1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề thi học sinh giỏi lớp 9 cấp huyện Thanh Oai năm học 20152016 môn thi: Toán Trường THCS Liên Châu49778

5 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 160,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vẽ KH vuông góc với tiếp tuyến Bx của đường tròn.. Vẽ tiếp tuyến Ax, lấy điểm M bất kì trên Ax, vẽ tiếp tuyến thứ hai MB với đường tròn B là tiếp điểm.. Gọi I là trung điểm của MA, BI cắ

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT THANH OAI ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI NĂM HỌC 2015 - 2016

TR ƯỜNG THCS LIÊN CHÂU MÔN: TOÁN – LỚP 9.

Thời gian: 150 phút

4 1

A

x

a/ Rút gọn A

b/ Tìm giá trị nguyên của x để A đạt giá trị nguyên

2, Tính giá trị của biểu thức B = x3 - 3x + 2000 với x = 3 3  2 2 + 3 3  2 2

Câu 1 ( 1,5 điểm) Cho 3 số x, y, z thỏa mãn đồng thời:

3x - 2y - 2 y 2012 +1 =0

3y - 2z - 2 z 2013 + 1 = 0

3z - 2x - 2 x 2 - 2 = 0;

Tính giá trị của biểu thức P = ( x - 4) + ( y + 2012) + ( z - 2013) 2011 2012 2013

Câu 2 (1,5 điểm) Cho bốn số thực a , b , c , d thoả mãn đồng thời:

7

aa2  b2  c2  d2  13 Hỏi a có thể nhận giá trị lớn nhất là bao nhiêu?

Bài 3: (3đ)

a) Cho ba số dương x y z, , thoả mãn 1 1 1 1 Chứng minh rằng:

x   y z

xyzyzxzxyxyzxyz b)Tìm số tự nhiên n sao cho 2 là số chính phương

6

An  n

Bài 4 ( 7 điểm)

Câu 1 (3 điểm) Từ điểm K bất kì trên đường tròn tâm O đường kính AB = 2R

Vẽ KH vuông góc với tiếp tuyến Bx của đường tròn Giả sử góc KAB bằng

độ ( 0 < < 90 )

a, Tính KA, KB, KH theo R và

b, Tính KH theo R và 2

c, Chứng minh rằng: cos 2 = 1 – 2sin2

cos 2 = 2 cos2 - 1

Câu 2 (4 điểm) Cho đường tròn tâm O bán kính R, A là điểm cố định trên

đường tròn Vẽ tiếp tuyến Ax, lấy điểm M bất kì trên Ax, vẽ tiếp tuyến thứ hai

MB với đường tròn (B là tiếp điểm) Gọi I là trung điểm của MA, BI cắt đường tròn ở K, tia MK cắt đường tròn ở C Chứng minh rằng:

a, Tam giác MIK đồng dạng với tam giác BIM

b, BC song song với MA

c, Khi điểm M di động trên Ax thì trực tâm H của tam giác MAB thuộc đường tròn cố định

Câu 5 (1,0 điểm): Cho A =n 1 với n

(2n +1) 2n 1

*

฀

Chứng minh rằng: A + A + A + + A < 11 2 3 n

Trang 2

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM - MÔN TOÁN LỚP 9

Bài 1

1a)

(2,5đ)

a/(2đ)Cho biểu thức

:

4 1

x

1 0; ; 1 4

x x

A=

:

A=1-2

4 2 5 2 1 (2 1)

.

0,25

0,75 0,75 0,75

1b)

(1,5đ) b/(2đ) Tìm xTa có : Zđể A nguyên

Ư(2)

2

1 2

1 2

x

Do x 0;x 1;x  Z x 0

Vậy x=0 thì A có giá trị nguyên

0,75 0,75

2.(2đ) Áp dụng công thức: (a+b)

3=a3+b3+3ab(a+b), Đặt a=3 3  2 2 , b=3 3  2 2

Ta có

 x= a+b  x3= (a+b)3= a3 + b3 +3ab(a+b)

=> x3 = 6 + 3x  x3- 3x = 6Suy ra B = 2006

0,5 0,5 0,25

0,25 0,5

Bài 2 (3điểm)

Câu 1 (1.5 điểm)

b) 3x - 2y - 2 y 2012 +1 =0 (1)

3y - 2z - 2 z 2013 + 1 = 0 (2)

3z - 2x - 2 x 2 - 2 = 0 (3)

