Chứng minh HE.HD = HC2 d Xác định vị trí của điểm C trên nửa đường tròn O để AH + CH đạt giá trị lớn nhất.. Trên nửa mặt phẳng bờ AB có chứa nửa đường tròn vẽ tiếp tuyến Ax với nửa đường
Trang 1thuvienhoclieu com
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH LỚP 9 THCS
Thời gian: 150 phút (không kể thời gian phát đề)
b) Tìm giá trị tự nhiên của m để P là số tự nhiên
2 Cho biểu thức: P = (a + b)(b + c)(c + a) – abc với a, b, c là các số nguyên.Chứng minh rằng nếu a + b + c chia hết cho 4 thì P chia hết cho 4
Bài 2 (5,0 điểm).
a) Chứng minh rằng: với mọi số thực x, y dương, ta luôn có:
x y x y
b) Cho phương trình: 2x2 3mx 2 0 (m là tham số) Có hai nghiệm x1 và x2
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: M =
b) Gọi H, I, K lần lượt là chân đường vuông góc hạ từ M xuống AB, BC, CA Gọi
S, S’ lần lượt là diện tích của tam giác ABC, MBC Chứng minh rằng: Khi M di động
ta luôn có đẳng thức:
MH + MI + MK =
2 3 S + 2S' 3R
2 Cho tam giác ABC có ba góc nhọn AD, BE, CF là các đường cao Lấy M trênđoạn FD, lấy N trên tia DE sao cho MAN = BAC Chứng minh MA là tia phângiác của góc NMF
Trang 2thuvienhoclieu com ĐÁP ÁN
Bài 1 (6,0 điểm).
1a) Rút gọn được P =
1 1
m m
(với m 0, m 1)1b)
Mà: a + b + c 4 a + b + c 2 (theo giả thiết) (2)
Do đó (1) và (2) mâu thuẫn Điều giả sử là sai
Trong ba số a, b, c ít nhất có một số chia hết cho 2
m
x x
và 1 2
2
Dấu “=” xảy ra khi m = 0
Vậy GTNN của M là 8 2 8 khi m = 0
Bài 3 (2,0 điểm)
Áp dụng BĐT Cô si cho các số dương x2 và yz, ta có:
Trang 3y xz y xz và 2
2
1.a) Cách 1: Trên tia đối của tia MC lấy điểm E sao cho ME = MB
Ta có: BEM là tam giác đều BE = BM = EM
BMA = BEC MA = EC
Do đó: MB + MC = MA
Cách 2:
Trên AM lấy điểm E sao cho ME = MB
Ta có: BEM là tam giác đều
BE = BM = EM
MBC = EBA (c.g.c) MC= AE
Do đó: MB + MC = MA
1.b) Kẻ AN vuông góc với BC tại N
Vì ABC là tam giác đều nên O là trọng tâm của tam giác
2
ABM ABM
ABM
S R
2 1
.
2
ACM ACM
ACM
S R
2 1
.
2
BCM BCM
BCM
S
R =
2 ' 3
S R
O
E
M
C B
A
O A
M E
B
C
M
Trang 4thuvienhoclieu com
Do đó: MH + MK + MI =
2 ' 3
S
R +
2
3 S ABMC
R
=
2 ' 3
S S
R R
2 Qua M kẻ đường thẳng song song với BC cắt DE tại K
Tứ giác AEDB nội tiếp CDE BAC
AMD = AKD (c.g.c) AMD AKD
Nên: AMF AKN Ta có: AMF AMN AKN
Vậy: MA là phân giác của góc NMF
ĐỀ HỌC SINH GIỎI TOÁN 9 SGD BÌNH DƯƠNG
NĂM HỌC:2016-2017 Câu 1: (5 điểm)
a) Tìm tất cả các ngiệm nguyên của phương trình x y 2017
b) Xác định số điện thoại của THCS X thành phố Thủ Dầu Một, biết số đó dạng 82xxyy với xxyy là số chính phương
K
C B
A
D
E F
M
N
H
Trang 5H I O
K A
b) Tìm số tam giác có ít nhất 1 cạnh là cạnh của đa giác đó ?
LỜI GIẢI ĐỀ HỌC SINH GIỎI TOÁN 9 SGD BÌNH DƯƠNG
NĂM HỌC 2016-2017 Người giải đề: Triệu Tiến Tuấn Câu 1: (5 điểm)
a) Tìm tất cả các ngiệm nguyên của phương trình x y 2017
b) Xác định số điện thoại của THCS X thành phố Thủ Dầu Một, biết số đó dạng 82xxyy với xxyy là số chính phương
Lời giải
a) Phương trình: x y 2017 ( ,x y0) x20172 y 4034 y
Do x y Z, y Z
Vậy nghiệm tổng quát của phương trình là: x a 2; y(2017 a)2
b) Ta có: xxyy11 0x y là số chính phương nên
Trang 6thuvienhoclieu com
11 11
0 0
Trang 77 3 5 1
2
x x
Trang 84 AB CD AD BC
1
R Q
Trang 9thuvienhoclieu com
b) Nhận thấy rằng với mỗi cạnh của tam giác, ta lập được 10 tam giác mà mỗi tam giác thỏa mãn đề bài mà đa giác ban đầu có 12 cạnh nên số tam giác thỏa mãn đề bài là 10.12 120
Tuy nhiên nếu như tính theo cách trên thì các tam giác mà có 2 cạnh là 2 cạnh kề của đa giác đã cho được tính 2 lần
Ta có số tam giác được tính 2 lần như trên là 12 tam giác nên số tam giác thỏa mãn đề bài thực chất là: 120 12 108 tam giác
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
(Thời gian làm bài 120 phút, không kể thời gian giao đề)
a) Nêu điều kiện xác định và rút gọn biểu thức A
b) Đặt B = A + x – 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức B
Bài 2 (4,0 điểm) Giải phương trình
a) Chứng minh CIJ· =CBH·
b) Chứng minh DCJH đồng dạng với DHIB
c) Gọi E là giao điểm của HD và BI Chứng minh HE.HD = HC2
d) Xác định vị trí của điểm C trên nửa đường tròn (O) để AH + CH đạt giá trị lớn nhất
b c c a a b
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 10thuvienhoclieu com
-HẾT -Họ và tên thí sinh:……… …… …… -HẾT -Họ, tên chữ ký GT1:………
Số báo danh:……….…… ……… Họ, tên chữ ký GT2:………
KỲ THI HỌC SINH GIỎI NĂM HỌC 2016 - 2017 Môn thi : Toán 9
Bài Câu Nội dung Điểm
Bài 1 (4 đ)Câu 1(1,75đ)
Trang 12Vậy phương trình có nghiệm x=1 và x=5
0,25
Câu 2(2đ)2) Giải phương trình: 2x25x12 2x2 3x2 x 5
Trang 137 1,
Bài 3 (3 đ)Câu 1(1,5đ)1) Chứng minh rằng với k là số nguyên thì 2016k + 3 không phải là lập phương của một
Trang 14thuvienhoclieu com
(1,5đ)2) Tỡm nghiệm nguyờn của phương trỡnh:
Ta chỉ cú cỏch phõn tớch - 16 ra tớch của 2 số chẵn sau đõy:
-16 = 8 (-2) = 4 (-4) = 2 (-8) trong đó thừa số đầu bằng giá trị (y+3+x)
0,25
Khi y+3+x= 8 , y+3-x = -2 ta có x= 5 , y= 0
Khi y+3+x= 4 , y+3-x = -4 ta có x= 4 , y= -3
Khi y+3+x= 2 , y+3-x = -8 ta có x= 5 , y= -6
Vì thế phơng trình đã cho có các nghiệm :
( x,y) 5,0 ; 5, 6 ; 4, 3
0,5Bài 4 (7 đ)
Trang 15thuvienhoclieu com
Câu a (1,5 đ)+ Vì ABC nội tiếp đường tròn đường kính AB nên ACBC
· tanCBH CH
BH
=
(4)0,5
+ Lập luận chứng minh được CJ // AB
0,5Câu c (1,5 đ)+ Lập luận để chứng minh được HEI 900
0,5
Trang 16+ Lấy điểm M trên nửa đường tròn (O) sao cho ·BOM = 450
+ Tiếp tuyến của nửa đường tròn (O) tại M cắt AB tại N Ta có M và N cố định
Trang 17Vậy dấu = không xảy ra suy ra đpcm.
Trang 18thuvienhoclieu com Bài 1: (5 điểm)
a Tìm tất cả các cặp số nguyên (x;y) thoả mãn x5y2 xy21
b Cho a, b, c>0 thỏa mãn abc=1 Chứng minh
2
ab a bc b ca c
Bài 4: (6 điểm) Cho nửa đường tròn (O;R) đường kính AB Trên nửa mặt phẳng bờ
AB có chứa nửa đường tròn vẽ tiếp tuyến Ax với nửa đường tròn, trên Ax lấy M saocho AM > R Từ M vẽ tiếp tuyến MC với nửa đường tròn, từ C vẽ CH vuông góc với
AB, CE vuông góc với AM Đường thẳng vuông góc với AB tại O cắt BC tại N Đườngthẳng MO cắt CE, CA, CH lần lượt tại Q, K, P
a Chứng minh MNCO là hình thang cân
b MB cắt CH tại I Chứng minh KI song song với AB
c Gọi G và F lần lượt là trung điểm của AH và AE Chứng minh PG vuông góc với
Trang 20+ Với y ta có phương trình:3
0,5
0,25
0,5
Trang 21x x
-*Nếux 1 0 x1 ta có 1y2 y21 đúng với mọi y nguyên
Vậy ngiệm của PT là (1;y Z)
*Nêu x4x3x2 x 1 y2 4x4 4x34x24x 4 (2 )y 2
Ta có
2 2
Trang 22MAONOB MOA NBO OA OB R MAONOB MONB
-Ta có MO NB MO// ; NB MNBO là hình bình hành.Ta có MAO=
N
C M
B A
Trang 230,5 0,5 0,5
(Thời gianlàm bài: 150 phút - Đề thi có 01 trang)
Bài 1(3 điểm):
a) Tìm nghiệm tự nhiên của phương trình: x + xy + y = 9.
b) Với a, b là các số nguyên Chứng minh rằng nếu 4a + 3ab 11b2 2 chia hết cho 5 thì a4 b4
Trang 24AC tại E và F.
a) Chứng minh rằng: AE.AB = AF.AC.
b) Gọi I và K lần lượt là hai điểm đối xứng với H qua AB và AC Chứng minh rằng ba điểm I, A, K thẳng hàng.
II Câu a(2 điểm)
Trang 25III Câu b(2 điểm)
Từ (gt) ta có :3x 2 -xy -2y 2 =0 (x-y)(3x+2y)=0 x=y hoặc x =
2 3
y
- Nếu x = y thay vào (1) ta được x = 1 ;x = -1
- Nếu x =
2 3
y Thay vào hệ ta được hệ vô nghiệm
KL : Hệ phương trình có 2 nghiệm (x ;y) =(1 ;1) ;(-1 ;-1).
1 1
IV
IV Câu a(1 điểm)
XÐt tam gi¸c vu«ng ABH cã HE ¿ AB
Trang 27b) Cho x, y là 2 số thực thoả mãn: x2 + 2y2+ 2xy + 7x + 7y + 10 = 0.
