行 Hành 門 Môn 徒 Đồ 空 Không 藏 Tạng
滅 Diệt 幽 U 兼 Kiêm 傳Truyền之 Chi
黑 Hắc 冥 Minh 以 Dĩ 聲 Thanh 古 Cát
之 Chi 拔 Bạt 人 Nhân 幻 Huyễn 虔 Kiền
明 Minh 度 Độ 幸 Hạnh 事 Sự 誠 Thành
Trang 50平 Bình 儍 Nào 挧 Ngày 兘 Trăm 局 Cuộc
業Nghiệp身 Thân 戀 Luyến 埃 Ai Tựa
蒙 Mông 榮 Vinh 子 Tử 承 Thừa 瞻 Chiêm
Mãi Mấy
哰 Nay 儍 Nào 烝 Chừng 欺 Khi 如 Như
沛 Phải 埃 Ai څ Trước Nổi 渤 Bọt
၃ Chịu ⱅ Nghĩ 仍 Những 沉 Trầm 渃 Nước
屢 Trong 賢 Hiền 盆 Bồn 獕 Thấy Ào
妄 Vòng 吏 Lại 蹲 Chồn 仍 Những Ào
淪 Luân 空 Không 名 Danh 㫻 Luôn 錾 Mưa
Trang 51功 Công 感 Cảm 哰 Nay 呐 Nói ᥚ Vợ
鞠 Cúc 傷Thương齋 Trai 歯 Ra 岞 Con
欲 Dục Cha 主 Chủ 禞 Mình 空 Không
Nguôi 兜 Đâu 賒 Xa Bao 能 Nay
Trang 52敠 Gương救 Cứu 㒅 Sao 欃 Đến 傷Thương
袋 Đời 媄 Mẹ 脫 Thoát 㒃 Bây 六 Lục
苉 Trước Ngài 獄 Ngục 㐾 Giờ 道 Đạo
腅 Mà 脫 Thoát 瑨 Lên 菓 Quả 圤 Người
度 Độ 冤 Oan 天 Thiên 冤 Oan 四 Tứ
人 Nhân 家 Gia 堂 Đường 愆 Khiên 生 Sinh
Trang 53臣 Thần 哰 Nay 空 Không 吶 Nói 茄 Nhà
句 Câu 救 Cứu 緥 Già 䖨 Tỏ 誠 Thành
婅 Sáu 仍Những 康 khang 炦 Mặt 透 Thấu
彌 Di 幽 U 平 Bình 現 Hiện 天 Thiên
Trang 54辍 Muôn 槣 Sông 度 Độ 鬼 Quỷ 畑 Đèn
些 Ta 船Thuyềnᕢ Cõi 㔐 Cúi 呟 Mờ
勾 Câu 特 Được 堂 Đường 伏 Phục 羅 Là
陀 Đà 蔫 Sâu 經 Kinh 王 Vương空 Không
Trang 55今 Kim 南 Nam
茲 Tư 惡 Ác 聽 Thính 北 Bắc 阿 A
當Đương 業Nghiệp聲 Thanh 方Phương彌 Di
耳 Nhĩ 成 Thành 別 Biệt 壬 Nhâm
外 Ngoại 河 Hà 聲 Thanh 水 Thủy
Trang 57軀 Khu 無 Vô 不 Bất 若 Nhược
Trang 59⇲ Giàu 特 Được 誦 Tụng Mười 拯 Chẳng
Lối 神 Thần 歸 Quy 他 Thả 牽 Khiên
傳Truyền魂 Hồn 依 Y 歯 Ra 緣 Duyên
長Trường坤 Khôn 朱 Cho 即 Tức 兜 Đâu
春 Xuân 煶Thiêng魂 Hồn 時 Thời 羅 Là
Trang 60放 Phóng 姓 Tính 毘 Tỳ 腎 Thận
赦 Xá 威 Uy 沙 Sa 外 Ngoại
Trang 62脫 Thoát 無 Vô 無 Vô 速 Tốc
Trang 64神 Thần
申 Thân 光 Quang 唵 Án 切 Thiết 門 Môn
受 Thụ 巽 Tốn 吽 Hồng 唯 Duy 若 Nhược
離 Ly 照 Chiếu 心 Tâm 人 Nhân
煉 Luyện 坤 Khôn 造 Tạo 欲 Dục
Trang 65北 Bắc 北 Bắc 地 Địa 三 Tam
方Phương方Phương獄 Ngục 出 Xuất 星 Tinh
世 Thế 地 Địa 開 Khai 離 Ly 煌 Hoàng
界 Giới 獄 Ngục 門 Môn 上Thượng煌 Hoàng
成 Thành 罪 Tội 受 Thụ 往 Vãng 佛 Phật
就 Tựu 消 Tiêu 苦 Khổ 天 Thiên 法 Pháp
佛 Phật 滅 Diệt 眾 Chúng 堂Đường 開 Khai
不 Bất 生 Sinh 急 Cấp 光 Quang
Trang 66西 Tây 南 Nam
亡 Vong 方Phương無 Mô 北 Bắc 花 Hoa
靈 Linh 白 Bạch 世 Thế 方Phương空 Không
來 Lai 衣 Y 界 Giới 黑 Hắc 中 Trung
降 Giáng 引 Dẫn 中 Trung 蓮 Liên 蒙 Mông
領 Lĩnh 童 Đồng 佛 Phật 世 Thế 迎Nghinh
霑 Triêm 子 Tử 聞 Văn 界 Giới 亡 Vong
功 Công 郎 Lang 經 Kinh 中 Trung 靈 Linh
Trang 67堪 Kham
長Trường便 Tiện 有 Hữu 迅 Tấn 生 Sinh
枉 Uổng 人 Nhân 身 Thân 常Thường世 Thế
無 Vô 不 Bất 常Thường能 Năng 常Thường
Trang 68佛 Phật 昔 Tích 勞 Lao 靈 Linh 承 Thừa
力 Lực 時 Thời 之 Chi 悲 Bi 當 Đương
請 Thỉnh 作 Tác 重 Trọng 父 Phục 道 Đạo
僧 Tăng 惡 Ác 切 Thiết 母 Mẫu 何 Hành
效 Hiệu 恐 Khủng 九 Cửu 念 Niệm 得 Đắc
目 Mục 今 Kim 玄 Huyền 祖 Tổ 脫 Thoát
之 Chi 茲 Tư 道 Đạo 深 Thâm 痛 Thống
規 Quy 仗Trượng生 Sinh 酬 Thù 某
Trang 69奉 Phụng 法 Pháp 專Chuyên雖 Tuy 地 Địa
行 Hành 門 Môn 徒 Đồ 空 Không 藏 Tạng
滅 Diệt 幽 U 兼 Kiêm 傳Truyền之 Chi
黑 Hắc 冥 Minh 以 Dĩ 聲 Thanh 古 Cổ
之 Chi 拔 Bạt 人 Nhân 幻 Huyễn 虔 Kiền
明 Minh 度 Độ 幸 Hạnh 事 Sự 誠 Thành
破 Phá 慈 Từ 來 Lai 中 Trung 戒 Giới
地 Địa 垂 Thùy 開 Khai 寫 Tả 潔 Khiết
獄 Ngục 教 Giáo 方Phương面 Diện 淨 Tịnh
之 Chi 眾 Chúng 便 Tiện 非 Phi 身 Thân
Trang 71堂Đường څ Trước 唒 Dẫu 如 Như 岞 Con
耒 Lỗi 空 Không 職 Chức 䕗 Chớp 圤 Người
意 Ấy 樍 Tích 爵 Tước Nhoàng些 Ta
Nông 人 Nhân 包 Bao 漚 Âu 㕔 Có
Biết Mới 省 Tỉnh 常Thường Ở
讓Nhường沛 Phải 歯 Ra 定 Định 珕 Trên
業Nghiệp淪 Luân Biết 兜 Đâu Thoáng
Trang 72九 Cửu 功 Công 感 Cảm 哰 Nay 争 Bởi
玄 Huyền 鞠 Cúc 傷Thương齋 Trai 汖 Xưa
七 Thất 育 Dục Cha 主 Chủ 拯 Chẳng
道 Đạo 勞 Lao 祖 Tổ 場 Tràng 塊 Khỏi
圤 Người Thủa 茄 Nhà 答 Đáp 堂 Đường
生 Sinh ⩴ Nguôi 兜 Đâu 賒 Xa 津 Tân
Trang 73Tấm 敠Gương 救 Cứu 㒅 Sao 欃 Đến
