香 Hương 獲 Hoạch 祈 Kì 奉 Phụng 欣 Hân 禮 Lễ 獻 Hiến 歡 Hoan 請 Thỉnh 供 Cúng 解 Giải 家 Gia 降 Giáng 養 Dàng 內 Nội 人 Nhân 關 Quan 關 Quan 保 Bảo 間 Gian 煞 Sát 平 Bình 解 Giaải 眾 Chúng 煞 Sát 安 An 送 Tống 神 Thần 凶 Hung 官 Quan 科 Khoa 腥 Tinh 信 Tín 除 Trừ 主 Chủ 種 Chủng 虔 Kiền 鬼 Quỷ 將 Tương 扶 Phù 香 Hương 持 Trì 奉 Phụng 童 Đồng 獻 Hiến 子 Tử 恭 Cung 1 竊 Thiết 十 Thập 氣 Khí 或 Hoặc 以 Dĩ 方 Phương 以 Dĩ 營 Doanh 花 Hoa 淨 Tịnh 潛 Tiềm 修 Tu 筵 Diên 穢 Uế.
Trang 2竊 Thiết
方 Phương 以 Dĩ 營 Doanh 花 Hoa
真 Chân 解 Giải 染 Nhiễm 啟 Khải
Trang 3斗 Đẩu 吒 Tra 然 Nhiên 洒 Tửu
Trang 4府 Phủ 星 Tinh 主 Chúa 地 Địa
陰 Âm 南 Nam 釋 Thích 煙 Yên
諸 Chư 宮 Cung 天 Thiên 誠 Thành
Trang 5有 Hữu 寶 Bảo 王 Vương 凶 Hung
某 Mỗ 香 Hương 諸 Chư 腥 Tinh
Trang 6解 Giải 通 Thông 諒 Lượng 小 Tiểu
Trang 7怛 Đát 願 Nguyện 陰 Âm 臨 Lâm
孽 Nghiệt 今 Kim 關 Quan
耶 Na 來 Lai 願 Nguyện
降 Giáng 聞 Văn
Trang 8一 Nhất 上Thượng
休 Hưu 心 Tâm 香 Hương 來 Lai
好 Hảo 奉 Phụng 花 Hoa 召 Triệu
Trang 9天 Thiên
君 Quân 仙 Tiên 皇 Hoàng 王 Vương
安 An 宮 Cung 上 Thượng 天 Thiên
魂 Hồn 聖 Thánh 帝 Đế 主 Chúa
魄 Phách 仙 Tiên 陛 Bệ 釋 Thích
星 Tinh 眾 Chúng 下 Hạ 提 Đề
君 Quân 消 Tiêu 天 Thiên 恒 Hằng
宮 Cung 度 Độ 聖 Thánh 聖 Thánh
星 Tinh 君 Quân 君 Quân 天 Thiên
護 Hộ 算 Toán 六 Lục 闕 Khuyết
Trang 12千 Thiên 官 Quan 凶 Hung 顯 Hiển
Trang 13五 Ngũ 官 Quan 神 Thần 煞 Sát
Trang 15唵 Án
麼 Ma 方 Phương 德 Đức 而 Nhi
莎 Sa 現 Hiện 空 Không 座 Tọa
光 Quang 降 Giáng 有 Hữu
Trang 18冰 Băng 凶 Hung 將 Tướng
Trang 20湯 Thang 飛 Phi 百 Bách 鬼 Quỷ
深 Thâm 鐵 Thiết 短 Đoản 斷 Đoạn
埋 Mai 天 Thiên 四 Tứ 金 Kim