Tìm giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của biểu thức: A = x + y + 1
Bài 4: (6,0 điểm)
Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng a N là điểm tùy ý thuộc cạnh AB Gọi E là giaođiểm của CN và DA Vẽ tia Cx vuông góc với CE và cắt AB tại F Lấy M là trung điểmcủa EF
a) Chứng minh: CM vuông góc với EF
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 28thuvienhoclieu com
ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI MÔN TOÁN LỚP 9
Trang 29thuvienhoclieu com
Dấu “=” xảy ra khi P = 2 2x+2−x+1
x−1 x = 0 Vậy P 2 ⇔ 2P
¿ y = 1 (t/m) hoặc y = ⇔ Z (loại)
0,5 0,25
3 2
0,25
0,5
Trang 303 ⇔ ECF cân tại C
Mà CM là đường trung tuyến nên CM ⇔ EF
C
B A
D
N
Trang 31{x=1¿¿¿¿ CM = AM {x=−1¿¿¿¿ M thuộc đường trung trực của AC.
Vì ABCD là hình vuông nên B, D thuộc đường trung trực của AC
¿ B, D, M thẳng hàng vì cùng thuộc đường trung trực của AC (đpcm).
x
y N là trung điểm của AB.
Vậy với N là trung điểm của AB thì S ACFE = 3.S ABCD
Trang 32Vì a, b, c > 0 nên theo bất đẳng thức Cô- si ta có:
x y
y x
Tương tự:
1
xy
x y
Dấu ‘ =” xảy ra khi a = b + c; b = c + a; c = a +b
ĐỀ THI MÔN: TOÁN
Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề)
Ngày thi 12/4/2017
Bài 1 (2,0 điểm)
a) Cho
3 10 6 3 ( 3 1) x
nhận giá trị nguyên?
Bài 2 (2,0 điểm)
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 33thuvienhoclieu com
a) Cho phương trình: x2 2mx m 2 m 6 0 (m là tham số) Với giá trị nào của
m thì phương trình có hai nghiệm x 1 và x 2 sao cho x 1 x 2 8?
x ; y 2 2 thỏa mãn điều kiện x y 1 2 x 2 y 1 3 0
Bài 3 (2,0 điểm)
a) Tìm tất cả các số nguyên dương a, b sao cho a + b2chia hết cho a b 12
b) Cho ba số thực a, b, c dương Chứng minh rằng:
Cho ba điểm A, B, C cố định nằm trên một đường thẳng d (điểm B nằm giữa điểm
A và điểm C) Vẽ đường tròn tâm O thay đổi nhưng luôn đi qua điểm B và điểm C(điểm O không thuộc đường thẳng d) Kẻ AM và AN là các tiếp tuyến với đường tròntâm O (với M và N là các tiếp điểm) Đường thẳng BC cắt MN tại điểm K Đường thẳng
AO cắt MN tại điểm H và cắt đường tròn tại các điểm P và điểm Q (P nằm giữa A vàQ)
a) Chứng minh điểm K cố định khi đường tròn tâm O thay đổi
b) Gọi D là trung điểm của HQ, từ H kẻ đường thẳng vuông góc với MD cắt đườngthẳng MP tại E Chứng minh P là trung điểm của ME
Bài 5 (1,0 điểm)
Cho tập hợp A gồm 21 phần tử là các số nguyên khác nhau thỏa mãn tổng của 11phần tử bất kỳ lớn hơn tổng của 10 phần tử còn lại Biết các số 101 và 102 thuộc tậphợp A Tìm tất cả các phần tử của tập hợp A
-Hết -(Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
- Thí sinh làm theo cách khác nếu đúng thì cho điểm tối đa.
Trang 34thuvienhoclieu com
3 3
Trang 35thuvienhoclieu com (2 điểm)
Thay x = 1 vào phương trình (2) ta được y2 y 3m 1 0 (3)
Để phương trình (3) có hai nghiệm phân biệt thì:
Ta có (a + b 2 ) (a 2 b – 1) suy ra: a + b 2 = k(a 2 b – 1), với k *
a + k = b(ka 2 – b) hay mb = a + k (1) với m ka – b 2 *
Trang 36a 2 k(a 1) 1
Trang 37Gọi I là trung điểm của BC suy ra IO BC
ABN đồng dạng với ANC (Vì ANB ACN , CAN chung)
Ta có A, B, C cố định nên I cố định AK không đổi.