Cộng vế với vế của (1), (2), và (3) ta được:

( x - 2 - 2 + 1) + ( y + 2012 - 2 + 1)

2012

2013

- 1 = 0 x = 3

y 2012 - 1 = 0  y = - 2011

Trang 3

Vậy P = ( 3 - 4) + ( - 2011 + 2012) 2011 2012

+ ( 2014 - 2013)2013  P = -1 + 1 +1 = 1 0,25

Câu (1.5 điểm)

Từ a +b+c+d = 7  b+c+d = 7 – a

(b+c+d)2 = b2 + c2 + d2 + 2bc +2cd + 2bd

0,25đ

mà (b – c )2  0; (c - d )2  0;(d - b )2  0;

 b2 + c2  2bc; c2 + d2  2cd; d2 + b2  2bd;

0,25đ

Từ đó (b+c+d)2  3(b2 + c2 + d2)

 (7 - a)2  3(13 – a2)

0,25đ

(a –

1)(a-2

5

Tìm được 1  a 

2

do đó a có thể nhận giá trị lớn nhất là

2

Bài 3(3điểm)

a)

(1.5đ) Bất đẳng thức đã cho tương đương với abcbcacab  1 abbcca,

với a 1,b 1, c 1, a b c 1

Tacó : abca a(   b c) bc

Tương tự: bca  b ca; cab  c ab

Từ đó ta có đpcm Dấu bằng xảy ra khi x  y z 3

0,5

0,5

0,5

b)

1.5đ

là số chính phương nên A có dạng 2

6

An  n

6 ( )

4 4 24 4 (2 ) (2 1) 23

2 2 1 23 (2 2 1)(2 2 1) 23

2 2 1 1

A n n k k N

k n

k n

    

  

          

 (Vì 23 là số nguyên tố và 2k + 2n + 1> 2k – 2n -1)

Vậy với n = 5 thì A là số chính phương

0,5

0,5

0,25 0,25

Bài 4 (7 điểm)

Câu 1 (3 điểm)

Trang 4

x

H K

C

A

a, (1 điểm)

Lập luận để có AKB = 900(0,25đ); KAB = KBH (0,25đ);

Xét AKB vuông tại H có

KA = AB cos = 2R cos (0,25đ);

KB = AB sin = 2R sin (0,25đ);

Xét KHB vuông tại H có

KH = KB sin (0,25đ) = 2R sin2 (0,25đ);

b, (0.75 điểm)

Vẽ KO; KC AB xét KCO vuông tại C có OC = OK cos2 (0,25đ);

Lập luận có KH = CB (0,25đ) = R - Rcos2 = R(1 - cos2 ) (0,25đ);

c, (1,25 điểm)

Theo câu a có KH = 2R sin2 theo câu b có KH = R(1 - cos2 ) (0,25đ); nên 2R sin2 = R(1 - cos2) (0,25đ) do đó cos2 = 1 - 2sin2 (0,25đ);

Mặt khác áp dụng định lí Pitago vào tam giác AKB vuông tại K chứng minh được

sin2 + cos2 = 1 nên sin2 = 1 - cos2 (0,25đ);

Từ đó có cos2 = 1 – 2(1 – cos2 ) = 2 cos2 - 1 (0,5đ);

Câu 2 (4 điểm)

a, (2 điểm)

Chứng minh được IAK đồng dạng với IBA (0,5đ)

C

K I

O

B

x M

A

Trang 5

Chứng minh được MIK đồng dạng với BIM (1đ)

b, (1điểm)

Từ câu a  IMK = MBI , lại cóMBI = BCK(0,5đ);

 IMK = BCK  BC // MA(0,5đ);

c, (1 điểm)

H là trực tâm của MAB

 tứ giác AOBH là hình thoi (0,5đ);

 AH = AO =R  H  (A;R) cố định

Câu 5 (1điểm)

(2 1) 2 1 (2 1) 2 1

n A

A

2n 1  2n 1 

2n 1  2n 1  2n 1

2n 1  2n 1  n

n

1 2 3

1

2 1

n

n

0,25 0,25

0,25

0,25

Ngày đăng: 31/03/2022, 21:30

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

 tứ giác AOBH là hình thoi (0,5đ); - Đề thi học sinh giỏi lớp 9 cấp huyện Thanh Oai năm học 20152016 môn thi: Toán  Trường THCS Liên Châu49778
t ứ giác AOBH là hình thoi (0,5đ); (Trang 5)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm