Phiếu học tập tuần toán 7 Tailieumontoan com Sưu tầm và tổng hợp BỘ ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP HUYÊN MÔN TOÁN LỚP 9 Thanh Hóa, ngày 8 tháng 3 năm 2020 Website tailieumontoan com Liên hệ tài liệu word toán zalo 039 373 2038 TÀI LIỆU TOÁN HỌC 1 PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN KIM THÀNH Đề số 1 ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI HUYỆN Môn Toán 9 Thời gian làm bài 120 phút Đề gồm 01 trang Bài 1 (2,0 điểm) Cho biểu thức 1 x 1 x 1 P = x x x x x a) Tìm x để P xác định, rút[.]
Trang 1Tailieumontoan.com
Sưu tầm và tổng hợp
BỘ ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI
Thanh Hóa, ngày 8 tháng 3 năm 2020
Trang 2c) Tìm giá trị của x thỏa mãn đẳng thức P x 6 x 3 x 4
Bài 2: (2,0 điểm) Giải c{c phương trình
Bài 4: (3,0 điểm) Cho tam giác ABC cân tại A nội tiếp đường tròn t}m O đường kính BC
Gọi D l| trung điểm của AB, E là trọng tâm của tam gi{c ACD, G l| giao điểm của CD và
Bài 5: (1,0 điểm) Cho tam giác ABC có 3 góc nhọn(AB < AC) Từ trung điểm D của cạnh
BC, kẻ đường vuông góc với đường phân giác của góc A cắt AB và AC lần lượt tại M và
N Chứng minh: BM = CN
- HẾT -
(Đề thi gồm có 01 trang) Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Họ và tên thí sinh: ; Số báo danh
Trang 30,25
0,25
0,25 b)
0,5
điểm
Với x =
32
0,25
0,25 c)
x 2 0 và x 4 0 x = 4 (TM ĐKXĐ)
Kết luận
0,25
0,25 0,25
Trang 40 3 x
0 2 x 3 x2
0 b 2 x
0 a 1 x
1 a
Với a = 1 x 1 1 x - 1 = 1 x = 2 (thoả mãn đk) Với b = c x 2 x 3 x - 2 = x + 3 0x = 5 vô nghiệm
Vậy phương trình (1) có nghiệm x = 2
0,25
0,25
0,25 0,25 b)
y x
y
Từ đó tìm được nghiệm của phương trình l|: x4
0,25 0,5 0,25
Trang 5E D
M
C B
A
Trang 61 điểm
Chứng minh OE CD :
ODAB (Đường kính qua trung điểm D của dây AB)
Mà EG // AB nên EGOD (1)
ABC cân tại A OG BC, mà BC // DN nên OG DN (2)
Từ (1) và (2) suy ra G là trực tâm ODE, do đó OE DG
1OA.BC
4
OA.BC8
P N
M
C B
A
Trang 71 điểm
Vẽ hình chính xác
Chứng minh: BM = CN
Gọi K l| giao điểm của MN v| đường phân giác của góc A
Từ B kẻ đường thẳng song song với MN nó cắt AC tại P
AMN là tam giác cân tại A (AK vừa l| đường cao vừa là
Lưu ý: C{c c{ch giải kh{c đúng vẫn cho điểm tối đa
Trang 8a/ Cho p là số nguyên tố lớn hơn 3 Chứng minh rằng p2 – 1 24
b/ Tìm số tự nhiên n sao cho 2
6
An n l| số chính phương
c/ Tìm các số nguyên x y; thỏa mãn: y22xy3x 2 0
Bài4: (3,0 điểm) Cho đường tròn t}m O, đường thẳng d cố định nằm ngo|i đường tròn, M
di động trên đường thẳng d, kẻ 2 tiếp tuyến MA và MB với đường tròn (O,R), OM cắt AB
tại I
a Chứng minh tích OI.OM không đổi
b Tìm vị trí của M để MAB đều
c Chứng minh rằng khi M di động trên d thì AB luôn đi qua một điểm cố định
Bài5: (1,0 điểm) Cho các số thực dương x; y; z thỏa mãn x + y + z = 1 Chứng minh rằng
x yzy zx z xy 4
<<<<<<<HẾT.<<<<<<<
Trang 9PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HƯỚNG DẪN CHẤM
Môn thi: Toán – Lớp 9
0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ
0,25
0,25
Trang 10Toạ độ điểm G thoả mãn phương trình đường thẳng y = -2x + 1 cố
định Chứng tỏ G luôn thuộc đường thẳng y = -2x + 1 cố định khi m
thay đổi
0.5đ 0.5đ
0.5đ 0.5đ
a/ Ta có p2 – 1 = (p – 1)(p + 1)
Vì p là số nguyên tố lớn hơn 3 nên p lẻ do đó p – 1 và p + 1 là hai số
chẵn liên tiếp , suy ra (p – 1)(p + 1) 8 (1)
0,25
Trang 113 Xét ba số tự nhiên liên tiếp p – 1; p; p + 1 ta có (p – 1) p(p + 1) 3
Mà p là số nguyên tố lớn hơn 3 nên p không chia hết cho 3, 3 là số
VT của (*) là số chính phương; P của (*) là tích của 2 số nguyên liên
0,25đ
0,25đ
4
Trang 12Vẽ hình đúng đến câu a
a) Vì MA, MB là hai tiếp tuyến của đường tròn (O,R)
OBMB ; OA MA
Chứng minh được OAM OBM từ đó suy ra MA = MB
Lại có OA=OB suy ra OM l| đường trung trực của đoạn thẳng AB
OMB vuông tại B có BI l| đường cao
OB2 = OI.OM
OI.OM = R2 không đổi
b) AMB cân tại M (chứng minh trên)
Để AMB đều thì góc AMB = 600 góc BMO = 300
OBM vuông tại B có OB = 0,5 OM
OM = 2.OB = 2R
Kết luận
c/ Kẻ OH d, H d H cố định, OH cắt AB tại K
Chứng minh OIK và OHM đồng dạng
OH.OK = OI OM = R2 không đổi
Mà O, H cố định nên OH không đổi OK không đổi, K OH cố
định
K cố định
0,25đ 0,25đ 0,25đ
0,5đ 0,25đ
0,5đ
0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ
Trang 13(
) )(
)(
( 2
) )(
)(
(
) (
) ( ) (
x z z y y x
xyz x
z z y y x
x z z y y x
y x z x z y z y x xy z
z zx
y
y yz
x x
( vì áp dụng BĐT Côsi cho hai số
dương ta có: (xy)(y z)(z x)2 xy.2 yz.2 zx 8xyz))
<<<<<<<HẾT.<<<<<<<
Trang 14PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Bài 2: (2,0 điểm) 1/ Giải phương trình : 2 x 2 2x 3 5 x3 3x2 3x 2
2/ Một thầy giáo còn trẻ dạy môn To{n, khi được hỏi bao nhiêu tuổi đã trả lời như sau : “Tổng, tích, hiệu, thương của tuổi tôi v| đứa con trai của tôi cộng lại l| 216” Hỏi thầy giáo bao nhiêu tuổi?
Bài 3: (2,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ba đường thẳng :
1(d ): y 3x 6; (d ): y2 1 x 1;
2/ Tính diện tích của tam giác ABC
Bài 4: (3,0 điểm) Cho nửa đường tròn t}m O, đường kính AB Kẻ tia Ax vuông góc với AB
(tia Ax và nửa đường tròn thuộc cùng một nửa mặt phẳng bờ AB) Lấy một điểm C bất kì thuộc nửa đường tròn (C khác A và B) Qua O kẻ một đường thẳng song song với BC cắt
tia Ax tại M và cắt AC tại F
1/ Chứng minh rằng MC là tiếp tuyến của nửa đường tròn tâm O;
2/ Biết bán kính của đường tròn là 5cm, dây AC = 8cm Tính MB;
3/ BM cắt nửa đường tròn tại D Chứng minh MDF đồng dạng với MOB
Bài 5: (1,0 điểm) Cho x, y, z là ba số thực dương thỏa mãn x y z 2
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức :
Trang 15PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HƯỚNG DẪN CHẤM
Môn thi : Toán - Lớp 9
Trang 164 16 (phương trình vô nghiệm)
Vậy phương trình đã cho có nghiệm x 3 37
Trang 17Từ đó, suy ra cặp nghiệm x;y phù hợp là 30;5
Vậy tuổi của thầy giáo là 30 tuổi
0,25đ
0,25đ
0,25đ 0,25đ
Trang 18*) Tìm tọa độ của A, B, C:
+) Theo cách vẽ dễ thấy A trùng với N và Q A(2;0)
) Ho|nh độ giao điểm của B là nghiệm của phương trình :
Trang 19+) BAF có chiều cao ứng với AF là 8 S BAF 1 .4. 8 16 (ñvdt)
Vậy diện tích ABC là : 48 16 224 (ñvdt)
0,25đ 0,25đ
Trang 213
x y z 2 x;y;z 0
Trang 22PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
b Cho hàm số: y x 2m1; với m tham số
Tính theo m tọa độ c{c giao điểm A; B của đồ thị hàm số với các trục Ox; Oy
H là hình chiếu của O trên AB X{c định giá trị của m để 2
a.(1 điểm) Cho tam giác ABC Từ trung điểm D của cạnh BC, kẻ đường vuông góc với
đường phân giác của góc A cắt AB và AC lần lượt tại M và N.Chứng minh: BM = CN:
b (2 điểm) Cho tam giác ABC cân tại A nội tiếp đường tròn t}m O đường kính BC Gọi D
l| trung điểm của AB, E là trọng tâm của tam gi{c ACD, G l| giao điểm của CD và AO
Trang 23PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HƯỚNG DẪN CHẤM
Môn thi: Toán- Lớp 9
x P x
0,5
Trang 24Ta có: AOB vuông tại O v| có OH l| đường cao nên:
1(2 1)
m m
4 1
D K
P N
M
C B
A
Chứng minh: BM = CN
Gọi K l| giao điểm của MN v| đường phân giác của góc A
Từ B kẻ đường thẳng song song với MN nó cắt AC tại P
AMN là tam giác cân tại A (AK vừa l| đường cao vừa l| đường phân giác) AM = AN (1)
BP//MN nên BP AK.Tương tự ABP cân tại A AB = AP (2)
BM = AM – AB ; PN = AN – AP (3)
0,25
0,25
3.0
Trang 25Từ (1),(2),(3) suy ra BM = PN (4) Trong BCP, D l| trung điểm của BC, DN// BP N l| trung điểm của CP hay NP = NC (5)
Từ (4),(5) BM = CN
0,25 0,25
2
O G
N
E D
M
C B
A
a) Chứng minh EG //AB:
Kẻ c{c đường trung tuyến CM, DN củaADC chúng cắt nhau ở E Hai trung tuyến AO và CD cắt nhau tại G, nên G là trọng tâmABC Xét MCD, ta có:
ABC cân tại A OG BC, mà BC // DN nên OG DN (2)
Từ (1) và (2) suy ra G là trực tâm ODE, do đó OE DG hay OE CD
c) Chứng minh: SDAC + SBDO =
.21
.8
12
12
12
12
12
BC OA S
S
BC OA OA
BC OA
OC S
ODC ABC ODC
Vậy SABC = 4 SODC hay SODC =
4
1
SABC
0,25 0,25
0,25 0,5
0,25
Trang 26Ta có SDAC + SBDO = SABC – SODC = SABC –
Trang 27PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
a.Tìm x, y, z, biết: 4x2 + 2y2 + 2z2 – 4xy – 2yz + 2y – 8z + 10 0
b Tìm số tự nhiên n sao cho 2
2 Tìm m để khoảng cách từ gốc tọa độ đến đường thẳng (d) có giá trị lớn nhất
Bài 4: (3,0 điểm) Cho đường tròn (O; R ) AB v| CD l| hai đường kính cố định của (O)
vuông góc với nhau M là một điểm thuộc cung nhỏ AC của (O) K và H lần lượt là hình
chiếu của M trên CD và AB
a Tính sin2MBAsin2MABsin2MCDsin2MDC
b Chứng minh: 2
OK AH RAH
c Tìm vị trí điểm H để giá trị của: P = MA MB MC MD lớn nhất
Bài 5: (0,75 điểm) Tìm các nghiệm nguyên của phương trình: 2 2
2x 3y 4x19
- HẾT -
(Đề thi gồm có … trang) Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Trang 28PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HƯỚNG DẪN CHẤM
Môn thi: Toán - Lớp 9
Trang 29Áp dụng BĐT cô si vói hai số dương T 28 (2) 0.25
Để có (1) thì dấu bằng sảy ra trong (2)Khi
9
22
4
1
x x
1 Điểm cố định m| đường thẳng luôn đi qua l| A(0; 2) 0.5
2 Điểm cắt trục tung A(0; 2) OA2
Trang 30C
A O
Thật vậy: KOHM là hình chữ nhật nên: OK = MH 0,25
Mà MH2 = HA.HB (Hệ thức lƣợng trong tam giác vuông MAB có
Trang 31(Học sinh làm cách khác cho điểm tối đa)
Trang 32PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
a/ iết phương trình của đường thẳng AB; BC
b/ X{c định vị trí điểm D sao cho tứ gi{c ABCD l| hình bình h|nh
Bài 3 (2,0 điểm)
1/ Giải phương trình nghiệm nguyên: x2 xy 2014 x 2015 y 2016 0
2/ Tìm số tự nhiên có 4 chữ số, biết rằng: Tổng của số đó với các chữ số của nó bằng
2023
Bài 3 (3,0 điểm) Cho đường tròn (O;R) cố định, đường kính AB Lấy điểm I nằm trên tia
đối của BA, kẻ tiếp tuyến IC (C l| tiếp điểm) Gọi M l| 1 điểm cố định thuộc nửa đường tròn đường kính AB không chứa điểm C (M kh{c A;B) Gọi N l| giao điểm thứ 2 của IM với (O); H l| hình chiếu của C trên AB; K l| hình chiếu của O trên IM, E l| giao điểm của
CH và OK
a/ Chứng minh: IC2 = IA.IB
b/ Chứng minh: IH.IO = IM.IN
c/ Khi I di động trên tia đối của BA, hãy tìm quỹ tích điểm E
Bài 5 (1,0 điểm) Cho 2 số nguyên a, b thỏa mãn a2 b2 1 2(ab a b ) Chứng minh a; b l| 2 số chính phương liên tiếp
- Hết -
Trang 33PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN
Môn thi: Toán - Lớp 9
Thời gian làm bài:120 phút (không kể thời gian giao đề)
Trang 34x x
x x
Đường thẳng BC song song với MP nên phương trình có dạng
23
y x b ì N thuộc đường thẳng BC tìm ra b = – 6 ậy phương trình của
Trang 352-b/
Giải hệ
762
2 – 63
Sử dụng công thức tọa độ trung điểm, với P l| trung điểm AC nên P l| trung
điểm của BD, tìm ra tọa độ điểm D(10;12)
0,25đ 0,25đ
2/
Tìm số tự nhiên có 4 chữ số, biết rằng: Tổng của số đó với các chữ số của nó
bằng 2023
Gọi số cần tìm là abcd ĐK: a b c d; ; ; N;1 a 9;0b c d; ; 9
Theo bài ra ta có: abcd a b c d 2023 (1)
Vì abcd a b c d 2023 nên abcd 3000 và 1 a 9 nên a=1; 2
Trang 370,25đ
c/
Khi I di động trên tia đối của BA, hãy tìm quỹ tích điểm E
Chỉ ra: OHE đồng dạng với OKI suy ra OK.OE=OH.OI (3)
+ OCI vuông tại C, đường cao CH nên OH.OI=OC2= OM2 (4)
Từ (3); (4) suy ra: OK.OE=OM2 Chỉ ra OKM đồng dạng với OME
Nên OMEOKM 900 suy ra: MEOM
ì (O); AB ; M cố định nên đường thẳng đi qua M v| vuông góc với OM cũng
cố định tức l| đường thẳng ME cố định Nên quỹ tích điểm E l| nằm trên
đường thẳng đi qua M v| vuông góc với OM
Giới hạn quỹ tích: Phần đường thẳng ME nằm giới hạn giữa 2 đường tiếp
tuyến của đường tròn (O) tại A v| B
0,25đ 0,25đ 0,25đ
0,25đ
Bài 5 (1,0đ): Cho 2 số nguyên a, b thỏa mãn a2 b2 1 2(ab a b ) Chứng minh a; b l| 2
số chính phương liên tiếp (1đ SX)
a b a l| số chính phương suy ra a l| số chính phương
Nên đặt a = x2 (x l| số nguyên) Khi đó:
x b x x b x
21
Ta thấy x v| (x 1) hoặc (x-1) v| x l| c{c số nguyên liên tiếp
Suy ra: x2 và (x+1)2 hoặc (x-1)2 và x2 l| c{c số chính phương liên tiếp
ậy a v| b l| hai số chính phương liên tiếp
0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ
Ghi chú: C{c c{ch giải kh{c, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa
Trang 38PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
a,Tìm m để (d) cắt đường thẳng (d1) y = 2x + 4 tại một điểm trên trục hoành
b,Chứng minh rằng: khi m thay đổi thì đường thẳng (d) luôn đi qua một điểm cố định
Bài 3: (2,0 điểm)
1.Tìm nghiệm nguyên dương của phương trình: xy- 2x + 3y = 21
2.Chứng minh rằng với mọi x, y nguyên thì
A = (x + y)(x + 2y)(x + 3y)(x + 4y) + y4 là số chính phương
Bài 4: (3,0 điểm) Cho AB l| đường kính của đường tròn (O;R) C là một điểm thay đổi
trên đường tròn (C khác A và B), kẻ CH vuông góc với AB tại H Qua A kẻ đường thẳng
xy vuông góc với AB.Gọi I l| trung điểm của AC, OI cắt đường thẳng xy tại M, MB cắt CH
tại K
a) Chứng minh MC OC
b) Chứng minh K l| trung điểm của CH
c) X{c định vị trí của C để chu vi tam gi{c ACB đạt giá trị lớn nhất? Tìm giá trị lớn nhất đó theo R
Bài 5: (1,0 điểm) Cho a, b, c là ba số thực dương thỏa mãn điều kiện a + b + c = 1 Tìm giá
trị lớn nhất của biểu thức: P = ab bc ca
c ab a bc b ca
- HẾT -
Trang 39PHÒNG GIÁO DỤC À ĐÀO TẠO HƯỚNG DẪN CHẤM THI
0,25 0,25 0,25 0,25
b
2
1 3 31
Trang 40Bài 3(2 điểm)
1
Ta có : xy- 2x + 3y = 21 x(y-2) + 3(y-2) =21 (x+3).(y-2) =21
ì x,y nguyên dương nên x 3 nguyên dương v| x 3≥4
Vì (x+3).(y-2) =21 nên x 3 l| Ư(21)
Có Ư(21)={-1 ;-3 ;-7 ;-21 ;1 ;3 ;7 ;21}
0,25 0,25
Trang 41Bài 4(3 điểm)
Vì x + 3 ≥ 4 nên x + 3 = 7 hoặc x + 3 = 21
x = 4 hoặc x = 18
y = 5 hoặc y = 3 Vậy phương trình có nghiệm nguyên dương l| (x ;y)=(4 ;5) hoặc (x ;y)=
(18 ;3)
0,25 0,25
2
A =(x + y)(x + 2y)(x + 3y)(x + 4y) + y4
= (x + y)(x + 4y) (x + 2y)(x + 3y) + y4
0,25 0,25
Trang 42Bài 5(1 điểm)
- Chứng minh AOM = COM
- Chứng minh
0,25 0,25
b
b) Chứng minh K l| trung điểm của CH ( 1 điểm)
MAB có KH//MA (cùng AB)
(1) Chứng minh cho CB // MO (đồng vị)
C/m MAO đồng dạng với CHB
(2)
Từ (1) và (2) suy ra CH = 2 KH CK = KH K l| trung điểm của CH
0,25 0,25 0,25 0,25
Đẳng thức xảy ra khi AC = CB M l| điểm chính giữa cung AB
Suy ra , dấu "=" xảy ra khi M l| điểm
Trang 44PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
a Tìm tọa độ giao điểm A của (d1) và (d2)
b X{c định m để ba đường thẳng trên l| 3 đường thẳng phân biệt đồng quy
2 Có hay không số tự nhiên n để: 1990 + n2 là số chính phương
Bài 4: (3,0 điểm) Cho ABC có 3 góc nhọn nội tiếp đường tròn (O; R) C{c đường cao AD,
BE, CF cắt nhau tại H Kéo dài AO cắt đường tròn tại K
1 Chứng minh tứ giác BHCK là hình bình hành
2 Kẻ OM BC tại M Gọi G là trọng tâm của ABC
Chứng minh SAHG = 2SAGO
HF
CF HE
BE HD AD
Bài 5: (1,0 điểm) Cho x3 + y3 + 3(x2 +y2) +4(x + y) + 4 = 0 và xy > 0
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức : M 1 1
x y
- HẾT -
Trang 45
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HƯỚNG DẪN CHẤM
Môn thi: TOÁN - Lớp 9
Trang 47Vậy hai đường thẳng cắt nhau tại A (1; 2) 0.25 b) Ba đường thắng cắt nhau tai một điểm suy ra (d3) đi qua A
nhưng 1990 không chia hết cho 4
Điều giả sử sai
0.25 Vậy không tồn tại số tự nhiên n để: 1990 + n2 là số chính phương 0.25
A
+ Vì ACK nội tiếp đường tròn (O) đường kính AK nên ACK
Trang 48Chứng minh S AHG = 2S AGO
ì M l| trung điểm của BC (cmt)
AM l| đường trung tuyến của ABC
0.25
+ ABC có AM l| đường trung tuyến, G là trọng tâm (gt)
G thuộc đoạn AM, AG = 2
+ ì M l| trung điểm của HK (cmt)
AHK có AM l| đường trung tuyến Mà G thuộc đoạn AM, AG
= 2
3AM (cmt) G là trọng tâm của AHK
0.25 + Chứng minh HO đi qua G, HG = 2GO
+ AHG và AGO có chung đường cao kẻ từ A đến HO,
BE HD AD
Ta có:
AB CF
AB HF AC
BE
AC HE BC
AD
BC HD CF
HF BE
HE AD
HD
.21
.21
.21
.21
.21
.2
Trang 49Cho x > 0, y > 0, z > 0 Chứng minh rằng :
(x+y+z) (1 1 1)9
z y x
Sử dụng x y z 33 xyz ta có 3 1
.3)111(
xyz z
y
x
(x+y+z) (1 1 1)9
z y x
BE HD
AD CF
HF BE
HE AD HD
BE HD AD