1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bộ đề thi học sinh giỏi toán 9 cấp huyện

239 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bộ Đề Thi Học Sinh Giỏi Cấp Huyện Môn Toán Lớp 9
Trường học Kim Thành
Chuyên ngành Toán
Thể loại đề thi
Năm xuất bản 2020
Thành phố Thanh Hóa
Định dạng
Số trang 239
Dung lượng 3,88 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phiếu học tập tuần toán 7 Tailieumontoan com  Sưu tầm và tổng hợp BỘ ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP HUYÊN MÔN TOÁN LỚP 9 Thanh Hóa, ngày 8 tháng 3 năm 2020 Website tailieumontoan com Liên hệ tài liệu word toán zalo 039 373 2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC 1 PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN KIM THÀNH Đề số 1 ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI HUYỆN Môn Toán 9 Thời gian làm bài 120 phút Đề gồm 01 trang Bài 1 (2,0 điểm) Cho biểu thức 1 x 1 x 1 P = x x x x x                  a) Tìm x để P xác định, rút[.]

Trang 1

Tailieumontoan.com



Sưu tầm và tổng hợp

BỘ ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI

Thanh Hóa, ngày 8 tháng 3 năm 2020

Trang 2

c) Tìm giá trị của x thỏa mãn đẳng thức P x 6 x 3   x 4

Bài 2: (2,0 điểm) Giải c{c phương trình

Bài 4: (3,0 điểm) Cho tam giác ABC cân tại A nội tiếp đường tròn t}m O đường kính BC

Gọi D l| trung điểm của AB, E là trọng tâm của tam gi{c ACD, G l| giao điểm của CD và

Bài 5: (1,0 điểm) Cho tam giác ABC có 3 góc nhọn(AB < AC) Từ trung điểm D của cạnh

BC, kẻ đường vuông góc với đường phân giác của góc A cắt AB và AC lần lượt tại M và

N Chứng minh: BM = CN

- HẾT -

(Đề thi gồm có 01 trang) Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Họ và tên thí sinh: ; Số báo danh

Trang 3

0,25

0,25

0,25 b)

0,5

điểm

Với x =

32

0,25

0,25 c)

x 2 0 và x 4 0 x = 4 (TM ĐKXĐ)

Kết luận

0,25

0,25 0,25

Trang 4

0 3 x

0 2 x 3 x2

0 b 2 x

0 a 1 x

1 a

Với a = 1  x  1  1  x - 1 = 1  x = 2 (thoả mãn đk) Với b = c  x  2  x  3  x - 2 = x + 3  0x = 5 vô nghiệm

Vậy phương trình (1) có nghiệm x = 2

0,25

0,25

0,25 0,25 b)

y x

y

Từ đó tìm được nghiệm của phương trình l|: x4

0,25 0,5 0,25

Trang 5

E D

M

C B

A

Trang 6

1 điểm

Chứng minh OE  CD :

ODAB (Đường kính qua trung điểm D của dây AB)

Mà EG // AB nên EGOD (1)

ABC cân tại A OG  BC, mà BC // DN nên OG  DN (2)

Từ (1) và (2) suy ra G là trực tâm ODE, do đó OE  DG

1OA.BC

4

OA.BC8

P N

M

C B

A

Trang 7

1 điểm

Vẽ hình chính xác

Chứng minh: BM = CN

Gọi K l| giao điểm của MN v| đường phân giác của góc A

Từ B kẻ đường thẳng song song với MN nó cắt AC tại P

 AMN là tam giác cân tại A (AK vừa l| đường cao vừa là

Lưu ý: C{c c{ch giải kh{c đúng vẫn cho điểm tối đa

Trang 8

a/ Cho p là số nguyên tố lớn hơn 3 Chứng minh rằng p2 – 1 24

b/ Tìm số tự nhiên n sao cho 2

6

An  n l| số chính phương

c/ Tìm các số nguyên x y; thỏa mãn: y22xy3x 2 0

Bài4: (3,0 điểm) Cho đường tròn t}m O, đường thẳng d cố định nằm ngo|i đường tròn, M

di động trên đường thẳng d, kẻ 2 tiếp tuyến MA và MB với đường tròn (O,R), OM cắt AB

tại I

a Chứng minh tích OI.OM không đổi

b Tìm vị trí của M để MAB đều

c Chứng minh rằng khi M di động trên d thì AB luôn đi qua một điểm cố định

Bài5: (1,0 điểm) Cho các số thực dương x; y; z thỏa mãn x + y + z = 1 Chứng minh rằng

x yzy zx z xy 4

<<<<<<<HẾT.<<<<<<<

Trang 9

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HƯỚNG DẪN CHẤM

Môn thi: Toán – Lớp 9

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

0,25

0,25

Trang 10

Toạ độ điểm G thoả mãn phương trình đường thẳng y = -2x + 1 cố

định Chứng tỏ G luôn thuộc đường thẳng y = -2x + 1 cố định khi m

thay đổi

0.5đ 0.5đ

0.5đ 0.5đ

a/ Ta có p2 – 1 = (p – 1)(p + 1)

Vì p là số nguyên tố lớn hơn 3 nên p lẻ do đó p – 1 và p + 1 là hai số

chẵn liên tiếp , suy ra (p – 1)(p + 1) 8 (1)

0,25

Trang 11

3 Xét ba số tự nhiên liên tiếp p – 1; p; p + 1 ta có (p – 1) p(p + 1) 3

Mà p là số nguyên tố lớn hơn 3 nên p không chia hết cho 3, 3 là số

VT của (*) là số chính phương; P của (*) là tích của 2 số nguyên liên

0,25đ

0,25đ

4

Trang 12

Vẽ hình đúng đến câu a

a) Vì MA, MB là hai tiếp tuyến của đường tròn (O,R)

 OBMB ; OAMA

Chứng minh được  OAM   OBM từ đó suy ra MA = MB

Lại có OA=OB suy ra OM l| đường trung trực của đoạn thẳng AB

 OMB vuông tại B có BI l| đường cao

 OB2 = OI.OM

 OI.OM = R2 không đổi

b) AMB cân tại M (chứng minh trên)

Để  AMB đều thì góc AMB = 600 góc BMO = 300

 OBM vuông tại B có OB = 0,5 OM

 OM = 2.OB = 2R

Kết luận

c/ Kẻ OH d, H  d  H cố định, OH cắt AB tại K

Chứng minh OIKvà OHM đồng dạng

 OH.OK = OI OM = R2 không đổi

Mà O, H cố định nên OH không đổi  OK không đổi, K  OH cố

định

 K cố định

0,25đ 0,25đ 0,25đ

0,5đ 0,25đ

0,5đ

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

Trang 13

(

) )(

)(

( 2

) )(

)(

(

) (

) ( ) (

x z z y y x

xyz x

z z y y x

x z z y y x

y x z x z y z y x xy z

z zx

y

y yz

x x

   ( vì áp dụng BĐT Côsi cho hai số

dương ta có: (xy)(y z)(z x)2 xy.2 yz.2 zx 8xyz))

<<<<<<<HẾT.<<<<<<<

Trang 14

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

Bài 2: (2,0 điểm) 1/ Giải phương trình : 2 x  2  2x 3    5 x3 3x2  3x 2 

2/ Một thầy giáo còn trẻ dạy môn To{n, khi được hỏi bao nhiêu tuổi đã trả lời như sau : “Tổng, tích, hiệu, thương của tuổi tôi v| đứa con trai của tôi cộng lại l| 216” Hỏi thầy giáo bao nhiêu tuổi?

Bài 3: (2,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ba đường thẳng :

1(d ): y    3x 6; (d ): y2 1 x 1;

2/ Tính diện tích của tam giác ABC

Bài 4: (3,0 điểm) Cho nửa đường tròn t}m O, đường kính AB Kẻ tia Ax vuông góc với AB

(tia Ax và nửa đường tròn thuộc cùng một nửa mặt phẳng bờ AB) Lấy một điểm C bất kì thuộc nửa đường tròn (C khác A và B) Qua O kẻ một đường thẳng song song với BC cắt

tia Ax tại M và cắt AC tại F

1/ Chứng minh rằng MC là tiếp tuyến của nửa đường tròn tâm O;

2/ Biết bán kính của đường tròn là 5cm, dây AC = 8cm Tính MB;

3/ BM cắt nửa đường tròn tại D Chứng minh MDF đồng dạng với MOB

Bài 5: (1,0 điểm) Cho x, y, z là ba số thực dương thỏa mãn x y z 2   

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức :

Trang 15

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HƯỚNG DẪN CHẤM

Môn thi : Toán - Lớp 9

Trang 16

4 16 (phương trình vô nghiệm)

Vậy phương trình đã cho có nghiệm x  3  37

Trang 17

Từ đó, suy ra cặp nghiệm   x;y phù hợp là   30;5

Vậy tuổi của thầy giáo là 30 tuổi

0,25đ

0,25đ

0,25đ 0,25đ

Trang 18

*) Tìm tọa độ của A, B, C:

+) Theo cách vẽ dễ thấy A trùng với N và Q  A(2;0)

) Ho|nh độ giao điểm của B là nghiệm của phương trình :

Trang 19

+)  BAF có chiều cao ứng với AF là 8 S BAF 1 .4. 8 16 (ñvdt)

Vậy diện tích  ABC là : 48 16 224 (ñvdt)

0,25đ 0,25đ

Trang 21

3

x y z 2 x;y;z 0

Trang 22

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

b Cho hàm số: y x 2m1; với m tham số

Tính theo m tọa độ c{c giao điểm A; B của đồ thị hàm số với các trục Ox; Oy

H là hình chiếu của O trên AB X{c định giá trị của m để 2

a.(1 điểm) Cho tam giác ABC Từ trung điểm D của cạnh BC, kẻ đường vuông góc với

đường phân giác của góc A cắt AB và AC lần lượt tại M và N.Chứng minh: BM = CN:

b (2 điểm) Cho tam giác ABC cân tại A nội tiếp đường tròn t}m O đường kính BC Gọi D

l| trung điểm của AB, E là trọng tâm của tam gi{c ACD, G l| giao điểm của CD và AO

Trang 23

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HƯỚNG DẪN CHẤM

Môn thi: Toán- Lớp 9

x P x

0,5

Trang 24

Ta có: AOB vuông tại O v| có OH l| đường cao nên:

1(2 1)

m m

4 1

D K

P N

M

C B

A

Chứng minh: BM = CN

Gọi K l| giao điểm của MN v| đường phân giác của góc A

Từ B kẻ đường thẳng song song với MN nó cắt AC tại P

 AMN là tam giác cân tại A (AK vừa l| đường cao vừa l| đường phân giác)  AM = AN (1)

BP//MN nên BP  AK.Tương tự ABP cân tại A  AB = AP (2)

BM = AM – AB ; PN = AN – AP (3)

0,25

0,25

3.0

Trang 25

Từ (1),(2),(3) suy ra BM = PN (4) Trong BCP, D l| trung điểm của BC, DN// BP  N l| trung điểm của CP hay NP = NC (5)

Từ (4),(5) BM = CN

0,25 0,25

2

O G

N

E D

M

C B

A

a) Chứng minh EG //AB:

Kẻ c{c đường trung tuyến CM, DN củaADC chúng cắt nhau ở E Hai trung tuyến AO và CD cắt nhau tại G, nên G là trọng tâmABC Xét MCD, ta có:

ABC cân tại A OG  BC, mà BC // DN nên OG  DN (2)

Từ (1) và (2) suy ra G là trực tâm ODE, do đó OE  DG hay OE  CD

c) Chứng minh: SDAC + SBDO =

.21

.8

12

12

12

12

12

BC OA S

S

BC OA OA

BC OA

OC S

ODC ABC ODC

Vậy SABC = 4 SODC hay SODC =

4

1

SABC

0,25 0,25

0,25 0,5

0,25

Trang 26

Ta có SDAC + SBDO = SABC – SODC = SABC –

Trang 27

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

a.Tìm x, y, z, biết: 4x2 + 2y2 + 2z2 – 4xy – 2yz + 2y – 8z + 10 0

b Tìm số tự nhiên n sao cho 2

2 Tìm m để khoảng cách từ gốc tọa độ đến đường thẳng (d) có giá trị lớn nhất

Bài 4: (3,0 điểm) Cho đường tròn (O; R ) AB v| CD l| hai đường kính cố định của (O)

vuông góc với nhau M là một điểm thuộc cung nhỏ AC của (O) K và H lần lượt là hình

chiếu của M trên CD và AB

a Tính sin2MBAsin2MABsin2MCDsin2MDC

b Chứng minh: 2

OKAH RAH

c Tìm vị trí điểm H để giá trị của: P = MA MB MC MD lớn nhất

Bài 5: (0,75 điểm) Tìm các nghiệm nguyên của phương trình: 2 2

2x 3y 4x19

- HẾT -

(Đề thi gồm có … trang) Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Trang 28

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HƯỚNG DẪN CHẤM

Môn thi: Toán - Lớp 9

Trang 29

Áp dụng BĐT cô si vói hai số dương T 28 (2) 0.25

Để có (1) thì dấu bằng sảy ra trong (2)Khi

9

22

4

1

x x

1 Điểm cố định m| đường thẳng luôn đi qua l| A(0; 2) 0.5

2 Điểm cắt trục tung A(0; 2) OA2

Trang 30

C

A O

Thật vậy: KOHM là hình chữ nhật nên: OK = MH 0,25

Mà MH2 = HA.HB (Hệ thức lƣợng trong tam giác vuông MAB có

Trang 31

(Học sinh làm cách khác cho điểm tối đa)

Trang 32

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

a/ iết phương trình của đường thẳng AB; BC

b/ X{c định vị trí điểm D sao cho tứ gi{c ABCD l| hình bình h|nh

Bài 3 (2,0 điểm)

1/ Giải phương trình nghiệm nguyên: x2 xy  2014 x  2015 y  2016  0

2/ Tìm số tự nhiên có 4 chữ số, biết rằng: Tổng của số đó với các chữ số của nó bằng

2023

Bài 3 (3,0 điểm) Cho đường tròn (O;R) cố định, đường kính AB Lấy điểm I nằm trên tia

đối của BA, kẻ tiếp tuyến IC (C l| tiếp điểm) Gọi M l| 1 điểm cố định thuộc nửa đường tròn đường kính AB không chứa điểm C (M kh{c A;B) Gọi N l| giao điểm thứ 2 của IM với (O); H l| hình chiếu của C trên AB; K l| hình chiếu của O trên IM, E l| giao điểm của

CH và OK

a/ Chứng minh: IC2 = IA.IB

b/ Chứng minh: IH.IO = IM.IN

c/ Khi I di động trên tia đối của BA, hãy tìm quỹ tích điểm E

Bài 5 (1,0 điểm) Cho 2 số nguyên a, b thỏa mãn a2  b2 1 2(ab a b  ) Chứng minh a; b l| 2 số chính phương liên tiếp

- Hết -

Trang 33

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HƯỚNG DẪN CHẤM

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN

Môn thi: Toán - Lớp 9

Thời gian làm bài:120 phút (không kể thời gian giao đề)

Trang 34

x x

x x

Đường thẳng BC song song với MP nên phương trình có dạng

23

yxb ì N thuộc đường thẳng BC tìm ra b = – 6 ậy phương trình của

Trang 35

2-b/

Giải hệ

762

2 – 63

Sử dụng công thức tọa độ trung điểm, với P l| trung điểm AC nên P l| trung

điểm của BD, tìm ra tọa độ điểm D(10;12)