峼 Lòng 袋 Đời 媄 Mẹ 脫 Thoát 㒃 Bây
誠 Thành څ Trước Ngài 獄 Ngục 㐾 Giờ
欃 Đến 腅 Mà 脫 Thoát 蝷 Lên 菓 Quả
天 Thiên 度 Độ 冤 Oan 天 Thiên 冤 Oan
靈 Linh 人 Nhân 家 Gia 堂Đường 愆 Khiên
Trang 74畑 Đèn 臣 Thần 哰 Nay 空 Không 吶 Nói
Trang 75勾 Câu 特 Được 堂Đường 伏 Phục
陀 Đà 蔫 Sâu 經 Kinh 王Vương
Trang 76今 Kim
然 Nhiên 當 Đương 業Nghiệp能 Năng 則 Tắc
獄 Ngục 破 Phá 結 Kết 香 Hương方Phương
齊 Tề 鼻 Tị 成 Thành 塵 Trần 地 Địa
破 Phá 根 Căn 鐵 Thiết 分 Phân 獄 Ngục
外 Ngoại 繩 Thằng 別 Biệt 庚 Canh
斷 Đoạn 鐵 Thiết 香 Hương辛 Tân
香 Hương鎖 Tỏa 花 Hoa 金 Kim
Trang 78在 Tại 獵 Liệp 去 Khứ 獄 Ngục 善 Thiện
天 Thiên 全 Toàn 則 Tắc 亦 Diệc 人 Nhân
堂 Đường 軀 Khu 無 Vô 不 Bất 若 Nhược
Trang 79唵 Bắc
拯 Chẳng 牛 Ngưu 令 Lệnh 休 Hưu 切 Thiết
遲 Trì 獄 Ngục 使 Sứ 唎 Lị 說Thuyết
牽 Khiên 依 Y 笹 Xuống 婆 Bà 曰 Viết
緣 Duyên 如 Như 沔 Miền 訶 Ha
兜 Đâu 令 Lệnh 酆 Phong 差
羅 Là 傳Truyền都 Đô 文
Trang 80西 Tây
方Phương度 Độ 徐 Từ 隊 Đội 呈 Trình
帝 Đế 岞 Con 脫 Thoát 德 Đức 十 Thập
肺 Phế 傳Truyền魂 Hồn 依 Y 歯 Ra
外 Ngoại 長Trường坤 Khôn 朱 Cho 即 Tức
鼻 Tị 春 Xuân 煶Thiêng魂 Hồn 時 Thời
變 Biến
Trang 81西 Tây
西 Tây 守 Thủ 方Phương來 Lai 為 Vi
方Phương獄 Ngục 刀 Đao 護 Hộ 無 Vô
地 Địa 神 Thần 山 Sơn 道 Đạo 量 Lượng
獄 Ngục 吏 Lại 地 Địa 場 Tràng 壽 Thọ
上Thượng字 Tự 獄 Ngục 證 Chứng 佛 Phật
天 Thiên 壽 Thọ 者 Giả 功 Công 頂 Đính
堂Đường 領 Lĩnh 西 Tây 德 Đức 蓮 Liên
Trang 82關 Quan 陀 Đà 傾Khuynh月Nguyệt
Trang 84摩 Ma 城 Thành 唵 Án
門 Môn 目 Mục 將 Tương 皆 Giai 萬 Vạn
若 Nhược 犍 Kiền 破 Phá 消 Tiêu 拔 Bạt
了 Liễu 通 Thông 鑒 Giám 下 Hạ 坦 Thản
三 Tam 難 Nan 仗Trượng 坦 Thản
Trang 86西 Tây 西 Tây 地 Địa
花 Hoa 方Phương方Phương獄 Ngục 出 Xuất
空 Không 世 Thế 地 Địa 開 Khai 離 Ly
中 Trung 界 Giới 獄 Ngục 門 Môn 上Thượng
來 Lai 陀 Đà 消 Tiêu 苦 Khổ 天 Thiên
迎Nghinh佛 Phật 滅 Diệt 眾 Chúng 堂 Đường
Trang 87竊 Thiết 南 Nam 南 Nam
以 Dĩ 亡 Vong 方Phương無 Mô 西 Tây
人 Nhân 魂 Hồn 赤 Xích 世 Thế 方Phương
塵 Trần 降 Giáng 引 Dẫn 中 Trung 蓮 Liên
受 Thụ 霑 Triêm 子 Tử 聞 Văn 界 Giới
色 Sắc 功 Công 郎 Lang 經 Kinh 中 Trung
幻 Huyễn 西 Tây 威 Uy 聞 Văn
焰 Diễm 方Phương光 Quang 經 Kinh
Trang 88蛾 Nga 河 Hà 養 Dưỡng快 Khoái 風 Phong
喪 Tang 愆 Khiên 買 Mãi 時 Thời 浪 Lãng
乃 Nãi 似 Tựa 與 Dữ 萬 Vạn 戀 Luyến
中 Trung 作 Tác 孫 Tôn 求 Cầu 終 Chung
苦 Khổ 繭 Kiển 耕 Canh 財 Tài 朝 Triêu
果 Quả 自 Tự 種 Chủng 求 Cầu 肆 Tứ
昔 Tích 縳Truyện積 Tích 利 Lợi 殺 Sát
居 Cư 之 Chi 罪 Tội 將 Tương 荒 Hoang
上Thượng如 Như 深 Thâm 保 Bảo 只 Chỉ
Trang 89仗Trượng生 Sinh 酬 Thù 某 如 Như
Trang 90我 Ngã 己 Kỷ 如 Như 薩 Tát 請 Thỉnh
幽 U 兼 Kiêm 傳Truyền之 Chi 效 Hiệu
冥 Minh 以 Dĩ 聲 Thanh 古 Cổ 目 Mục
拔 Bạt 人 Nhân 幻 Huyễn 虔 Kiền 尊 Tôn
度 Độ 幸 Hạnh 事 Sự 誠 Thành 者 Giả
慈 Từ 來 Lai 中 Trung 戒 Giới 母 Mẫu
垂 Thùy 開 Khai 寫 Tả 潔 Khiết 之 Chi
教 Giáo 方Phương面 Diện 淨 Tịnh 前 Tiền
眾 Chúng 便 Tiện 非 Phi 身 Thân 規 Thân
奉 Phụng 法 Pháp 專Chuyên雖 Tuy 地 Địa
行 Hành 門 Môn 徒 Đồ 空 Không 藏 Tạng
Trang 92積 Tích 求 Cầu 時 Thời 旕 Bóng 岞 Con
罪 Tội 財 Tài 時 Thời 畑 Đèn 圤 Người
報 Báo 求 Cầu 仍 Nhưng 濕 Thấp 些 Ta
如 Như 利 Lợi 耽 Đắm Thoáng䶮 Sống
ᘶ Cồn 讓Nhường荒 Hoang 包 Bao Ở
埋 Mai 抵 Để 快 Khoái 風 Phong Cha
Trang 93感 Cảm 哰 Nay 包 Bao 蚕 Tàm 菓 Quả
傷Thương齋 Trai 除 Giờ 蛾 Nga Lành
Cha 主 Chủ 脫 Thoát 世 Thế څ Trước
媄 Mẹ 皈 Qui 塊 Khỏi 時 Thời 拯 Chẳng
生 Sinh 投 Đầu 沉 Trầm 圤 Người 造 Tạo
Trang 94德 Đức 空 Không ⟁ Lo 九 Cửu 功 Công
脫 Thoát 瑨 Lên 菓 Quả 圤 Người Thủa
冤 Oan 天 Thiên 冤 Oan 四 Tứ 儍 Nào
家 Gia 堂 Đường 愆 Khiên 生 Sinh ⩴ Nguôi
Trang 95哰 Nay 空 Không 吶 Nói 茄 Nhà 俸 Bỗng
唕 Nhờ 仍Những 如 Như 齋 Trai 兜 Đâu
Trang 96船Thuyềnᕢ Cõi 㔐 Cúi 呟 Mờ 沒 Một
Trang 97今 Kim 南 Nam
業Nghiệp能 Năng 則 Tắc 無 Mô 辍 Muôn
遂 Toại 嘗Thường南 Nam 阿 A 懯 Ngàn
結 Kết 味 Vị 方Phương彌 Di 㳥 Sóng
成 Thành 塵 Trần 地 Địa 陀 Đà 奇 Cả
Trang 100唵 Án
奉 Phụng 休 Hưu 途 Đồ 藏 Tạng 報 Báo