Mà A cố định, K là giao điểm của BC và MN nên K thuộc tia AB
D H
K
Q P
Trang 38Môn thi: Toán Lớp: 9 THCS
Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề)
Ngày thi: 24/03/2011 (Đề thi có 01 trang, gồm 05 câu).
1 4.
Câu III (2,0 điểm) Cho tam giác đều ABC, các điểm D, E lần lượt thuộc các cạnh AC, AB,
sao cho BD, CE cắt nhau tại P và diện tích tứ giác ADPE bằng diện tích tam giác BPC Tính BPE.
Câu IV (4,0 điểm) Cho đường tròn tâm O và dây cung AB cố định ( O AB ) P là điểm di
động trên đoạn thẳng AB (PA B, và P khác trung điểm AB) Đường tròn tâm C đi
Trang 39thuvienhoclieu com
qua điểm P tiếp xúc với đường tròn (O) tại A Đường tròn tâm D đi qua điểm P tiếp
xúc với đường tròn (O) tại B Hai đường tròn (C) và (D) cắt nhau tại N ( N ).P
1) Chứng minh rằng ANP BNP và bốn điểm O, D, C, N cùng nằm trên một đường
Thí sinh không được sử dụng tài liệu
Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
SỞ GD & ĐT THANH HOÁ
Theo định lí viet, ta có x1 x2 2 ,m x x1 2 2m , suy ra 1 2
m P
1 2
2 , 1
x t x
Trang 40O N
B P
E H
thuvienhoclieu com
Với
5 , 3
t
ta được
2 2
t
ta được
2 2
3 3
u v
1 1.
1
x
x y
Suy ra ANP QAP QBP BNP .
Dễ thấy tứ giác OAQB nội tiếp (2)
Từ (1) và (2) suy ra 5 điểm O, N, A, Q, B cùng nằm trên một đường tròn.
thuvienhoclieu com Trang 40
Trang 41Nếu mỗi hiệu d j (j 1,2, ,44)
xuất hiện không quá 10 lần thì
Vậy phải có ít nhất một hiêụ d j (j 1, ,44) xuất hiện không ít hơn 10 lần
GHI CHÚ: Nếu học sinh giải cách khác mà đúng thì vẫn cho điểm tối đa.
PHÒNG GD&ĐT HẢI LĂNG
Trang 42Bài 4: (2 điểm) Tìm một số có hai chữ số; biết rằng số đó chia hết cho 3 và nếu thêm số
0 vào giữa các chữ số rối cộng vào số mới tạo thành một số bằng hai lần chữ số hàngtrăm của nó thì được một số lớn gấp 9 lần số phải tìm
sao cho góc EBC = 200 cho AB = AC = b, BC = a
a) Tính CE
b) Chứng minh rằng a3 + b3 = 3ab2
Trang 43
-thuvienhoclieu com
Hướng dẫn và thang điểm chấm Toán vòng 2
Kỳ thi học sinh giỏi cấp huyện năm học 2008-2009
Trang 44D
C B
Thời gian làm bài: 150 phút
Đề thi gồm : 01 trang
Câu I (2,0 điểm)
1) Phân tích đa thức sau thành nhân tử a (b-2c)+b (c-a)+2c (a-b)+abc2 2 2 .
2) Cho x, y thỏa mãn x3 y- y +1+ y+ y +12 3 2 Tính giá trị của biểu thức
Câu III (2,0 điểm)
1)Chứng minh rằng với mọi số nguyên n thì (n 2 + n + 1) không chia hết cho 9.
2)Xét phương trình x 2 – m 2 x + 2m + 2 = 0 (1) (ẩn x) Tìm các giá trị nguyên dương của m
để phương trình (1) có nghiệm nguyên.
E
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 45thuvienhoclieu com Câu IV (3,0 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại A có AB < AC ngoại tiếp đường tròn tâm O Gọi D, E, F lần lượt là tiếp điểm của (O) với các cạnh AB, AC, BC; BO cắt EF tại I M là điểm di chuyển trên đoạn CE.
Họ và tên thí sinh………Số báo danh……… ………
Chữ kí của giám thị 1: ……… Chữ kí của giám thị 2:
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HƯỚNG DẪN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM MÔN TOÁN (chuyên)
Hướng dẫn chấm gồm : 03 trang I) HƯỚNG DẪN CHUNG.
- Thí sinh làm bài theo cách riêng nhưng đáp ứng được yêu cầu cơ bản vẫn cho đủ điểm.
- Việc chi tiết điểm số (nếu có) so với biểu điểm phải được thống nhất trong Hội đồng chấm.
- Sau khi cộng điểm toàn bài, điểm lẻ đến 0,25 điểm.
II) ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM.
Câu I
(2,0đ)
1) 1,0 điểm a (b - 2c) +b (c - a) + 2c (a - b) + abc=2c (a - b)+ab(a-b)-c(a 2 2 2 2 2 b2 ) ac a b( 0,25 )
2 (a b)[2c 2ac ab bc]
Trang 462 2
y x z
* n = 3k => A không chia hết cho 9 (vì A không chia hết cho 3) 0,25
* n = 3k + 1 => A = 9k 2 + 9k + 3 không chia hết cho 9 0,25
* n = 3k +2 => A = 9k 2 +9k+7 không chia hết cho 9 Vậy với mọi số nguyên n thì A = n 2 + n + 1 không chia hết cho 9. 0,25
2)1,0 điểm Gi¶ sö tån t¹i m *
Trang 47Gọi K là giao điểm của BO với DF => ΔIKFIKF vuông tại K 0,25
Có
DFE= DOE=45 2
E
F
M
Trang 48Dấu “=” xẩy ra khi và chỉ khi P F; Q E => DN là đường kính
Cách xác định điểm M : Kẻ đường kính DN của (O), BN cắt AC tại
t t t
A
5
3 2 2 10 2
0,25
Ta thấy khi a=b=0 và c=1 thì A=10 nên giá trị lớn nhất của A là 10 0,25
SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO KỲ THI HỌC SINH GIỎI
THANH HOÁ NĂM HỌC 2012 - 2013
ĐỀ CHÍNH THỨC Môn thi : TOÁN
1/ Tìm các giá trị của a và b để (P) và (d) cùng đi qua điểm M(1; 2)
2/ Với a, b vừa tìm được, chứng minh rằng (P) và (d) còn có một điểm chung N khác M Tính diện tích tam giác MON (với O là gốc toạ độ)
Câu 3 (2.0 điểm)
Trang 49thuvienhoclieu com
1/ Cho phương trình: x2 (2m1)x m 2m 6 0 (m là tham số) Tìm m để
phương trình có hai nghiệm dương phân biệt
Câu 4 (3.0 điểm) : Cho A là điểm cố định nằm ngoài đường tròn (O) Từ A kẻ tiếp tuyến AP và AQ tới
đường tròn (P và Q là các tiếp điểm) Đường thẳng đi qua O và vuông góc với OP cắt đường thẳng
OQ tại M.
1/ Chứng minh rằng: MO = MA
2/ Lấy điểm N trên cung lớn PQ của đường tròn (O) sao cho tiếp tuyến với (O) tại N cắt các tia
AP, AQ lần lượt tại B và C Chứng minh rằng:
a) AB AC BC không phụ thuộc vào vị trí của điểm N.
b) Nếu tứ giác BCQP nội tiếp được trong một đường tròn thì PQ//BC