0,25đ 0,25đ

2/

Tìm số tự nhiên có 4 chữ số, biết rằng: Tổng của số đó với các chữ số của nó

bằng 2023

Gọi số cần tìm là abcd ĐK: a b c d; ; ; N;1 a 9;0b c d; ; 9

Theo bài ra ta có: abcd      a b c d 2023 (1)

abcd      a b c d 2023 nên abcd  3000 và 1 a 9 nên a=1; 2

Trang 37

0,25đ

c/

Khi I di động trên tia đối của BA, hãy tìm quỹ tích điểm E

Chỉ ra: OHE đồng dạng với OKI suy ra OK.OE=OH.OI (3)

+ OCI vuông tại C, đường cao CH nên OH.OI=OC2= OM2 (4)

Từ (3); (4) suy ra: OK.OE=OM2 Chỉ ra OKM đồng dạng với OME

Nên OMEOKM 900 suy ra: MEOM

ì (O); AB ; M cố định nên đường thẳng đi qua M v| vuông góc với OM cũng

cố định tức l| đường thẳng ME cố định Nên quỹ tích điểm E l| nằm trên

đường thẳng đi qua M v| vuông góc với OM

Giới hạn quỹ tích: Phần đường thẳng ME nằm giới hạn giữa 2 đường tiếp

tuyến của đường tròn (O) tại A v| B

0,25đ 0,25đ 0,25đ

0,25đ

Bài 5 (1,0đ): Cho 2 số nguyên a, b thỏa mãn a2  b2 1 2(ab a b  ) Chứng minh a; b l| 2

số chính phương liên tiếp (1đ SX)

a b   a l| số chính phương suy ra a l| số chính phương

Nên đặt a = x2 (x l| số nguyên) Khi đó:

x   bxx     b x

 21

 

Ta thấy x v| (x 1) hoặc (x-1) v| x l| c{c số nguyên liên tiếp

Suy ra: x2 và (x+1)2 hoặc (x-1)2 và x2 l| c{c số chính phương liên tiếp

ậy a v| b l| hai số chính phương liên tiếp

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

Ghi chú: C{c c{ch giải kh{c, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa

Trang 38

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

a,Tìm m để (d) cắt đường thẳng (d1) y = 2x + 4 tại một điểm trên trục hoành

b,Chứng minh rằng: khi m thay đổi thì đường thẳng (d) luôn đi qua một điểm cố định

Bài 3: (2,0 điểm)

1.Tìm nghiệm nguyên dương của phương trình: xy- 2x + 3y = 21

2.Chứng minh rằng với mọi x, y nguyên thì

A = (x + y)(x + 2y)(x + 3y)(x + 4y) + y4 là số chính phương

Bài 4: (3,0 điểm) Cho AB l| đường kính của đường tròn (O;R) C là một điểm thay đổi

trên đường tròn (C khác A và B), kẻ CH vuông góc với AB tại H Qua A kẻ đường thẳng

xy vuông góc với AB.Gọi I l| trung điểm của AC, OI cắt đường thẳng xy tại M, MB cắt CH

tại K

a) Chứng minh MC OC

b) Chứng minh K l| trung điểm của CH

c) X{c định vị trí của C để chu vi tam gi{c ACB đạt giá trị lớn nhất? Tìm giá trị lớn nhất đó theo R

Bài 5: (1,0 điểm) Cho a, b, c là ba số thực dương thỏa mãn điều kiện a + b + c = 1 Tìm giá

trị lớn nhất của biểu thức: P = ab bc ca

c ab  a bc  b ca

- HẾT -

Trang 39

PHÒNG GIÁO DỤC À ĐÀO TẠO HƯỚNG DẪN CHẤM THI

0,25 0,25 0,25 0,25

b

2

1 3 31

Trang 40

Bài 3(2 điểm)

1

Ta có : xy- 2x + 3y = 21 x(y-2) + 3(y-2) =21 (x+3).(y-2) =21

ì x,y nguyên dương nên x 3 nguyên dương v| x 3≥4

Vì (x+3).(y-2) =21 nên x 3 l| Ư(21)

Có Ư(21)={-1 ;-3 ;-7 ;-21 ;1 ;3 ;7 ;21}

0,25 0,25

Trang 41

Bài 4(3 điểm)