命 Mệnh 唎 Lợi 苦 Khổ 常Thường射 Xạ
傳Truyền訶 Ha 佛 Phật 身 Thân 不 Bất
休 Hưu 救 Cứu 天 Thiên 全 Toàn
唎 Lợi 一 Nhất 堂 Đường 軀 Khu
令 Lệnh 休 Hưu 切 Thiết 自 Tự 偷 Thâu
Trang 101特 Được 誦 Tụng Mười 拯 Chẳng 牛 Ngưu
神 Thần 歸 Quy 他 Thả 牽 Khiên 依 Y
魂 Hồn 依 Y 歯 Ra 緣 Duyên 如 Như
煶Thiêng魂 Hồn 時 Thời 羅 Là 傳Truyền
Trang 102南 Nam 南 Nam
方Phương道 Đạo 為 Vi 方Phương度 Độ
火 Hỏa 場 Tràng 寶 Bảo 赤 Xích 朱 Cho
車 Xa 證 Chứng 相 Tương 帝 Đế 岞 Con
姓 Tính 天 Thiên 心 Tâm 傳Truyền
蘭 Lan 王 Vương外 Ngoại 長Trường
諱 Húy 來 Lai 舌 Thiệt 春 Xuân
Trang 103傾Khuynh月Nguyệt往 Vãng 吏 Lại
亡 Vong 星 Tinh 天 Thiên 字 Tự
Trang 106神 Thần 摩 Ma
光 Quang 唵 Án 切 Thiết 門 Môn 目 Mục
巽 Tốn 吽 Hồng 唯 Duy 若 Nhược 犍 Kiền
照 Chiếu 心 Tâm 人 Nhân 連 Liên
Trang 107南 Nam 地 Địa 三 Tam
方Phương獄 Ngục 出 Xuất 星 Tinh 魂 Hồn
地 Địa 開 Khai 離 Ly 煌 Hoàng 申 Thân
獄 Ngục 門 Môn 上Thượng煌 Hoàng 受 Thụ
消 Tiêu 苦 Khổ 天 Thiên 法 Pháp 煉 Luyện
滅 Diệt 眾 Chúng 堂Đường 開 Khai 午 Ngọ
生 Sinh 急 Cấp 光 Quang 仙 Tiên
Trang 108中 Trung 南 Nam 南 Nam
殃 Ương 無 Vô 南 Nam 花 Hoa 方Phương
黃 Hoàng 世 Thế 方Phương空 Không 世 Thế
衣 Y 界 Giới 黑 Hắc 中 Trung 界 Giới
引 Dẫn 中 Trung 蓮 Liên 蒙 Mông 寶 Bảo
魂 Hồn 見 Kiến 花 Hoa 來 Lai 相 Tương
童 Đồng 佛 Phật 世 Thế 迎Nghinh佛 Phật
郎 Lang 經 Kinh 中 Trung 靈 Linh 捨 Xả
光 Quang 經 Kinh 速 Tốc 亡 Vong
降 Giáng 脫 Thoát 靈 Linh
場 Tràng 幽 U 持 Trì
引 Dẫn 想 Tưởng 蓮 Liên
Trang 109竊 Thiết
甘 Cam 上Thượng負 Phụ 由 Do 降 Giáng
如 Như 何 Hàm 作 Tác 貴 Quý 霑 Triêm
長Trường功 Công 但 Đãn 天 Thiên 德 Đức
受 Thụ 畫 Họa 前 Tiền 從 Tòng 方Phương
Trang 110承 Thừa 慮 Lự 劬 Cù 真 Chân 明 Minh
請 Thỉnh 作 Tác 重 Trọng 父 Phụng 者 Giả
僧 Tăng 惡 Ác 切 Thiết 母 Mẫu 齋 Trai
效 Hiệu 恐 Khủng 九 Cửu 念 Niệm 某
目 Mục 今 Niệm 玄 Huyền 祖 Tổ 仝 Đồng
尊 Tôn 受 Thụ 祖 Tổ 報 Báo 陽 Dương
救 Cứu 苦 Khổ 乎 Hồ 哺 Bộ 眷 Quyến
之 Chi 茲 Tư 道 Đạo 深 Thâm 痛 Thống
規 Quy 仗Trượng生 Sinh 酬 Thù 某