Vì x + 3 ≥ 4 nên x + 3 = 7 hoặc x + 3 = 21

 x = 4 hoặc x = 18

 y = 5 hoặc y = 3 Vậy phương trình có nghiệm nguyên dương l| (x ;y)=(4 ;5) hoặc (x ;y)=

(18 ;3)

0,25 0,25

2

A =(x + y)(x + 2y)(x + 3y)(x + 4y) + y4

= (x + y)(x + 4y) (x + 2y)(x + 3y) + y4

0,25 0,25

Trang 42

Bài 5(1 điểm)

- Chứng minh AOM = COM

- Chứng minh

0,25 0,25

b

b) Chứng minh K l| trung điểm của CH ( 1 điểm)

MAB có KH//MA (cùng AB)

(1) Chứng minh cho CB // MO (đồng vị)

C/m MAO đồng dạng với CHB

(2)

Từ (1) và (2) suy ra CH = 2 KH CK = KH K l| trung điểm của CH

0,25 0,25 0,25 0,25

Đẳng thức xảy ra khi AC = CB M l| điểm chính giữa cung AB

Suy ra , dấu "=" xảy ra khi M l| điểm

Trang 44

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

a Tìm tọa độ giao điểm A của (d1) và (d2)

b X{c định m để ba đường thẳng trên l| 3 đường thẳng phân biệt đồng quy

2 Có hay không số tự nhiên n để: 1990 + n2 là số chính phương

Bài 4: (3,0 điểm) Cho ABC có 3 góc nhọn nội tiếp đường tròn (O; R) C{c đường cao AD,

BE, CF cắt nhau tại H Kéo dài AO cắt đường tròn tại K

1 Chứng minh tứ giác BHCK là hình bình hành

2 Kẻ OM  BC tại M Gọi G là trọng tâm của ABC

Chứng minh SAHG = 2SAGO

HF

CF HE

BE HD AD

Bài 5: (1,0 điểm) Cho x3 + y3 + 3(x2 +y2) +4(x + y) + 4 = 0 và xy > 0

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức : M 1 1

x y

 

- HẾT -

Trang 45

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HƯỚNG DẪN CHẤM

Môn thi: TOÁN - Lớp 9

Trang 47

Vậy hai đường thẳng cắt nhau tại A (1; 2) 0.25 b) Ba đường thắng cắt nhau tai một điểm suy ra (d3) đi qua A

nhưng 1990 không chia hết cho 4

 Điều giả sử sai

0.25 Vậy không tồn tại số tự nhiên n để: 1990 + n2 là số chính phương 0.25

A

+ Vì ACK nội tiếp đường tròn (O) đường kính AK nên ACK

Trang 48

Chứng minh S AHG = 2S AGO

ì M l| trung điểm của BC (cmt)

AM l| đường trung tuyến của ABC

0.25

+ ABC có AM l| đường trung tuyến, G là trọng tâm (gt)

G thuộc đoạn AM, AG = 2

+ ì M l| trung điểm của HK (cmt)

AHK có AM l| đường trung tuyến Mà G thuộc đoạn AM, AG

= 2

3AM (cmt) G là trọng tâm của AHK

0.25 + Chứng minh HO đi qua G, HG = 2GO

+ AHG và AGO có chung đường cao kẻ từ A đến HO,

BE HD AD

Ta có:

AB CF

AB HF AC

BE

AC HE BC

AD

BC HD CF

HF BE

HE AD

HD

.21

.21

.21

.21

.21

.2

Trang 49

Cho x > 0, y > 0, z > 0 Chứng minh rằng :

(x+y+z) (1 1 1)9

z y x

Sử dụng x  y z 33 xyz ta có 3 1

.3)111(

xyz z

y

x   

(x+y+z) (1 1 1)9

z y x

BE HD

AD CF

HF BE

HE AD HD

BE HD AD

Ngày đăng: 27/05/2022, 17:32

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ: - Bộ đề thi học sinh giỏi toán 9 cấp huyện
Hình v ẽ: (Trang 102)
Hình vẽ: - Bộ đề thi học sinh giỏi toán 9 cấp huyện
Hình v ẽ: (Trang 130)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w